Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeTừ vựng HSKTừ vựng HSK 1Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2

Đánh giá post

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 online

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2 là bài giảng online TiengTrungHSK hướng dẫn các bạn cách tự học từ vựng HSK cấp 1 online một cách có hiệu quả nhất. Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 có tất cả 150 từ vựng HSK cơ bản được phân bố và nằm rải rác trong sách giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới. Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm qua bài đầu tiên tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 1

Hôm nay chúng ta sẽ học sang 15 từ vựng tiếng Trung HSK bài 2. TiengTrungHSK sẽ liệt kê 15 từ vựng HSK 1 thành bảng bên dưới để các bạn nắm được tổng quan bài học hôm nay gồm những từ vựng HSK 1 nào cho dễ nhớ và dễ ôn tập trên website luyện thi HSK online uy tín ChineMaster.

Ngoài việc học từ vựng tiếng Trung HSK ra, các bạn cần phải kết hợp đồng thời luyện tập các bộ đề thi thử HSK online để nâng cao kỹ năng làm bài thi HSK cũng như có thêm nhiều kinh nghiệm thi HSK. TiengTrungHSK đã chuẩn bị sẵn cho bạn cả một bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 tải xuống ngay tại link bên dưới.

Tải bộ đề thi thử HSK online

Oke, bây giờ chúng ta sẽ vào nội dung chính của bài học hôm nay. Các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại nội dung bài giảng bên dưới nhé.

Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2 TiengTrungHSK

Sau đây là 15 từ vựng tiếng Trung HSK 1 rất chi tiết và tường tận được tổng hợp bởi đội ngũ giáo viên tiếng Trung HSK đang công tác và giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster trụ sở Hà Nội.

STTTừ vựng tiếng Trung HSK 1Phiên âm tiếng Trung từ vựng HSK 1Giải nghĩa Tiếng Việt từ vựng HSK 1Cấp độ HSK
16diǎnđiểm, giờ (đồng hồ)HSK cấp 1
17电脑diànnǎomáy tínhHSK cấp 1
18电视diànshìtiviHSK cấp 1
19电影diànyǐngphimHSK cấp 1
20东西dōngxivật, thứ, đồHSK cấp 1
21dōuđềuHSK cấp 1
22đọcHSK cấp 1
23对不起duìbùqǐxin lỗiHSK cấp 1
24duōnhiềuHSK cấp 1
25多少duōshǎobao nhiêuHSK cấp 1
26儿子érzicon traiHSK cấp 1
27èrsố 2HSK cấp 1
28饭馆fànguǎnkhách sạnHSK cấp 1
29飞机fēijīmáy bayHSK cấp 1
30分钟fēnzhōngphútHSK cấp 1

Để nhớ được tốt và nhớ lâu cũng như có thể ứng dụng được vào trong thực tế công việc hàng ngày và giao tiếp thực dụng thì các bạn cần phải có phương pháp học đặc biệt, không thể học cha từ vựng được, chúng ta cần biết cách đặt câu tiếng Trung cơ bản đến nâng cao dựa vào những từ vựng tiếng Trung đã được học ở trên lớp và đặc biệt là các bạn cần có kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thật tốt và vững vàng thì khi học các từ vựng tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6 thì sẽ cảm thấy rất nhẹ nhàng.

Cách nhớ từ vựng tiếng Trung HSK rất quan trọng, các bạn chỉ cần kiên trì học theo TiengTrungHSK là sẽ yên tâm có thể nhớ được toàn bộ bảng từ vựng HSK 1 đến HSK 6 luôn mà không cần phải tốn nhiều công sức.

STTTừ vựng HSK 1Mẫu câu tiếng Trung HSK 1Phiên âm tiếng Trung HSK 1Giải nghĩa tiếng Việt mẫu câu tiếng Trung HSK 1
16现在几点了?你想点什么菜?Xiànzài jǐ diǎn le? nǐ xiǎng diǎn shénme càiBây giờ mấy giờ rồi? Bạn muốn chọn món gì?
17电脑这是谁的笔记本电脑?Zhè shì shéi de bǐjìběn diànnǎo?Đây là laptop của ai?
18电视你常在家里看电视吗?Nǐ cháng zài jiālǐ kàn diànshì ma?Bạn thường ở nhà xem tivi không?
19电影这个周末晚上你跟我去看电影吗?Zhège zhōumò wǎnshàng nǐ gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma?Tối cuối tuần này bạn đi xem phim với tôi không?
20东西你的箱子里有什么东西?Nǐ de xiāngzi li yǒu shé me dōngxī?Trong vali của bạn có đồ gì?
21现在都很晚了。Xiànzài dōu hěn wǎnle.Bây giờ đã rất muộn rồi.
22你在读什么书?Nǐ zàidú shénme shū?Bạn đang đọc sách gì?
23对不起对不起,我迟到了。Duìbùqǐ, wǒ chídàole.Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
24你的箱子有多重?Nǐ de xiāngzi yǒu duōchóng?Vali của bạn nặng bao nhiêu?
25多少你的钱包里还有多少钱?Nǐ de qiánbāo lǐ hái yǒu duōshǎo qián?Trong ví tiền của bạn còn bao nhiêu tiền?
26儿子你的儿子学习成绩很好。Nǐ de ér zǐ xuéxí chéngjī hěn hǎo.Thành tích học tập của con trai bạn rất tốt.
27你借我二十块钱吧。Nǐ jiè wǒ èrshí kuài qián ba.Bạn cho tôi vay 20 tệ đi.
28饭馆我们去找旅馆休息吧。Wǒmen qù zhǎo lǚguǎn xiūxí ba.Chúng ta tìm nhà nghỉ nghỉ ngơi đi.
29飞机咱们坐飞机回家吧。Zánmen zuò fēijī huí jiā ba.Chúng ta ngồi máy bay về nhà thôi.
30分钟你给我十分钟时间考虑问题吧。Nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng shíjiān kǎolǜ wèntí ba.Bạn cho tôi thời gian 10 phút suy nghĩ vấn đề.

Trên đây là 15 mẫu câu tiếng Trung ví dụ mà TiengTrungHSK vừa hướng dẫn cách đặt câu cơ bản có chứa những từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng học từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2 về học dần nhé. Nội dung bài học của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo vào ngày mai.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!