Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9 là bài giảng tiếp theo của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài giảng về học dần nhé,tất cả các bài học đây đều miễn phí hoàn toàn.

Chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8

Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung online

Phía dưới đây la nội dung chính của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ theo dõi nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9

Hôm nay mình sẽ gửi đến cho các bạn Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9.

STTMẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tếHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1人类rén lèiloài người
2火星huǒ xīngSao Hoả
3讲究jiǎng jiūChú ý đến
4她很讲究公司的规定tā hěn jiǎng jiū gōng sī de guī dìngCô ấy rất đặc biệt về các quy tắc của công ty
5卫生wèi shēngvệ sinh
6乱七八糟luàn qī bā zāolúc sáu giờ và bảy lần
7儿子ér zǐCon trai
8标语biāo yǔphương châm
9责任zé rènnhiệm vụ
10负责人fù zé rénngười phụ trách
11这个事谁负责人?zhè gè shì shuí fù zé rén ?Ai phụ trách việc này?
12提醒tí xǐngnhắc lại
13她常提醒我tā cháng tí xǐng wǒCô ấy luôn nhắc nhở tôi
14大人dà rénngười lớn
15放学fàng xuérời khỏi trường học
16几点你放学?jǐjǐ diǎn nǐ fàng xué ?jMấy giờ bạn học xong J
17夫人fū rénthưa bà
18门铃mén língchuông cửa
19按门铃àn mén língrung chuông cửa
20物业wù yèBất động sản
21你叫物业吧nǐ jiào wù yè baBạn gọi nó là tài sản
22负责fù zéchịu trách nhiệm
23住址zhù zhǐĐịa chỉ
24地址dì zhǐĐịa chỉ
25你的住址在哪儿?nǐ de zhù zhǐ zài nǎr ?Địa chỉ của bạn ở đâu?
26修理工xiū lǐ gōngthợ sửa chữa
27按照àn zhàodựa theo
28按照公司的规定àn zhào gōng sī de guī dìngTheo quy định của công ty
29误会wù huìSự hiểu lầm
30你误会了我的意思nǐ wù huì le wǒ de yì sīBạn đã hiểu nhầm tôi
31学年xué niánnăm học
32迎接yíng jiēgặp
33迎接新学年yíng jiē xīn xué niánChào mừng vào năm học mới
34女生nǚ shēngnữ sinh
35不知所措bù zhī suǒ cuòthua lỗ
36勉强miǎn qiángmiễn cưỡng
37她勉强喝酒tā miǎn qiáng hē jiǔCô ấy bị ép uống
38她勉强说话tā miǎn qiáng shuō huàCô ấy nói với vẻ miễn cưỡng
39及格jí gévượt qua
40勉强及格miǎn qiáng jí géVừa đủ vượt qua
41她勉强同意我tā miǎn qiáng tóng yì wǒCô ấy miễn cưỡng đồng ý với tôi
42她不喝酒,你别勉强她tā bù hē jiǔ ,nǐ bié miǎn qiáng tāCô ấy không uống rượu. Đừng ép cô ấy
43你别勉强我nǐ bié miǎn qiáng wǒĐừng ép tôi
44勉强撑着miǎn qiáng chēng zheChỉ cần giữ chặt
45我撑不住了wǒ chēng bù zhù leTôi không thể giữ được
46顿时dùn shíĐột ngột
47昨天她顿时给我打电话zuó tiān tā dùn shí gěi wǒ dǎ diàn huàCô ấy đã gọi cho tôi ngay hôm qua
48立刻lì kèngay
49明天上午八点我就立刻出发míng tiān shàng wǔ bā diǎn wǒ jiù lì kè chū fāTôi sẽ đi lúc tám giờ sáng mai
50请你立刻来我的办公室qǐng nǐ lì kè lái wǒ de bàn gōng shìVui lòng đến văn phòng của tôi ngay lập tức
51愤怒fèn nùSự phẫn nộ
52心头xīn tóutim
53通红tōng hóngrất đỏ
54轮子lún zǐbánh xe
55兴致勃勃xìng zhì bó bócó tinh thần tốt nhất
56形象字xíng xiàng zìNhân vật hình ảnh
57比如bǐ rúnhu la
58接吻jiē wěnhôn
59解释jiě shìgiải thích
60形象xíng xiànghình ảnh
61品茶pǐn chátrà mẫu
62发火fā huǒTrở nên tức giận
63设备shè bèiTrang thiết bị
64气呼呼qì hū hūHú và phùng
65学生当然应该以学习为主xué shēng dāng rán yīng gāi yǐ xué xí wéi zhǔTất nhiên, học sinh nên tập trung vào việc học
66她是我初中时的同学,不过我一时想不起来她的名字了tā shì wǒ chū zhōng shí de tóng xué ,bù guò wǒ yī shí xiǎng bù qǐ lái tā de míng zì leCô ấy là bạn cùng lớp của tôi ở trường trung học cơ sở, nhưng tôi không thể nhớ tên của cô ấy trong chốc lát
67我来留学以后,妹妹负责照顾我的小狗wǒ lái liú xué yǐ hòu ,mèi mèi fù zé zhào gù wǒ de xiǎo gǒuSau khi tôi đi du học, chị tôi đã chăm sóc con chó của tôi
68我每天都觉得时间不够用wǒ měi tiān dōu juéde shí jiān bù gòu yòngTôi cảm thấy như tôi không có đủ thời gian mỗi ngày
69这件事让她感到很伤心zhè jiàn shì ràng tā gǎn dào hěn shāng xīnNó làm tổn thương cô ấy rất nhiều
70哪怕生活再困难,爸爸也从来没有在困难面前低过头nǎ pà shēng huó zài kùn nán ,bà bà yě cóng lái méi yǒu zài kùn nán miàn qián dī guò tóuDù cuộc sống có khó khăn đến đâu, cha tôi cũng chưa bao giờ cúi đầu trước khó khăn.
71刚来时我各方面都不习惯,好在我有几个好朋友,他们给了我很多帮助gāng lái shí wǒ gè fāng miàn dōu bù xí guàn ,hǎo zài wǒ yǒu jǐ gè hǎo péng yǒu ,tā men gěi le wǒ hěn duō bāng zhùKhi mới đến, tôi chưa quen mọi mặt. May mắn thay, tôi có một số người bạn tốt đã giúp đỡ tôi rất nhiều
72最初我想去美国留学,后来才决定来中国的zuì chū wǒ xiǎng qù měi guó liú xué ,hòu lái cái jué dìng lái zhōng guó deLúc đầu tôi muốn học ở Hoa Kỳ, nhưng sau đó tôi quyết định đến Trung Quốc
73她喜欢当教师,她认为教师的工作比较安定tā xǐ huān dāng jiāo shī ,tā rèn wéi jiāo shī de gōng zuò bǐ jiào ān dìngCô ấy thích trở thành một giáo viên. Cô cho rằng công việc của một giáo viên tương đối ổn định
74看她哭得这么伤心,我不知道怎么办好kàn tā kū dé zhè me shāng xīn ,wǒ bù zhī dào zěn me bàn hǎoTôi không biết phải làm gì khi cô ấy khóc rất buồn
75雨不但没有停,反而下得更大yǔ bù dàn méi yǒu tíng ,fǎn ér xià dé gèng dàThay vì dừng lại, trời còn mưa to hơn
76雨没有停,但是比刚才小多了yǔ méi yǒu tíng ,dàn shì bǐ gāng cái xiǎo duō leMưa không ngớt mà còn nhỏ hơn trước rất nhiều
77哪怕再苦再累也要坚持下去nǎ pà zài kǔ zài lèi yě yào jiān chí xià qùDù khó khăn hay mệt mỏi, bạn vẫn nên kiên trì
78尽管很苦很累,但是大家的心都很愉快jìn guǎn hěn kǔ hěn lèi ,dàn shì dà jiā de xīn dōu hěn yú kuàiDù rất vất vả và mệt mỏi nhưng lòng ai cũng rất vui
79一般情况下,我星期六、星期日都在家yī bān qíng kuàng xià ,wǒ xīng qī liù 、xīng qī rì dōu zài jiāNói chung, tôi ở nhà vào thứ bảy và chủ nhật
80这个电影讲的是一个普通人的故事zhè gè diàn yǐng jiǎng de shì yī gè pǔ tōng rén de gù shìBộ phim này nói về một người đàn ông bình thường
81这是英语老师zhè shì yīng yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng anh
82这是汉语老师吗?zhè shì hàn yǔ lǎo shī ma ?Đây có phải là giáo viên tiếng Trung không?
83这不是汉语老师zhè bù shì hàn yǔ lǎo shīĐây không phải là giáo viên tiếng Trung
84喝茶hē cháuống trà
85请喝茶qǐng hē chácó trà
86你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn có trà?
87我不喝茶wǒ bù hē cháTôi không uống trà
88你去哪儿喝茶?nǐ qù nǎr hē chá ?Bạn định uống trà ở đâu?
89谢谢xiè xiècảm ơn bạn
90谢谢你xiè xiè nǐcảm ơn bạn
91客气kè qìlịch sự
92你很客气nǐ hěn kè qìBạn thật tốt bụng
93不客气bù kè qìkhông có gì
94工作gōng zuòcông việc
95你工作忙吗?nǐ gōng zuò máng ma ?Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
96我工作很忙wǒ gōng zuò hěn mángTôi bận với công việc của tôi
97今天你去工作吗?jīn tiān nǐ qù gōng zuò ma ?Bạn sẽ làm việc ngày hôm nay?
98今天星期天,我不去工作jīn tiān xīng qī tiān ,wǒ bù qù gōng zuòHôm nay chủ nhật, tôi không đi làm
99身体shēn tǐthân hình
100你身体好吗?nǐ shēn tǐ hǎo ma ?Cơ thể của cậu sao rồi?
101我身体不太好wǒ shēn tǐ bù tài hǎoTôi không khỏe lắm
102你爸爸好吗?nǐ bà bà hǎo ma ?Bố bạn thế nào?
103你妈妈好吗?nǐ mā mā hǎo ma ?Mẹ của bạn thế nào?
104你爸爸身体好吗?nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ?Bố bạn thế nào?
105我妈妈身体不太好wǒ mā mā shēn tǐ bù tài hǎoMẹ tôi không được khỏe
106凌晨líng chéntrước bình minh
107今天五日jīn tiān wǔ rìHôm nay là thứ năm
108祝贺你们zhù hè nǐ menXin chúc mừng
109我们已经吃饭了wǒ men yǐ jīng chī fàn leChúng tôi đã ăn rồi
110我已经给你打电话了wǒ yǐ jīng gěi nǐ dǎ diàn huà leTôi đã gọi cho bạn

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!