Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 10

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 10 chi tiết nhất

Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Bài 10 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên website học tiếng Trung online tuvungtiengtrung.com, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.

Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online ứng dụng thực tế

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 10

STT Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1 今年你多大了? jīn nián nǐ duō dà le ? Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
2 星期六我还办公 xīng qī liù wǒ hái bàn gōng Tôi vẫn ở văn phòng vào thứ bảy
3 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
4 你是职员吗? nǐ shì zhí yuán ma ? Bạn là một nhân viên bán hàng?
5 你的办公室有几个职员? nǐ de bàn gōng shì yǒu jǐ gè zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
6 你要找谁? nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
7 我要找你的老师 wǒ yào zhǎo nǐ de lǎo shī Tôi đang tìm giáo viên của bạn
8 我在办公室工作 wǒ zài bàn gōng shì gōng zuò tôi làm việc trong văn phòng
9 今天你在家吗? jīn tiān nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà hôm nay không?
10 她在办公室吗? tā zài bàn gōng shì ma ? Cô ấy có ở văn phòng không?
11 她不在办公室 tā bù zài bàn gōng shì Cô ấy không ở văn phòng
12 我在家呢 wǒ zài jiā ne tôi đang ở nhà
13 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
14 你住哪儿? nǐ zhù nǎr ? Bạn sống ở đâu?
15 你住几楼? nǐ zhù jǐ lóu ? Bạn sống ở tầng mấy?
16 我住二楼 wǒ zhù èr lóu tôi sống trên tầng hai
17 房间 fáng jiān phòng
18 这是谁的房间? zhè shì shuí de fáng jiān ? Đây là phòng của ai?
19 这是我的房间 zhè shì wǒ de fáng jiān Đây là phòng của tôi
20 房间号 fáng jiān hào số phòng
21 你的房间号是什么? nǐ de fáng jiān hào shì shénme ? Phòng của bạn là số mấy?
22 知道 zhī dào biết rôi
23 你知道吗? nǐ zhī dào ma ? Bạn biết gì?
24 我不知道 wǒ bù zhī dào Tôi không biết
25 电话 diàn huà Điện thoại
26 号码 hào mǎ con số
27 电话号码 diàn huà hào mǎ Số điện thoại
28 你的电话号码是什么? nǐ de diàn huà hào mǎ shì shénme ? Số điện thoại của bạn là gì?
29 国外 guó wài ở nước ngoài
30 我住在国外 wǒ zhù zài guó wài Tôi sống ở nước ngoài
31 乘地铁 chéng dì tiě bằng tàu điện ngầm
32 办理 bàn lǐ xử lý
33 手续 shǒu xù thủ tục
34 办理手续 bàn lǐ shǒu xù xử lý các thủ tục
35 登机 dēng jī Nội trú
36 办理登机手续 bàn lǐ dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
37 行李 háng lǐ Hành lý
38 托运 tuō yùn Ký gửi
39 你把行李托运吧 nǐ bǎ háng lǐ tuō yùn ba Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn
40 机票 jī piào vé máy bay
41 你买到机票了吗? nǐ mǎi dào jī piào le ma ? Bạn có vé chưa?
42 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay
43 通过 tōng guò nhận nuôi
44 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
45 安全 ān quán Bảo vệ
46 你要注意安全 nǐ yào zhù yì ān quán Bạn nên chú ý đến sự an toàn của mình
47 响声 xiǎng shēng tiếng ồn
48 发出响声 fā chū xiǎng shēng Làm ồn
49 硬币 yìng bì Đồng tiền
50 你把钱包掏出来吧 nǐ bǎ qián bāo tāo chū lái ba Lấy ví của bạn ra
51 画报 huà bào Báo hình
52 你的房间很暗 nǐ de fáng jiān hěn àn Phòng của bạn tối
53 开关 kāi guān công tắc điện
54 扶手 fú shǒu Lan can
55 空姐 kōng jiě tiếp viên hàng không
56 起飞 qǐ fēi cởi
57 飞机快起飞了 fēi jī kuài qǐ fēi le Máy bay chuẩn bị cất cánh
58 系安全带 xì ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
59 你系上安全带吧 nǐ xì shàng ān quán dài ba Bạn nên thắt dây an toàn
60 卡子 kǎ zǐ Kẹp
61 你扳一下卡子吧 nǐ bān yī xià kǎ zǐ ba Bạn kéo clip
62 插头 chā tóu Phích cắm
63 凉饭 liáng fàn Cơm nguội
64 小心 xiǎo xīn coi chưng
65 杯子 bēi zǐ cốc thủy tinh
66 我把咖啡洒在地上了 wǒ bǎ kā fēi sǎ zài dì shàng le Tôi làm đổ cà phê của mình trên sàn nhà
67 这个菜我觉得太腻了 zhè gè cài wǒ jiào dé tài nì le Tôi cảm thấy quá mệt mỏi với món ăn này
68 你想交换什么? nǐ xiǎng jiāo huàn shénme ? Bạn muốn trao đổi điều gì?
69 口味 kǒu wèi hương vị
70 她的口味怎么样? tā de kǒu wèi zěn me yàng ? Hương vị của cô ấy như thế nào?
71 她的口味很难得做出来她喜欢吃的菜 tā de kǒu wèi hěn nán dé zuò chū lái tā xǐ huān chī de cài Hương vị của cô ấy khó có thể làm được. Cô ấy thích ăn
72 今天我想换一下口味 jīn tiān wǒ xiǎng huàn yī xià kǒu wèi Tôi muốn có một sự thay đổi hôm nay
73 我想去中国旅行,一来是品尝中国菜,二来是了解中国文化 wǒ xiǎng qù zhōng guó lǚ háng ,yī lái shì pǐn cháng zhōng guó cài ,èr lái shì le jiě zhōng guó wén huà Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc, một là thưởng thức món ăn Trung Quốc, hai là tìm hiểu văn hóa Trung Quốc
74 你别吵了 nǐ bié chǎo le Đừng làm ồn
75 闭嘴 bì zuǐ Câm miệng
76 你们太吵了,安静一点可以吗? nǐ men tài chǎo le ,ān jìng yī diǎn kě yǐ ma ? Bạn quá ồn ào. Bạn có thể giữ im lặng không?
77 她不如我漂亮 tā bù rú wǒ piāo liàng Cô ấy không đẹp như tôi
78 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
79 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
80 把空调开开 bǎ kōng diào kāi kāi Bật máy lạnh
81 把电视开开 bǎ diàn shì kāi kāi Bật TV
82 把窗户开开 bǎ chuāng hù kāi kāi Mở cửa sổ
83 你手机开开 nǐ shǒu jī kāi kāi Bật điện thoại di động của bạn
84 把安全带系好 bǎ ān quán dài xì hǎo Buộc chặt dây an toàn của bạn
85 把护照放好 bǎ hù zhào fàng hǎo Bỏ hộ chiếu của bạn đi
86 把衣服穿好 bǎ yī fú chuān hǎo Mặc quần áo vào
87 把机票给我 bǎ jī piào gěi wǒ Đưa cho tôi vé
88 把书给我 bǎ shū gěi wǒ Đưa cho tôi quyển sách
89 把作业给我 bǎ zuò yè gěi wǒ Cho tôi bài tập về nhà
90 把钱给我 bǎ qián gěi wǒ Đưa tôi tiền
91 把箱子放上去 bǎ xiāng zǐ fàng shàng qù Đặt hộp vào
92 把行李放上去 bǎ háng lǐ fàng shàng qù Đặt hành lý của bạn vào
93 把相机拿出来 bǎ xiàng jī ná chū lái Lấy máy ảnh ra
94 把手机拿出来 bǎ shǒu jī ná chū lái Lấy điện thoại di động của bạn ra
95 把电池装上 bǎ diàn chí zhuāng shàng Đặt pin vào
96 把衣服穿上 bǎ yī fú chuān shàng Mặc quần áo của bạn vào
97 把相机拿上 bǎ xiàng jī ná shàng Chụp ảnh
98 把伞带上 bǎ sǎn dài shàng Mang ô với bạn
99 把卡子扳一下 bǎ kǎ zǐ bān yī xià Kéo kẹp
100 把门关一下 bǎ mén guān yī xià Đóng cửa
101 把杯子碰倒了 bǎ bēi zǐ pèng dǎo le Đập cốc

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 10 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *