666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại, Từ vựng tiếng Trung thương mại, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung buôn bán
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 1
5 (100%) 3 votes

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại từ cơ bản đến nâng cao được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp từ cuốn từ điển tiếng Trung thương mại toàn tập trong kho tàng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trong mỗi buổi học tiếng Trung online miễn phí cùng thầy Vũ, chúng ta sẽ chia nhỏ toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại ra làm 13 Part, mỗi Part sẽ bao gồm 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại.

Chúng ta học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại không cần nhanh mà phải chắc, học đến đâu chắc đến đó thì như vậy chúng ta mới có thể ứng dụng được vào trong thực tiễn công việc tiếng Trung kinh doanh của chúng ta.

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bán 销售 xiāoshòu
2 Bản cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
3 Ban công tác quần chúng 公关部 gōngguān bù
4 Ban giám đốc 经理部门 jīnglǐ bùmén
5 Ban hậu cần 物流部 wù liú bù
6 Bán khống 卖空 mài kōng
7 Bán khống, Sell Short or Bear 卖空 mài kōng
8 Ban marketing 营销部 yíng xiāo bù
9 Bán phá giá 倾销 qīngxiāo
10 Bán phá giá, Dumping 倾销 qīngxiāo
11 Ban phân phối thị trường 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù
12 Ban quản lý, cục quản lý 主管 部门 zhǔguǎn bùmén
13 Ban quốc tế 国际部 guójì bù
14 Ban tài vụ 财务部 cáiwù bù
15 Ban thống kê mua hàng 购货部 gòu huò bù
16 Ban thương mại quốc tế 国际贸易部 guójì màoyì bù
17 Ban tổ chức nhân sự 人事部 rénshì bù
18 Ban xuất khẩu 出口部 chūkǒu bù
19 Ban xuất nhập khẩu 进出口部 jìnchūkǒu bù
20 Bảng kê khai hàng hóa 舱单 cāng dān
21 Bảng kê khai hàng hóa ,manifest 舱单 Cāng dān
22 Bann nhập khẩu 进口部 jìnkǒu bù
23 Báo cáo kế toán tài vụ thường niên 年度财务会计报告 niándù cáiwù kuàijì bàogào
24 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
25 Báo cáo thường niên 年报 niánbào
26 Báo giá 报价 Bàojià
27 Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
28 Bảo hiểm ngân hàng 银行保险 yínháng bǎoxiǎn
29 Bảo lãnh ngân hàng 银行担保,银行保函 yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
30 Bên bán 卖方 Màifāng
31 Bên mua 买方 Mǎifāng
32 Bên nợ 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
33 Bên nợ 债务人 zhàiwùrén
34 Bên nợ, Debit 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
35 Bên nợ, Debtors 债务人 zhàiwùrén
36 Bên thụ hưởng 受益方 shòuyì fāng
37 Biên độ lớn 大幅 dàfú
38 Bộ phận Bắc Mĩ 北美部 běiměi bù
39 Bộ phận Châu Á 亚洲部 yàzhōu bù
40 Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương 亚太部 yà tài bù
41 Bộ phận Châu Âu 欧洲部 ōuzhōu bù
42 Bộ phận Châu Phi 非洲部 fēizhōu bù
43 Bộ phận Mĩ Latinh 拉美部 lā měi bù
44 Bộ phận Nam Mĩ 南 美部 nán měi bù
45 Bồi thường 赔偿 Péicháng
46 Cải cách 改革 gǎigé
47 Cán cân thanh toán 国际收支差额 guójì shōu zhī chāi é
48 Cán cân thương mại 贸易差额 màoyì chā’é
49 Cảng đăng ký ( tàu thuyền ) 船籍港 Chuánjí gǎng
50 Cảng đến 到达港 Dàodá gǎng

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các video giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc chất lượng cao từ cơ bản đến nâng cao, ví dụ như lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 1&2, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 3, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 4, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 5, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 6, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 1, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 2 .v.v.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí liên tục được trung tâm tiếng Trung ChineMaster tường thuật trực tiếp tại Fanpage Học tiếng Trung miễn phí thầy Vũ các buổi học tiếng Trung giao tiếp ngay tại lớp học từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *