Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2 luyện thi hsk online tiengtrunghsk chinemaster

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 online

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2 là bài giảng online TiengTrungHSK hướng dẫn các bạn cách tự học từ vựng HSK cấp 1 online một cách có hiệu quả nhất. Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 có tất cả 150 từ vựng HSK cơ bản được phân bố và nằm rải rác trong sách giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới. Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm qua bài đầu tiên tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 1

Hôm nay chúng ta sẽ học sang 15 từ vựng tiếng Trung HSK bài 2. TiengTrungHSK sẽ liệt kê 15 từ vựng HSK 1 thành bảng bên dưới để các bạn nắm được tổng quan bài học hôm nay gồm những từ vựng HSK 1 nào cho dễ nhớ và dễ ôn tập trên website luyện thi HSK online uy tín ChineMaster.

Ngoài việc học từ vựng tiếng Trung HSK ra, các bạn cần phải kết hợp đồng thời luyện tập các bộ đề thi thử HSK online để nâng cao kỹ năng làm bài thi HSK cũng như có thêm nhiều kinh nghiệm thi HSK. TiengTrungHSK đã chuẩn bị sẵn cho bạn cả một bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 tải xuống ngay tại link bên dưới.

Tải bộ đề thi thử HSK online

Oke, bây giờ chúng ta sẽ vào nội dung chính của bài học hôm nay. Các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại nội dung bài giảng bên dưới nhé.

Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2 TiengTrungHSK

Sau đây là 15 từ vựng tiếng Trung HSK 1 rất chi tiết và tường tận được tổng hợp bởi đội ngũ giáo viên tiếng Trung HSK đang công tác và giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster trụ sở Hà Nội.

STT Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Phiên âm tiếng Trung từ vựng HSK 1 Giải nghĩa Tiếng Việt từ vựng HSK 1 Cấp độ HSK
16 diǎn điểm, giờ (đồng hồ) HSK cấp 1
17 电脑 diànnǎo máy tính HSK cấp 1
18 电视 diànshì tivi HSK cấp 1
19 电影 diànyǐng phim HSK cấp 1
20 东西 dōngxi vật, thứ, đồ HSK cấp 1
21 dōu đều HSK cấp 1
22 đọc HSK cấp 1
23 对不起 duìbùqǐ xin lỗi HSK cấp 1
24 duō nhiều HSK cấp 1
25 多少 duōshǎo bao nhiêu HSK cấp 1
26 儿子 érzi con trai HSK cấp 1
27 èr số 2 HSK cấp 1
28 饭馆 fànguǎn khách sạn HSK cấp 1
29 飞机 fēijī máy bay HSK cấp 1
30 分钟 fēnzhōng phút HSK cấp 1

Để nhớ được tốt và nhớ lâu cũng như có thể ứng dụng được vào trong thực tế công việc hàng ngày và giao tiếp thực dụng thì các bạn cần phải có phương pháp học đặc biệt, không thể học cha từ vựng được, chúng ta cần biết cách đặt câu tiếng Trung cơ bản đến nâng cao dựa vào những từ vựng tiếng Trung đã được học ở trên lớp và đặc biệt là các bạn cần có kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thật tốt và vững vàng thì khi học các từ vựng tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6 thì sẽ cảm thấy rất nhẹ nhàng.

Cách nhớ từ vựng tiếng Trung HSK rất quan trọng, các bạn chỉ cần kiên trì học theo TiengTrungHSK là sẽ yên tâm có thể nhớ được toàn bộ bảng từ vựng HSK 1 đến HSK 6 luôn mà không cần phải tốn nhiều công sức.

STT Từ vựng HSK 1 Mẫu câu tiếng Trung HSK 1 Phiên âm tiếng Trung HSK 1 Giải nghĩa tiếng Việt mẫu câu tiếng Trung HSK 1
16 现在几点了?你想点什么菜? Xiànzài jǐ diǎn le? nǐ xiǎng diǎn shénme cài Bây giờ mấy giờ rồi? Bạn muốn chọn món gì?
17 电脑 这是谁的笔记本电脑? Zhè shì shéi de bǐjìběn diànnǎo? Đây là laptop của ai?
18 电视 你常在家里看电视吗? Nǐ cháng zài jiālǐ kàn diànshì ma? Bạn thường ở nhà xem tivi không?
19 电影 这个周末晚上你跟我去看电影吗? Zhège zhōumò wǎnshàng nǐ gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma? Tối cuối tuần này bạn đi xem phim với tôi không?
20 东西 你的箱子里有什么东西? Nǐ de xiāngzi li yǒu shé me dōngxī? Trong vali của bạn có đồ gì?
21 现在都很晚了。 Xiànzài dōu hěn wǎnle. Bây giờ đã rất muộn rồi.
22 你在读什么书? Nǐ zàidú shénme shū? Bạn đang đọc sách gì?
23 对不起 对不起,我迟到了。 Duìbùqǐ, wǒ chídàole. Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
24 你的箱子有多重? Nǐ de xiāngzi yǒu duōchóng? Vali của bạn nặng bao nhiêu?
25 多少 你的钱包里还有多少钱? Nǐ de qiánbāo lǐ hái yǒu duōshǎo qián? Trong ví tiền của bạn còn bao nhiêu tiền?
26 儿子 你的儿子学习成绩很好。 Nǐ de ér zǐ xuéxí chéngjī hěn hǎo. Thành tích học tập của con trai bạn rất tốt.
27 你借我二十块钱吧。 Nǐ jiè wǒ èrshí kuài qián ba. Bạn cho tôi vay 20 tệ đi.
28 饭馆 我们去找旅馆休息吧。 Wǒmen qù zhǎo lǚguǎn xiūxí ba. Chúng ta tìm nhà nghỉ nghỉ ngơi đi.
29 飞机 咱们坐飞机回家吧。 Zánmen zuò fēijī huí jiā ba. Chúng ta ngồi máy bay về nhà thôi.
30 分钟 你给我十分钟时间考虑问题吧。 Nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng shíjiān kǎolǜ wèntí ba. Bạn cho tôi thời gian 10 phút suy nghĩ vấn đề.

Trên đây là 15 mẫu câu tiếng Trung ví dụ mà TiengTrungHSK vừa hướng dẫn cách đặt câu cơ bản có chứa những từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng học từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2 về học dần nhé. Nội dung bài học của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo vào ngày mai.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *