Mục lục
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% hiện đang công tác tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài liệu tiếng Trung thương mại cơ bản
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học các từ vựng tiếng Trung thương mại từ STT 201 đến 250. Trước khi học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hôm nay, các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài học hôm trước nhé.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 201 | Hàng công nghiệp nặng | 重工业品 | Zhònggōngyè pǐn |
| 202 | Hàng công nghiệp nhẹ | 轻工业品 | Qīnggōngyè pǐn |
| 203 | Hàng hoá kỳ hạn | 期货 | qíhuò |
| 204 | Hàng hoá kỳ hạn, Futures | 期货 | qíhuò |
| 205 | Hàng hoá vật tư sản xuất | 商品 | shāngpǐn |
| 206 | Hàng hóa xuất khẩu | 出口商品 | Chūkǒu shāngpǐn |
| 207 | Hàng hoá, Commodity / Goods | 商品 | shāngpǐn |
| 208 | Hàng khoáng sản | 矿产品 | Kuàng chǎnpǐn |
| 209 | Hạng mục nhập khẩu | 转口税 | Zhuǎnkǒu shuì |
| 210 | Hạng mục nhập khẩu | 进口项目 | Jìnkǒu xiàngmù |
| 211 | Hạng mục xuất khẩu | 出口项目 | Chūkǒu xiàngmù |
| 212 | Hàng ngoại | 外国商品 | Wàiguó shāngpǐn |
| 213 | Hàng nhập khẩu | 进口货物 | Jìnkǒu huòwù |
| 214 | Hàng quá cảnh | 过境货物 | Guòjìng huòwù |
| 215 | Hàng sản xuất để xuất khẩu | 出口的制造品 | Chūkǒu de zhìzào pǐn |
| 216 | Hàng súc sản | 畜产品 | Xù chǎnpǐn |
| 217 | Hàng thủ công mỹ nghệ | 工艺美术品 | Gōngyì měishù pǐn |
| 218 | Hàng tồn kho | 存货 | cúnhuò |
| 219 | Hàng tồn kho, Inventory | 存货 | cúnhuò |
| 220 | Hàng xuất khẩu | 出口货物 | Chūkǒu huòwù |
| 221 | Hệ số biên lợi nhuận | 利润率 | lìrùn lǜ |
| 222 | Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate | 利润率 | lìrùn lǜ |
| 223 | Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn | 流动比率 | liúdòng bǐlǜ |
| 224 | Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio | 流动比率 | liúdòng bǐlǜ |
| 225 | Hệ số lợi nhuận hoạt động | 营运利润率 | yíngyùn lìrùn lǜ |
| 226 | Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh | 营业利润率 | yíngyè lìrùn lǜ |
| 227 | Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio | 营业利润率 | yíngyè lìrùn lǜ |
| 228 | Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin | 营运利润率 | yíngyùn lìrùn lǜ |
| 229 | Hệ số quay vòng tổng tài sản | 资产周转率 | zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 230 | Hệ số thu nhập trên doanh thu | 收入回报率 | shōurù huíbào lǜ |
| 231 | Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR) | 收入回报率 | shōurù huíbào lǜ |
| 232 | Hệ số thu nhập trên tài sản | 资产收益率 | zīchǎn shōuyì lǜ |
| 233 | Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA) | 资产收益率 | zīchǎn shōuyìlǜ |
| 234 | Hế số thu nhập trên vốn cổ phần | 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 | gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ |
| 235 | Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần | 股本回报率 | gǔběn huíbào lǜ |
| 236 | Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) | 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 | gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ |
| 237 | Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) | 股本回报率 | gǔběn huíbào lǜ |
| 238 | Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư | 投资资本回报率 | tóuzī zīběn huíbào lǜ |
| 239 | Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC) | 投资资本回报率 | tóuzī zīběn huíbào lǜ |
| 240 | Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng | 已动用资本回报率 | yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ |
| 241 | Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio | 已动用资本回报率 | yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ |
| 242 | Hệ số vòng quay hàng tồn kho | 库存周转率 | kùcún zhōuzhuǎn lǜ |
| 243 | Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover | 库存周转率 | kùcún zhōuzhuǎnlǜ |
| 244 | Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường) | 市场泡沫 | shìchǎng pàomò |
| 245 | Hiệp định mậu dịch song phương | 双边贸易协定 | Shuāngbiān màoyì xiédìng |
| 246 | Hóa đơn | 发票,发单,装货清单 | Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān |
| 247 | Hóa đơn chiếu lệ | 形式发票 | Xíngshì fǎ piào |
| 248 | Hóa đơn chiếu lệ | 假定发票 | Jiǎdìng fāpiào |
| 249 | Hóa đơn chính thức | 确定发票 | Quèdìng fāpiào |
| 250 | Hóa đơn chính thức | 最终发票 | Zuìzhōng fāpiào |
Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta tổng cộng là 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản, đây chỉ là một phần bài giảng rất nhỏ trong toàn bộ 10,000 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.
Mình sẽ liệt kê 13 phần trong mục lục bên dưới để các bạn học viên trực tuyến thuận tiện theo dõi.
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13
Ngoài ra chúng ta nên tham khảo thêm các video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ ở bên dưới để không ngừng củng cố kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản
Vậy là xong rồi, nội dung bài giảng số 5 chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại tiếp theo vào ngày mai.