Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu kinh tế thương mại
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập bây giờ đang là một xu thế mới gần đây chỉ vài năm khi mà giao thương giữa hai Quốc gia Trung Quốc và Việt Nam đang ngày càng gắn bó chặt chẽ với nhau hơn thì ngày càng nhiều người Trung Quốc có tiền họ sẵn sàng đầu tư một khoản tiền lớn để mở các công ty nhà máy tại Việt Nam để đầu tư kiếm lợi nhuận từ thị trường Việt Nam đang ngày một béo bở hơn. Vậy thì thị trường Việt Nam đang béo ngậy ở chỗ nào mà khiến cho các nhà đầu tư Trung Quốc không thể làm ngơ được vậy?
Câu trả lời quá là đơn giản, các bạn đi trên đường nếu để ý kỹ thì thành phố Hà Nội đang trên đà phát triển như vũ bão cả về mặt công nghệ thông tin và về lĩnh vực xây dựng đổi mới cơ sở hạ tầng giao thông. Mà những công nghệ kỹ thuật về hai mảng này thì Trung Quốc hiện đang là Quốc gia đứng thứ hai trên thế giới chỉ sau mỗi Nước Mỹ. Mà Trung Quốc thì lại ở ngay giáp ranh biên giới phía Bắc của Việt Nam nên việc đi lại giao dịch thương mại xuất nhập khẩu giữa hai Nước ngày càng trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.
Chính vì xu thế phát triển đó mà hiện nay rất nhiều công ty Trung Quốc và công ty Việt Nam đang thiếu hụt trầm trọng nhân sự về mảng xuất nhập khẩu tiếng Trung. Do đó nếu các bạn biết tiếng Trung là một chuyện rồi, nhưng nếu các bạn lại biết những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu nữa thì càng có lợi thế hơn rất nhiều lần so với những người khác chỉ đơn giản là biết nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Tóm lại nếu bạn nắm bắt cơ hội này thì cơ hội chiến thắng sẽ nghiêng về phía bạn hơn 50% rồi đấy, bạn muốn nỗ lực để nắm chắc 100% chiến thắng trong tay không? Nếu có thì bạn hãy tiếp tục nhìn xuống phần nội dung bên dưới của bài viết này.
Các bạn đã biết thông tin gì hot nhất chưa?
Thầy Vũ đã hoàn thiện xong toàn bộ video bài giảng của khóa học tiếng Trung online miễn phí rồi đấy. Các bạn vào link bên dưới để xem chi tiết nội dung bài giảng mới nhất của thầy Vũ. Các bạn vào link bên dưới để xem nội dung bài giảng số 1 đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí.
Trước khi chúng ta bắt tay vào việc cày kéo các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì chúng ta cần phải ôn tập lại toàn bộ những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của phần 1, phần 2, phần 3 và phần 4 trong các buổi học tiếng Trung online hôm trước. Các bạn vào link bên dưới xem nhanh lại các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu đã học.
Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 4
Bên dưới là bảng tổng hợp thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà thầy Vũ đã ngày đêm biên soạn và tổng hợp ra để chúng ta có tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu hiếm hoi này. Vì vậy các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của thầy Nguyễn Minh Vũ tới tất cả những người bạn xung quanh các bạn nhé.
Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất
| 135 | Thị trường vốn | 资本市场 | zīběn shìchǎng |
| 136 | Thị trường xuất khẩu | 出口市场 | Chūkǒu shìchǎng |
| 137 | Thổ sản | 土产品 | Tǔ chǎnpǐn |
| 138 | Thời gian giao hàng | 交货时间 | Jiāo huò shíjiān |
| 139 | Thời hạn ( kỳ hạn ) | 索赔期 | Suǒpéi qí |
| 140 | Thông tin | 信息 | xìnxī |
| 141 | Thu nhập ròng | 净收入 | jìng shōurù |
| 142 | Thu nhập ròng trên cổ phần | 每股收益 | měi gǔ shōuyì |
| 143 | Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS | 每股收益 | měi gǔ shōuyì |
| 144 | Thu nhập ròng, Net Income (NI) | 净收入 | jìng shōurù |
| 145 | Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh | 税后营运收入 | shuì hòu yíngyùn shōurù |
| 146 | Thuế nhập khẩu | 进口税 | Jìnkǒu shuì |
| 147 | Thuế xuất khẩu | 出口税 | Chūkǒu shuì |
| 148 | Thương hiệu, nhãn hiệu | 品牌 | pǐnpái |
| 149 | Thương mại biên giới | 边境贸易 | Biānjìng màoyì |
| 150 | Thương mại bù trừ | 补偿贸易 | Bǔcháng màoyì |
| 151 | Thương mại chuyển khẩu | 转口贸易 | Zhuǎnkǒu màoyì |
| 152 | Thương mại đa phương | 多边贸易 | Duōbiān màoyì |
| 153 | Thương mại đường biển | 海运贸易 | Hǎiyùn màoyì |
| 154 | Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng | 易货贸易 | Yì huò màoyì |
| 155 | Thương mại hữu hình | 有形贸易 | Yǒuxíng màoyì |
| 156 | Thương mại nhập khẩu | 进口贸易 | Jìnkǒu màoyì |
| 157 | Thương mại quá cảnh | 过境贸易 | Guòjìng màoyì |
| 158 | Thương mại qua trung gian | 中介贸易 | Zhōngjiè màoyì |
| 159 | Thương mại quốc tế | 国际贸易 | guójì màoyì |
| 160 | Thương mại song phương | 双边贸易 | Shuāngbiān màoyì |
| 161 | Thương mại tự do | 自由贸易 | zìyóu màoyì |
| 162 | Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng | 互惠贸易 | Hùhuì màoyì |
| 163 | Thương mại vô hình | 无形贸易 | Wúxíng màoyì |
| 164 | Thương mại xuất khẩu | 出口贸易 | Chūkǒu màoyì |
Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu bắt đầu từ STT 135 đến STT 164, các bạn hãy cố gắng ghi chép toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của bài học ngày hôm nay. Trong bài giảng ngày hôm sau chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất của thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới soạn xong.
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
- Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung
Vậy là hôm nay chúng ta đã học xong hết toàn bộ nội dung quan trọng rồi, toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà chưa hề được chia sẻ trên mạng từ trước đến giờ. Tóm lại đây toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ.
Các bạn có thêm những câu hỏi nào thắc mắc vui lòng đăng comment vào video bài giảng học tiếng Trung online của thầy Vũ trên youtube để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi trực tuyến.