Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 5

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 5

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% hiện đang công tác tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài liệu tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học các từ vựng tiếng Trung thương mại từ STT 201 đến 250. Trước khi học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hôm nay, các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài học hôm trước nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
201Hàng công nghiệp nặng重工业品Zhònggōngyè pǐn
202Hàng công nghiệp nhẹ轻工业品Qīnggōngyè pǐn
203Hàng hoá kỳ hạn期货qíhuò
204Hàng hoá kỳ hạn, Futures期货qíhuò
205Hàng hoá vật tư sản xuất商品shāngpǐn
206Hàng hóa xuất khẩu出口商品Chūkǒu shāngpǐn
207Hàng hoá, Commodity / Goods商品shāngpǐn
208Hàng khoáng sản矿产品Kuàng chǎnpǐn
209Hạng mục nhập khẩu转口税Zhuǎnkǒu shuì
210Hạng mục nhập khẩu进口项目Jìnkǒu xiàngmù
211Hạng mục xuất khẩu出口项目Chūkǒu xiàngmù
212Hàng ngoại外国商品Wàiguó shāngpǐn
213Hàng nhập khẩu进口货物Jìnkǒu huòwù
214Hàng quá cảnh过境货物Guòjìng huòwù
215Hàng sản xuất để xuất khẩu出口的制造品Chūkǒu de zhìzào pǐn
216Hàng súc sản畜产品Xù chǎnpǐn
217Hàng thủ công mỹ nghệ工艺美术品Gōngyì měishù pǐn
218Hàng tồn kho存货cúnhuò
219Hàng tồn kho, Inventory存货cúnhuò
220Hàng xuất khẩu出口货物Chūkǒu huòwù
221Hệ số biên lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
222Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate利润率lìrùn lǜ
223Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn流动比率liúdòng bǐlǜ
224Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio流动比率liúdòng bǐlǜ
225Hệ số lợi nhuận hoạt động营运利润率yíngyùn lìrùn lǜ
226Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh营业利润率yíngyè lìrùn lǜ
227Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio营业利润率yíngyè lìrùn lǜ
228Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin营运利润率yíngyùn lìrùn lǜ
229Hệ số quay vòng tổng tài sản资产周转率zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
230Hệ số thu nhập trên doanh thu收入回报率shōurù huíbào lǜ
231Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR)收入回报率shōurù huíbào lǜ
232Hệ số thu nhập trên tài sản资产收益率zīchǎn shōuyì lǜ
233Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA)资产收益率zīchǎn shōuyìlǜ
234Hế số thu nhập trên vốn cổ phần股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
235Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần股本回报率gǔběn huíbào lǜ
236Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
237Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)股本回报率gǔběn huíbào lǜ
238Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư投资资本回报率tóuzī zīběn huíbào lǜ
239Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC)投资资本回报率tóuzī zīběn huíbào lǜ
240Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng已动用资本回报率yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
241Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio已动用资本回报率yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
242Hệ số vòng quay hàng tồn kho库存周转率kùcún zhōuzhuǎn lǜ
243Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover库存周转率kùcún zhōuzhuǎnlǜ
244Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường)市场泡沫shìchǎng pàomò
245Hiệp định mậu dịch song phương双边贸易协定Shuāngbiān màoyì xiédìng
246Hóa đơn发票,发单,装货清单Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
247Hóa đơn chiếu lệ形式发票Xíngshì fǎ piào
248Hóa đơn chiếu lệ假定发票Jiǎdìng fāpiào
249Hóa đơn chính thức确定发票Quèdìng fāpiào
250Hóa đơn chính thức最终发票Zuìzhōng fāpiào

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta tổng cộng là 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản, đây chỉ là một phần bài giảng rất nhỏ trong toàn bộ 10,000 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần trong mục lục bên dưới để các bạn học viên trực tuyến thuận tiện theo dõi.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra chúng ta nên tham khảo thêm các video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ ở bên dưới để không ngừng củng cố kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Vậy là xong rồi, nội dung bài giảng số 5 chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại tiếp theo vào ngày mai.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!