Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2

5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 1. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên website học tiếng Trung online tuvungtiengtrung.com, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.

Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 1

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1你要换美元吗?nǐ yào huàn měi yuán ma ?Bạn có muốn đổi đô la không?
2你要换多少美元?nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
3我要换八千美元wǒ yào huàn bā qiān měi yuánTôi muốn đổi 8000 đô la
4你等我吧nǐ děng wǒ baBạn chờ tôi nhé
5你等一会吧nǐ děng yī huì baBạn đợi một chút
6语言yǔ yánngôn ngữ
7你学什么语言?nǐ xué shénme  yǔ yán ?Bạn học ngôn ngữ gì
8我学汉语和英语wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔTôi học tiếng trung và tiếng anh
9大学dà xuétrường đại học
10怎么样zěn me yànglàm sao
11你觉得学习汉语怎么样?nǐ juéde xué xí hàn yǔ zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung?
12今天你的工作怎么样?jīn tiān nǐ de gōng zuò zěn me yàng ?Công việc hôm nay của bạn thế nào?
13觉得juédesuy nghĩ
14你觉得怎么样?nǐ juéde zěn me yàng ?Làm thế nào bạn thích nó?
15你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về công việc?
16你要听什么?nǐnǐ yào tīng shénme  ?nBạn muốn nghe điều gì? N
17你要说什么?nǐ yào shuō shénme  ?Bạn muốn nói gì?
18比较bǐ jiàoso sánh
19我的工作比较忙wǒ de gōng zuò bǐ jiào mángTôi bận với công việc của tôi
20容易róng yìdễ dàng
21你觉得学习汉语容易吗?nǐ juéde xué xí hàn yǔ róng yì ma ?Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không?
22你要写什么?nǐ yào xiě shénme  ?Bạn chuẩn bị viết cái gì?
23但是dàn shìTuy nhiên
24我很喜欢她,但是她不喜欢我wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn shì tā bù xǐ huān wǒTôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
25你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián ?Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
26新朋友xīn péng yǒuNhững người bạn mới
27新学生xīn xué shēngCác học sinh mới
28新手机xīn shǒu jīĐiện thoại di động mới
29我要买新手机wǒ yào mǎi xīn shǒu jīTôi muốn mua một chiếc điện thoại di động mới
30同屋tóng wūbạn cùng phòng
31同学tóng xuébạn cùng lớp
32汉语班hàn yǔ bānlớp học Trung Quốc
33你要等谁?nǐ yào děng shuí ?Bạn đang đợi ai?
34一会yī huìMột khoảnh khắc
35你等一会吧nǐ děng yī huì baBạn đợi một chút
36数钱shù qiánĐếm tiền
37办公室bàn gōng shìvăn phòng
38这是你的办公室吗?zhè shì nǐ de bàn gōng shì ma ?Đây có phải là văn phòng của bạn?
39这不是zhè bù shìĐây không phải là
40这不是我的办公室zhè bù shì wǒ de bàn gōng shìĐây không phải là văn phòng của tôi
41办公bàn gōnglàm việc trong văn phòng
42星期天你办公吗?xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ?Bạn có làm việc vào Chủ nhật không?
43职员zhí yuánthành viên đội ngũ nhân viên
44她是职员tā shì zhí yuánCô ấy là một nhân viên bán hàng
45她是银行职员tā shì yín háng zhí yuánCô ấy là nhân viên ngân hàng
46在家zài jiāỞ nhà?
47今天我在家学习jīn tiān wǒ zài jiā xué xíHôm nay tôi học ở nhà
48她在办公室吗?tā zài bàn gōng shì ma ?Cô ấy có ở văn phòng không?
49我在家呢wǒ zài jiā netôi đang ở nhà
50你要吃什么呢?nǐ yào chī shénme  ne ?Bạn muốn ăn gì?
51你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr ?Bạn sống ở đâu?
52我住二楼wǒ zhù èr lóutôi sống trên tầng hai
53房间fáng jiānphòng
54这是谁的房间?zhè shì shuí de fáng jiān ?Đây là phòng của ai?
55这是我朋友的房间zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiānĐây là phòng của bạn tôi
56这不是我的房间zhè bù shì wǒ de fáng jiānĐây không phải phòng của tôi
57知道zhī dàobiết rôi
58你知道吗?nǐ zhī dào ma ?Bạn biết gì?
59我不知道wǒ bù zhī dàoTôi không biết
60你知道她是谁吗?nǐ zhī dào tā shì shuí ma ?Bạn có biết cô ấy là ai không?
61电话diàn huàĐiện thoại
62电话号diàn huà hàoSố điện thoại
63号码hào mǎcon số
64电话号码diàn huà hào mǎSố điện thoại
65你的电话号码是多少?nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ?Số điện thoại của bạn?
66手机shǒu jīđiện thoại di động
67手机号shǒu jī hàoSố điện thoại di động
68你的手机号是多少?nǐ de shǒu jī hào shì duō shǎo ?Số điện thoại di động của bạn là gì?
69营业员yíng yè yuánThư ký bán hàng
70我要换一百兆越南盾wǒ yào huàn yī bǎi zhào yuè nán dùnTôi muốn đổi lấy 100 nghìn tỷ đồng
71美元měi yuánđô la
72你要换多少美元?nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
73我要换一万二美元wǒ yào huàn yī wàn èr měi yuánTôi muốn đổi mười hai đô la
74你要等谁?nǐ yào děng shuí ?Bạn đang đợi ai?
75先生xiān shēngquý ngài
76数钱shù qiánĐếm tiền
77一会yī huìMột khoảnh khắc
78你等一会nǐ děng yī huìBạn đợi một chút
79办公室bàn gōng shìvăn phòng
80办公bàn gōnglàm việc trong văn phòng
81星期天你办公吗?xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ?Bạn có làm việc vào Chủ nhật không?
82星期天我还办公吗?xīng qī tiān wǒ hái bàn gōng ma ?Tôi vẫn còn ở văn phòng vào Chủ nhật?
83这是谁的办公室?zhè shì shuí de bàn gōng shì ?Văn phòng của ai đây?
84这是我朋友的办公室zhè shì wǒ péng yǒu de bàn gōng shìĐây là văn phòng của bạn tôi
85职员zhí yuánthành viên đội ngũ nhân viên
86我是职员wǒ shì zhí yuánTôi là một nhân viên bán hàng
87你要找谁?nǐ yào zhǎo shuí ?Bạn đang tìm ai vậy?
88我要找一个汉语老师wǒ yào zhǎo yī gè hàn yǔ lǎo shīTôi đang tìm một giáo viên tiếng Trung
89你要回家吗?nǐ yào huí jiā ma ?Bạn đang về nhà à?
90在家zài jiāỞ nhà?
91我在家学汉语wǒ zài jiā xué hàn yǔTôi học tiếng trung ở nhà
92今天我在家工作jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuòTôi làm việc ở nhà hôm nay
93今天我很忙呢jīn tiān wǒ hěn máng neHôm nay tôi rất bận
94你要去哪儿呢?nǐ yào qù nǎr ne ?Bạn đi đâu?
95你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr ?Bạn sống ở đâu?
96我住二楼wǒ zhù èr lóutôi sống trên tầng hai
97房间fáng jiānphòng
98这是谁的房间?zhè shì shuí de fáng jiān ?Đây là phòng của ai?
99这是我朋友的房间zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiānĐây là phòng của bạn tôi
100房间号fáng jiān hàosố phòng
101你的房间号是什么?nǐ de fáng jiān hào shì shénme  ?Phòng của bạn là số mấy?
102你住在这个房间吗?nǐ zhù zài zhè gè fáng jiān ma ?Bạn có sống trong phòng này không?
103知道zhī dàobiết rôi
104你知道吗?nǐ zhī dào ma ?Bạn biết gì?
105我不知道wǒ bù zhī dàoTôi không biết
106我不知道她是谁wǒ bù zhī dào tā shì shuíTôi không biết cô ấy là ai
107电话diàn huàĐiện thoại
108电话号diàn huà hàoSố điện thoại
109你的电话号是多少?nǐ de diàn huà hào shì duō shǎo ?Số điện thoại của bạn là gì?
110号码hào mǎcon số
111电话号码diàn huà hào mǎSố điện thoại
112手机shǒu jīđiện thoại di động
113你有手机吗?nǐ yǒu shǒu jī ma ?Bạn có một chiếc điện thoại di động?
114手机号shǒu jī hàoSố điện thoại di động
115你的手机号是多少?nǐ de shǒu jī hào shì duō shǎo ?Số điện thoại di động của bạn là gì?
116你给我你的手吧nǐ gěi wǒ nǐ de shǒu baBạn đưa tay cho tôi
117你在听音乐吗?nǐ zài tīng yīn lè ma ?Bạn đang nghe nhạc à?
118没有méi yǒuKhông,
119录音lù yīnghi âm
120你有什么吗?nǐ yǒu shénme  ma ?Bạn có gì không?
121你找我有什么事吗?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme  shì ma ?Tôi có thể làm gì cho bạn?
122我找你有点事wǒ zhǎo nǐ yǒu diǎn shìTôi có chuyện cần làm với bạn
123你说完了吗?nǐ shuō wán le ma ?Bạn đã hoàn thành chưa?
124你做完了吗?nǐ zuò wán le ma ?Bạn đã hoàn thành?
125你看完了吗?nǐ kàn wán le ma ?Bạn đã đọc xong chưa?
126你做完作业了吗?nǐ zuò wán zuò yè le ma ?Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!