Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho là một công trình chuyên sâu được biên soạn bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Cuốn sách này là tài liệu quý giá dành cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán và quản lý kho hàng.
Thầy Nguyễn Minh Vũ được biết đến là chuyên gia đào tạo uy tín với kinh nghiệm giảng dạy phong phú cho nhiều cấp độ chứng chỉ tiếng Trung, bao gồm HSK 123, HSK 456, HSK 789, cũng như các cấp độ HSKK từ sơ cấp, trung cấp đến cao cấp. Tác phẩm này được biên soạn dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, kết hợp với chuyên môn sâu rộng của tác giả.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 存货 (Cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 2 | 货物 (Huòwù) – Goods – Hàng hóa |
| 3 | 物料 (Wùliào) – Materials – Nguyên vật liệu |
| 4 | 仓库 (Cāngkù) – Warehouse – Kho hàng |
| 5 | 入库 (Rùkù) – Stock In – Nhập kho |
| 6 | 出库 (Chūkù) – Stock Out – Xuất kho |
| 7 | 库存 (Kùcún) – Stock – Tồn kho |
| 8 | 盘点 (Pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê kho |
| 9 | 存货管理 (Cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 10 | 库存控制 (Kùcún kòngzhì) – Stock Control – Kiểm soát tồn kho |
| 11 | 最低库存 (Zuìdī kùcún) – Minimum Stock – Tồn kho tối thiểu |
| 12 | 最高库存 (Zuìgāo kùcún) – Maximum Stock – Tồn kho tối đa |
| 13 | 安全库存 (Ānquán kùcún) – Safety Stock – Tồn kho an toàn |
| 14 | 采购 (Cǎigòu) – Purchasing – Mua hàng |
| 15 | 供应商 (Gōngyìngshāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 16 | 存货成本 (Cúnhuò chéngběn) – Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho |
| 17 | 加权平均法 (Jiāquán píngjūn fǎ) – Weighted Average Method – Phương pháp bình quân gia quyền |
| 18 | 先进先出 (Xiānjìn xiānchū) – First In First Out (FIFO) – Nhập trước xuất trước |
| 19 | 后进先出 (Hòujìn xiānchū) – Last In First Out (LIFO) – Nhập sau xuất trước |
| 20 | 移动平均法 (Yídòng píngjūn fǎ) – Moving Average Method – Phương pháp giá trị trung bình di động |
| 21 | 存货跌价准备 (Cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 22 | 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 23 | 滞销品 (Zhìxiāo pǐn) – Unsellable Goods – Hàng tồn kho khó bán |
| 24 | 呆滞库存 (Dāizhì kùcún) – Obsolete Stock – Tồn kho lỗi thời |
| 25 | 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Inventory Shrinkage – Tổn thất hàng tồn kho |
| 26 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Write-off – Hàng tồn kho bị loại bỏ |
| 27 | 存货账面价值 (Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value of Inventory – Giá trị sổ sách của hàng tồn kho |
| 28 | 存货计价 (Cúnhuò jìjià) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 29 | 存货清单 (Cúnhuò qīngdān) – Inventory List – Danh sách hàng tồn kho |
| 30 | 存货短缺 (Cúnhuò duǎnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 31 | 存货溢余 (Cúnhuò yìyú) – Inventory Surplus – Dư thừa hàng tồn kho |
| 32 | 存货调整 (Cúnhuò tiáozhěng) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 33 | 存货折旧 (Cúnhuò zhéjiù) – Inventory Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho |
| 34 | 仓库租赁 (Cāngkù zūlìn) – Warehouse Leasing – Thuê kho |
| 35 | 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Warehousing Cost – Chi phí lưu kho |
| 36 | 存货分类 (Cúnhuò fēnlèi) – Inventory Classification – Phân loại hàng tồn kho |
| 37 | 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Inventory Estimation – Định giá hàng tồn kho |
| 38 | 入库单 (Rùkù dān) – Stock In Voucher – Phiếu nhập kho |
| 39 | 出库单 (Chūkù dān) – Stock Out Voucher – Phiếu xuất kho |
| 40 | 库存报告 (Kùcún bàogào) – Stock Report – Báo cáo tồn kho |
| 41 | 盘点表 (Pándiǎn biǎo) – Stocktaking Sheet – Biểu kiểm kê hàng tồn kho |
| 42 | 仓库管理员 (Cāngkù guǎnlǐyuán) – Warehouse Keeper – Nhân viên quản lý kho |
| 43 | 存货分析 (Cúnhuò fēnxī) – Inventory Analysis – Phân tích hàng tồn kho |
| 44 | 库存周转天数 (Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày luân chuyển hàng tồn kho |
| 45 | 库存预警 (Kùcún yùjǐng) – Inventory Warning – Cảnh báo tồn kho |
| 46 | 存货余额 (Cúnhuò yú’é) – Inventory Balance – Số dư hàng tồn kho |
| 47 | 存货审计 (Cúnhuò shěnjì) – Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho |
| 48 | 存货追踪 (Cúnhuò zhuīzōng) – Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho |
| 49 | 库存优化 (Kùcún yōuhuà) – Inventory Optimization – Tối ưu hóa tồn kho |
| 50 | 存货周转分析 (Cúnhuò zhōuzhuǎn fēnxī) – Inventory Turnover Analysis – Phân tích vòng quay hàng tồn kho |
| 51 | 存货系统 (Cúnhuò xìtǒng) – Inventory System – Hệ thống hàng tồn kho |
| 52 | 仓储管理 (Cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehousing Management – Quản lý kho bãi |
| 53 | 存货周转 (Cúnhuò zhōuzhuǎn) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 54 | 存货损失 (Cúnhuò sǔnshī) – Inventory Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 55 | 存货过剩 (Cúnhuò guòshèng) – Excess Inventory – Dư thừa hàng tồn kho |
| 56 | 库存变动 (Kùcún biàndòng) – Stock Fluctuation – Biến động tồn kho |
| 57 | 仓库空间利用率 (Cāngkù kōngjiān lìyòng lǜ) – Warehouse Space Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng không gian kho |
| 58 | 存货核算 (Cúnhuò hésuàn) – Inventory Accounting – Hạch toán hàng tồn kho |
| 59 | 存货评估 (Cúnhuò pínggū) – Inventory Assessment – Đánh giá hàng tồn kho |
| 60 | 存货调整分录 (Cúnhuò tiáozhěng fēnlù) – Inventory Adjustment Entry – Bút toán điều chỉnh hàng tồn kho |
| 61 | 仓储物流 (Cāngchǔ wùliú) – Warehouse Logistics – Kho vận |
| 62 | 存货报表 (Cúnhuò bàobiǎo) – Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 63 | 存货清理 (Cúnhuò qīnglǐ) – Inventory Clearance – Thanh lý hàng tồn kho |
| 64 | 存货重估 (Cúnhuò chónggū) – Inventory Revaluation – Định giá lại hàng tồn kho |
| 65 | 存货过期 (Cúnhuò guòqī) – Expired Inventory – Hàng tồn kho hết hạn |
| 66 | 存货短缺成本 (Cúnhuò duǎnquē chéngběn) – Inventory Shortage Cost – Chi phí thiếu hụt hàng tồn kho |
| 67 | 库存调拨 (Kùcún diàobō) – Stock Transfer – Điều chuyển hàng tồn kho |
| 68 | 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Warehouse Layout – Bố trí kho hàng |
| 69 | 货架管理 (Huòjià guǎnlǐ) – Shelf Management – Quản lý kệ hàng |
| 70 | 存货数据 (Cúnhuò shùjù) – Inventory Data – Dữ liệu hàng tồn kho |
| 71 | 存货损益 (Cúnhuò sǔnyì) – Inventory Gain/Loss – Lãi/lỗ hàng tồn kho |
| 72 | 存货会计科目 (Cúnhuò kuàijì kēmù) – Inventory Accounting Subject – Tài khoản kế toán hàng tồn kho |
| 73 | 仓库周转 (Cāngkù zhōuzhuǎn) – Warehouse Turnover – Vòng quay kho hàng |
| 74 | 库存精确度 (Kùcún jīngquè dù) – Stock Accuracy – Độ chính xác của tồn kho |
| 75 | 库存周转策略 (Kùcún zhōuzhuǎn cèlüè) – Inventory Turnover Strategy – Chiến lược luân chuyển hàng tồn kho |
| 76 | 库存最优水平 (Kùcún zuìyōu shuǐpíng) – Optimal Inventory Level – Mức tồn kho tối ưu |
| 77 | 存货负债 (Cúnhuò fùzhài) – Inventory Liabilities – Nợ hàng tồn kho |
| 78 | 仓库监控 (Cāngkù jiānkòng) – Warehouse Monitoring – Giám sát kho |
| 79 | 库存计划 (Kùcún jìhuà) – Inventory Planning – Kế hoạch tồn kho |
| 80 | 存货供应链 (Cúnhuò gōngyìngliàn) – Inventory Supply Chain – Chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 81 | 库存预测 (Kùcún yùcè) – Inventory Forecasting – Dự báo tồn kho |
| 82 | 库存账簿 (Kùcún zhàngbù) – Inventory Ledger – Sổ kế toán hàng tồn kho |
| 83 | 存货流通 (Cúnhuò liútōng) – Inventory Circulation – Lưu thông hàng tồn kho |
| 84 | 库存优化分析 (Kùcún yōuhuà fēnxī) – Inventory Optimization Analysis – Phân tích tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 85 | 存货审查 (Cúnhuò shěnchá) – Inventory Inspection – Kiểm tra hàng tồn kho |
| 86 | 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Warehouse Automation – Tự động hóa kho hàng |
| 87 | 存货单位成本 (Cúnhuò dānwèi chéngběn) – Unit Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho trên mỗi đơn vị |
| 88 | 存货结算 (Cúnhuò jiésuàn) – Inventory Settlement – Thanh toán hàng tồn kho |
| 89 | 仓储收费 (Cāngchǔ shōufèi) – Warehousing Fees – Phí lưu kho |
| 90 | 存货折扣 (Cúnhuò zhékòu) – Inventory Discount – Giảm giá hàng tồn kho |
| 91 | 存货负荷 (Cúnhuò fùhè) – Inventory Load – Tải hàng tồn kho |
| 92 | 存货减值 (Cúnhuò jiǎnzhí) – Inventory Impairment – Giảm giá trị hàng tồn kho |
| 93 | 存货存放期 (Cúnhuò cúnfàng qī) – Inventory Holding Period – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 94 | 仓库租金 (Cāngkù zūjīn) – Warehouse Rent – Tiền thuê kho |
| 95 | 存货余额调整 (Cúnhuò yú’é tiáozhěng) – Inventory Balance Adjustment – Điều chỉnh số dư hàng tồn kho |
| 96 | 仓储安全 (Cāngchǔ ānquán) – Warehouse Safety – An toàn kho bãi |
| 97 | 存货跟踪 (Cúnhuò gēnzōng) – Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho |
| 98 | 仓库记录 (Cāngkù jìlù) – Warehouse Records – Hồ sơ kho hàng |
| 99 | 存货物流成本 (Cúnhuò wùliú chéngběn) – Inventory Logistics Cost – Chi phí logistics hàng tồn kho |
| 100 | 库存审核 (Kùcún shěnhé) – Inventory Review – Rà soát hàng tồn kho |
| 101 | 存货分类账 (Cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Subsidiary Ledger – Sổ cái phụ hàng tồn kho |
| 102 | 存货周转比率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn bǐlǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 103 | 库存系统 (Kùcún xìtǒng) – Stock System – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 104 | 仓库编码 (Cāngkù biānmǎ) – Warehouse Coding – Mã kho |
| 105 | 存货审核 (Cúnhuò shěnhé) – Inventory Audit Review – Kiểm tra kiểm toán hàng tồn kho |
| 106 | 存货滞销 (Cúnhuò zhìxiāo) – Unsold Inventory – Hàng tồn kho không bán được |
| 107 | 库存警戒线 (Kùcún jǐngjièxiàn) – Stock Alert Level – Mức cảnh báo tồn kho |
| 108 | 库存统计 (Kùcún tǒngjì) – Inventory Statistics – Thống kê hàng tồn kho |
| 109 | 库存动态 (Kùcún dòngtài) – Stock Movement – Biến động tồn kho |
| 110 | 仓储技术 (Cāngchǔ jìshù) – Warehousing Technology – Công nghệ kho bãi |
| 111 | 库存存储 (Kùcún cúnchǔ) – Inventory Storage – Lưu trữ hàng tồn kho |
| 112 | 存货配额 (Cúnhuò pèi’é) – Inventory Quota – Hạn mức tồn kho |
| 113 | 库存盘盈 (Kùcún pányíng) – Inventory Surplus – Dư thừa hàng tồn kho |
| 114 | 库存盘亏 (Kùcún pánkuī) – Inventory Deficit – Hụt hàng tồn kho |
| 115 | 存货条形码 (Cúnhuò tiáoxíngmǎ) – Inventory Barcode – Mã vạch hàng tồn kho |
| 116 | 存货定期盘点 (Cúnhuò dìngqī pándiǎn) – Periodic Stocktaking – Kiểm kê định kỳ |
| 117 | 库存连续盘点 (Kùcún liánxù pándiǎn) – Continuous Stocktaking – Kiểm kê liên tục |
| 118 | 存货发票 (Cúnhuò fāpiào) – Inventory Invoice – Hóa đơn hàng tồn kho |
| 119 | 仓库进销存 (Cāngkù jìnxiāocún) – Warehouse In-Out Inventory – Quản lý nhập – xuất – tồn kho |
| 120 | 库存可用量 (Kùcún kěyòng liàng) – Available Inventory – Lượng hàng tồn kho có sẵn |
| 121 | 存货缺口 (Cúnhuò quēkǒu) – Inventory Gap – Chênh lệch hàng tồn kho |
| 122 | 存货折让 (Cúnhuò zhéliàng) – Inventory Allowance – Khoản giảm giá hàng tồn kho |
| 123 | 库存动态分析 (Kùcún dòngtài fēnxī) – Stock Movement Analysis – Phân tích biến động tồn kho |
| 124 | 存货控制政策 (Cúnhuò kòngzhì zhèngcè) – Inventory Control Policy – Chính sách kiểm soát hàng tồn kho |
| 125 | 库存回报率 (Kùcún huíbào lǜ) – Inventory Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận hàng tồn kho |
| 126 | 仓库成本核算 (Cāngkù chéngběn hésuàn) – Warehouse Cost Accounting – Hạch toán chi phí kho hàng |
| 127 | 库存管理软件 (Kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý tồn kho |
| 128 | 库存定位 (Kùcún dìngwèi) – Stock Positioning – Định vị hàng tồn kho |
| 129 | 仓储能力 (Cāngchǔ nénglì) – Warehousing Capacity – Năng lực kho chứa |
| 130 | 存货流速 (Cúnhuò liúsù) – Inventory Flow Rate – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 131 | 存货折旧率 (Cúnhuò zhéjiù lǜ) – Inventory Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao hàng tồn kho |
| 132 | 库存存放成本 (Kùcún cúnfàng chéngběn) – Stock Holding Cost – Chi phí lưu kho |
| 133 | 仓库利用率 (Cāngkù lìyòng lǜ) – Warehouse Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng kho |
| 134 | 存货波动 (Cúnhuò bōdòng) – Inventory Fluctuation – Biến động hàng tồn kho |
| 135 | 库存流失 (Kùcún liúshī) – Inventory Leakage – Hàng tồn kho bị thất thoát |
| 136 | 存货最小化 (Cúnhuò zuìxiǎo huà) – Inventory Minimization – Tối thiểu hóa hàng tồn kho |
| 137 | 库存最大化 (Kùcún zuìdà huà) – Inventory Maximization – Tối đa hóa hàng tồn kho |
| 138 | 存货日记账 (Cúnhuò rìjì zhàng) – Inventory Journal – Sổ nhật ký hàng tồn kho |
| 139 | 库存需求预测 (Kùcún xūqiú yùcè) – Stock Demand Forecast – Dự báo nhu cầu tồn kho |
| 140 | 库存风险 (Kùcún fēngxiǎn) – Inventory Risk – Rủi ro hàng tồn kho |
| 141 | 存货锁定 (Cúnhuò suǒdìng) – Inventory Lock – Hàng tồn kho bị khóa |
| 142 | 库存转移 (Kùcún zhuǎnyí) – Inventory Relocation – Chuyển kho |
| 143 | 存货盈亏 (Cúnhuò yíngkuī) – Inventory Profit and Loss – Lãi lỗ hàng tồn kho |
| 144 | 库存融资 (Kùcún róngzī) – Inventory Financing – Tài trợ hàng tồn kho |
| 145 | 存货预警系统 (Cúnhuò yùjǐng xìtǒng) – Inventory Warning System – Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 146 | 存货回购 (Cúnhuò huígòu) – Inventory Buyback – Mua lại hàng tồn kho |
| 147 | 库存存储时间 (Kùcún cúnchǔ shíjiān) – Inventory Storage Time – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 148 | 存货自动补货 (Cúnhuò zìdòng bǔhuò) – Automatic Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tự động |
| 149 | 仓库冷链 (Cāngkù lěngliàn) – Cold Chain Warehouse – Kho lạnh |
| 150 | 库存编码系统 (Kùcún biānmǎ xìtǒng) – Inventory Coding System – Hệ thống mã hóa hàng tồn kho |
| 151 | 存货溢出 (Cúnhuò yìchū) – Inventory Overflow – Tràn hàng tồn kho |
| 152 | 存货折让费用 (Cúnhuò zhéliàng fèiyòng) – Inventory Allowance Expense – Chi phí chiết khấu hàng tồn kho |
| 153 | 库存调节 (Kùcún tiáojié) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh tồn kho |
| 154 | 库存调节费用 (Kùcún tiáojié fèiyòng) – Inventory Adjustment Cost – Chi phí điều chỉnh tồn kho |
| 155 | 库存分布 (Kùcún fēnbù) – Inventory Distribution – Phân bổ hàng tồn kho |
| 156 | 存货分析报表 (Cúnhuò fēnxī bàobiǎo) – Inventory Analysis Report – Báo cáo phân tích hàng tồn kho |
| 157 | 仓库分类 (Cāngkù fēnlèi) – Warehouse Classification – Phân loại kho |
| 158 | 库存归档 (Kùcún guīdǎng) – Inventory Archiving – Lưu trữ hồ sơ tồn kho |
| 159 | 库存管理权限 (Kùcún guǎnlǐ quánxiàn) – Inventory Management Authority – Quyền quản lý tồn kho |
| 160 | 存货存储条件 (Cúnhuò cúnchǔ tiáojiàn) – Inventory Storage Conditions – Điều kiện lưu trữ hàng tồn kho |
| 161 | 仓库作业流程 (Cāngkù zuòyè liúchéng) – Warehouse Workflow – Quy trình vận hành kho |
| 162 | 存货运输 (Cúnhuò yùnshū) – Inventory Transportation – Vận chuyển hàng tồn kho |
| 163 | 仓库温湿度控制 (Cāngkù wēn shī dù kòngzhì) – Warehouse Temperature and Humidity Control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 164 | 存货代码 (Cúnhuò dàimǎ) – Inventory Code – Mã số hàng tồn kho |
| 165 | 库存分析系统 (Kùcún fēnxī xìtǒng) – Inventory Analysis System – Hệ thống phân tích tồn kho |
| 166 | 库存批次 (Kùcún pīcì) – Inventory Batch – Lô hàng tồn kho |
| 167 | 存货可追溯性 (Cúnhuò kě zhuīsù xìng) – Inventory Traceability – Khả năng truy xuất hàng tồn kho |
| 168 | 仓储成本优化 (Cāngchǔ chéngběn yōuhuà) – Warehousing Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí kho |
| 169 | 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Inventory Wastage – Hao hụt hàng tồn kho |
| 170 | 存货成本计算 (Cúnhuò chéngběn jìsuàn) – Inventory Cost Calculation – Tính toán chi phí hàng tồn kho |
| 171 | 库存操作员 (Kùcún cāozuòyuán) – Inventory Operator – Nhân viên quản lý tồn kho |
| 172 | 仓库管理者 (Cāngkù guǎnlǐzhě) – Warehouse Manager – Quản lý kho |
| 173 | 库存控制指标 (Kùcún kòngzhì zhǐbiāo) – Inventory Control Indicators – Chỉ số kiểm soát tồn kho |
| 174 | 存货过期成本 (Cúnhuò guòqī chéngběn) – Expired Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho hết hạn |
| 175 | 存货状态 (Cúnhuò zhuàngtài) – Inventory Status – Tình trạng hàng tồn kho |
| 176 | 仓库存放标准 (Cāngkù cúnfàng biāozhǔn) – Warehouse Storage Standards – Tiêu chuẩn lưu trữ kho |
| 177 | 存货核算软件 (Cúnhuò hésuàn ruǎnjiàn) – Inventory Accounting Software – Phần mềm hạch toán hàng tồn kho |
| 178 | 库存量预测 (Kùcún liàng yùcè) – Inventory Volume Forecasting – Dự báo số lượng hàng tồn kho |
| 179 | 存货责任人 (Cúnhuò zérèn rén) – Inventory Responsible Person – Người chịu trách nhiệm hàng tồn kho |
| 180 | 库存数据采集 (Kùcún shùjù cǎijí) – Inventory Data Collection – Thu thập dữ liệu tồn kho |
| 181 | 仓库信息系统 (Cāngkù xìnxī xìtǒng) – Warehouse Information System – Hệ thống thông tin kho hàng |
| 182 | 存货账面价值 (Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách hàng tồn kho |
| 183 | 库存货架编号 (Kùcún huòjià biānhào) – Stock Shelf Number – Mã số kệ hàng tồn kho |
| 184 | 存货盘点误差 (Cúnhuò pándiǎn wùchā) – Inventory Count Error – Sai số kiểm kê hàng tồn kho |
| 185 | 仓库安全库存 (Cāngkù ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Hàng tồn kho an toàn |
| 186 | 存货采购计划 (Cúnhuò cǎigòu jìhuà) – Inventory Purchase Plan – Kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 187 | 库存财务报表 (Kùcún cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Statements – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 188 | 库存毛利率 (Kùcún máolì lǜ) – Inventory Gross Margin – Biên lợi nhuận gộp hàng tồn kho |
| 189 | 存货存放区域 (Cúnhuò cúnfàng qūyù) – Inventory Storage Area – Khu vực lưu trữ hàng tồn kho |
| 190 | 库存批次管理 (Kùcún pīcì guǎnlǐ) – Inventory Batch Management – Quản lý lô hàng tồn kho |
| 191 | 存货调拨单 (Cúnhuò diàobō dān) – Inventory Transfer Order – Phiếu điều chuyển hàng tồn kho |
| 192 | 库存剩余 (Kùcún shèngyú) – Remaining Inventory – Tồn kho còn lại |
| 193 | 仓库存货报告 (Cāngkù cúnhuò bàogào) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho kho hàng |
| 194 | 库存需求分析 (Kùcún xūqiú fēnxī) – Inventory Demand Analysis – Phân tích nhu cầu tồn kho |
| 195 | 存货短缺预测 (Cúnhuò duǎnquē yùcè) – Inventory Shortage Forecast – Dự báo thiếu hụt hàng tồn kho |
| 196 | 仓储供应链优化 (Cāngchǔ gōngyìngliàn yōuhuà) – Warehousing Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng kho hàng |
| 197 | 库存数据分析 (Kùcún shùjù fēnxī) – Inventory Data Analysis – Phân tích dữ liệu tồn kho |
| 198 | 存货清点时间 (Cúnhuò qīngdiǎn shíjiān) – Inventory Counting Time – Thời gian kiểm kê hàng tồn kho |
| 199 | 库存管理系统 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 200 | 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 201 | 库存积压 (Kùcún jīyā) – Excess Inventory – Tồn kho dư thừa |
| 202 | 库存变动 (Kùcún biàndòng) – Inventory Fluctuation – Biến động hàng tồn kho |
| 203 | 仓库租赁费用 (Cāngkù zūlìn fèiyòng) – Warehouse Rental Cost – Chi phí thuê kho |
| 204 | 存货采购价格 (Cúnhuò cǎigòu jiàgé) – Inventory Purchase Price – Giá mua hàng tồn kho |
| 205 | 库存安全检查 (Kùcún ānquán jiǎnchá) – Inventory Safety Inspection – Kiểm tra an toàn hàng tồn kho |
| 206 | 存货实时监控 (Cúnhuò shíshí jiānkòng) – Real-time Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 207 | 仓储设施维护 (Cāngchǔ shèshī wéihù) – Warehouse Facility Maintenance – Bảo trì cơ sở vật chất kho hàng |
| 208 | 库存移动 (Kùcún yídòng) – Inventory Movement – Di chuyển hàng tồn kho |
| 209 | 存货周期 (Cúnhuò zhōuqī) – Inventory Cycle – Chu kỳ hàng tồn kho |
| 210 | 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 211 | 仓库空间优化 (Cāngkù kōngjiān yōuhuà) – Warehouse Space Optimization – Tối ưu hóa không gian kho |
| 212 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Scrap – Hàng tồn kho bị loại bỏ |
| 213 | 库存资产 (Kùcún zīchǎn) – Inventory Assets – Tài sản hàng tồn kho |
| 214 | 存货税务处理 (Cúnhuò shuìwù chǔlǐ) – Inventory Tax Treatment – Xử lý thuế hàng tồn kho |
| 215 | 库存作废 (Kùcún zuòfèi) – Obsolete Inventory – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 216 | 仓库盘点周期 (Cāngkù pándiǎn zhōuqī) – Warehouse Stocktaking Cycle – Chu kỳ kiểm kê kho |
| 217 | 存货标签 (Cúnhuò biāoqiān) – Inventory Label – Nhãn hàng tồn kho |
| 218 | 库存分类管理 (Kùcún fēnlèi guǎnlǐ) – Inventory Classification Management – Quản lý phân loại hàng tồn kho |
| 219 | 存货计价方法 (Cúnhuò jìjià fāngfǎ) – Inventory Valuation Method – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 220 | 库存调整审批 (Kùcún tiáozhěng shěnpī) – Inventory Adjustment Approval – Phê duyệt điều chỉnh hàng tồn kho |
| 221 | 存货退回 (Cúnhuò tuìhuí) – Inventory Return – Hàng tồn kho trả lại |
| 222 | 仓库应急计划 (Cāngkù yìngjí jìhuà) – Warehouse Emergency Plan – Kế hoạch khẩn cấp kho hàng |
| 223 | 存货入库登记 (Cúnhuò rùkù dēngjì) – Inventory Inbound Registration – Đăng ký nhập kho hàng tồn kho |
| 224 | 库存出库登记 (Kùcún chūkù dēngjì) – Inventory Outbound Registration – Đăng ký xuất kho hàng tồn kho |
| 225 | 存货实时库存 (Cúnhuò shíshí kùcún) – Real-time Inventory Stock – Tồn kho thực tế theo thời gian thực |
| 226 | 库存管理报告 (Kùcún guǎnlǐ bàogào) – Inventory Management Report – Báo cáo quản lý hàng tồn kho |
| 227 | 仓库货位管理 (Cāngkù huòwèi guǎnlǐ) – Warehouse Slotting Management – Quản lý vị trí hàng trong kho |
| 228 | 存货清理 (Cúnhuò qīnglǐ) – Inventory Clearing – Dọn dẹp hàng tồn kho |
| 229 | 库存预算 (Kùcún yùsuàn) – Inventory Budget – Ngân sách hàng tồn kho |
| 230 | 存货周转成本 (Cúnhuò zhōuzhuǎn chéngběn) – Inventory Turnover Cost – Chi phí luân chuyển hàng tồn kho |
| 231 | 仓库库存跟踪 (Cāngkù kùcún gēnzōng) – Warehouse Stock Tracking – Theo dõi hàng tồn kho trong kho |
| 232 | 存货仓储费用 (Cúnhuò cāngchǔ fèiyòng) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 233 | 库存分析报表 (Kùcún fēnxī bàobiǎo) – Inventory Analysis Report – Báo cáo phân tích hàng tồn kho |
| 234 | 存货安全库存 (Cúnhuò ānquán kùcún) – Safety Inventory Stock – Hàng tồn kho an toàn |
| 235 | 库存流水账 (Kùcún liúshuǐ zhàng) – Inventory Ledger – Sổ kế toán hàng tồn kho |
| 236 | 仓库库存报警 (Cāngkù kùcún bàojǐng) – Warehouse Inventory Alert – Cảnh báo hàng tồn kho trong kho |
| 237 | 存货盈亏分析 (Cúnhuò yíngkuī fēnxī) – Inventory Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ hàng tồn kho |
| 238 | 库存转移 (Kùcún zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Điều chuyển hàng tồn kho |
| 239 | 仓储物流 (Cāngchǔ wùliú) – Warehousing Logistics – Logistics kho bãi |
| 240 | 存货周转计划 (Cúnhuò zhōuzhuǎn jìhuà) – Inventory Turnover Plan – Kế hoạch luân chuyển hàng tồn kho |
| 241 | 库存精确管理 (Kùcún jīngquè guǎnlǐ) – Precision Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho chính xác |
| 242 | 存货报表审计 (Cúnhuò bàobiǎo shěnjì) – Inventory Report Audit – Kiểm toán báo cáo hàng tồn kho |
| 243 | 仓储人工成本 (Cāngchǔ réngōng chéngběn) – Warehouse Labor Cost – Chi phí nhân công kho hàng |
| 244 | 库存信息录入 (Kùcún xìnxī lùrù) – Inventory Data Entry – Nhập dữ liệu hàng tồn kho |
| 245 | 存货调拨审批 (Cúnhuò diàobō shěnpī) – Inventory Transfer Approval – Phê duyệt điều chuyển hàng tồn kho |
| 246 | 仓储利用率 (Cāngchǔ lìyòng lǜ) – Warehouse Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng kho |
| 247 | 库存退货 (Kùcún tuìhuò) – Inventory Return – Hàng tồn kho trả lại |
| 248 | 仓库账目 (Cāngkù zhàngmù) – Warehouse Accounts – Sổ sách kế toán kho |
| 249 | 库存盘亏 (Kùcún pánkuī) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 250 | 存货误差 (Cúnhuò wùchā) – Inventory Discrepancy – Sai lệch hàng tồn kho |
| 251 | 库存保管 (Kùcún bǎoguǎn) – Inventory Custody – Bảo quản hàng tồn kho |
| 252 | 仓储成本分配 (Cāngchǔ chéngběn fēnpèi) – Warehouse Cost Allocation – Phân bổ chi phí kho hàng |
| 253 | 存货质量管理 (Cúnhuò zhìliàng guǎnlǐ) – Inventory Quality Management – Quản lý chất lượng hàng tồn kho |
| 254 | 库存记录 (Kùcún jìlù) – Inventory Records – Hồ sơ hàng tồn kho |
| 255 | 库存安全系数 (Kùcún ānquán xìshù) – Inventory Safety Factor – Hệ số an toàn hàng tồn kho |
| 256 | 仓库条码系统 (Cāngkù tiáomǎ xìtǒng) – Warehouse Barcode System – Hệ thống mã vạch kho hàng |
| 257 | 存货加权平均法 (Cúnhuò jiāquán píngjūn fǎ) – Weighted Average Inventory Method – Phương pháp bình quân gia quyền |
| 258 | 库存可用性 (Kùcún kěyòng xìng) – Inventory Availability – Khả dụng hàng tồn kho |
| 259 | 存货单位成本 (Cúnhuò dānwèi chéngběn) – Inventory Unit Cost – Chi phí đơn vị hàng tồn kho |
| 260 | 仓储设备 (Cāngchǔ shèbèi) – Warehouse Equipment – Thiết bị kho bãi |
| 261 | 库存评估 (Kùcún pínggū) – Inventory Evaluation – Đánh giá hàng tồn kho |
| 262 | 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Warehouse Automation – Tự động hóa kho |
| 263 | 库存补货 (Kùcún bǔhuò) – Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho |
| 264 | 存货流转 (Cúnhuò liúzhuǎn) – Inventory Circulation – Lưu thông hàng tồn kho |
| 265 | 库存订单管理 (Kùcún dìngdān guǎnlǐ) – Inventory Order Management – Quản lý đơn hàng tồn kho |
| 266 | 仓储物流成本 (Cāngchǔ wùliú chéngběn) – Warehousing Logistics Cost – Chi phí logistics kho hàng |
| 267 | 存货配送 (Cúnhuò pèisòng) – Inventory Distribution – Phân phối hàng tồn kho |
| 268 | 库存资金占用 (Kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn lưu động trong hàng tồn kho |
| 269 | 仓储利用效率 (Cāngchǔ lìyòng xiàolǜ) – Warehouse Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng kho |
| 270 | 存货合格率 (Cúnhuò hégé lǜ) – Inventory Qualification Rate – Tỷ lệ hàng tồn kho đạt chuẩn |
| 271 | 库存管理软件 (Kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý hàng tồn kho |
| 272 | 仓库规划 (Cāngkù guīhuà) – Warehouse Planning – Quy hoạch kho hàng |
| 273 | 存货风险评估 (Cúnhuò fēngxiǎn pínggū) – Inventory Risk Assessment – Đánh giá rủi ro hàng tồn kho |
| 274 | 库存滞销 (Kùcún zhìxiāo) – Slow-moving Inventory – Hàng tồn kho khó bán |
| 275 | 存货有效期 (Cúnhuò yǒuxiàoqī) – Inventory Shelf Life – Hạn sử dụng hàng tồn kho |
| 276 | 库存订单追踪 (Kùcún dìngdān zhuīzōng) – Inventory Order Tracking – Theo dõi đơn hàng tồn kho |
| 277 | 仓库作业流程 (Cāngkù zuòyè liúchéng) – Warehouse Operation Process – Quy trình vận hành kho |
| 278 | 存货标准成本 (Cúnhuò biāozhǔn chéngběn) – Standard Inventory Cost – Chi phí tiêu chuẩn hàng tồn kho |
| 279 | 库存出入库控制 (Kùcún chūrùkù kòngzhì) – Inventory Inbound and Outbound Control – Kiểm soát xuất nhập kho |
| 280 | 仓库物料管理 (Cāngkù wùliào guǎnlǐ) – Warehouse Material Management – Quản lý vật tư kho |
| 281 | 存货转销 (Cúnhuò zhuǎnxiāo) – Inventory Liquidation – Thanh lý hàng tồn kho |
| 282 | 库存核对 (Kùcún héduì) – Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 283 | 存货处理策略 (Cúnhuò chǔlǐ cèlüè) – Inventory Handling Strategy – Chiến lược xử lý hàng tồn kho |
| 284 | 仓库消防安全 (Cāngkù xiāofáng ānquán) – Warehouse Fire Safety – An toàn phòng cháy kho hàng |
| 285 | 库存报警系统 (Kùcún bàojǐng xìtǒng) – Inventory Alarm System – Hệ thống cảnh báo hàng tồn kho |
| 286 | 存货进销存 (Cúnhuò jìnxiāocún) – Inventory Purchase, Sales, and Stock – Quản lý nhập xuất tồn hàng tồn kho |
| 287 | 库存存储能力 (Kùcún cúnchǔ nénglì) – Inventory Storage Capacity – Khả năng lưu trữ hàng tồn kho |
| 288 | 仓储运输协调 (Cāngchǔ yùnshū xiétiáo) – Warehousing and Transportation Coordination – Điều phối kho vận |
| 289 | 库存帐龄分析 (Kùcún zhànglíng fēnxī) – Inventory Aging Analysis – Phân tích tuổi hàng tồn kho |
| 290 | 存货分配 (Cúnhuò fēnpèi) – Inventory Allocation – Phân bổ hàng tồn kho |
| 291 | 库存异常 (Kùcún yìcháng) – Abnormal Inventory – Hàng tồn kho bất thường |
| 292 | 仓库盘点精度 (Cāngkù pándiǎn jīngdù) – Warehouse Stocktaking Accuracy – Độ chính xác kiểm kê kho |
| 293 | 库存实时对账 (Kùcún shíshí duìzhàng) – Real-time Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 294 | 库存呆滞品 (Kùcún dāizhìpǐn) – Obsolete Inventory – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 295 | 存货循环盘点 (Cúnhuò xúnhuán pándiǎn) – Cycle Counting – Kiểm kê định kỳ hàng tồn kho |
| 296 | 仓储损耗 (Cāngchǔ sǔnhào) – Warehousing Loss – Tổn thất kho bãi |
| 297 | 库存利用率 (Kùcún lìyòng lǜ) – Inventory Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng hàng tồn kho |
| 298 | 存货单位计量 (Cúnhuò dānwèi jìliàng) – Inventory Unit Measurement – Đơn vị đo lường hàng tồn kho |
| 299 | 仓库搬运 (Cāngkù bānyùn) – Warehouse Handling – Xử lý di chuyển hàng trong kho |
| 300 | 库存流动性 (Kùcún liúdòng xìng) – Inventory Liquidity – Tính thanh khoản hàng tồn kho |
| 301 | 仓库租赁 (Cāngkù zūlìn) – Warehouse Leasing – Thuê kho bãi |
| 302 | 库存条形码 (Kùcún tiáoxíngmǎ) – Inventory Barcode – Mã vạch hàng tồn kho |
| 303 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Write-off – Hủy bỏ hàng tồn kho |
| 304 | 仓储作业管理 (Cāngchǔ zuòyè guǎnlǐ) – Warehouse Operations Management – Quản lý vận hành kho |
| 305 | 库存短缺率 (Kùcún duǎnquē lǜ) – Inventory Shortage Rate – Tỷ lệ thiếu hụt hàng tồn kho |
| 306 | 存货会计处理 (Cúnhuò kuàijì chǔlǐ) – Inventory Accounting Treatment – Xử lý kế toán hàng tồn kho |
| 307 | 仓储容量 (Cāngchǔ róngliàng) – Warehousing Capacity – Dung lượng kho bãi |
| 308 | 库存损益 (Kùcún sǔnyì) – Inventory Gain and Loss – Lãi lỗ hàng tồn kho |
| 309 | 存货回收 (Cúnhuò huíshōu) – Inventory Recovery – Thu hồi hàng tồn kho |
| 310 | 仓库周转天数 (Cāngkù zhōuzhuǎn tiānshù) – Warehouse Turnover Days – Số ngày quay vòng kho |
| 311 | 库存负担 (Kùcún fùdān) – Inventory Burden – Gánh nặng hàng tồn kho |
| 312 | 存货拆分 (Cúnhuò chāifēn) – Inventory Splitting – Chia nhỏ hàng tồn kho |
| 313 | 仓库盘存 (Cāngkù páncún) – Warehouse Inventory Check – Kiểm kê kho |
| 314 | 库存精确度 (Kùcún jīngquè dù) – Inventory Accuracy – Độ chính xác hàng tồn kho |
| 315 | 存货责任制 (Cúnhuò zérènzhì) – Inventory Accountability – Trách nhiệm kiểm soát hàng tồn kho |
| 316 | 仓储作业成本 (Cāngchǔ zuòyè chéngběn) – Warehousing Operating Cost – Chi phí vận hành kho |
| 317 | 库存高峰期 (Kùcún gāofēngqī) – Inventory Peak Period – Giai đoạn cao điểm hàng tồn kho |
| 318 | 存货交叉核对 (Cúnhuò jiāochā héduì) – Cross-checking Inventory – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 319 | 仓库库存监控 (Cāngkù kùcún jiānkòng) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho trong kho |
| 320 | 库存数据分析 (Kùcún shùjù fēnxī) – Inventory Data Analysis – Phân tích dữ liệu hàng tồn kho |
| 321 | 存货管理标准 (Cúnhuò guǎnlǐ biāozhǔn) – Inventory Management Standards – Tiêu chuẩn quản lý hàng tồn kho |
| 322 | 仓库数字化 (Cāngkù shùzì huà) – Warehouse Digitization – Số hóa kho hàng |
| 323 | 库存运输成本 (Kùcún yùnshū chéngběn) – Inventory Transportation Cost – Chi phí vận chuyển hàng tồn kho |
| 324 | 存货异常分析 (Cúnhuò yìcháng fēnxī) – Inventory Exception Analysis – Phân tích bất thường hàng tồn kho |
| 325 | 仓库环境控制 (Cāngkù huánjìng kòngzhì) – Warehouse Environmental Control – Kiểm soát môi trường kho |
| 326 | 库存计算方式 (Kùcún jìsuàn fāngshì) – Inventory Calculation Method – Phương pháp tính toán hàng tồn kho |
| 327 | 存货发放 (Cúnhuò fāfàng) – Inventory Issuance – Xuất hàng tồn kho |
| 328 | 仓储应急方案 (Cāngchǔ yìngjí fāng’àn) – Warehousing Emergency Plan – Kế hoạch khẩn cấp kho hàng |
| 329 | 库存自动补货 (Kùcún zìdòng bǔhuò) – Automatic Inventory Replenishment – Tự động bổ sung hàng tồn kho |
| 330 | 存货物流跟踪 (Cúnhuò wùliú gēnzōng) – Inventory Logistics Tracking – Theo dõi logistics hàng tồn kho |
| 331 | 仓库调度 (Cāngkù diàodù) – Warehouse Dispatching – Điều phối kho hàng |
| 332 | 库存统计报表 (Kùcún tǒngjì bàobiǎo) – Inventory Statistical Report – Báo cáo thống kê hàng tồn kho |
| 333 | 存货限额 (Cúnhuò xiàn’é) – Inventory Quota – Hạn mức hàng tồn kho |
| 334 | 仓库供应链优化 (Cāngkù gōngyìngliàn yōuhuà) – Warehouse Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng kho |
| 335 | 库存质量保证 (Kùcún zhìliàng bǎozhèng) – Inventory Quality Assurance – Đảm bảo chất lượng hàng tồn kho |
| 336 | 存货成本节约 (Cúnhuò chéngběn jiéyuē) – Inventory Cost Saving – Tiết kiệm chi phí hàng tồn kho |
| 337 | 仓库交接记录 (Cāngkù jiāojiē jìlù) – Warehouse Handover Records – Biên bản bàn giao kho |
| 338 | 库存趋势预测 (Kùcún qūshì yùcè) – Inventory Trend Forecasting – Dự báo xu hướng hàng tồn kho |
| 339 | 存货分类管理 (Cúnhuò fēnlèi guǎnlǐ) – Inventory Classification Management – Quản lý phân loại hàng tồn kho |
| 340 | 仓库库存异常 (Cāngkù kùcún yìcháng) – Warehouse Inventory Abnormalities – Bất thường trong kho hàng |
| 341 | 库存控制系统 (Kùcún kòngzhì xìtǒng) – Inventory Control System – Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho |
| 342 | 存货采购计划 (Cúnhuò cǎigòu jìhuà) – Inventory Procurement Plan – Kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 343 | 存货入库单 (Cúnhuò rùkù dān) – Inventory Inbound Receipt – Phiếu nhập kho |
| 344 | 库存出库单 (Kùcún chūkù dān) – Inventory Outbound Receipt – Phiếu xuất kho |
| 345 | 仓库调拨 (Cāngkù diàobō) – Warehouse Transfer – Điều chuyển kho |
| 346 | 存货管理系统 (Cúnhuò guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 347 | 库存账实相符 (Kùcún zhàng shí xiāngfú) – Inventory Book-Physical Match – Sự khớp giữa sổ sách và thực tế hàng tồn kho |
| 348 | 仓储库存水平 (Cāngchǔ kùcún shuǐpíng) – Warehousing Inventory Level – Mức tồn kho trong kho |
| 349 | 存货价值评估 (Cúnhuò jiàzhí pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 350 | 库存报损 (Kùcún bàosǔn) – Inventory Loss Report – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 351 | 仓库盘亏 (Cāngkù pánkuī) – Warehouse Stock Shortage – Thiếu hụt hàng trong kho |
| 352 | 存货过剩 (Cúnhuò guòshèng) – Excess Inventory – Hàng tồn kho dư thừa |
| 353 | 库存最低限度 (Kùcún zuìdī xiàndù) – Minimum Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 354 | 库存货架管理 (Kùcún huòjià guǎnlǐ) – Inventory Shelving Management – Quản lý kệ hàng tồn kho |
| 355 | 仓库温湿度控制 (Cāngkù wēn shīdù kòngzhì) – Warehouse Temperature and Humidity Control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 356 | 存货流转 (Cúnhuò liúzhuǎn) – Inventory Circulation – Lưu chuyển hàng tồn kho |
| 357 | 库存自动化 (Kùcún zìdòng huà) – Inventory Automation – Tự động hóa hàng tồn kho |
| 358 | 存货条码扫描 (Cúnhuò tiáomǎ sǎomiáo) – Inventory Barcode Scanning – Quét mã vạch hàng tồn kho |
| 359 | 库存调节 (Kùcún tiáojié) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 360 | 仓库租赁协议 (Cāngkù zūlìn xiéyì) – Warehouse Lease Agreement – Hợp đồng thuê kho |
| 361 | 存货存放成本 (Cúnhuò cúnfàng chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 362 | 库存报废流程 (Kùcún bàofèi liúchéng) – Inventory Disposal Process – Quy trình loại bỏ hàng tồn kho |
| 363 | 仓库保安措施 (Cāngkù bǎo’ān cuòshī) – Warehouse Security Measures – Biện pháp an ninh kho |
| 364 | 存货存取权限 (Cúnhuò cúnqǔ quánxiàn) – Inventory Access Permission – Quyền truy cập kho |
| 365 | 库存损耗分析 (Kùcún sǔnhào fēnxī) – Inventory Loss Analysis – Phân tích tổn thất hàng tồn kho |
| 366 | 仓库货位编码 (Cāngkù huòwèi biānmǎ) – Warehouse Location Code – Mã vị trí lưu trữ hàng trong kho |
| 367 | 存货保质期 (Cúnhuò bǎozhìqī) – Inventory Shelf Life – Thời hạn bảo quản hàng tồn kho |
| 368 | 库存商品分类 (Kùcún shāngpǐn fēnlèi) – Inventory Product Classification – Phân loại hàng hóa tồn kho |
| 369 | 仓库库存优化 (Cāngkù kùcún yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho kho hàng |
| 370 | 存货盘盈处理 (Cúnhuò pányíng chǔlǐ) – Inventory Surplus Handling – Xử lý hàng tồn dư |
| 371 | 库存审核流程 (Kùcún shěnhé liúchéng) – Inventory Audit Process – Quy trình kiểm toán hàng tồn kho |
| 372 | 仓库库存波动 (Cāngkù kùcún bōdòng) – Warehouse Inventory Fluctuation – Biến động hàng tồn kho trong kho |
| 373 | 存货信息共享 (Cúnhuò xìnxī gòngxiǎng) – Inventory Information Sharing – Chia sẻ thông tin hàng tồn kho |
| 374 | 仓库货物跟踪 (Cāngkù huòwù gēnzōng) – Warehouse Goods Tracking – Theo dõi hàng hóa trong kho |
| 375 | 存货采购与供应 (Cúnhuò cǎigòu yǔ gōngyìng) – Inventory Procurement and Supply – Mua sắm và cung ứng hàng tồn kho |
| 376 | 库存需求预测 (Kùcún xūqiú yùcè) – Inventory Demand Forecasting – Dự báo nhu cầu hàng tồn kho |
| 377 | 仓库库存积压 (Cāngkù kùcún jīyā) – Warehouse Inventory Backlog – Hàng tồn kho tồn đọng |
| 378 | 存货账务处理 (Cúnhuò zhàngwù chǔlǐ) – Inventory Accounting Processing – Xử lý kế toán hàng tồn kho |
| 379 | 库存风险评估 (Kùcún fēngxiǎn pínggū) – Inventory Risk Assessment – Đánh giá rủi ro hàng tồn kho |
| 380 | 仓库存取记录 (Cāngkù cúnqǔ jìlù) – Warehouse Access Records – Ghi chép nhập xuất kho |
| 381 | 存货分布管理 (Cúnhuò fēnbù guǎnlǐ) – Inventory Distribution Management – Quản lý phân bố hàng tồn kho |
| 382 | 库存商品回收 (Kùcún shāngpǐn huíshōu) – Inventory Goods Recycling – Thu hồi hàng tồn kho |
| 383 | 仓储物流成本 (Cāngchǔ wùliú chéngběn) – Warehousing Logistics Cost – Chi phí logistics kho bãi |
| 384 | 存货仓储合同 (Cúnhuò cāngchǔ hétóng) – Inventory Storage Contract – Hợp đồng lưu trữ hàng tồn kho |
| 385 | 库存管理指标 (Kùcún guǎnlǐ zhǐbiāo) – Inventory Management Indicators – Chỉ số quản lý hàng tồn kho |
| 386 | 仓库库存转移 (Cāngkù kùcún zhuǎnyí) – Warehouse Inventory Transfer – Chuyển hàng tồn kho giữa kho |
| 387 | 存货损失抵扣 (Cúnhuò sǔnshī dǐkòu) – Inventory Loss Deduction – Khấu trừ tổn thất hàng tồn kho |
| 388 | 库存盘存计划 (Kùcún páncún jìhuà) – Inventory Checking Plan – Kế hoạch kiểm kê hàng tồn kho |
| 389 | 库存盘点系统 (Kùcún pándiǎn xìtǒng) – Inventory Counting System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 390 | 仓库账单核对 (Cāngkù zhàngdān héduì) – Warehouse Invoice Reconciliation – Đối soát hóa đơn kho |
| 391 | 存货管理报表 (Cúnhuò guǎnlǐ bàobiǎo) – Inventory Management Report – Báo cáo quản lý hàng tồn kho |
| 392 | 库存动态分析 (Kùcún dòngtài fēnxī) – Inventory Dynamics Analysis – Phân tích biến động hàng tồn kho |
| 393 | 仓储货物流转 (Cāngchǔ huòwù liúzhuǎn) – Warehousing Goods Flow – Lưu chuyển hàng hóa kho bãi |
| 394 | 库存周转天数 (Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày quay vòng hàng tồn kho |
| 395 | 存货报废审批 (Cúnhuò bàofèi shěnpī) – Inventory Disposal Approval – Phê duyệt loại bỏ hàng tồn kho |
| 396 | 库存补充计划 (Kùcún bǔchōng jìhuà) – Inventory Replenishment Plan – Kế hoạch bổ sung hàng tồn kho |
| 397 | 仓库区域划分 (Cāngkù qūyù huàfēn) – Warehouse Zoning – Phân vùng kho hàng |
| 398 | 存货存放规则 (Cúnhuò cúnfàng guīzé) – Inventory Storage Rules – Quy tắc lưu trữ hàng tồn kho |
| 399 | 库存自动盘点 (Kùcún zìdòng pándiǎn) – Automated Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn kho tự động |
| 400 | 仓库消防安全 (Cāngkù xiāofáng ānquán) – Warehouse Fire Safety – An toàn phòng cháy chữa cháy kho |
| 401 | 存货采购合同 (Cúnhuò cǎigòu hétóng) – Inventory Purchase Contract – Hợp đồng mua hàng tồn kho |
| 402 | 库存账目调整 (Kùcún zhàngmù tiáozhěng) – Inventory Account Adjustment – Điều chỉnh sổ sách hàng tồn kho |
| 403 | 仓库库存定位 (Cāngkù kùcún dìngwèi) – Warehouse Inventory Positioning – Xác định vị trí hàng tồn kho |
| 404 | 存货折旧处理 (Cúnhuò zhéjiù chǔlǐ) – Inventory Depreciation Handling – Xử lý khấu hao hàng tồn kho |
| 405 | 库存短缺分析 (Kùcún duǎnquē fēnxī) – Inventory Shortage Analysis – Phân tích thiếu hụt hàng tồn kho |
| 406 | 仓储成本优化 (Cāngchǔ chéngběn yōuhuà) – Warehousing Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí kho bãi |
| 407 | 存货资金占用 (Cúnhuò zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng bởi hàng tồn kho |
| 408 | 仓库物资调配 (Cāngkù wùzī diàopèi) – Warehouse Resource Allocation – Điều phối vật tư trong kho |
| 409 | 存货分类账 (Cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Ledger – Sổ cái phân loại hàng tồn kho |
| 410 | 库存结构优化 (Kùcún jiégòu yōuhuà) – Inventory Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu hàng tồn kho |
| 411 | 仓库空间利用 (Cāngkù kōngjiān lìyòng) – Warehouse Space Utilization – Tận dụng không gian kho |
| 412 | 库存管理模块 (Kùcún guǎnlǐ mókuài) – Inventory Management Module – Phân hệ quản lý hàng tồn kho |
| 413 | 仓库盘存精度 (Cāngkù páncún jīngdù) – Warehouse Inventory Accuracy – Độ chính xác kiểm kê kho |
| 414 | 存货标签管理 (Cúnhuò biāoqiān guǎnlǐ) – Inventory Label Management – Quản lý nhãn hàng tồn kho |
| 415 | 库存警戒线 (Kùcún jǐngjièxiàn) – Inventory Alert Line – Ngưỡng cảnh báo hàng tồn kho |
| 416 | 仓库防损措施 (Cāngkù fángsǔn cuòshī) – Warehouse Loss Prevention Measures – Biện pháp phòng chống tổn thất kho |
| 417 | 存货追踪系统 (Cúnhuò zhuīzōng xìtǒng) – Inventory Tracking System – Hệ thống theo dõi hàng tồn kho |
| 418 | 库存存储周期 (Kùcún cúnchǔ zhōuqī) – Inventory Storage Cycle – Chu kỳ lưu trữ hàng tồn kho |
| 419 | 仓库设备维护 (Cāngkù shèbèi wéihù) – Warehouse Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị kho |
| 420 | 存货价格变动 (Cúnhuò jiàgé biàndòng) – Inventory Price Fluctuation – Biến động giá hàng tồn kho |
| 421 | 库存审核机制 (Kùcún shěnhé jīzhì) – Inventory Review Mechanism – Cơ chế kiểm duyệt hàng tồn kho |
| 422 | 仓库库存负担 (Cāngkù kùcún fùdān) – Warehouse Inventory Burden – Gánh nặng hàng tồn kho |
| 423 | 存货财务分析 (Cúnhuò cáiwù fēnxī) – Inventory Financial Analysis – Phân tích tài chính hàng tồn kho |
| 424 | 库存货物流动 (Kùcún huòwù liúdòng) – Inventory Goods Flow – Dòng chảy hàng hóa trong kho |
| 425 | 仓库区域管理 (Cāngkù qūyù guǎnlǐ) – Warehouse Area Management – Quản lý khu vực kho |
| 426 | 存货年终结算 (Cúnhuò niánzhōng jiésuàn) – Year-End Inventory Settlement – Quyết toán hàng tồn kho cuối năm |
| 427 | 库存需求调整 (Kùcún xūqiú tiáozhěng) – Inventory Demand Adjustment – Điều chỉnh nhu cầu hàng tồn kho |
| 428 | 仓库信息化 (Cāngkù xìnxī huà) – Warehouse Digitalization – Số hóa kho hàng |
| 429 | 存货质量检查 (Cúnhuò zhìliàng jiǎnchá) – Inventory Quality Inspection – Kiểm tra chất lượng hàng tồn kho |
| 430 | 库存系统升级 (Kùcún xìtǒng shēngjí) – Inventory System Upgrade – Nâng cấp hệ thống hàng tồn kho |
| 431 | 仓库货物分类 (Cāngkù huòwù fēnlèi) – Warehouse Goods Classification – Phân loại hàng hóa trong kho |
| 432 | 存货流转速度 (Cúnhuò liúzhuǎn sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 433 | 库存账目核算 (Kùcún zhàngmù hésuàn) – Inventory Account Settlement – Hạch toán sổ sách hàng tồn kho |
| 434 | 仓库存货结算 (Cāngkù cúnhuò jiésuàn) – Warehouse Inventory Settlement – Quyết toán hàng tồn kho kho |
| 435 | 库存数据统计 (Kùcún shùjù tǒngjì) – Inventory Data Statistics – Thống kê dữ liệu hàng tồn kho |
| 436 | 存货折扣计算 (Cúnhuò zhékòu jìsuàn) – Inventory Discount Calculation – Tính toán chiết khấu hàng tồn kho |
| 437 | 仓库调拨单 (Cāngkù diàobō dān) – Warehouse Transfer Order – Phiếu điều chuyển kho |
| 438 | 库存物资编码 (Kùcún wùzī biānmǎ) – Inventory Material Coding – Mã hóa vật tư hàng tồn kho |
| 439 | 存货滞销分析 (Cúnhuò zhìxiāo fēnxī) – Inventory Unsold Analysis – Phân tích hàng tồn kho ế ẩm |
| 440 | 仓库温湿度监测 (Cāngkù wēnshīdù jiāncè) – Warehouse Temperature and Humidity Monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 441 | 库存运输安排 (Kùcún yùnshū ānpái) – Inventory Transport Arrangement – Sắp xếp vận chuyển hàng tồn kho |
| 442 | 存货快速盘点 (Cúnhuò kuàisù pándiǎn) – Rapid Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn kho nhanh |
| 443 | 仓库库存预警 (Cāngkù kùcún yùjǐng) – Warehouse Inventory Warning – Cảnh báo hàng tồn kho kho |
| 444 | 库存交叉检查 (Kùcún jiāochā jiǎnchá) – Inventory Cross-Check – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 445 | 存货使用年限 (Cúnhuò shǐyòng niánxiàn) – Inventory Useful Life – Tuổi thọ sử dụng hàng tồn kho |
| 446 | 仓库运营管理 (Cāngkù yùnyíng guǎnlǐ) – Warehouse Operations Management – Quản lý vận hành kho |
| 447 | 库存进销存系统 (Kùcún jìnxiāocún xìtǒng) – Inventory In-Out System – Hệ thống nhập xuất tồn kho |
| 448 | 存货退货处理 (Cúnhuò tuìhuò chǔlǐ) – Inventory Return Processing – Xử lý hàng trả lại kho |
| 449 | 仓库货架布局 (Cāngkù huòjià bùjú) – Warehouse Shelf Layout – Bố trí kệ hàng kho |
| 450 | 库存呆滞管理 (Kùcún dāizhì guǎnlǐ) – Inventory Stagnation Management – Quản lý hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 451 | 存货采购成本 (Cúnhuò cǎigòu chéngběn) – Inventory Purchase Cost – Chi phí mua hàng tồn kho |
| 452 | 仓库货品追溯 (Cāngkù huòpǐn zhuīsù) – Warehouse Goods Traceability – Truy xuất nguồn gốc hàng hóa kho |
| 453 | 库存存储标准 (Kùcún cúnchǔ biāozhǔn) – Inventory Storage Standards – Tiêu chuẩn lưu trữ hàng tồn kho |
| 454 | 存货计划调整 (Cúnhuò jìhuà tiáozhěng) – Inventory Plan Adjustment – Điều chỉnh kế hoạch hàng tồn kho |
| 455 | 仓库货物流速 (Cāngkù huòwù liúsù) – Warehouse Goods Flow Speed – Tốc độ luân chuyển hàng hóa kho |
| 456 | 库存电子标签 (Kùcún diànzǐ biāoqiān) – Inventory Electronic Tag – Nhãn điện tử hàng tồn kho |
| 457 | 存货存储容量 (Cúnhuò cúnchǔ róngliàng) – Inventory Storage Capacity – Sức chứa hàng tồn kho |
| 458 | 仓库智能化管理 (Cāngkù zhìnénghuà guǎnlǐ) – Warehouse Intelligent Management – Quản lý kho thông minh |
| 459 | 库存运输追踪 (Kùcún yùnshū zhuīzōng) – Inventory Transport Tracking – Theo dõi vận chuyển hàng tồn kho |
| 460 | 存货盘亏损失 (Cúnhuò pánkuī sǔnshī) – Inventory Loss from Stocktaking – Tổn thất hàng tồn kho do kiểm kê |
| 461 | 仓库物料搬运 (Cāngkù wùliào bānyùn) – Warehouse Material Handling – Vận chuyển vật liệu kho |
| 462 | 库存账务调整 (Kùcún zhàngwù tiáozhěng) – Inventory Accounting Adjustment – Điều chỉnh kế toán hàng tồn kho |
| 463 | 存货存储优化 (Cúnhuò cúnchǔ yōuhuà) – Inventory Storage Optimization – Tối ưu hóa lưu trữ hàng tồn kho |
| 464 | 仓库采购审批 (Cāngkù cǎigòu shěnpī) – Warehouse Purchase Approval – Phê duyệt mua hàng kho |
| 465 | 库存管理责任制 (Kùcún guǎnlǐ zérènzhì) – Inventory Management Accountability – Trách nhiệm quản lý hàng tồn kho |
| 466 | 存货入库记录 (Cúnhuò rùkù jìlù) – Inventory Inbound Record – Ghi chép nhập kho hàng tồn kho |
| 467 | 仓库订单执行 (Cāngkù dìngdān zhíxíng) – Warehouse Order Execution – Thực hiện đơn hàng kho |
| 468 | 库存供应链优化 (Kùcún gōngyìng liàn yōuhuà) – Inventory Supply Chain Optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 469 | 存货财务损失 (Cúnhuò cáiwù sǔnshī) – Inventory Financial Loss – Tổn thất tài chính do hàng tồn kho |
| 470 | 仓库租赁管理 (Cāngkù zūlìn guǎnlǐ) – Warehouse Lease Management – Quản lý thuê kho |
| 471 | 库存呆料处理 (Kùcún dāiliào chǔlǐ) – Idle Inventory Disposal – Xử lý nguyên vật liệu tồn kho |
| 472 | 存货库存等级 (Cúnhuò kùcún děngjí) – Inventory Stock Level – Mức tồn kho hàng tồn kho |
| 473 | 仓库存放位置 (Cāngkù cúnfàng wèizhì) – Warehouse Storage Location – Vị trí lưu trữ hàng trong kho |
| 474 | 库存转移成本 (Kùcún zhuǎnyí chéngběn) – Inventory Transfer Cost – Chi phí chuyển kho |
| 475 | 存货安全存储 (Cúnhuò ānquán cúnchǔ) – Inventory Safe Storage – Lưu trữ an toàn hàng tồn kho |
| 476 | 仓库库存预估 (Cāngkù kùcún yùgū) – Warehouse Inventory Estimation – Ước tính hàng tồn kho kho |
| 477 | 库存系统配置 (Kùcún xìtǒng pèizhì) – Inventory System Configuration – Cấu hình hệ thống hàng tồn kho |
| 478 | 存货运输保险 (Cúnhuò yùnshū bǎoxiǎn) – Inventory Transport Insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng tồn kho |
| 479 | 仓库货物流出 (Cāngkù huòwù liúchū) – Warehouse Goods Outflow – Dòng chảy hàng hóa ra khỏi kho |
| 480 | 存货周转策略 (Cúnhuò zhōuzhuǎn cèlüè) – Inventory Turnover Strategy – Chiến lược quay vòng hàng tồn kho |
| 481 | 仓库库存动态 (Cāngkù kùcún dòngtài) – Warehouse Inventory Trends – Xu hướng biến động hàng tồn kho |
| 482 | 库存存储寿命 (Kùcún cúnchǔ shòumìng) – Inventory Storage Lifespan – Tuổi thọ lưu trữ hàng tồn kho |
| 483 | 仓库盘点报告 (Cāngkù pándiǎn bàogào) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo kiểm kê kho |
| 484 | 存货采购审批 (Cúnhuò cǎigòu shěnpī) – Inventory Purchase Approval – Phê duyệt mua hàng tồn kho |
| 485 | 库存存储成本 (Kùcún cúnchǔ chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 486 | 仓库温控系统 (Cāngkù wēnkòng xìtǒng) – Warehouse Temperature Control System – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ kho |
| 487 | 存货安全库存 (Cúnhuò ānquán kùcún) – Safety Stock Inventory – Hàng tồn kho an toàn |
| 488 | 库存管理优化 (Kùcún guǎnlǐ yōuhuà) – Inventory Management Optimization – Tối ưu hóa quản lý hàng tồn kho |
| 489 | 仓库存货报废 (Cāngkù cúnhuò bàofèi) – Warehouse Inventory Write-Off – Ghi giảm hàng tồn kho kho |
| 490 | 库存预估分析 (Kùcún yùgū fēnxī) – Inventory Estimation Analysis – Phân tích ước tính hàng tồn kho |
| 491 | 存货采购策略 (Cúnhuò cǎigòu cèlüè) – Inventory Procurement Strategy – Chiến lược mua hàng tồn kho |
| 492 | 仓库货品编码 (Cāngkù huòpǐn biānmǎ) – Warehouse Product Coding – Mã hóa sản phẩm kho |
| 493 | 库存电子账单 (Kùcún diànzǐ zhàngdān) – Inventory Electronic Billing – Hóa đơn điện tử hàng tồn kho |
| 494 | 存货运输管理 (Cúnhuò yùnshū guǎnlǐ) – Inventory Transport Management – Quản lý vận chuyển hàng tồn kho |
| 495 | 库存商品损坏 (Kùcún shāngpǐn sǔnhuài) – Inventory Goods Damage – Hàng tồn kho bị hư hỏng |
| 496 | 存货库存报表 (Cúnhuò kùcún bàobiǎo) – Inventory Stock Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 497 | 仓库物流追踪 (Cāngkù wùliú zhuīzōng) – Warehouse Logistics Tracking – Theo dõi hậu cần kho |
| 498 | 库存存储优化 (Kùcún cúnchǔ yōuhuà) – Inventory Storage Optimization – Tối ưu lưu trữ hàng tồn kho |
| 499 | 存货采购订单 (Cúnhuò cǎigòu dìngdān) – Inventory Purchase Order – Đơn đặt hàng hàng tồn kho |
| 500 | 库存货物交付 (Kùcún huòwù jiāofù) – Inventory Goods Delivery – Giao hàng tồn kho |
| 501 | 存货过期管理 (Cúnhuò guòqī guǎnlǐ) – Expired Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho hết hạn |
| 502 | 仓库设备盘点 (Cāngkù shèbèi pándiǎn) – Warehouse Equipment Inventory – Kiểm kê thiết bị kho |
| 503 | 库存入库流程 (Kùcún rùkù liúchéng) – Inventory Inbound Process – Quy trình nhập kho hàng tồn kho |
| 504 | 存货调拨管理 (Cúnhuò diàobō guǎnlǐ) – Inventory Transfer Management – Quản lý điều chuyển hàng tồn kho |
| 505 | 仓库货架优化 (Cāngkù huòjià yōuhuà) – Warehouse Shelf Optimization – Tối ưu kệ hàng kho |
| 506 | 库存存储规划 (Kùcún cúnchǔ guīhuà) – Inventory Storage Planning – Kế hoạch lưu trữ hàng tồn kho |
| 507 | 仓库存储控制 (Cāngkù cúnchǔ kòngzhì) – Warehouse Storage Control – Kiểm soát lưu trữ kho |
| 508 | 库存财务核算 (Kùcún cáiwù hésuàn) – Inventory Financial Accounting – Hạch toán tài chính hàng tồn kho |
| 509 | 存货保险管理 (Cúnhuò bǎoxiǎn guǎnlǐ) – Inventory Insurance Management – Quản lý bảo hiểm hàng tồn kho |
| 510 | 仓库库存监测 (Cāngkù kùcún jiāncè) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho kho |
| 511 | 存货存储布局 (Cúnhuò cúnchǔ bùjú) – Inventory Storage Layout – Bố trí lưu trữ hàng tồn kho |
| 512 | 仓库设备管理 (Cāngkù shèbèi guǎnlǐ) – Warehouse Equipment Management – Quản lý thiết bị kho |
| 513 | 库存标签管理 (Kùcún biāoqiān guǎnlǐ) – Inventory Labeling Management – Quản lý nhãn hàng tồn kho |
| 514 | 存货动态监控 (Cúnhuò dòngtài jiānkòng) – Dynamic Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 515 | 仓库安防系统 (Cāngkù ānfáng xìtǒng) – Warehouse Security System – Hệ thống an ninh kho |
| 516 | 库存运输计划 (Kùcún yùnshū jìhuà) – Inventory Transport Planning – Kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 517 | 存货采购预测 (Cúnhuò cǎigòu yùcè) – Inventory Purchase Forecast – Dự báo mua hàng tồn kho |
| 518 | 仓库人工成本 (Cāngkù réngōng chéngběn) – Warehouse Labor Cost – Chi phí nhân công kho |
| 519 | 库存物资调配 (Kùcún wùzī tiáopèi) – Inventory Material Allocation – Phân bổ vật tư hàng tồn kho |
| 520 | 存货风险预警 (Cúnhuò fēngxiǎn yùjǐng) – Inventory Risk Warning – Cảnh báo rủi ro hàng tồn kho |
| 521 | 仓库仓储管理 (Cāngkù cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse Storage Management – Quản lý kho bãi |
| 522 | 存货损失预防 (Cúnhuò sǔnshī yùfáng) – Inventory Loss Prevention – Phòng ngừa tổn thất hàng tồn kho |
| 523 | 仓库运营评估 (Cāngkù yùnyíng pínggū) – Warehouse Operations Assessment – Đánh giá vận hành kho |
| 524 | 库存自动补货 (Kùcún zìdòng bǔhuò) – Inventory Auto Replenishment – Tự động bổ sung hàng tồn kho |
| 525 | 存货供应链管理 (Cúnhuò gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Inventory Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 526 | 仓库盘点频率 (Cāngkù pándiǎn pínlǜ) – Warehouse Stocktaking Frequency – Tần suất kiểm kê kho |
| 527 | 存货库存水平 (Cúnhuò kùcún shuǐpíng) – Inventory Stock Level – Mức tồn kho hàng hóa |
| 528 | 仓库出入库单 (Cāngkù chūrùkù dān) – Warehouse In/Out Stock Form – Phiếu nhập xuất kho |
| 529 | 库存商品识别 (Kùcún shāngpǐn shíbié) – Inventory Goods Identification – Nhận diện hàng tồn kho |
| 530 | 存货库存调整 (Cúnhuò kùcún tiáozhěng) – Inventory Stock Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 531 | 仓库货位管理 (Cāngkù huòwèi guǎnlǐ) – Warehouse Location Management – Quản lý vị trí hàng hóa trong kho |
| 532 | 库存货物流动 (Kùcún huòwù liúdòng) – Inventory Goods Flow – Lưu chuyển hàng tồn kho |
| 533 | 存货库存预警 (Cúnhuò kùcún yùjǐng) – Inventory Stock Warning – Cảnh báo hàng tồn kho |
| 534 | 仓库货架编号 (Cāngkù huòjià biānhào) – Warehouse Shelf Numbering – Đánh số kệ kho |
| 535 | 库存供应商管理 (Kùcún gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Inventory Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp hàng tồn kho |
| 536 | 存货质量控制 (Cúnhuò zhìliàng kòngzhì) – Inventory Quality Control – Kiểm soát chất lượng hàng tồn kho |
| 537 | 仓库货物追溯 (Cāngkù huòwù zhuīsù) – Warehouse Goods Traceability – Truy xuất nguồn gốc hàng kho |
| 538 | 库存商品退货 (Kùcún shāngpǐn tuìhuò) – Inventory Goods Return – Trả lại hàng tồn kho |
| 539 | 存货订单处理 (Cúnhuò dìngdān chǔlǐ) – Inventory Order Processing – Xử lý đơn hàng hàng tồn kho |
| 540 | 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 541 | 存货包装管理 (Cúnhuò bāozhuāng guǎnlǐ) – Inventory Packaging Management – Quản lý đóng gói hàng tồn kho |
| 542 | 仓库作业流程 (Cāngkù zuòyè liúchéng) – Warehouse Operation Process – Quy trình hoạt động kho |
| 543 | 库存存储模式 (Kùcún cúnchǔ móshì) – Inventory Storage Model – Mô hình lưu trữ hàng tồn kho |
| 544 | 存货货物流通 (Cúnhuò huòwù liútōng) – Inventory Goods Circulation – Lưu thông hàng hóa tồn kho |
| 545 | 仓库设备租赁 (Cāngkù shèbèi zūlìn) – Warehouse Equipment Leasing – Thuê thiết bị kho |
| 546 | 库存盘点误差 (Kùcún pándiǎn wùchā) – Inventory Stocktaking Error – Sai số kiểm kê hàng tồn kho |
| 547 | 仓库防盗措施 (Cāngkù fángdào cuòshī) – Warehouse Anti-Theft Measures – Biện pháp chống trộm kho |
| 548 | 库存商品保险 (Kùcún shāngpǐn bǎoxiǎn) – Inventory Goods Insurance – Bảo hiểm hàng tồn kho |
| 549 | 存货存储方式 (Cúnhuò cúnchǔ fāngshì) – Inventory Storage Method – Phương thức lưu trữ hàng tồn kho |
| 550 | 仓库库存报废 (Cāngkù kùcún bàofèi) – Warehouse Inventory Scrap – Hàng tồn kho bị loại bỏ |
| 551 | 库存运输调度 (Kùcún yùnshū diàodù) – Inventory Transport Scheduling – Điều phối vận chuyển hàng tồn kho |
| 552 | 存货数据整合 (Cúnhuò shùjù zhěnghé) – Inventory Data Integration – Tích hợp dữ liệu hàng tồn kho |
| 553 | 仓库存货估值 (Cāngkù cúnhuò gūzhí) – Warehouse Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 554 | 库存自动化系统 (Kùcún zìdònghuà xìtǒng) – Inventory Automation System – Hệ thống tự động hóa hàng tồn kho |
| 555 | 存货需求预测 (Cúnhuò xūqiú yùcè) – Inventory Demand Forecast – Dự báo nhu cầu hàng tồn kho |
| 556 | 仓库存储优化 (Cāngkù cúnchǔ yōuhuà) – Warehouse Storage Optimization – Tối ưu lưu trữ kho |
| 557 | 库存损益分析 (Kùcún sǔnyì fēnxī) – Inventory Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ hàng tồn kho |
| 558 | 存货调度管理 (Cúnhuò diàodù guǎnlǐ) – Inventory Dispatch Management – Quản lý điều phối hàng tồn kho |
| 559 | 仓库火灾预防 (Cāngkù huǒzāi yùfáng) – Warehouse Fire Prevention – Phòng cháy kho hàng |
| 560 | 库存备货策略 (Kùcún bèihuò cèlüè) – Inventory Stocking Strategy – Chiến lược dự trữ hàng tồn kho |
| 561 | 存货财务预算 (Cúnhuò cáiwù yùsuàn) – Inventory Financial Budget – Ngân sách tài chính hàng tồn kho |
| 562 | 仓库货物流动 (Cāngkù huòwù liúdòng) – Warehouse Goods Flow – Lưu thông hàng hóa kho |
| 563 | 库存存储密度 (Kùcún cúnchǔ mìdù) – Inventory Storage Density – Mật độ lưu trữ hàng tồn kho |
| 564 | 存货销毁管理 (Cúnhuò xiāohuǐ guǎnlǐ) – Inventory Disposal Management – Quản lý tiêu hủy hàng tồn kho |
| 565 | 仓库自动分拣 (Cāngkù zìdòng fēnjiǎn) – Warehouse Automated Sorting – Phân loại tự động trong kho |
| 566 | 库存存储规范 (Kùcún cúnchǔ guīfàn) – Inventory Storage Standard – Quy chuẩn lưu trữ hàng tồn kho |
| 567 | 存货存储设施 (Cúnhuò cúnchǔ shèshī) – Inventory Storage Facility – Cơ sở lưu trữ hàng tồn kho |
| 568 | 仓库作业效率 (Cāngkù zuòyè xiàolǜ) – Warehouse Operational Efficiency – Hiệu suất hoạt động kho |
| 569 | 仓库货物分配 (Cāngkù huòwù fēnpèi) – Warehouse Goods Allocation – Phân bổ hàng hóa kho |
| 570 | 库存动态调整 (Kùcún dòngtài tiáozhěng) – Inventory Dynamic Adjustment – Điều chỉnh động hàng tồn kho |
| 571 | 存货流通率 (Cúnhuò liútōng lǜ) – Inventory Circulation Rate – Tỷ lệ lưu thông hàng tồn kho |
| 572 | 仓库存货管理软件 (Cāngkù cúnhuò guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse Inventory Management Software – Phần mềm quản lý kho |
| 573 | 存货成本核算 (Cúnhuò chéngběn hésuàn) – Inventory Cost Accounting – Hạch toán chi phí hàng tồn kho |
| 574 | 仓库存货报告 (Cāngkù cúnhuò bàogào) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 575 | 库存存货分析 (Kùcún cúnhuò fēnxī) – Inventory Stock Analysis – Phân tích hàng tồn kho |
| 576 | 存货周转时间 (Cúnhuò zhōuzhuǎn shíjiān) – Inventory Turnover Time – Thời gian quay vòng hàng tồn kho |
| 577 | 仓库存货核对 (Cāngkù cúnhuò héduì) – Warehouse Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 578 | 库存缺货风险 (Kùcún quēhuò fēngxiǎn) – Inventory Stockout Risk – Rủi ro hết hàng tồn kho |
| 579 | 存货盈亏计算 (Cúnhuò yíngkuī jìsuàn) – Inventory Profit and Loss Calculation – Tính toán lãi lỗ hàng tồn kho |
| 580 | 仓库存货规划 (Cāngkù cúnhuò guīhuà) – Warehouse Inventory Planning – Hoạch định hàng tồn kho |
| 581 | 库存过剩管理 (Kùcún guòshèng guǎnlǐ) – Excess Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho dư thừa |
| 582 | 仓库物资盘点 (Cāngkù wùzī pándiǎn) – Warehouse Material Stocktaking – Kiểm kê vật tư kho |
| 583 | 库存商品类别 (Kùcún shāngpǐn lèibié) – Inventory Product Categories – Phân loại hàng tồn kho |
| 584 | 存货物流追踪 (Cúnhuò wùliú zhuīzōng) – Inventory Logistics Tracking – Theo dõi logistics hàng tồn kho |
| 585 | 仓库库存控制 (Cāngkù kùcún kòngzhì) – Warehouse Inventory Control – Kiểm soát kho hàng |
| 586 | 库存存储能力 (Kùcún cúnchǔ nénglì) – Inventory Storage Capacity – Sức chứa hàng tồn kho |
| 587 | 存货流动性管理 (Cúnhuò liúdòngxìng guǎnlǐ) – Inventory Liquidity Management – Quản lý tính thanh khoản của hàng tồn kho |
| 588 | 仓库调拨流程 (Cāngkù diàobō liúchéng) – Warehouse Transfer Process – Quy trình điều chuyển kho |
| 589 | 存货成本分摊 (Cúnhuò chéngběn fēntān) – Inventory Cost Allocation – Phân bổ chi phí hàng tồn kho |
| 590 | 仓库库存警报 (Cāngkù kùcún jǐngbào) – Warehouse Inventory Alert – Cảnh báo tồn kho |
| 591 | 库存动态预测 (Kùcún dòngtài yùcè) – Dynamic Inventory Forecasting – Dự báo động về hàng tồn kho |
| 592 | 存货消耗率 (Cúnhuò xiāohào lǜ) – Inventory Consumption Rate – Tỷ lệ tiêu thụ hàng tồn kho |
| 593 | 仓库订单处理 (Cāngkù dìngdān chǔlǐ) – Warehouse Order Processing – Xử lý đơn hàng kho |
| 594 | 库存转移记录 (Kùcún zhuǎnyí jìlù) – Inventory Transfer Record – Ghi chép chuyển kho |
| 595 | 存货财务核算 (Cúnhuò cáiwù hésuàn) – Inventory Financial Accounting – Kế toán tài chính hàng tồn kho |
| 596 | 仓库入库检验 (Cāngkù rùkù jiǎnyàn) – Warehouse Incoming Inspection – Kiểm tra hàng nhập kho |
| 597 | 库存周转优化 (Kùcún zhōuzhuǎn yōuhuà) – Inventory Turnover Optimization – Tối ưu vòng quay hàng tồn kho |
| 598 | 存货消耗跟踪 (Cúnhuò xiāohào gēnzōng) – Inventory Consumption Tracking – Theo dõi tiêu hao hàng tồn kho |
| 599 | 仓库数据采集 (Cāngkù shùjù cǎijí) – Warehouse Data Collection – Thu thập dữ liệu kho |
| 600 | 库存存放要求 (Kùcún cúnfàng yāoqiú) – Inventory Storage Requirements – Yêu cầu lưu trữ hàng tồn kho |
| 601 | 存货仓储分区 (Cúnhuò cāngchǔ fēnqū) – Inventory Storage Zoning – Phân vùng lưu trữ hàng tồn kho |
| 602 | 仓库商品入库 (Cāngkù shāngpǐn rùkù) – Warehouse Goods Receiving – Nhập hàng vào kho |
| 603 | 存货库存分布 (Cúnhuò kùcún fēnbù) – Inventory Stock Distribution – Phân bố hàng tồn kho |
| 604 | 仓库作业计划 (Cāngkù zuòyè jìhuà) – Warehouse Operation Plan – Kế hoạch vận hành kho |
| 605 | 库存回收管理 (Kùcún huíshōu guǎnlǐ) – Inventory Recovery Management – Quản lý thu hồi hàng tồn kho |
| 606 | 存货购入成本 (Cúnhuò gòurù chéngběn) – Inventory Purchase Cost – Chi phí mua hàng tồn kho |
| 607 | 仓库存储方案 (Cāngkù cúnchǔ fāng’àn) – Warehouse Storage Plan – Phương án lưu trữ kho |
| 608 | 库存效期管理 (Kùcún xiàoqī guǎnlǐ) – Inventory Shelf Life Management – Quản lý hạn sử dụng hàng tồn kho |
| 609 | 存货存储温度 (Cúnhuò cúnchǔ wēndù) – Inventory Storage Temperature – Nhiệt độ lưu trữ hàng tồn kho |
| 610 | 库存存货回收 (Kùcún cúnhuò huíshōu) – Inventory Recycling – Tái sử dụng hàng tồn kho |
| 611 | 存货物流整合 (Cúnhuò wùliú zhěnghé) – Inventory Logistics Integration – Tích hợp logistics hàng tồn kho |
| 612 | 仓库人工盘点 (Cāngkù réngōng pándiǎn) – Manual Warehouse Inventory Counting – Kiểm kê kho thủ công |
| 613 | 库存损失报告 (Kùcún sǔnshī bàogào) – Inventory Loss Report – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 614 | 存货管理软件 (Cúnhuò guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý hàng tồn kho |
| 615 | 仓库消防设备 (Cāngkù xiāofáng shèbèi) – Warehouse Fire Equipment – Thiết bị phòng cháy kho |
| 616 | 库存条码扫描 (Kùcún tiáomǎ sǎomiáo) – Inventory Barcode Scanning – Quét mã vạch hàng tồn kho |
| 617 | 存货存储时间 (Cúnhuò cúnchǔ shíjiān) – Inventory Storage Duration – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 618 | 仓库作业监控 (Cāngkù zuòyè jiānkòng) – Warehouse Operation Monitoring – Giám sát hoạt động kho |
| 619 | 存货评估 (Cúnhuò pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 620 | 仓库库存报废 (Cāngkù kùcún bàofèi) – Warehouse Inventory Disposal – Thanh lý hàng tồn kho |
| 621 | 库存存储费用 (Kùcún cúnchǔ fèiyòng) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 622 | 存货数量调整 (Cúnhuò shùliàng tiáozhěng) – Inventory Quantity Adjustment – Điều chỉnh số lượng hàng tồn kho |
| 623 | 仓库搬运设备 (Cāngkù bānyùn shèbèi) – Warehouse Handling Equipment – Thiết bị vận chuyển kho |
| 624 | 库存安全水平 (Kùcún ānquán shuǐpíng) – Inventory Safety Level – Mức độ an toàn hàng tồn kho |
| 625 | 存货质量检验 (Cúnhuò zhìliàng jiǎnyàn) – Inventory Quality Inspection – Kiểm tra chất lượng hàng tồn kho |
| 626 | 库存管理流程 (Kùcún guǎnlǐ liúchéng) – Inventory Management Process – Quy trình quản lý hàng tồn kho |
| 627 | 存货供应链分析 (Cúnhuò gōngyìngliàn fēnxī) – Inventory Supply Chain Analysis – Phân tích chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 628 | 仓库账簿登记 (Cāngkù zhàngbù dēngjì) – Warehouse Ledger Entry – Ghi sổ kế toán kho |
| 629 | 库存调配策略 (Kùcún tiáopèi cèlüè) – Inventory Allocation Strategy – Chiến lược phân phối hàng tồn kho |
| 630 | 存货报表编制 (Cúnhuò bàobiǎo biānzhì) – Inventory Report Preparation – Lập báo cáo hàng tồn kho |
| 631 | 仓库工作流优化 (Cāngkù gōngzuòliú yōuhuà) – Warehouse Workflow Optimization – Tối ưu hóa quy trình kho |
| 632 | 库存周转分析 (Kùcún zhōuzhuǎn fēnxī) – Inventory Turnover Analysis – Phân tích vòng quay hàng tồn kho |
