Mục lục
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ – giảng viên chuyên gia dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc vô cùng bài bản & có hệ thống rành mạch rõ ràng logic từ dễ đến khó, từ chưa biết gì đến đã biết rất nhiều.
Học tiếng Trung thương mại giao tiếp cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài học tiếng Trung thương mại cơ bản
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại sẽ tổng hợp toàn bộ những từ vựng tiếng Trung thương mại cần thiết nhất để phục vụ cho công việc làm ăn buôn bán kinh doanh của tất cả chúng ta. Thời đại làm ăn với các đối tác Trung Quốc vô cùng rộng mở và liên tục có thêm rất nhiều cơ hội mới nếu chúng ta nhanh tay nhìn ra những chân trời mới để làm giàu.
| 251 | Hóa đơn lãnh sự | 领事发票 | Lǐngshì fāpiào |
| 252 | Hóa đơn lãnh sự | 领事签证发票 | Lǐngshì qiānzhèng fāpiào |
| 253 | Hóa đơn tạm | 临时发票 | Línshí fāpiào |
| 254 | Hóa đơn thương mại | 商业发票 | Shāngyè fāpiào |
| 255 | Hoa hồng | 佣金 | yōngjīn |
| 256 | Hoa hồng, Commission | 佣金 | yōngjīn |
| 257 | Hội chợ giao dịch hàng hóa | 商品交易会 | Shāngpǐn jiāoyì huì |
| 258 | Hỏi giá | 发盘 | fā pán |
| 259 | Hối phiếu | 汇票 | Huìpiào |
| 260 | Hối phiếu có kỳ hạn | 远期汇票 | Yuǎn qí huìpiào |
| 261 | Hối phiếu kèm chứng từ | 跟单汇票 | Gēn dān huìpiào |
| 262 | Hối phiếu trả cho người cầm phiếu | 执票人汇票,执票人票据 | Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù |
| 263 | Hối phiếu trơn | 光票 | Guāng piào |
| 264 | Hồi phục | 反弹 | fǎntán |
| 265 | Hợp đồng giao dịch trong tương lai | 远期合约 | yuǎn qí héyuē |
| 266 | Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract | 远期合约 | yuǎn qí héyuē |
| 267 | Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn | 期货合约 | qíhuò héyuē |
| 268 | Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract | 期货合约 | qíhuò héyuē |
| 269 | Hợp đồng mua hàng | 购货合同 | Sīchóu dìnghuò dān |
| 270 | Hợp đồng mua hàng | 购货合同 | dìnghuò dān |
| 271 | Hợp đồng ngoại thương | 外贸合同 | Wàimào hétóng |
| 272 | Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán | 销售合同 | Xiāoshòu hétóng |
| 273 | Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán | 销售合同 | xiāoshòu hétóng |
| 274 | Hợp đồng tương hỗ | 互惠合同 | Hùhuì hétóng |
| 275 | Hợp đồng tương hỗ | 互惠合同 | hùhuì hétóng |
| 276 | Hợp đồng với tỉ giá cụ thể | 货币期权,外汇期权 | huòbì qíquán, wàihuì qíquán |
| 277 | Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option | 货币期权,外汇期权 | huòbì qíquán, wàihuì qíquán |
| 278 | In thương mại | 商业印刷, 专业印刷 | shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā |
| 279 | Kết toán | 结算 | Jiésuàn |
| 280 | Kết toán đa phương | 多边结算 | Duōbiān jiésuàn |
| 281 | Kết toán quốc tế | 国际结算 | Guójì jiésuàn |
| 282 | Kết toán song phương | 双边结算 | Shuāngbiān jiésuàn |
| 283 | Kết toán tiền mặt | 现金结算 | Xiànjīn jiésuàn |
| 284 | Khả năng thanh toán nhanh | 速动比率 | sù dòng bǐlǜ |
| 285 | Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio | 速动比率 | sùdòng bǐlǜ |
| 286 | Khách hàng | 客户 | kèhù |
| 287 | Khách hàng | 消费者 | xiāofèi zhě |
| 288 | Khách Thương mại được cấp phép phần mềm | 软件授权商务客户端, 软体授权商业客户 | ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù |
| 289 | Khấu hao | 折旧 | zhéjiù |
| 290 | Khầu hao | 摊销 | tān xiāo |
| 291 | Khấu hao, depreciation | 折旧 | zhéjiù |
| 292 | Khoản phả trả | 应付帐款 | Yìngfù zhàng kuǎn |
| 293 | Khoản phải thu | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 294 | Khoản vay | 贷款 | dàikuǎn |
| 295 | Khu mậu dịch đối ngoại | 对外贸易区 | Duìwài màoyì qū |
| 296 | Khu vực tự do mậu dịch | 自由贸易区 | Zìyóu màoyì qū |
| 297 | Kiểm nghiệm hàng hóa | 商品检验 | Shāngpǐn jiǎnyàn |
| 298 | Kiểm nghiệm nhập khẩu | 进口检验 | Jìnkǒu jiǎnyàn |
| 299 | Kiểm nghiệm xuất khẩu | 出口检验 | Chūkǒu jiǎnyàn |
| 300 | Kiểm toán | 审计 | shěnjì |
Nguồn tài liệu bài giảng chuyên ngành tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có thể nói là một tác phẩm nghệ thuật trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp của thầy Vũ, một tác phẩm vô cùng kinh điển trong cuộc đời làm nghề dạy học tiếng Trung Quốc của thầy Vũ.
Sau đây mình sẽ liệt kê các phần bài giảng chúng ta sẽ được học trong toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của thầy Vũ.
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13
Ngoài ra, các bạn nên xem thêm các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bên dưới để không ngừng củng cố thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung nền tảng cơ bản nhất để phục vụ cho công việc giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của chúng ta.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản
Nội dung bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 6 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.