Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3

5/5 - (2 bình chọn)

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VŨ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3 là nội dung bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề này cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên website học tiếng Trung trực tuyến tuvungtiengtrung.com mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý để lưu bài về học nhé.

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2

Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3 Thầy Vũ ChineMaster

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1我做完作业了wǒ zuò wán zuò yè letôi đã hoàn thành bài tập về nhà của tôi
2你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma ?Bạn hiểu không?
3你看懂吗?nǐ kàn dǒng ma ?Bạn hiểu không?
4你读懂吗?nǐ dú dǒng ma ?Bạn hiểu không?
5我听不懂wǒ tīng bù dǒngTôi không thể hiểu
6我看不懂wǒ kàn bù dǒngTôi không thể hiểu
7我读不懂wǒ dú bù dǒngTôi không thể đọc nó
8你看见谁吗?nǐ kàn jiàn shuí ma ?Bạn có thấy ai không?
9昨天你在银行看见谁?zuó tiān nǐ zài yín háng kàn jiàn shuí ?Bạn đã nhìn thấy ai trong ngân hàng ngày hôm qua?
10昨天我在邮局看见你zuó tiān wǒ zài yóu jú kàn jiàn nǐTôi đã gặp bạn ở bưu điện ngày hôm qua
11听见tīng jiànNghe nói
12我听不见你说什么wǒ tīng bù jiàn nǐ shuō shénmeTôi không thể nghe thấy bạn
13我没听见她说什么wǒ méi tīng jiàn tā shuō shénmeTôi không nghe cô ấy nói gì
14我没听懂她讲什么wǒ méi tīng dǒng tā jiǎng shénmeTôi không hiểu cô ấy nói gì
15我没看见你wǒ méi kàn jiàn nǐTôi không thấy bạn
16你打开书吧nǐ dǎ kāi shū baMở sách ra
17你开开书吧nǐ kāi kāi shū baMở sách ra
18你打开门吧nǐ dǎ kāi mén baBạn mở cửa
19你开开门吧nǐ kāi kāi mén baMở cửa
20你打开电视吧nǐ dǎ kāi diàn shì baBạn bật TV lên
21你开开电视吧nǐ kāi kāi diàn shì baBật TV
22你穿上毛衣吧nǐ chuān shàng máo yī baMặc áo len của bạn
23你穿上裤子吧nǐ chuān shàng kù zǐ baBạn mặc quần vào
24考上kǎo shàngVượt qua kỳ thi
25她考上大学吗?tā kǎo shàng dà xué ma ?Cô ấy đã học đại học?
26她考不上大学tā kǎo bù shàng dà xuéCô ấy không thể vào đại học
27她没考上大学tā méi kǎo shàng dà xuéCô ấy đã không vào đại học
28你买到票吗?nǐ mǎi dào piào ma ?Bạn đã nhận được một vé?
29我买不到票wǒ mǎi bù dào piàoTôi không thể lấy được vé
30我没买到票wǒ méi mǎi dào piàoTôi không nhận được vé
31你做到这个工作吗?nǐ zuò dào zhè gè gōng zuò ma ?Bạn có làm được việc không?
32你打给我吧nǐ dǎ gěi wǒ baBạn gọi tôi
33你说给我吧nǐ shuō gěi wǒ baNói với tôi
34生活shēng huóđời sống
35我学汉语wǒ xué hàn yǔTôi học tiếng trung
36汉语老师hàn yǔ lǎo shīgiáo viên người Trung Quốc
37英语老师yīng yǔ lǎo shīgiáo viên tiếng Anh
38这是汉语老师zhè shì hàn yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng Trung
39这是英语老师zhè shì yīng yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng anh
40您好nín hǎoXin chào!
41请坐qǐng zuòXin mời ngồi
42你喝吗?nǐ hē ma ?Bạn có uống nó không?
43我不喝wǒ bù hēTôi không uống
44喝茶hē cháuống trà
45你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn có trà?
46我不喝茶wǒ bù hē cháTôi không uống trà
47谢谢xiè xiècảm ơn bạn
48不客气bù kè qìkhông có gì
49客气kè qìlịch sự
