Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9 là bài giảng tiếp theo của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài giảng về học dần nhé,tất cả các bài học đây đều miễn phí hoàn toàn.
Chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Khóa luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8
Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung online
Phía dưới đây la nội dung chính của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ theo dõi nhé
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9
Hôm nay mình sẽ gửi đến cho các bạn Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9.
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 人类 | rén lèi | loài người |
| 2 | 火星 | huǒ xīng | Sao Hoả |
| 3 | 讲究 | jiǎng jiū | Chú ý đến |
| 4 | 她很讲究公司的规定 | tā hěn jiǎng jiū gōng sī de guī dìng | Cô ấy rất đặc biệt về các quy tắc của công ty |
| 5 | 卫生 | wèi shēng | vệ sinh |
| 6 | 乱七八糟 | luàn qī bā zāo | lúc sáu giờ và bảy lần |
| 7 | 儿子 | ér zǐ | Con trai |
| 8 | 标语 | biāo yǔ | phương châm |
| 9 | 责任 | zé rèn | nhiệm vụ |
| 10 | 负责人 | fù zé rén | người phụ trách |
| 11 | 这个事谁负责人? | zhè gè shì shuí fù zé rén ? | Ai phụ trách việc này? |
| 12 | 提醒 | tí xǐng | nhắc lại |
| 13 | 她常提醒我 | tā cháng tí xǐng wǒ | Cô ấy luôn nhắc nhở tôi |
| 14 | 大人 | dà rén | người lớn |
| 15 | 放学 | fàng xué | rời khỏi trường học |
| 16 | 几点你放学?jǐ | jǐ diǎn nǐ fàng xué ?j | Mấy giờ bạn học xong J |
| 17 | 夫人 | fū rén | thưa bà |
| 18 | 门铃 | mén líng | chuông cửa |
| 19 | 按门铃 | àn mén líng | rung chuông cửa |
| 20 | 物业 | wù yè | Bất động sản |
| 21 | 你叫物业吧 | nǐ jiào wù yè ba | Bạn gọi nó là tài sản |
| 22 | 负责 | fù zé | chịu trách nhiệm |
| 23 | 住址 | zhù zhǐ | Địa chỉ |
| 24 | 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 25 | 你的住址在哪儿? | nǐ de zhù zhǐ zài nǎr ? | Địa chỉ của bạn ở đâu? |
| 26 | 修理工 | xiū lǐ gōng | thợ sửa chữa |
| 27 | 按照 | àn zhào | dựa theo |
| 28 | 按照公司的规定 | àn zhào gōng sī de guī dìng | Theo quy định của công ty |
| 29 | 误会 | wù huì | Sự hiểu lầm |
| 30 | 你误会了我的意思 | nǐ wù huì le wǒ de yì sī | Bạn đã hiểu nhầm tôi |
| 31 | 学年 | xué nián | năm học |
| 32 | 迎接 | yíng jiē | gặp |
| 33 | 迎接新学年 | yíng jiē xīn xué nián | Chào mừng vào năm học mới |
| 34 | 女生 | nǚ shēng | nữ sinh |
| 35 | 不知所措 | bù zhī suǒ cuò | thua lỗ |
| 36 | 勉强 | miǎn qiáng | miễn cưỡng |
| 37 | 她勉强喝酒 | tā miǎn qiáng hē jiǔ | Cô ấy bị ép uống |
| 38 | 她勉强说话 | tā miǎn qiáng shuō huà | Cô ấy nói với vẻ miễn cưỡng |
| 39 | 及格 | jí gé | vượt qua |
| 40 | 勉强及格 | miǎn qiáng jí gé | Vừa đủ vượt qua |
| 41 | 她勉强同意我 | tā miǎn qiáng tóng yì wǒ | Cô ấy miễn cưỡng đồng ý với tôi |
| 42 | 她不喝酒,你别勉强她 | tā bù hē jiǔ ,nǐ bié miǎn qiáng tā | Cô ấy không uống rượu. Đừng ép cô ấy |
