Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3 luyện thi hsk online tiengtrunghsk chinemaster

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 luyện thi HSK online

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3 là bài giảng tiếp theo của buổi học tiếng Trung luyện thi HSK online hôm qua trên website chuyên học từ vựng tiếng Trung. Hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đề học từ vựng tiếng Trung HSK bài 3 nằm trong bộ giáo trình luyện thi HSK online cấp tốc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Để tiếp thu bài hiệu quả hơn, các bạn cần ôn tập lại những kiến thức cơ bản được học trong bài giảng hôm qua bao gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ngay tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2

Sau khi các bạn đã ôn tập lại bài học hôm qua, tiếp theo là 15 từ vựng tiếng Trung HSK 1 trong bài giảng mới, các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại những kiến thức quan trọng của buổi học hôm nay nhé. Trong quá trình các bạn tự học từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 3 gặp khó khăn hay vướng mắc chỗ nào thì hãy tham gia diễn đàn Cộng đồng giáo viên tiếng Trung HSK TiengTrungHSK để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Bảng Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3 TiengTrungHSK

Bên dưới là bảng từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 gồm 15 từ vựng HSK 1 tiếp theo từ STT 31 đến 45 các bạn nhé. Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3 gồm các từ vựng bên dưới.

STT Từ vựng HSK 1 Phiên âm tiếng Trung từ vựng HSK 1 Giải nghĩa Tiếng Việt từ vựng HSK 1 Cấp độ HSK
31 高兴 gāoxìng vui vẻ Từ vựng HSK cấp 1
32 cái, chiếc, con Từ vựng HSK cấp 1
33 工作 gōngzuò công việc Từ vựng HSK cấp 1
34 gǒu con chó Từ vựng HSK cấp 1
35 汉语 hànyǔ tiếng Trung Từ vựng HSK cấp 1
36 hǎo tốt, được, khỏe Từ vựng HSK cấp 1
37 uống Từ vựng HSK cấp 1
38 Từ vựng HSK cấp 1
39 hěn rất Từ vựng HSK cấp 1
40 huí về, trở về Từ vựng HSK cấp 1
41 huì có thể Từ vựng HSK cấp 1
42 火车站 huǒchē zhàn ga tàu hỏa, trạm tàu hỏa Từ vựng HSK cấp 1
43 jiā nhà Từ vựng HSK cấp 1
44 jiào gọi Từ vựng HSK cấp 1
45 今天 jīntiān hôm nay Từ vựng HSK cấp 1

Sau đây chúng ta sẽ cùng tập đặt các mẫu câu tiếng Trung cơ bản có chứa những từ vựng tiếng Trung HSK 1 ở trong bảng trên. Các bạn chú ý theo dõi và ghi chép vào vở nhé.

STT Từ vựng HSK 1 Mẫu câu tiếng Trung HSK 1 Phiên âm tiếng Trung HSK 1 Giải nghĩa tiếng Việt mẫu câu tiếng Trung HSK 1
31 高兴 今天认识你们我觉得很高兴。 Jīntiān rènshí nǐmen wǒ juédé hěn gāoxìng. Hôm nay quen biết bạn chúng tôi cảm thấy rất vui.
32 你要买几个? Nǐ yāomǎi jǐ gè? Bạn muốn mua mấy cái?
33 工作 最近公司的工作太多了。 Zuìjìn gōngsī de gōngzuò tài duōle. Dạo này công việc của công ty nhiều quá.
34 你喜欢这只小狗吗? Nǐ xǐhuān zhè zhǐ xiǎo gǒu ma? Bạn thích con chó con này không?
35 汉语 你们觉得学汉语怎么样? Nǐmen juédé xué hànyǔ zěnme yàng? Các bạn cảm thấy học tiếng Trung như thế nào?
36 我觉得学汉语好难。 Wǒ juédé xué hànyǔ hǎo nán. Tôi cảm thấy học tiếng Trung rất khó.
37 你们想喝点什么? Nǐmen xiǎng hē diǎn shénme? Các bạn muốn uống chút gì?
38 我和你是好朋友。 Wǒ hé nǐ shì hǎo péngyǒu. Tôi và bạn là bạn tốt.
39 我很喜欢你的摩托车。 Wǒ hěn xǐhuān nǐ de mótuō chē. Tôi rất thích xe máy của bạn.
40 什么时候你打算回家? Shénme shíhòu nǐ dǎsuàn huí jiā? Khi nào bạn định về nhà?
41 你会做这个工作吗? Nǐ huì zuò zhège gōngzuò ma? Bạn biết làm công việc này không?
42 火车站 火车站离这里有多远? Huǒchē zhàn lí zhè li yǒu duō yuǎn? Ga tàu hỏa cách đây bao xa?
43 这是我全家的照片。 Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn. Đây là ảnh của cả nhà tôi.
44 我不知道她叫什么名字。 Wǒ bù zhīdào tā jiào shénme míngzì. Tôi không biết cô ta tên là gì?
45 今天 今天你的工作还忙吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò hái máng ma? Hôm nay công việc của bạn còn bận không?

Trên đây là nội dung bài giảng luyện thi HSK online mỗi ngày chuyên đề học Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 3. Hẹn gặp lại các bạn trong bài viết chia sẻ tài liệu luyện thi HSK online tiếp theo vào ngày mai.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *