HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 4

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 4

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại toàn tập

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một lĩnh vực từ vựng tiếng Trung hiện đang rất HOT và rất được ưu chuộng tại Việt Nam. Nếu các bạn tìm các từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu ở trên mạng thì rất không đầy đủ và rất tản mạn, và các bạn để ý kỹ thì các trang web khác họ cũng chỉ xào nấu lại từ các trang web khác, không có sự chọn lọc kỹ càng và không có sự đầu tư chất xám vào đó. Chính vì vậy các bạn lên mạng tìm kiếm sẽ mất thời gian và hiệu quả thì không thu được là bao nhiêu. Do đó thầy Nguyễn Minh Vũ đã một lần nữa chia sẻ công khai miễn phí các tài liệu bài giảng chuyên đề Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu để các bạn học viên có thể dễ dàng tra cứu mà không cần phải lục lọi search trên mạng nữa. Chỉ cần các bạn vào webiste chuyên học từ vựng tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sẽ thấy toàn bộ tài liệu học Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ, vô cùng tiện lợi và đơn gian nhanh chóng, giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức.

Các bạn xem video bài giảng bên dưới của thầy Vũ hướng cách tự học tiếng Trung online theo giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Trước khi chúng ta vào chủ đề nội dung bài học ngày hôm nay các bạn hãy khẩn trương ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung của bài cũ đó là phần 3 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu, các bạn vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 3

Sau khi các bạn đã ôn tập được hòm hòm xong xuôi ổn thỏa rồi thì tiếp theo các bạn cần có sự chuẩn bị thật kỹ càng để tránh những sai lầm chết người, rất nguy hiểm nếu bạn không chú ý những lưu ý quan trọng dưới đây trong quá trình bạn tự học tiếng Trung online miễn phí tại nhà.

Trong video bài giảng học tiếng Trung online cơ bản bài số 1 đầu tiên thầy Vũ có trình bày những điều quan trọng nhất trước khi bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Đó là những chú ý quan trọng gì các bạn xem thật kỹ link bài giảng trên sẽ rõ.

Kiến thức tiếng Trung cơ bản là cực kỳ quan trọng, nó sẽ hỗ trợ các bạn học từ vựng tiếng Trung nhanh hơn và có hiệu quả hơn, đó chính là sự quan trọng của kiến thức tiếng Trung nền tảng. Các bạn xây nền móng càng chắc càng sâu thì sau này các bạn sẽ vươn cao hơn càng nhanh chóng, các bạn hãy ghi nhớ kỹ điều này nhé.

Bây giờ chúng ta sẽ chuẩn bị vào nội dung chính của bài học ngày hôm nay với 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ 4. Trong mỗi bài giảng học Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách học thật nhanh thật hiệu quả những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu để giúp các bạn kịp thời đáp ứng được các công việc liên quan tới lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.

Dưới đây là phần tổng hợp 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản.

Bảng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
105Tài chính金融jīnróng
106Tài chính doanh nghiệp企业融资qǐyè róngzī
107Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance企业融资Qǐyè róngzī
108Tài khoản vốn资本账户zīběn zhànghù
109Tài sản资产zīchǎn
110Tài sản cố định固定资产gùdìng zīchǎn
111Tài sản cố định hữu hình有形资产yǒuxíng zīchǎn
112Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets有形资产yǒuxíng zīchǎn
113Tài sản cố định, Fixed Assets固定资产gùdìng zīchǎn
114Tài sản ngắn hạn流动资产liúdòng zīchǎn
115Tài sản ngắn hạn, Current Assets流动资产liúdòng zīchǎn
116Tài sản vô hình无形资产wúxíng zīchǎn
117Tài sản vô hình, Intangible Assets无形资产wúxíng zīchǎn
118Tăng lên上涨shàngzhǎng
119Tăng trưởng增长zēngzhǎng
120Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm商标名Shāngbiāo míng
121Thẻ tín dụng信用卡xìnyòngkǎ
122Thẻ tín dụng, Credit Card信用卡xìnyòngkǎ
123Thị trường市场shìchǎng
124Thị trường hàng hoá kỳ hạn期货市场qíhuò shìchǎng
125Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market期货市场qíhuò shìchǎng
126Thị trường hoán đổi ngoại tệ外汇wàihuì
127Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex外汇wàihuì
128Thị trường ngoài nước海外市场Hǎiwài shìchǎng
129Thị trường nhập khẩu进口市场Jìnkǒu shìchǎng
130Thị trường quốc tế国际市场Guójì shìchǎng
131Thị trường thế giới世界市场Shìjiè shìchǎng
132Thị trường theo chiều giá lên牛市,多头市场niúshì, duōtóu shìchǎng
133Thị trường theo chiều giá xuống熊市, 空头市场xióngshì, kōngtóu shìchǎng
134Thị trường tiền mặt现货市场xiànhuò shìchǎng

Hôm nay chúng ta học các Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu từ STT 105 đến STT 134, tổng cộng là 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản nhất và thông dụng nhất trong bảng 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia huấn luyện 300 chiến binh HSK thiện chiến với tất cả kỳ thi tiếng Trung HSK từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 được tổ chức hàng năm tại Việt Nam tại 4 địa điểm thi HSK là Hà Nội, Tp HCM, Huế và Thái Nguyên.

Bên dưới là một số những bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan tới lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại. Các bạn cần tham khảo thêm để có được sự bổ sung và bổ trợ lẫn nhau khi làm việc liên quan đến vấn đề xuất nhập khẩu tiếng Trung thương mại.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular