Thứ Tư, Tháng 4 22, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 5

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 5

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu kinh tế thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập bây giờ đang là một xu thế mới gần đây chỉ vài năm khi mà giao thương giữa hai Quốc gia Trung Quốc và Việt Nam đang ngày càng gắn bó chặt chẽ với nhau hơn thì ngày càng nhiều người Trung Quốc có tiền họ sẵn sàng đầu tư một khoản tiền lớn để mở các công ty nhà máy tại Việt Nam để đầu tư kiếm lợi nhuận từ thị trường Việt Nam đang ngày một béo bở hơn. Vậy thì thị trường Việt Nam đang béo ngậy ở chỗ nào mà khiến cho các nhà đầu tư Trung Quốc không thể làm ngơ được vậy?

Câu trả lời quá là đơn giản, các bạn đi trên đường nếu để ý kỹ thì thành phố Hà Nội đang trên đà phát triển như vũ bão cả về mặt công nghệ thông tin và về lĩnh vực xây dựng đổi mới cơ sở hạ tầng giao thông. Mà những công nghệ kỹ thuật về hai mảng này thì Trung Quốc hiện đang là Quốc gia đứng thứ hai trên thế giới chỉ sau mỗi Nước Mỹ. Mà Trung Quốc thì lại ở ngay giáp ranh biên giới phía Bắc của Việt Nam nên việc đi lại giao dịch thương mại xuất nhập khẩu giữa hai Nước ngày càng trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Chính vì xu thế phát triển đó mà hiện nay rất nhiều công ty Trung Quốc và công ty Việt Nam đang thiếu hụt trầm trọng nhân sự về mảng xuất nhập khẩu tiếng Trung. Do đó nếu các bạn biết tiếng Trung là một chuyện rồi, nhưng nếu các bạn lại biết những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu nữa thì càng có lợi thế hơn rất nhiều lần so với những người khác chỉ đơn giản là biết nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Tóm lại nếu bạn nắm bắt cơ hội này thì cơ hội chiến thắng sẽ nghiêng về phía bạn hơn 50% rồi đấy, bạn muốn nỗ lực để nắm chắc 100% chiến thắng trong tay không? Nếu có thì bạn hãy tiếp tục nhìn xuống phần nội dung bên dưới của bài viết này.

Các bạn đã biết thông tin gì hot nhất chưa?

Thầy Vũ đã hoàn thiện xong toàn bộ video bài giảng của khóa học tiếng Trung online miễn phí rồi đấy. Các bạn vào link bên dưới để xem chi tiết nội dung bài giảng mới nhất của thầy Vũ. Các bạn vào link bên dưới để xem nội dung bài giảng số 1 đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí.

Trước khi chúng ta bắt tay vào việc cày kéo các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì chúng ta cần phải ôn tập lại toàn bộ những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của phần 1, phần 2, phần 3 và phần 4 trong các buổi học tiếng Trung online hôm trước. Các bạn vào link bên dưới xem nhanh lại các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu đã học.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 4

Bên dưới là bảng tổng hợp thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà thầy Vũ đã ngày đêm biên soạn và tổng hợp ra để chúng ta có tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu hiếm hoi này. Vì vậy các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của thầy Nguyễn Minh Vũ tới tất cả những người bạn xung quanh các bạn nhé.

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất

135Thị trường vốn资本市场zīběn shìchǎng
136Thị trường xuất khẩu出口市场Chūkǒu shìchǎng
137Thổ sản土产品Tǔ chǎnpǐn
138Thời gian giao hàng交货时间Jiāo huò shíjiān
139Thời hạn ( kỳ hạn )索赔期Suǒpéi qí
140Thông tin信息xìnxī
141Thu nhập ròng净收入jìng shōurù
142Thu nhập ròng trên cổ phần每股收益měi gǔ shōuyì
143Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS每股收益měi gǔ shōuyì
144Thu nhập ròng, Net Income (NI)净收入jìng shōurù
145Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh税后营运收入shuì hòu yíngyùn shōurù
146Thuế nhập khẩu进口税Jìnkǒu shuì
147Thuế xuất khẩu出口税Chūkǒu shuì
148Thương hiệu, nhãn hiệu品牌pǐnpái
149Thương mại biên giới边境贸易Biānjìng màoyì
150Thương mại bù trừ补偿贸易Bǔcháng màoyì
151Thương mại chuyển khẩu转口贸易Zhuǎnkǒu màoyì
152Thương mại đa phương多边贸易Duōbiān màoyì
153Thương mại đường biển海运贸易Hǎiyùn màoyì
154Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng易货贸易Yì huò màoyì
155Thương mại hữu hình有形贸易Yǒuxíng màoyì
156Thương mại nhập khẩu进口贸易Jìnkǒu màoyì
157Thương mại quá cảnh过境贸易Guòjìng màoyì
158Thương mại qua trung gian中介贸易Zhōngjiè màoyì
159Thương mại quốc tế国际贸易guójì màoyì
160Thương mại song phương双边贸易Shuāngbiān màoyì
161Thương mại tự do自由贸易zìyóu màoyì
162Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng互惠贸易Hùhuì màoyì
163Thương mại vô hình无形贸易Wúxíng màoyì
164Thương mại xuất khẩu出口贸易Chūkǒu màoyì

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu bắt đầu từ STT 135 đến STT 164, các bạn hãy cố gắng ghi chép toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của bài học ngày hôm nay. Trong bài giảng ngày hôm sau chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất của thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới soạn xong.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Vậy là hôm nay chúng ta đã học xong hết toàn bộ nội dung quan trọng rồi, toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà chưa hề được chia sẻ trên mạng từ trước đến giờ. Tóm lại đây toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn có thêm những câu hỏi nào thắc mắc vui lòng đăng comment vào video bài giảng học tiếng Trung online của thầy Vũ trên youtube để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi trực tuyến.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!