Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 6

5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế chi tiết đầy đủ nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 6 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn rất cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật nghiên cứu tiếng Trung Quốc soạn thảo và đăng tải. Toàn bộ bài giảng được miễn phí hoàn toàn và được đăng hằng ngày trên kênh Luyện thi HSK online nhé các bạn.

Nhằm cải thiện cũng như nâng cao kĩ năng dịch thuật cho các bạn,Thầy Vũ đã soạn thêm bộ bài tập dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế,các bạn truy cập tại link sau nhé.

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Các bạn hãy xem lại chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 5

Tiếp đến là chuyên mục tổng hợp những bài đăng về kĩ năng dịch thuật tiếng Trung,các bạn hãy xem tại link sau nha.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung 

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 6

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1最后你找到工作了吗?Zuìhòu nǐ zhǎodào gōngzuòle ma?Cuối cùng bạn đã tìm được việc làm chưa?
2你放一点盐吧Nǐ fàng yīdiǎn yán baBạn cho một chút muối
3你尝一下吧nǐ cháng yīxià baBạn có một hương vị
4她又来找我tā yòu lái zhǎo wǒCô ấy lại đến với tôi
5她又给我打电话tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuàCô ấy đã gọi lại cho tôi
6她去哪儿了?tā qù nǎ’erle?Cô ấy đi đâu?
7她去公司了Tā qù gōngsīleCô ấy đã đến công ty
8看起来kàn qǐláiNó giống như
9看起来她也挺漂亮的kàn qǐlái tā yě tǐng piàoliang deCô ấy trông cũng xinh
10我去公司啦wǒ qù gōngsī laTôi đang đi đến công ty
11来我这里吧lái wǒ zhèlǐ baĐến với tôi
12可以kěyǐcó thể
13好好hǎohǎoTốt
14你好好玩吧nǐ hǎohǎowán baBạn có vui vẻ
15你好好学习吧nǐ hǎo hào xuéxí baBạn học chăm chỉ
16我觉得有点累wǒ juédé yǒudiǎn lèiTôi cảm thấy hơi mệt
17我觉得有点饿wǒ juédé yǒudiǎn èTôi cảm thấy hơi đói
18我觉得很冷wǒ juédé hěn lěngtôi cảm thấy rất lạnh
19我觉得很热wǒ juédé hěn rètôi cảm thấy rất nóng
20没意思méiyìsiNhàm chán
21这个工作很没意思zhège gōngzuò hěn méiyìsiCông việc này thật nhàm chán
22电视diànshìTV
23晚上我很喜欢看电视wǎnshàng wǒ hěn xǐhuān kàn diànshìTôi thích xem TV vào ban đêm
24洗碗xǐ wǎnrửa sạch
25洗衣服xǐ yīfúGiặt quần áo
26洗手xǐshǒurửa tay
27睡觉shuìjiàođi ngủ
28星期天我很喜欢睡懒觉xīngqítiān wǒ hěn xǐhuān shuìlǎnjiàoTôi thích ngủ muộn vào chủ nhật
29晚上几点你睡觉?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào?Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm?
30晚上我常十点睡觉Wǎnshàng wǒ cháng shí diǎn shuìjiàoTôi thường đi ngủ lúc mười giờ đêm
31出去chūqùĐi ra ngoài
32她出去了tā chūqùlecô ấy đã đi ra ngoài
33逛街guàngjiēĐi mua sắm
34你跟我去逛街吧nǐ gēn wǒ qù guàngjiē baBạn đi mua sắm với tôi
35最近你学习怎么样?zuìjìn nǐ xuéxí zěnme yàng?Dạo này bạn học hành thế nào
36不同Bùtóngkhác nhau
37我和她不同wǒ hé tā bùtóngTôi khác cô ấy
38安排ānpáisắp xếp
39理清lǐ qīngChọn ra
40你安排工作吧nǐ ānpái gōngzuò baBạn sắp xếp công việc
41你安排时间吧nǐ ānpái shíjiān baBạn sắp xếp thời gian
42上星期shàng xīngqítuần trước
43上星期你做什么?shàng xīngqí nǐ zuò shénme?Bạn đã làm gì tuần trước?
44下星期Xià xīngqíTuần tới
45下星期你忙吗?xià xīngqí nǐ máng ma?Tuần sau bạn có bận không?
46包装Bāozhuānggói hàng
47你给我包装吧nǐ gěi wǒ bāozhuāng baBạn quấn tôi
48钱包qiánbāoví tiền
49饺子jiǎozibánh bao
50迪厅dí tīngDisco
51你去迪厅吗?nǐ qù dí tīng ma?Bạn có đi đến vũ trường không?
52跳舞Tiàowǔkhiêu vũ
53我喜欢去迪厅跳舞wǒ xǐhuān qù dí tīng tiàowǔTôi thích đến vũ trường để nhảy
54你跟我跳舞吧nǐ gēn wǒ tiàowǔ baBạn nhảy với tôi
55你喜欢听音乐吗?nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?bạn có thích nghe nhạc không?
56音乐会Yīnyuè huìbuổi hòa nhạc
57你喜欢加盐吗?nǐ xǐhuān jiā yán ma?Bạn có thích thêm muối?
58你尝一下吧Nǐ cháng yīxià baBạn có một hương vị
59特点tèdiǎnĐặc trưng
60这个菜有什么特点?zhège cài yǒu shé me tèdiǎn?Đặc điểm của món ăn này là gì?
61你闻一下吧Nǐ wén yīxià baBạn ngửi thấy nó
62这个菜很香zhège cài hěn xiāngMón này rất thơm
63原料yuánliàonguyên liệu thô
64你要什么原料?nǐ yào shénme yuánliào?Bạn muốn những thành phần nào?
65我要一百克白糖Wǒ yào yībǎi kè báitángTôi muốn một trăm gam đường
66淀粉diànfěntinh bột
67做法zuòfǎthực hành
68做法怎么样?zuòfǎ zěnme yàng?Nó được thực hiện như thế nào?
69我不会做法Wǒ bù huì zuòfǎTôi không làm được
70开锅kāiguōSôi
71迅速xùnsùnhanh
72你迅速给她打电话吧nǐ xùnsù gěi tā dǎ diànhuà baBạn gọi cho cô ấy nhanh chóng
73这个菜很咸zhège cài hěn xiánMón này rất mặn
74你做的菜太咸了nǐ zuò de cài tài xiánleMón ăn bạn làm quá mặn
75可口kěkǒungon
76你觉得可口吗?nǐ juédé kěkǒu ma?Bạn có nghĩ rằng nó là ngon?
77营养Yíngyǎngdinh dưỡng
78这个菜有很多营养zhège cài yǒu hěnduō yíngyǎngMón ăn này có rất nhiều chất dinh dưỡng
79丰富fēngfùgiàu có
80营养丰富yíngyǎng fēngfùđầy đủ dinh dưỡng
81她就是我的朋友tā jiùshì wǒ de péngyǒuCô ấy là bạn tôi
82你把这个句子写出来吧nǐ bǎ zhège jùzi xiě chūlái baBạn viết câu này
83这个句子你写错了zhège jùzi nǐ xiě cuòleBạn đã viết câu này sai
84不是你的菜不好吃,就是太咸了bùshì nǐ de cài bù hào chī, jiùshì tài xiánleThức ăn của bạn không ngon hoặc quá mặn
85又好又便宜yòu hǎo yòu piányíTốt và rẻ
86站起来zhàn qǐláiđứng lên
87明天我起不来míngtiān wǒ qǐ bù láiTôi không thể dậy vào ngày mai
88他们笑起来tāmen xiào qǐláiHọ cười
89下起雨来xià qǐ yǔ láiTrời đang mưa
90看起来kàn qǐláiNó giống như
91看起来天快要下雨了kàn qǐlái tiān kuàiyào xià yǔleCó vẻ như trời sắp mưa
92这是谁的差错?zhè shì shéi de chācuò?Đây là lỗi của ai?
93不满Bùmǎnkhông hài lòng
94我觉得很不满wǒ juédé hěn bùmǎnTôi cảm thấy rất không hài lòng
95使得shǐdéLàm
96她使得我觉得不满tā shǐdé wǒ juédé bùmǎnCô ấy khiến tôi cảm thấy không vui
97单位dānwèiđơn vị
98你在什么单位工作?nǐ zài shénme dānwèi gōngzuò?Bạn làm việc cho đơn vị nào?
99重新ChóngxīnRe
100重新爱chóngxīn àiYêu một lần nữa
101调离diào líChuyển đi
102她要把我调离这个公司tā yào bǎ wǒ diào lí zhège gōngsīCô ấy muốn chuyển tôi khỏi công ty này
103你说出来吧nǐ shuō chūlái baBạn nói đi
104你把答案给出来吧nǐ bǎ dá’àn gěi chūlái baĐưa ra câu trả lời
105你给出答案来吧nǐ gěi chū dá’àn lái baBạn đưa ra câu trả lời
106你的问题是什么,你提出来吧nǐ de wèntí shì shénme, nǐ tí chūlái baCâu hỏi của bạn là gì, bạn có thể hỏi nó
107这是什么咖啡?你能喝出来吗?zhè shì shénme kāfēi? Nǐ néng hē chūlái ma?Đây là loại cà phê gì? Bạn có thể uống nó?
108她是谁?你能认出来吗?Tā shì shéi? Nǐ néng rèn chūlái ma?Cô ấy là ai? Bạn có thể nhận ra nó?
109你能听出来她是谁吗?Nǐ néng tīng chūlái tā shì shéi ma?Bạn có thể nói cô ấy là ai không?
110加快JiākuàiThúc giục
111我们要加快速度wǒmen yào jiākuài sùdùChúng ta cần tăng tốc
112眼神yǎnshénNhìn
113疑心yíxīnsự nghi ngờ
114她在疑心你tā zài yíxīn nǐCô ấy đang nghi ngờ bạn
115她对你有疑心tā duì nǐ yǒu yíxīnCô ấy đang nghi ngờ bạn
116作怪zuòguàiTinh nghịch
117以往yǐwǎngtrong quá khứ
118以往的事情yǐwǎng de shìqíngNhững điều đã qua
119地点dìdiǎnvị trí
120我们在什么地点集合?wǒmen zài shénme dìdiǎn jíhé?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
121装作Zhuāng zuòGiả vờ
122你别装作了nǐ bié zhuāng zuòleĐừng giả vờ
123趁她还在睡觉chèn tā hái zài shuìjiàoTrong khi cô ấy vẫn đang ngủ
124吓了一跳xiàle yī tiàoNgạc nhiên
125你把我吓了一跳nǐ bǎ wǒ xiàle yī tiàoBạn làm tôi giật mình
126你别吓我nǐ bié xià wǒĐừng làm tôi sợ
127吃惊chījīngngạc nhiên
128我觉得很吃惊wǒ juédé hěn chījīngTôi cảm thấy ngạc nhiên
129打牌dǎpáichơi bài
130你会打什么牌?nǐ huì dǎ shénme pái?Bạn sẽ chơi những lá bài nào?
131手语ShǒuyǔNgôn ngữ cử chỉ
132解决jiějuégỡ rối
133师傅shīfùsư phụ

Vậy là bài nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 6 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,các bạn nhớ lưu bài tập về để làm nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!