Thứ Tư, Tháng 4 22, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3

5/5 - (2 bình chọn)

Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung theo mẫu câu cho sẵn do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Trực tiếp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tại nhà

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2

Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Bí quyết luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế hay nhất

Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 Thầy Vũ

Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1晚上Wǎnshàngbuổi tối
2晚上你常做什么?wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?Bạn thường làm gì vào buổi tối?
3复习Fùxíôn tập
4你常复习汉语吗?nǐ cháng fùxí hànyǔ ma?Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
5课文Kèwénbản văn
6你常读课文吗?nǐ cháng dú kèwén ma?Bạn có thường đọc văn bản không?
7一件衣服Yī jiàn yīfúMột mảnh quần áo
8毛衣máoyīÁo len
9一件毛衣yī jiàn máoyīMột chiếc áo len
10挺好的tǐng hǎo dekhá tốt
11这件毛衣挺好看的zhè jiàn máoyī tǐng hǎokàn deÁo len này trông khá đẹp
12容易róngyìdễ dàng
13学汉语容易吗?xué hànyǔ róngyì ma?Học tiếng Trung có dễ không?
14她的房间很脏Tā de fángjiān hěn zàngPhòng cô ấy bẩn
15蓝色lán sèmàu xanh da trời
16颜色yánsèmàu sắc
17她的裤子是蓝色的tā de kùzi shì lán sè deQuần của cô ấy màu xanh lam
18有点yǒudiǎnLoại
19我的蓝色裤子有点白wǒ de lán sè kùzi yǒudiǎn báiQuần màu xanh của tôi hơi trắng
20深颜色shēn yánsèmàu tối
21我毛衣的颜色很深wǒ máoyī de yánsè hěn shēnMàu áo len của tôi rất tối
22浅颜色qiǎn yánsèMàu sáng
23你喜欢浅颜色吗?nǐ xǐhuān qiǎn yánsè ma?Bạn có thích màu sáng không?
24我喜欢黄色Wǒ xǐhuān huángsèTôi thích màu vàng
25她挺漂亮的tā tǐng piàoliang deCô ấy đẹp
26你要买它吗?nǐ yāomǎi tā ma?Bạn có muốn mua nó không?
27昨天我去看电影Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐngTôi đã đi xem phim hôm qua
28电影很好看diànyǐng hěn hǎokànPhim hay
29新箱子xīn xiāngziHộp mới
30我的箱子是新的,你的箱子是旧的wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de xiāngzi shì jiù deHộp của tôi là mới, hộp của bạn là cũ
31一辆车yī liàng chēxe hơi
32我要买一辆车wǒ yāomǎi yī liàng chētôi muốn mua một chiếc xe hơi
33挺便宜的tǐng piányí deĐẹp, giá rẻ
34我的箱子在机场丢了wǒ de xiāngzi zài jīchǎng diūleTôi bị mất va li ở sân bay
35别的bié deKhác
36你还要买别的吗?nǐ hái yāomǎi bié de ma?Bạn có muốn mua gì khác không?
37我的东西是白的,你的东西是黑的Wǒ de dōngxī shì bái de, nǐ de dōngxī shì hēi deĐồ của tôi màu trắng, đồ của bạn màu đen
38绿色lǜsèmàu xanh lá
39灰色huīsèmàu xám
40白的bái detrắng
41新的xīn deMới
42旧的jiù de
43贵的guì dekính thưa
44便宜的piányí derẻ
45今天有点冷jīntiān yǒudiǎn lěngHôm nay hơi lạnh
46这个有点贵zhège yǒudiǎn guìCái này hơi đắt
47生词shēngcíTừ mới
48你常复习生词吗?nǐ cháng fùxí shēngcí ma?Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
49预习YùxíXem trước
50或者huòzhěhoặc là
51我常喝一杯咖啡或者一杯茶wǒ cháng hè yībēi kāfēi huòzhě yībēi cháTôi thường uống một tách cà phê hoặc một tách trà
52练习liànxíTập thể dục
53你常练习说汉语吗?nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
54方便面FāngbiànmiànMì gói
55现在超市方便面了xiànzài chāoshì fāngbiànmiànleBây giờ siêu thị có mì gói
56你买的东西多吗?nǐ mǎi de dōngxī duō ma?Bạn có mua nhiều không?
57现在你在吃什么?Xiànzài nǐ zài chī shénme?Bây giờ bạn muốn dùng gì?
58我在很忙呢Wǒ zài hěn máng neTôi đang bận
59她正在听音乐tā zhèngzài tīng yīnyuèCô ấy đang nghe nhạc
60我正想找新职员wǒ zhèng xiǎng zhǎo xīn zhíyuánTôi đang tìm một nhân viên mới
61今天上午你找我有什么事吗?jīntiān shàngwǔ nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì ma?Bạn có hỏi tôi điều gì sáng nay không?
62书店在银行旁边Shūdiàn zài yínháng pángbiānHiệu sách bên cạnh ngân hàng
63你坐下吧nǐ zuò xià baBạn ngồi xuống
64河内交通太挤了hénèi jiāotōng tài jǐleHà Nội giao thông đông đúc quá
65你会骑摩托车吗?nǐ huì qí mótuō chē ma?Bạn có thể đi xe máy không?
66我觉得不行Wǒ juédé bùxíngTôi không nghĩ vậy
67你学几门课?nǐ xué jǐ mén kè?Bạn học bao nhiêu môn?
68你可以给我综合资料吗?Nǐ kěyǐ gěi wǒ zònghé zīliào ma?Bạn có thể cung cấp cho tôi thông tin toàn diện?
69我不懂你们的文化Wǒ bù dǒng nǐmen de wénhuàTôi không hiểu văn hóa của bạn
70你参加体育课吗?nǐ cānjiā tǐyù kè ma?Bạn có tham gia lớp giáo dục thể chất không?
71你教他们什么?Nǐ jiào tāmen shénme?Bạn dạy họ những gì?
72昨天晚上几点你给我打电话?Zuótiān wǎnshàng jǐ diǎn nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà?Tối qua bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ?
73你买到飞机票吗?Nǐ mǎi dào fēijī piào ma?Bạn có thể mua một vé máy bay?
74火车票Huǒchē piàoVé tàu
75你要买火车票吗?nǐ yāomǎi huǒchē piào ma?Bạn có muốn mua vé tàu không?
76你要走路还是打的?Nǐ yào zǒulù háishì dǎ di?Bạn muốn đi bộ hay chiến đấu?
77你给我寄包裹了吗?Nǐ gěi wǒ jì bāoguǒle ma?Bạn đã gửi cho tôi gói hàng?
78你给我寄包裹吧Nǐ gěi wǒ jì bāoguǒ baBạn gửi cho tôi một gói
79你的包裹重吗?nǐ de bāoguǒ zhòng ma?Gói hàng của bạn có nặng không?
80顺便你去买水果吧Shùnbiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ baNhân tiện đi mua trái cây
81顺便你给我取钱吧shùnbiàn nǐ gěi wǒ qǔ qián baNhân tiện, bạn có thể rút tiền
82顺便你给我换钱吧shùnbiàn nǐ gěi wǒ huànqián baNhân tiện, bạn có thể đổi tiền cho tôi
83顺便你跟我去吃饭吧shùnbiàn nǐ gēn wǒ qù chīfàn baNhân tiện, đi ăn với tôi
