Mục lục
Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung theo mẫu câu cho sẵn do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Trực tiếp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tại nhà
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2
Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Bí quyết luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế hay nhất
Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 Thầy Vũ
Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 晚上 | Wǎnshàng | buổi tối |
| 2 | 晚上你常做什么? | wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào buổi tối? |
| 3 | 复习 | Fùxí | ôn tập |
| 4 | 你常复习汉语吗? | nǐ cháng fùxí hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không? |
| 5 | 课文 | Kèwén | bản văn |
| 6 | 你常读课文吗? | nǐ cháng dú kèwén ma? | Bạn có thường đọc văn bản không? |
| 7 | 一件衣服 | Yī jiàn yīfú | Một mảnh quần áo |
| 8 | 毛衣 | máoyī | Áo len |
| 9 | 一件毛衣 | yī jiàn máoyī | Một chiếc áo len |
| 10 | 挺好的 | tǐng hǎo de | khá tốt |
| 11 | 这件毛衣挺好看的 | zhè jiàn máoyī tǐng hǎokàn de | Áo len này trông khá đẹp |
| 12 | 容易 | róngyì | dễ dàng |
| 13 | 学汉语容易吗? | xué hànyǔ róngyì ma? | Học tiếng Trung có dễ không? |
| 14 | 她的房间很脏 | Tā de fángjiān hěn zàng | Phòng cô ấy bẩn |
| 15 | 蓝色 | lán sè | màu xanh da trời |
| 16 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
| 17 | 她的裤子是蓝色的 | tā de kùzi shì lán sè de | Quần của cô ấy màu xanh lam |
| 18 | 有点 | yǒudiǎn | Loại |
| 19 | 我的蓝色裤子有点白 | wǒ de lán sè kùzi yǒudiǎn bái | Quần màu xanh của tôi hơi trắng |
| 20 | 深颜色 | shēn yánsè | màu tối |
| 21 | 我毛衣的颜色很深 | wǒ máoyī de yánsè hěn shēn | Màu áo len của tôi rất tối |
| 22 | 浅颜色 | qiǎn yánsè | Màu sáng |
| 23 | 你喜欢浅颜色吗? | nǐ xǐhuān qiǎn yánsè ma? | Bạn có thích màu sáng không? |
| 24 | 我喜欢黄色 | Wǒ xǐhuān huángsè | Tôi thích màu vàng |
| 25 | 她挺漂亮的 | tā tǐng piàoliang de | Cô ấy đẹp |
| 26 | 你要买它吗? | nǐ yāomǎi tā ma? | Bạn có muốn mua nó không? |
| 27 | 昨天我去看电影 | Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng | Tôi đã đi xem phim hôm qua |
| 28 | 电影很好看 | diànyǐng hěn hǎokàn | Phim hay |
| 29 | 新箱子 | xīn xiāngzi | Hộp mới |
| 30 | 我的箱子是新的,你的箱子是旧的 | wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de xiāngzi shì jiù de | Hộp của tôi là mới, hộp của bạn là cũ |
| 31 | 一辆车 | yī liàng chē | xe hơi |
| 32 | 我要买一辆车 | wǒ yāomǎi yī liàng chē | tôi muốn mua một chiếc xe hơi |
| 33 | 挺便宜的 | tǐng piányí de | Đẹp, giá rẻ |
| 34 | 我的箱子在机场丢了 | wǒ de xiāngzi zài jīchǎng diūle | Tôi bị mất va li ở sân bay |
| 35 | 别的 | bié de | Khác |
| 36 | 你还要买别的吗? | nǐ hái yāomǎi bié de ma? | Bạn có muốn mua gì khác không? |
| 37 | 我的东西是白的,你的东西是黑的 | Wǒ de dōngxī shì bái de, nǐ de dōngxī shì hēi de | Đồ của tôi màu trắng, đồ của bạn màu đen |
| 38 | 绿色 | lǜsè | màu xanh lá |
| 39 | 灰色 | huīsè | màu xám |
| 40 | 白的 | bái de | trắng |
| 41 | 新的 | xīn de | Mới |
| 42 | 旧的 | jiù de | cũ |
| 43 | 贵的 | guì de | kính thưa |
| 44 | 便宜的 | piányí de | rẻ |
| 45 | 今天有点冷 | jīntiān yǒudiǎn lěng | Hôm nay hơi lạnh |
| 46 | 这个有点贵 | zhège yǒudiǎn guì | Cái này hơi đắt |
| 47 | 生词 | shēngcí | Từ mới |
| 48 | 你常复习生词吗? | nǐ cháng fùxí shēngcí ma? | Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không? |
| 49 | 预习 | Yùxí | Xem trước |
| 50 | 或者 | huòzhě | hoặc là |
| 51 | 我常喝一杯咖啡或者一杯茶 | wǒ cháng hè yībēi kāfēi huòzhě yībēi chá | Tôi thường uống một tách cà phê hoặc một tách trà |
| 52 | 练习 | liànxí | Tập thể dục |
| 53 | 你常练习说汉语吗? | nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 54 | 方便面 | Fāngbiànmiàn | Mì gói |
| 55 | 现在超市方便面了 | xiànzài chāoshì fāngbiànmiànle | Bây giờ siêu thị có mì gói |
| 56 | 你买的东西多吗? | nǐ mǎi de dōngxī duō ma? | Bạn có mua nhiều không? |
| 57 | 现在你在吃什么? | Xiànzài nǐ zài chī shénme? | Bây giờ bạn muốn dùng gì? |
| 58 | 我在很忙呢 | Wǒ zài hěn máng ne | Tôi đang bận |
| 59 | 她正在听音乐 | tā zhèngzài tīng yīnyuè | Cô ấy đang nghe nhạc |
| 60 | 我正想找新职员 | wǒ zhèng xiǎng zhǎo xīn zhíyuán | Tôi đang tìm một nhân viên mới |
| 61 | 今天上午你找我有什么事吗? | jīntiān shàngwǔ nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì ma? | Bạn có hỏi tôi điều gì sáng nay không? |
| 62 | 书店在银行旁边 | Shūdiàn zài yínháng pángbiān | Hiệu sách bên cạnh ngân hàng |
| 63 | 你坐下吧 | nǐ zuò xià ba | Bạn ngồi xuống |
| 64 | 河内交通太挤了 | hénèi jiāotōng tài jǐle | Hà Nội giao thông đông đúc quá |
| 65 | 你会骑摩托车吗? | nǐ huì qí mótuō chē ma? | Bạn có thể đi xe máy không? |
| 66 | 我觉得不行 | Wǒ juédé bùxíng | Tôi không nghĩ vậy |
| 67 | 你学几门课? | nǐ xué jǐ mén kè? | Bạn học bao nhiêu môn? |
| 68 | 你可以给我综合资料吗? | Nǐ kěyǐ gěi wǒ zònghé zīliào ma? | Bạn có thể cung cấp cho tôi thông tin toàn diện? |
| 69 | 我不懂你们的文化 | Wǒ bù dǒng nǐmen de wénhuà | Tôi không hiểu văn hóa của bạn |
| 70 | 你参加体育课吗? | nǐ cānjiā tǐyù kè ma? | Bạn có tham gia lớp giáo dục thể chất không? |
| 71 | 你教他们什么? | Nǐ jiào tāmen shénme? | Bạn dạy họ những gì? |
| 72 | 昨天晚上几点你给我打电话? | Zuótiān wǎnshàng jǐ diǎn nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà? | Tối qua bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ? |
| 73 | 你买到飞机票吗? | Nǐ mǎi dào fēijī piào ma? | Bạn có thể mua một vé máy bay? |
| 74 | 火车票 | Huǒchē piào | Vé tàu |
| 75 | 你要买火车票吗? | nǐ yāomǎi huǒchē piào ma? | Bạn có muốn mua vé tàu không? |
| 76 | 你要走路还是打的? | Nǐ yào zǒulù háishì dǎ di? | Bạn muốn đi bộ hay chiến đấu? |
| 77 | 你给我寄包裹了吗? | Nǐ gěi wǒ jì bāoguǒle ma? | Bạn đã gửi cho tôi gói hàng? |
| 78 | 你给我寄包裹吧 | Nǐ gěi wǒ jì bāoguǒ ba | Bạn gửi cho tôi một gói |
| 79 | 你的包裹重吗? | nǐ de bāoguǒ zhòng ma? | Gói hàng của bạn có nặng không? |
| 80 | 顺便你去买水果吧 | Shùnbiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ ba | Nhân tiện đi mua trái cây |
| 81 | 顺便你给我取钱吧 | shùnbiàn nǐ gěi wǒ qǔ qián ba | Nhân tiện, bạn có thể rút tiền |
| 82 | 顺便你给我换钱吧 | shùnbiàn nǐ gěi wǒ huànqián ba | Nhân tiện, bạn có thể đổi tiền cho tôi |
| 83 | 顺便你跟我去吃饭吧 | shùnbiàn nǐ gēn wǒ qù chīfàn ba | Nhân tiện, đi ăn với tôi |