| 43 | 你别勉强我 | nǐ bié miǎn qiáng wǒ | Đừng ép tôi |
| 44 | 勉强撑着 | miǎn qiáng chēng zhe | Chỉ cần giữ chặt |
| 45 | 我撑不住了 | wǒ chēng bù zhù le | Tôi không thể giữ được |
| 46 | 顿时 | dùn shí | Đột ngột |
| 47 | 昨天她顿时给我打电话 | zuó tiān tā dùn shí gěi wǒ dǎ diàn huà | Cô ấy đã gọi cho tôi ngay hôm qua |
| 48 | 立刻 | lì kè | ngay |
| 49 | 明天上午八点我就立刻出发 | míng tiān shàng wǔ bā diǎn wǒ jiù lì kè chū fā | Tôi sẽ đi lúc tám giờ sáng mai |
| 50 | 请你立刻来我的办公室 | qǐng nǐ lì kè lái wǒ de bàn gōng shì | Vui lòng đến văn phòng của tôi ngay lập tức |
| 51 | 愤怒 | fèn nù | Sự phẫn nộ |
| 52 | 心头 | xīn tóu | tim |
| 53 | 通红 | tōng hóng | rất đỏ |
| 54 | 轮子 | lún zǐ | bánh xe |
| 55 | 兴致勃勃 | xìng zhì bó bó | có tinh thần tốt nhất |
| 56 | 形象字 | xíng xiàng zì | Nhân vật hình ảnh |
| 57 | 比如 | bǐ rú | nhu la |
| 58 | 接吻 | jiē wěn | hôn |
| 59 | 解释 | jiě shì | giải thích |
| 60 | 形象 | xíng xiàng | hình ảnh |
| 61 | 品茶 | pǐn chá | trà mẫu |
| 62 | 发火 | fā huǒ | Trở nên tức giận |
| 63 | 设备 | shè bèi | Trang thiết bị |
| 64 | 气呼呼 | qì hū hū | Hú và phùng |
| 65 | 学生当然应该以学习为主 | xué shēng dāng rán yīng gāi yǐ xué xí wéi zhǔ | Tất nhiên, học sinh nên tập trung vào việc học |
| 66 | 她是我初中时的同学,不过我一时想不起来她的名字了 | tā shì wǒ chū zhōng shí de tóng xué ,bù guò wǒ yī shí xiǎng bù qǐ lái tā de míng zì le | Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi ở trường trung học cơ sở, nhưng tôi không thể nhớ tên của cô ấy trong chốc lát |
| 67 | 我来留学以后,妹妹负责照顾我的小狗 | wǒ lái liú xué yǐ hòu ,mèi mèi fù zé zhào gù wǒ de xiǎo gǒu | Sau khi tôi đi du học, chị tôi đã chăm sóc con chó của tôi |
| 68 | 我每天都觉得时间不够用 | wǒ měi tiān dōu juéde shí jiān bù gòu yòng | Tôi cảm thấy như tôi không có đủ thời gian mỗi ngày |
| 69 | 这件事让她感到很伤心 | zhè jiàn shì ràng tā gǎn dào hěn shāng xīn | Nó làm tổn thương cô ấy rất nhiều |
| 70 | 哪怕生活再困难,爸爸也从来没有在困难面前低过头 | nǎ pà shēng huó zài kùn nán ,bà bà yě cóng lái méi yǒu zài kùn nán miàn qián dī guò tóu | Dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, cha tôi cũng chưa bao giờ cúi đầu trước khó khăn. |
| 71 | 刚来时我各方面都不习惯,好在我有几个好朋友,他们给了我很多帮助 | gāng lái shí wǒ gè fāng miàn dōu bù xí guàn ,hǎo zài wǒ yǒu jǐ gè hǎo péng yǒu ,tā men gěi le wǒ hěn duō bāng zhù | Khi mới đến, tôi chưa quen mọi mặt. May mắn thay, tôi có một số người bạn tốt đã giúp đỡ tôi rất nhiều |
| 72 | 最初我想去美国留学,后来才决定来中国的 | zuì chū wǒ xiǎng qù měi guó liú xué ,hòu lái cái jué dìng lái zhōng guó de | Lúc đầu tôi muốn học ở Hoa Kỳ, nhưng sau đó tôi quyết định đến Trung Quốc |
| 73 | 她喜欢当教师,她认为教师的工作比较安定 | tā xǐ huān dāng jiāo shī ,tā rèn wéi jiāo shī de gōng zuò bǐ jiào ān dìng | Cô ấy thích trở thành một giáo viên. Cô cho rằng công việc của một giáo viên tương đối ổn định |
