Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một lĩnh vực rất HOT và rất phổ biến hiện nay bởi sự giao thương giữa hai Nước Trung Quốc và Việt Nam ngày càng tăng. Ngày càng nhiều hàng hóa Trung Quốc đang thâm nhập vào thị trường Việt Nam, do đó ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu hiện đang rất được ưu chuộng ở Việt Nam khắp các tỉnh thành trên toàn quốc.
Chính vì nắm bắt được xu thế này nên hiện đang có vô số các công ty mới được lập ra với các tên công ty na ná như nhau là Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Xuất nhập khẩu, hoặc là công ty TNHH xuất nhập khẩu, công ty TNHH dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu vân vân. Từ đó ngôn ngữ tiếng Trung Quốc đang ngày càng trở nên phổ biến với người dân Việt Nam, và để giúp đỡ các bạn học viên có thêm nhiều tài liệu học tiếng Trung về chuyên ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu thì thầy Vũ đã dày công biên soạn rất công phu bài bản bộ tài liệu chuyên học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Đây có thể nói là bộ bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu trọn bộ toàn tập nhất của thầy Vũ.
Các bạn muốn học tiếng Trung Quốc có hiệu quả nhanh nhất thì cần chú ý những điều quan trọng được thầy Vũ trình bày trong video bài giảng bên dưới, các bạn vào link dưới đây xem chi tiết.
Trong bài viết này mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phần thứ hai trong toàn bộ 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có nội dung bài giảng phần một đầu tiên của thầy Vũ về lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì vào link bên dưới xem qua nhanh nhé, chúng ta sẽ tiếp tục học sang nội dung bài mới ngày hôm nay.
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 1
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu rất đa dạng và phong phú, nó liên quan tới khá nhiều các lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành khác như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải quan, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải, từ vựng tiếng Trung về xuất nhập cảnh và các từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung vân vân nhiều lắm.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc như thế nào để có thể ghi nhớ được nhiều lượng từ vựng tiếng Trung nhất chỉ trong thời gian ngắn nhất thì cần phải có phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và bí quyết tự học từ vựng tiếng Trung tốt nhất, một số mẹo học từ vựng tiếng Trung của những người đã đi trước học tiếng Trung một thời gian.
Các bạn muốn biết phương pháp học từ vựng tiếng Trung tốt nhất như thế nào thì trong video bài giảng trên thầy Nguyễn Minh Vũ đã trình bày rất rõ ràng cách tự học từ vựng tiếng Trung online tại nhà để có thể thu được hiệu quả tối ưu nhất.
Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất
| 31 | Hành vi nhà cầm quyền | 国家行为或行动 | guójiā xíngwéi huò xíngdòng |
| 32 | Hóa đơn tạm thời | 估价单, 估价发票 | gūjià dān, gūjià fāpiào |
| 33 | Khai báo hàng (để đóng thuế) | 申报 | shēnbào |
| 34 | Khoản cho vay cầm tàu | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn |
| 35 | Khoản cho vay cầm tàu | 押船贷款 | yāchuán dàikuǎn |
| 36 | Khoản cho vay chi trội | 贷款 | dàikuǎn |
| 37 | Khoản cho vay không có đảm bảo | 信用贷款, 信用借款 | xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn |
| 38 | Khoản cho vay không có đảm bảo | 信用贷款, 信用借款 | xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn |
| 39 | Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn | 长期贷款 | chángqí dàikuǎn |
| 40 | Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn | 活期借款, 可随时索还的借款 | huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn |
| 41 | Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn |
| 42 | Không thể hủy ngang | 不能取消的; 不可改变的 | bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de |
| 43 | Khu vực sát bến cảng | 停泊处 | tíngbó chù |
| 44 | Mắc nợ | 借债 | jièzhài |
| 45 | Mắc nợ, còn thiếu lại | 负债的 | fùzhài de |
| 46 | Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu | 离岸价(免费上) | lí àn jià (miǎnfèi shàng) |
| 47 | Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ | 装载货物工人 | zhuāngzǎi huòwù gōngrén |
| 48 | Người giữ trái khoán | 信用债券持有人 | xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén |
| 49 | Phí bảo hiểm | 保险费 | bǎoxiǎn fèi |
| 50 | Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ | 保险 | bǎoxiǎn |
| 51 | Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận | 保险公司同意 | bǎoxiǎn gōngsī tóngyì |
| 52 | Phí bảo hiểm phụ | 额外保险费 | éwài bǎoxiǎn fèi |
| 53 | Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung | 附加保险费 | fùjiā bǎoxiǎn fèi |
| 54 | Phí bốc dỡ | 码头工人搬运费 | mǎtóu gōngrén bānyùn fèi |
| 55 | Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra) | 装箱单 | zhuāng xiāng dān |
| 56 | Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) | 附加费用, 额外费用 | fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng |
| 57 | Phụ phí bảo hiểm | 附加保险费 | fùjiā bǎoxiǎn fèi |
| 58 | Sự cho vay cầm cố | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn |
| 59 | Sự cho vay cầm hàng, lưu kho | 仓库的保险 | cāngkù de bǎoxiǎn |
| 60 | Sự cho vay có lãi | 有息贷款, 息债 | yǒu xī dàikuǎn, xí zhài |
Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu part 2 trong tổng số 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu. Các bạn cần ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung của buổi học hôm qua để khi học sang các từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu của bài ngày hôm nay sẽ không bị nhầm lẫn từ này với từ kia.
Tóm lại là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu chắc chắn sẽ liên quan rất nhiều tới 4 lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dưới đây, các bạn xem và tham khảo trước.
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Sau buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về lĩnh vực xuất nhập khẩu phần thứ hai, bạn học viên nào cảm thấy có chỗ nào thắc mắc chưa hiểu ở đâu thế nào thì vui lòng đăng comment vào ngay bên dưới video bài giảng trên của thầy Vũ trên youtube để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến. Tuy nhiên do là số lượng học viên theo đăng ký khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ quá đông và quá nhiều nên để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc tốt nhất trong thời gian nhanh nhất thì các bạn cần làm theo thủ tục là ấn nút đăng ký màu đỏ hay còn gọi là nút Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là lĩnh vực rất HOT và có thể nói là cực kỳ phổ biến từ trước tới giờ, xuất nhập khẩu cũng là ngành nghề rất được ưu chuộng tại Việt Nam, vì vậy các bạn học càng nhanh các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ càng có cơ hội hơn so với những người khác khi mà họ vẫn còn đang tìm kiếm cơ hội mới về lĩnh vực giống bạn.