| 84 | 你替我做这个工作吧 | nǐ tì wǒ zuò zhège gōngzuò ba | Bạn làm công việc này cho tôi |
| 85 | 你替我去商店买水果吧 | nǐ tì wǒ qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ ba | Bạn đến cửa hàng mua trái cây cho tôi |
| 86 | 你替我取钱吧 | nǐ tì wǒ qǔ qián ba | Bạn rút tiền cho tôi |
| 87 | 你要买几份? | nǐ yāomǎi jǐ fèn? | Bạn muốn có bao nhiêu bản sao? |
| 88 | 我想买三份饭 | Wǒ xiǎng mǎi sān fèn fàn | Tôi muốn mua ba bữa ăn |
| 89 | 你常看报吗? | nǐ cháng kàn bào ma? | Bạn có thường đọc báo không? |
| 90 | 你想买什么报纸? | Nǐ xiǎng mǎi shénme bàozhǐ? | Bạn muốn mua tờ báo nào? |
| 91 | 你给我拿箱子吧 | Nǐ gěi wǒ ná xiāngzi ba | Bạn lấy cho tôi cái hộp |
| 92 | 你给我拿钱吧 | nǐ gěi wǒ ná qián ba | Bạn cho tôi tiền |
| 93 | 你常用什么手机? | nǐ chángyòng shénme shǒujī? | Bạn sử dụng điện thoại di động nào? |
| 94 | 你用我的摩托车吧 | Nǐ yòng wǒ de mótuō chē ba | Bạn sử dụng xe máy của tôi |
| 95 | 我不想用她的自行车 | wǒ bùxiǎng yòng tā de zìxíngchē | Tôi không muốn sử dụng xe đạp của cô ấy |
| 96 | 我不想用你的手机 | wǒ bùxiǎng yòng nǐ de shǒujī | Tôi không muốn sử dụng điện thoại của bạn |
| 97 | 你不用去换钱 | nǐ bùyòng qù huànqián | Bạn không cần phải đổi tiền |
| 98 | 你想去旅行吗? | nǐ xiǎng qù lǚxíng ma? | Bạn có muốn đi du lịch? |
| 99 | 你想去哪儿旅行? | Nǐ xiǎng qù nǎ’er lǚxíng? | bạn muốn đi du lịch ở đâu? |
| 100 | 我想去中国旅行 | Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚxíng | Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc |
| 101 | 你跟我去旅行吧 | nǐ gēn wǒ qù lǚxíng ba | Bạn đi du lịch với tôi |
| 102 | 我是公司的代表 | wǒ shì gōngsī de dàibiǎo | Tôi là đại diện của công ty |
| 103 | 我代表公司谢谢你 | wǒ dàibiǎo gōngsī xièxiè nǐ | Tôi thay mặt công ty xin cảm ơn |
| 104 | 什么时候代表团来公司? | shénme shíhòu dàibiǎo tuán lái gōngsī? | Khi nào đoàn sẽ đến công ty? |
| 105 | 昨天你去哪儿参观? | Zuótiān nǐ qù nǎ’er cānguān? | Bạn đã đến thăm nơi nào vào ngày hôm qua? |
| 106 | 你跟我去参观吗? | Nǐ gēn wǒ qù cānguān ma? | Bạn sẽ đến thăm tôi? |
| 107 | 你当我的秘书吗? | Nǐ dāng wǒ de mìshū ma? | Bạn là thư ký của tôi? |
| 108 | 你想当经理吗? | Nǐ xiǎng dāng jīnglǐ ma? | Bạn có muốn trở thành một nhà quản lý? |
| 109 | 你想当翻译吗?nǐ | Nǐ xiǎng dāng fānyì ma?Nǐ | Bạn có muốn trở thành một dịch giả? nǐ |
| 110 | 你给代表团翻译吧 | nǐ gěi dàibiǎo tuán fānyì ba | Phiên dịch |
| 111 | 你翻译这本书吧 | nǐ fānyì zhè běn shū ba | Dịch cuốn sách này |
| 112 | 什么时候你回来? | shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 113 | 明天我回来 | Míngtiān wǒ huílái | Tôi sẽ trở lại vào ngày mai |
| 114 | 我想办一张中国银行卡 | wǒ xiǎng bàn yī zhāng zhōngguó yínháng kǎ | Tôi muốn đăng ký thẻ ngân hàng Trung Quốc |
| 115 | 你帮我办银行卡吧 | nǐ bāng wǒ bàn yínháng kǎ ba | Bạn có thể giúp tôi lấy thẻ ngân hàng được không |
| 116 | 你想我帮什么? | nǐ xiǎng wǒ bāng shénme? | Bạn muốn tôi giúp gì? |
| 117 | 我们都没问题 | Wǒmen dōu méi wèntí | Chúng ta đều ổn |
| 118 | 顺便你去机场接我吧 | shùnbiàn nǐ qù jīchǎng jiē wǒ ba | Nhân tiện, đón tôi tại sân bay |
Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.
Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.