| 633 | 存货存储方案 (Cúnhuò cúnchǔ fāng’àn) – Inventory Storage Plan – Kế hoạch lưu trữ hàng tồn kho |
| 634 | 仓库安全库存 (Cāngkù ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Hàng dự trữ an toàn kho |
| 635 | 库存盘盈盘亏 (Kùcún pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Shortage – Thặng dư và thiếu hụt hàng tồn kho |
| 636 | 存货折旧计算 (Cúnhuò zhéjiù jìsuàn) – Inventory Depreciation Calculation – Tính khấu hao hàng tồn kho |
| 637 | 仓库运营成本 (Cāngkù yùnyíng chéngběn) – Warehouse Operating Cost – Chi phí vận hành kho |
| 638 | 库存财务报表 (Kùcún cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Statement – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 639 | 存货市场价值 (Cúnhuò shìchǎng jiàzhí) – Inventory Market Value – Giá trị thị trường hàng tồn kho |
| 640 | 仓库智能管理 (Cāngkù zhìnéng guǎnlǐ) – Smart Warehouse Management – Quản lý kho thông minh |
| 641 | 库存移动平均法 (Kùcún yídòng píngjūn fǎ) – Moving Average Inventory Method – Phương pháp trung bình di động hàng tồn kho |
| 642 | 存货周转率计算 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ jìsuàn) – Inventory Turnover Ratio Calculation – Tính toán tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 643 | 仓库数据自动化 (Cāngkù shùjù zìdònghuà) – Warehouse Data Automation – Tự động hóa dữ liệu kho |
| 644 | 库存滞销商品 (Kùcún zhìxiāo shāngpǐn) – Unsold Inventory Products – Sản phẩm tồn kho không bán được |
| 645 | 存货采购预算 (Cúnhuò cǎigòu yùsuàn) – Inventory Purchase Budget – Dự toán mua hàng tồn kho |
| 646 | 仓库库存周转天数 (Cāngkù kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Warehouse Inventory Turnover Days – Số ngày quay vòng hàng tồn kho |
| 647 | 库存账务对账 (Kùcún zhàngwù duìzhàng) – Inventory Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản hàng tồn kho |
| 648 | 存货风险管理 (Cúnhuò fēngxiǎn guǎnlǐ) – Inventory Risk Management – Quản lý rủi ro hàng tồn kho |
| 649 | 仓库自动化存储 (Cāngkù zìdònghuà cúnchǔ) – Automated Warehouse Storage – Lưu trữ kho tự động |
| 650 | 库存损耗率 (Kùcún sǔnhào lǜ) – Inventory Shrinkage Rate – Tỷ lệ hao hụt hàng tồn kho |
| 651 | 存货转移单 (Cúnhuò zhuǎnyí dān) – Inventory Transfer Form – Phiếu chuyển kho |
| 652 | 仓库进销存系统 (Cāngkù jìnxiāocún xìtǒng) – Warehouse Inventory Management System – Hệ thống quản lý kho |
| 653 | 库存管理软件集成 (Kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn jíchéng) – Inventory Management Software Integration – Tích hợp phần mềm quản lý kho |
| 654 | 存货采购周期 (Cúnhuò cǎigòu zhōuqī) – Inventory Purchase Cycle – Chu kỳ mua hàng tồn kho |
| 655 | 仓库仓储设施 (Cāngkù cāngchǔ shèshī) – Warehouse Storage Facilities – Cơ sở hạ tầng kho |
| 656 | 库存动态管理 (Kùcún dòngtài guǎnlǐ) – Dynamic Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho động |
| 657 | 仓库搬运流程 (Cāngkù bānyùn liúchéng) – Warehouse Handling Process – Quy trình vận chuyển kho |
| 658 | 库存对账单 (Kùcún duìzhàng dān) – Inventory Reconciliation Statement – Báo cáo đối chiếu hàng tồn kho |
| 659 | 仓库管理人员 (Cāngkù guǎnlǐ rényuán) – Warehouse Management Personnel – Nhân viên quản lý kho |
| 660 | 库存盘点软件 (Kùcún pándiǎn ruǎnjiàn) – Inventory Stocktaking Software – Phần mềm kiểm kê hàng tồn kho |
| 661 | 存货短缺报警 (Cúnhuò duǎnquē bào jǐng) – Inventory Shortage Alert – Cảnh báo thiếu hàng tồn kho |
| 662 | 仓库管理报告 (Cāngkù guǎnlǐ bàogào) – Warehouse Management Report – Báo cáo quản lý kho |
| 663 | 库存优化方案 (Kùcún yōuhuà fāng’àn) – Inventory Optimization Plan – Kế hoạch tối ưu hàng tồn kho |
| 664 | 仓库库存跟踪 (Cāngkù kùcún gēnzōng) – Warehouse Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho |
| 665 | 库存编码 (Kùcún biānmǎ) – Inventory Code – Mã hàng tồn kho |
| 666 | 仓库数据分析 (Cāngkù shùjù fēnxī) – Warehouse Data Analysis – Phân tích dữ liệu kho |
| 667 | 库存预测模型 (Kùcún yùcè móxíng) – Inventory Forecast Model – Mô hình dự báo hàng tồn kho |
| 668 | 存货折扣管理 (Cúnhuò zhékòu guǎnlǐ) – Inventory Discount Management – Quản lý chiết khấu hàng tồn kho |
| 669 | 仓库存货盘点 (Cāngkù cúnhuò pándiǎn) – Warehouse Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho kho bãi |
| 670 | 库存损耗计算 (Kùcún sǔnhào jìsuàn) – Inventory Loss Calculation – Tính toán tổn thất hàng tồn kho |
| 671 | 存货存取控制 (Cúnhuò cúnqǔ kòngzhì) – Inventory Access Control – Kiểm soát truy cập hàng tồn kho |
| 672 | 库存退货处理 (Kùcún tuìhuò chǔlǐ) – Inventory Return Processing – Xử lý hàng trả lại |
| 673 | 存货流动性 (Cúnhuò liúdòng xìng) – Inventory Liquidity – Tính thanh khoản hàng tồn kho |
| 674 | 仓库库存报警 (Cāngkù kùcún bào jǐng) – Warehouse Inventory Alert – Cảnh báo hàng tồn kho |
| 675 | 库存水平控制 (Kùcún shuǐpíng kòngzhì) – Inventory Level Control – Kiểm soát mức tồn kho |
| 676 | 存货订单管理 (Cúnhuò dìngdān guǎnlǐ) – Inventory Order Management – Quản lý đơn hàng hàng tồn kho |
| 677 | 存货记录准确性 (Cúnhuò jìlù zhǔnquè xìng) – Inventory Record Accuracy – Độ chính xác của hồ sơ hàng tồn kho |
| 678 | 仓库布局优化 (Cāngkù bùjú yōuhuà) – Warehouse Layout Optimization – Tối ưu hóa bố cục kho |
| 679 | 仓库工作效率 (Cāngkù gōngzuò xiàolǜ) – Warehouse Work Efficiency – Hiệu suất làm việc của kho |
| 680 | 库存减少策略 (Kùcún jiǎnshǎo cèlüè) – Inventory Reduction Strategy – Chiến lược giảm hàng tồn kho |
| 681 | 存货盘点流程 (Cúnhuò pándiǎn liúchéng) – Inventory Counting Process – Quy trình kiểm kê hàng tồn kho |
| 682 | 仓库防火措施 (Cāngkù fánghuǒ cuòshī) – Warehouse Fire Prevention Measures – Biện pháp phòng cháy kho |
| 683 | 库存分配规则 (Kùcún fēnpèi guīzé) – Inventory Allocation Rules – Quy tắc phân bổ hàng tồn kho |
| 684 | 仓库物流整合 (Cāngkù wùliú zhěnghé) – Warehouse Logistics Integration – Tích hợp logistics kho |
| 685 | 库存短缺处理 (Kùcún duǎnquē chǔlǐ) – Inventory Shortage Handling – Xử lý thiếu hụt hàng tồn kho |
| 686 | 存货存放策略 (Cúnhuò cúnfàng cèlüè) – Inventory Storage Strategy – Chiến lược lưu trữ hàng tồn kho |
| 687 | 仓库进货流程 (Cāngkù jìnhuò liúchéng) – Warehouse Incoming Goods Process – Quy trình nhập hàng kho |
| 688 | 库存周转优化 (Kùcún zhōuzhuǎn yōuhuà) – Inventory Turnover Optimization – Tối ưu hóa vòng quay hàng tồn kho |
| 689 | 存货条码系统 (Cúnhuò tiáomǎ xìtǒng) – Inventory Barcode System – Hệ thống mã vạch hàng tồn kho |
| 690 | 库存安全存储 (Kùcún ānquán cúnchǔ) – Safe Inventory Storage – Lưu trữ hàng tồn kho an toàn |
| 691 | 存货财务审核 (Cúnhuò cáiwù shěnhé) – Inventory Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng tồn kho |
| 692 | 仓库物流成本 (Cāngkù wùliú chéngběn) – Warehouse Logistics Cost – Chi phí logistics kho |
| 693 | 库存循环盘点 (Kùcún xúnhuán pándiǎn) – Inventory Cycle Counting – Kiểm kê luân phiên hàng tồn kho |
| 694 | 存货出入库控制 (Cúnhuò chūrùkù kòngzhì) – Inventory In-Out Control – Kiểm soát xuất nhập kho |
| 695 | 仓库运输计划 (Cāngkù yùnshū jìhuà) – Warehouse Transportation Plan – Kế hoạch vận chuyển kho |
| 696 | 库存会计准则 (Kùcún kuàijì zhǔnzé) – Inventory Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán hàng tồn kho |
| 697 | 存货成本节约 (Cúnhuò chéngběn jiéyuē) – Inventory Cost Savings – Tiết kiệm chi phí hàng tồn kho |
| 698 | 仓库物资管理 (Cāngkù wùzī guǎnlǐ) – Warehouse Material Management – Quản lý vật tư kho |
| 699 | 存货采购控制 (Cúnhuò cǎigòu kòngzhì) – Inventory Purchase Control – Kiểm soát mua hàng tồn kho |
| 700 | 仓库库存损耗 (Cāngkù kùcún sǔnhào) – Warehouse Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho kho |
| 701 | 库存管理审计 (Kùcún guǎnlǐ shěnjì) – Inventory Management Audit – Kiểm toán quản lý hàng tồn kho |
| 702 | 存货仓储协议 (Cúnhuò cāngchǔ xiéyì) – Inventory Storage Agreement – Thỏa thuận lưu trữ hàng tồn kho |
| 703 | 仓库库存回收 (Cāngkù kùcún huíshōu) – Warehouse Inventory Recovery – Thu hồi hàng tồn kho |
| 704 | 库存资产管理 (Kùcún zīchǎn guǎnlǐ) – Inventory Asset Management – Quản lý tài sản hàng tồn kho |
| 705 | 存货损失评估 (Cúnhuò sǔnshī pínggū) – Inventory Loss Assessment – Đánh giá tổn thất hàng tồn kho |
| 706 | 库存价值 (Kùcún jiàzhí) – Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho |
| 707 | 仓储合同 (Cāngchǔ hétóng) – Warehousing Contract – Hợp đồng kho bãi |
| 708 | 存货控制措施 (Cúnhuò kòngzhì cuòshī) – Inventory Control Measures – Biện pháp kiểm soát hàng tồn kho |
| 709 | 仓库保险 (Cāngkù bǎoxiǎn) – Warehouse Insurance – Bảo hiểm kho hàng |
| 710 | 库存统计报告 (Kùcún tǒngjì bàogào) – Inventory Statistical Report – Báo cáo thống kê hàng tồn kho |
| 711 | 存货存放空间 (Cúnhuò cúnfàng kōngjiān) – Inventory Storage Space – Không gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 712 | 仓库温度控制 (Cāngkù wēndù kòngzhì) – Warehouse Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ kho |
| 713 | 库存存货风险 (Kùcún cúnhuò fēngxiǎn) – Inventory Risk – Rủi ro hàng tồn kho |
| 714 | 存货评估方法 (Cúnhuò pínggū fāngfǎ) – Inventory Valuation Methods – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 715 | 仓库租赁合同 (Cāngkù zūlìn hétóng) – Warehouse Lease Contract – Hợp đồng thuê kho |
| 716 | 库存调整记录 (Kùcún tiáozhěng jìlù) – Inventory Adjustment Record – Hồ sơ điều chỉnh hàng tồn kho |
| 717 | 存货到期管理 (Cúnhuò dàoqī guǎnlǐ) – Expiry Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho hết hạn |
| 718 | 仓库存货审计 (Cāngkù cúnhuò shěnjì) – Warehouse Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho kho |
| 719 | 库存滞销商品 (Kùcún zhìxiāo shāngpǐn) – Unsold Inventory – Hàng tồn kho không bán được |
| 720 | 存货损坏处理 (Cúnhuò sǔnhuài chǔlǐ) – Damaged Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho bị hư hỏng |
| 721 | 仓库自动化 (Cāngkù zìdòng huà) – Warehouse Automation – Tự động hóa kho |
| 722 | 库存运输计划 (Kùcún yùnshū jìhuà) – Inventory Transportation Plan – Kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 723 | 仓库管理费用 (Cāngkù guǎnlǐ fèiyòng) – Warehouse Management Cost – Chi phí quản lý kho |
| 724 | 库存账面价值 (Kùcún zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách của hàng tồn kho |
| 725 | 存货清理策略 (Cúnhuò qīnglǐ cèlüè) – Inventory Clearance Strategy – Chiến lược thanh lý hàng tồn kho |
| 726 | 仓库采购计划 (Cāngkù cǎigòu jìhuà) – Warehouse Procurement Plan – Kế hoạch mua sắm kho |
| 727 | 库存数据对比 (Kùcún shùjù duìbǐ) – Inventory Data Comparison – So sánh dữ liệu hàng tồn kho |
| 728 | 仓库物资分配 (Cāngkù wùzī fēnpèi) – Warehouse Material Distribution – Phân bổ vật tư kho |
| 729 | 库存分类审核 (Kùcún fēnlèi shěnhé) – Inventory Classification Review – Kiểm tra phân loại hàng tồn kho |
| 730 | 存货折扣政策 (Cúnhuò zhékòu zhèngcè) – Inventory Discount Policy – Chính sách chiết khấu hàng tồn kho |
| 731 | 仓库存货清单 (Cāngkù cúnhuò qīngdān) – Warehouse Inventory List – Danh sách hàng tồn kho |
| 732 | 库存数据更新 (Kùcún shùjù gēngxīn) – Inventory Data Update – Cập nhật dữ liệu hàng tồn kho |
| 733 | 仓库人力资源 (Cāngkù rénlì zīyuán) – Warehouse Human Resources – Nhân sự kho hàng |
| 734 | 库存管理培训 (Kùcún guǎnlǐ péixùn) – Inventory Management Training – Đào tạo quản lý hàng tồn kho |
| 735 | 存货存取权限 (Cúnhuò cúnqǔ quánxiàn) – Inventory Access Rights – Quyền truy cập hàng tồn kho |
| 736 | 仓库库存优化 (Cāngkù kùcún yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho kho |
| 737 | 库存预警系统 (Kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory Early Warning System – Hệ thống cảnh báo sớm hàng tồn kho |
| 738 | 存货供应链分析 (Cúnhuò gōngyìng liàn fēnxī) – Inventory Supply Chain Analysis – Phân tích chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 739 | 仓库成本控制 (Cāngkù chéngběn kòngzhì) – Warehouse Cost Control – Kiểm soát chi phí kho |
| 740 | 库存动态监测 (Kùcún dòngtài jiāncè) – Inventory Dynamic Monitoring – Giám sát động hàng tồn kho |
| 741 | 存货合规管理 (Cúnhuò hégūi guǎnlǐ) – Inventory Compliance Management – Quản lý tuân thủ hàng tồn kho |
| 742 | 仓库库存调拨 (Cāngkù kùcún diàobō) – Warehouse Inventory Transfer – Điều chuyển hàng tồn kho kho |
| 743 | 库存过期商品 (Kùcún guòqī shāngpǐn) – Expired Inventory – Hàng tồn kho hết hạn |
| 744 | 存货定期审查 (Cúnhuò dìngqī shěnchá) – Periodic Inventory Review – Kiểm tra hàng tồn kho định kỳ |
| 745 | 仓库安全防护 (Cāngkù ānquán fánghù) – Warehouse Security Protection – Bảo vệ an ninh kho |
| 746 | 库存库存流动 (Kùcún kùcún liúdòng) – Inventory Flow – Dòng chảy hàng tồn kho |
| 747 | 存货损失保险 (Cúnhuò sǔnshī bǎoxiǎn) – Inventory Loss Insurance – Bảo hiểm tổn thất hàng tồn kho |
| 748 | 仓库库存盘存 (Cāngkù kùcún páncún) – Warehouse Inventory Stocktaking – Kiểm kê kho hàng |
| 749 | 库存监测 (Kùcún jiāncè) – Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho |
| 750 | 库存最小值 (Kùcún zuìxiǎo zhí) – Minimum Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 751 | 仓储税费 (Cāngchǔ shuìfèi) – Warehousing Taxes and Fees – Thuế và phí kho bãi |
| 752 | 库存短缺 (Kùcún duǎnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 753 | 仓库入库单 (Cāngkù rùkù dān) – Warehouse Receipt – Phiếu nhập kho |
| 754 | 存货流失 (Cúnhuò liúshī) – Inventory Shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho |
| 755 | 仓库运营 (Cāngkù yùnyíng) – Warehouse Operations – Vận hành kho |
| 756 | 存货盘点周期 (Cúnhuò pándiǎn zhōuqī) – Inventory Counting Cycle – Chu kỳ kiểm kê hàng tồn kho |
| 757 | 仓库自动存取 (Cāngkù zìdòng cúnqǔ) – Automated Storage and Retrieval – Lưu trữ và truy xuất tự động |
| 758 | 存货盘亏 (Cúnhuò pánkuī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 759 | 仓库操作流程 (Cāngkù cāozuò liúchéng) – Warehouse Operation Process – Quy trình vận hành kho |
| 760 | 库存过量 (Kùcún guòliàng) – Excess Inventory – Tồn kho dư thừa |
| 761 | 存货核算方法 (Cúnhuò hésuàn fāngfǎ) – Inventory Accounting Methods – Phương pháp kế toán hàng tồn kho |
| 762 | 仓储管理标准 (Cāngchǔ guǎnlǐ biāozhǔn) – Warehousing Management Standards – Tiêu chuẩn quản lý kho bãi |
| 763 | 库存商品识别 (Kùcún shāngpǐn shíbié) – Inventory Item Identification – Nhận dạng hàng tồn kho |
| 764 | 存货折扣清单 (Cúnhuò zhékòu qīngdān) – Inventory Discount List – Danh sách giảm giá hàng tồn kho |
| 765 | 仓库冷藏管理 (Cāngkù lěngcáng guǎnlǐ) – Cold Storage Warehouse Management – Quản lý kho lạnh |
| 766 | 库存资金流动 (Kùcún zījīn liúdòng) – Inventory Cash Flow – Dòng tiền hàng tồn kho |
| 767 | 存货责任制度 (Cúnhuò zérèn zhìdù) – Inventory Accountability System – Hệ thống trách nhiệm hàng tồn kho |
| 768 | 仓库盘点系统 (Cāngkù pándiǎn xìtǒng) – Warehouse Inventory Counting System – Hệ thống kiểm kê kho |
| 769 | 库存退货处理 (Kùcún tuìhuò chǔlǐ) – Inventory Return Processing – Xử lý hàng tồn kho trả lại |
| 770 | 存货出入记录 (Cúnhuò chūrù jìlù) – Inventory In/Out Records – Hồ sơ nhập xuất kho |
| 771 | 库存周转模型 (Kùcún zhōuzhuǎn móxíng) – Inventory Turnover Model – Mô hình luân chuyển hàng tồn kho |
| 772 | 存货货架管理 (Cúnhuò huòjià guǎnlǐ) – Inventory Shelf Management – Quản lý kệ hàng tồn kho |
| 773 | 仓库存货追踪 (Cāngkù cúnhuò zhuīzōng) – Warehouse Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho kho |
| 774 | 存货流转效率 (Cúnhuò liúzhuǎn xiàolǜ) – Inventory Flow Efficiency – Hiệu suất luân chuyển hàng tồn kho |
| 775 | 库存损坏保险 (Kùcún sǔnhuài bǎoxiǎn) – Inventory Damage Insurance – Bảo hiểm hư hỏng hàng tồn kho |
| 776 | 仓库存货分类 (Cāngkù cúnhuò fēnlèi) – Warehouse Inventory Classification – Phân loại hàng tồn kho |
| 777 | 库存需求评估 (Kùcún xūqiú pínggū) – Inventory Demand Assessment – Đánh giá nhu cầu hàng tồn kho |
| 778 | 仓库货架标签 (Cāngkù huòjià biāoqiān) – Warehouse Shelf Labeling – Gắn nhãn kệ hàng kho |
| 779 | 库存数据整合 (Kùcún shùjù zhěnghé) – Inventory Data Integration – Tích hợp dữ liệu hàng tồn kho |
| 780 | 存货存取授权 (Cúnhuò cúnqǔ shòuquán) – Inventory Access Authorization – Cấp quyền truy cập hàng tồn kho |
| 781 | 仓库盘点审核 (Cāngkù pándiǎn shěnhé) – Warehouse Inventory Audit Review – Xem xét kiểm kê kho |
| 782 | 库存动态调整 (Kùcún dòngtài tiáozhěng) – Dynamic Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho linh hoạt |
| 783 | 存货运输规划 (Cúnhuò yùnshū guīhuà) – Inventory Transportation Planning – Lập kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 784 | 仓库入库管理 (Cāngkù rùkù guǎnlǐ) – Warehouse Receiving Management – Quản lý nhập kho |
| 785 | 存货标签 (Cúnhuò biāoqiān) – Inventory Labeling – Gắn nhãn hàng tồn kho |
| 786 | 仓储物流 (Cāngchǔ wùliú) – Warehouse Logistics – Hậu cần kho bãi |
| 787 | 仓库损失 (Cāngkù sǔnshī) – Warehouse Loss – Tổn thất kho |
| 788 | 库存处理 (Kùcún chǔlǐ) – Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho |
| 789 | 仓储计划 (Cāngchǔ jìhuà) – Warehousing Plan – Kế hoạch lưu kho |
| 790 | 库存分配 (Kùcún fēnpèi) – Inventory Allocation – Phân bổ hàng tồn kho |
| 791 | 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse Management System (WMS) – Hệ thống quản lý kho |
| 792 | 库存预警 (Kùcún yùjǐng) – Inventory Warning – Cảnh báo hàng tồn kho |
| 793 | 存货编码 (Cúnhuò biānmǎ) – Inventory Coding – Mã hóa hàng tồn kho |
| 794 | 仓库搬运 (Cāngkù bānyùn) – Warehouse Handling – Vận chuyển trong kho |
| 795 | 库存过期 (Kùcún guòqī) – Expired Inventory – Hàng tồn kho hết hạn |
| 796 | 存货盘盈 (Cúnhuò pányíng) – Inventory Surplus – Dư thừa hàng tồn kho |
| 797 | 库存存放规则 (Kùcún cúnfàng guīzé) – Inventory Storage Rules – Quy tắc lưu trữ hàng tồn kho |
| 798 | 仓库码放 (Cāngkù mǎ fàng) – Warehouse Stacking – Sắp xếp hàng hóa trong kho |
| 799 | 库存数据录入 (Kùcún shùjù lùrù) – Inventory Data Entry – Nhập dữ liệu hàng tồn kho |
| 800 | 存货对账 (Cúnhuò duìzhàng) – Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 801 | 仓库火灾预防 (Cāngkù huǒzāi yùfáng) – Warehouse Fire Prevention – Phòng cháy kho |
| 802 | 库存即时更新 (Kùcún jíshí gēngxīn) – Real-time Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 803 | 仓库节能管理 (Cāngkù jiénéng guǎnlǐ) – Warehouse Energy-saving Management – Quản lý tiết kiệm năng lượng kho |
| 804 | 库存定期审核 (Kùcún dìngqī shěnhé) – Regular Inventory Audit – Kiểm toán định kỳ hàng tồn kho |
| 805 | 仓储设备维护 (Cāngchǔ shèbèi wéihù) – Warehouse Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị kho |
| 806 | 库存价值计算 (Kùcún jiàzhí jìsuàn) – Inventory Value Calculation – Tính toán giá trị hàng tồn kho |
| 807 | 存货供应链 (Cúnhuò gōngyìng liàn) – Inventory Supply Chain – Chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 808 | 仓库货架承重 (Cāngkù huòjià chéngzhòng) – Warehouse Shelf Load Capacity – Trọng tải kệ kho |
| 809 | 库存滞销品 (Kùcún zhìxiāo pǐn) – Unsold Inventory – Hàng tồn kho không bán được |
| 810 | 存货运输计划 (Cúnhuò yùnshū jìhuà) – Inventory Transportation Plan – Kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 811 | 仓库空间分配 (Cāngkù kōngjiān fēnpèi) – Warehouse Space Allocation – Phân bổ không gian kho |
| 812 | 库存信息系统 (Kùcún xìnxī xìtǒng) – Inventory Information System – Hệ thống thông tin hàng tồn kho |
| 813 | 存货损耗率 (Cúnhuò sǔnhào lǜ) – Inventory Loss Rate – Tỷ lệ hao hụt hàng tồn kho |
| 814 | 库存财务核算 (Kùcún cáiwù hésuàn) – Inventory Financial Accounting – Kế toán tài chính hàng tồn kho |
| 815 | 存货入库记录 (Cúnhuò rùkù jìlù) – Inventory Inbound Records – Hồ sơ nhập kho |
| 816 | 仓库作业标准 (Cāngkù zuòyè biāozhǔn) – Warehouse Operating Standards – Tiêu chuẩn vận hành kho |
| 817 | 库存回收管理 (Kùcún huíshōu guǎnlǐ) – Inventory Recycling Management – Quản lý tái chế hàng tồn kho |
| 818 | 存货成本控制 (Cúnhuò chéngběn kòngzhì) – Inventory Cost Control – Kiểm soát chi phí hàng tồn kho |
| 819 | 仓储保险 (Cāngchǔ bǎoxiǎn) – Warehousing Insurance – Bảo hiểm kho |
| 820 | 存货储存方式 (Cúnhuò chúcún fāngshì) – Inventory Storage Methods – Phương pháp lưu trữ hàng tồn kho |
| 821 | 仓库防潮措施 (Cāngkù fángcháo cuòshī) – Warehouse Moisture Protection – Biện pháp chống ẩm kho |
| 822 | 库存优化策略 (Kùcún yōuhuà cèlüè) – Inventory Optimization Strategy – Chiến lược tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 823 | 存货统计分析 (Cúnhuò tǒngjì fēnxī) – Inventory Statistical Analysis – Phân tích thống kê hàng tồn kho |
| 824 | 仓储物流跟踪 (Cāngchǔ wùliú gēnzōng) – Warehousing Logistics Tracking – Theo dõi hậu cần kho |
| 825 | 仓库盘点表 (Cāngkù pándiǎn biǎo) – Warehouse Inventory Checklist – Bảng kiểm kê kho |
| 826 | 存货统计报表 (Cúnhuò tǒngjì bàobiǎo) – Inventory Statistical Report – Báo cáo thống kê hàng tồn kho |
| 827 | 库存调拨 (Kùcún diàobō) – Inventory Transfer – Điều chuyển hàng tồn kho |
| 828 | 存货物料编码 (Cúnhuò wùliào biānmǎ) – Inventory Material Coding – Mã hóa vật liệu hàng tồn kho |
| 829 | 仓库安全管理 (Cāngkù ānquán guǎnlǐ) – Warehouse Safety Management – Quản lý an toàn kho |
| 830 | 库存最小存量 (Kùcún zuìxiǎo cúnliàng) – Minimum Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 831 | 仓储货物追踪 (Cāngchǔ huòwù zhuīzōng) – Warehousing Goods Tracking – Theo dõi hàng hóa trong kho |
| 832 | 存货存储成本 (Cúnhuò cúnchǔ chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 833 | 库存异常报警 (Kùcún yìcháng bàojǐng) – Inventory Anomaly Alarm – Báo động bất thường hàng tồn kho |
| 834 | 存货数据分析 (Cúnhuò shùjù fēnxī) – Inventory Data Analysis – Phân tích dữ liệu hàng tồn kho |
| 835 | 仓储货物流转 (Cāngchǔ huòwù liúzhuǎn) – Warehouse Goods Circulation – Lưu chuyển hàng hóa trong kho |
| 836 | 库存压力测试 (Kùcún yālì cèshì) – Inventory Stress Test – Kiểm tra áp lực hàng tồn kho |
| 837 | 仓库防火系统 (Cāngkù fánghuǒ xìtǒng) – Warehouse Fire Prevention System – Hệ thống phòng cháy kho |
| 838 | 库存信息更新 (Kùcún xìnxī gēngxīn) – Inventory Information Update – Cập nhật thông tin hàng tồn kho |
| 839 | 存货损坏记录 (Cúnhuò sǔnhuài jìlù) – Inventory Damage Record – Ghi nhận hàng tồn kho bị hư hỏng |
| 840 | 仓库出入库管理 (Cāngkù chūrù kù guǎnlǐ) – Warehouse In-Out Management – Quản lý nhập xuất kho |
| 841 | 库存管理效率 (Kùcún guǎnlǐ xiàolǜ) – Inventory Management Efficiency – Hiệu suất quản lý hàng tồn kho |
| 842 | 存货调配计划 (Cúnhuò diàopèi jìhuà) – Inventory Allocation Plan – Kế hoạch điều phối hàng tồn kho |
| 843 | 仓库承载能力 (Cāngkù chéngzài nénglì) – Warehouse Load Capacity – Khả năng chịu tải của kho |
| 844 | 库存供应计划 (Kùcún gōngyìng jìhuà) – Inventory Supply Plan – Kế hoạch cung ứng hàng tồn kho |
| 845 | 存货消耗速度 (Cúnhuò xiāohào sùdù) – Inventory Consumption Rate – Tốc độ tiêu hao hàng tồn kho |
| 846 | 库存绩效评估 (Kùcún jìxiào pínggū) – Inventory Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất hàng tồn kho |
| 847 | 存货批次管理 (Cúnhuò pīcì guǎnlǐ) – Inventory Batch Management – Quản lý lô hàng tồn kho |
| 848 | 仓储人工成本 (Cāngchǔ réngōng chéngběn) – Warehousing Labor Cost – Chi phí nhân công kho |
| 849 | 库存周转时间 (Kùcún zhōuzhuǎn shíjiān) – Inventory Turnover Time – Thời gian quay vòng hàng tồn kho |
| 850 | 存货销毁记录 (Cúnhuò xiāohuǐ jìlù) – Inventory Disposal Record – Ghi nhận tiêu hủy hàng tồn kho |
| 851 | 仓库应急预案 (Cāngkù yìngjí yù’àn) – Warehouse Emergency Plan – Kế hoạch khẩn cấp kho |
| 852 | 库存误差率 (Kùcún wùchā lǜ) – Inventory Error Rate – Tỷ lệ sai sót hàng tồn kho |
| 853 | 仓储业务流程 (Cāngchǔ yèwù liúchéng) – Warehousing Business Process – Quy trình nghiệp vụ kho |
| 854 | 库存优化管理 (Kùcún yōuhuà guǎnlǐ) – Inventory Optimization Management – Quản lý tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 855 | 仓库作业优化 (Cāngkù zuòyè yōuhuà) – Warehouse Operation Optimization – Tối ưu hóa hoạt động kho |
| 856 | 库存应收应付 (Kùcún yīngshōu yīngfù) – Inventory Receivables and Payables – Công nợ hàng tồn kho |
| 857 | 存货验收标准 (Cúnhuò yànshōu biāozhǔn) – Inventory Acceptance Standards – Tiêu chuẩn kiểm nhận hàng tồn kho |
| 858 | 仓储数据安全 (Cāngchǔ shùjù ānquán) – Warehousing Data Security – Bảo mật dữ liệu kho |
| 859 | 库存流通跟踪 (Kùcún liútōng gēnzōng) – Inventory Flow Tracking – Theo dõi luồng hàng tồn kho |
| 860 | 存货折扣策略 (Cúnhuò zhékòu cèlüè) – Inventory Discount Strategy – Chiến lược giảm giá hàng tồn kho |
| 861 | 仓库搬迁计划 (Cāngkù bānqiān jìhuà) – Warehouse Relocation Plan – Kế hoạch di dời kho |
| 862 | 库存记录自动化 (Kùcún jìlù zìdònghuà) – Inventory Record Automation – Tự động hóa ghi nhận hàng tồn kho |
| 863 | 存货供需分析 (Cúnhuò gōngxū fēnxī) – Inventory Supply and Demand Analysis – Phân tích cung cầu hàng tồn kho |
| 864 | 仓储服务成本 (Cāngchǔ fúwù chéngběn) – Warehousing Service Cost – Chi phí dịch vụ kho |
| 865 | 库存控制策略 (Kùcún kòngzhì cèlüè) – Inventory Control Strategy – Chiến lược kiểm soát hàng tồn kho |
| 866 | 库存盘盈 (Kùcún pányíng) – Inventory Surplus – Thặng dư hàng tồn kho |
| 867 | 库存积压 (Kùcún jīyā) – Excess Inventory – Hàng tồn kho dư thừa |
| 868 | 存货存放期限 (Cúnhuò cúnfàng qīxiàn) – Inventory Storage Period – Thời gian lưu kho |
| 869 | 库存评估 (Kùcún pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 870 | 存货编码规则 (Cúnhuò biānmǎ guīzé) – Inventory Coding Rules – Quy tắc mã hóa hàng tồn kho |
| 871 | 仓库清理 (Cāngkù qīnglǐ) – Warehouse Cleaning – Dọn dẹp kho |
| 872 | 库存管理制度 (Kùcún guǎnlǐ zhìdù) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 873 | 存货转移 (Cúnhuò zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Chuyển kho |
| 874 | 库存循环盘点 (Kùcún xúnhuán pándiǎn) – Cycle Counting – Kiểm kê hàng tồn kho định kỳ |
| 875 | 存货净值 (Cúnhuò jìngzhí) – Net Inventory Value – Giá trị ròng hàng tồn kho |
| 876 | 存货报损 (Cúnhuò bàosǔn) – Inventory Loss Reporting – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 877 | 仓储自动化 (Cāngchǔ zìdònghuà) – Warehouse Automation – Tự động hóa kho bãi |
| 878 | 库存成本分摊 (Kùcún chéngběn fēntān) – Inventory Cost Allocation – Phân bổ chi phí hàng tồn kho |
| 879 | 存货调控 (Cúnhuò tiáokòng) – Inventory Regulation – Điều tiết hàng tồn kho |
| 880 | 仓库管理软件 (Cāngkù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse Management Software – Phần mềm quản lý kho |
| 881 | 库存清理计划 (Kùcún qīnglǐ jìhuà) – Inventory Clearance Plan – Kế hoạch thanh lý hàng tồn kho |
| 882 | 存货年终结算 (Cúnhuò niánzhōng jiésuàn) – Year-End Inventory Settlement – Quyết toán cuối năm hàng tồn kho |
| 883 | 仓库防水设施 (Cāngkù fángshuǐ shèshī) – Warehouse Waterproofing Facilities – Thiết bị chống thấm kho |
| 884 | 存货周转目标 (Cúnhuò zhōuzhuǎn mùbiāo) – Inventory Turnover Target – Mục tiêu quay vòng hàng tồn kho |
| 885 | 库存误差调整 (Kùcún wùchā tiáozhěng) – Inventory Error Adjustment – Điều chỉnh sai lệch hàng tồn kho |
| 886 | 存货分析报告 (Cúnhuò fēnxī bàogào) – Inventory Analysis Report – Báo cáo phân tích hàng tồn kho |
| 887 | 仓库火灾风险 (Cāngkù huǒzāi fēngxiǎn) – Warehouse Fire Risk – Rủi ro cháy nổ kho |
| 888 | 库存可用量 (Kùcún kěyòng liàng) – Available Inventory Quantity – Số lượng hàng tồn kho khả dụng |
| 889 | 仓储管理责任 (Cāngchǔ guǎnlǐ zérèn) – Warehousing Management Responsibility – Trách nhiệm quản lý kho |
| 890 | 库存最优库存量 (Kùcún zuìyōu kùcún liàng) – Optimal Inventory Level – Mức tồn kho tối ưu |
| 891 | 存货定价策略 (Cúnhuò dìngjià cèlüè) – Inventory Pricing Strategy – Chiến lược định giá hàng tồn kho |
| 892 | 仓库照明系统 (Cāngkù zhàomíng xìtǒng) – Warehouse Lighting System – Hệ thống chiếu sáng kho |
| 893 | 库存分析工具 (Kùcún fēnxī gōngjù) – Inventory Analysis Tools – Công cụ phân tích hàng tồn kho |
| 894 | 存货预算 (Cúnhuò yùsuàn) – Inventory Budget – Ngân sách hàng tồn kho |
| 895 | 仓储供应链管理 (Cāngchǔ gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Warehousing Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng kho |
| 896 | 库存风险管理 (Kùcún fēngxiǎn guǎnlǐ) – Inventory Risk Management – Quản lý rủi ro hàng tồn kho |
| 897 | 库存调节策略 (Kùcún tiáojié cèlüè) – Inventory Adjustment Strategy – Chiến lược điều chỉnh hàng tồn kho |
| 898 | 存货采购记录 (Cúnhuò cǎigòu jìlù) – Inventory Purchase Records – Hồ sơ mua hàng tồn kho |
| 899 | 库存数据可视化 (Kùcún shùjù kěshìhuà) – Inventory Data Visualization – Trực quan hóa dữ liệu hàng tồn kho |
| 900 | 存货回收计划 (Cúnhuò huíshōu jìhuà) – Inventory Recycling Plan – Kế hoạch tái sử dụng hàng tồn kho |
| 901 | 仓储配送效率 (Cāngchǔ pèisòng xiàolǜ) – Warehousing Distribution Efficiency – Hiệu suất phân phối kho |
| 902 | 存货回报率 (Cúnhuò huíbào lǜ) – Inventory Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn hàng tồn kho |
| 903 | 存货变现能力 (Cúnhuò biànxiàn nénglì) – Inventory Liquidity – Khả năng chuyển đổi hàng tồn kho thành tiền |
| 904 | 仓储租赁 (Cāngchǔ zūlìn) – Warehouse Leasing – Thuê kho bãi |
| 905 | 库存优化 (Kùcún yōuhuà) – Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 906 | 存货损失预警 (Cúnhuò sǔnshī yùjǐng) – Inventory Loss Warning – Cảnh báo tổn thất hàng tồn kho |
| 907 | 仓库消防系统 (Cāngkù xiāofáng xìtǒng) – Warehouse Fire Protection System – Hệ thống phòng cháy kho |
| 908 | 库存存储方式 (Kùcún cúnchǔ fāngshì) – Inventory Storage Method – Phương thức lưu trữ hàng tồn kho |
| 909 | 存货条码管理 (Cúnhuò tiáomǎ guǎnlǐ) – Inventory Barcode Management – Quản lý mã vạch hàng tồn kho |
| 910 | 仓储运营成本 (Cāngchǔ yùnyíng chéngběn) – Warehousing Operating Cost – Chi phí vận hành kho |
| 911 | 库存收货流程 (Kùcún shōuhuò liúchéng) – Inventory Receiving Process – Quy trình nhập kho |
| 912 | 存货运输损耗 (Cúnhuò yùnshū sǔnhào) – Inventory Transportation Loss – Hao hụt trong vận chuyển hàng tồn kho |
| 913 | 仓库布局规划 (Cāngkù bùjú guīhuà) – Warehouse Layout Planning – Quy hoạch bố cục kho |
| 914 | 库存报告分析 (Kùcún bàogào fēnxī) – Inventory Report Analysis – Phân tích báo cáo hàng tồn kho |
| 915 | 存货临界库存 (Cúnhuò línjiè kùcún) – Critical Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 916 | 仓储运营管理 (Cāngchǔ yùnyíng guǎnlǐ) – Warehousing Operations Management – Quản lý hoạt động kho bãi |
| 917 | 库存盘存系统 (Kùcún páncún xìtǒng) – Inventory Counting System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 918 | 存货调拨单 (Cúnhuò diàobō dān) – Inventory Transfer Order – Lệnh điều chuyển hàng tồn kho |
| 919 | 仓库保险 (Cāngkù bǎoxiǎn) – Warehouse Insurance – Bảo hiểm kho bãi |
| 920 | 存货采购预算 (Cúnhuò cǎigòu yùsuàn) – Inventory Procurement Budget – Ngân sách mua hàng tồn kho |
| 921 | 仓储设备升级 (Cāngchǔ shèbèi shēngjí) – Warehouse Equipment Upgrade – Nâng cấp thiết bị kho |
| 922 | 库存补货机制 (Kùcún bǔhuò jīzhì) – Inventory Replenishment Mechanism – Cơ chế bổ sung hàng tồn kho |
| 923 | 存货成本预测 (Cúnhuò chéngběn yùcè) – Inventory Cost Forecasting – Dự báo chi phí hàng tồn kho |
| 924 | 仓库资产管理 (Cāngkù zīchǎn guǎnlǐ) – Warehouse Asset Management – Quản lý tài sản kho |
| 925 | 库存预警系统 (Kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory Warning System – Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 926 | 存货库存周转率 (Cúnhuò kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 927 | 仓储订单处理 (Cāngchǔ dìngdān chǔlǐ) – Warehousing Order Processing – Xử lý đơn hàng kho |
| 928 | 库存货架管理 (Kùcún huòjià guǎnlǐ) – Inventory Shelf Management – Quản lý kệ hàng tồn kho |
| 929 | 仓库能耗管理 (Cāngkù nénghào guǎnlǐ) – Warehouse Energy Consumption Management – Quản lý tiêu hao năng lượng kho |
| 930 | 库存预测模型 (Kùcún yùcè móxíng) – Inventory Forecasting Model – Mô hình dự báo hàng tồn kho |
| 931 | 仓储运输成本 (Cāngchǔ yùnshū chéngběn) – Warehousing Transportation Cost – Chi phí vận chuyển kho |
| 932 | 库存财务报表 (Kùcún cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Report – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 933 | 存货供应计划 (Cúnhuò gōngyìng jìhuà) – Inventory Supply Plan – Kế hoạch cung ứng hàng tồn kho |
| 934 | 仓储安全管理 (Cāngchǔ ānquán guǎnlǐ) – Warehouse Safety Management – Quản lý an toàn kho |
| 935 | 库存盈亏核算 (Kùcún yíngkuī hésuàn) – Inventory Profit and Loss Accounting – Hạch toán lãi lỗ hàng tồn kho |
| 936 | 存货库存管理 (Cúnhuò kùcún guǎnlǐ) – Inventory Stock Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 937 | 仓储空间规划 (Cāngchǔ kōngjiān guīhuà) – Warehousing Space Planning – Quy hoạch không gian kho |
| 938 | 库存成本控制 (Kùcún chéngběn kòngzhì) – Inventory Cost Control – Kiểm soát chi phí hàng tồn kho |
| 939 | 存货流动性 (Cúnhuò liúdòngxìng) – Inventory Liquidity – Tính thanh khoản hàng tồn kho |
| 940 | 仓储作业优化 (Cāngchǔ zuòyè yōuhuà) – Warehousing Operations Optimization – Tối ưu hóa tác nghiệp kho |
| 941 | 库存核对单 (Kùcún héduì dān) – Inventory Reconciliation Form – Biên bản đối chiếu tồn kho |
| 942 | 存货短缺报警 (Cúnhuò duǎnquē bào jǐng) – Inventory Shortage Alert – Cảnh báo thiếu hụt hàng tồn kho |
| 943 | 仓库安保系统 (Cāngkù ānbǎo xìtǒng) – Warehouse Security System – Hệ thống bảo vệ kho |
| 944 | 库存库存核查 (Kùcún kùcún héchá) – Inventory Verification – Kiểm tra hàng tồn kho |
| 945 | 存货监控系统 (Cúnhuò jiānkòng xìtǒng) – Inventory Monitoring System – Hệ thống giám sát hàng tồn kho |
| 946 | 仓储数据记录 (Cāngchǔ shùjù jìlù) – Warehousing Data Records – Ghi chép dữ liệu kho |
| 947 | 库存损失预估 (Kùcún sǔnshī yùgū) – Inventory Loss Estimation – Dự báo tổn thất hàng tồn kho |
| 948 | 存货存储条件 (Cúnhuò cúnchǔ tiáojiàn) – Inventory Storage Conditions – Điều kiện bảo quản hàng tồn kho |
| 949 | 仓库数字化管理 (Cāngkù shùzì huà guǎnlǐ) – Digital Warehouse Management – Quản lý kho kỹ thuật số |
| 950 | 仓库存货调整 (Cāngkù cúnhuò tiáozhěng) – Warehouse Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 951 | 库存存放标准 (Kùcún cúnfàng biāozhǔn) – Inventory Storage Standards – Tiêu chuẩn lưu trữ hàng tồn kho |
| 952 | 存货损失补偿 (Cúnhuò sǔnshī bǔcháng) – Inventory Loss Compensation – Bồi thường tổn thất hàng tồn kho |
| 953 | 仓库清单管理 (Cāngkù qīngdān guǎnlǐ) – Warehouse Inventory List Management – Quản lý danh mục kho |
| 954 | 库存预警报告 (Kùcún yùjǐng bàogào) – Inventory Warning Report – Báo cáo cảnh báo tồn kho |
| 955 | 仓储温湿度控制 (Cāngchǔ wēn shī dù kòngzhì) – Warehouse Temperature and Humidity Control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 956 | 库存数据同步 (Kùcún shùjù tóngbù) – Inventory Data Synchronization – Đồng bộ dữ liệu tồn kho |
| 957 | 存货保险估值 (Cúnhuò bǎoxiǎn gūzhí) – Inventory Insurance Valuation – Định giá bảo hiểm hàng tồn kho |
| 958 | 仓储物流对接 (Cāngchǔ wùliú duìjiē) – Warehousing and Logistics Integration – Kết nối kho và logistics |
| 959 | 库存缺货率 (Kùcún quēhuò lǜ) – Inventory Stockout Rate – Tỷ lệ thiếu hàng tồn kho |
| 960 | 存货退货流程 (Cúnhuò tuìhuò liúchéng) – Inventory Return Process – Quy trình trả hàng tồn kho |
| 961 | 仓库物料追踪 (Cāngkù wùliào zhuīzōng) – Warehouse Material Tracking – Theo dõi vật liệu trong kho |
| 962 | 库存储存安全 (Kùcún chǔcún ānquán) – Inventory Storage Safety – An toàn lưu trữ hàng tồn kho |
| 963 | 库存成本折旧 (Kùcún chéngběn zhéjiù) – Inventory Cost Depreciation – Khấu hao chi phí hàng tồn kho |
| 964 | 仓库消防演练 (Cāngkù xiāofáng yǎnliàn) – Warehouse Fire Drill – Diễn tập phòng cháy kho |
| 965 | 库存循环盘点 (Kùcún xúnhuán pándiǎn) – Inventory Cycle Counting – Kiểm kê hàng tồn kho theo chu kỳ |
| 966 | 存货自动补货 (Cúnhuò zìdòng bǔhuò) – Automated Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho tự động |
| 967 | 仓库库存报废 (Cāngkù kùcún bàofèi) – Warehouse Inventory Scrapping – Hàng tồn kho thanh lý |
| 968 | 库存持有成本 (Kùcún chíyǒu chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 969 | 存货损耗率 (Cúnhuò sǔnhào lǜ) – Inventory Shrinkage Rate – Tỷ lệ hao hụt hàng tồn kho |
| 970 | 仓储管理标准 (Cāngchǔ guǎnlǐ biāozhǔn) – Warehousing Management Standards – Tiêu chuẩn quản lý kho |
| 971 | 库存存放区域 (Kùcún cúnfàng qūyù) – Inventory Storage Area – Khu vực lưu trữ hàng tồn kho |
| 972 | 存货供应链优化 (Cúnhuò gōngyìngliàn yōuhuà) – Inventory Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 973 | 仓库损坏记录 (Cāngkù sǔnhuài jìlù) – Warehouse Damage Record – Ghi nhận hư hỏng kho |
| 974 | 库存成本计算 (Kùcún chéngběn jìsuàn) – Inventory Cost Calculation – Tính toán chi phí hàng tồn kho |
| 975 | 仓储设备维护 (Cāngchǔ shèbèi wéihù) – Warehousing Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị kho |
| 976 | 库存过期警告 (Kùcún guòqī jǐnggào) – Inventory Expiration Warning – Cảnh báo hết hạn hàng tồn kho |
| 977 | 存货采购审核 (Cúnhuò cǎigòu shěnhé) – Inventory Purchase Audit – Kiểm toán mua hàng tồn kho |
| 978 | 仓库租赁合同 (Cāngkù zūlìn hétóng) – Warehouse Lease Agreement – Hợp đồng thuê kho |
| 979 | 库存存储时间 (Kùcún cúnchǔ shíjiān) – Inventory Storage Duration – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 980 | 存货退换政策 (Cúnhuò tuìhuàn zhèngcè) – Inventory Return Policy – Chính sách đổi trả hàng tồn kho |
| 981 | 仓储自动化管理 (Cāngchǔ zìdònghuà guǎnlǐ) – Warehousing Automation Management – Quản lý kho tự động |
| 982 | 存货搬运设备 (Cúnhuò bānyùn shèbèi) – Inventory Handling Equipment – Thiết bị vận chuyển hàng tồn kho |
| 983 | 仓库库存分类 (Cāngkù kùcún fēnlèi) – Warehouse Inventory Classification – Phân loại hàng tồn kho trong kho |
| 984 | 库存存放策略 (Kùcún cúnfàng cèlüè) – Inventory Storage Strategy – Chiến lược lưu trữ hàng tồn kho |
| 985 | 仓储能源管理 (Cāngchǔ néngyuán guǎnlǐ) – Warehousing Energy Management – Quản lý năng lượng kho |
| 986 | 库存核销记录 (Kùcún héxiāo jìlù) – Inventory Write-off Record – Ghi nhận xóa sổ hàng tồn kho |
| 987 | 仓库使用率 (Cāngkù shǐyòng lǜ) – Warehouse Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng kho |
| 988 | 库存安全库存量 (Kùcún ānquán kùcún liàng) – Inventory Safety Stock Level – Mức tồn kho an toàn |
| 989 | 库存账务核对 (Kùcún zhàngwù héduì) – Inventory Account Reconciliation – Đối soát sổ sách hàng tồn kho |
| 990 | 仓库数据录入 (Cāngkù shùjù lùrù) – Warehouse Data Entry – Nhập dữ liệu kho |
| 991 | 存货折扣处理 (Cúnhuò zhékòu chǔlǐ) – Inventory Discount Handling – Xử lý chiết khấu hàng tồn kho |
| 992 | 仓储容积利用率 (Cāngchǔ róngjī lìyòng lǜ) – Warehouse Volume Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng thể tích kho |
| 993 | 库存盘盈盘亏 (Kùcún pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Deficit – Thừa thiếu hàng tồn kho |
| 994 | 仓库报损单 (Cāngkù bàosǔn dān) – Warehouse Damage Report – Báo cáo hàng hỏng |
| 995 | 库存状态监控 (Kùcún zhuàngtài jiānkòng) – Inventory Status Monitoring – Giám sát trạng thái hàng tồn kho |
| 996 | 存货销售出库 (Cúnhuò xiāoshòu chūkù) – Inventory Sales Outbound – Xuất kho bán hàng |
| 997 | 仓储工作流程 (Cāngchǔ gōngzuò liúchéng) – Warehouse Workflow – Quy trình làm việc kho |
| 998 | 库存单位成本 (Kùcún dānwèi chéngběn) – Inventory Unit Cost – Chi phí đơn vị hàng tồn kho |
| 999 | 存货电子标签 (Cúnhuò diànzǐ biāoqiān) – Inventory Electronic Tagging – Gắn nhãn điện tử hàng tồn kho |
| 1000 | 仓库验收流程 (Cāngkù yànshōu liúchéng) – Warehouse Receiving Process – Quy trình kiểm nhận kho |
| 1001 | 库存定期审查 (Kùcún dìngqī shěnchá) – Periodic Inventory Review – Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho |
| 1002 | 存货存放优化 (Cúnhuò cúnfàng yōuhuà) – Inventory Storage Optimization – Tối ưu hóa lưu trữ hàng tồn kho |
| 1003 | 仓储账簿记录 (Cāngchǔ zhàngbù jìlù) – Warehouse Ledger Record – Ghi chép sổ sách kho |
| 1004 | 库存税务申报 (Kùcún shuìwù shēnbào) – Inventory Tax Declaration – Khai báo thuế hàng tồn kho |
| 1005 | 存货盈亏差异 (Cúnhuò yíngkuī chāyì) – Inventory Profit and Loss Variance – Chênh lệch lãi lỗ hàng tồn kho |
| 1006 | 仓库费用分摊 (Cāngkù fèiyòng fēntān) – Warehouse Cost Allocation – Phân bổ chi phí kho |
| 1007 | 库存实时查询 (Kùcún shíshí cháxún) – Real-Time Inventory Query – Truy vấn hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 1008 | 存货预订管理 (Cúnhuò yùdìng guǎnlǐ) – Inventory Reservation Management – Quản lý đặt trước hàng tồn kho |
| 1009 | 仓库订单对账 (Cāngkù dìngdān duìzhàng) – Warehouse Order Reconciliation – Đối chiếu đơn hàng kho |
| 1010 | 库存存储方法 (Kùcún cúnchǔ fāngfǎ) – Inventory Storage Methods – Phương pháp lưu trữ hàng tồn kho |
| 1011 | 存货价值波动 (Cúnhuò jiàzhí bōdòng) – Inventory Value Fluctuation – Biến động giá trị hàng tồn kho |
| 1012 | 存货调拨流程 (Cúnhuò diàobō liúchéng) – Inventory Transfer Process – Quy trình điều chuyển hàng tồn kho |
| 1013 | 仓库报表分析 (Cāngkù bàobiǎo fēnxī) – Warehouse Report Analysis – Phân tích báo cáo kho |
| 1014 | 库存处理费用 (Kùcún chǔlǐ fèiyòng) – Inventory Handling Costs – Chi phí xử lý hàng tồn kho |
| 1015 | 存货过时风险 (Cúnhuò guòshí fēngxiǎn) – Inventory Obsolescence Risk – Rủi ro lỗi thời hàng tồn kho |
| 1016 | 仓库配送管理 (Cāngkù pèisòng guǎnlǐ) – Warehouse Distribution Management – Quản lý phân phối kho |
| 1017 | 库存出库审查 (Kùcún chūkù shěnchá) – Inventory Outbound Audit – Kiểm tra xuất kho |
| 1018 | 存货供应商对账 (Cúnhuò gōngyìngshāng duìzhàng) – Inventory Supplier Reconciliation – Đối chiếu với nhà cung cấp hàng tồn kho |
| 1019 | 仓储库存分析 (Cāngchǔ kùcún fēnxī) – Warehousing Inventory Analysis – Phân tích hàng tồn kho kho |
| 1020 | 库存入库标签 (Kùcún rùkù biāoqiān) – Inventory Inbound Labeling – Gắn nhãn nhập kho |
| 1021 | 存货折旧年限 (Cúnhuò zhéjiù niánxiàn) – Inventory Depreciation Period – Thời gian khấu hao hàng tồn kho |
| 1022 | 仓库订单发货 (Cāngkù dìngdān fāhuò) – Warehouse Order Shipment – Giao hàng từ kho |
| 1023 | 存货流转周期 (Cúnhuò liúzhuǎn zhōuqī) – Inventory Turnover Cycle – Chu kỳ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1024 | 仓储监控系统 (Cāngchǔ jiānkòng xìtǒng) – Warehouse Monitoring System – Hệ thống giám sát kho |
| 1025 | 库存出库审批 (Kùcún chūkù shěnpī) – Inventory Outbound Approval – Phê duyệt xuất kho |
| 1026 | 仓库物资调配 (Cāngkù wùzī diàopèi) – Warehouse Resource Allocation – Điều phối vật tư kho |
| 1027 | 存货库存策略 (Cúnhuò kùcún cèlüè) – Inventory Stocking Strategy – Chiến lược dự trữ hàng tồn kho |
| 1028 | 仓储货架设计 (Cāngchǔ huòjià shèjì) – Warehouse Shelf Design – Thiết kế giá kệ kho |
| 1029 | 库存积压成本 (Kùcún jīyā chéngběn) – Inventory Overstock Cost – Chi phí hàng tồn kho dư thừa |
| 1030 | 存货运输调度 (Cúnhuò yùnshū diàodù) – Inventory Transportation Scheduling – Lập kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 1031 | 仓库供应链分析 (Cāngkù gōngyìngliàn fēnxī) – Warehouse Supply Chain Analysis – Phân tích chuỗi cung ứng kho |
| 1032 | 存货最低存量 (Cúnhuò zuìdī cúnliàng) – Minimum Stock Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 1033 | 库存循环清点 (Kùcún xúnhuán qīngdiǎn) – Cycle Counting – Kiểm kê luân phiên |
| 1034 | 仓储人工成本 (Cāngchǔ réngōng chéngběn) – Warehouse Labor Cost – Chi phí nhân công kho |
| 1035 | 库存账面价值 (Kùcún zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách hàng tồn kho |
| 1036 | 仓库火灾保险 (Cāngkù huǒzāi bǎoxiǎn) – Warehouse Fire Insurance – Bảo hiểm cháy nổ kho |
| 1037 | 库存短缺补偿 (Kùcún duǎnquē bǔcháng) – Inventory Shortage Compensation – Bồi thường thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1038 | 存货盘点周期 (Cúnhuò pándiǎn zhōuqī) – Inventory Audit Cycle – Chu kỳ kiểm kê hàng tồn kho |
| 1039 | 仓储货架配置 (Cāngchǔ huòjià pèizhì) – Warehouse Shelf Configuration – Cấu hình giá kệ kho |
| 1040 | 库存呆滞成本 (Kùcún dāizhì chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí giữ hàng tồn kho |
| 1041 | 仓库存取效率 (Cāngkù cúnqǔ xiàolǜ) – Warehouse Storage and Retrieval Efficiency – Hiệu suất lưu trữ và lấy hàng kho |
| 1042 | 库存采购计划 (Kùcún cǎigòu jìhuà) – Inventory Procurement Plan – Kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 1043 | 存货动态管理 (Cúnhuò dòngtài guǎnlǐ) – Dynamic Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho động |
| 1044 | 仓储防盗系统 (Cāngchǔ fángdào xìtǒng) – Warehouse Anti-Theft System – Hệ thống chống trộm kho |
| 1045 | 库存需求预测 (Kùcún xūqiú yùcè) – Inventory Demand Forecast – Dự báo nhu cầu hàng tồn kho |
| 1046 | 存货折旧摊销 (Cúnhuò zhéjiù tānxiāo) – Inventory Depreciation Amortization – Khấu hao hàng tồn kho |
| 1047 | 库存存储周期 (Kùcún cúnchǔ zhōuqī) – Inventory Storage Period – Chu kỳ lưu trữ hàng tồn kho |
| 1048 | 仓库调度系统 (Cāngkù diàodù xìtǒng) – Warehouse Dispatch System – Hệ thống điều phối kho |
| 1049 | 库存转移单据 (Kùcún zhuǎnyí dānjù) – Inventory Transfer Document – Chứng từ chuyển kho |
| 1050 | 存货账务自动化 (Cúnhuò zhàngwù zìdònghuà) – Automated Inventory Accounting – Kế toán hàng tồn kho tự động |
| 1051 | 仓储人工智能管理 (Cāngchǔ réngōng zhìnéng guǎnlǐ) – AI Warehouse Management – Quản lý kho bằng trí tuệ nhân tạo |
| 1052 | 存货账面调整 (Cúnhuò zhàngmiàn tiáozhěng) – Inventory Book Adjustment – Điều chỉnh sổ sách hàng tồn kho |
| 1053 | 仓库存储策略 (Cāngkù cúnchǔ cèlüè) – Warehouse Storage Strategy – Chiến lược lưu trữ kho |
| 1054 | 库存最优配置 (Kùcún zuìyōu pèizhì) – Optimal Inventory Allocation – Phân bổ hàng tồn kho tối ưu |
| 1055 | 存货财务审计 (Cúnhuò cáiwù shěnjì) – Inventory Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng tồn kho |
| 1056 | 仓储物流优化 (Cāngchǔ wùliú yōuhuà) – Warehouse Logistics Optimization – Tối ưu hóa logistics kho |
| 1057 | 库存质量检验 (Kùcún zhìliàng jiǎnyàn) – Inventory Quality Inspection – Kiểm tra chất lượng hàng tồn kho |
| 1058 | 存货历史记录 (Cúnhuò lìshǐ jìlù) – Inventory History Record – Hồ sơ lịch sử hàng tồn kho |
| 1059 | 仓库温湿度监测 (Cāngkù wēn shī dù jiāncè) – Warehouse Temperature and Humidity Monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 1060 | 库存补充策略 (Kùcún bǔchōng cèlüè) – Inventory Replenishment Strategy – Chiến lược bổ sung hàng tồn kho |
| 1061 | 仓库物资跟踪 (Cāngkù wùzī gēnzōng) – Warehouse Material Tracking – Theo dõi vật tư kho |
| 1062 | 库存运营成本 (Kùcún yùnyíng chéngběn) – Inventory Operating Cost – Chi phí vận hành hàng tồn kho |
| 1063 | 存货ERP系统 (Cúnhuò ERP xìtǒng) – Inventory ERP System – Hệ thống ERP hàng tồn kho |
| 1064 | 仓库优化管理 (Cāngkù yōuhuà guǎnlǐ) – Warehouse Optimization Management – Quản lý tối ưu hóa kho |
| 1065 | 库存存货评估 (Kùcún cúnhuò pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 1066 | 存货进销存 (Cúnhuò jìnxiāocún) – Inventory Procurement, Sales, and Storage – Nhập xuất tồn hàng hóa |
| 1067 | 仓储供应链控制 (Cāngchǔ gōngyìngliàn kòngzhì) – Warehouse Supply Chain Control – Kiểm soát chuỗi cung ứng kho |
| 1068 | 存货盈亏调整 (Cúnhuò yíngkuī tiáozhěng) – Inventory Profit and Loss Adjustment – Điều chỉnh lãi lỗ hàng tồn kho |
| 1069 | 仓库KPI考核 (Cāngkù KPI kǎohé) – Warehouse KPI Assessment – Đánh giá KPI kho |
| 1070 | 存货财务政策 (Cúnhuò cáiwù zhèngcè) – Inventory Financial Policy – Chính sách tài chính hàng tồn kho |
| 1071 | 仓储资产管理 (Cāngchǔ zīchǎn guǎnlǐ) – Warehouse Asset Management – Quản lý tài sản kho |
| 1072 | 库存调整 (Kùcún tiáozhěng) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh tồn kho |
| 1073 | 仓库存储效率 (Cāngkù cúnchǔ xiàolǜ) – Warehouse Storage Efficiency – Hiệu suất lưu trữ kho |
| 1074 | 存货老化分析 (Cúnhuò lǎohuà fēnxī) – Inventory Aging Analysis – Phân tích hàng tồn kho cũ |
| 1075 | 库存采购控制 (Kùcún cǎigòu kòngzhì) – Inventory Purchase Control – Kiểm soát mua hàng tồn kho |
| 1076 | 仓库物资分配 (Cāngkù wùzī fēnpèi) – Warehouse Material Allocation – Phân bổ vật tư kho |
| 1077 | 存货移动加权平均法 (Cúnhuò yídòng jiāquán píngjūn fǎ) – Moving Weighted Average Method – Phương pháp bình quân gia quyền di động |
| 1078 | 库存盘点差异 (Kùcún pándiǎn chāyì) – Inventory Count Discrepancy – Chênh lệch kiểm kê tồn kho |
| 1079 | 仓储作业管理 (Cāngchǔ zuòyè guǎnlǐ) – Warehouse Operations Management – Quản lý hoạt động kho |
| 1080 | 存货短缺损失 (Cúnhuò duǎnquē sǔnshī) – Inventory Shortage Loss – Tổn thất do thiếu hàng tồn kho |
| 1081 | 仓库温控管理 (Cāngkù wēn kòng guǎnlǐ) – Warehouse Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ kho |
| 1082 | 存货单位成本 (Cúnhuò dānwèi chéngběn) – Inventory Unit Cost – Giá vốn hàng tồn kho theo đơn vị |
| 1083 | 库存仓储安全 (Kùcún cāngchǔ ānquán) – Inventory Storage Safety – An toàn lưu trữ hàng tồn kho |
| 1084 | 仓库货位编码 (Cāngkù huòwèi biānmǎ) – Warehouse Location Coding – Mã hóa vị trí kho |
| 1085 | 存货质量标准 (Cúnhuò zhìliàng biāozhǔn) – Inventory Quality Standards – Tiêu chuẩn chất lượng hàng tồn kho |
| 1086 | 库存报废管理 (Kùcún bàofèi guǎnlǐ) – Inventory Scrap Management – Quản lý hàng tồn kho phế liệu |
| 1087 | 仓储出入库记录 (Cāngchǔ chū rù kù jìlù) – Warehouse Inbound and Outbound Records – Hồ sơ nhập xuất kho |
| 1088 | 存货盘点周期表 (Cúnhuò pándiǎn zhōuqī biǎo) – Inventory Count Schedule – Lịch trình kiểm kê hàng tồn kho |
| 1089 | 库存资金占用率 (Kùcún zījīn zhànyòng lǜ) – Inventory Capital Occupancy Rate – Tỷ lệ vốn chiếm dụng hàng tồn kho |
| 1090 | 存货审核机制 (Cúnhuò shěnhé jīzhì) – Inventory Audit Mechanism – Cơ chế kiểm toán hàng tồn kho |
| 1091 | 仓储配送系统 (Cāngchǔ pèisòng xìtǒng) – Warehouse Distribution System – Hệ thống phân phối kho |
| 1092 | 存货过期处理 (Cúnhuò guòqī chǔlǐ) – Expired Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho hết hạn |
| 1093 | 仓库自动拣货 (Cāngkù zìdòng jiǎnhuò) – Automated Picking System – Hệ thống chọn hàng tự động |
| 1094 | 存货采购计划表 (Cúnhuò cǎigòu jìhuà biǎo) – Inventory Purchase Planning Sheet – Bảng kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 1095 | 库存优化库存量 (Kùcún yōuhuà kùcún liàng) – Optimized Inventory Level – Mức tồn kho tối ưu |
| 1096 | 仓储物流管理 (Cāngchǔ wùliú guǎnlǐ) – Warehouse Logistics Management – Quản lý logistics kho |
| 1097 | 存货供需平衡 (Cúnhuò gōngxū pínghéng) – Inventory Supply-Demand Balance – Cân bằng cung cầu hàng tồn kho |
| 1098 | 库存存储位置 (Kùcún cúnchǔ wèizhì) – Inventory Storage Location – Vị trí lưu trữ hàng tồn kho |
| 1099 | 仓库账务对账 (Cāngkù zhàngwù duìzhàng) – Warehouse Account Reconciliation – Đối soát tài khoản kho |
| 1100 | 存货库存比例 (Cúnhuò kùcún bǐlì) – Inventory Stock Ratio – Tỷ lệ hàng tồn kho |
| 1101 | 库存差异报告 (Kùcún chāyì bàogào) – Inventory Discrepancy Report – Báo cáo chênh lệch hàng tồn kho |
| 1102 | 仓库安全检查 (Cāngkù ānquán jiǎnchá) – Warehouse Safety Inspection – Kiểm tra an toàn kho |
| 1103 | 存货库存分类 (Cúnhuò kùcún fēnlèi) – Inventory Categorization – Phân loại hàng tồn kho |
| 1104 | 仓储环境评估 (Cāngchǔ huánjìng pínggū) – Warehouse Environment Assessment – Đánh giá môi trường kho |
| 1105 | 存货动态跟踪 (Cúnhuò dòngtài gēnzōng) – Dynamic Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho động |
| 1106 | 存货库存补充 (Cúnhuò kùcún bǔchōng) – Inventory Stock Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho |
| 1107 | 库存滞销处理 (Kùcún zhìxiāo chǔlǐ) – Slow-Moving Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho bán chậm |
| 1108 | 仓库采购审批 (Cāngkù cǎigòu shěnpī) – Warehouse Procurement Approval – Phê duyệt mua hàng kho |
| 1109 | 存货税务核算 (Cúnhuò shuìwù hésuàn) – Inventory Tax Accounting – Hạch toán thuế hàng tồn kho |
| 1110 | 仓储条形码管理 (Cāngchǔ tiáoxíngmǎ guǎnlǐ) – Warehouse Barcode Management – Quản lý mã vạch kho |
| 1111 | 存货入账处理 (Cúnhuò rùzhàng chǔlǐ) – Inventory Entry Accounting – Hạch toán nhập hàng tồn kho |
| 1112 | 仓储库存流转 (Cāngchǔ kùcún liúzhuǎn) – Warehouse Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1113 | 仓库周转率 (Cāngkù zhōuzhuǎn lǜ) – Warehouse Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển kho |
| 1114 | 存货跌价准备 (Cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down Reserve – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1115 | 仓储自动化管理 (Cāngchǔ zìdònghuà guǎnlǐ) – Warehouse Automation Management – Quản lý tự động hóa kho |
| 1116 | 存货进销存管理 (Cúnhuò jìnxiāocún guǎnlǐ) – Inventory In-Out Stock Management – Quản lý nhập – xuất – tồn |
| 1117 | 仓库货物编码 (Cāngkù huòwù biānmǎ) – Warehouse Goods Coding – Mã hóa hàng hóa kho |
| 1118 | 仓库温湿度监控 (Cāngkù wēn shīdù jiānkòng) – Warehouse Temperature and Humidity Monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 1119 | 库存物流跟踪 (Kùcún wùliú gēnzōng) – Inventory Logistics Tracking – Theo dõi logistics hàng tồn kho |
| 1120 | 存货加权平均成本 (Cúnhuò jiāquán píngjūn chéngběn) – Weighted Average Inventory Cost – Giá vốn hàng tồn kho theo bình quân gia quyền |
| 1121 | 仓储安全库存 (Cāngchǔ ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Hàng tồn kho an toàn |
| 1122 | 库存统计分析 (Kùcún tǒngjì fēnxī) – Inventory Statistical Analysis – Phân tích thống kê hàng tồn kho |
| 1123 | 仓库作业流程 (Cāngkù zuòyè liúchéng) – Warehouse Workflow – Quy trình làm việc kho |
| 1124 | 库存进出差异 (Kùcún jìnchū chāyì) – Inventory In-Out Discrepancy – Chênh lệch nhập xuất kho |
| 1125 | 仓储配送优化 (Cāngchǔ pèisòng yōuhuà) – Warehouse Distribution Optimization – Tối ưu hóa phân phối kho |
| 1126 | 库存成本核算 (Kùcún chéngběn hésuàn) – Inventory Cost Accounting – Hạch toán chi phí hàng tồn kho |
| 1127 | 库存最大存储量 (Kùcún zuìdà cúnchǔ liàng) – Maximum Inventory Storage Capacity – Sức chứa tối đa hàng tồn kho |
| 1128 | 仓库出库审批 (Cāngkù chūkù shěnpī) – Warehouse Outbound Approval – Phê duyệt xuất kho |
| 1129 | 库存时间成本 (Kùcún shíjiān chéngběn) – Inventory Time Cost – Chi phí thời gian hàng tồn kho |
| 1130 | 存货库存估值 (Cúnhuò kùcún gūzhí) – Inventory Stock Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 1131 | 仓储库存预测 (Cāngchǔ kùcún yùcè) – Warehouse Inventory Forecasting – Dự báo hàng tồn kho kho |
| 1132 | 存货异常报警 (Cúnhuò yìcháng bào jǐng) – Inventory Anomaly Alert – Cảnh báo bất thường hàng tồn kho |
| 1133 | 仓库库存差错 (Cāngkù kùcún chācuò) – Warehouse Inventory Error – Lỗi tồn kho kho |
| 1134 | 库存损失预防 (Kùcún sǔnshī yùfáng) – Inventory Loss Prevention – Phòng ngừa tổn thất hàng tồn kho |
| 1135 | 仓库存储优化 (Cāngkù cúnchǔ yōuhuà) – Warehouse Storage Optimization – Tối ưu hóa lưu trữ kho |
| 1136 | 库存账实相符 (Kùcún zhàng shí xiāngfú) – Inventory Account and Physical Match – Khớp sổ sách và thực tế hàng tồn kho |
| 1137 | 存货流通速度 (Cúnhuò liútōng sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ lưu thông hàng tồn kho |
| 1138 | 仓库损坏商品 (Cāngkù sǔnhuài shāngpǐn) – Damaged Warehouse Goods – Hàng hóa bị hư hỏng trong kho |
| 1139 | 库存货架管理 (Kùcún huòjià guǎnlǐ) – Inventory Shelf Management – Quản lý giá kệ hàng tồn kho |
| 1140 | 存货盘存方法 (Cúnhuò páncún fāngfǎ) – Inventory Stocktaking Method – Phương pháp kiểm kê hàng tồn kho |
| 1141 | 仓储调拨单 (Cāngchǔ diàobō dān) – Warehouse Transfer Order – Lệnh điều chuyển kho |
| 1142 | 库存合理配置 (Kùcún hélǐ pèizhì) – Inventory Rational Allocation – Phân bổ hợp lý hàng tồn kho |
| 1143 | 存货报损单 (Cúnhuò bàosǔn dān) – Inventory Loss Report – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 1144 | 仓库消防安全 (Cāngkù xiāofáng ānquán) – Warehouse Fire Safety – An toàn phòng cháy kho |
| 1145 | 库存软件管理 (Kùcún ruǎnjiàn guǎnlǐ) – Inventory Software Management – Quản lý hàng tồn kho bằng phần mềm |
| 1146 | 存货物流监控 (Cúnhuò wùliú jiānkòng) – Inventory Logistics Monitoring – Giám sát logistics hàng tồn kho |
| 1147 | 仓储系统集成 (Cāngchǔ xìtǒng jíchéng) – Warehouse System Integration – Tích hợp hệ thống kho |
| 1148 | 库存交叉盘点 (Kùcún jiāochā pándiǎn) – Cross Inventory Check – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 1149 | 存货短缺分析 (Cúnhuò duǎnquē fēnxī) – Inventory Shortage Analysis – Phân tích thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1150 | 仓库采购预算 (Cāngkù cǎigòu yùsuàn) – Warehouse Procurement Budget – Ngân sách mua hàng kho |
| 1151 | 库存调整单 (Kùcún tiáozhěng dān) – Inventory Adjustment Form – Phiếu điều chỉnh tồn kho |
| 1152 | 仓库入库验收 (Cāngkù rùkù yànshōu) – Warehouse Incoming Inspection – Kiểm tra hàng nhập kho |
| 1153 | 库存价值评估 (Kùcún jiàzhí pínggū) – Inventory Valuation – Đánh giá giá trị hàng tồn kho |
| 1154 | 仓库库存控制 (Cāngkù kùcún kòngzhì) – Warehouse Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho kho |
| 1155 | 仓库操作员 (Cāngkù cāozuòyuán) – Warehouse Operator – Nhân viên vận hành kho |
| 1156 | 存货账务核对 (Cúnhuò zhàngwù héduì) – Inventory Accounting Reconciliation – Đối soát sổ sách hàng tồn kho |
| 1157 | 库存动态分析 (Kùcún dòngtài fēnxī) – Inventory Dynamic Analysis – Phân tích biến động hàng tồn kho |
| 1158 | 仓储作业标准 (Cāngchǔ zuòyè biāozhǔn) – Warehouse Operation Standards – Tiêu chuẩn vận hành kho |
| 1159 | 存货库存余额 (Cúnhuò kùcún yú’é) – Inventory Balance – Số dư hàng tồn kho |
| 1160 | 存货物理库存 (Cúnhuò wùlǐ kùcún) – Physical Inventory – Tồn kho vật lý |
| 1161 | 仓库库存盘点 (Cāngkù kùcún pándiǎn) – Warehouse Stocktaking – Kiểm kê kho hàng |
| 1162 | 库存补货策略 (Kùcún bǔhuò cèlüè) – Inventory Replenishment Strategy – Chiến lược bổ sung hàng tồn kho |
| 1163 | 存货管理报告 (Cúnhuò guǎnlǐ bàogào) – Inventory Management Report – Báo cáo quản lý hàng tồn kho |
| 1164 | 仓储供应链管理 (Cāngchǔ gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Warehouse Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng kho |
| 1165 | 库存存储布局 (Kùcún cúnchǔ bùjú) – Inventory Storage Layout – Bố trí lưu trữ hàng tồn kho |
| 1166 | 存货收发记录 (Cúnhuò shōufā jìlù) – Inventory Receiving and Issuing Records – Hồ sơ nhập xuất hàng tồn kho |
| 1167 | 仓库成本优化 (Cāngkù chéngběn yōuhuà) – Warehouse Cost Optimization – Tối ưu chi phí kho |
| 1168 | 库存调拨流程 (Kùcún diàobō liúchéng) – Inventory Transfer Process – Quy trình điều chuyển hàng tồn kho |
| 1169 | 存货盘盈盘亏 (Cúnhuò pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Shortage – Thặng dư và thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1170 | 存货进销存系统 (Cúnhuò jìnxiāocún xìtǒng) – Inventory In-Out Stock System – Hệ thống nhập xuất tồn hàng tồn kho |
| 1171 | 仓库库存管理软件 (Cāngkù kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse Inventory Management Software – Phần mềm quản lý kho |
| 1172 | 库存订货量计算 (Kùcún dìnghuò liàng jìsuàn) – Inventory Order Quantity Calculation – Tính toán số lượng đặt hàng hàng tồn kho |
| 1173 | 存货库存统计报表 (Cúnhuò kùcún tǒngjì bàobiǎo) – Inventory Statistics Report – Báo cáo thống kê hàng tồn kho |
| 1174 | 库存物资调配 (Kùcún wùzī diàopèi) – Inventory Material Allocation – Điều phối vật tư hàng tồn kho |
| 1175 | 存货短缺预警 (Cúnhuò duǎnquē yùjǐng) – Inventory Shortage Alert – Cảnh báo thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1176 | 仓库分区管理 (Cāngkù fēnqū guǎnlǐ) – Warehouse Zoning Management – Quản lý phân khu kho |
| 1177 | 库存滞销商品 (Kùcún zhìxiāo shāngpǐn) – Inventory Unsold Goods – Hàng tồn kho không bán được |
| 1178 | 仓储配送效率 (Cāngchǔ pèisòng xiàolǜ) – Warehouse Distribution Efficiency – Hiệu suất phân phối kho |
| 1179 | 库存作废商品 (Kùcún zuòfèi shāngpǐn) – Inventory Obsolete Goods – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 1180 | 存货存储密度 (Cúnhuò cúnchǔ mìdù) – Inventory Storage Density – Mật độ lưu trữ hàng tồn kho |
| 1181 | 仓库库存警戒线 (Cāngkù kùcún jǐngjièxiàn) – Warehouse Inventory Warning Line – Ngưỡng cảnh báo hàng tồn kho |
| 1182 | 库存调拨单据 (Kùcún diàobō dānjù) – Inventory Transfer Document – Chứng từ điều chuyển hàng tồn kho |
| 1183 | 存货盘点计划 (Cúnhuò pándiǎn jìhuà) – Inventory Stocktaking Plan – Kế hoạch kiểm kê hàng tồn kho |
| 1184 | 仓储空间利用率 (Cāngchǔ kōngjiān lìyòng lǜ) – Warehouse Space Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng không gian kho |
| 1185 | 库存管理自动化 (Kùcún guǎnlǐ zìdònghuà) – Inventory Management Automation – Tự động hóa quản lý hàng tồn kho |
| 1186 | 存货成本预算 (Cúnhuò chéngběn yùsuàn) – Inventory Cost Budgeting – Dự toán chi phí hàng tồn kho |
| 1187 | 库存存储策略 (Kùcún cúnchǔ cèlüè) – Inventory Storage Strategy – Chiến lược lưu trữ hàng tồn kho |
| 1188 | 仓库物资归类 (Cāngkù wùzī guīlèi) – Warehouse Material Classification – Phân loại vật tư kho |
| 1189 | 库存盘点报告 (Kùcún pándiǎn bàogào) – Inventory Stocktaking Report – Báo cáo kiểm kê hàng tồn kho |
| 1190 | 仓库存货周转率 (Cāngkù cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Warehouse Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho kho |
| 1191 | 库存周转天数 (Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày vòng quay hàng tồn kho |
| 1192 | 存货库存积压 (Cúnhuò kùcún jīyā) – Inventory Overstock – Hàng tồn kho bị ứ đọng |
| 1193 | 仓储物流管理 (Cāngchǔ wùliú guǎnlǐ) – Warehouse Logistics Management – Quản lý kho và hậu cần |
| 1194 | 库存拣货系统 (Kùcún jiǎnhuò xìtǒng) – Inventory Picking System – Hệ thống lấy hàng tồn kho |
| 1195 | 存货数据对账 (Cúnhuò shùjù duìzhàng) – Inventory Data Reconciliation – Đối chiếu dữ liệu hàng tồn kho |
| 1196 | 仓库存货编码 (Cāngkù cúnhuò biānmǎ) – Warehouse Inventory Coding – Mã hóa hàng tồn kho kho |
| 1197 | 库存报废处理 (Kùcún bàofèi chǔlǐ) – Inventory Scrap Disposal – Xử lý hàng tồn kho hỏng |
| 1198 | 仓储成本核算 (Cāngchǔ chéngběn hésuàn) – Warehouse Cost Accounting – Hạch toán chi phí kho |
| 1199 | 库存商品分类 (Kùcún shāngpǐn fēnlèi) – Inventory Product Classification – Phân loại hàng tồn kho |
| 1200 | 库存周转目标 (Kùcún zhōuzhuǎn mùbiāo) – Inventory Turnover Target – Mục tiêu vòng quay hàng tồn kho |
| 1201 | 仓库动态库存 (Cāngkù dòngtài kùcún) – Warehouse Dynamic Inventory – Tồn kho động |
| 1202 | 库存预警系统 (Kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory Alert System – Hệ thống cảnh báo hàng tồn kho |
| 1203 | 存货入库流程 (Cúnhuò rùkù liúchéng) – Inventory Inbound Process – Quy trình nhập kho hàng tồn kho |
| 1204 | 仓储存货报告 (Cāngchǔ cúnhuò bàogào) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho kho |
| 1205 | 库存数据追踪 (Kùcún shùjù zhuīzōng) – Inventory Data Tracking – Theo dõi dữ liệu hàng tồn kho |
| 1206 | 存货物流运输 (Cúnhuò wùliú yùnshū) – Inventory Logistics Transportation – Vận chuyển hàng tồn kho |
| 1207 | 仓库存货回收 (Cāngkù cúnhuò huíshōu) – Warehouse Inventory Recycling – Tái sử dụng hàng tồn kho kho |
| 1208 | 库存数据安全 (Kùcún shùjù ānquán) – Inventory Data Security – Bảo mật dữ liệu hàng tồn kho |
| 1209 | 存货库存外包 (Cúnhuò kùcún wàibāo) – Inventory Outsourcing – Thuê ngoài quản lý hàng tồn kho |
| 1210 | 仓库存货流动性 (Cāngkù cúnhuò liúdòngxìng) – Warehouse Inventory Liquidity – Tính thanh khoản của hàng tồn kho kho |
| 1211 | 库存入库登记 (Kùcún rùkù dēngjì) – Inventory Inbound Registration – Đăng ký nhập kho hàng tồn kho |
| 1212 | 存货存储协议 (Cúnhuò cúnchǔ xiéyì) – Inventory Storage Agreement – Thỏa thuận lưu trữ hàng tồn kho |
| 1213 | 仓储智能系统 (Cāngchǔ zhìnéng xìtǒng) – Smart Warehouse System – Hệ thống kho thông minh |
| 1214 | 库存存储结构 (Kùcún cúnchǔ jiégòu) – Inventory Storage Structure – Cấu trúc lưu trữ hàng tồn kho |
| 1215 | 存货库存核算 (Cúnhuò kùcún hésuàn) – Inventory Accounting – Hạch toán hàng tồn kho |
| 1216 | 仓储存货跟踪 (Cāngchǔ cúnhuò gēnzōng) – Warehouse Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho kho |
| 1217 | 库存商品损耗 (Kùcún shāngpǐn sǔnhào) – Inventory Product Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 1218 | 存货存储技术 (Cúnhuò cúnchǔ jìshù) – Inventory Storage Technology – Công nghệ lưu trữ hàng tồn kho |
| 1219 | 仓库库存变动 (Cāngkù kùcún biàndòng) – Warehouse Inventory Changes – Biến động hàng tồn kho kho |
| 1220 | 库存存货采购 (Kùcún cúnhuò cǎigòu) – Inventory Procurement – Mua hàng tồn kho |
| 1221 | 存货管理方案 (Cúnhuò guǎnlǐ fāng’àn) – Inventory Management Plan – Kế hoạch quản lý hàng tồn kho |
| 1222 | 仓储设备优化 (Cāngchǔ shèbèi yōuhuà) – Warehouse Equipment Optimization – Tối ưu hóa thiết bị kho |
| 1223 | 库存存货整合 (Kùcún cúnhuò zhěnghé) – Inventory Integration – Tích hợp hàng tồn kho |
| 1224 | 仓库存货分类 (Cāngkù cúnhuò fēnlèi) – Warehouse Inventory Categorization – Phân loại hàng tồn kho kho |
| 1225 | 库存存货清单 (Kùcún cúnhuò qīngdān) – Inventory List – Danh sách hàng tồn kho |
| 1226 | 存货存储调整 (Cúnhuò cúnchǔ tiáozhěng) – Inventory Storage Adjustment – Điều chỉnh lưu trữ hàng tồn kho |
| 1227 | 仓储库存更新 (Cāngchǔ kùcún gēngxīn) – Warehouse Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho kho |
| 1228 | 库存商品入库 (Kùcún shāngpǐn rùkù) – Inventory Product Inbound – Nhập kho hàng tồn kho |
| 1229 | 存货库存预测 (Cúnhuò kùcún yùcè) – Inventory Forecasting – Dự báo hàng tồn kho |
| 1230 | 仓库存货调拨 (Cāngkù cúnhuò diàobō) – Warehouse Inventory Allocation – Phân bổ hàng tồn kho kho |
| 1231 | 存货盘点系统 (Cúnhuò pándiǎn xìtǒng) – Inventory Stocktaking System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 1232 | 仓储位置编码 (Cāngchǔ wèizhì biānmǎ) – Warehouse Location Coding – Mã hóa vị trí kho |
| 1233 | 库存有效期 (Kùcún yǒuxiàoqī) – Inventory Shelf Life – Hạn sử dụng hàng tồn kho |
| 1234 | 仓库存储能力 (Cāngkù cúnchǔ nénglì) – Warehouse Storage Capacity – Sức chứa của kho |
| 1235 | 库存采购计划 (Kùcún cǎigòu jìhuà) – Inventory Purchase Plan – Kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 1236 | 存货库存水平 (Cúnhuò kùcún shuǐpíng) – Inventory Stock Level – Mức tồn kho |
| 1237 | 仓储租赁合同 (Cāngchǔ zūlìn hétóng) – Warehouse Leasing Contract – Hợp đồng thuê kho |
| 1238 | 库存存货保险 (Kùcún cúnhuò bǎoxiǎn) – Inventory Insurance – Bảo hiểm hàng tồn kho |
| 1239 | 仓储库存优化 (Cāngchǔ kùcún yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho kho |
| 1240 | 库存存货补充 (Kùcún cúnhuò bǔchōng) – Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho |
| 1241 | 存货库存预警 (Cúnhuò kùcún yùjǐng) – Inventory Warning System – Hệ thống cảnh báo hàng tồn kho |
| 1242 | 库存存货清算 (Kùcún cúnhuò qīngsuàn) – Inventory Liquidation – Thanh lý hàng tồn kho |
| 1243 | 存货库存成本 (Cúnhuò kùcún chéngběn) – Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho |
| 1244 | 仓储物流系统 (Cāngchǔ wùliú xìtǒng) – Warehouse Logistics System – Hệ thống hậu cần kho |
| 1245 | 库存存货动态 (Kùcún cúnhuò dòngtài) – Inventory Dynamics – Biến động hàng tồn kho |
| 1246 | 存货盘点流程 (Cúnhuò pándiǎn liúchéng) – Inventory Stocktaking Process – Quy trình kiểm kê hàng tồn kho |
| 1247 | 仓库租赁管理 (Cāngkù zūlìn guǎnlǐ) – Warehouse Rental Management – Quản lý thuê kho |
| 1248 | 库存调拨单 (Kùcún diàobō dān) – Inventory Transfer Order – Lệnh điều chuyển hàng tồn kho |
| 1249 | 仓储存货成本核算 (Cāngchǔ cúnhuò chéngběn hésuàn) – Warehouse Inventory Cost Accounting – Hạch toán chi phí hàng tồn kho kho |
| 1250 | 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Inventory Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 1251 | 存货存储方式 (Cúnhuò cúnchǔ fāngshì) – Inventory Storage Method – Phương pháp lưu trữ hàng tồn kho |
| 1252 | 仓储管理软件 (Cāngchǔ guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse Management Software – Phần mềm quản lý kho |
| 1253 | 存货库存短缺 (Cúnhuò kùcún duǎnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1254 | 库存盘点制度 (Kùcún pándiǎn zhìdù) – Inventory Stocktaking System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 1255 | 库存报表分析 (Kùcún bàobiǎo fēnxī) – Inventory Report Analysis – Phân tích báo cáo hàng tồn kho |
| 1256 | 存货存储控制 (Cúnhuò cúnchǔ kòngzhì) – Inventory Storage Control – Kiểm soát lưu trữ hàng tồn kho |
| 1257 | 仓库库存调整 (Cāngkù kùcún tiáozhěng) – Warehouse Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho kho |
| 1258 | 存货库存策略 (Cúnhuò kùcún cèlüè) – Inventory Strategy – Chiến lược hàng tồn kho |
| 1259 | 仓储存货配货 (Cāngchǔ cúnhuò pèihuò) – Warehouse Inventory Allocation – Phân phối hàng tồn kho kho |
| 1260 | 库存存货流转 (Kùcún cúnhuò liúzhuǎn) – Inventory Circulation – Lưu chuyển hàng tồn kho |
| 1261 | 仓库温控存储 (Cāngkù wēnkòng cúnchǔ) – Temperature-Controlled Storage – Lưu trữ có kiểm soát nhiệt độ |
| 1262 | 库存存货分类账 (Kùcún cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Ledger – Sổ cái hàng tồn kho |
| 1263 | 存货库存管理 (Cúnhuò kùcún guǎnlǐ) – Inventory Stock Management – Quản lý tồn kho |
| 1264 | 仓库库存流转 (Cāngkù kùcún liúzhuǎn) – Warehouse Inventory Flow – Lưu chuyển hàng tồn kho kho |
| 1265 | 库存存货调整 (Kùcún cúnhuò tiáozhěng) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1266 | 存货数据监控 (Cúnhuò shùjù jiānkòng) – Inventory Data Monitoring – Giám sát dữ liệu hàng tồn kho |
| 1267 | 仓库物料清单 (Cāngkù wùliào qīngdān) – Warehouse Material List – Danh sách vật tư kho |
| 1268 | 库存存货跟踪号 (Kùcún cúnhuò gēnzōng hào) – Inventory Tracking Number – Số theo dõi hàng tồn kho |
| 1269 | 存货库存决策 (Cúnhuò kùcún juécè) – Inventory Decision Making – Ra quyết định về hàng tồn kho |
| 1270 | 仓储物料搬运 (Cāngchǔ wùliào bānyùn) – Warehouse Material Handling – Xử lý vật liệu trong kho |
| 1271 | 库存存货过期 (Kùcún cúnhuò guòqī) – Expired Inventory – Hàng tồn kho hết hạn |
| 1272 | 存货流通周期 (Cúnhuò liútōng zhōuqí) – Inventory Turnover Cycle – Chu kỳ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1273 | 仓库库存评估 (Cāngkù kùcún pínggū) – Warehouse Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho kho |
| 1274 | 库存存货标签 (Kùcún cúnhuò biāoqiān) – Inventory Labeling – Gắn nhãn hàng tồn kho |
| 1275 | 仓储货架管理 (Cāngchǔ huòjià guǎnlǐ) – Warehouse Shelving Management – Quản lý kệ kho |
| 1276 | 存货存储空间 (Cúnhuò cúnchǔ kōngjiān) – Inventory Storage Space – Không gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 1277 | 仓库盘点计划 (Cāngkù pándiǎn jìhuà) – Warehouse Stocktaking Plan – Kế hoạch kiểm kê kho |
| 1278 | 存货存储风险 (Cúnhuò cúnchǔ fēngxiǎn) – Inventory Storage Risk – Rủi ro lưu trữ hàng tồn kho |
| 1279 | 仓储库存模式 (Cāngchǔ kùcún móshì) – Warehouse Inventory Model – Mô hình quản lý kho |
| 1280 | 库存存货配送 (Kùcún cúnhuò pèisòng) – Inventory Distribution – Phân phối hàng tồn kho |
| 1281 | 存货库存转移 (Cúnhuò kùcún zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Chuyển kho |
| 1282 | 仓库存储技术 (Cāngkù cúnchǔ jìshù) – Warehouse Storage Technology – Công nghệ lưu trữ kho |
| 1283 | 库存存货账目 (Kùcún cúnhuò zhàngmù) – Inventory Ledger Accounts – Tài khoản sổ cái hàng tồn kho |
| 1284 | 存货库存折扣 (Cúnhuò kùcún zhékòu) – Inventory Discounts – Giảm giá hàng tồn kho |
| 1285 | 仓储成本控制 (Cāngchǔ chéngběn kòngzhì) – Warehouse Cost Control – Kiểm soát chi phí kho |
| 1286 | 库存流动分析 (Kùcún liúdòng fēnxī) – Inventory Flow Analysis – Phân tích luồng hàng tồn kho |
| 1287 | 仓库工作流程 (Cāngkù gōngzuò liúchéng) – Warehouse Workflow – Quy trình làm việc trong kho |
| 1288 | 库存存货预测 (Kùcún cúnhuò yùcè) – Inventory Forecasting – Dự báo hàng tồn kho |
| 1289 | 仓储物流成本 (Cāngchǔ wùliú chéngběn) – Warehouse Logistics Cost – Chi phí hậu cần kho |
| 1290 | 库存存货优化 (Kùcún cúnhuò yōuhuà) – Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 1291 | 存货库存结算 (Cúnhuò kùcún jiésuàn) – Inventory Settlement – Quyết toán hàng tồn kho |
| 1292 | 存货存储安全 (Cúnhuò cúnchǔ ānquán) – Inventory Storage Safety – An toàn lưu trữ hàng tồn kho |
| 1293 | 仓储库存监控 (Cāngchǔ kùcún jiānkòng) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho kho |
| 1294 | 库存存货流失 (Kùcún cúnhuò liúshī) – Inventory Leakage – Thất thoát hàng tồn kho |
| 1295 | 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1296 | 仓库数据管理 (Cāngkù shùjù guǎnlǐ) – Warehouse Data Management – Quản lý dữ liệu kho |
| 1297 | 库存报废处理 (Kùcún bàofèi chǔlǐ) – Inventory Scrap Processing – Xử lý hàng tồn kho phế phẩm |
| 1298 | 存货库存条形码 (Cúnhuò kùcún tiáoxíngmǎ) – Inventory Barcode – Mã vạch hàng tồn kho |
| 1299 | 仓储存货调配 (Cāngchǔ cúnhuò tiáopèi) – Warehouse Inventory Allocation – Phân phối hàng tồn kho trong kho |
| 1300 | 库存存货追踪 (Kùcún cúnhuò zhuīzōng) – Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho |
| 1301 | 存货存储规划 (Cúnhuò cúnchǔ guīhuà) – Inventory Storage Planning – Lập kế hoạch lưu trữ hàng tồn kho |
| 1302 | 仓库库存流通 (Cāngkù kùcún liútōng) – Warehouse Inventory Circulation – Lưu chuyển hàng tồn kho kho |
| 1303 | 库存存货更新 (Kùcún cúnhuò gēngxīn) – Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho |
| 1304 | 存货存储限制 (Cúnhuò cúnchǔ xiànzhì) – Inventory Storage Limitations – Giới hạn lưu trữ hàng tồn kho |
| 1305 | 仓储设备管理 (Cāngchǔ shèbèi guǎnlǐ) – Warehouse Equipment Management – Quản lý thiết bị kho |
| 1306 | 库存存货溢出 (Kùcún cúnhuò yìchū) – Inventory Overflow – Dư thừa hàng tồn kho |
| 1307 | 存货存储周期 (Cúnhuò cúnchǔ zhōuqí) – Inventory Storage Cycle – Chu kỳ lưu trữ hàng tồn kho |
| 1308 | 仓储运营效率 (Cāngchǔ yùnyíng xiàolǜ) – Warehouse Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 1309 | 库存存货盘点表 (Kùcún cúnhuò pándiǎn biǎo) – Inventory Stocktaking Sheet – Bảng kiểm kê hàng tồn kho |
| 1310 | 存货采购分析 (Cúnhuò cǎigòu fēnxī) – Inventory Purchase Analysis – Phân tích mua hàng tồn kho |
| 1311 | 仓储数据分析 (Cāngchǔ shùjù fēnxī) – Warehouse Data Analysis – Phân tích dữ liệu kho |
| 1312 | 库存控制措施 (Kùcún kòngzhì cuòshī) – Inventory Control Measures – Biện pháp kiểm soát hàng tồn kho |
| 1313 | 库存周转管理 (Kùcún zhōuzhuǎn guǎnlǐ) – Inventory Turnover Management – Quản lý vòng quay hàng tồn kho |
| 1314 | 仓库存储系统 (Cāngkù cúnchǔ xìtǒng) – Warehouse Storage System – Hệ thống lưu trữ kho |
| 1315 | 存货入库单 (Cúnhuò rùkù dān) – Inventory Inbound Order – Phiếu nhập kho |
| 1316 | 库存报损单 (Kùcún bàosǔn dān) – Inventory Damage Report – Biên bản báo hỏng hàng tồn kho |
| 1317 | 库存报警系统 (Kùcún bào jǐng xìtǒng) – Inventory Alert System – Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 1318 | 库存存货老化 (Kùcún cúnhuò lǎohuà) – Inventory Aging – Hàng tồn kho cũ |
| 1319 | 仓储存储温控 (Cāngchǔ cúnchǔ wēnkòng) – Warehouse Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ kho |
| 1320 | 库存存货对账 (Kùcún cúnhuò duìzhàng) – Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 1321 | 存货运输管理 (Cúnhuò yùnshū guǎnlǐ) – Inventory Transportation Management – Quản lý vận chuyển hàng tồn kho |
| 1322 | 库存数据追溯 (Kùcún shùjù zhuīsù) – Inventory Data Traceability – Truy xuất dữ liệu hàng tồn kho |
| 1323 | 存货会计科目 (Cúnhuò kuàijì kēmù) – Inventory Accounting Account – Tài khoản kế toán hàng tồn kho |
| 1324 | 仓储作业成本 (Cāngchǔ zuòyè chéngběn) – Warehouse Operating Cost – Chi phí vận hành kho |
| 1325 | 库存存货存放 (Kùcún cúnhuò cúnfàng) – Inventory Placement – Sắp xếp hàng tồn kho |
| 1326 | 存货退货管理 (Cúnhuò tuìhuò guǎnlǐ) – Inventory Return Management – Quản lý hàng trả lại |
| 1327 | 仓库自动化系统 (Cāngkù zìdònghuà xìtǒng) – Warehouse Automation System – Hệ thống tự động hóa kho |
| 1328 | 仓储库存控制 (Cāngchǔ kùcún kòngzhì) – Warehouse Inventory Control – Kiểm soát tồn kho kho |
| 1329 | 库存存货短缺 (Kùcún cúnhuò duǎnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1330 | 存货存储温湿度 (Cúnhuò cúnchǔ wēn shī dù) – Inventory Temperature and Humidity Control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm hàng tồn kho |
| 1331 | 仓库工作安全 (Cāngkù gōngzuò ānquán) – Warehouse Workplace Safety – An toàn lao động trong kho |
| 1332 | 存货配送效率 (Cúnhuò pèisòng xiàolǜ) – Inventory Distribution Efficiency – Hiệu suất phân phối hàng tồn kho |
| 1333 | 仓储库存动态 (Cāngchǔ kùcún dòngtài) – Warehouse Inventory Dynamics – Sự biến động hàng tồn kho |
| 1334 | 库存存货损失 (Kùcún cúnhuò sǔnshī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 1335 | 存货存放原则 (Cúnhuò cúnfàng yuánzé) – Inventory Storage Principles – Nguyên tắc lưu trữ hàng tồn kho |
| 1336 | 仓库库存周报 (Cāngkù kùcún zhōubào) – Warehouse Inventory Weekly Report – Báo cáo tồn kho hàng tuần |
| 1337 | 库存存货周转天数 (Kùcún cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày vòng quay hàng tồn kho |
| 1338 | 存货采购折扣 (Cúnhuò cǎigòu zhékòu) – Inventory Purchase Discount – Chiết khấu mua hàng tồn kho |
| 1339 | 仓储存储利用率 (Cāngchǔ cúnchǔ lìyòng lǜ) – Warehouse Storage Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng không gian kho |
| 1340 | 库存存货调度 (Kùcún cúnhuò diàodù) – Inventory Dispatching – Điều phối hàng tồn kho |
| 1341 | 存货流通渠道 (Cúnhuò liútōng qúdào) – Inventory Distribution Channels – Kênh phân phối hàng tồn kho |
| 1342 | 仓库库存年报 (Cāngkù kùcún niánbào) – Warehouse Inventory Annual Report – Báo cáo tồn kho hàng năm |
| 1343 | 库存存货溢存 (Kùcún cúnhuò yìcún) – Inventory Overstock – Tồn kho dư thừa |
| 1344 | 仓储存货规划 (Cāngchǔ cúnhuò guīhuà) – Warehouse Inventory Planning – Lập kế hoạch hàng tồn kho kho |
| 1345 | 库存数据录入 (Kùcún shùjù lùrù) – Inventory Data Entry – Nhập liệu dữ liệu hàng tồn kho |
| 1346 | 存货存储设备 (Cúnhuò cúnchǔ shèbèi) – Inventory Storage Equipment – Thiết bị lưu trữ hàng tồn kho |
| 1347 | 仓库存货标准化 (Cāngkù cúnhuò biāozhǔnhuà) – Warehouse Inventory Standardization – Tiêu chuẩn hóa hàng tồn kho kho |
| 1348 | 库存安全库存量 (Kùcún ānquán kùcún liàng) – Safety Stock Level – Mức tồn kho an toàn |
| 1349 | 存货会计核算 (Cúnhuò kuàijì hésuàn) – Inventory Accounting Calculation – Hạch toán kế toán hàng tồn kho |
| 1350 | 仓储物料编码 (Cāngchǔ wùliào biānmǎ) – Warehouse Material Coding – Mã hóa vật liệu kho |
| 1351 | 库存周转效率 (Kùcún zhōuzhuǎn xiàolǜ) – Inventory Turnover Efficiency – Hiệu suất vòng quay hàng tồn kho |
| 1352 | 存货账面价值 (Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value of Inventory – Giá trị sổ sách hàng tồn kho |
| 1353 | 库存调拨单 (Kùcún diàobō dān) – Inventory Transfer Order – Phiếu điều chuyển hàng tồn kho |
| 1354 | 存货存储方式 (Cúnhuò cúnchǔ fāngshì) – Inventory Storage Methods – Phương pháp lưu trữ hàng tồn kho |
| 1355 | 仓储存货循环盘点 (Cāngchǔ cúnhuò xúnhuán pándiǎn) – Warehouse Cycle Counting – Kiểm kê hàng tồn kho theo chu kỳ |
| 1356 | 库存存货报表 (Kùcún cúnhuò bàobiǎo) – Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 1357 | 存货库存管理制度 (Cúnhuò kùcún guǎnlǐ zhìdù) – Inventory Management Policy – Chính sách quản lý hàng tồn kho |
| 1358 | 仓库存储区域 (Cāngkù cúnchǔ qūyù) – Warehouse Storage Zones – Khu vực lưu trữ kho |
| 1359 | 库存存货出入库 (Kùcún cúnhuò chūrùkù) – Inventory Inbound and Outbound – Nhập xuất hàng tồn kho |
| 1360 | 存货周转期 (Cúnhuò zhōuzhuǎn qī) – Inventory Turnover Period – Chu kỳ quay vòng hàng tồn kho |
| 1361 | 仓储存货利用率 (Cāngchǔ cúnhuò lìyòng lǜ) – Warehouse Inventory Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng kho |
| 1362 | 库存存货供应链 (Kùcún cúnhuò gōngyìng liàn) – Inventory Supply Chain – Chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 1363 | 仓库存储容量 (Cāngkù cúnchǔ róngliàng) – Warehouse Storage Capacity – Dung lượng lưu trữ kho |
| 1364 | 存货存放标签 (Cúnhuò cúnfàng biāoqiān) – Inventory Storage Labels – Nhãn lưu trữ hàng tồn kho |
| 1365 | 仓储库存策略 (Cāngchǔ kùcún cèlüè) – Warehouse Inventory Strategy – Chiến lược quản lý kho |
| 1366 | 库存存货周转比率 (Kùcún cúnhuò zhōuzhuǎn bǐlǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1367 | 存货会计记账 (Cúnhuò kuàijì jìzhàng) – Inventory Accounting Recording – Ghi sổ kế toán hàng tồn kho |
| 1368 | 仓库盘点流程 (Cāngkù pándiǎn liúchéng) – Warehouse Inventory Counting Process – Quy trình kiểm kê kho |
| 1369 | 库存管理系统集成 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng jíchéng) – Inventory Management System Integration – Tích hợp hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 1370 | 存货价格变动 (Cúnhuò jiàgé biàndòng) – Inventory Price Fluctuations – Biến động giá hàng tồn kho |
| 1371 | 仓储库存仓位 (Cāngchǔ kùcún cāngwèi) – Warehouse Inventory Location – Vị trí hàng tồn kho trong kho |
| 1372 | 存货存放期限 (Cúnhuò cúnfàng qīxiàn) – Inventory Storage Duration – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 1373 | 仓库存货标识 (Cāngkù cúnhuò biāoshí) – Warehouse Inventory Identification – Nhận diện hàng tồn kho trong kho |
| 1374 | 库存存货折旧 (Kùcún cúnhuò zhéjiù) – Inventory Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho |
| 1375 | 仓储存货处理 (Cāngchǔ cúnhuò chǔlǐ) – Warehouse Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho trong kho |
| 1376 | 库存物料管理 (Kùcún wùliào guǎnlǐ) – Inventory Material Management – Quản lý vật liệu hàng tồn kho |
| 1377 | 仓储库存操作 (Cāngchǔ kùcún cāozuò) – Warehouse Inventory Operations – Vận hành kho hàng tồn kho |
| 1378 | 库存存货缺损 (Kùcún cúnhuò quēsǔn) – Inventory Deficiency – Tổn thất hàng tồn kho |
| 1379 | 存货存放设计 (Cúnhuò cúnfàng shèjì) – Inventory Storage Design – Thiết kế lưu trữ hàng tồn kho |
| 1380 | 仓储存货布局 (Cāngchǔ cúnhuò bùjú) – Warehouse Inventory Layout – Bố trí kho hàng tồn kho |
| 1381 | 库存存货报损 (Kùcún cúnhuò bàosǔn) – Inventory Loss Report – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 1382 | 存货采购成本控制 (Cúnhuò cǎigòu chéngběn kòngzhì) – Inventory Purchase Cost Control – Kiểm soát chi phí mua hàng tồn kho |
| 1383 | 仓储存货监控 (Cāngchǔ cúnhuò jiānkòng) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho trong kho |
| 1384 | 库存存货存量 (Kùcún cúnhuò cúnliàng) – Inventory Stock Quantity – Số lượng hàng tồn kho |
| 1385 | 存货会计记录 (Cúnhuò kuàijì jìlù) – Inventory Accounting Records – Ghi chép kế toán hàng tồn kho |
| 1386 | 仓库存储管理 (Cāngkù cúnchǔ guǎnlǐ) – Warehouse Storage Management – Quản lý lưu trữ kho |
| 1387 | 库存存货分析 (Kùcún cúnhuò fēnxī) – Inventory Analysis – Phân tích hàng tồn kho |
| 1388 | 存货入库检验 (Cúnhuò rùkù jiǎnyàn) – Inventory Inbound Inspection – Kiểm tra nhập kho |
| 1389 | 仓储存货优化 (Cāngchǔ cúnhuò yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho kho |
| 1390 | 库存存货周转控制 (Kùcún cúnhuò zhōuzhuǎn kòngzhì) – Inventory Turnover Control – Kiểm soát vòng quay hàng tồn kho |
| 1391 | 仓库库存安全库存 (Cāngkù kùcún ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Mức tồn kho an toàn trong kho |
| 1392 | 库存存货定期审计 (Kùcún cúnhuò dìngqī shěnjì) – Inventory Periodic Audit – Kiểm toán định kỳ hàng tồn kho |
| 1393 | 存货采购付款 (Cúnhuò cǎigòu fùkuǎn) – Inventory Purchase Payment – Thanh toán mua hàng tồn kho |
| 1394 | 仓储存货物料清单 (Cāngchǔ cúnhuò wùliào qīngdān) – Warehouse Inventory Bill of Materials – Danh sách vật liệu hàng tồn kho |
| 1395 | 库存存货质量保证 (Kùcún cúnhuò zhìliàng bǎozhèng) – Inventory Quality Assurance – Đảm bảo chất lượng hàng tồn kho |
| 1396 | 存货库存盘点工具 (Cúnhuò kùcún pándiǎn gōngjù) – Inventory Counting Tools – Công cụ kiểm kê hàng tồn kho |
| 1397 | 库存分析 (Kùcún fēnxī) – Inventory Analysis – Phân tích hàng tồn kho |
| 1398 | 库存调整 (Kùcún tiáozhěng) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1399 | 库存计划 (Kùcún jìhuà) – Inventory Planning – Lập kế hoạch hàng tồn kho |
| 1400 | 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Inventory Shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho |
| 1401 | 库存盘点 (Kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1402 | 库存报表 (Kùcún bàobiǎo) – Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 1403 | 库存异常 (Kùcún yìcháng) – Inventory Anomalies – Bất thường trong hàng tồn kho |
| 1404 | 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse Management – Quản lý kho hàng |
| 1405 | 仓库操作 (Cāngkù cāozuò) – Warehouse Operations – Vận hành kho |
| 1406 | 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Warehouse Layout – Bố trí kho |
| 1407 | 库存追踪 (Kùcún zhuīzōng) – Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho |
| 1408 | 库存控制 (Kùcún kòngzhì) – Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho |
| 1409 | 仓库安全 (Cāngkù ānquán) – Warehouse Safety – An toàn kho |
| 1410 | 仓库保险 (Cāngkù bǎoxiǎn) – Warehouse Insurance – Bảo hiểm kho |
| 1411 | 仓库维护 (Cāngkù wéihù) – Warehouse Maintenance – Bảo trì kho |
| 1412 | 库存核对 (Kùcún héduì) – Inventory Reconciliation – Đối soát hàng tồn kho |
| 1413 | 存货采购 (Cúnhuò cǎigòu) – Inventory Purchasing – Mua hàng tồn kho |
| 1414 | 存货供应 (Cúnhuò gōngyìng) – Inventory Supply – Cung ứng hàng tồn kho |
| 1415 | 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1416 | 库存溢出 (Kùcún yìchū) – Inventory Overflow – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1417 | 库存入库 (Kùcún rùkù) – Inventory Receiving – Nhập kho hàng tồn kho |
| 1418 | 库存出库 (Kùcún chūkù) – Inventory Dispatching – Xuất kho hàng tồn kho |
| 1419 | 库存锁定 (Kùcún suǒdìng) – Inventory Locking – Khóa tồn kho |
| 1420 | 库存成本 (Kùcún chéngběn) – Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho |
| 1421 | 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 1422 | 库存报警 (Kùcún bào jǐng) – Inventory Alarm – Cảnh báo hàng tồn kho |
| 1423 | 库存分类 (Kùcún fēnlèi) – Inventory Classification – Phân loại hàng tồn kho |
| 1424 | 仓库系统 (Cāngkù xìtǒng) – Warehouse System – Hệ thống kho |
| 1425 | 仓库条码 (Cāngkù tiáomǎ) – Warehouse Barcode – Mã vạch kho |
| 1426 | 存货编码 (Cúnhuò biānmǎ) – Inventory Code – Mã hàng tồn kho |
| 1427 | 存货审核 (Cúnhuò shěnhé) – Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho |
| 1428 | 库存标签 (Kùcún biāoqiān) – Inventory Labeling – Gắn nhãn hàng tồn kho |
| 1429 | 存货流动 (Cúnhuò liúdòng) – Inventory Flow – Dòng chảy hàng tồn kho |
| 1430 | 库存数据 (Kùcún shùjù) – Inventory Data – Dữ liệu hàng tồn kho |
| 1431 | 存货损失 (Cúnhuò sǔnshī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 1432 | 存货验收 (Cúnhuò yànshōu) – Inventory Acceptance – Kiểm tra và chấp nhận hàng tồn kho |
| 1433 | 库存检查 (Kùcún jiǎnchá) – Inventory Inspection – Kiểm tra hàng tồn kho |
| 1434 | 库存结转 (Kùcún jiézhuǎn) – Inventory Carryforward – Kết chuyển hàng tồn kho |
| 1435 | 库存报告 (Kùcún bàogào) – Inventory Report – Báo cáo tồn kho |
| 1436 | 库存精确性 (Kùcún jīngquè xìng) – Inventory Accuracy – Độ chính xác hàng tồn kho |
| 1437 | 库存账目 (Kùcún zhàngmù) – Inventory Ledger – Sổ cái hàng tồn kho |
| 1438 | 库存控制表 (Kùcún kòngzhì biǎo) – Inventory Control Sheet – Bảng kiểm soát tồn kho |
| 1439 | 仓库会计科目 (Cāngkù kuàijì kēmù) – Warehouse Accounting Items – Các khoản mục kế toán kho |
| 1440 | 库存资金 (Kùcún zījīn) – Inventory Funds – Quỹ hàng tồn kho |
| 1441 | 库存预测 (Kùcún yùcè) – Inventory Forecasting – Dự báo hàng tồn kho |
| 1442 | 库存标准 (Kùcún biāozhǔn) – Inventory Standards – Tiêu chuẩn hàng tồn kho |
| 1443 | 库存结存 (Kùcún jiécún) – Inventory Balance – Số dư hàng tồn kho |
| 1444 | 库存估算 (Kùcún gūsàn) – Inventory Estimation – Ước tính hàng tồn kho |
| 1445 | 存货负债 (Cúnhuò fùzhài) – Inventory Liabilities – Nợ phải trả tồn kho |
| 1446 | 存货折让 (Cúnhuò zhéliàng) – Inventory Allowance – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1447 | 库存折扣 (Kùcún zhékòu) – Inventory Discount – Chiết khấu hàng tồn kho |
| 1448 | 仓储能力 (Cāngchǔ nénglì) – Warehouse Capacity – Sức chứa kho hàng |
| 1449 | 仓储费用 (Cāngchǔ fèiyòng) – Warehouse Cost – Chi phí kho bãi |
| 1450 | 库存存期 (Kùcún cúnqī) – Inventory Holding Period – Thời gian lưu kho |
| 1451 | 存货损坏 (Cúnhuò sǔnhuài) – Inventory Damage – Hàng tồn kho bị hư hại |
| 1452 | 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho |
| 1453 | 库存仓储 (Kùcún cāngchǔ) – Inventory Warehousing – Lưu trữ hàng tồn kho |
| 1454 | 库存锁库 (Kùcún suǒkù) – Inventory Lock-in – Khóa kho hàng tồn |
| 1455 | 存货移动 (Cúnhuò yídòng) – Inventory Movement – Di chuyển hàng tồn kho |
| 1456 | 库存作废 (Kùcún zuòfèi) – Inventory Write-off – Xóa bỏ hàng tồn kho |
| 1457 | 库存审计 (Kùcún shěnjì) – Inventory Auditing – Kiểm toán hàng tồn kho |
| 1458 | 库存精算 (Kùcún jīngsuàn) – Inventory Precision Accounting – Tính toán chính xác hàng tồn kho |
| 1459 | 存货计算 (Cúnhuò jìsuàn) – Inventory Calculation – Tính toán hàng tồn kho |
| 1460 | 库存流动比率 (Kùcún liúdòng bǐlǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 1461 | 库存管理软件 (Kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý kho |
| 1462 | 仓库优化 (Cāngkù yōuhuà) – Warehouse Optimization – Tối ưu hóa kho hàng |
| 1463 | 库存透明度 (Kùcún tòumíng dù) – Inventory Transparency – Minh bạch hàng tồn kho |
| 1464 | 库存转移 (Kùcún zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Chuyển kho |
| 1465 | 库存借贷 (Kùcún jièdài) – Inventory Loan – Cho vay hàng tồn kho |
| 1466 | 仓储合同 (Cāngchǔ hétóng) – Warehouse Contract – Hợp đồng kho bãi |
| 1467 | 存货分类账 (Cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết hàng tồn kho |
| 1468 | 库存电子化 (Kùcún diànzǐ huà) – Inventory Digitization – Số hóa hàng tồn kho |
| 1469 | 库存标准化 (Kùcún biāozhǔn huà) – Inventory Standardization – Chuẩn hóa hàng tồn kho |
| 1470 | 库存精细管理 (Kùcún jīngxì guǎnlǐ) – Fine Inventory Management – Quản lý tồn kho tinh gọn |
| 1471 | 仓库存货调整 (Cāngkù cúnhuò tiáozhěng) – Warehouse Stock Adjustment – Điều chỉnh kho hàng |
| 1472 | 库存计划成本 (Kùcún jìhuà chéngběn) – Inventory Planned Cost – Chi phí kế hoạch hàng tồn kho |
| 1473 | 存货溢出成本 (Cúnhuò yìchū chéngběn) – Inventory Overflow Cost – Chi phí dư thừa hàng tồn kho |
| 1474 | 库存存货模型 (Kùcún cúnhuò móxíng) – Inventory Stock Model – Mô hình tồn kho |
| 1475 | 存货锁定机制 (Cúnhuò suǒdìng jīzhì) – Inventory Lock Mechanism – Cơ chế khóa hàng tồn kho |
| 1476 | 仓库实时监控 (Cāngkù shíshí jiānkòng) – Warehouse Real-time Monitoring – Giám sát kho theo thời gian thực |
| 1477 | 库存预测误差 (Kùcún yùcè wùchā) – Inventory Forecast Error – Sai số dự báo hàng tồn kho |
| 1478 | 仓库区域划分 (Cāngkù qūyù huàfēn) – Warehouse Zoning – Phân vùng kho |
| 1479 | 仓储库存水平 (Cāngchǔ kùcún shuǐpíng) – Warehouse Stock Level – Mức tồn kho kho bãi |
| 1480 | 库存分析工具 (Kùcún fēnxī gōngjù) – Inventory Analysis Tools – Công cụ phân tích tồn kho |
| 1481 | 库存统计报表 (Kùcún tǒngjì bàobiǎo) – Inventory Statistical Report – Báo cáo thống kê tồn kho |
| 1482 | 库存优化策略 (Kùcún yōuhuà cèlüè) – Inventory Optimization Strategy – Chiến lược tối ưu hóa tồn kho |
| 1483 | 库存管理标准 (Kùcún guǎnlǐ biāozhǔn) – Inventory Management Standards – Tiêu chuẩn quản lý hàng tồn kho |
| 1484 | 库存监控 (Kùcún jiānkòng) – Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho |
| 1485 | 仓库流程优化 (Cāngkù liúchéng yōuhuà) – Warehouse Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình kho |
| 1486 | 存货估值方法 (Cúnhuò gūzhí fāngfǎ) – Inventory Valuation Method – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 1487 | 库存周转周期 (Kùcún zhōuzhuǎn zhōuqī) – Inventory Turnover Cycle – Chu kỳ quay vòng hàng tồn kho |
| 1488 | 库存资产负债 (Kùcún zīchǎn fùzhài) – Inventory Assets and Liabilities – Tài sản và nợ phải trả của hàng tồn kho |
| 1489 | 仓库吞吐量 (Cāngkù tūntùliàng) – Warehouse Throughput – Lưu lượng hàng hóa kho |
| 1490 | 存货核对 (Cúnhuò héduì) – Inventory Verification – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 1491 | 库存盘存 (Kùcún páncún) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1492 | 库存积压 (Kùcún jīyā) – Inventory Backlog – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1493 | 库存流水账 (Kùcún liúshuǐ zhàng) – Inventory Running Account – Sổ theo dõi hàng tồn kho |
| 1494 | 仓库库存调整 (Cāngkù kùcún tiáozhěng) – Warehouse Inventory Adjustment – Điều chỉnh kho hàng |
| 1495 | 库存回收 (Kùcún huíshōu) – Inventory Recovery – Thu hồi hàng tồn kho |
| 1496 | 存货总量 (Cúnhuò zǒngliàng) – Total Inventory Volume – Tổng khối lượng hàng tồn kho |
| 1497 | 库存最大值 (Kùcún zuìdà zhí) – Maximum Inventory Level – Mức tồn kho tối đa |
| 1498 | 存货分布 (Cúnhuò fēnbù) – Inventory Distribution – Phân bố hàng tồn kho |
| 1499 | 库存动态管理 (Kùcún dòngtài guǎnlǐ) – Dynamic Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho linh hoạt |
| 1500 | 存货生命周期 (Cúnhuò shēngmìng zhōuqī) – Inventory Life Cycle – Vòng đời hàng tồn kho |
| 1501 | 库存出库 (Kùcún chūkù) – Inventory Outbound – Xuất kho hàng tồn kho |
| 1502 | 库存入库 (Kùcún rùkù) – Inventory Inbound – Nhập kho hàng tồn kho |
| 1503 | 库存库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 1504 | 仓库存货调节 (Cāngkù cúnhuò tiáojié) – Warehouse Inventory Adjustment – Điều chỉnh tồn kho kho bãi |
| 1505 | 库存现金流 (Kùcún xiànjīn liú) – Inventory Cash Flow – Dòng tiền hàng tồn kho |
| 1506 | 存货存储成本 (Cúnhuò cúnchǔ chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 1507 | 库存实时跟踪 (Kùcún shíshí gēnzōng) – Real-time Inventory Tracking – Theo dõi hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 1508 | 库存风险控制 (Kùcún fēngxiǎn kòngzhì) – Inventory Risk Control – Kiểm soát rủi ro hàng tồn kho |
| 1509 | 存货存放位置 (Cúnhuò cúnfàng wèizhì) – Inventory Storage Location – Vị trí lưu trữ hàng tồn kho |
| 1510 | 仓库入库流程 (Cāngkù rùkù liúchéng) – Warehouse Receiving Process – Quy trình nhập kho |
| 1511 | 库存货物质量 (Kùcún huòwù zhìliàng) – Inventory Goods Quality – Chất lượng hàng hóa trong kho |
| 1512 | 存货损益 (Cúnhuò sǔnyì) – Inventory Profit and Loss – Lợi nhuận và tổn thất hàng tồn kho |
| 1513 | 库存供应链 (Kùcún gōngyìng liàn) – Inventory Supply Chain – Chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 1514 | 库存合同管理 (Kùcún hétóng guǎnlǐ) – Inventory Contract Management – Quản lý hợp đồng hàng tồn kho |
| 1515 | 库存清单 (Kùcún qīngdān) – Inventory List – Danh sách hàng tồn kho |
| 1516 | 仓库温湿度管理 (Cāngkù wēn shī dù guǎnlǐ) – Warehouse Temperature and Humidity Control – Quản lý nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 1517 | 库存最优存量 (Kùcún zuìyōu cúnliàng) – Optimal Inventory Level – Mức tồn kho tối ưu |
| 1518 | 库存盘亏 (Kùcún pánkuī) – Inventory Shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho |
| 1519 | 库存清理 (Kùcún qīnglǐ) – Inventory Clearance – Thanh lý hàng tồn kho |
| 1520 | 存货耗损 (Cúnhuò hàosǔn) – Inventory Wear and Tear – Hao mòn hàng tồn kho |
| 1521 | 存货类别 (Cúnhuò lèibié) – Inventory Category – Danh mục hàng tồn kho |
| 1522 | 库存存储方式 (Kùcún cúnchǔ fāngshì) – Inventory Storage Method – Phương pháp lưu trữ hàng tồn kho |
| 1523 | 库存流失 (Kùcún liúshī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 1524 | 存货可用性 (Cúnhuò kěyòng xìng) – Inventory Availability – Khả dụng của hàng tồn kho |
| 1525 | 库存短期需求 (Kùcún duǎnqí xūqiú) – Short-term Inventory Demand – Nhu cầu hàng tồn kho ngắn hạn |
| 1526 | 库存长期需求 (Kùcún chángqí xūqiú) – Long-term Inventory Demand – Nhu cầu hàng tồn kho dài hạn |
| 1527 | 库存回收利用 (Kùcún huíshōu lìyòng) – Inventory Recycling – Tái sử dụng hàng tồn kho |
| 1528 | 库存折扣 (Kùcún zhékòu) – Inventory Discount – Giảm giá hàng tồn kho |
| 1529 | 仓库存货优化 (Cāngkù cúnhuò yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa kho hàng tồn kho |
| 1530 | 库存异常 (Kùcún yìcháng) – Inventory Abnormality – Bất thường hàng tồn kho |
| 1531 | 存货销毁 (Cúnhuò xiāohuǐ) – Inventory Disposal – Hủy hàng tồn kho |
| 1532 | 库存外包 (Kùcún wàibāo) – Inventory Outsourcing – Gia công quản lý hàng tồn kho |
| 1533 | 库存货架 (Kùcún huòjià) – Inventory Shelf – Giá kệ hàng tồn kho |
| 1534 | 库存存储系统 (Kùcún cúnchǔ xìtǒng) – Inventory Storage System – Hệ thống lưu trữ hàng tồn kho |
| 1535 | 仓储物流 (Cāngchǔ wùliú) – Warehouse Logistics – Kho vận và hậu cần |
| 1536 | 库存供应 (Kùcún gōngyìng) – Inventory Supply – Cung ứng hàng tồn kho |
| 1537 | 库存消耗 (Kùcún xiāohào) – Inventory Consumption – Tiêu thụ hàng tồn kho |
| 1538 | 存货流动性 (Cúnhuò liúdòng xìng) – Inventory Liquidity – Tính thanh khoản của hàng tồn kho |
| 1539 | 存货转移 (Cúnhuò zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Chuyển giao hàng tồn kho |
| 1540 | 库存物流跟踪 (Kùcún wùliú gēnzōng) – Inventory Logistics Tracking – Theo dõi hậu cần hàng tồn kho |
| 1541 | 库存动态 (Kùcún dòngtài) – Inventory Dynamics – Tình trạng biến động hàng tồn kho |
| 1542 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Write-off – Ghi giảm hàng tồn kho |
| 1543 | 仓库预警系统 (Cāngkù yùjǐng xìtǒng) – Warehouse Early Warning System – Hệ thống cảnh báo kho |
| 1544 | 存货调拨 (Cúnhuò diàobō) – Inventory Redistribution – Điều phối hàng tồn kho |
| 1545 | 库存过剩 (Kùcún guòshèng) – Excess Inventory – Dư thừa hàng tồn kho |
| 1546 | 仓储管理 (Cāngchǔ guǎnlǐ) – Storage Management – Quản lý lưu trữ |
| 1547 | 库存分配策略 (Kùcún fēnpèi cèlüè) – Inventory Allocation Strategy – Chiến lược phân bổ hàng tồn kho |
| 1548 | 库存安全性 (Kùcún ānquán xìng) – Inventory Security – Độ an toàn hàng tồn kho |
| 1549 | 存货清点 (Cúnhuò qīngdiǎn) – Inventory Counting – Kiểm đếm hàng tồn kho |
| 1550 | 仓库存货监测 (Cāngkù cúnhuò jiāncè) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho trong kho |
| 1551 | 库存优化模型 (Kùcún yōuhuà móxíng) – Inventory Optimization Model – Mô hình tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 1552 | 存货记录管理 (Cúnhuò jìlù guǎnlǐ) – Inventory Record Management – Quản lý ghi chép hàng tồn kho |
| 1553 | 存货盘点 (Cúnhuò pándiǎn) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1554 | 库存估价 (Kùcún gūjià) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 1555 | 库存作废 (Kùcún zuòfèi) – Inventory Obsolescence – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 1556 | 库存锁定 (Kùcún suǒdìng) – Inventory Lock – Khóa hàng tồn kho |
| 1557 | 存货入库 (Cúnhuò rùkù) – Inventory Inbound – Nhập kho hàng tồn kho |
| 1558 | 存货出库 (Cúnhuò chūkù) – Inventory Outbound – Xuất kho hàng tồn kho |
| 1559 | 库存平衡 (Kùcún pínghéng) – Inventory Balancing – Cân đối hàng tồn kho |
| 1560 | 存货交叉盘点 (Cúnhuò jiāochā pándiǎn) – Cross Inventory Counting – Kiểm kê chéo hàng tồn kho |
| 1561 | 存货报损 (Cúnhuò bàosǔn) – Inventory Damage Report – Báo cáo hư hỏng hàng tồn kho |
| 1562 | 库存流转率 (Kùcún liúzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1563 | 存货警戒线 (Cúnhuò jǐngjièxiàn) – Inventory Safety Line – Mức cảnh báo hàng tồn kho |
| 1564 | 存货监测 (Cúnhuò jiāncè) – Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho |
| 1565 | 存货复核 (Cúnhuò fùhé) – Inventory Recheck – Kiểm tra lại hàng tồn kho |
| 1566 | 库存应急方案 (Kùcún yìngjí fāng’àn) – Inventory Contingency Plan – Phương án dự phòng hàng tồn kho |
| 1567 | 存货调控 (Cúnhuò tiáokòng) – Inventory Regulation – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1568 | 库存紧缺 (Kùcún jǐnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1569 | 库存盈余 (Kùcún yíngyú) – Inventory Surplus – Dư thừa hàng tồn kho |
| 1570 | 库存异常分析 (Kùcún yìcháng fēnxī) – Inventory Anomaly Analysis – Phân tích bất thường hàng tồn kho |
| 1571 | 仓库货架管理 (Cāngkù huòjià guǎnlǐ) – Warehouse Rack Management – Quản lý giá kệ kho |
| 1572 | 存货合格率 (Cúnhuò hégé lǜ) – Inventory Qualification Rate – Tỷ lệ đạt chuẩn của hàng tồn kho |
| 1573 | 存货账面价值 (Cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách của hàng tồn kho |
| 1574 | 库存周转时间 (Kùcún zhōuzhuǎn shíjiān) – Inventory Turnaround Time – Thời gian quay vòng hàng tồn kho |
| 1575 | 库存订单管理 (Kùcún dìngdān guǎnlǐ) – Inventory Order Processing – Xử lý đơn hàng tồn kho |
| 1576 | 仓库物流成本 (Cāngkù wùliú chéngběn) – Warehouse Logistics Cost – Chi phí hậu cần kho |
| 1577 | 存货损益表 (Cúnhuò sǔnyì biǎo) – Inventory Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ hàng tồn kho |
| 1578 | 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Hệ số quay vòng hàng tồn kho |
| 1579 | 存货盘盈 (Cúnhuò pányíng) – Inventory Surplus Gain – Tăng dư hàng tồn kho |
| 1580 | 库存回购 (Kùcún huígòu) – Inventory Buyback – Mua lại hàng tồn kho |
| 1581 | 库存消耗率 (Kùcún xiāohào lǜ) – Inventory Consumption Rate – Tỷ lệ tiêu hao hàng tồn kho |
| 1582 | 存货动态 (Cúnhuò dòngtài) – Inventory Movement – Biến động hàng tồn kho |
| 1583 | 库存信息管理 (Kùcún xìnxī guǎnlǐ) – Inventory Information Management – Quản lý thông tin hàng tồn kho |
| 1584 | 库存转销 (Kùcún zhuǎnxiāo) – Inventory Redistribution Sales – Bán lại hàng tồn kho |
| 1585 | 存货作业效率 (Cúnhuò zuòyè xiàolǜ) – Inventory Operation Efficiency – Hiệu suất vận hành hàng tồn kho |
| 1586 | 库存账务处理 (Kùcún zhàngwù chǔlǐ) – Inventory Accounting Processing – Xử lý kế toán hàng tồn kho |
| 1587 | 库存拆分 (Kùcún chāifēn) – Inventory Splitting – Chia nhỏ hàng tồn kho |
| 1588 | 库存上限 (Kùcún shàngxiàn) – Inventory Upper Limit – Giới hạn tối đa hàng tồn kho |
| 1589 | 库存下限 (Kùcún xiàxiàn) – Inventory Lower Limit – Giới hạn tối thiểu hàng tồn kho |
| 1590 | 存货周转优化 (Cúnhuò zhōuzhuǎn yōuhuà) – Inventory Turnover Optimization – Tối ưu hóa quay vòng hàng tồn kho |
| 1591 | 库存转移价格 (Kùcún zhuǎnyí jiàgé) – Inventory Transfer Pricing – Định giá chuyển kho |
| 1592 | 存货财务成本 (Cúnhuò cáiwù chéngběn) – Inventory Financial Cost – Chi phí tài chính hàng tồn kho |
| 1593 | 仓库存货系统 (Cāngkù cúnhuò xìtǒng) – Warehouse Inventory System – Hệ thống hàng tồn kho kho bãi |
| 1594 | 库存对账 (Kùcún duìzhàng) – Inventory Reconciliation – Đối soát hàng tồn kho |
| 1595 | 存货转移 (Cúnhuò zhuǎnyí) – Inventory Transfer – Chuyển kho hàng tồn kho |
| 1596 | 库存盘亏 (Kùcún pánkuī) – Inventory Shortage Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 1597 | 存货价格波动 (Cúnhuò jiàgé bōdòng) – Inventory Price Fluctuation – Biến động giá hàng tồn kho |
| 1598 | 库存标准化 (Kùcún biāozhǔnhuà) – Inventory Standardization – Tiêu chuẩn hóa hàng tồn kho |
| 1599 | 仓库拣货 (Cāngkù jiǎnhuò) – Warehouse Picking – Nhặt hàng trong kho |
| 1600 | 库存物理盘点 (Kùcún wùlǐ pándiǎn) – Physical Inventory Count – Kiểm kê thực tế hàng tồn kho |
| 1601 | 存货退货 (Cúnhuò tuìhuò) – Inventory Return – Hàng tồn kho trả lại |
| 1602 | 仓库订单流 (Cāngkù dìngdān liú) – Warehouse Order Flow – Dòng đơn hàng kho |
| 1603 | 存货计价方式 (Cúnhuò jìjià fāngshì) – Inventory Valuation Methods – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 1604 | 库存ABC分析 (Kùcún ABC fēnxī) – Inventory ABC Analysis – Phân tích ABC hàng tồn kho |
| 1605 | 存货呆滞 (Cúnhuò dāizhì) – Inventory Stagnation – Hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 1606 | 仓库运营效率 (Cāngkù yùnyíng xiàolǜ) – Warehouse Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 1607 | 库存供应预测 (Kùcún gōngyìng yùcè) – Inventory Supply Forecasting – Dự báo cung ứng hàng tồn kho |
| 1608 | 存货日记账 (Cúnhuò rìjì zhàng) – Inventory Journal Entry – Nhật ký kế toán hàng tồn kho |
| 1609 | 存货销毁 (Cúnhuò xiāohuǐ) – Inventory Disposal – Tiêu hủy hàng tồn kho |
| 1610 | 仓库存货优化 (Cāngkù cúnhuò yōuhuà) – Warehouse Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho kho bãi |
| 1611 | 库存盘点计划 (Kùcún pándiǎn jìhuà) – Inventory Counting Plan – Kế hoạch kiểm kê hàng tồn kho |
| 1612 | 存货估值误差 (Cúnhuò gūzhí wùchā) – Inventory Valuation Error – Sai lệch định giá hàng tồn kho |
| 1613 | 库存动销率 (Kùcún dòngxiāo lǜ) – Inventory Sell-through Rate – Tỷ lệ tiêu thụ hàng tồn kho |
| 1614 | 存货归类 (Cúnhuò guīlèi) – Inventory Categorization – Phân loại hàng tồn kho |
| 1615 | 仓库搬运成本 (Cāngkù bānyùn chéngběn) – Warehouse Handling Cost – Chi phí vận chuyển nội bộ kho |
| 1616 | 库存财务审计 (Kùcún cáiwù shěnjì) – Inventory Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng tồn kho |
| 1617 | 仓库作业标准 (Cāngkù zuòyè biāozhǔn) – Warehouse Operation Standards – Tiêu chuẩn vận hành kho |
| 1618 | 库存账面误差 (Kùcún zhàngmiàn wùchā) – Inventory Book Discrepancy – Chênh lệch sổ sách hàng tồn kho |
| 1619 | 存货追溯系统 (Cúnhuò zhuīsù xìtǒng) – Inventory Traceability System – Hệ thống truy xuất hàng tồn kho |
| 1620 | 存货即时盘点 (Cúnhuò jíshí pándiǎn) – Real-time Inventory Count – Kiểm kê hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 1621 | 库存变动分析 (Kùcún biàndòng fēnxī) – Inventory Change Analysis – Phân tích biến động hàng tồn kho |
| 1622 | 存货移动平均法 (Cúnhuò yídòng píngjūn fǎ) – Moving Average Inventory Method – Phương pháp bình quân di động hàng tồn kho |
| 1623 | 库存操作规范 (Kùcún cāozuò guīfàn) – Inventory Operation Guidelines – Hướng dẫn thao tác hàng tồn kho |
| 1624 | 存货需求预测 (Cúnhuò xūqiú yùcè) – Inventory Demand Forecasting – Dự báo nhu cầu hàng tồn kho |
| 1625 | 库存盘点误差 (Kùcún pándiǎn wùchā) – Inventory Counting Error – Sai sót khi kiểm kê hàng tồn kho |
| 1626 | 仓库周转控制 (Cāngkù zhōuzhuǎn kòngzhì) – Warehouse Turnover Control – Kiểm soát quay vòng kho |
| 1627 | 库存交叉检验 (Kùcún jiāochā jiǎnyàn) – Inventory Cross Verification – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 1628 | 存货计价误差 (Cúnhuò jìjià wùchā) – Inventory Valuation Error – Sai lệch định giá hàng tồn kho |
| 1629 | 库存调整记录 (Kùcún tiáozhěng jìlù) – Inventory Adjustment Record – Ghi chép điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1630 | 仓库空间优化 (Cāngkù kōngjiān yōuhuà) – Warehouse Space Optimization – Tối ưu không gian kho |
| 1631 | 存货账龄分析 (Cúnhuò zhànglíng fēnxī) – Inventory Aging Analysis – Phân tích tuổi hàng tồn kho |
| 1632 | 库存分类编码 (Kùcún fēnlèi biānmǎ) – Inventory Classification Code – Mã phân loại hàng tồn kho |
| 1633 | 库存流转速度 (Kùcún liúzhuǎn sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1634 | 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 1635 | 库存安全水平 (Kùcún ānquán shuǐpíng) – Inventory Safety Level – Mức an toàn hàng tồn kho |
| 1636 | 仓库管理政策 (Cāngkù guǎnlǐ zhèngcè) – Warehouse Management Policies – Chính sách quản lý kho |
| 1637 | 存货采购周期 (Cúnhuò cǎigòu zhōuqí) – Inventory Purchase Cycle – Chu kỳ mua hàng tồn kho |
| 1638 | 库存周转计划 (Kùcún zhōuzhuǎn jìhuà) – Inventory Turnover Plan – Kế hoạch quay vòng hàng tồn kho |
| 1639 | 仓库货架标签 (Cāngkù huòjià biāoqiān) – Warehouse Shelf Labeling – Nhãn kệ hàng kho |
| 1640 | 库存配送流程 (Kùcún pèisòng liúchéng) – Inventory Distribution Process – Quy trình phân phối hàng tồn kho |
| 1641 | 存货需求分析 (Cúnhuò xūqiú fēnxī) – Inventory Demand Analysis – Phân tích nhu cầu hàng tồn kho |
| 1642 | 库存订单匹配 (Kùcún dìngdān pǐpèi) – Inventory Order Matching – Khớp đơn hàng tồn kho |
| 1643 | 仓库货位分配 (Cāngkù huòwèi fēnpèi) – Warehouse Location Allocation – Phân bổ vị trí hàng trong kho |
| 1644 | 库存损耗控制 (Kùcún sǔnhào kòngzhì) – Inventory Loss Control – Kiểm soát tổn thất hàng tồn kho |
| 1645 | 存货交货期 (Cúnhuò jiāohuò qī) – Inventory Delivery Time – Thời gian giao hàng tồn kho |
| 1646 | 库存动态补货 (Kùcún dòngtài bǔhuò) – Dynamic Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho động |
| 1647 | 存货核对程序 (Cúnhuò héduì chéngxù) – Inventory Verification Process – Quy trình đối chiếu hàng tồn kho |
| 1648 | 库存采购预算 (Kùcún cǎigòu yùsuàn) – Inventory Purchase Budget – Ngân sách mua hàng tồn kho |
| 1649 | 仓库运输管理 (Cāngkù yùnshū guǎnlǐ) – Warehouse Transportation Management – Quản lý vận chuyển kho |
| 1650 | 存货存储时间 (Cúnhuò cúnchǔ shíjiān) – Inventory Storage Time – Thời gian lưu kho |
| 1651 | 存货回收利用 (Cúnhuò huíshōu lìyòng) – Inventory Recycling and Reuse – Tái chế và tái sử dụng hàng tồn kho |
| 1652 | 库存财务管理 (Kùcún cáiwù guǎnlǐ) – Inventory Financial Management – Quản lý tài chính hàng tồn kho |
| 1653 | 存货搬运成本 (Cúnhuò bānyùn chéngběn) – Inventory Handling Cost – Chi phí vận chuyển hàng tồn kho |
| 1654 | 仓库货物追踪 (Cāngkù huòwù zhuīzōng) – Warehouse Goods Tracking – Theo dõi hàng hóa kho |
| 1655 | 库存供应链管理 (Kùcún gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Inventory Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 1656 | 库存采购折扣 (Kùcún cǎigòu zhékòu) – Inventory Purchase Discount – Giảm giá mua hàng tồn kho |
| 1657 | 仓库存货报告 (Cāngkù cúnhuò bàogào) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho kho |
| 1658 | 库存运输计划 (Kùcún yùnshū jìhuà) – Inventory Transport Plan – Kế hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 1659 | 存货盘点周期 (Cúnhuò pándiǎn zhōuqí) – Inventory Counting Cycle – Chu kỳ kiểm kê hàng tồn kho |
| 1660 | 库存供应量 (Kùcún gōngyìng liàng) – Inventory Supply Quantity – Số lượng hàng tồn kho cung ứng |
| 1661 | 存货供需平衡 (Cúnhuò gōngxū pínghéng) – Inventory Supply and Demand Balance – Cân bằng cung cầu hàng tồn kho |
| 1662 | 库存运输风险 (Kùcún yùnshū fēngxiǎn) – Inventory Transport Risk – Rủi ro vận chuyển hàng tồn kho |
| 1663 | 库存管理平台 (Kùcún guǎnlǐ píngtái) – Inventory Management Platform – Nền tảng quản lý hàng tồn kho |
| 1664 | 仓库信息系统 (Cāngkù xìnxī xìtǒng) – Warehouse Information System – Hệ thống thông tin kho |
| 1665 | 库存更新 (Kùcún gēngxīn) – Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho |
| 1666 | 仓库审计 (Cāngkù shěnjì) – Warehouse Audit – Kiểm toán kho |
| 1667 | 仓库调度 (Cāngkù diàodù) – Warehouse Dispatch – Điều phối kho |
| 1668 | 仓库环境 (Cāngkù huánjìng) – Warehouse Environment – Môi trường kho |
| 1669 | 存货保障 (Cúnhuò bǎozhàng) – Inventory Protection – Bảo vệ hàng tồn kho |
| 1670 | 库存盘点表 (Kùcún pándiǎn biǎo) – Inventory Count Sheet – Bảng kiểm kê hàng tồn kho |
| 1671 | 仓库存取 (Cāngkù cúnqǔ) – Warehouse Access – Quyền truy cập kho |
| 1672 | 存货退货 (Cúnhuò tuìhuò) – Inventory Return – Hoàn trả hàng tồn kho |
| 1673 | 库存作废 (Kùcún zuòfèi) – Inventory Write-off – Hủy bỏ hàng tồn kho |
| 1674 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Scrapping – Hủy hàng tồn kho |
| 1675 | 库存归档 (Kùcún guīdǎng) – Inventory Archiving – Lưu trữ dữ liệu hàng tồn kho |
| 1676 | 存货定位 (Cúnhuò dìngwèi) – Inventory Positioning – Định vị hàng tồn kho |
| 1677 | 库存识别 (Kùcún shíbié) – Inventory Identification – Nhận dạng hàng tồn kho |
| 1678 | 仓库自动补货 (Cāngkù zìdòng bǔhuò) – Warehouse Auto Replenishment – Tự động bổ sung hàng kho |
| 1679 | 库存单据 (Kùcún dānjù) – Inventory Documents – Chứng từ hàng tồn kho |
| 1680 | 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Inventory Supplement – Bổ sung hàng tồn kho |
| 1681 | 仓库库存表 (Cāngkù kùcún biǎo) – Warehouse Inventory Sheet – Bảng số liệu kho |
| 1682 | 存货警报 (Cúnhuò jǐngbào) – Inventory Alert – Cảnh báo hàng tồn kho |
| 1683 | 库存差异 (Kùcún chāyì) – Inventory Discrepancy – Chênh lệch hàng tồn kho |
| 1684 | 仓库物料流 (Cāngkù wùliào liú) – Warehouse Material Flow – Dòng chảy vật liệu kho |
| 1685 | 库存预测 (Kùcún yùcè) – Inventory Forecast – Dự báo hàng tồn kho |
| 1686 | 仓库搬运 (Cāngkù bānyùn) – Warehouse Handling – Bốc xếp kho |
| 1687 | 存货入库单 (Cúnhuò rùkù dān) – Inventory Receipt – Phiếu nhập kho |
| 1688 | 库存账面值 (Kùcún zhàngmiàn zhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách hàng tồn kho |
| 1689 | 库存整合 (Kùcún zhěnghé) – Inventory Integration – Tích hợp hàng tồn kho |
| 1690 | 存货核对 (Cúnhuò héduì) – Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 1691 | 库存数据管理 (Kùcún shùjù guǎnlǐ) – Inventory Data Management – Quản lý dữ liệu hàng tồn kho |
| 1692 | 仓库财务 (Cāngkù cáiwù) – Warehouse Finance – Tài chính kho |
| 1693 | 存货变动 (Cúnhuò biàndòng) – Inventory Changes – Biến động hàng tồn kho |
| 1694 | 库存出库单 (Kùcún chūkù dān) – Inventory Dispatch Note – Phiếu xuất kho |
| 1695 | 仓库盘存 (Cāngkù páncún) – Warehouse Inventory – Kiểm kê kho |
| 1696 | 库存损耗 (Kùcún sǔnhào) – Inventory Shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho |
| 1697 | 仓库作业 (Cāngkù zuòyè) – Warehouse Operations – Hoạt động kho |
| 1698 | 库存平衡 (Kùcún pínghéng) – Inventory Balance – Cân bằng hàng tồn kho |
| 1699 | 仓库运输 (Cāngkù yùnshū) – Warehouse Transportation – Vận chuyển kho |
| 1700 | 库存存取 (Kùcún cúnqǔ) – Inventory Access – Truy cập hàng tồn kho |
| 1701 | 存货价值 (Cúnhuò jiàzhí) – Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho |
| 1702 | 仓库面积 (Cāngkù miànjī) – Warehouse Space – Diện tích kho |
| 1703 | 库存超额 (Kùcún chāo’é) – Excess Inventory – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1704 | 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse Management – Quản lý kho |
| 1705 | 库存复查 (Kùcún fùchá) – Inventory Recheck – Kiểm tra lại hàng tồn kho |
| 1706 | 存货跟踪系统 (Cúnhuò gēnzōng xìtǒng) – Inventory Tracking System – Hệ thống theo dõi hàng tồn kho |
| 1707 | 仓库搬迁 (Cāngkù bānqiān) – Warehouse Relocation – Di dời kho |
| 1708 | 库存调控 (Kùcún tiáokòng) – Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho |
| 1709 | 存货动态 (Cúnhuò dòngtài) – Inventory Dynamics – Động thái hàng tồn kho |
| 1710 | 仓库机械化 (Cāngkù jīxiè huà) – Warehouse Mechanization – Cơ giới hóa kho |
| 1711 | 库存水平 (Kùcún shuǐpíng) – Inventory Level – Mức tồn kho |
| 1712 | 存货计划 (Cúnhuò jìhuà) – Inventory Planning – Lập kế hoạch hàng tồn kho |
| 1713 | 仓库负荷 (Cāngkù fùhè) – Warehouse Load – Tải trọng kho |
| 1714 | 存货配置 (Cúnhuò pèizhì) – Inventory Allocation – Phân bổ hàng tồn kho |
| 1715 | 仓库调配 (Cāngkù diàopèi) – Warehouse Allocation – Điều phối kho |
| 1716 | 仓库库存监测 (Cāngkù kùcún jiāncè) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát kho |
| 1717 | 存货计量 (Cúnhuò jìliàng) – Inventory Measurement – Đo lường hàng tồn kho |
| 1718 | 仓库物流 (Cāngkù wùliú) – Warehouse Logistics – Hậu cần kho |
| 1719 | 库存补偿 (Kùcún bǔcháng) – Inventory Compensation – Bồi thường hàng tồn kho |
| 1720 | 存货仓储成本 (Cúnhuò cāngchǔ chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu kho |
| 1721 | 仓库库存计算 (Cāngkù kùcún jìsuàn) – Warehouse Inventory Calculation – Tính toán hàng tồn kho |
| 1722 | 库存销毁 (Kùcún xiāohuǐ) – Inventory Disposal – Tiêu hủy hàng tồn kho |
| 1723 | 仓库存储方式 (Cāngkù cúnchǔ fāngshì) – Warehouse Storage Method – Phương thức lưu trữ kho |
| 1724 | 库存流通 (Kùcún liútōng) – Inventory Circulation – Lưu thông hàng tồn kho |
| 1725 | 存货短期存储 (Cúnhuò duǎnqī cúnchǔ) – Short-Term Inventory Storage – Lưu trữ hàng tồn kho ngắn hạn |
| 1726 | 仓库库存预警 (Cāngkù kùcún yùjǐng) – Warehouse Inventory Warning – Cảnh báo tồn kho |
| 1727 | 库存会计科目 (Kùcún kuàijì kēmù) – Inventory Accounting Subject – Hạch toán hàng tồn kho |
| 1728 | 存货审核 (Cúnhuò shěnhé) – Inventory Review – Xem xét hàng tồn kho |
| 1729 | 仓库运作 (Cāngkù yùnzuò) – Warehouse Operations – Vận hành kho |
| 1730 | 存货持有成本 (Cúnhuò chíyǒu chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí lưu giữ hàng tồn kho |
| 1731 | 仓库货架 (Cāngkù huòjià) – Warehouse Shelving – Giá kệ kho |
| 1732 | 库存定位系统 (Kùcún dìngwèi xìtǒng) – Inventory Positioning System – Hệ thống định vị hàng tồn kho |
| 1733 | 存货负债 (Cúnhuò fùzhài) – Inventory Liabilities – Nợ phải trả hàng tồn kho |
| 1734 | 仓库库存更新 (Cāngkù kùcún gēngxīn) – Warehouse Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho |
| 1735 | 存货账目 (Cúnhuò zhàngmù) – Inventory Ledger – Sổ cái hàng tồn kho |
| 1736 | 库存标准 (Kùcún biāozhǔn) – Inventory Standard – Tiêu chuẩn hàng tồn kho |
| 1737 | 仓库货运 (Cāngkù huòyùn) – Warehouse Freight – Vận tải hàng kho |
| 1738 | 库存滞留 (Kùcún zhìliú) – Inventory Retention – Giữ lại hàng tồn kho |
| 1739 | 存货分类账 (Cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Subsidiary Ledger – Sổ phụ hàng tồn kho |
| 1740 | 仓库订购系统 (Cāngkù dìnggòu xìtǒng) – Warehouse Ordering System – Hệ thống đặt hàng kho |
| 1741 | 库存限额 (Kùcún xiàn’é) – Inventory Limit – Giới hạn hàng tồn kho |
| 1742 | 仓库存储单元 (Cāngkù cúnchǔ dānyuán) – Warehouse Storage Unit – Đơn vị lưu trữ kho |
| 1743 | 库存积压 (Kùcún jīyā) – Inventory Overload – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1744 | 存货供应管理 (Cúnhuò gōngyìng guǎnlǐ) – Inventory Supply Management – Quản lý cung ứng hàng tồn kho |
| 1745 | 仓库财务报告 (Cāngkù cáiwù bàogào) – Warehouse Financial Report – Báo cáo tài chính kho |
| 1746 | 存货平均成本 (Cúnhuò píngjūn chéngběn) – Average Inventory Cost – Chi phí trung bình hàng tồn kho |
| 1747 | 仓库容纳能力 (Cāngkù róngnà nénglì) – Warehouse Capacity – Sức chứa kho |
| 1748 | 库存应急计划 (Kùcún yìngjí jìhuà) – Inventory Emergency Plan – Kế hoạch dự phòng hàng tồn kho |
| 1749 | 仓库损坏 (Cāngkù sǔnhuài) – Warehouse Damage – Hư hỏng kho |
| 1750 | 库存归档 (Kùcún guīdǎng) – Inventory Archiving – Lưu trữ hồ sơ hàng tồn kho |
| 1751 | 存货周转速度 (Cúnhuò zhōuzhuǎn sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1752 | 库存自动补货 (Kùcún zìdòng bǔhuò) – Inventory Auto-Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho tự động |
| 1753 | 仓库设施维护 (Cāngkù shèshī wéihù) – Warehouse Facility Maintenance – Bảo trì cơ sở kho |
| 1754 | 库存追踪条码 (Kùcún zhuīzōng tiáomǎ) – Inventory Tracking Barcode – Mã vạch theo dõi hàng tồn kho |
| 1755 | 存货分配系统 (Cúnhuò fēnpèi xìtǒng) – Inventory Distribution System – Hệ thống phân phối hàng tồn kho |
| 1756 | 仓库库存报警 (Cāngkù kùcún bào jǐng) – Warehouse Inventory Alarm – Cảnh báo kho |
| 1757 | 库存安全存量 (Kùcún ānquán cúnliàng) – Inventory Safety Stock – Mức dự trữ an toàn |
| 1758 | 存货合规性 (Cúnhuò hégé xìng) – Inventory Compliance – Tuân thủ hàng tồn kho |
| 1759 | 存货价格调整 (Cúnhuò jiàgé tiáozhěng) – Inventory Price Adjustment – Điều chỉnh giá hàng tồn kho |
| 1760 | 库存商品 (Kùcún shāngpǐn) – Inventory Goods – Hàng hóa trong kho |
| 1761 | 存货责任 (Cúnhuò zérèn) – Inventory Responsibility – Trách nhiệm hàng tồn kho |
| 1762 | 仓库物品编码 (Cāngkù wùpǐn biānmǎ) – Warehouse Item Coding – Mã hóa vật phẩm kho |
| 1763 | 仓库采购管理 (Cāngkù cǎigòu guǎnlǐ) – Warehouse Procurement Management – Quản lý mua sắm kho |
| 1764 | 库存损耗预防 (Kùcún sǔnhào yùfáng) – Inventory Loss Prevention – Phòng ngừa hao hụt hàng tồn kho |
| 1765 | 存货分类系统 (Cúnhuò fēnlèi xìtǒng) – Inventory Classification System – Hệ thống phân loại hàng tồn kho |
| 1766 | 仓库运输成本 (Cāngkù yùnshū chéngběn) – Warehouse Transportation Cost – Chi phí vận chuyển kho |
| 1767 | 库存结算 (Kùcún jiésuàn) – Inventory Settlement – Thanh toán hàng tồn kho |
| 1768 | 存货责任保险 (Cúnhuò zérèn bǎoxiǎn) – Inventory Liability Insurance – Bảo hiểm trách nhiệm hàng tồn kho |
| 1769 | 仓库风险评估 (Cāngkù fēngxiǎn pínggū) – Warehouse Risk Assessment – Đánh giá rủi ro kho |
| 1770 | 存货盘存表 (Cúnhuò páncún biǎo) – Inventory Count Sheet – Bảng kiểm kê hàng tồn kho |
| 1771 | 仓库日记账 (Cāngkù rìjì zhàng) – Warehouse Journal – Sổ nhật ký kho |
| 1772 | 库存单价 (Kùcún dānjià) – Inventory Unit Price – Đơn giá hàng tồn kho |
| 1773 | 存货统计 (Cúnhuò tǒngjì) – Inventory Statistics – Thống kê hàng tồn kho |
| 1774 | 存货财务核算 (Cúnhuò cáiwù hésuàn) – Inventory Financial Accounting – Hạch toán tài chính hàng tồn kho |
| 1775 | 存货采购申请 (Cúnhuò cǎigòu shēnqǐng) – Inventory Purchase Request – Yêu cầu mua hàng tồn kho |
| 1776 | 仓库安全库存 (Cāngkù ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Dự trữ an toàn kho |
| 1777 | 库存交付 (Kùcún jiāofù) – Inventory Delivery – Giao hàng tồn kho |
| 1778 | 存货资产负债表 (Cúnhuò zīchǎn fùzhài biǎo) – Inventory Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán hàng tồn kho |
| 1779 | 仓库存储成本 (Cāngkù cúnchǔ chéngběn) – Warehouse Storage Cost – Chi phí lưu trữ kho |
| 1780 | 库存到期 (Kùcún dàoqī) – Inventory Expiry – Hạn sử dụng hàng tồn kho |
| 1781 | 存货采购发票 (Cúnhuò cǎigòu fāpiào) – Inventory Purchase Invoice – Hóa đơn mua hàng tồn kho |
| 1782 | 仓库商品流转 (Cāngkù shāngpǐn liúzhuǎn) – Warehouse Goods Circulation – Lưu thông hàng hóa kho |
| 1783 | 库存订单 (Kùcún dìngdān) – Inventory Order – Đơn hàng tồn kho |
| 1784 | 存货定价 (Cúnhuò dìngjià) – Inventory Pricing – Định giá hàng tồn kho |
| 1785 | 仓库发货 (Cāngkù fāhuò) – Warehouse Shipping – Xuất hàng kho |
| 1786 | 库存存储期 (Kùcún cúnchǔ qī) – Inventory Storage Period – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 1787 | 存货折扣政策 (Cúnhuò zhékòu zhèngcè) – Inventory Discount Policy – Chính sách giảm giá hàng tồn kho |
| 1788 | 仓库产品分类 (Cāngkù chǎnpǐn fēnlèi) – Warehouse Product Classification – Phân loại sản phẩm kho |
| 1789 | 库存供应 (Kùcún gōngyìng) – Inventory Supply – Cung cấp hàng tồn kho |
| 1790 | 存货调拨 (Cúnhuò diàobō) – Inventory Transfer – Điều chuyển hàng tồn kho |
| 1791 | 仓库订货点 (Cāngkù dìnghuò diǎn) – Warehouse Reorder Point – Điểm đặt hàng lại kho |
| 1792 | 库存需求计划 (Kùcún xūqiú jìhuà) – Inventory Demand Plan – Kế hoạch nhu cầu hàng tồn kho |
| 1793 | 仓库数据监控 (Cāngkù shùjù jiānkòng) – Warehouse Data Monitoring – Giám sát dữ liệu kho |
| 1794 | 库存管理策略 (Kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Inventory Management Strategy – Chiến lược quản lý hàng tồn kho |
| 1795 | 仓库财务审计 (Cāngkù cáiwù shěnjì) – Warehouse Financial Audit – Kiểm toán tài chính kho |
| 1796 | 库存损耗分析 (Kùcún sǔnhào fēnxī) – Inventory Loss Analysis – Phân tích tổn hao hàng tồn kho |
| 1797 | 存货入库单 (Cúnhuò rùkù dān) – Inventory Receiving Note – Phiếu nhập kho hàng tồn kho |
| 1798 | 仓库产品编码 (Cāngkù chǎnpǐn biānmǎ) – Warehouse Product Coding – Mã hóa sản phẩm kho |
| 1799 | 库存优化方法 (Kùcún yōuhuà fāngfǎ) – Inventory Optimization Methods – Phương pháp tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 1800 | 存货供应链管理 (Cúnhuò gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Inventory Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 1801 | 库存对账单 (Kùcún duìzhàng dān) – Inventory Reconciliation Statement – Bảng đối chiếu hàng tồn kho |
| 1802 | 库存盘点表 (Kùcún pándiǎn biǎo) – Inventory Counting Form – Bảng kiểm kê hàng tồn kho |
| 1803 | 存货存储地点 (Cúnhuò cúnchǔ dìdiǎn) – Inventory Storage Location – Địa điểm lưu trữ hàng tồn kho |
| 1804 | 库存计划 (Kùcún jìhuà) – Inventory Plan – Kế hoạch hàng tồn kho |
| 1805 | 存货财务报表 (Cúnhuò cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Statement – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 1806 | 仓库货架管理 (Cāngkù huòjià guǎnlǐ) – Warehouse Shelf Management – Quản lý kệ hàng kho |
| 1807 | 存货采购预算 (Cúnhuò cǎigòu yùsuàn) – Inventory Purchase Budget – Ngân sách mua hàng tồn kho |
| 1808 | 仓库配送 (Cāngkù pèisòng) – Warehouse Distribution – Phân phối kho |
| 1809 | 库存存放 (Kùcún cúnfàng) – Inventory Storage – Lưu trữ hàng tồn kho |
| 1810 | 仓库盘点流程 (Cāngkù pándiǎn liúchéng) – Warehouse Stocktaking Process – Quy trình kiểm kê kho |
| 1811 | 存货采购管理 (Cúnhuò cǎigòu guǎnlǐ) – Inventory Purchasing Management – Quản lý mua hàng tồn kho |
| 1812 | 存货保管费用 (Cúnhuò bǎoguǎn fèiyòng) – Inventory Holding Cost – Chi phí bảo quản hàng tồn kho |
| 1813 | 库存退货 (Kùcún tuìhuò) – Inventory Returns – Hàng tồn kho trả lại |
| 1814 | 仓库发票核对 (Cāngkù fāpiào héduì) – Warehouse Invoice Verification – Đối chiếu hóa đơn kho |
| 1815 | 库存账目 (Kùcún zhàngmù) – Inventory Accounts – Sổ sách hàng tồn kho |
| 1816 | 库存交叉检查 (Kùcún jiāochā jiǎnchá) – Inventory Cross-checking – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 1817 | 存货资金流 (Cúnhuò zījīn liú) – Inventory Cash Flow – Dòng tiền hàng tồn kho |
| 1818 | 库存库存盘存 (Kùcún kùcún páncún) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1819 | 仓库效率优化 (Cāngkù xiàolǜ yōuhuà) – Warehouse Efficiency Optimization – Tối ưu hóa hiệu suất kho |
| 1820 | 存货分类账 (Cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory Ledger – Sổ cái hàng tồn kho |
| 1821 | 库存账面调整 (Kùcún zhàngmiàn tiáozhěng) – Inventory Account Adjustment – Điều chỉnh sổ sách hàng tồn kho |
| 1822 | 仓库空间规划 (Cāngkù kōngjiān guīhuà) – Warehouse Space Planning – Quy hoạch không gian kho |
| 1823 | 存货盘盈 (Cúnhuò pányíng) – Inventory Surplus – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1824 | 库存盘亏 (Kùcún pánkuī) – Inventory Shortage – Hàng tồn kho bị thiếu |
| 1825 | 仓库账簿 (Cāngkù zhàngbù) – Warehouse Ledger – Sổ kho |
| 1826 | 存货调节 (Cúnhuò tiáojié) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1827 | 库存资金管理 (Kùcún zījīn guǎnlǐ) – Inventory Capital Management – Quản lý vốn hàng tồn kho |
| 1828 | 仓库库存监控 (Cāngkù kùcún jiānkòng) – Warehouse Inventory Monitoring – Giám sát hàng tồn kho kho |
| 1829 | 存货订购策略 (Cúnhuò dìnggòu cèlüè) – Inventory Ordering Strategy – Chiến lược đặt hàng hàng tồn kho |
| 1830 | 库存负债 (Kùcún fùzhài) – Inventory Liabilities – Nợ hàng tồn kho |
| 1831 | 仓库操作规范 (Cāngkù cāozuò guīfàn) – Warehouse Operating Standards – Tiêu chuẩn vận hành kho |
| 1832 | 库存变动分析 (Kùcún biàndòng fēnxī) – Inventory Variation Analysis – Phân tích biến động hàng tồn kho |
| 1833 | 存货收支报表 (Cúnhuò shōuzhī bàobiǎo) – Inventory Revenue and Expense Report – Báo cáo thu chi hàng tồn kho |
| 1834 | 库存采购合同 (Kùcún cǎigòu hétóng) – Inventory Purchase Contract – Hợp đồng mua hàng tồn kho |
| 1835 | 仓库租赁支出 (Cāngkù zūlìn zhīchū) – Warehouse Rental Expense – Chi phí thuê kho |
| 1836 | 存货信用政策 (Cúnhuò xìnyòng zhèngcè) – Inventory Credit Policy – Chính sách tín dụng hàng tồn kho |
| 1837 | 库存财务规划 (Kùcún cáiwù guīhuà) – Inventory Financial Planning – Kế hoạch tài chính hàng tồn kho |
| 1838 | 仓库管理流程 (Cāngkù guǎnlǐ liúchéng) – Warehouse Management Process – Quy trình quản lý kho |
| 1839 | 库存存量 (Kùcún cúnliàng) – Inventory Stock Quantity – Số lượng hàng tồn kho |
| 1840 | 存货处理方式 (Cúnhuò chǔlǐ fāngshì) – Inventory Handling Method – Phương thức xử lý hàng tồn kho |
| 1841 | 库存折让 (Kùcún zhé ràng) – Inventory Discount – Giảm giá hàng tồn kho |
| 1842 | 仓库成本分配 (Cāngkù chéngběn fēnpèi) – Warehouse Cost Allocation – Phân bổ chi phí kho |
| 1843 | 存货计价方法 (Cúnhuò jìjià fāngfǎ) – Inventory Valuation Methods – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 1844 | 库存报废 (Kùcún bàofèi) – Inventory Write-off – Hủy hàng tồn kho |
| 1845 | 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Inventory Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 1846 | 仓库货运保险 (Cāngkù huòyùn bǎoxiǎn) – Warehouse Freight Insurance – Bảo hiểm vận chuyển kho |
| 1847 | 仓库温控存储 (Cāngkù wēnkòng cúnchǔ) – Temperature-Controlled Warehouse Storage – Lưu trữ kho kiểm soát nhiệt độ |
| 1848 | 存货流通周期 (Cúnhuò liútōng zhōuqī) – Inventory Circulation Cycle – Chu kỳ lưu thông hàng tồn kho |
| 1849 | 库存供应链优化 (Kùcún gōngyìngliàn yōuhuà) – Inventory Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 1850 | 存货管理指标 (Cúnhuò guǎnlǐ zhǐbiāo) – Inventory Management Indicators – Chỉ số quản lý hàng tồn kho |
| 1851 | 存货调整单 (Cúnhuò tiáozhěng dān) – Inventory Adjustment Form – Phiếu điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1852 | 库存仓储模式 (Kùcún cāngchǔ móshì) – Inventory Storage Model – Mô hình lưu trữ hàng tồn kho |
| 1853 | 仓库库存盘点表 (Cāngkù kùcún pándiǎn biǎo) – Warehouse Inventory Stocktaking Sheet – Bảng kiểm kê hàng tồn kho kho |
| 1854 | 仓库日常维护 (Cāngkù rìcháng wéihù) – Warehouse Routine Maintenance – Bảo trì hàng ngày kho |
| 1855 | 存货交付时间 (Cúnhuò jiāofù shíjiān) – Inventory Delivery Time – Thời gian giao hàng tồn kho |
| 1856 | 库存短缺补充 (Kùcún duǎnquē bǔchōng) – Inventory Shortage Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho thiếu |
| 1857 | 仓库物流跟踪 (Cāngkù wùliú gēnzōng) – Warehouse Logistics Tracking – Theo dõi logistics kho |
| 1858 | 存货物流计划 (Cúnhuò wùliú jìhuà) – Inventory Logistics Plan – Kế hoạch logistics hàng tồn kho |
| 1859 | 库存保险管理 (Kùcún bǎoxiǎn guǎnlǐ) – Inventory Insurance Management – Quản lý bảo hiểm hàng tồn kho |
| 1860 | 仓库设施规划 (Cāngkù shèshī guīhuà) – Warehouse Facility Planning – Quy hoạch cơ sở vật chất kho |
| 1861 | 库存资金流动性 (Kùcún zījīn liúdòngxìng) – Inventory Cash Flow Liquidity – Thanh khoản dòng tiền hàng tồn kho |
| 1862 | 仓库运营效率 (Cāngkù yùnyíng xiàolǜ) – Warehouse Operation Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 1863 | 库存会计科目 (Kùcún kuàijì kēmù) – Inventory Accounting Subjects – Hạng mục kế toán hàng tồn kho |
| 1864 | 仓库物料流转 (Cāngkù wùliào liúzhuǎn) – Warehouse Material Flow – Dòng chảy nguyên liệu kho |
| 1865 | 存货库存变化 (Cúnhuò kùcún biànhuà) – Inventory Stock Changes – Biến động hàng tồn kho |
| 1866 | 库存管理预算 (Kùcún guǎnlǐ yùsuàn) – Inventory Management Budget – Ngân sách quản lý hàng tồn kho |
| 1867 | 仓库安全库存 (Cāngkù ānquán kùcún) – Warehouse Safety Stock – Mức tồn kho an toàn |
| 1868 | 库存销售预测 (Kùcún xiāoshòu yùcè) – Inventory Sales Forecasting – Dự báo doanh số hàng tồn kho |
| 1869 | 仓库库存储存期 (Cāngkù kùcún chǔcún qī) – Warehouse Inventory Storage Period – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho kho |
| 1870 | 存货周转资金 (Cúnhuò zhōuzhuǎn zījīn) – Inventory Working Capital – Vốn lưu động hàng tồn kho |
| 1871 | 库存供需平衡 (Kùcún gōng xū pínghéng) – Inventory Supply and Demand Balance – Cân bằng cung cầu hàng tồn kho |
| 1872 | 存货管理系统集成 (Cúnhuò guǎnlǐ xìtǒng jíchéng) – Inventory Management System Integration – Tích hợp hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 1873 | 仓库数据可视化 (Cāngkù shùjù kěshìhuà) – Warehouse Data Visualization – Trực quan hóa dữ liệu kho |
| 1874 | 存货采购单 (Cúnhuò cǎigòu dān) – Inventory Purchase Order – Đơn mua hàng tồn kho |
| 1875 | 库存退货 (Kùcún tuìhuò) – Inventory Return – Trả lại hàng tồn kho |
| 1876 | 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse Management System – Hệ thống quản lý kho |
| 1877 | 存货过剩 (Cúnhuò guòshèng) – Inventory Surplus – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1878 | 库存动态监控 (Kùcún dòngtài jiānkòng) – Inventory Dynamic Monitoring – Giám sát động hàng tồn kho |
| 1879 | 存货流转率 (Cúnhuò liúzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1880 | 仓库资产评估 (Cāngkù zīchǎn pínggū) – Warehouse Asset Evaluation – Đánh giá tài sản kho |
| 1881 | 存货盘点异常 (Cúnhuò pándiǎn yìcháng) – Inventory Stocktaking Anomaly – Bất thường trong kiểm kê hàng tồn kho |
| 1882 | 仓库运营管理 (Cāngkù yùnyíng guǎnlǐ) – Warehouse Operation Management – Quản lý vận hành kho |
| 1883 | 库存定期检查 (Kùcún dìngqī jiǎnchá) – Periodic Inventory Inspection – Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho |
| 1884 | 存货财务报表 (Cúnhuò cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Statements – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 1885 | 仓库存货价值 (Cāngkù cúnhuò jiàzhí) – Warehouse Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho kho |
| 1886 | 存货盘存 (Cúnhuò páncún) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1887 | 仓库订单管理 (Cāngkù dìngdān guǎnlǐ) – Warehouse Order Management – Quản lý đơn hàng kho |
| 1888 | 仓库货架 (Cāngkù huòjià) – Warehouse Shelving – Kệ hàng kho |
| 1889 | 库存物料控制 (Kùcún wùliào kòngzhì) – Inventory Material Control – Kiểm soát vật liệu hàng tồn kho |
| 1890 | 存货运输方式 (Cúnhuò yùnshū fāngshì) – Inventory Transportation Method – Phương thức vận chuyển hàng tồn kho |
| 1891 | 仓库财务分析 (Cāngkù cáiwù fēnxī) – Warehouse Financial Analysis – Phân tích tài chính kho |
| 1892 | 库存周期 (Kùcún zhōuqī) – Inventory Cycle – Chu kỳ hàng tồn kho |
| 1893 | 仓库管理规定 (Cāngkù guǎnlǐ guīdìng) – Warehouse Management Regulations – Quy định quản lý kho |
| 1894 | 库存信用评估 (Kùcún xìnyòng pínggū) – Inventory Credit Evaluation – Đánh giá tín dụng hàng tồn kho |
| 1895 | 存货存放标准 (Cúnhuò cúnfàng biāozhǔn) – Inventory Storage Standards – Tiêu chuẩn lưu trữ hàng tồn kho |
| 1896 | 存货账目 (Cúnhuò zhàngmù) – Inventory Ledger – Sổ sách hàng tồn kho |
| 1897 | 仓库货物清单 (Cāngkù huòwù qīngdān) – Warehouse Goods List – Danh sách hàng hóa kho |
| 1898 | 库存异常报告 (Kùcún yìcháng bàogào) – Inventory Exception Report – Báo cáo bất thường hàng tồn kho |
| 1899 | 存货运输保险 (Cúnhuò yùnshū bǎoxiǎn) – Inventory Transportation Insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng tồn kho |
| 1900 | 仓库能源消耗 (Cāngkù néngyuán xiāohào) – Warehouse Energy Consumption – Tiêu thụ năng lượng kho |
| 1901 | 库存使用效率 (Kùcún shǐyòng xiàolǜ) – Inventory Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng hàng tồn kho |
| 1902 | 存货流动性风险 (Cúnhuò liúdòngxìng fēngxiǎn) – Inventory Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản hàng tồn kho |
| 1903 | 仓库应急管理 (Cāngkù yìngjí guǎnlǐ) – Warehouse Emergency Management – Quản lý khẩn cấp kho |
| 1904 | 库存折旧率 (Kùcún zhéjiù lǜ) – Inventory Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao hàng tồn kho |
| 1905 | 存货核算方法 (Cúnhuò hésuàn fāngfǎ) – Inventory Accounting Method – Phương pháp hạch toán hàng tồn kho |
| 1906 | 仓库废弃物处理 (Cāngkù fèiqìwù chǔlǐ) – Warehouse Waste Disposal – Xử lý chất thải kho |
| 1907 | 存货保险赔偿 (Cúnhuò bǎoxiǎn péicháng) – Inventory Insurance Compensation – Bồi thường bảo hiểm hàng tồn kho |
| 1908 | 仓库租赁成本 (Cāngkù zūlìn chéngběn) – Warehouse Rental Cost – Chi phí thuê kho |
| 1909 | 存货价值评估 (Cúnhuò jiàzhí pínggū) – Inventory Value Assessment – Đánh giá giá trị hàng tồn kho |
| 1910 | 仓库作业效率 (Cāngkù zuòyè xiàolǜ) – Warehouse Operation Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 1911 | 库存折扣策略 (Kùcún zhékòu cèlüè) – Inventory Discount Strategy – Chiến lược giảm giá hàng tồn kho |
| 1912 | 仓库存储能力 (Cāngkù cúnchǔ nénglì) – Warehouse Storage Capacity – Năng lực lưu trữ kho |
| 1913 | 库存存放条件 (Kùcún cúnfàng tiáojiàn) – Inventory Storage Conditions – Điều kiện lưu trữ hàng tồn kho |
| 1914 | 库存财务计划 (Kùcún cáiwù jìhuà) – Inventory Financial Planning – Kế hoạch tài chính hàng tồn kho |
| 1915 | 仓库存货流动 (Cāngkù cúnhuò liúdòng) – Warehouse Inventory Flow – Dòng chảy hàng tồn kho kho |
| 1916 | 存货报废 (Cúnhuò bàofèi) – Inventory Scrap – Hàng tồn kho phế liệu |
| 1917 | 库存盘点误差 (Kùcún pándiǎn wùchā) – Inventory Stocktaking Error – Lỗi kiểm kê hàng tồn kho |
| 1918 | 存货存储系统 (Cúnhuò cúnchǔ xìtǒng) – Inventory Storage System – Hệ thống lưu trữ hàng tồn kho |
| 1919 | 仓库库存效率 (Cāngkù kùcún xiàolǜ) – Warehouse Inventory Efficiency – Hiệu suất hàng tồn kho kho |
| 1920 | 存货供应商审核 (Cúnhuò gōngyìngshāng shěnhé) – Inventory Supplier Audit – Kiểm toán nhà cung cấp hàng tồn kho |
| 1921 | 仓库运输优化 (Cāngkù yùnshū yōuhuà) – Warehouse Transportation Optimization – Tối ưu hóa vận chuyển kho |
| 1922 | 库存短缺预警 (Kùcún duǎnquē yùjǐng) – Inventory Shortage Warning – Cảnh báo thiếu hàng tồn kho |
| 1923 | 仓库人力成本 (Cāngkù rénlì chéngběn) – Warehouse Labor Cost – Chi phí nhân công kho |
| 1924 | 库存可用率 (Kùcún kěyòng lǜ) – Inventory Availability Rate – Tỷ lệ khả dụng hàng tồn kho |
| 1925 | 存货存放标签 (Cúnhuò cúnfàng biāoqiān) – Inventory Storage Labeling – Nhãn dán lưu trữ hàng tồn kho |
| 1926 | 仓库运营分析 (Cāngkù yùnyíng fēnxī) – Warehouse Operation Analysis – Phân tích vận hành kho |
| 1927 | 库存更新策略 (Kùcún gēngxīn cèlüè) – Inventory Update Strategy – Chiến lược cập nhật hàng tồn kho |
| 1928 | 存货定价方法 (Cúnhuò dìngjià fāngfǎ) – Inventory Pricing Method – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 1929 | 仓库库存规划 (Cāngkù kùcún guīhuà) – Warehouse Inventory Planning – Hoạch định hàng tồn kho kho |
| 1930 | 库存退货政策 (Kùcún tuìhuò zhèngcè) – Inventory Return Policy – Chính sách trả hàng tồn kho |
| 1931 | 存货数据分析报告 (Cúnhuò shùjù fēnxī bàogào) – Inventory Data Analysis Report – Báo cáo phân tích dữ liệu hàng tồn kho |
| 1932 | 库存流动资金 (Kùcún liúdòng zījīn) – Inventory Working Capital – Vốn lưu động hàng tồn kho |
| 1933 | 仓库管理成本 (Cāngkù guǎnlǐ chéngběn) – Warehouse Management Cost – Chi phí quản lý kho |
| 1934 | 库存预测算法 (Kùcún yùcè suànfǎ) – Inventory Forecasting Algorithm – Thuật toán dự báo hàng tồn kho |
| 1935 | 存货计价标准 (Cúnhuò jìjià biāozhǔn) – Inventory Valuation Standard – Tiêu chuẩn định giá hàng tồn kho |
| 1936 | 库存运输安排 (Kùcún yùnshū ānpái) – Inventory Transportation Arrangement – Sắp xếp vận chuyển hàng tồn kho |
| 1937 | 存货存储效率 (Cúnhuò cúnchǔ xiàolǜ) – Inventory Storage Efficiency – Hiệu suất lưu trữ hàng tồn kho |
| 1938 | 仓库库存利用率 (Cāngkù kùcún lìyòng lǜ) – Warehouse Inventory Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng hàng tồn kho kho |
| 1939 | 库存对账 (Kùcún duìzhàng) – Inventory Reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 1940 | 仓库物流协调 (Cāngkù wùliú xiétiáo) – Warehouse Logistics Coordination – Điều phối logistics kho |
| 1941 | 库存追溯系统 (Kùcún zhuīsù xìtǒng) – Inventory Traceability System – Hệ thống truy xuất nguồn gốc hàng tồn kho |
| 1942 | 仓储自动化 (Cāngchǔ zìdònghuà) – Warehouse Automation – Tự động hóa kho |
| 1943 | 库存警戒水平 (Kùcún jǐngjiè shuǐpíng) – Inventory Warning Level – Mức cảnh báo hàng tồn kho |
| 1944 | 存货变更记录 (Cúnhuò biàngēng jìlù) – Inventory Change Record – Ghi chép thay đổi hàng tồn kho |
| 1945 | 仓库条码管理 (Cāngkù tiáomǎ guǎnlǐ) – Warehouse Barcode Management – Quản lý mã vạch kho |
| 1946 | 存货折让 (Cúnhuò zhélàng) – Inventory Discount – Chiết khấu hàng tồn kho |
| 1947 | 仓库分类存储 (Cāngkù fēnlèi cúnchǔ) – Warehouse Categorized Storage – Lưu trữ phân loại kho |
| 1948 | 库存时间分析 (Kùcún shíjiān fēnxī) – Inventory Time Analysis – Phân tích thời gian hàng tồn kho |
| 1949 | 存货周转效率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn xiàolǜ) – Inventory Turnover Efficiency – Hiệu suất luân chuyển hàng tồn kho |
| 1950 | 库存商品生命周期 (Kùcún shāngpǐn shēngmìng zhōuqī) – Inventory Product Life Cycle – Vòng đời sản phẩm hàng tồn kho |
| 1951 | 存货回收 (Cúnhuò huíshōu) – Inventory Recycling – Thu hồi hàng tồn kho |
| 1952 | 仓库采购管理 (Cāngkù cǎigòu guǎnlǐ) – Warehouse Procurement Management – Quản lý mua hàng kho |
| 1953 | 库存数据共享 (Kùcún shùjù gòngxiǎng) – Inventory Data Sharing – Chia sẻ dữ liệu hàng tồn kho |
| 1954 | 存货保险 (Cúnhuò bǎoxiǎn) – Inventory Insurance – Bảo hiểm hàng tồn kho |
| 1955 | 库存存储空间 (Kùcún cúnchǔ kōngjiān) – Inventory Storage Space – Không gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 1956 | 库存资产负债表 (Kùcún zīchǎn fùzhàibiǎo) – Inventory Balance Sheet – Bảng cân đối tài sản hàng tồn kho |
| 1957 | 存货安全库存量 (Cúnhuò ānquán kùcún liàng) – Inventory Safety Stock Level – Mức tồn kho an toàn |
| 1958 | 仓库库存盘盈 (Cāngkù kùcún pányíng) – Warehouse Inventory Surplus – Dư thừa hàng tồn kho kho |
| 1959 | 库存定期报告 (Kùcún dìngqī bàogào) – Inventory Periodic Report – Báo cáo định kỳ hàng tồn kho |
| 1960 | 存货快速清算 (Cúnhuò kuàisù qīngsuàn) – Inventory Quick Liquidation – Thanh lý nhanh hàng tồn kho |
| 1961 | 仓库库存布局 (Cāngkù kùcún bùjú) – Warehouse Inventory Layout – Bố trí hàng tồn kho kho |
| 1962 | 存货货物流转 (Cúnhuò huòwù liúzhuǎn) – Inventory Goods Flow – Dòng chảy hàng hóa tồn kho |
| 1963 | 仓库库存补充 (Cāngkù kùcún bǔchōng) – Warehouse Inventory Replenishment – Bổ sung hàng tồn kho kho |
| 1964 | 库存管理风险 (Kùcún guǎnlǐ fēngxiǎn) – Inventory Management Risk – Rủi ro quản lý hàng tồn kho |
| 1965 | 存货销毁记录 (Cúnhuò xiāohuǐ jìlù) – Inventory Destruction Record – Hồ sơ tiêu hủy hàng tồn kho |
| 1966 | 仓库库存负荷 (Cāngkù kùcún fùhè) – Warehouse Inventory Load – Tải trọng hàng tồn kho kho |
| 1967 | 仓库库存管理软件 (Cāngkù kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse Inventory Management Software – Phần mềm quản lý hàng tồn kho kho |
| 1968 | 库存存储优化 (Kùcún cúnchǔ yōuhuà) – Inventory Storage Optimization – Tối ưu hóa lưu trữ hàng tồn kho |
| 1969 | 存货盘点精度 (Cúnhuò pándiǎn jīngdù) – Inventory Counting Accuracy – Độ chính xác kiểm kê hàng tồn kho |
| 1970 | 仓库库存存货审核 (Cāngkù kùcún cúnhuò shěnhé) – Warehouse Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho kho |
| 1971 | 库存物流效率 (Kùcún wùliú xiàolǜ) – Inventory Logistics Efficiency – Hiệu suất logistics hàng tồn kho |
| 1972 | 存货标签管理 (Cúnhuò biāoqiān guǎnlǐ) – Inventory Labeling Management – Quản lý nhãn hàng tồn kho |
| 1973 | 仓库库存分拣 (Cāngkù kùcún fēnjiǎn) – Warehouse Inventory Sorting – Phân loại hàng tồn kho kho |
| 1974 | 仓库库存账目 (Cāngkù kùcún zhàngmù) – Warehouse Inventory Ledger – Sổ sách hàng tồn kho kho |
| 1975 | 库存结算 (Kùcún jiésuàn) – Inventory Settlement – Quyết toán hàng tồn kho |
| 1976 | 存货运输成本 (Cúnhuò yùnshū chéngběn) – Inventory Transportation Cost – Chi phí vận chuyển hàng tồn kho |
| 1977 | 仓库库存入库 (Cāngkù kùcún rùkù) – Warehouse Inventory Receiving – Nhập kho hàng tồn kho |
| 1978 | 库存加权平均法 (Kùcún jiāquán píngjūn fǎ) – Inventory Weighted Average Method – Phương pháp bình quân gia quyền hàng tồn kho |
| 1979 | 存货安全储备 (Cúnhuò ānquán chǔbèi) – Inventory Safety Reserve – Dự trữ an toàn hàng tồn kho |
| 1980 | 库存短缺赔偿 (Kùcún duǎnquē péicháng) – Inventory Shortage Compensation – Bồi thường thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1981 | 存货存放条件 (Cúnhuò cúnfàng tiáojiàn) – Inventory Storage Conditions – Điều kiện lưu trữ hàng tồn kho |
| 1982 | 库存折旧计算 (Kùcún zhéjiù jìsuàn) – Inventory Depreciation Calculation – Tính khấu hao hàng tồn kho |
| 1983 | 存货流转快慢 (Cúnhuò liúzhuǎn kuàimàn) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1984 | 仓库库存水平 (Cāngkù kùcún shuǐpíng) – Warehouse Inventory Level – Mức hàng tồn kho kho |
| 1985 | 存货盘盈入账 (Cúnhuò pányíng rùzhàng) – Inventory Surplus Accounting – Hạch toán hàng tồn kho dư |
| 1986 | 仓库操作手册 (Cāngkù cāozuò shǒucè) – Warehouse Operation Manual – Sổ tay vận hành kho |
| 1987 | 库存变现能力 (Kùcún biànxiàn nénglì) – Inventory Liquidity – Khả năng thanh khoản hàng tồn kho |
| 1988 | 存货调价 (Cúnhuò tiáojià) – Inventory Price Adjustment – Điều chỉnh giá hàng tồn kho |
| 1989 | 仓库盘点系统 (Cāngkù pándiǎn xìtǒng) – Warehouse Stocktaking System – Hệ thống kiểm kê kho |
| 1990 | 库存资金占用 (Kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng trong hàng tồn kho |
| 1991 | 存货运输损失 (Cúnhuò yùnshū sǔnshī) – Inventory Transportation Loss – Mất mát hàng tồn kho trong vận chuyển |
| 1992 | 仓库管理标准 (Cāngkù guǎnlǐ biāozhǔn) – Warehouse Management Standard – Tiêu chuẩn quản lý kho |
| 1993 | 库存物流成本 (Kùcún wùliú chéngběn) – Inventory Logistics Cost – Chi phí logistics hàng tồn kho |
| 1994 | 存货库存率 (Cúnhuò kùcún lǜ) – Inventory Stock Rate – Tỷ lệ tồn kho |
| 1995 | 仓库出入库单 (Cāngkù chūrùkù dān) – Warehouse Entry and Exit Slip – Phiếu nhập xuất kho |
| 1996 | 库存销售计划 (Kùcún xiāoshòu jìhuà) – Inventory Sales Plan – Kế hoạch bán hàng tồn kho |
| 1997 | 存货报废率 (Cúnhuò bàofèi lǜ) – Inventory Scrap Rate – Tỷ lệ hàng tồn kho bị hủy |
| 1998 | 仓库成本核算 (Cāngkù chéngběn hésuàn) – Warehouse Cost Accounting – Hạch toán chi phí kho |
| 1999 | 库存滞销商品 (Kùcún zhìxiāo shāngpǐn) – Unsold Inventory – Hàng tồn kho ế |
| 2000 | 存货周转速度 (Cúnhuò zhōuzhuǎn sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ quay vòng hàng tồn kho |
| 2001 | 库存过期处理 (Kùcún guòqī chǔlǐ) – Expired Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho hết hạn |
| 2002 | 存货减值准备 (Cúnhuò jiǎnzhí zhǔnbèi) – Inventory Impairment Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 2003 | 存货退货管理 (Cúnhuò tuìhuò guǎnlǐ) – Inventory Return Management – Quản lý hàng tồn kho trả lại |
| 2004 | 库存条形码扫描 (Kùcún tiáoxíngmǎ sǎomiáo) – Inventory Barcode Scanning – Quét mã vạch hàng tồn kho |
| 2005 | 存货质量检测 (Cúnhuò zhìliàng jiǎncè) – Inventory Quality Testing – Kiểm tra chất lượng hàng tồn kho |
| 2006 | 仓库进出货流 (Cāngkù jìnchū huòliú) – Warehouse Goods Flow – Dòng chảy hàng hóa kho |
| 2007 | 库存差异分析 (Kùcún chāyì fēnxī) – Inventory Discrepancy Analysis – Phân tích chênh lệch hàng tồn kho |
| 2008 | 存货电子标签 (Cúnhuò diànzǐ biāoqiān) – Inventory Electronic Tag – Nhãn điện tử hàng tồn kho |
| 2009 | 仓库库存清单 (Cāngkù kùcún qīngdān) – Warehouse Inventory List – Danh sách hàng tồn kho kho |
| 2010 | 库存滞销分析 (Kùcún zhìxiāo fēnxī) – Inventory Slow-moving Analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 2011 | 仓库管理KPI (Cāngkù guǎnlǐ KPI) – Warehouse Management KPI – Chỉ số hiệu suất quản lý kho |
| 2012 | 库存商品折旧 (Kùcún shāngpǐn zhéjiù) – Inventory Goods Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho |
| 2013 | 存货折扣核算 (Cúnhuò zhékòu hésuàn) – Inventory Discount Accounting – Hạch toán chiết khấu hàng tồn kho |
| 2014 | 仓库作业标准化 (Cāngkù zuòyè biāozhǔnhuà) – Warehouse Standardized Operations – Tiêu chuẩn hóa quy trình làm việc kho |
| 2015 | 库存损耗控制 (Kùcún sǔnhào kòngzhì) – Inventory Loss Control – Kiểm soát hao hụt hàng tồn kho |
| 2016 | 库存成本效益 (Kùcún chéngběn xiàoyì) – Inventory Cost Efficiency – Hiệu quả chi phí hàng tồn kho |
| 2017 | 仓库运转效率 (Cāngkù yùnzhuǎn xiàolǜ) – Warehouse Operation Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 2018 | 库存预警系统 (Kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory Warning System – Hệ thống cảnh báo hàng tồn kho |
| 2019 | 存货资金流动性 (Cúnhuò zījīn liúdòng xìng) – Inventory Cash Flow Liquidity – Tính thanh khoản dòng tiền hàng tồn kho |
| 2020 | 库存存货余额 (Kùcún cúnhuò yú’é) – Inventory Balance – Số dư hàng tồn kho |
| 2021 | 存货损毁报告 (Cúnhuò sǔnhuǐ bàogào) – Inventory Damage Report – Báo cáo thiệt hại hàng tồn kho |
| 2022 | 库存管理分析 (Kùcún guǎnlǐ fēnxī) – Inventory Management Analysis – Phân tích quản lý hàng tồn kho |
| 2023 | 存货安全储备 (Cúnhuò ānquán chǔbèi) – Inventory Safety Stock – Hàng tồn kho dự trữ an toàn |
| 2024 | 仓库固定资产 (Cāngkù gùdìng zīchǎn) – Warehouse Fixed Assets – Tài sản cố định kho |
| 2025 | 库存报废处理 (Kùcún bàofèi chǔlǐ) – Inventory Scrap Handling – Xử lý hàng tồn kho bị loại bỏ |
| 2026 | 存货库存风险 (Cúnhuò kùcún fēngxiǎn) – Inventory Stock Risk – Rủi ro hàng tồn kho |
| 2027 | 仓库运营预算 (Cāngkù yùnyíng yùsuàn) – Warehouse Operation Budget – Ngân sách vận hành kho |
| 2028 | 库存入账方式 (Kùcún rùzhàng fāngshì) – Inventory Accounting Entry Methods – Phương pháp hạch toán hàng tồn kho |
| 2029 | 存货流通追踪 (Cúnhuò liútōng zhuīzōng) – Inventory Circulation Tracking – Theo dõi lưu thông hàng tồn kho |
| 2030 | 仓库智能化管理 (Cāngkù zhìnénghuà guǎnlǐ) – Warehouse Smart Management – Quản lý kho thông minh |
| 2031 | 存货存取频率 (Cúnhuò cúnqǔ pínlǜ) – Inventory Retrieval Frequency – Tần suất xuất nhập hàng tồn kho |
| 2032 | 库存账务调整 (Kùcún zhàngwù tiáozhěng) – Inventory Accounting Adjustment – Điều chỉnh sổ sách hàng tồn kho |
| 2033 | 仓库库存考核 (Cāngkù kùcún kǎohé) – Warehouse Inventory Assessment – Đánh giá hàng tồn kho kho |
| 2034 | 存货交叉核对 (Cúnhuò jiāochā héduì) – Inventory Cross-checking – Kiểm tra chéo hàng tồn kho |
| 2035 | 库存采购订单 (Kùcún cǎigòu dìngdān) – Inventory Purchase Order – Đơn đặt hàng tồn kho |
| 2036 | 存货循环盘点 (Cúnhuò xúnhuán pándiǎn) – Inventory Cycle Counting – Kiểm kê chu kỳ hàng tồn kho |
| 2037 | 仓库温控系统 (Cāngkù wēn kòng xìtǒng) – Warehouse Temperature Control System – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ kho |
| 2038 | 库存数据精准度 (Kùcún shùjù jīngzhǔn dù) – Inventory Data Accuracy – Độ chính xác dữ liệu hàng tồn kho |
| 2039 | 仓库风险管理 (Cāngkù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Warehouse Risk Management – Quản lý rủi ro kho |
| 2040 | 库存审计报告 (Kùcún shěnjì bàogào) – Inventory Audit Report – Báo cáo kiểm toán hàng tồn kho |
| 2041 | 仓库出货计划 (Cāngkù chūhuò jìhuà) – Warehouse Shipping Plan – Kế hoạch xuất hàng kho |
| 2042 | 存货发票核对 (Cúnhuò fāpiào héduì) – Inventory Invoice Verification – Đối chiếu hóa đơn hàng tồn kho |
| 2043 | 仓库库存警戒线 (Cāngkù kùcún jǐngjièxiàn) – Warehouse Inventory Alert Line – Mức cảnh báo hàng tồn kho |
| 2044 | 存货存放周期 (Cúnhuò cúnfàng zhōuqī) – Inventory Storage Period – Chu kỳ lưu trữ hàng tồn kho |
| 2045 | 仓库存货盘查 (Cāngkù cúnhuò pánchá) – Warehouse Inventory Checking – Kiểm tra hàng tồn kho kho |
| 2046 | 库存出入库记录 (Kùcún chūrùkù jìlù) – Inventory Inbound and Outbound Records – Ghi chép xuất nhập kho |
| 2047 | 存货库存周转率 (Cúnhuò kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2048 | 存货仓储保险 (Cúnhuò cāngchǔ bǎoxiǎn) – Inventory Storage Insurance – Bảo hiểm lưu trữ hàng tồn kho |
| 2049 | 仓库资产折旧 (Cāngkù zīchǎn zhéjiù) – Warehouse Asset Depreciation – Khấu hao tài sản kho |
| 2050 | 库存盘点清单 (Kùcún pándiǎn qīngdān) – Inventory Counting List – Danh sách kiểm kê hàng tồn kho |
| 2051 | 仓库配送计划 (Cāngkù pèisòng jìhuà) – Warehouse Distribution Plan – Kế hoạch phân phối kho |
| 2052 | 库存商品分类 (Kùcún shāngpǐn fēnlèi) – Inventory Product Classification – Phân loại sản phẩm hàng tồn kho |
| 2053 | 存货供应商管理 (Cúnhuò gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Inventory Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp hàng tồn kho |
| 2054 | 仓库自动化设备 (Cāngkù zìdònghuà shèbèi) – Warehouse Automation Equipment – Thiết bị tự động hóa kho |
| 2055 | 库存账目调整 (Kùcún zhàngmù tiáozhěng) – Inventory Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản hàng tồn kho |
| 2056 | 库存仓储报告 (Kùcún cāngchǔ bàogào) – Inventory Storage Report – Báo cáo lưu trữ hàng tồn kho |
| 2057 | 存货最低存量 (Cúnhuò zuìdī cúnliàng) – Minimum Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 2058 | 仓库装卸设备 (Cāngkù zhuāngxiè shèbèi) – Warehouse Loading and Unloading Equipment – Thiết bị bốc xếp kho |
| 2059 | 库存退货管理 (Kùcún tuìhuò guǎnlǐ) – Inventory Return Management – Quản lý hàng trả lại |
| 2060 | 存货条形码系统 (Cúnhuò tiáoxíngmǎ xìtǒng) – Inventory Barcode System – Hệ thống mã vạch hàng tồn kho |
| 2061 | 仓库温湿度监测 (Cāngkù wēn shīdù jiāncè) – Warehouse Temperature and Humidity Monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 2062 | 库存损坏补偿 (Kùcún sǔnhuài bǔcháng) – Inventory Damage Compensation – Bồi thường thiệt hại hàng tồn kho |
| 2063 | 存货税务计算 (Cúnhuò shuìwù jìsuàn) – Inventory Tax Calculation – Tính thuế hàng tồn kho |
| 2064 | 库存物料管理 (Kùcún wùliào guǎnlǐ) – Inventory Material Management – Quản lý nguyên vật liệu hàng tồn kho |
| 2065 | 存货采购计划 (Cúnhuò cǎigòu jìhuà) – Inventory Purchasing Plan – Kế hoạch mua hàng tồn kho |
| 2066 | 库存安全管理 (Kùcún ānquán guǎnlǐ) – Inventory Safety Management – Quản lý an toàn hàng tồn kho |
| 2067 | 存货会计凭证 (Cúnhuò kuàijì píngzhèng) – Inventory Accounting Vouchers – Chứng từ kế toán hàng tồn kho |
| 2068 | 库存计算方法 (Kùcún jìsuàn fāngfǎ) – Inventory Calculation Method – Phương pháp tính hàng tồn kho |
| 2069 | 存货采购审核 (Cúnhuò cǎigòu shěnhé) – Inventory Purchase Review – Xem xét mua hàng tồn kho |
| 2070 | 仓库物资出入 (Cāngkù wùzī chūrù) – Warehouse Goods In and Out – Xuất nhập hàng kho |
| 2071 | 库存盘点流程 (Kùcún pándiǎn liúchéng) – Inventory Counting Process – Quy trình kiểm kê hàng tồn kho |
| 2072 | 存货报表分析 (Cúnhuò bàobiǎo fēnxī) – Inventory Report Analysis – Phân tích báo cáo hàng tồn kho |
| 2073 | 仓库装卸管理 (Cāngkù zhuāngxiè guǎnlǐ) – Warehouse Loading Management – Quản lý bốc xếp kho |
| 2074 | 库存周转速度 (Kùcún zhōuzhuǎn sùdù) – Inventory Turnover Speed – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2075 | 仓库安全制度 (Cāngkù ānquán zhìdù) – Warehouse Safety Regulations – Quy định an toàn kho |
| 2076 | 库存订单跟踪 (Kùcún dìngdān gēnzōng) – Inventory Order Tracking – Theo dõi đơn hàng tồn kho |
| 2077 | 仓库物资登记 (Cāngkù wùzī dēngjì) – Warehouse Goods Registration – Đăng ký hàng hóa kho |
| 2078 | 库存消耗预测 (Kùcún xiāohào yùcè) – Inventory Consumption Forecast – Dự báo tiêu thụ hàng tồn kho |
| 2079 | 存货存储时间 (Cúnhuò cúnchǔ shíjiān) – Inventory Storage Time – Thời gian lưu trữ hàng tồn kho |
| 2080 | 仓库消防管理 (Cāngkù xiāofáng guǎnlǐ) – Warehouse Fire Safety Management – Quản lý phòng cháy chữa cháy kho |
| 2081 | 库存人工成本 (Kùcún réngōng chéngběn) – Inventory Labor Cost – Chi phí nhân công hàng tồn kho |
| 2082 | 存货出入控制 (Cúnhuò chūrù kòngzhì) – Inventory In and Out Control – Kiểm soát xuất nhập hàng tồn kho |
| 2083 | 仓库进销存管理 (Cāngkù jìnxiāocún guǎnlǐ) – Warehouse Sales and Inventory Management – Quản lý nhập xuất tồn kho |
| 2084 | 存货盘盈盘亏 (Cúnhuò pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Deficit – Hàng tồn kho thừa và thiếu |
| 2085 | 仓库运营成本 (Cāngkù yùnyíng chéngběn) – Warehouse Operating Costs – Chi phí vận hành kho |
| 2086 | 库存短缺报告 (Kùcún duǎnquē bàogào) – Inventory Shortage Report – Báo cáo thiếu hụt hàng tồn kho |
| 2087 | 存货价值计算 (Cúnhuò jiàzhí jìsuàn) – Inventory Valuation Calculation – Tính giá trị hàng tồn kho |
| 2088 | 仓库人工管理 (Cāngkù réngōng guǎnlǐ) – Warehouse Labor Management – Quản lý nhân công kho |
| 2089 | 库存存储条件 (Kùcún cúnchǔ tiáojiàn) – Inventory Storage Conditions – Điều kiện lưu trữ hàng tồn kho |
| 2090 | 存货审核流程 (Cúnhuò shěnhé liúchéng) – Inventory Audit Process – Quy trình kiểm toán hàng tồn kho |
| 2091 | 仓库采购控制 (Cāngkù cǎigòu kòngzhì) – Warehouse Purchase Control – Kiểm soát mua hàng kho |
| 2092 | 库存仓储协议 (Kùcún cāngchǔ xiéyì) – Inventory Storage Agreement – Thỏa thuận lưu trữ hàng tồn kho |
| 2093 | 存货现金流量 (Cúnhuò xiànjīn liúliàng) – Inventory Cash Flow – Dòng tiền hàng tồn kho |
| 2094 | 仓库进出口管理 (Cāngkù jìnchūkǒu guǎnlǐ) – Warehouse Import and Export Management – Quản lý xuất nhập kho |
| 2095 | 库存供应链优化 (Kùcún gōngyìng liàn yōuhuà) – Inventory Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 2096 | 存货计算误差 (Cúnhuò jìsuàn wùchā) – Inventory Calculation Error – Sai số tính toán hàng tồn kho |
| 2097 | 仓库工作效率 (Cāngkù gōngzuò xiàolǜ) – Warehouse Work Efficiency – Hiệu suất làm việc trong kho |
| 2098 | 库存季节性变化 (Kùcún jìjiéxìng biànhuà) – Seasonal Inventory Fluctuations – Biến động hàng tồn kho theo mùa |
| 2099 | 仓库损失预防 (Cāngkù sǔnshī yùfáng) – Warehouse Loss Prevention – Phòng ngừa tổn thất kho |
| 2100 | 库存自动补货 (Kùcún zìdòng bǔhuò) – Automated Inventory Replenishment – Tự động bổ sung hàng tồn kho |
| 2101 | 存货退货率 (Cúnhuò tuìhuò lǜ) – Inventory Return Rate – Tỷ lệ hàng hoàn trả |
| 2102 | 仓库订单优先级 (Cāngkù dìngdān yōuxiān jí) – Warehouse Order Priority – Độ ưu tiên đơn hàng kho |
| 2103 | 库存存放位置 (Kùcún cúnfàng wèizhì) – Inventory Storage Location – Vị trí lưu trữ hàng tồn kho |
| 2104 | 存货损坏率 (Cúnhuò sǔnhuài lǜ) – Inventory Damage Rate – Tỷ lệ hư hỏng hàng tồn kho |
| 2105 | 仓库存储容积 (Cāngkù cúnchǔ róngjī) – Warehouse Storage Capacity – Sức chứa kho |
| 2106 | 库存移动成本 (Kùcún yídòng chéngběn) – Inventory Moving Costs – Chi phí di chuyển hàng tồn kho |
| 2107 | 存货税务报表 (Cúnhuò shuìwù bàobiǎo) – Inventory Tax Report – Báo cáo thuế hàng tồn kho |
| 2108 | 仓库物料清单 (Cāngkù wùliào qīngdān) – Warehouse Material List – Danh sách vật liệu kho |
| 2109 | 库存数据精确度 (Kùcún shùjù jīngquè dù) – Inventory Data Accuracy – Độ chính xác dữ liệu hàng tồn kho |
| 2110 | 存货出库记录 (Cúnhuò chūkù jìlù) – Inventory Outbound Records – Hồ sơ xuất kho |
| 2111 | 仓库环境评估 (Cāngkù huánjìng pínggū) – Warehouse Environment Assessment – Đánh giá môi trường kho |
| 2112 | 库存分析模型 (Kùcún fēnxī móxíng) – Inventory Analysis Model – Mô hình phân tích hàng tồn kho |
| 2113 | 仓库人工操作 (Cāngkù réngōng cāozuò) – Warehouse Manual Operations – Hoạt động thủ công trong kho |
| 2114 | 库存供需预测 (Kùcún gōngxū yùcè) – Inventory Supply and Demand Forecasting – Dự báo cung cầu hàng tồn kho |
| 2115 | 存货过期风险 (Cúnhuò guòqī fēngxiǎn) – Inventory Expiry Risk – Rủi ro hết hạn hàng tồn kho |
| 2116 | 库存审核规范 (Kùcún shěnhé guīfàn) – Inventory Audit Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán hàng tồn kho |
| 2117 | 存货退货损失 (Cúnhuò tuìhuò sǔnshī) – Inventory Return Loss – Tổn thất do hàng hoàn trả |
| 2118 | 存货责任划分 (Cúnhuò zérèn huàfēn) – Inventory Responsibility Allocation – Phân chia trách nhiệm hàng tồn kho |
| 2119 | 仓库数据同步 (Cāngkù shùjù tóngbù) – Warehouse Data Synchronization – Đồng bộ dữ liệu kho |
| 2120 | 库存存货定价 (Kùcún cúnhuò dìngjià) – Inventory Pricing – Định giá hàng tồn kho |
| 2121 | 存货可用性分析 (Cúnhuò kěyòng xìng fēnxī) – Inventory Availability Analysis – Phân tích khả dụng hàng tồn kho |
| 2122 | 仓库运输调度 (Cāngkù yùnshū diàodù) – Warehouse Transportation Scheduling – Lập kế hoạch vận chuyển kho |
| 2123 | 库存账务调整 (Kùcún zhàngwù tiáozhěng) – Inventory Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản hàng tồn kho |
| 2124 | 仓库订单跟踪 (Cāngkù dìngdān gēnzōng) – Warehouse Order Tracking – Theo dõi đơn hàng kho |
| 2125 | 库存监控系统 (Kùcún jiānkòng xìtǒng) – Inventory Monitoring System – Hệ thống giám sát hàng tồn kho |
| 2126 | 存货短缺补充 (Cúnhuò duǎnquē bǔchōng) – Inventory Shortage Replenishment – Bổ sung thiếu hụt hàng tồn kho |
| 2127 | 仓库操作标准 (Cāngkù cāozuò biāozhǔn) – Warehouse Operation Standards – Tiêu chuẩn vận hành kho |
| 2128 | 库存保险费用 (Kùcún bǎoxiǎn fèiyòng) – Inventory Insurance Cost – Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho |
| 2129 | 存货责任认定 (Cúnhuò zérèn rèndìng) – Inventory Responsibility Determination – Xác định trách nhiệm hàng tồn kho |
| 2130 | 库存持有成本 (Kùcún chíyǒu chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí giữ hàng tồn kho |
| 2131 | 存货运输损耗 (Cúnhuò yùnshū sǔnhào) – Inventory Transportation Loss – Tổn thất vận chuyển hàng tồn kho |
| 2132 | 仓库物流优化 (Cāngkù wùliú yōuhuà) – Warehouse Logistics Optimization – Tối ưu hóa logistics kho |
| 2133 | 库存资产评估 (Kùcún zīchǎn pínggū) – Inventory Asset Evaluation – Đánh giá tài sản hàng tồn kho |
| 2134 | 库存自动分配 (Kùcún zìdòng fēnpèi) – Automatic Inventory Allocation – Phân phối hàng tồn kho tự động |
| 2135 | 存货呆滞分析 (Cúnhuò dāizhì fēnxī) – Dead Stock Analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 2136 | 仓库货架优化 (Cāngkù huòjià yōuhuà) – Warehouse Shelf Optimization – Tối ưu hóa kệ hàng kho |
| 2137 | 存货损失赔偿 (Cúnhuò sǔnshī péicháng) – Inventory Loss Compensation – Bồi thường tổn thất hàng tồn kho |
| 2138 | 库存实时更新 (Kùcún shíshí gēngxīn) – Real-time Inventory Update – Cập nhật hàng tồn kho theo thời gian thực |
| 2139 | 存货预警机制 (Cúnhuò yùjǐng jīzhì) – Inventory Warning Mechanism – Cơ chế cảnh báo hàng tồn kho |
| 2140 | 仓库数据集成 (Cāngkù shùjù jíchéng) – Warehouse Data Integration – Tích hợp dữ liệu kho |
| 2141 | 库存波动分析 (Kùcún bōdòng fēnxī) – Inventory Fluctuation Analysis – Phân tích biến động hàng tồn kho |
| 2142 | 存货存放规划 (Cúnhuò cúnfàng guīhuà) – Inventory Storage Planning – Quy hoạch lưu trữ hàng tồn kho |
| 2143 | 仓库库存报表 (Cāngkù kùcún bàobiǎo) – Warehouse Inventory Report – Báo cáo tồn kho kho hàng |
| 2144 | 库存作废处理 (Kùcún zuòfèi chǔlǐ) – Inventory Disposal Handling – Xử lý hàng tồn kho không còn giá trị |
| 2145 | 存货存储周期 (Cúnhuò cúnchǔ zhōuqī) – Inventory Storage Cycle – Chu kỳ lưu trữ hàng tồn kho |
| 2146 | 仓库区域划分 (Cāngkù qūyù huàfēn) – Warehouse Zoning – Phân khu trong kho |
| 2147 | 库存盘盈盘亏 (Kùcún pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Deficit – Hàng tồn kho thừa và thiếu |
| 2148 | 存货运输规划 (Cúnhuò yùnshū guīhuà) – Inventory Transportation Planning – Quy hoạch vận chuyển hàng tồn kho |
| 2149 | 仓库租金支出 (Cāngkù zūjīn zhīchū) – Warehouse Rental Expense – Chi phí thuê kho |
| 2150 | 存货供应链协调 (Cúnhuò gōngyìng liàn xiétiáo) – Inventory Supply Chain Coordination – Điều phối chuỗi cung ứng hàng tồn kho |
| 2151 | 库存周转率计算 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ jìsuàn) – Inventory Turnover Rate Calculation – Tính toán tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2152 | 存货回收价值 (Cúnhuò huíshōu jiàzhí) – Inventory Salvage Value – Giá trị thu hồi hàng tồn kho |
| 2153 | 库存报废管理 (Kùcún bàofèi guǎnlǐ) – Inventory Scrapping Management – Quản lý hàng tồn kho loại bỏ |
