Mục lục
Tài liệu Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 5 là nội dung bài giảng mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn,đây là bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng do Thầy vũ biên soạn và chia sẻ đến cho các bạn. Các bài giảng sẽ thường xuyên được cập nhật trên kênh Luyện thi HSK online,các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.
Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn hãy xem lại chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên sâu để giúp các bạn tự tin hơn trong kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc,các bạn xem chi tiết tại link bên dưới này nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Tiếp đến là chuyên mục tổng hợp những bài đăng về kĩ năng dịch thuật tiếng Trung,các bạn hãy xem tại link sau nha.
Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế mỗi ngày
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay
Tuyển tập Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5 hay nhất
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 听说 | Tīng shuō | Người ta nói rằng |
| 2 | 听说你喜欢这个电影 | tīng shuō nǐ xǐhuān zhège diànyǐng | Tôi nghe nói bạn thích bộ phim này |
| 3 | 有名 | yǒumíng | nổi danh |
| 4 | 这个电影很有名 | zhège diànyǐng hěn yǒumíng | Phim này rất nổi tiếng |
| 5 | 我的朋友很有名 | wǒ de péngyǒu hěn yǒumíng | Bạn tôi rất nổi tiếng |
| 6 | 当然 | dāngrán | tất nhiên |
| 7 | 我的朋友是英语老师 | wǒ de péngyǒu shì yīngyǔ lǎoshī | Bạn tôi là giáo viên tiếng anh |
| 8 | 当然 | dāngrán | tất nhiên |
| 9 | 当然我很喜欢她 | dāngrán wǒ hěn xǐhuān tā | Tất nhiên tôi thích cô ấy rất nhiều |
| 10 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 11 | 她不适合我 | tā bù shìhé wǒ | Cô ấy không dành cho tôi |
| 12 | 胜任 | shèngrèn | có thẩm quyền |
| 13 | 我胜任不了这个责任 | wǒ shèngrèn bùliǎo zhège zérèn | Tôi không thể chịu trách nhiệm này |
| 14 | 重大 | zhòngdà | chính |
| 15 | 重大责任 | zhòngdà zérèn | Trách nhiệm lớn lao |
| 16 | 事件 | shìjiàn | biến cố |
| 17 | 最近公司有什么事件吗? | zuìjìn gōngsī yǒu shé me shìjiàn ma? | Gần đây công ty có sự cố gì không? |
| 18 | 抢票 | Qiǎng piào | Lấy phiếu bầu |
| 19 | 新闻 | xīnwén | Tin tức |
| 20 | 我很喜欢看新闻 | wǒ hěn xǐhuān kàn xīnwén | Tôi thích xem tin tức |
| 21 | 发脾气 | fā píqì | mất bình tĩnh |
| 22 | 她常发脾气 | tā cháng fā píqì | Cô ấy thường mất bình tĩnh |
| 23 | 控制 | kòngzhì | điều khiển |
| 24 | 我控制不了 | wǒ kòngzhì bùliǎo | Tôi không thể kiểm soát |
| 25 | 拔草 | bá cǎo | cỏ dại |
| 26 | 大学毕业之后我自己租了一间房 | dàxué bìyè zhīhòu wǒ zìjǐ zūle yī jiàn fáng | Tôi thuê phòng ở một mình sau khi tốt nghiệp đại học |
| 27 | 从那以后,我很少再放音乐 | cóng nà yǐhòu, wǒ hěn shǎo zài fàng yīnyuè | Kể từ đó, tôi ít chơi nhạc nữa |
| 28 | 每天下班之后,我要做的第一件事便是打开录音机,放一段优美的音乐 | měitiān xiàbān zhīhòu, wǒ yào zuò de dì yī jiàn shì biàn shì dǎkāi lùyīnjī, fàng yīduàn yōuměi de yīnyuè | Sau mỗi ngày làm việc, việc đầu tiên tôi phải làm là bật máy ghi âm và chơi một vài bản nhạc hay |
| 29 | 吃完之后,我根本不知道说什么好 | chī wán zhīhòu, wǒ gēnběn bù zhīdào shuō shénme hǎo | Ăn xong không biết nói gì |
| 30 | 有一天,那个美丽的女孩突然来到了我的门前,轻声问我可以进来吗 | yǒu yītiān, nàgè měilì de nǚhái túrán lái dàole wǒ de mén qián, qīngshēng wèn wǒ kěyǐ jìnlái ma | Một ngày nọ, cô gái xinh đẹp đột nhiên đến trước cửa nhà tôi và nhẹ nhàng hỏi tôi có thể vào không |
| 31 | 伤口 | shāngkǒu | chạm đến |
| 32 | 团团转 | tuántuánzhuàn | Vòng tròn |
| 33 | 我的工作忙得团团转 | wǒ de gōngzuò máng dé tuántuánzhuàn | Công việc của tôi rất bận |
| 34 | 聋哑人 | lóng yǎ rén | Điếc |
| 35 | 延误 | yánwù | Sự chậm trễ |
| 36 | 她延误了我的很多使劲 | tā yánwùle wǒ de hěnduō shǐjìn | Cô ấy đã trì hoãn rất nhiều công việc khó khăn của tôi |
| 37 | 宝贵 | bǎoguì | quý giá |
| 38 | 她在浪费我们的宝贵时间 | tā zài làngfèi wǒmen de bǎoguì shíjiān | Cô ấy đã lãng phí thời gian quý báu của chúng ta |
| 39 | 差错 | chācuò | lỗi |
| 40 | 你教我汉语吧 | nǐ jiào wǒ hànyǔ ba | Dạy tôi tiếng trung |
| 41 | 家常菜 | jiācháng cài | Nấu ăn ở nhà |
| 42 | 你会做什么家常菜? | nǐ huì zuò shénme jiācháng cài? | Bạn sẽ nấu món gì tại nhà? |
| 43 | 西红柿 | Xīhóngshì | cà chua |
| 44 | 一斤西红柿多少钱? | yī jīn xīhóngshì duōshǎo qián? | Bao nhiêu một cân cà chua? |
| 45 | 你给我拿来一双筷子吧 | Nǐ gěi wǒ ná lái yīshuāng kuàizi ba | Mang cho tôi một đôi đũa |
| 46 | 你帮我买几个西红柿吧 | nǐ bāng wǒ mǎi jǐ gè xīhóngshì ba | Bạn có thể mua cho tôi một ít cà chua |
| 47 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng |
| 48 | 你要吃几个鸡蛋? | nǐ yào chī jǐ gè jīdàn? | Bạn muốn ăn bao nhiêu quả trứng? |
| 49 | 你把那本书拿给我吧 | Nǐ bǎ nà běn shū ná gěi wǒ ba | Bạn đưa tôi cuốn sách đó |
| 50 | 行李 | xínglǐ | Hành lý |
| 51 | 你把我的行李放进我的房间里吧 | nǐ bǎ wǒ de xínglǐ fàng jìn wǒ de fángjiān lǐ ba | Bạn để hành lý của tôi trong phòng của tôi |
| 52 | 钱包 | qiánbāo | ví tiền |
| 53 | 你把我的钱包放在哪儿了? | nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle? | Bạn đã để ví của tôi ở đâu? |
| 54 | 我把你的钱包放在那里了 | Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nàlǐle | Tôi để ví của bạn ở đó |
| 55 | 你给我把衣服洗干净吧 | nǐ gěi wǒ bǎ yīfú xǐ gānjìng ba | Bạn giặt quần áo của tôi |
| 56 | 你把书打开吧 | nǐ bǎ shū dǎkāi ba | Bạn mở sách |
| 57 | 你把我送到学校吧 | nǐ bǎ wǒ sòng dào xuéxiào ba | Bạn gửi tôi đến trường |
| 58 | 筷子 | kuàizi | đũa |
| 59 | 你会用筷子吗? | nǐ huì yòng kuàizi ma? | Bạn có thể dùng đũa không? |
| 60 | 搅拌 | Jiǎobàn | Khuấy động |
| 61 | 均匀 | jūnyún | Như nhau |
| 62 | 均匀搅拌 | jūnyún jiǎobàn | Khuấy đều |
| 63 | 你把西红柿切成八块吧 | nǐ bǎ xīhóngshì qiè chéng bā kuài ba | Cắt cà chua thành tám miếng |
| 64 | 点火 | diǎnhuǒ | đánh lửa |
| 65 | 你帮我点火吧 | nǐ bāng wǒ diǎnhuǒ ba | Bạn giúp tôi thắp lửa |
| 66 | 点着 | diǎnzhe | Lit |
| 67 | 火锅 | huǒguō | Lẩu |
| 68 | 你喜欢吃火锅吗? | nǐ xǐhuān chī huǒguō ma? | Bạn có thích ăn lẩu không? |
| 69 | 你吃什么火锅?nǐ | Nǐ chī shénme huǒguō?Nǐ | Bạn có loại lẩu nào? nǐ |
| 70 | 这个菜太油了 | zhège cài tài yóule | Rau này quá nhiều dầu |
| 71 | 米饭熟了吗? | mǐfàn shúle ma? | Cơm chín chưa? |
| 72 | 你喜欢吃什么火锅? | Nǐ xǐhuān chī shénme huǒguō? | Bạn thích loại lẩu nào? |
| 73 | 这个菜太多油了 | Zhège cài tài duō yóule | Rau này quá nhiều dầu |
| 74 | 米饭熟了吗? | mǐfàn shúle ma? | Cơm chín chưa? |
| 75 | 还没熟 | Hái méi shú | Chưa quen |
| 76 | 你加一点糖吧 | nǐ jiā yīdiǎn táng ba | Bạn thêm chút đường |
| 77 | 白糖 | báitáng | Đường |
| 78 | 你要加白糖吗? | nǐ yào jiā báitáng ma? | Bạn có muốn thêm đường? |
| 79 | 最后 | Zuìhòu | Cuối cùng |
Bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.