50下午xià wǔbuổi chiều
51上午shàng wǔbuổi sáng
52图书馆tú shū guǎnthư viện
53你要换什么?nǐ yào huàn shénme ?Bạn muốn thay đổi như thế nào?
54你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma ?Bạn có muốn đổi tiền không?
55你要换什么钱?nǐ yào huàn shénme qián ?Bạn muốn đổi tiền nào?
56小姐xiǎo jiě
57营业员yíng yè yuánThư ký bán hàng
58人民币rén mín bìNhân dân tệ
59你要换人民币吗?nǐ yào huàn rén mín bì ma ?Bạn có muốn đổi RMB không?
60你要换多少人民币?nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ?Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB?
61越南盾yuè nán dùnviet-namese dong
62你要换越南盾吗?nǐ yào huàn yuè nán dùn ma ?Bạn có muốn đổi tiền Đồng không?
63你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ?Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng?
64人民rén mínngười dân
65一百yī bǎitrăm
66一百二十六yī bǎi èr shí liùmột trăm hai mươi sáu
67一千yī qiānmột nghìn
68一千一百二十六yī qiān yī bǎi èr shí liùmột nghìn một trăm hai mươi sáu
69一万yī wànmười nghìn
70一万一千一百二十六yī wàn yī qiān yī bǎi èr shí liùmười một nghìn một trăm hai mươi sáu
71你要换美元吗?nǐ yào huàn měi yuán ma ?Bạn có muốn đổi đô la không?
72你要换多少美元?nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
73我要换三千美元wǒ yào huàn sān qiān měi yuánTôi muốn đổi 3000 đô la
74你要等谁?nǐ yào děng shuí ?Bạn đang chờ đợi ai?
75我要等我的朋友wǒ yào děng wǒ de péng yǒuTôi sẽ đợi bạn của tôi
76一会yī huìMột khoảnh khắc
77你等一会吧nǐ děng yī huì baBạn đợi một chút
78先生xiān shēngquý ngài
79数钱shù qiánĐếm tiền
80她很客气tā hěn kè qìCô ấy rất lịch sự
81工作gōng zuòcông việc
82工作忙吗?gōng zuò máng ma ?Bạn có bận rộn trong công việc không?
83工作很忙gōng zuò hěn mángCông việc bận rộn
84你工作nǐ gōng zuòBạn làm việc
85你工作好吗?nǐ gōng zuò hǎo ma ?Công việc của bạn dạo này thế nào?
86我工作很好wǒ gōng zuò hěn hǎoTôi làm việc tốt
87身体shēn tǐthân hình
88你身体好吗?nǐ shēn tǐ hǎo ma ?Cơ thể của cậu sao rồi?
89我身体很好wǒ shēn tǐ hěn hǎoTôi sức khỏe tốt
90你妈妈身体好吗?nǐ mā mā shēn tǐ hǎo ma ?Mẹ của bạn thế nào?
91十二shí èrmười hai
92十四shí sìmười bốn
93二十四èr shí sìtetracosa-
94三十六sān shí liùBa mươi sáu
95四十九sì shí jiǔBon muoi chin
96七十二qī shí èrBảy mươi hai
97八十一bā shí yīTám mươi mốt
98九十六jiǔ shí liùchín mươi sáu
99星期日xīng qī rìchủ nhật
100我的生活还很好wǒ de shēng huó hái hěn hǎoCuộc sống của tôi vẫn tốt
101差不多chà bù duōhầu hết
102习惯xí guànthói quen
103你习惯这里的生活了吗?nǐ xí guàn zhè lǐ de shēng huó le ma ?Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
104气候qì hòukhí hậu
105你习惯河内气候吗?nǐ xí guàn hé nèi qì hòu ma ?Bạn đã quen với khí hậu Hà Nội chưa?
106干燥gàn zàokhô
107河内冬天干燥吗?hé nèi dōng tiān gàn zào ma ?Hà Nội mùa đông có khô không?
108干净gàn jìngdọn dẹp
109油腻yóu nìbóng nhờn
110你喜欢吃油腻菜吗?nǐ xǐ huān chī yóu nì cài ma ?Bạn thích đồ ăn nhiều dầu mỡ?
111牛奶niú nǎiSữa
112不过bù guòTuy nhiên
113课间kè jiānphá vỡ
114一块蛋糕yī kuài dàn gāoMột miếng bánh
115点心diǎn xīnmột bữa ăn nhẹ
116从来cóng láiluôn luôn

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giang về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!