Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc cùng Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 1. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên website học tiếng Trung online tuvungtiengtrung.com, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.
Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 1
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2
| STT | Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster | Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới |
| 1 | 你要换美元吗? | nǐ yào huàn měi yuán ma ? | Bạn có muốn đổi đô la không? |
| 2 | 你要换多少美元? | nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la? |
| 3 | 我要换八千美元 | wǒ yào huàn bā qiān měi yuán | Tôi muốn đổi 8000 đô la |
| 4 | 你等我吧 | nǐ děng wǒ ba | Bạn chờ tôi nhé |
| 5 | 你等一会吧 | nǐ děng yī huì ba | Bạn đợi một chút |
| 6 | 语言 | yǔ yán | ngôn ngữ |
| 7 | 你学什么语言? | nǐ xué shénme yǔ yán ? | Bạn học ngôn ngữ gì |
| 8 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 9 | 大学 | dà xué | trường đại học |
| 10 | 怎么样 | zěn me yàng | làm sao |
| 11 | 你觉得学习汉语怎么样? | nǐ juéde xué xí hàn yǔ zěn me yàng ? | Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung? |
| 12 | 今天你的工作怎么样? | jīn tiān nǐ de gōng zuò zěn me yàng ? | Công việc hôm nay của bạn thế nào? |
| 13 | 觉得 | juéde | suy nghĩ |
| 14 | 你觉得怎么样? | nǐ juéde zěn me yàng ? | Làm thế nào bạn thích nó? |
| 15 | 你觉得这个工作怎么样? | nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? | Bạn nghĩ gì về công việc? |
| 16 | 你要听什么?nǐ | nǐ yào tīng shénme ?n | Bạn muốn nghe điều gì? N |
| 17 | 你要说什么? | nǐ yào shuō shénme ? | Bạn muốn nói gì? |
| 18 | 比较 | bǐ jiào | so sánh |
| 19 | 我的工作比较忙 | wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng | Tôi bận với công việc của tôi |
| 20 | 容易 | róng yì | dễ dàng |
| 21 | 你觉得学习汉语容易吗? | nǐ juéde xué xí hàn yǔ róng yì ma ? | Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không? |
| 22 | 你要写什么? | nǐ yào xiě shénme ? | Bạn chuẩn bị viết cái gì? |
| 23 | 但是 | dàn shì | Tuy nhiên |
| 24 | 我很喜欢她,但是她不喜欢我 | wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn shì tā bù xǐ huān wǒ | Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi |
| 25 | 你给她多少钱? | nǐ gěi tā duō shǎo qián ? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 26 | 新朋友 | xīn péng yǒu | Những người bạn mới |
| 27 | 新学生 | xīn xué shēng | Các học sinh mới |
| 28 | 新手机 | xīn shǒu jī | Điện thoại di động mới |
| 29 | 我要买新手机 | wǒ yào mǎi xīn shǒu jī | Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động mới |
| 30 | 同屋 | tóng wū | bạn cùng phòng |
| 31 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 32 | 汉语班 | hàn yǔ bān | lớp học Trung Quốc |
| 33 | 你要等谁? | nǐ yào děng shuí ? | Bạn đang đợi ai? |
| 34 | 一会 | yī huì | Một khoảnh khắc |
| 35 | 你等一会吧 | nǐ děng yī huì ba | Bạn đợi một chút |
| 36 | 数钱 | shù qián | Đếm tiền |
| 37 | 办公室 | bàn gōng shì | văn phòng |
| 38 | 这是你的办公室吗? | zhè shì nǐ de bàn gōng shì ma ? | Đây có phải là văn phòng của bạn? |
| 39 | 这不是 | zhè bù shì | Đây không phải là |
| 40 | 这不是我的办公室 | zhè bù shì wǒ de bàn gōng shì | Đây không phải là văn phòng của tôi |
| 41 | 办公 | bàn gōng | làm việc trong văn phòng |
| 42 | 星期天你办公吗? | xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ? | Bạn có làm việc vào Chủ nhật không? |
| 43 | 职员 | zhí yuán | thành viên đội ngũ nhân viên |
| 44 | 她是职员 | tā shì zhí yuán | Cô ấy là một nhân viên bán hàng |
| 45 | 她是银行职员 | tā shì yín háng zhí yuán | Cô ấy là nhân viên ngân hàng |
| 46 | 在家 | zài jiā | Ở nhà? |
| 47 | 今天我在家学习 | jīn tiān wǒ zài jiā xué xí | Hôm nay tôi học ở nhà |
| 48 | 她在办公室吗? | tā zài bàn gōng shì ma ? | Cô ấy có ở văn phòng không? |
| 49 | 我在家呢 | wǒ zài jiā ne | tôi đang ở nhà |
| 50 | 你要吃什么呢? | nǐ yào chī shénme ne ? | Bạn muốn ăn gì? |
| 51 | 你住在哪儿? | nǐ zhù zài nǎr ? | Bạn sống ở đâu? |
| 52 | 我住二楼 | wǒ zhù èr lóu | tôi sống trên tầng hai |
| 53 | 房间 | fáng jiān | phòng |
| 54 | 这是谁的房间? | zhè shì shuí de fáng jiān ? | Đây là phòng của ai? |
| 55 | 这是我朋友的房间 | zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiān | Đây là phòng của bạn tôi |
| 56 | 这不是我的房间 | zhè bù shì wǒ de fáng jiān | Đây không phải phòng của tôi |
| 57 | 知道 | zhī dào | biết rôi |
| 58 | 你知道吗? | nǐ zhī dào ma ? | Bạn biết gì? |
| 59 | 我不知道 | wǒ bù zhī dào | Tôi không biết |
| 60 | 你知道她是谁吗? | nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? | Bạn có biết cô ấy là ai không? |
| 61 | 电话 | diàn huà | Điện thoại |
| 62 | 电话号 | diàn huà hào | Số điện thoại |
| 63 | 号码 | hào mǎ | con số |
| 64 | 电话号码 | diàn huà hào mǎ | Số điện thoại |
| 65 | 你的电话号码是多少? | nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ? | Số điện thoại của bạn? |
| 66 | 手机 | shǒu jī | điện thoại di động |
| 67 | 手机号 | shǒu jī hào | Số điện thoại di động |
| 68 | 你的手机号是多少? | nǐ de shǒu jī hào shì duō shǎo ? | Số điện thoại di động của bạn là gì? |
| 69 | 营业员 | yíng yè yuán | Thư ký bán hàng |
| 70 | 我要换一百兆越南盾 | wǒ yào huàn yī bǎi zhào yuè nán dùn | Tôi muốn đổi lấy 100 nghìn tỷ đồng |
| 71 | 美元 | měi yuán | đô la |
| 72 | 你要换多少美元? | nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la? |
| 73 | 我要换一万二美元 | wǒ yào huàn yī wàn èr měi yuán | Tôi muốn đổi mười hai đô la |
| 74 | 你要等谁? | nǐ yào děng shuí ? | Bạn đang đợi ai? |
| 75 | 先生 | xiān shēng | quý ngài |
| 76 | 数钱 | shù qián | Đếm tiền |
| 77 | 一会 | yī huì | Một khoảnh khắc |
| 78 | 你等一会 | nǐ děng yī huì | Bạn đợi một chút |
| 79 | 办公室 | bàn gōng shì | văn phòng |
| 80 | 办公 | bàn gōng | làm việc trong văn phòng |
| 81 | 星期天你办公吗? | xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ? | Bạn có làm việc vào Chủ nhật không? |
| 82 | 星期天我还办公吗? | xīng qī tiān wǒ hái bàn gōng ma ? | Tôi vẫn còn ở văn phòng vào Chủ nhật? |
| 83 | 这是谁的办公室? | zhè shì shuí de bàn gōng shì ? | Văn phòng của ai đây? |
