Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là vốn từ vựng tiếng Trung mà ai cũng cần phải biết, nếu bạn nào không biết những từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ bị thiệt thòi rất nhiều đấy. Tại sao lại như vậy?
Bởi vì hiện nay rất nhiều công ty liên doanh với các doanh nghiệp Trung Quốc đều yêu cầu nhân viên biết tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu, công việc sẽ làm khá nhiều mảng liên quan đến nhậu khẩu các thiết bị linh kiện máy móc, phụ tùng của các loại máy công nghiệp, máy kéo, đầu kéo, thiết bị công nghiệp nặng, thiết bị công nghiệp nhẹ, máy biến áp, biến biến tần, máy xúc, cần cẩu xây dựng, xe lát đường, xe tải hạng nặng, xe tải hạng nhẹ, thiết bị khoan vân vân. Tất cả những thiết bị máy móc này đều 100% nhập khẩu từ hàng Trung Quốc. Vậy thì tại sao các công ty xuất nhập khẩu họ không nhập các linh kiện phụ tùng sản phẩm máy móc của các Nước khác như Nhật Bản hoặc các Nước Châu Âu …, lý do quá đơn giản mà ai cũng đều biết. Đó chính là giá thành và chi phí vận chuyển, chi phí bảo dưỡng, chi phí trainning, chi phí nâng cấp vân vân nếu nhập hàng từ Trung Quốc thì sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí, còn nếu nhập hàng từ các Nước khác thì chi phí giá thành quá cao, chi phí vận chuyển cũng cao, phí bảo dưỡng và tu sửa cũng không hề ít … Chính vì thế nếu nhập hàng từ Trung Quốc thì các công ty xuất nhập khẩu sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí, chỉ cần nhập các linh kiện máy móc phụ tùng thiết bị cũ từ hàng cũ của Trung Quốc rồi bên doanh nghiệp Trung Quốc tân trang lại và sơn vá lại hay là mông má lại thì lại biến thành một sản phẩm mới tinh không khác gì hàng nguyên thùng. Xuất khẩu sang Việt Nam đều rất được các công ty Việt Nam ưu chuộng và đón nhận bởi giá thành rất rẻ và cạnh tranh so với các Nước khác.
Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là để phục vụ cho công việc sau này của các bạn, các bạn sẽ kiếm được tiền từ vựng vốn kiến thức tiếng Trung trong bộ tài liệu bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành chuyên đề các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu. Các bạn lưu ý vì đây là mồ hôi và công sức lao động của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày đêm nghiên cứu và đọc tài liệu cả tiếng Anh và tiếng Trung mới cho ra đời được bảng 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Vì vậy mình hy vọng các bạn biết tôn trọng công sức lao động và sự sáng tạo trong công việc của thầy Vũ cũng như sự cống hiến đóng góp vô tư của thầy Vũ cho cộng đồng dân tiếng Trung chúng ta. Các bạn vui lòng ghi rõ nguồn tài liệu từ tiengtrungnet.com, hoctiengtrung.tv và tuvungtiengtrung.com để động viên thầy Vũ tiếp tục có những cống hiến đóng góp cho Tổ Quốc Việt Nam chúng ta. Nếu các bạn không ghi rõ nguồn thì các bạn đang tự làm mất đi giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt Nam UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN, chúng ta luôn là những thế hệ trẻ tiếp nối truyền thống tốt đẹp của các cụ đời xưa đã lưu truyền lại nét đẹp văn hóa cho con cháu ngày nay.
Vì vậy các bạn hãy yên tâm là toàn bộ các thiết bị công nghiệp từ nhẹ đến nặng, từ quần áo đến giầy dép, và tất tần tật 99% hàng Việt Nam đều là hàng Trung Quốc, nên sẽ không hề có khái niệm là hàng MADE IN VIETNAM các bạn nhé. Đây là những trải nghiệm thực tế mình đã từng đi làm thị trường ở các tỉnh thành Việt Nam và cũng đã đi khảo sát cả thị trường máy móc thiết bị công nghiệp ở Trung Quốc đều nhận ra một điều như vậy. Các bạn tin hay không tin thì sự thật vẫn là sự thật, và dù không tin thì vẫn phải tin vì đó là sự thật hiển nhiên không thể chối cãi.
Chính vì vậy các bạn nắm được những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì sẽ là một lợi thế vô cùng lớn đối với những người khác cũng biết tiếng Trung nhưng họ lại không biết các từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu. Các bạn học càng sớm những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ triển khai công việc rất nhanh chóng và thuận buồm xuôi gió, bởi vì các bạn đã nắm được những từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất và thông dụng nhất về lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu. Còn những người khác thì họ chưa được tiếp xúc với những thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì chắc chắn sẽ gặp khá nhiều bỡ ngỡ và phải mất thời gian ban đầu để làm quen dần với các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.
Trước khi vào nội dung bài học ngày hôm nay các bạn hãy quay trở lại ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu của bài 1 đến bài 7 từ tuần trước theo link bên dưới.
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 7
Bên dưới là 30 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu mới nhất ngày hôm nay, các bạn hãy ghi chép những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu bên dưới vào cuốn sổ nhỏ để sau này mở ra học dần và biến những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu bên dưới thành khối tài sản kiến thức tiếng Trung của riêng các bạn.
Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thương mại phần 8
| 226 | Vận chuyển hàng hóa bằng container | 集装箱货运 | jízhuāngxiāng huòyùn |
| 227 | Vận đơn ( B/L ) | 提(货)单 | Tí (huò) dān |
| 228 | Vận đơn liên hiệp | 联运提单 | Liányùn tídān |
| 229 | Vi phạm hợp đồng | 合同的违反 | Hétóng de wéifǎn |
| 230 | Vi phạm hợp đồng | 合同的违反 | hétóng de wéifǎn |
| 231 | Vốn | 资金 | zījīn |
| 232 | Vốn | 资产 | zīchǎn |
| 233 | Vốn cổ phần | 股本 | gǔběn |
| 234 | Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital | 股本 | gǔběn |
| 235 | Vốn đầu tư | 资本, 资本金 | zīběn, zīběn jīn |
| 236 | Vốn lớn, vốn hoá lớn | 大盘 | dàpán |
| 237 | Vốn lưu động | 营运资金 | yíngyùn zījīn |
| 238 | Vốn lưu động, Working Capital | 营运资金 | yíngyùn zījīn |
| 239 | Xí nghiệp, doanh nghiệp | 企业 | qǐyè |
| 240 | Xin chiếu cố | 请 多 关照 | qǐng duō guānzhào |
| 241 | Xoay vòng vốn lưu động | 营运资金周转率 | yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ |
| 242 | Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate | 营运资金周转率 | yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ |
| 243 | Xu hướng | 走势 | zǒushì |
| 244 | Xuất khẩu | 出口 | chūkǒu |
| 245 | Xuất khẩu gián tiếp | 间接出口 | Jiànjiē chūkǒu |
| 246 | Xuất khẩu trực tiếp | 直接出口 | Zhíjiē chūkǒu |
| 247 | Xuất khẩu, Export | 出口 | chūkǒu |
| 248 | Xuất siêu | 出超 | Chū chāo |
| 249 | Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa | 贸易顺差 | Màoyì shùnchā |
| 250 | Xuất siêu ( ngoại thương ) | 外贸顺差 | Wàimào shùnchā |
| 251 | Kinh doanh, nghiệp vụ | 业务 | yèwù |
| 252 | Kinh doanh, quản lý | 经营 | jīngyíng |
| 253 | Kinh tế tài chính | 财经 | cáijīng |
| 254 | Ký hậu để trắng | 空白背书,不记名背书 | Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū |
| 255 | Ký hậu hạn chếa | 限制性背书 | Xiànzhì xìng bèishū |
| 256 | Ký hậu hối phiếu | 背书,批单 | Bèishū, pī dān |
Trên đây là 30 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu phần thứ 8 trong toàn bộ tổng số 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu, các bạn dành ra ít nhất mỗi ngày 20 phút tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày để có thể nhớ hết được toàn bộ 650 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thông dụng nhất trong công việc thực tế. Những từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu này là công cụ thiết yếu để các bạn kiếm tiền, học hay không là tùy các bạn, các bạn muốn kiếm tiền hay không là quyết định của các bạn.
Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 1
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 2
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 3
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 4
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 5
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 6
- Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 7
Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 1
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 2
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 3
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 4
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 5
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 6
- Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 7
Từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 1
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 2
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 3
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 4
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 5
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 6
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 7
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 8
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 9
- Từ vựng tiếng Trung thương mại part 10
Khi các bạn học tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu thì sẽ có thêm rất nhiều mảng từ vựng tiếng Trung khác cũng có liên quan mật thiết tới 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu, đó là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bên dưới:
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Bạn nào có thêm những câu hỏi nào thắc mắc vui lòng đăng comment ở ngay bên dưới video bài giảng ngày hôm nay của thầy Vũ trên kênh youtube học tiếng Trung online thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc sau giờ học.