Mục lục
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản dành cho các bạn học viên đang muốn học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc để đi buôn bán làm ăn kinh doanh với đối tác Trung Quốc. Đây là toàn bộ list từ vựng tiếng Trung thương mại rất hay được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công tổng hợp và biên soạn thành bộ giáo trình 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại kinh điển được share miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội & TP HCM.
Từ vựng tiếng Trung thương mại cũng đã bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung buôn bán, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung đi buôn, từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc và đặt hàng Trung Quốc .v.v.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là kênh YOUTUBE chuyên tổng hợp các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí toàn tập từ cơ bản đến nâng cao dưới sự trình bày của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.
Trung tâm dạy tiếng Trung online miễn phí qua SKYPE cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, người chuyên chia sẻ miễn phí các tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện nay còn được người đời ví với một cái tên khác chính là trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội với vô số tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí và các video hướng dẫn tự học tiếng Trung online tại nhà cùng Giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại bên dưới là phần thứ 11 trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem nội dung chi tiết bài giảng này trong bảng bên dưới.
| 500 | Trợ lý giám đốc điều hành | 总经理 助理 | zǒngjīnglǐ zhùlǐ |
| 501 | Trông nom, giám sát | 监管 | jiānguǎn |
| 502 | Trong nước sản xuất | 本国制造的 | Běnguó zhìzào de |
| 503 | Trực tiếp nhập khẩu | 直接进口 | Zhíjiē jìnkǒu |
| 504 | Trung tâm mậu dịch biên giới | 边境贸易中心 | Biānjìng màoyì zhōngxīn |
| 505 | Trung tâm mậu dịch quốc tế | 国际贸易中心 | Guójì màoyì zhōngxīn |
| 506 | Trung tâm mậu dịch thế giới | 世界贸易中心 | Shìjiè màoyì zhōngxīn |
| 507 | Trung tâm ngoại thương | 外贸中心 | Wàimào zhōngxīn |
| 508 | Trung tâm thương mại | 贸易中心 | Màoyì zhōngxīn |
| 509 | Trưởng ban quản đốc | 董事长 | dǒngshì zhǎng |
| 510 | Tự do thương mại | 自由贸易 | Zìyóu màoyì |
| 511 | Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần | 股息率 | gǔxí lǜ |
| 512 | Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio | 股息率 | gǔxí lǜ |
| 513 | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu | 债务股本比 | zhàiwù gǔběn bǐ |
| 514 | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio | 债务股本比 | zhàiwù gǔběn bǐ |
| 515 | Tỷ lệ tăng trưởng | 增长速度 | zēngzhǎng sùdù |
| 516 | Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm | 年平均增长率 | nián píngjūn zēngzhǎng lǜ |
| 517 | Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ | 内部增长率 | nèibù zēngzhǎng lǜ |
| 518 | Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate | 内部增长率 | nèibù zēngzhǎng lǜ |
| 519 | Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate | 增长速度 | zēngzhǎng sùdù |
| 520 | ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc | 董事委员 | dǒngshì wěiyuán |
| 521 | Vận chuyển hàng hóa bằng container | 集装箱货运 | Jízhuāngxiāng huòyùn |
| 522 | Vận chuyển hàng hóa bằng container | 集装箱货运 | jízhuāngxiāng huòyùn |
| 523 | Vận đơn ( B/L ) | 提(货)单 | Tí (huò) dān |
| 524 | Vận đơn liên hiệp | 联运提单 | Liányùn tídān |
| 525 | Vi phạm hợp đồng | 合同的违反 | Hétóng de wéifǎn |
| 526 | Vi phạm hợp đồng | 合同的违反 | hétóng de wéifǎn |
| 527 | Vốn | 资金 | zījīn |
| 528 | Vốn | 资产 | zīchǎn |
| 529 | Vốn cổ phần | 股本 | gǔběn |
| 530 | Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital | 股本 | gǔběn |
| 531 | Vốn đầu tư | 资本, 资本金 | zīběn, zīběn jīn |
| 532 | Vốn lớn, vốn hoá lớn | 大盘 | dàpán |
| 533 | Vốn lưu động | 营运资金 | yíngyùn zījīn |
| 534 | Vốn lưu động, Working Capital | 营运资金 | yíngyùn zījīn |
| 535 | Xí nghiệp, doanh nghiệp | 企业 | qǐyè |
| 536 | Xin chiếu cố | 请 多 关照 | qǐng duō guānzhào |
| 537 | Xoay vòng vốn lưu động | 营运资金周转率 | yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ |
| 538 | Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate | 营运资金周转率 | yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ |
| 539 | Xu hướng | 走势 | zǒushì |
| 540 | Xuất khẩu | 出口 | chūkǒu |
| 541 | Xuất khẩu gián tiếp | 间接出口 | Jiànjiē chūkǒu |
| 542 | Xuất khẩu trực tiếp | 直接出口 | Zhíjiē chūkǒu |
| 543 | Xuất khẩu, Export | 出口 | chūkǒu |
| 544 | Xuất siêu | 出超 | Chū chāo |
| 545 | Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa | 贸易顺差 | Màoyì shùnchā |
| 546 | Xuất siêu ( ngoại thương ) | 外贸顺差 | Wàimào shùnchā |
Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 1
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 2
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 3
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 4
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 5
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 6
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 7
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 8
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 9
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 10
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 11
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 12
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 13
Tự học tiếng Trung online, tự học tiếng Trung Quốc, tự học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung Quốc miễn phí, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp thương mại .v.v trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.