| 84 | 这是我朋友的办公室 | zhè shì wǒ péng yǒu de bàn gōng shì | Đây là văn phòng của bạn tôi |
| 85 | 职员 | zhí yuán | thành viên đội ngũ nhân viên |
| 86 | 我是职员 | wǒ shì zhí yuán | Tôi là một nhân viên bán hàng |
| 87 | 你要找谁? | nǐ yào zhǎo shuí ? | Bạn đang tìm ai vậy? |
| 88 | 我要找一个汉语老师 | wǒ yào zhǎo yī gè hàn yǔ lǎo shī | Tôi đang tìm một giáo viên tiếng Trung |
| 89 | 你要回家吗? | nǐ yào huí jiā ma ? | Bạn đang về nhà à? |
| 90 | 在家 | zài jiā | Ở nhà? |
| 91 | 我在家学汉语 | wǒ zài jiā xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung ở nhà |
| 92 | 今天我在家工作 | jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuò | Tôi làm việc ở nhà hôm nay |
| 93 | 今天我很忙呢 | jīn tiān wǒ hěn máng ne | Hôm nay tôi rất bận |
| 94 | 你要去哪儿呢? | nǐ yào qù nǎr ne ? | Bạn đi đâu? |
| 95 | 你住在哪儿? | nǐ zhù zài nǎr ? | Bạn sống ở đâu? |
| 96 | 我住二楼 | wǒ zhù èr lóu | tôi sống trên tầng hai |
| 97 | 房间 | fáng jiān | phòng |
| 98 | 这是谁的房间? | zhè shì shuí de fáng jiān ? | Đây là phòng của ai? |
| 99 | 这是我朋友的房间 | zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiān | Đây là phòng của bạn tôi |
| 100 | 房间号 | fáng jiān hào | số phòng |
| 101 | 你的房间号是什么? | nǐ de fáng jiān hào shì shénme ? | Phòng của bạn là số mấy? |
| 102 | 你住在这个房间吗? | nǐ zhù zài zhè gè fáng jiān ma ? | Bạn có sống trong phòng này không? |
| 103 | 知道 | zhī dào | biết rôi |
| 104 | 你知道吗? | nǐ zhī dào ma ? | Bạn biết gì? |
| 105 | 我不知道 | wǒ bù zhī dào | Tôi không biết |
| 106 | 我不知道她是谁 | wǒ bù zhī dào tā shì shuí | Tôi không biết cô ấy là ai |
| 107 | 电话 | diàn huà | Điện thoại |
| 108 | 电话号 | diàn huà hào | Số điện thoại |
| 109 | 你的电话号是多少? | nǐ de diàn huà hào shì duō shǎo ? | Số điện thoại của bạn là gì? |
| 110 | 号码 | hào mǎ | con số |
| 111 | 电话号码 | diàn huà hào mǎ | Số điện thoại |
| 112 | 手机 | shǒu jī | điện thoại di động |
| 113 | 你有手机吗? | nǐ yǒu shǒu jī ma ? | Bạn có một chiếc điện thoại di động? |
| 114 | 手机号 | shǒu jī hào | Số điện thoại di động |
| 115 | 你的手机号是多少? | nǐ de shǒu jī hào shì duō shǎo ? | Số điện thoại di động của bạn là gì? |
| 116 | 你给我你的手吧 | nǐ gěi wǒ nǐ de shǒu ba | Bạn đưa tay cho tôi |
| 117 | 你在听音乐吗? | nǐ zài tīng yīn lè ma ? | Bạn đang nghe nhạc à? |
| 118 | 没有 | méi yǒu | Không, |
| 119 | 录音 | lù yīn | ghi âm |
| 120 | 你有什么吗? | nǐ yǒu shénme ma ? | Bạn có gì không? |
| 121 | 你找我有什么事吗? | nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma ? | Tôi có thể làm gì cho bạn? |
| 122 | 我找你有点事 | wǒ zhǎo nǐ yǒu diǎn shì | Tôi có chuyện cần làm với bạn |
| 123 | 你说完了吗? | nǐ shuō wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành chưa? |
| 124 | 你做完了吗? | nǐ zuò wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành? |
| 125 | 你看完了吗? | nǐ kàn wán le ma ? | Bạn đã đọc xong chưa? |
| 126 | 你做完作业了吗? | nǐ zuò wán zuò yè le ma ? | Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa? |
Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 2 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.