HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9

5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 9 là bài giảng tiếp theo của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8 do Thầy Vũ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn  thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài giảng về học dần nhé,tất cả các bài học đây đều miễn phí hoàn toàn.

Nếu các bạn muốn nâng cao khả năng dịch tiếng Trung đặc biệt là về chủ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thì Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi cho các bạn bộ bài tập đầy đủ nhất về kĩ năng dịch,các bạn nhớ chú ý lưu về học tập,các bạn xem tại link sau nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé các bạn, Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình xin được gửi đến tất cả các bạn bài học có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9.

Bài giảng về Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1我不是美国人Wǒ bùshì měiguórénTôi không phải người Mỹ
2她是哪国人?tā shì nǎ guórén?Cô ấy đến từ đất nước nào?
3她是中国人Tā shì zhōngguó rénCô ấy là người Trung Quốc
4你认识汉语老师吗?nǐ rènshí hànyǔ lǎoshī ma?Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
5你姓什么?Nǐ xìng shénme?Họ của bạn là gì?
6你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
7今天你高兴吗?jīntiān nǐ gāoxìng ma?Hôm nay bạn có vui không?
8我很高兴Wǒ hěn gāoxìngTôi rất vui
9认识你我很高兴rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìngTôi rất vui được gặp bạn.
10认识你我也很高兴rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìngCũng hân hạnh được gặp bạn
11你的老师是哪国人?nǐ de lǎoshī shì nǎ guó rén?Ai là giáo viên của bạn từ?
12我的老师是越南人Wǒ de lǎoshī shì yuènán rénGiáo viên của tôi là người việt nam
13我来介绍一下wǒ lái jièshào yīxiàĐể tôi giới thiệu bạn
14你介绍她吧nǐ jièshào tā baBạn giới thiệu cô ấy
15她是汉语老师吗?tā shì hànyǔ lǎoshī ma?Cô ấy có phải là giáo viên tiếng Trung không?
16她不是汉语老师Tā bùshì hànyǔ lǎoshīCô ấy không phải là giáo viên tiếng Trung
17这是我的学生zhè shì wǒ de xuéshēngĐây là học sinh của tôi
18这不是汉语老师zhè bùshì hànyǔ lǎoshīĐây không phải là giáo viên tiếng Trung
19她很客气tā hěn kèqìCô ấy rất lịch sự
20你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
21你的老师叫什么名字?Nǐ de lǎoshī jiào shénme míngzì?Giáo viên của bạn tên gì?
22今天星期几?Jīntiān xīngqí jǐ?Hôm nay là ngày gì?
23今天星期六Jīntiān xīngqíliùHôm nay là thứ bảy
24明天星期几?míngtiān xīngqí jǐ?Mai là ngày gì?
25星期天你忙吗?Xīngqítiān nǐ máng ma?Chủ nhật bạn có bận không?
26星期天我也很忙Xīngqítiān wǒ yě hěn mángChủ nhật tôi cũng bận
27你去银行吗?nǐ qù yínháng ma?Bạn có đi đến ngân hàng?
28明天我不去银行Míngtiān wǒ bù qù yínhángTôi sẽ không đến ngân hàng vào ngày mai
29我去银行取钱wǒ qù yínháng qǔ qiánTôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
30你去邮局吗?nǐ qù yóujú ma?Bạn có đi đến bưu điện không?
31明天我很忙Míngtiān wǒ hěn mángNgày mai tôi bận
32你喝茶吗?nǐ hē chá ma?Bạn có trà?
33你喝什么茶?Nǐ hē shénme chá?Bạn uống loại trà gì?
34所谓新工作,其实那是旧工作Suǒwèi xīn gōngzuò, qíshí nà shì jiù gōngzuòCái gọi là công việc mới thực sự là công việc cũ
35少女shàonǚcon gái
36表露biǎolùĐể lộ, biểu lộ
37表露感情biǎolù gǎnqíngThể hiện cảm xúc của bạn
38特有tèyǒuriêng
39这是我公司特有的产品zhè shì wǒ gōngsī tèyǒu de chǎnpǐnĐây là một sản phẩm độc đáo của công ty chúng tôi
40深深shēn shēnsâu sắc
41她深深地爱我tā shēn shēn de ài wǒCô ấy yêu tôi sâu sắc
42甜蜜tiánmìNgọt
43她说话很甜蜜tā shuōhuà hěn tiánmìCô ấy nói chuyện ngọt ngào
44预知yùzhīTiên tri
45这是我预知的事zhè shì wǒ yùzhī de shìĐây là những gì tôi thấy trước
46未来wèiláiTương lai
47这是你的未来zhè shì nǐ de wèiláiĐây là tương lai của bạn
48国籍guójíQuốc tịch
49越南国籍yuènán guójíQuốc tịch việt nam
50你的国籍是什么?nǐ de guójí shì shénme?Quốc tịch của bạn là gì?
51责怪Zéguàikhiển trách
52你别责怪她了nǐ bié zéguài tāleĐừng trách cô ấy
53华人huárénngười Trung Quốc
54做客zuòkèlàm khách
55明天你去我家做客吧míngtiān nǐ qù wǒjiā zuòkè baTại sao bạn không đến nhà tôi vào ngày mai
56请进qǐng jìnmời vào
57真好zhēn hǎolộng lẫy
58你真是好人nǐ zhēnshi hǎorénBạn là một người đàn ông tốt
59干净gānjìngdọn dẹp
60我洗干净了wǒ xǐ gānjìngleTôi sạch sẽ
61你的房间很干净nǐ de fángjiān hěn gānjìngPhòng của bạn sạch sẽ
62我要坐火车wǒ yào zuò huǒchēTôi sẽ đi tàu
63客气kèqìlịch sự
64她很客气tā hěn kèqìCô ấy rất lịch sự
65你要喝一点什么?nǐ yào hè yīdiǎn shénme?Bạn muốn uống gì?
66你要吃一点什么?Nǐ yào chī yīdiǎn shénme?Bạn muốn ăn gì?
67照片Zhàopiàntấm ảnh
68这是我的照片zhè shì wǒ de zhàopiànĐây là bức ảnh của tôi
69这是我家的照片zhè shì wǒjiā de zhàopiànĐây là một hình ảnh của gia đình tôi
70你家有几口人?nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
71爷爷Yéyéông nội
72奶奶nǎinai
73爸爸bàbacha
74妈妈māmāmẹ
75哥哥gēgēAnh trai
76姐姐jiějiěem gái
77家庭jiātínggia đình
78这是我的家庭zhè shì wǒ de jiātíngĐây là gia đình tôi
79一般yībānthông thường
80我只有一个哥哥wǒ zhǐyǒu yīgè gēgētôi chỉ có một người anh trai
81孩子háizibọn trẻ
82你有几个孩子?nǐ yǒu jǐ gè háizi?bạn có bao nhiêu con
83我有两个孩子Wǒ yǒu liǎng gè háizitôi có hai đứa con
84弟弟dìdìem trai
85我借朋友一点钱wǒ jiè péngyǒu yīdiǎn qiánTôi đã vay một số tiền từ bạn của tôi
86你先喝茶吧nǐ xiān hē chá bāBạn uống trà trước
87你先吃饭吧nǐ xiān chīfàn baĂn đầu tiên
88你先做吧nǐ xiān zuò baBạn làm điều đó trước
89我先去银行取钱wǒ xiān qù yínháng qǔ qiánTôi sẽ đến ngân hàng để lấy tiền trước
90我要换人民币wǒ yào huàn rénmínbìTôi muốn đổi RMB
91你要换什么?nǐ yào huàn shénme?Bạn muốn thay đổi như thế nào?
92你要换什么钱?Nǐ yào huàn shénme qián?Bạn muốn đổi tiền nào?
93然后Ránhòusau đó
94我先去银行,然后去邮局wǒ xiān qù yínháng, ránhòu qù yóujúTôi đến ngân hàng trước rồi đến bưu điện
95商店shāngdiàncửa tiệm
96家具jiājùđồ nội thất
97今天我要去商店买东西jīntiān wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxīTôi sẽ đến cửa hàng hôm nay

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular