Mục lục
Tư liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với các mẫu câu hữu dụng trong cuộc sống, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Chọn lọc kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 3
Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Rèn luyện kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 Thầy Vũ
Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 你可以替我去换钱吗? | Nǐ kěyǐ tì wǒ qù huànqián ma? | Bạn có thể đổi tiền cho tôi được không? |
| 2 | 你要买几份? | Nǐ yāomǎi jǐ fèn? | Bạn muốn có bao nhiêu bản sao? |
| 3 | 你给我来两份饭吧 | Nǐ gěi wǒ lái liǎng fèn fàn ba | Bạn cho tôi hai bữa ăn |
| 4 | 你常看什么报纸? | nǐ cháng kàn shénme bàozhǐ? | Bạn thường đọc báo gì? |
| 5 | 你给我拿一杯啤酒吧 | Nǐ gěi wǒ ná yībēi píjiǔ bā | Bạn lấy cho tôi một cốc bia |
| 6 | 你会用这个手机吗? | nǐ huì yòng zhège shǒujī ma? | Bạn sẽ sử dụng điện thoại này? |
| 7 | 你不用给我买饭 | Nǐ bùyòng gěi wǒ mǎi fàn | Bạn không cần phải mua gạo cho tôi |
| 8 | 现在我们不能去旅行 | xiànzài wǒmen bùnéng qù lǚxíng | Chúng tôi không thể đi du lịch bây giờ |
| 9 | 她是我公司的代表 | tā shì wǒ gōngsī de dàibiǎo | Cô ấy là đại diện của công ty tôi |
| 10 | 你给代表团当翻译吧 | nǐ gěi dàibiǎo tuán dāng fānyì ba | Phiên dịch |
| 11 | 你参观了什么地方? | nǐ cānguānle shénme dìfāng? | Bạn đã đến thăm đâu? |
| 12 | 以后你想当经理吗? | Yǐhòu nǐ xiǎng dāng jīnglǐ ma? | Bạn có muốn trở thành quản lý trong tương lai? |
| 13 | 你会翻译什么语言? | Nǐ huì fānyì shénme yǔyán? | Bạn có thể dịch ngôn ngữ nào? |
| 14 | 聊天 | Liáotiān | trò chuyện với |
| 15 | 你常跟谁聊天? | nǐ cháng gēn shéi liáotiān? | Bạn thường trò chuyện với ai? |
| 16 | 收发 | Shōufā | Gửi và nhận |
| 17 | 伊妹儿 | yī mèi er | Yi Meier |
| 18 | 傍晚 | bàngwǎn | Tối |
| 19 | 她把门锁上了 | tā bǎmén suǒ shàngle | Cô ấy khóa cửa |
| 20 | 你递给我吧 | nǐ dì gěi wǒ ba | Bạn vượt qua tôi |
| 21 | 残疾 | cánjí | Khuyết tật |
| 22 | 她是残疾人 | tā shì cánjí rén | Cô ấy bị tàn tật |
| 23 | 人情 | rénqíng | Ủng hộ |
| 24 | 冷暖 | lěngnuǎn | Ấm và lạnh |
| 25 | 人性 | rénxìng | bản chất con người |
| 26 | 歧视 | qíshì | Phân biệt đối xử |
| 27 | 我们不应该歧视她 | wǒmen bù yìng gāi qíshì tā | Chúng ta không nên kỳ thị cô ấy |
| 28 | 求职 | qiúzhí | Tìm kiếm việc làm |
| 29 | 勇气 | yǒngqì | lòng can đảm |
| 30 | 你需要有勇气 | nǐ xūyào yǒu yǒngqì | Bạn cần phải có can đảm |
| 31 | 不得不 | bùdé bù | phải |
| 32 | 拒绝 | jùjué | Từ chối |
| 33 | 她拒绝了我 | tā jùjuéle wǒ | Cô ấy từ chối tôi |
| 34 | 报社 | bàoshè | Báo chí |
| 35 | 管理 | guǎnlǐ | sự quản lý |
| 36 | 她是管理员 | tā shì guǎnlǐ yuán | Cô ấy là quản trị viên |
| 37 | 适合 | shìhé | Phù hợp với |
| 38 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 39 | 明天你去哪儿? | míngtiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai? |
| 40 | 明天你有课吗? | Míngtiān nǐ yǒu kè ma? | Bạn có học ngày mai không? |