| 74 | 看她哭得这么伤心,我不知道怎么办好 | kàn tā kū dé zhè me shāng xīn ,wǒ bù zhī dào zěn me bàn hǎo | Tôi không biết phải làm gì khi cô ấy khóc rất buồn |
| 75 | 雨不但没有停,反而下得更大 | yǔ bù dàn méi yǒu tíng ,fǎn ér xià dé gèng dà | Thay vì dừng lại, trời còn mưa to hơn |
| 76 | 雨没有停,但是比刚才小多了 | yǔ méi yǒu tíng ,dàn shì bǐ gāng cái xiǎo duō le | Mưa không ngớt mà còn nhỏ hơn trước rất nhiều |
| 77 | 哪怕再苦再累也要坚持下去 | nǎ pà zài kǔ zài lèi yě yào jiān chí xià qù | Dù khó khăn hay mệt mỏi, bạn vẫn nên kiên trì |
| 78 | 尽管很苦很累,但是大家的心都很愉快 | jìn guǎn hěn kǔ hěn lèi ,dàn shì dà jiā de xīn dōu hěn yú kuài | Dù rất vất vả và mệt mỏi nhưng lòng ai cũng rất vui |
| 79 | 一般情况下,我星期六、星期日都在家 | yī bān qíng kuàng xià ,wǒ xīng qī liù 、xīng qī rì dōu zài jiā | Nói chung, tôi ở nhà vào thứ bảy và chủ nhật |
| 80 | 这个电影讲的是一个普通人的故事 | zhè gè diàn yǐng jiǎng de shì yī gè pǔ tōng rén de gù shì | Bộ phim này nói về một người đàn ông bình thường |
| 81 | 这是英语老师 | zhè shì yīng yǔ lǎo shī | Đây là giáo viên tiếng anh |
| 82 | 这是汉语老师吗? | zhè shì hàn yǔ lǎo shī ma ? | Đây có phải là giáo viên tiếng Trung không? |
| 83 | 这不是汉语老师 | zhè bù shì hàn yǔ lǎo shī | Đây không phải là giáo viên tiếng Trung |
| 84 | 喝茶 | hē chá | uống trà |
| 85 | 请喝茶 | qǐng hē chá | có trà |
| 86 | 你喝茶吗? | nǐ hē chá ma ? | Bạn có trà? |
| 87 | 我不喝茶 | wǒ bù hē chá | Tôi không uống trà |
| 88 | 你去哪儿喝茶? | nǐ qù nǎr hē chá ? | Bạn định uống trà ở đâu? |
| 89 | 谢谢 | xiè xiè | cảm ơn bạn |
| 90 | 谢谢你 | xiè xiè nǐ | cảm ơn bạn |
| 91 | 客气 | kè qì | lịch sự |
| 92 | 你很客气 | nǐ hěn kè qì | Bạn thật tốt bụng |
| 93 | 不客气 | bù kè qì | không có gì |
| 94 | 工作 | gōng zuò | công việc |
| 95 | 你工作忙吗? | nǐ gōng zuò máng ma ? | Bạn đang bận rộn với công việc của bạn? |
| 96 | 我工作很忙 | wǒ gōng zuò hěn máng | Tôi bận với công việc của tôi |
| 97 | 今天你去工作吗? | jīn tiān nǐ qù gōng zuò ma ? | Bạn sẽ làm việc ngày hôm nay? |
| 98 | 今天星期天,我不去工作 | jīn tiān xīng qī tiān ,wǒ bù qù gōng zuò | Hôm nay chủ nhật, tôi không đi làm |
| 99 | 身体 | shēn tǐ | thân hình |
| 100 | 你身体好吗? | nǐ shēn tǐ hǎo ma ? | Cơ thể của cậu sao rồi? |
| 101 | 我身体不太好 | wǒ shēn tǐ bù tài hǎo | Tôi không khỏe lắm |
| 102 | 你爸爸好吗? | nǐ bà bà hǎo ma ? | Bố bạn thế nào? |
| 103 | 你妈妈好吗? | nǐ mā mā hǎo ma ? | Mẹ của bạn thế nào? |
| 104 | 你爸爸身体好吗? | nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ? | Bố bạn thế nào? |
| 105 | 我妈妈身体不太好 | wǒ mā mā shēn tǐ bù tài hǎo | Mẹ tôi không được khỏe |
| 106 | 凌晨 | líng chén | trước bình minh |
| 107 | 今天五日 | jīn tiān wǔ rì | Hôm nay là thứ năm |
| 108 | 祝贺你们 | zhù hè nǐ men | Xin chúc mừng |
| 109 | 我们已经吃饭了 | wǒ men yǐ jīng chī fàn le | Chúng tôi đã ăn rồi |
| 110 | 我已经给你打电话了 | wǒ yǐ jīng gěi nǐ dǎ diàn huà le | Tôi đã gọi cho bạn |
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.