Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10 là bài giảng có nội dung rất hay nằm trong bộ giáo án Dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày, các bài giảng cung cấp cho các bạn những kĩ năng nằm trong bộ môn dịch thuật tiếng Trung Quốc,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài giảng về học dần nhé,các bài giảng sẽ được đăng mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9

Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Các bạn hãy nhớ theo dõi nội dung chính của bài giảng ớ phía dưới đây nhé.

Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10

STTMẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tếHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1我学了两年汉语wǒ xué le liǎng nián hàn yǔTôi đã học tiếng Trung được hai năm
2她看了两个小时电影tā kàn le liǎng gè xiǎo shí diàn yǐngCô ấy đã xem bộ phim trong hai giờ
3你学了几年汉语?nǐ xué le jǐ nián hàn yǔ ?Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm?
4你学了几年的汉语?nǐ xué le jǐ nián de hàn yǔ ?Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm?
5我学了两个月的汉语wǒ xué le liǎng gè yuè de hàn yǔTôi đã học tiếng trung được hai tháng
6我学了两个月汉语wǒ xué le liǎng gè yuè hàn yǔTôi đã học tiếng trung được hai tháng
7这件羽绒服大概两三百块钱zhè jiàn yǔ róng fú dà gài liǎng sān bǎi kuài qiánKhoảng hai trăm đô la cho chiếc áo khoác ngoài này
8我的公司有大概三四十个职员wǒ de gōng sī yǒu dà gài sān sì shí gè zhí yuánCông ty của tôi có khoảng ba mươi hoặc bốn mươi nhân viên
9一百多块钱yī bǎi duō kuài qiánHơn 100 nhân dân tệ
10两个多月liǎng gè duō yuèHơn hai tháng
11两斤多苹果liǎng jīn duō píng guǒHơn hai quả táo
12十个多职员shí gè duō zhí yuánHơn mười nhân viên
13我住在河内一个多月了wǒ zhù zài hé nèi yī gè duō yuè leTôi đã sống ở Hà Nội hơn một tháng
14我的办公室有大概十几个人wǒ de bàn gōng shì yǒu dà gài shí jǐ gè rénCó khoảng một chục người trong văn phòng của tôi
15现在我只有十几块钱xiàn zài wǒ zhī yǒu shí jǐ kuài qiánBây giờ tôi chỉ có một tá đô la
16我睡了两个小时觉wǒ shuì le liǎng gè xiǎo shí jiàoTôi đã ngủ trong hai giờ
17我们去唱一会歌吧wǒ men qù chàng yī huì gē baHãy đi và hát một bài hát
18她跑了三十分钟步了tā pǎo le sān shí fèn zhōng bù leCô ấy đã chạy trong ba mươi phút
19我想游一会泳wǒ xiǎng yóu yī huì yǒngTôi muốn bơi một lúc
20我已经给她打电话了wǒ yǐ jīng gěi tā dǎ diàn huà leTôi đã gọi cho cô ấy rồi
21明天你考什么课?míng tiān nǐ kǎo shénme kè ?Bạn sẽ học lớp gì vào ngày mai?
22你陪我去吃饭吧nǐ péi wǒ qù chī fàn baBạn có thể cùng tôi đi ăn tối
23旁边páng biānbên
24西边xī biānhướng Tây
25你喜欢这种牛仔裤吗?nǐ xǐ huān zhè zhǒng niú zǎi kù ma ?Bạn có thích những chiếc quần jean này không?
26你喜欢哪种牛仔裤?nǐ xǐ huān nǎ zhǒng niú zǎi kù ?Bạn thích loại quần jean nào?
27我很少喝咖啡wǒ hěn shǎo hē kā fēiTôi hiếm khi uống cà phê
28现在你要去哪儿?xiàn zài nǐ yào qù nǎr ?Bạn đang đi đâu bây giờ?
29你要回家做什么?nǐ yào huí jiā zuò shénme ?Bạn về nhà làm gì?
30谁给你做饭?shuí gěi nǐ zuò fàn ?Ai nấu cho bạn?
31你会做饭吗?nǐ huì zuò fàn ma ?Bạn có biết nấu ăn không?
32你要吃什么?nǐ yào chī shénme ?Bạn muốn ăn gì?
33你喜欢吃什么水果?nǐ xǐ huān chī shénme shuǐ guǒ ?Bạn thích ăn trái cây gì?
34你常去买苹果吗?nǐ cháng qù mǎi píng guǒ ma ?Bạn có thường mua táo không?
35你常去超市吗?nǐ cháng qù chāo shì ma ?Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
36你常去超市买什么东西?nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme dōng xī ?Bạn thường mua gì trong siêu thị?
37你喜欢吃什么?nǐ xǐ huān chī shénme ?Bạn muốn ăn gì?
38今天晚上你忙吗?jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ?Bạn có bận tối nay không?
39你忙什么?nǐ máng shénme ?Bạn định làm gì?
40你跟谁学汉语?nǐ gēn shuí xué hàn yǔ ?Bạn học tiếng Trung từ ai?
41你喜欢看电影吗?nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ?Bạn có thích đi xem phim không?
42你常去看电影吗?nǐ cháng qù kàn diàn yǐng ma ?Bạn có thường hay đi xem phim không?
43你跟我去看电影吗?nǐ gēn wǒ qù kàn diàn yǐng ma ?Bạn sẽ đi xem phim với tôi?
44你喜欢看越南电影吗?nǐ xǐ huān kàn yuè nán diàn yǐng ma ?Bạn thích xem phim Việt Nam?
45你要吃什么?nǐ yào chī shénme ?Bạn muốn ăn gì?
46你想跟谁喝奶茶?nǐ xiǎng gēn shuí hē nǎi chá ?Bạn muốn uống trà sữa với ai?
47你喜欢喝咖啡吗?nǐ xǐ huān hē kā fēi ma ?Bạn có thích cà phê không?
48你喜欢喝什么?nǐ xǐ huān hē shénme ?Bạn thích uống gì?
49水果汁shuǐ guǒ zhīNước ép hoa quả
50你常上网吗?nǐ cháng shàng wǎng ma ?Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
51你上网做什么?nǐ shàng wǎng zuò shénme ?Bạn làm gì trên mạng?
52你常跟朋友聊天吗?nǐ cháng gēn péng yǒu liáo tiān ma ?Bạn có thường xuyên trò chuyện với bạn bè của mình không?
53你跟我去吃饭吗?nǐ gēn wǒ qù chī fàn ma ?Bạn sẽ đến ăn tối với tôi?
54为什么?wéi shénme ?Tại sao?
55今天晚上你忙吗?jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ?Bạn có bận tối nay không?
56你想喝点什么?nǐ xiǎng hē diǎn shénme ?Bạn muốn uống gì?
57你喜欢喝越南咖啡吗?nǐ xǐ huān hē yuè nán kā fēi ma ?Bạn thích cà phê Việt Nam?
58你在做什么?nǐ zài zuò shénme ?Bạn đang làm gì đấy?
59你喜欢看漫画?nǐ xǐ huān kàn màn huà ?Bạn có thích truyện tranh?
60你喜欢看电影吗?nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ?Bạn có thích đi xem phim không?
61你喜欢上网吗?nǐ xǐ huān shàng wǎng ma ?Bạn có thích Internet không?
62你上网做什么?nǐ shàng wǎng zuò shénme ?Bạn làm gì trên mạng?
63你常上网查资料吗?nǐ cháng shàng wǎng chá zī liào ma ?Bạn có thường xuyên tra cứu thông tin trên Internet không?
64你查什么资料?nǐ chá shénme zī liào ?Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
65你跟我去吃饭吗?nǐ gēn wǒ qù chī fàn ma ?Bạn sẽ đến ăn tối với tôi?
66你忙吗?nǐ máng ma ?Bạn có bận không?
67你在做什么呢?nǐ zài zuò shénme ne ?Bạn đang làm gì đấy?
68我在学习汉语呢wǒ zài xué xí hàn yǔ neTôi đang học tiếng trung
69我正在工作呢wǒ zhèng zài gōng zuò netôi đang làm việc
70出来chū láiđi ra
71你出来吧nǐ chū lái baBạn đi ra
72音乐yīn lèÂm nhạc
73你喜欢听什么音乐?nǐ xǐ huān tīng shénme yīn lè ?Bạn thích nghe nhạc gì?
74上午shàng wǔbuổi sáng
75今天上午你忙吗?jīn tiān shàng wǔ nǐ máng ma ?Sáng nay bạn có bận không?
76下午xià wǔbuổi chiều
77今天下午你要去哪儿?jīn tiān xià wǔ nǐ yào qù nǎr ?Chiều nay bạn đi đâu?
78今天下午我去银行jīn tiān xià wǔ wǒ qù yín hángTôi sẽ đến ngân hàng chiều nay
79今天上午你去哪儿?jīn tiān shàng wǔ nǐ qù nǎr ?Bạn đi đâu sáng nay?
80图书馆tú shū guǎnthư viện
81你要买什么?nǐ yào mǎi shénme ?Bạn muốn mua gì?
82你要什么?nǐ yào shénme ?Bạn muốn gì?
83你要换什么?nǐ yào huàn shénme ?Bạn muốn thay đổi như thế nào?
84你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma ?Bạn có muốn đổi tiền không?
85你要换什么钱?nǐ yào huàn shénme qián ?Bạn muốn đổi tiền nào?
86越南盾yuè nán dùnviet-namese dong
87你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ?Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng?
88人民币rén mín bìNhân dân tệ
89你要换多少人民币?nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ?Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB?
90我要换八万人民币wǒ yào huàn bā wàn rén mín bìTôi muốn đổi 80000 RMB
91上午shàng wǔbuổi sáng
92今天上午你忙吗?jīn tiān shàng wǔ nǐ máng ma ?Sáng nay bạn có bận không?
93下午xià wǔbuổi chiều
94明天下午你要去哪儿?míng tiān xià wǔ nǐ yào qù nǎr ?Bạn sẽ đi đâu vào chiều mai?
95你要换什么?nǐ yào huàn shénme ?Bạn muốn thay đổi như thế nào?
96你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma ?Bạn có muốn đổi tiền không?

Vậy là bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10 hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!