| 41 | 上午 | Shàngwǔ | buổi sáng |
| 42 | 上午好 | shàngwǔ hǎo | buổi sáng tốt lành |
| 43 | 下午 | xiàwǔ | vào buổi chiều |
| 44 | 下午好 | xiàwǔ hǎo | chào buổi trưa |
| 45 | 没有 | méiyǒu | Không |
| 46 | 我没有时间 | wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi không có thời gian |
| 47 | 我没有空 | wǒ méiyǒu kòng | tôi không có thời gian |
| 48 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 49 | 我没有自行车 | wǒ méiyǒu zìxíngchē | Tôi không có xe đạp |
| 50 | 你喝茶吧 | nǐ hē chá bā | Bạn có trà |
| 51 | 你去取钱吧 | nǐ qù qǔ qián ba | Bạn đi rút tiền |
| 52 | 你吃饭吧 | nǐ chīfàn ba | Ăn đi |
| 53 | 你有什么事吗? | nǐ yǒu shé me shì ma? | Bạn làm nghề gì? |
| 54 | 我没有事 | Wǒ méiyǒu shì | Tôi ổn |
| 55 | 可是 | kěshì | nhưng |
| 56 | 汉语很难,可是我学汉语 | hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ xué hànyǔ | Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi học tiếng Trung |
| 57 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì |
| 58 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 59 | 你有钥匙吗? | nǐ yǒu yàoshi ma? | Bạn có chìa khóa không? |
| 60 | 我没有钥匙 | Wǒ méiyǒu yàoshi | Tôi không có chìa khóa |
| 61 | 你有车吗? | nǐ yǒu chē ma? | Bạn có xe hơi không? |
| 62 | 我没有车 | Wǒ méiyǒu chē | tôi không có xe hơi |
| 63 | 你的车是什么车? | nǐ de chē shì shénme chē? | Xe của bạn là gì? |
| 64 | 在楼下 | Zài lóu xià | tầng dưới |
| 65 | 我的自行车在楼下 | wǒ de zìxíngchē zài lóu xià | Xe đạp của tôi ở tầng dưới |
| 66 | 车棚 | chēpéng | Carport |
| 67 | 我的自行车在车朋里 | wǒ de zìxíngchē zài chē péng lǐ | Xe đạp của tôi ở trong xe bạn của tôi |
| 68 | 学校里 | xuéxiào lǐ | ở trường |
| 69 | 后边 | hòubian | phía sau |
| 70 | 短裤 | duǎnkù | quần short |
| 71 | 银行后边是什么? | yínháng hòubian shì shénme? | Điều gì đằng sau ngân hàng? |
| 72 | 一样 | Yīyàng | tương tự |
| 73 | 她跟我的朋友一样漂亮 | tā gēn wǒ de péngyǒu yīyàng piàoliang | Cô ấy đẹp như bạn của tôi |
| 74 | 地方 | dìfāng | địa phương |
| 75 | 你住在什么地方? | nǐ zhù zài shénme dìfāng? | Bạn sống ở đâu? |
| 76 | 这是什么地方? | Zhè shì shénme dìfāng? | Đây là nơi nào? |
| 77 | 你要去什么地方? | Nǐ yào qù shénme dìfāng? | Bạn đi đâu? |
| 78 | 你住在什么地方? | Nǐ zhù zài shénme dìfāng? | Bạn sống ở đâu? |
| 79 | 你常看足球吗? | Nǐ cháng kàn zúqiú ma? | Bạn có thường xem bóng đá không? |
| 80 | 比如说 | Bǐrú shuō | Ví dụ |
| 81 | 面积 | miànjī | khu vực |
| 82 | 你家面积大概多少? | nǐ jiā miànjī dàgài duōshǎo? | Diện tích gần đúng của ngôi nhà của bạn là bao nhiêu? |
| 83 | 人口 | Rénkǒu | dân số |
| 84 | 越南人口大概多少? | yuènán rénkǒu dàgài duōshǎo? | Dân số Việt Nam gần đúng là bao nhiêu? |
| 85 | 发达国家 | Fādá guójiā | Nước phát triển |
| 86 | 美国是发达国家 | měiguó shì fādá guójiā | Mỹ là một quốc gia phát triển |
| 87 | 发展中国家 | fāzhǎn zhōngguójiā | Các quốc gia phát triển |
| 88 | 越南是发展中国家 | yuènán shì fāzhǎn zhōng guójiā | Việt Nam là một nước đang phát triển |
| 89 | 美国很发达 | měiguó hěn fādá | Nước mỹ rất phát triển |
| 90 | 人们很喜欢用手机 | rénmen hěn xǐhuān yòng shǒujī | Mọi người thích sử dụng điện thoại di động |
| 91 | 上班 | shàngbān | Làm việc |
| 92 | 几点你上班? | jǐ diǎn nǐ shàngbān? | Mấy giờ bạn đi làm? |
| 93 | 上学 | Shàngxué | đi học |
| 94 | 他们去上学了 | tāmen qù shàngxuéle | Họ đã đi học |
| 95 | 我要开公司 | wǒ yào kāi gōngsī | Tôi muốn thành lập công ty |
| 96 | 两个亿 | liǎng gè yì | Hai tỉ |
| 97 | 到处 | dàochù | mọi nơi |
| 98 | 我家周围到处都是超市 | wǒjiā zhōuwéi dàochù dōu shì chāoshì | Có siêu thị ở khắp mọi nơi xung quanh nhà tôi |
| 99 | 下班 | xiàbān | Nghỉ làm |
| 100 | 几点你下班? | jǐ diǎn nǐ xiàbān? | Mấy giờ bạn rời khỏi chỗ làm? |
| 101 | 汽车 | Qìchē | xe hơi |
| 102 | 你要买汽车吗? | nǐ yāomǎi qìchē ma? | Bạn có muốn mua một chiếc xe hơi? |
| 103 | 她像我喜欢去旅行 | Tā xiàng wǒ xǐhuān qù lǚxíng | Cô ấy thích tôi thích đi du lịch |
| 104 | 河流 | héliú | con sông |
| 105 | 壮观 | zhuàngguān | Đẹp mắt |
| 106 | 风景很壮观 | fēngjǐng hěn zhuàngguān | Phong cảnh thật ngoạn mục |
| 107 | 种类 | zhǒnglèi | loài |
| 108 | 有很多种类 | yǒu hěnduō zhǒnglèi | Có nhiều loại |
| 109 | 菜系 | càixì | Ẩm thực |
| 110 | 中国菜系很丰富 | zhōng guó càixì hěn fēngfù | Ẩm thực Trung Quốc rất phong phú |
| 111 | 名胜古迹 | míngshèng gǔjī | Nơi thú vị |
| 112 | 越南有很多名胜古迹 | yuènán yǒu hěnduō míngshèng gǔjī | Có rất nhiều địa điểm tham quan ở Việt Nam |
| 113 | 民族 | mínzú | Quốc gia |
| 114 | 越南有多少民族? | yuènán yǒu duōshǎo mínzú? | Việt Nam có bao nhiêu dân tộc? |
| 115 | 少数民族 | Shǎoshù mínzú | thiểu số |
| 116 | 银行后边是邮局 | yínháng hòubian shì yóujú | Phía sau ngân hàng là bưu điện |
| 117 | 今天 | jīntiān | Ngày nay |
| 118 | 今天你取什么钱? | jīntiān nǐ qǔ shénme qián? | Bạn rút tiền gì hôm nay? |
| 119 | 晚上 | Wǎnshàng | vào ban đêm |
| 120 | 晚上好 | wǎnshàng hǎo | chào buổi tối |
| 121 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 122 | 今天你有时间吗? | jīntiān nǐ yǒu shíjiān ma? | Bạn có thời gian hôm nay không? |
| 123 | 今天我很忙 | Jīntiān wǒ hěn máng | hôm nay tôi bận |
| 124 | 今天我不去工作 | jīntiān wǒ bù qù gōngzuò | Tôi sẽ không đi làm hôm nay |
| 125 | 今天你的工作忙吗? | jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? | Bạn có bận rộn với công việc của bạn ngày hôm nay? |
| 126 | 电影院 | Diànyǐngyuàn | Rạp chiếu phim |
| 127 | 电影 | diànyǐng | bộ phim |
| 128 | 喜欢 | xǐhuān | giống |
| 129 | 我很喜欢你 | wǒ hěn xǐhuān nǐ | tôi thích bạn rất nhiều |
| 130 | 你喜欢看这个电影吗? | nǐ xǐhuān kàn zhège diànyǐng ma? | Bạn có thích xem phim này không? |
| 131 | 那个 | Nàgè | Cái đó |
| 132 | 我不喜欢这个电影 | wǒ bù xǐhuān zhège diànyǐng | Tôi không thích bộ phim này |
Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.
Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.