Thứ Tư, Tháng 4 22, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4

5/5 - (2 bình chọn)

Tư liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với các mẫu câu hữu dụng trong cuộc sống, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Chọn lọc kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3

Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Rèn luyện kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 Thầy Vũ

Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1你可以替我去换钱吗?Nǐ kěyǐ tì wǒ qù huànqián ma?Bạn có thể đổi tiền cho tôi được không?
2你要买几份?Nǐ yāomǎi jǐ fèn?Bạn muốn có bao nhiêu bản sao?
3你给我来两份饭吧Nǐ gěi wǒ lái liǎng fèn fàn baBạn cho tôi hai bữa ăn
4你常看什么报纸?nǐ cháng kàn shénme bàozhǐ?Bạn thường đọc báo gì?
5你给我拿一杯啤酒吧Nǐ gěi wǒ ná yībēi píjiǔ bāBạn lấy cho tôi một cốc bia
6你会用这个手机吗?nǐ huì yòng zhège shǒujī ma?Bạn sẽ sử dụng điện thoại này?
7你不用给我买饭Nǐ bùyòng gěi wǒ mǎi fànBạn không cần phải mua gạo cho tôi
8现在我们不能去旅行xiànzài wǒmen bùnéng qù lǚxíngChúng tôi không thể đi du lịch bây giờ
9她是我公司的代表tā shì wǒ gōngsī de dàibiǎoCô ấy là đại diện của công ty tôi
10你给代表团当翻译吧nǐ gěi dàibiǎo tuán dāng fānyì baPhiên dịch
11你参观了什么地方?nǐ cānguānle shénme dìfāng?Bạn đã đến thăm đâu?
12以后你想当经理吗?Yǐhòu nǐ xiǎng dāng jīnglǐ ma?Bạn có muốn trở thành quản lý trong tương lai?
13你会翻译什么语言?Nǐ huì fānyì shénme yǔyán?Bạn có thể dịch ngôn ngữ nào?
14聊天Liáotiāntrò chuyện với
15你常跟谁聊天?nǐ cháng gēn shéi liáotiān?Bạn thường trò chuyện với ai?
16收发ShōufāGửi và nhận
17伊妹儿yī mèi erYi Meier
18傍晚bàngwǎnTối
19她把门锁上了tā bǎmén suǒ shàngleCô ấy khóa cửa
20你递给我吧nǐ dì gěi wǒ baBạn vượt qua tôi
21残疾cánjíKhuyết tật
22她是残疾人tā shì cánjí rénCô ấy bị tàn tật
23人情rénqíngỦng hộ
24冷暖lěngnuǎnẤm và lạnh
25人性rénxìngbản chất con người
26歧视qíshìPhân biệt đối xử
27我们不应该歧视她wǒmen bù yìng gāi qíshì tāChúng ta không nên kỳ thị cô ấy
28求职qiúzhíTìm kiếm việc làm
29勇气yǒngqìlòng can đảm
30你需要有勇气nǐ xūyào yǒu yǒngqìBạn cần phải có can đảm
31不得不bùdé bùphải
32拒绝jùjuéTừ chối
33她拒绝了我tā jùjuéle wǒCô ấy từ chối tôi
34报社bàoshèBáo chí
35管理guǎnlǐsự quản lý
36她是管理员tā shì guǎnlǐ yuánCô ấy là quản trị viên
37适合shìhéPhù hợp với
38明天míngtiānNgày mai
39明天你去哪儿?míngtiān nǐ qù nǎ’er?Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
40明天你有课吗?Míngtiān nǐ yǒu kè ma?Bạn có học ngày mai không?
41上午Shàngwǔbuổi sáng
42上午好shàngwǔ hǎobuổi sáng tốt lành
43下午xiàwǔvào buổi chiều
44下午好xiàwǔ hǎochào buổi trưa
45没有méiyǒuKhông
46我没有时间wǒ méiyǒu shíjiānTôi không có thời gian
47我没有空wǒ méiyǒu kòngtôi không có thời gian
48自行车zìxíngchēXe đạp
49我没有自行车wǒ méiyǒu zìxíngchēTôi không có xe đạp
50你喝茶吧nǐ hē chá bāBạn có trà
51你去取钱吧nǐ qù qǔ qián baBạn đi rút tiền
52你吃饭吧nǐ chīfàn baĂn đi
53你有什么事吗?nǐ yǒu shé me shì ma?Bạn làm nghề gì?
54我没有事Wǒ méiyǒu shìTôi ổn
55可是kěshìnhưng
56汉语很难,可是我学汉语hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ xué hànyǔTiếng Trung rất khó, nhưng tôi học tiếng Trung
57没问题méi wèntíkhông vấn đề gì
58钥匙yàoshiChìa khóa
59你有钥匙吗?nǐ yǒu yàoshi ma?Bạn có chìa khóa không?
60我没有钥匙Wǒ méiyǒu yàoshiTôi không có chìa khóa
61你有车吗?nǐ yǒu chē ma?Bạn có xe hơi không?
62我没有车Wǒ méiyǒu chētôi không có xe hơi
63你的车是什么车?nǐ de chē shì shénme chē?Xe của bạn là gì?
64在楼下Zài lóu xiàtầng dưới
65我的自行车在楼下wǒ de zìxíngchē zài lóu xiàXe đạp của tôi ở tầng dưới
66车棚chēpéngCarport
67我的自行车在车朋里wǒ de zìxíngchē zài chē péng lǐXe đạp của tôi ở trong xe bạn của tôi
68学校里xuéxiào lǐở trường
69后边hòubianphía sau
70短裤duǎnkùquần short
71银行后边是什么?yínháng hòubian shì shénme?Điều gì đằng sau ngân hàng?
72一样Yīyàngtương tự
73她跟我的朋友一样漂亮tā gēn wǒ de péngyǒu yīyàng piàoliangCô ấy đẹp như bạn của tôi
74地方dìfāngđịa phương
75你住在什么地方?nǐ zhù zài shénme dìfāng?Bạn sống ở đâu?
76这是什么地方?Zhè shì shénme dìfāng?Đây là nơi nào?
77你要去什么地方?Nǐ yào qù shénme dìfāng?Bạn đi đâu?
78你住在什么地方?Nǐ zhù zài shénme dìfāng?Bạn sống ở đâu?
79你常看足球吗?Nǐ cháng kàn zúqiú ma?Bạn có thường xem bóng đá không?
80比如说Bǐrú shuōVí dụ
81面积miànjīkhu vực
82你家面积大概多少?nǐ jiā miànjī dàgài duōshǎo?Diện tích gần đúng của ngôi nhà của bạn là bao nhiêu?
83人口Rénkǒudân số
84越南人口大概多少?yuènán rénkǒu dàgài duōshǎo?Dân số Việt Nam gần đúng là bao nhiêu?
85发达国家Fādá guójiāNước phát triển
86美国是发达国家měiguó shì fādá guójiāMỹ là một quốc gia phát triển
87发展中国家fāzhǎn zhōngguójiāCác quốc gia phát triển
88越南是发展中国家yuènán shì fāzhǎn zhōng guójiāViệt Nam là một nước đang phát triển
89美国很发达měiguó hěn fādáNước mỹ rất phát triển
90人们很喜欢用手机rénmen hěn xǐhuān yòng shǒujīMọi người thích sử dụng điện thoại di động
91上班shàngbānLàm việc
92几点你上班?jǐ diǎn nǐ shàngbān?Mấy giờ bạn đi làm?
93上学Shàngxuéđi học
94他们去上学了tāmen qù shàngxuéleHọ đã đi học
95我要开公司wǒ yào kāi gōngsīTôi muốn thành lập công ty
96两个亿liǎng gè yìHai tỉ
97到处dàochùmọi nơi
98我家周围到处都是超市wǒjiā zhōuwéi dàochù dōu shì chāoshìCó siêu thị ở khắp mọi nơi xung quanh nhà tôi
99下班xiàbānNghỉ làm
100几点你下班?jǐ diǎn nǐ xiàbān?Mấy giờ bạn rời khỏi chỗ làm?
101汽车Qìchēxe hơi
102你要买汽车吗?nǐ yāomǎi qìchē ma?Bạn có muốn mua một chiếc xe hơi?
103她像我喜欢去旅行Tā xiàng wǒ xǐhuān qù lǚxíngCô ấy thích tôi thích đi du lịch
104河流héliúcon sông
105壮观zhuàngguānĐẹp mắt
106风景很壮观fēngjǐng hěn zhuàngguānPhong cảnh thật ngoạn mục
107种类zhǒnglèiloài
108有很多种类yǒu hěnduō zhǒnglèiCó nhiều loại
109菜系càixìẨm thực
110中国菜系很丰富zhōng guó càixì hěn fēngfùẨm thực Trung Quốc rất phong phú
111名胜古迹míngshèng gǔjīNơi thú vị
112越南有很多名胜古迹yuènán yǒu hěnduō míngshèng gǔjīCó rất nhiều địa điểm tham quan ở Việt Nam
113民族mínzúQuốc gia
114越南有多少民族?yuènán yǒu duōshǎo mínzú?Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
115少数民族Shǎoshù mínzúthiểu số
116银行后边是邮局yínháng hòubian shì yóujúPhía sau ngân hàng là bưu điện
117今天jīntiānNgày nay
118今天你取什么钱?jīntiān nǐ qǔ shénme qián?Bạn rút tiền gì hôm nay?
119晚上Wǎnshàngvào ban đêm
120晚上好wǎnshàng hǎochào buổi tối
121时间shíjiānthời gian
122今天你有时间吗?jīntiān nǐ yǒu shíjiān ma?Bạn có thời gian hôm nay không?
123今天我很忙Jīntiān wǒ hěn mánghôm nay tôi bận
124今天我不去工作jīntiān wǒ bù qù gōngzuòTôi sẽ không đi làm hôm nay
125今天你的工作忙吗?jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?Bạn có bận rộn với công việc của bạn ngày hôm nay?
126电影院DiànyǐngyuànRạp chiếu phim
127电影diànyǐngbộ phim
128喜欢xǐhuāngiống
129我很喜欢你wǒ hěn xǐhuān nǐtôi thích bạn rất nhiều
130你喜欢看这个电影吗?nǐ xǐhuān kàn zhège diànyǐng ma?Bạn có thích xem phim này không?
131那个NàgèCái đó
132我不喜欢这个电影wǒ bù xǐhuān zhège diànyǐngTôi không thích bộ phim này

Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.

Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!