Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10 là bài giảng có nội dung rất hay nằm trong bộ giáo án Dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày, các bài giảng cung cấp cho các bạn những kĩ năng nằm trong bộ môn dịch thuật tiếng Trung Quốc,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài giảng về học dần nhé,các bài giảng sẽ được đăng mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 9
Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Các bạn hãy nhớ theo dõi nội dung chính của bài giảng ớ phía dưới đây nhé.
Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 我学了两年汉语 | wǒ xué le liǎng nián hàn yǔ | Tôi đã học tiếng Trung được hai năm |
| 2 | 她看了两个小时电影 | tā kàn le liǎng gè xiǎo shí diàn yǐng | Cô ấy đã xem bộ phim trong hai giờ |
| 3 | 你学了几年汉语? | nǐ xué le jǐ nián hàn yǔ ? | Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm? |
| 4 | 你学了几年的汉语? | nǐ xué le jǐ nián de hàn yǔ ? | Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm? |
| 5 | 我学了两个月的汉语 | wǒ xué le liǎng gè yuè de hàn yǔ | Tôi đã học tiếng trung được hai tháng |
| 6 | 我学了两个月汉语 | wǒ xué le liǎng gè yuè hàn yǔ | Tôi đã học tiếng trung được hai tháng |
| 7 | 这件羽绒服大概两三百块钱 | zhè jiàn yǔ róng fú dà gài liǎng sān bǎi kuài qián | Khoảng hai trăm đô la cho chiếc áo khoác ngoài này |
| 8 | 我的公司有大概三四十个职员 | wǒ de gōng sī yǒu dà gài sān sì shí gè zhí yuán | Công ty của tôi có khoảng ba mươi hoặc bốn mươi nhân viên |
| 9 | 一百多块钱 | yī bǎi duō kuài qián | Hơn 100 nhân dân tệ |
| 10 | 两个多月 | liǎng gè duō yuè | Hơn hai tháng |
| 11 | 两斤多苹果 | liǎng jīn duō píng guǒ | Hơn hai quả táo |
| 12 | 十个多职员 | shí gè duō zhí yuán | Hơn mười nhân viên |
| 13 | 我住在河内一个多月了 | wǒ zhù zài hé nèi yī gè duō yuè le | Tôi đã sống ở Hà Nội hơn một tháng |
| 14 | 我的办公室有大概十几个人 | wǒ de bàn gōng shì yǒu dà gài shí jǐ gè rén | Có khoảng một chục người trong văn phòng của tôi |
| 15 | 现在我只有十几块钱 | xiàn zài wǒ zhī yǒu shí jǐ kuài qián | Bây giờ tôi chỉ có một tá đô la |
| 16 | 我睡了两个小时觉 | wǒ shuì le liǎng gè xiǎo shí jiào | Tôi đã ngủ trong hai giờ |
| 17 | 我们去唱一会歌吧 | wǒ men qù chàng yī huì gē ba | Hãy đi và hát một bài hát |
| 18 | 她跑了三十分钟步了 | tā pǎo le sān shí fèn zhōng bù le | Cô ấy đã chạy trong ba mươi phút |
| 19 | 我想游一会泳 | wǒ xiǎng yóu yī huì yǒng | Tôi muốn bơi một lúc |
| 20 | 我已经给她打电话了 | wǒ yǐ jīng gěi tā dǎ diàn huà le | Tôi đã gọi cho cô ấy rồi |
| 21 | 明天你考什么课? | míng tiān nǐ kǎo shénme kè ? | Bạn sẽ học lớp gì vào ngày mai? |
| 22 | 你陪我去吃饭吧 | nǐ péi wǒ qù chī fàn ba | Bạn có thể cùng tôi đi ăn tối |
| 23 | 旁边 | páng biān | bên |
| 24 | 西边 | xī biān | hướng Tây |
