Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5

5/5 - (2 bình chọn)

Tài liệu Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 5 là nội dung bài giảng mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn,đây là bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng do Thầy vũ biên soạn và chia sẻ đến cho các bạn. Các bài giảng sẽ thường xuyên được cập nhật trên kênh Luyện thi HSK online,các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn hãy xem lại chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 4

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên sâu để giúp các bạn tự tin hơn trong kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc,các bạn xem chi tiết tại link bên dưới này nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Tiếp đến là chuyên mục tổng hợp những bài đăng về kĩ năng dịch thuật tiếng Trung,các bạn hãy xem tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế mỗi ngày

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Tuyển tập Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5 hay nhất

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1听说Tīng shuōNgười ta nói rằng
2听说你喜欢这个电影tīng shuō nǐ xǐhuān zhège diànyǐngTôi nghe nói bạn thích bộ phim này
3有名yǒumíngnổi danh
4这个电影很有名zhège diànyǐng hěn yǒumíngPhim này rất nổi tiếng
5我的朋友很有名wǒ de péngyǒu hěn yǒumíngBạn tôi rất nổi tiếng
6当然dāngrántất nhiên
7我的朋友是英语老师wǒ de péngyǒu shì yīngyǔ lǎoshīBạn tôi là giáo viên tiếng anh
8当然dāngrántất nhiên
9当然我很喜欢她dāngrán wǒ hěn xǐhuān tāTất nhiên tôi thích cô ấy rất nhiều
10早上zǎoshangbuổi sáng
11她不适合我tā bù shìhé wǒCô ấy không dành cho tôi
12胜任shèngrèncó thẩm quyền
13我胜任不了这个责任wǒ shèngrèn bùliǎo zhège zérènTôi không thể chịu trách nhiệm này
14重大zhòngdàchính
15重大责任zhòngdà zérènTrách nhiệm lớn lao
16事件shìjiànbiến cố
17最近公司有什么事件吗?zuìjìn gōngsī yǒu shé me shìjiàn ma?Gần đây công ty có sự cố gì không?
18抢票Qiǎng piàoLấy phiếu bầu
19新闻xīnwénTin tức
20我很喜欢看新闻wǒ hěn xǐhuān kàn xīnwénTôi thích xem tin tức
21发脾气fā píqìmất bình tĩnh
22她常发脾气tā cháng fā píqìCô ấy thường mất bình tĩnh
23控制kòngzhìđiều khiển
24我控制不了wǒ kòngzhì bùliǎoTôi không thể kiểm soát
25拔草bá cǎocỏ dại
26大学毕业之后我自己租了一间房dàxué bìyè zhīhòu wǒ zìjǐ zūle yī jiàn fángTôi thuê phòng ở một mình sau khi tốt nghiệp đại học
27从那以后,我很少再放音乐cóng nà yǐhòu, wǒ hěn shǎo zài fàng yīnyuèKể từ đó, tôi ít chơi nhạc nữa
28每天下班之后,我要做的第一件事便是打开录音机,放一段优美的音乐měitiān xiàbān zhīhòu, wǒ yào zuò de dì yī jiàn shì biàn shì dǎkāi lùyīnjī, fàng yīduàn yōuměi de yīnyuèSau mỗi ngày làm việc, việc đầu tiên tôi phải làm là bật máy ghi âm và chơi một vài bản nhạc hay
29吃完之后,我根本不知道说什么好chī wán zhīhòu, wǒ gēnběn bù zhīdào shuō shénme hǎoĂn xong không biết nói gì
30有一天,那个美丽的女孩突然来到了我的门前,轻声问我可以进来吗yǒu yītiān, nàgè měilì de nǚhái túrán lái dàole wǒ de mén qián, qīngshēng wèn wǒ kěyǐ jìnlái maMột ngày nọ, cô gái xinh đẹp đột nhiên đến trước cửa nhà tôi và nhẹ nhàng hỏi tôi có thể vào không
31伤口shāngkǒuchạm đến
32团团转tuántuánzhuànVòng tròn
33我的工作忙得团团转wǒ de gōngzuò máng dé tuántuánzhuànCông việc của tôi rất bận
34聋哑人lóng yǎ rénĐiếc
35延误yánwùSự chậm trễ
36她延误了我的很多使劲tā yánwùle wǒ de hěnduō shǐjìnCô ấy đã trì hoãn rất nhiều công việc khó khăn của tôi
37宝贵bǎoguìquý giá
38她在浪费我们的宝贵时间tā zài làngfèi wǒmen de bǎoguì shíjiānCô ấy đã lãng phí thời gian quý báu của chúng ta
39差错chācuòlỗi
40你教我汉语吧nǐ jiào wǒ hànyǔ baDạy tôi tiếng trung
41家常菜jiācháng càiNấu ăn ở nhà
42你会做什么家常菜?nǐ huì zuò shénme jiācháng cài?Bạn sẽ nấu món gì tại nhà?
43西红柿Xīhóngshìcà chua
44一斤西红柿多少钱?yī jīn xīhóngshì duōshǎo qián?Bao nhiêu một cân cà chua?
45你给我拿来一双筷子吧Nǐ gěi wǒ ná lái yīshuāng kuàizi baMang cho tôi một đôi đũa
46你帮我买几个西红柿吧nǐ bāng wǒ mǎi jǐ gè xīhóngshì baBạn có thể mua cho tôi một ít cà chua
47鸡蛋jīdàntrứng
48你要吃几个鸡蛋?nǐ yào chī jǐ gè jīdàn?Bạn muốn ăn bao nhiêu quả trứng?
49你把那本书拿给我吧Nǐ bǎ nà běn shū ná gěi wǒ baBạn đưa tôi cuốn sách đó
50行李xínglǐHành lý
51你把我的行李放进我的房间里吧nǐ bǎ wǒ de xínglǐ fàng jìn wǒ de fángjiān lǐ baBạn để hành lý của tôi trong phòng của tôi
52钱包qiánbāoví tiền
53你把我的钱包放在哪儿了?nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle?Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
54我把你的钱包放在那里了Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nàlǐleTôi để ví của bạn ở đó
55你给我把衣服洗干净吧nǐ gěi wǒ bǎ yīfú xǐ gānjìng baBạn giặt quần áo của tôi
56你把书打开吧nǐ bǎ shū dǎkāi baBạn mở sách
57你把我送到学校吧nǐ bǎ wǒ sòng dào xuéxiào baBạn gửi tôi đến trường
58筷子kuàiziđũa
59你会用筷子吗?nǐ huì yòng kuàizi ma?Bạn có thể dùng đũa không?
60搅拌JiǎobànKhuấy động
61均匀jūnyúnNhư nhau
62均匀搅拌jūnyún jiǎobànKhuấy đều
63你把西红柿切成八块吧nǐ bǎ xīhóngshì qiè chéng bā kuài baCắt cà chua thành tám miếng
64点火diǎnhuǒđánh lửa
65你帮我点火吧nǐ bāng wǒ diǎnhuǒ baBạn giúp tôi thắp lửa
66点着diǎnzheLit
67火锅huǒguōLẩu
68你喜欢吃火锅吗?nǐ xǐhuān chī huǒguō ma?Bạn có thích ăn lẩu không?
69你吃什么火锅?nǐNǐ chī shénme huǒguō?NǐBạn có loại lẩu nào? nǐ
70这个菜太油了zhège cài tài yóuleRau này quá nhiều dầu
71米饭熟了吗?mǐfàn shúle ma?Cơm chín chưa?
72你喜欢吃什么火锅?Nǐ xǐhuān chī shénme huǒguō?Bạn thích loại lẩu nào?
73这个菜太多油了Zhège cài tài duō yóuleRau này quá nhiều dầu
74米饭熟了吗?mǐfàn shúle ma?Cơm chín chưa?
75还没熟Hái méi shúChưa quen
76你加一点糖吧nǐ jiā yīdiǎn táng baBạn thêm chút đường
77白糖báitángĐường
78你要加白糖吗?nǐ yào jiā báitáng ma?Bạn có muốn thêm đường?
79最后ZuìhòuCuối cùng

Bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 5 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!