84你替我做这个工作吧nǐ tì wǒ zuò zhège gōngzuò baBạn làm công việc này cho tôi
85你替我去商店买水果吧nǐ tì wǒ qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ baBạn đến cửa hàng mua trái cây cho tôi
86你替我取钱吧nǐ tì wǒ qǔ qián baBạn rút tiền cho tôi
87你要买几份?nǐ yāomǎi jǐ fèn?Bạn muốn có bao nhiêu bản sao?
88我想买三份饭Wǒ xiǎng mǎi sān fèn fànTôi muốn mua ba bữa ăn
89你常看报吗?nǐ cháng kàn bào ma?Bạn có thường đọc báo không?
90你想买什么报纸?Nǐ xiǎng mǎi shénme bàozhǐ?Bạn muốn mua tờ báo nào?
91你给我拿箱子吧Nǐ gěi wǒ ná xiāngzi baBạn lấy cho tôi cái hộp
92你给我拿钱吧nǐ gěi wǒ ná qián baBạn cho tôi tiền
93你常用什么手机?nǐ chángyòng shénme shǒujī?Bạn sử dụng điện thoại di động nào?
94你用我的摩托车吧Nǐ yòng wǒ de mótuō chē baBạn sử dụng xe máy của tôi
95我不想用她的自行车wǒ bùxiǎng yòng tā de zìxíngchēTôi không muốn sử dụng xe đạp của cô ấy
96我不想用你的手机wǒ bùxiǎng yòng nǐ de shǒujīTôi không muốn sử dụng điện thoại của bạn
97你不用去换钱nǐ bùyòng qù huànqiánBạn không cần phải đổi tiền
98你想去旅行吗?nǐ xiǎng qù lǚxíng ma?Bạn có muốn đi du lịch?
99你想去哪儿旅行?Nǐ xiǎng qù nǎ’er lǚxíng?bạn muốn đi du lịch ở đâu?
100我想去中国旅行Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚxíngTôi muốn đi du lịch Trung Quốc
101你跟我去旅行吧nǐ gēn wǒ qù lǚxíng baBạn đi du lịch với tôi
102我是公司的代表wǒ shì gōngsī de dàibiǎoTôi là đại diện của công ty
103我代表公司谢谢你wǒ dàibiǎo gōngsī xièxiè nǐTôi thay mặt công ty xin cảm ơn
104什么时候代表团来公司?shénme shíhòu dàibiǎo tuán lái gōngsī?Khi nào đoàn sẽ đến công ty?
105昨天你去哪儿参观?Zuótiān nǐ qù nǎ’er cānguān?Bạn đã đến thăm nơi nào vào ngày hôm qua?
106你跟我去参观吗?Nǐ gēn wǒ qù cānguān ma?Bạn sẽ đến thăm tôi?
107你当我的秘书吗?Nǐ dāng wǒ de mìshū ma?Bạn là thư ký của tôi?
108你想当经理吗?Nǐ xiǎng dāng jīnglǐ ma?Bạn có muốn trở thành một nhà quản lý?
109你想当翻译吗?nǐNǐ xiǎng dāng fānyì ma?NǐBạn có muốn trở thành một dịch giả? nǐ
110你给代表团翻译吧nǐ gěi dàibiǎo tuán fānyì baPhiên dịch
111你翻译这本书吧nǐ fānyì zhè běn shū baDịch cuốn sách này
112什么时候你回来?shénme shíhòu nǐ huílái?Khi nào bạn quay lại?
113明天我回来Míngtiān wǒ huíláiTôi sẽ trở lại vào ngày mai
114我想办一张中国银行卡wǒ xiǎng bàn yī zhāng zhōngguó yínháng kǎTôi muốn đăng ký thẻ ngân hàng Trung Quốc
115你帮我办银行卡吧nǐ bāng wǒ bàn yínháng kǎ baBạn có thể giúp tôi lấy thẻ ngân hàng được không
116你想我帮什么?nǐ xiǎng wǒ bāng shénme?Bạn muốn tôi giúp gì?
117我们都没问题Wǒmen dōu méi wèntíChúng ta đều ổn
118顺便你去机场接我吧shùnbiàn nǐ qù jīchǎng jiē wǒ baNhân tiện, đón tôi tại sân bay

Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.

Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!