| 2154 | 存货转移流程 (Cúnhuò zhuǎnyí liúchéng) – Inventory Transfer Process – Quy trình chuyển hàng tồn kho |
| 2155 | 库存税务计算 (Kùcún shuìwù jìsuàn) – Inventory Tax Calculation – Tính toán thuế hàng tồn kho |
| 2156 | 存货库存调整 (Cúnhuò kùcún tiáozhěng) – Inventory Adjustment – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 2157 | 库存资金流动性 (Kùcún zījīn liúdòng xìng) – Inventory Liquidity – Tính thanh khoản của hàng tồn kho |
| 2158 | 仓库巡检制度 (Cāngkù xúnjiǎn zhìdù) – Warehouse Inspection System – Hệ thống kiểm tra kho |
| 2159 | 库存报告 (Kùcún bàogào) – Inventory Report – Báo cáo hàng tồn kho |
| 2160 | 仓库损耗 (Cāngkù sǔnhào) – Warehouse Loss – Tổn thất kho |
| 2161 | 存货加权平均 (Cúnhuò jiāquán píngjūn) – Weighted Average Inventory – Hàng tồn kho bình quân gia quyền |
| 2162 | 库存计划 (Kùcún jìhuà) – Inventory Planning – Kế hoạch hàng tồn kho |
| 2163 | 仓库供应商管理 (Cāngkù gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Warehouse Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp kho |
| 2164 | 库存标识 (Kùcún biāoshì) – Inventory Labeling – Dán nhãn hàng tồn kho |
| 2165 | 存货采购 (Cúnhuò cǎigòu) – Inventory Procurement – Mua hàng tồn kho |
| 2166 | 仓库出入库记录 (Cāngkù chūrù kù jìlù) – Warehouse In-Out Records – Ghi chép xuất nhập kho |
| 2167 | 库存数量审核 (Kùcún shùliàng shěnhé) – Inventory Quantity Audit – Kiểm toán số lượng hàng tồn kho |
| 2168 | 存货报损 (Cúnhuò bàosǔn) – Inventory Damage Report – Báo cáo tổn thất hàng tồn kho |
| 2169 | 存货管理策略 (Cúnhuò guǎnlǐ cèlüè) – Inventory Management Strategy – Chiến lược quản lý hàng tồn kho |
| 2170 | 库存周转天数计算 (Kùcún zhōuzhuǎn tiānshù jìsuàn) – Inventory Turnover Days Calculation – Tính số ngày luân chuyển hàng tồn kho |
| 2171 | 存货折扣 (Cúnhuò zhékòu) – Inventory Discount – Chiết khấu hàng tồn kho |
| 2172 | 存货融资 (Cúnhuò róngzī) – Inventory Financing – Tài trợ hàng tồn kho |
| 2173 | 库存出库单 (Kùcún chūkù dān) – Inventory Outbound Order – Phiếu xuất kho |
| 2174 | 存货会计分录 (Cúnhuò kuàijì fēnlù) – Inventory Accounting Entries – Bút toán hàng tồn kho |
| 2175 | 仓库分拣系统 (Cāngkù fēnjiǎn xìtǒng) – Warehouse Sorting System – Hệ thống phân loại kho |
| 2176 | 库存合规检查 (Kùcún hégé jiǎnchá) – Inventory Compliance Check – Kiểm tra tuân thủ hàng tồn kho |
| 2177 | 存货盘点系统 (Cúnhuò pándiǎn xìtǒng) – Inventory Counting System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 2178 | 库存货架设计 (Kùcún huòjià shèjì) – Inventory Shelf Design – Thiết kế kệ hàng tồn kho |
| 2179 | 存货收发存管理 (Cúnhuò shōufā cún guǎnlǐ) – Inventory Receipt and Dispatch Management – Quản lý nhập xuất và tồn kho |
| 2180 | 仓库供应链优化 (Cāngkù gōngyìng liàn yōuhuà) – Warehouse Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng kho |
| 2181 | 库存分布分析 (Kùcún fēnbù fēnxī) – Inventory Distribution Analysis – Phân tích phân bố hàng tồn kho |
| 2182 | 仓库机器人管理 (Cāngkù jīqìrén guǎnlǐ) – Warehouse Robot Management – Quản lý robot kho |
| 2183 | 库存现金流预测 (Kùcún xiànjīn liú yùcè) – Inventory Cash Flow Forecasting – Dự báo dòng tiền hàng tồn kho |
| 2184 | 仓库防盗系统 (Cāngkù fángdào xìtǒng) – Warehouse Anti-theft System – Hệ thống chống trộm kho |
| 2185 | 库存投资回报 (Kùcún tóuzī huíbào) – Inventory Return on Investment (ROI) – Lợi tức đầu tư hàng tồn kho |
| 2186 | 存货库存模式 (Cúnhuò kùcún móshì) – Inventory Stocking Model – Mô hình lưu trữ hàng tồn kho |
| 2187 | 仓库人工智能 (Cāngkù réngōng zhìnéng) – Warehouse Artificial Intelligence (AI) – AI trong quản lý kho |
| 2188 | 存货流转率 (Cúnhuò liúzhuǎn lǜ) – Inventory Circulation Rate – Tỷ lệ lưu thông hàng tồn kho |
| 2189 | 仓库智能化管理 (Cāngkù zhìnénghuà guǎnlǐ) – Smart Warehouse Management – Quản lý kho thông minh |
| 2190 | 库存应急预案 (Kùcún yìngjí yù’àn) – Inventory Contingency Plan – Kế hoạch dự phòng hàng tồn kho |
| 2191 | 库存状态 (Kùcún zhuàngtài) – Inventory Status – Trạng thái hàng tồn kho |
| 2192 | 仓库库存量 (Cāngkù kùcún liàng) – Warehouse Stock Quantity – Số lượng hàng trong kho |
| 2193 | 存货清算 (Cúnhuò qīngsuàn) – Inventory Liquidation – Thanh lý hàng tồn kho |
| 2194 | 库存安全库存 (Kùcún ānquán kùcún) – Safety Stock Inventory – Tồn kho an toàn |
| 2195 | 仓库运作效率 (Cāngkù yùnzuò xiàolǜ) – Warehouse Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành kho |
| 2196 | 库存评估方法 (Kùcún pínggū fāngfǎ) – Inventory Valuation Method – Phương pháp đánh giá hàng tồn kho |
| 2197 | 库存盘点表 (Kùcún pándiǎn biǎo) – Inventory Counting Sheet – Biểu kiểm kê hàng tồn kho |
| 2198 | 存货入库 (Cúnhuò rùkù) – Inventory Receiving – Nhập hàng vào kho |
| 2199 | 仓库发货单 (Cāngkù fāhuò dān) – Warehouse Delivery Order – Lệnh giao hàng kho |
| 2200 | 存货库存周期 (Cúnhuò kùcún zhōuqī) – Inventory Stock Cycle – Chu kỳ lưu kho hàng tồn kho |
| 2201 | 仓库库存短缺 (Cāngkù kùcún duǎnquē) – Warehouse Stock Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 2202 | 存货调配 (Cúnhuò tiáopèi) – Inventory Allocation – Điều phối hàng tồn kho |
| 2203 | 库存管理模型 (Kùcún guǎnlǐ móxíng) – Inventory Management Model – Mô hình quản lý hàng tồn kho |
| 2204 | 存货物料管理 (Cúnhuò wùliào guǎnlǐ) – Inventory Material Management – Quản lý nguyên vật liệu hàng tồn kho |
| 2205 | 仓库库存策略 (Cāngkù kùcún cèlüè) – Warehouse Inventory Strategy – Chiến lược tồn kho kho hàng |
| 2206 | 库存数据分析工具 (Kùcún shùjù fēnxī gōngjù) – Inventory Data Analysis Tool – Công cụ phân tích dữ liệu tồn kho |
| 2207 | 存货分类标准 (Cúnhuò fēnlèi biāozhǔn) – Inventory Classification Standards – Tiêu chuẩn phân loại hàng tồn kho |
| 2208 | 仓库库存调拨 (Cāngkù kùcún diàobō) – Warehouse Inventory Transfer – Điều chuyển hàng trong kho |
| 2209 | 库存积压 (Kùcún jīyā) – Inventory Overstock – Hàng tồn kho dư thừa |
| 2210 | 存货优化管理 (Cúnhuò yōuhuà guǎnlǐ) – Inventory Optimization Management – Quản lý tối ưu hàng tồn kho |
| 2211 | 库存周转率分析 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ fēnxī) – Inventory Turnover Rate Analysis – Phân tích tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2212 | 存货过期处理 (Cúnhuò guòqī chǔlǐ) – Expired Inventory Handling – Xử lý hàng tồn kho quá hạn |
| 2213 | 仓库盘点作业 (Cāngkù pándiǎn zuòyè) – Warehouse Stocktaking Operations – Thao tác kiểm kê kho |
| 2214 | 库存管理KPI (Kùcún guǎnlǐ KPI) – Inventory Management KPI – Chỉ số hiệu suất quản lý hàng tồn kho |
| 2215 | 存货订购政策 (Cúnhuò dìnggòu zhèngcè) – Inventory Ordering Policy – Chính sách đặt hàng tồn kho |
| 2216 | 仓库存货盘盈 (Cāngkù cúnhuò pányíng) – Warehouse Inventory Surplus – Thặng dư hàng tồn kho |
| 2217 | 存货存储要求 (Cúnhuò cúnchǔ yāoqiú) – Inventory Storage Requirements – Yêu cầu lưu trữ hàng tồn kho |
| 2218 | 仓库智能存储 (Cāngkù zhìnéng cúnchǔ) – Smart Warehouse Storage – Lưu trữ kho thông minh |
| 2219 | 库存仓储成本 (Kùcún cāngchǔ chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu kho hàng tồn kho |
| 2220 | 存货盘点策略 (Cúnhuò pándiǎn cèlüè) – Inventory Stocktaking Strategy – Chiến lược kiểm kê hàng tồn kho |
| 2221 | 仓库存货周转 (Cāngkù cúnhuò zhōuzhuǎn) – Warehouse Inventory Turnover – Luân chuyển hàng tồn kho trong kho |
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành toàn diện, giúp người học:
Nắm vững các thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực kế toán và quản lý kho bằng tiếng Trung
Phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên ngành hiệu quả
Tăng cường khả năng đọc hiểu và xử lý tài liệu chuyên ngành
Chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chứng chỉ cũng như công việc thực tế
Với cách trình bày khoa học và phương pháp giảng dạy hiệu quả của Thầy Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách này là tài liệu tham khảo không thể thiếu cho sinh viên, nhân viên kế toán, chuyên viên quản lý kho và những ai quan tâm đến tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên biệt đang được đánh giá cao trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Cuốn sách này đang được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, đặc biệt là chi nhánh tại quận Thanh Xuân.
Điểm nổi bật của giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Giáo trình được biên soạn với mục tiêu cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành kế toán kho bằng tiếng Trung, một lĩnh vực đặc thù có nhu cầu cao trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kết hợp kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm giảng dạy để xây dựng một giáo trình có tính thực tiễn cao, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn có thể áp dụng linh hoạt trong môi trường làm việc thực tế.
Phương pháp tiếp cận
Giáo trình sử dụng phương pháp tiếp cận từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học từng bước làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi bài học được thiết kế với cấu trúc rõ ràng, bao gồm:
Từ vựng chuyên ngành kế toán kho
Các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường làm việc
Bài tập thực hành và tình huống mô phỏng
Phần ghi chú giải thích về ngữ cảnh sử dụng và sự khác biệt văn hóa
Vai trò trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Giáo trình này là một phần không thể thiếu trong hệ thống đào tạo toàn diện của ChineMaster. Tại các cơ sở đào tạo như Chinese Master, ChineseHSK và Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), giáo trình được sử dụng như một công cụ đắc lực trong việc đào tạo nguồn nhân lực thông thạo tiếng Trung chuyên ngành.
Tính tiếp cận và phổ biến
Một ưu điểm khác của giáo trình là tính tiếp cận cao khi được lưu trữ và chia sẻ trên nhiều diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Việc phổ biến rộng rãi trên các nền tảng trực tuyến giúp học viên dễ dàng tiếp cận tài liệu, trao đổi kinh nghiệm học tập và nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng người học tiếng Trung.
Đóng góp cho nền giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là minh chứng cho sự phát triển của hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Thông qua CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, giáo trình này đang góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thông thạo tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là cuốn sách chuyên sâu về thuật ngữ kế toán kho, giúp người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán nắm vững các từ vựng chuyên ngành một cách hệ thống và hiệu quả.
Đặc điểm nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán kho
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho cung cấp danh sách từ vựng phong phú, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến hàng tồn kho, quản lý kho bãi, xuất nhập kho, kiểm kê hàng hóa, chi phí lưu kho, v.v.
Phiên âm Pinyin đầy đủ
Giúp người học dễ dàng phát âm chuẩn, hỗ trợ trong giao tiếp thực tế với đối tác Trung Quốc.
Dịch nghĩa chi tiết
Mỗi từ vựng đều có phần dịch nghĩa rõ ràng, giúp người học hiểu đúng ngữ cảnh sử dụng.
Ví dụ minh họa thực tế
Các ví dụ được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế trong công việc kế toán kho, giúp người học ứng dụng ngay vào thực tế.
Phù hợp với nhiều đối tượng học viên
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho không chỉ dành cho người mới học mà còn là tài liệu hữu ích cho kế toán viên, doanh nhân, sinh viên chuyên ngành kế toán có nhu cầu học tiếng Trung.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập ChineMaster
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Ông là tác giả của nhiều bộ giáo trình Hán ngữ nổi tiếng như Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới, Bộ giáo trình HSK 6 cấp, Bộ giáo trình HSK 9 cấp. ChineMaster, do ông sáng lập, là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, chuyên cung cấp các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên sâu cho học viên trên khắp cả nước.
Với những đặc điểm nổi bật trên, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho chắc chắn sẽ là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán kho. Đây là một tác phẩm tiêu biểu góp phần vào sự phát triển toàn diện của hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster, giúp người học tiếp cận kiến thức một cách bài bản và chuyên sâu.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán kho. Cuốn sách này được thiết kế đặc biệt dành cho những ai đang học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, giúp người học tiếp cận và sử dụng thành thạo các thuật ngữ chuyên môn một cách hiệu quả.
Cuốn giáo trình này được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – CHINEMASTER – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy tiên tiến và bộ tài liệu chuyên biệt, giáo trình giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên ngành một cách có hệ thống, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều trình độ khác nhau.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ thực tế, bài tập ứng dụng và hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống kế toán kho thực tế. Điều này giúp học viên không chỉ học từ mới mà còn biết cách vận dụng chúng vào công việc hàng ngày.
Ngoài ra, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học tiếng Trung uy tín như:
Forum tiếng Trung ChineMaster
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster – CHINEMASTER EDU là một trong những đơn vị tiên phong trong việc giảng dạy tiếng Trung thực dụng, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống cung cấp một chương trình học chất lượng, giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung một cách bài bản.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán kho bằng tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại và sự hỗ trợ từ hệ thống trung tâm ChineMaster, cuốn sách này chắc chắn sẽ là công cụ hữu ích giúp người học đạt được thành công trong lĩnh vực của mình.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu mang tính thực dụng cao, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong lĩnh vực kế toán chuyên ngành kho vận bằng tiếng Trung. Với sự phát triển không ngừng của mối quan hệ kinh tế Việt Nam – Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực thành thạo tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán ngày càng gia tăng. Tác phẩm này không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn là cầu nối giúp người học áp dụng kiến thức ngôn ngữ vào thực tiễn công việc một cách linh hoạt và chính xác.
Tính thực dụng của Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho thể hiện rõ qua cách tiếp cận biên soạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm tập trung vào việc cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, bao quát các khía cạnh quan trọng trong kế toán kho như quản lý hàng tồn kho, kiểm kê, nhập xuất kho, và các thuật ngữ liên quan đến quy trình vận hành thực tế. Các từ vựng được trình bày kèm theo ngữ cảnh sử dụng cụ thể, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn hiểu cách áp dụng chúng trong các tình huống công việc hàng ngày. Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong các doanh nghiệp có giao dịch với đối tác Trung Quốc, nơi mà sự chính xác trong giao tiếp và xử lý tài liệu kế toán là yếu tố then chốt.
Một điểm nổi bật khác là tính ứng dụng thực tiễn của tác phẩm khi được tích hợp vào Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam. Việc đưa tác phẩm này vào sử dụng đại trà trong các khóa học tại đây đã chứng minh giá trị thực tế của nó. Học viên không chỉ được tiếp cận với từ vựng chuyên sâu mà còn được hướng dẫn cách vận dụng thông qua các bài tập thực hành, ví dụ minh họa và tình huống mô phỏng thực tế. Điều này giúp họ nhanh chóng làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành, từ đó tự tin hơn khi làm việc trong môi trường đòi hỏi sự chuyên nghiệp và chính xác cao.
Bên cạnh đó, tác phẩm còn thể hiện tính thực dụng qua sự phù hợp với nhiều đối tượng người học, từ sinh viên ngành kế toán, nhân viên văn phòng, đến các cá nhân muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Ngôn ngữ trong sách được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, kết hợp với phương pháp giảng dạy sáng tạo của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp rút ngắn thời gian tiếp thu và tăng hiệu quả học tập. Đặc biệt, khi được sử dụng trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm này còn được hỗ trợ bởi các tài liệu bổ trợ như video bài giảng livestream và diễn đàn trao đổi trực tuyến, tạo điều kiện để người học áp dụng kiến thức một cách toàn diện.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là một công cụ thực dụng, mang lại giá trị thiết thực trong việc nâng cao năng lực ngôn ngữ và chuyên môn cho người học. Việc tác phẩm được ứng dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã khẳng định vị thế của nó như một nguồn tài liệu đáng tin cậy, góp phần quan trọng vào sự phát triển kỹ năng của hàng nghìn học viên và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường lao động hiện nay.
Khám phá kho tàng từ vựng tiếng Trung kế toán tại thư viện CHINEMASTER
Bạn đang tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán? Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng để tự tin làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung? Hãy đến với thư viện CHINEMASTER, nơi lưu trữ tác phẩm Hán ngữ ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một nguồn tài liệu vô cùng quý giá dành cho bạn.
Giới thiệu về tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một cuốn ebook được biên soạn công phu, tập hợp đầy đủ các từ vựng chuyên ngành kế toán kho. Cuốn sách cung cấp:
Hệ thống từ vựng đầy đủ và chi tiết: Bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành, từ vựng thông dụng trong kế toán kho, giúp bạn nắm vững kiến thức nền tảng.
Phiên âm pinyin và giải nghĩa tiếng Việt: Giúp bạn dễ dàng phát âm và hiểu nghĩa của từng từ vựng.
Ví dụ minh họa cụ thể: Giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Bố cục khoa học, dễ tra cứu: Giúp bạn tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả học tập.
Thư viện CHINEMASTER – Điểm đến lý tưởng cho người học tiếng Trung
Thư viện CHINEMASTER là một địa điểm học tập và nghiên cứu tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Với không gian yên tĩnh, thoáng mát và đội ngũ nhân viên nhiệt tình, thư viện CHINEMASTER mang đến cho bạn:
Nguồn tài liệu phong phú: Ngoài ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho, thư viện còn có rất nhiều sách, báo, tạp chí và tài liệu tham khảo khác về tiếng Trung.
Môi trường học tập chuyên nghiệp: Tạo điều kiện thuận lợi cho bạn tập trung học tập và nghiên cứu.
Vị trí thuận lợi: Nằm tại số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội, gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn, giúp bạn dễ dàng di chuyển.
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn).
Hãy đến với thư viện CHINEMASTER để khám phá kho tàng kiến thức tiếng Trung và nâng cao trình độ của bạn ngay hôm nay!
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Một Tài Nguyên Quý Giá cho Người Học Tiếng Trung
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, tiếng Trung đang trở thành một ngôn ngữ quan trọng và được nhiều người học trên toàn thế giới. Đặc biệt, đối với những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là một kỹ năng không thể thiếu. Vì vậy, tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài nguyên quý giá cho người học tiếng Trung.
Giới thiệu về tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Từ vựng tiếng Trung Kế toán là một ebook được viết bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung và kế toán. Cuốn sách này được thiết kế để giúp người học tiếng Trung cải thiện kỹ năng từ vựng và ngữ pháp của mình, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán.
Nội dung của tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Cuốn sách bao gồm các chủ đề sau:
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về kế toán
Ngữ pháp tiếng Trung trong kế toán
Các cụm từ và câu chuyện thường dùng trong kế toán
Bài tập và hoạt động thực hành để giúp người học cải thiện kỹ năng của mình
Điểm mạnh của tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Cuốn sách được viết bởi một chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung và kế toán, đảm bảo tính chính xác và uy tín của nội dung.
Nội dung của cuốn sách được thiết kế để giúp người học cải thiện kỹ năng từ vựng và ngữ pháp của mình một cách hiệu quả.
Cuốn sách bao gồm các bài tập và hoạt động thực hành để giúp người học cải thiện kỹ năng của mình.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài nguyên quý giá cho người học tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán. Cuốn sách này sẽ giúp người học cải thiện kỹ năng từ vựng và ngữ pháp của mình một cách hiệu quả, và là một công cụ hữu ích cho những người muốn học tiếng Trung và làm việc trong lĩnh vực kế toán.
Thông tin về tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Kế toán
Loại tài liệu: Ebook
Ngôn ngữ: Tiếng Việt và tiếng Trung, tiếng Anh
Địa chỉ lưu trữ: Thư viện CHINEMASTER, Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn).
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Nguyễn Minh Vũ
Trong thế giới học tập và nghiên cứu tiếng Trung, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời một tài liệu quý giá dành riêng cho lĩnh vực Kế toán Kho với tên gọi ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ đắc lực giúp người học tiếng Trung ứng dụng từ vựng chuyên ngành một cách hiệu quả trong công việc và giao tiếp thực tế.
Đặc điểm nổi bật của tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Ebook tập trung cung cấp các thuật ngữ tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán kho, với cách diễn giải rõ ràng và dễ hiểu.
Ứng dụng thực tiễn: Tác phẩm không chỉ dừng lại ở lý thuyết, mà còn hướng dẫn cách áp dụng từ vựng vào các tình huống thực tế trong công việc hàng ngày.
Phương pháp học tập hiệu quả: Nguyễn Minh Vũ đã áp dụng các phương pháp học tập khoa học, giúp người dùng dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách linh hoạt.
Nơi lưu trữ Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một trung tâm học liệu chuyên sâu về tiếng Trung tại địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một địa điểm lý tưởng cho người yêu thích tiếng Trung đến tìm hiểu và nghiên cứu các tài liệu quý.
Vị trí thuận lợi Thư viện CHINEMASTER nằm trong khu vực trung tâm, gần các địa danh nổi tiếng như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, và Tây Sơn, giúp người đọc dễ dàng tiếp cận.
Hãy khám phá ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Nguyễn Minh Vũ để làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Kho, đồng thời mở rộng kiến thức và cơ hội trong lĩnh vực công việc của bạn.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Công cụ học tập nổi bật trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanHSK
Trong bối cảnh tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong giao thương quốc tế và các lĩnh vực chuyên ngành, nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán, ngày càng gia tăng. Để đáp ứng nhu cầu này, tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời và nhanh chóng trở thành một tài liệu học tập giá trị, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanHSK – trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho – Nội dung thiết thực và chuyên sâu
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho là một trong những tác phẩm nổi bật của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia ngôn ngữ với trình độ HSK 9, đồng thời là người sáng lập Hệ thống ChineMaster. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, từ người mới bắt đầu đến những ai đã có nền tảng nhất định. Nội dung sách tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến kế toán, quản lý kho bãi, thuế và kiểm toán – những lĩnh vực thiết yếu trong hoạt động kinh doanh hiện đại.
Điểm nổi bật của tác phẩm này nằm ở cách sắp xếp từ vựng theo chủ đề một cách logic và khoa học, kèm theo phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các ví dụ minh họa thực tế. Điều này không chỉ giúp người học dễ dàng ghi nhớ mà còn hỗ trợ áp dụng trực tiếp vào công việc thực tiễn. Bên cạnh đó, sách còn được tích hợp các tài liệu bổ trợ như file PDF và audio, giúp người học cải thiện kỹ năng nghe và phát âm – một yếu tố quan trọng trong giao tiếp chuyên ngành.
Vai trò của sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho trong Hệ thống ChineMaster Edu ThanhXuanHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanHSK, đặt tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã được biết đến là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Việt Nam. Với phương châm đặt chất lượng giảng dạy lên hàng đầu, ChineMaster đã lựa chọn và sử dụng rộng rãi các tác phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trong đó có sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho, như một phần quan trọng trong giáo trình giảng dạy.
Tại ChineMaster, cuốn sách không chỉ là tài liệu tham khảo mà còn được tích hợp vào các khóa học chuyên ngành như Tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán hay Tiếng Trung Thương mại. Nhờ tính thực tiễn cao, sách đã giúp hàng nghìn học viên tại trung tâm nắm vững từ vựng chuyên ngành, từ đó tự tin hơn trong việc xử lý các nghiệp vụ kế toán liên quan đến thị trường Trung Quốc – một trong những đối tác kinh tế lớn nhất của Việt Nam. Các bài giảng trực tuyến và offline tại ChineMaster đều tận dụng tối đa nội dung từ sách, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại của Thầy Vũ, mang lại hiệu quả học tập vượt trội.
Lý do sách được đón nhận rộng rãi
Sự phổ biến của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ uy tín của tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu ChineMaster. Là một chuyên gia có kinh nghiệm sâu rộng trong giảng dạy tiếng Trung, Thầy Vũ đã khéo léo kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tế, giúp người học không chỉ biết mà còn làm được. Hơn nữa, với định dạng ebook tiện lợi, người học có thể dễ dàng tải về và sử dụng trên các thiết bị cá nhân, phù hợp với nhịp sống bận rộn hiện nay.
Bên cạnh đó, ChineMaster Edu ThanhXuanHSK còn tạo điều kiện để học viên tiếp cận miễn phí hoặc với chi phí tối ưu các tài liệu của Thầy Vũ, bao gồm cả Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho. Điều này thể hiện cam kết của trung tâm trong việc phổ biến kiến thức Hán ngữ chất lượng cao đến cộng đồng, đặc biệt là những người làm việc trong các lĩnh vực chuyên môn cần sử dụng tiếng Trung.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập xuất sắc mà còn là cầu nối giúp người học chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Sự ứng dụng rộng rãi của sách trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuanHSK đã khẳng định giá trị thực tiễn và chất lượng vượt trội của nó. Với sự hỗ trợ từ trung tâm uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, cùng tài liệu chất lượng từ Thầy Vũ, người học hoàn toàn có thể tự tin bước vào hành trình làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán, mở ra nhiều cơ hội trong sự nghiệp và cuộc sống.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và quản lý kho, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong triển khai đồng bộ việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho vào chương trình đào tạo mỗi ngày.
Đây là một bước đi mang tính chiến lược, giúp nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, đồng thời mở ra hướng đi mới cho công tác đào tạo nguồn nhân lực biết tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán kho – một lĩnh vực đang có nhu cầu tuyển dụng rất lớn tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho – Bộ tài liệu chuyên biệt, bản quyền độc quyền
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho là một trong những bộ tài liệu giảng dạy độc quyền, được Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển trong nhiều năm. Đây không phải là giáo trình thông thường, mà là tác phẩm mang tính chuyên sâu, được xây dựng theo mã nguồn đóng và chỉ được sử dụng nội bộ trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education.
Với nội dung từ vựng phong phú, sát với thực tế công việc và lĩnh vực kế toán kho, bộ tài liệu này giúp học viên nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, cải thiện khả năng giao tiếp chuyên sâu, và có thể ứng dụng tiếng Trung ngay trong công việc kế toán kho tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung là ngôn ngữ giao dịch chính.
Đào tạo tiếng Trung chuyên ngành – Mô hình học tập hiệu quả và thực tế
Tại các trung tâm thuộc Hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội, mọi lớp học đều được giảng dạy trực tiếp từ Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho. Các giảng viên sử dụng tài liệu này như một công cụ chính để hướng dẫn học viên:
Làm quen với các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán kho.
Ứng dụng thực tế vào các tình huống giao tiếp, giao dịch, ghi chép sổ sách bằng tiếng Trung.
Thực hành qua các bài hội thoại, tình huống, bài tập mang tính thực tế cao.
Học viên được tiếp cận kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, được luyện tập trong môi trường học tập chuyên nghiệp, hiệu quả và đặc biệt là được đào tạo theo chuẩn giáo trình độc quyền – điều mà không phải trung tâm nào cũng có thể cung cấp.
Cam kết chất lượng – Chỉ có tại ChineMaster Education
Việc sử dụng đồng loạt Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho đã giúp Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Hà Nội.
Nội dung đào tạo luôn cập nhật liên tục, bám sát thực tế và đặc biệt là chỉ có duy nhất tại ChineMaster Education. Đây là lợi thế lớn giúp học viên tốt nghiệp tại hệ thống trung tâm này có cơ hội ứng tuyển vào các vị trí kế toán kho sử dụng tiếng Trung với mức lương hấp dẫn, đồng thời nâng cao năng lực ngoại ngữ chuyên ngành vượt trội.
Việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kho vào công tác giảng dạy tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân Hà Nội là minh chứng cho sự đổi mới, sáng tạo và cam kết chất lượng của Hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education.
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tiếng Trung chuyên ngành kế toán kho chất lượng cao, hiệu quả và chuyên sâu, thì ChineMaster Education chính là lựa chọn hoàn hảo để bạn khởi đầu hành trình phát triển sự nghiệp trong tương lai.