| 25 | 你喜欢这种牛仔裤吗? | nǐ xǐ huān zhè zhǒng niú zǎi kù ma ? | Bạn có thích những chiếc quần jean này không? |
| 26 | 你喜欢哪种牛仔裤? | nǐ xǐ huān nǎ zhǒng niú zǎi kù ? | Bạn thích loại quần jean nào? |
| 27 | 我很少喝咖啡 | wǒ hěn shǎo hē kā fēi | Tôi hiếm khi uống cà phê |
| 28 | 现在你要去哪儿? | xiàn zài nǐ yào qù nǎr ? | Bạn đang đi đâu bây giờ? |
| 29 | 你要回家做什么? | nǐ yào huí jiā zuò shénme ? | Bạn về nhà làm gì? |
| 30 | 谁给你做饭? | shuí gěi nǐ zuò fàn ? | Ai nấu cho bạn? |
| 31 | 你会做饭吗? | nǐ huì zuò fàn ma ? | Bạn có biết nấu ăn không? |
| 32 | 你要吃什么? | nǐ yào chī shénme ? | Bạn muốn ăn gì? |
| 33 | 你喜欢吃什么水果? | nǐ xǐ huān chī shénme shuǐ guǒ ? | Bạn thích ăn trái cây gì? |
| 34 | 你常去买苹果吗? | nǐ cháng qù mǎi píng guǒ ma ? | Bạn có thường mua táo không? |
| 35 | 你常去超市吗? | nǐ cháng qù chāo shì ma ? | Bạn có thường xuyên đi siêu thị không? |
| 36 | 你常去超市买什么东西? | nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme dōng xī ? | Bạn thường mua gì trong siêu thị? |
| 37 | 你喜欢吃什么? | nǐ xǐ huān chī shénme ? | Bạn muốn ăn gì? |
| 38 | 今天晚上你忙吗? | jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? | Bạn có bận tối nay không? |
| 39 | 你忙什么? | nǐ máng shénme ? | Bạn định làm gì? |
| 40 | 你跟谁学汉语? | nǐ gēn shuí xué hàn yǔ ? | Bạn học tiếng Trung từ ai? |
| 41 | 你喜欢看电影吗? | nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? | Bạn có thích đi xem phim không? |
| 42 | 你常去看电影吗? | nǐ cháng qù kàn diàn yǐng ma ? | Bạn có thường hay đi xem phim không? |
| 43 | 你跟我去看电影吗? | nǐ gēn wǒ qù kàn diàn yǐng ma ? | Bạn sẽ đi xem phim với tôi? |
| 44 | 你喜欢看越南电影吗? | nǐ xǐ huān kàn yuè nán diàn yǐng ma ? | Bạn thích xem phim Việt Nam? |
| 45 | 你要吃什么? | nǐ yào chī shénme ? | Bạn muốn ăn gì? |
| 46 | 你想跟谁喝奶茶? | nǐ xiǎng gēn shuí hē nǎi chá ? | Bạn muốn uống trà sữa với ai? |
| 47 | 你喜欢喝咖啡吗? | nǐ xǐ huān hē kā fēi ma ? | Bạn có thích cà phê không? |
| 48 | 你喜欢喝什么? | nǐ xǐ huān hē shénme ? | Bạn thích uống gì? |
| 49 | 水果汁 | shuǐ guǒ zhī | Nước ép hoa quả |
| 50 | 你常上网吗? | nǐ cháng shàng wǎng ma ? | Bạn có thường xuyên lướt Internet không? |
| 51 | 你上网做什么? | nǐ shàng wǎng zuò shénme ? | Bạn làm gì trên mạng? |
| 52 | 你常跟朋友聊天吗? | nǐ cháng gēn péng yǒu liáo tiān ma ? | Bạn có thường xuyên trò chuyện với bạn bè của mình không? |
| 53 | 你跟我去吃饭吗? | nǐ gēn wǒ qù chī fàn ma ? | Bạn sẽ đến ăn tối với tôi? |
| 54 | 为什么? | wéi shénme ? | Tại sao? |
| 55 | 今天晚上你忙吗? | jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? | Bạn có bận tối nay không? |
| 56 | 你想喝点什么? | nǐ xiǎng hē diǎn shénme ? | Bạn muốn uống gì? |
| 57 | 你喜欢喝越南咖啡吗? | nǐ xǐ huān hē yuè nán kā fēi ma ? | Bạn thích cà phê Việt Nam? |
| 58 | 你在做什么? | nǐ zài zuò shénme ? | Bạn đang làm gì đấy? |
| 59 | 你喜欢看漫画? | nǐ xǐ huān kàn màn huà ? | Bạn có thích truyện tranh? |
| 60 | 你喜欢看电影吗? | nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? | Bạn có thích đi xem phim không? |
| 61 | 你喜欢上网吗? | nǐ xǐ huān shàng wǎng ma ? | Bạn có thích Internet không? |
| 62 | 你上网做什么? | nǐ shàng wǎng zuò shénme ? | Bạn làm gì trên mạng? |
| 63 | 你常上网查资料吗? | nǐ cháng shàng wǎng chá zī liào ma ? | Bạn có thường xuyên tra cứu thông tin trên Internet không? |
| 64 | 你查什么资料? | nǐ chá shénme zī liào ? | Những thông tin bạn đang tìm kiếm? |
| 65 | 你跟我去吃饭吗? | nǐ gēn wǒ qù chī fàn ma ? | Bạn sẽ đến ăn tối với tôi? |
| 66 | 你忙吗? | nǐ máng ma ? | Bạn có bận không? |
| 67 | 你在做什么呢? | nǐ zài zuò shénme ne ? | Bạn đang làm gì đấy? |
| 68 | 我在学习汉语呢 | wǒ zài xué xí hàn yǔ ne | Tôi đang học tiếng trung |
| 69 | 我正在工作呢 | wǒ zhèng zài gōng zuò ne | tôi đang làm việc |
| 70 | 出来 | chū lái | đi ra |
| 71 | 你出来吧 | nǐ chū lái ba | Bạn đi ra |
| 72 | 音乐 | yīn lè | Âm nhạc |
| 73 | 你喜欢听什么音乐? | nǐ xǐ huān tīng shénme yīn lè ? | Bạn thích nghe nhạc gì? |
| 74 | 上午 | shàng wǔ | buổi sáng |
| 75 | 今天上午你忙吗? | jīn tiān shàng wǔ nǐ máng ma ? | Sáng nay bạn có bận không? |
| 76 | 下午 | xià wǔ | buổi chiều |
| 77 | 今天下午你要去哪儿? | jīn tiān xià wǔ nǐ yào qù nǎr ? | Chiều nay bạn đi đâu? |
| 78 | 今天下午我去银行 | jīn tiān xià wǔ wǒ qù yín háng | Tôi sẽ đến ngân hàng chiều nay |
| 79 | 今天上午你去哪儿? | jīn tiān shàng wǔ nǐ qù nǎr ? | Bạn đi đâu sáng nay? |
| 80 | 图书馆 | tú shū guǎn | thư viện |
| 81 | 你要买什么? | nǐ yào mǎi shénme ? | Bạn muốn mua gì? |
| 82 | 你要什么? | nǐ yào shénme ? | Bạn muốn gì? |
| 83 | 你要换什么? | nǐ yào huàn shénme ? | Bạn muốn thay đổi như thế nào? |
| 84 | 你要换钱吗? | nǐ yào huàn qián ma ? | Bạn có muốn đổi tiền không? |
| 85 | 你要换什么钱? | nǐ yào huàn shénme qián ? | Bạn muốn đổi tiền nào? |
| 86 | 越南盾 | yuè nán dùn | viet-namese dong |
| 87 | 你要换多少越南盾? | nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng? |
| 88 | 人民币 | rén mín bì | Nhân dân tệ |
| 89 | 你要换多少人民币? | nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB? |
| 90 | 我要换八万人民币 | wǒ yào huàn bā wàn rén mín bì | Tôi muốn đổi 80000 RMB |
| 91 | 上午 | shàng wǔ | buổi sáng |
| 92 | 今天上午你忙吗? | jīn tiān shàng wǔ nǐ máng ma ? | Sáng nay bạn có bận không? |
| 93 | 下午 | xià wǔ | buổi chiều |
| 94 | 明天下午你要去哪儿? | míng tiān xià wǔ nǐ yào qù nǎr ? | Bạn sẽ đi đâu vào chiều mai? |
| 95 | 你要换什么? | nǐ yào huàn shénme ? | Bạn muốn thay đổi như thế nào? |
| 96 | 你要换钱吗? | nǐ yào huàn qián ma ? | Bạn có muốn đổi tiền không? |
Vậy là bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 10 hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi