Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc mới nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc phần 8

Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1今年我二十一岁jīn nián wǒ èr shí yī suìNăm nay tôi 21 tuổi
2我要去图书馆看书wǒ yào qù tú shū guǎn kàn shūTôi sẽ đến thư viện để đọc
3晚上她不能跟我一起去wǎn shàng tā bù néng gēn wǒ yī qǐ qùCô ấy không thể đi với tôi vào buổi tối
4这件大衣太贵了,我不能买zhè jiàn dà yī tài guì le ,wǒ bù néng mǎiCái áo khoác này đắt quá tôi không mua được
5她头疼、发烧,不能来上课tā tóu téng 、fā shāo ,bù néng lái shàng kèCô ấy bị đau đầu và sốt và không thể đến lớp
6你能去旅行吗?nǐ néng qù lǚ háng ma ?Bạn có thể đi du lịch không?
7护照hù zhàohộ chiếu
8你有护照吗?nǐ yǒu hù zhào ma ?Bạn có hộ chiếu không?
9你要办护照吗?nǐ yào bàn hù zhào ma ?Bạn có muốn một hộ chiếu?
10驾照jià zhàobằng lái xe
11你有驾照吗?nǐ yǒu jià zhào ma ?Bạn có bằng lái xe không?
12电视台diàn shì táiĐài truyền hình
13我在电视台工作wǒ zài diàn shì tái gōng zuòTôi làm việc trong đài truyền hình
14表演biǎo yǎnbiểu diễn
15你要表演吗?nǐ yào biǎo yǎn ma ?Bạn sẽ biểu diễn?
16你要表演什么?nǐ yào biǎo yǎn shénme ?Bạn đang làm gì đấy?
17你去哪儿表演?nǐ qù nǎr biǎo yǎn ?Bạn sẽ biểu diễn ở đâu?
18节目jiē mùchương trình
19你喜欢看什么节目?nǐ xǐ huān kàn shénme jiē mù ?Bạn muốn xem cái gì?
20你想出国留学吗?nǐ xiǎng chū guó liú xué ma ?Bạn có muốn đi du học không?
21打电话dǎ diàn huàđiện thoại
22你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diàn huà ?Bạn tính gọi ai vậy?
23我对中国的了解一点也没有wǒ duì zhōng guó de le jiě yī diǎn yě méi yǒuTôi không biết gì về Trung Quốc
24哪怕今天再忙,我都要把这本书看完nǎ pà jīn tiān zài máng ,wǒ dōu yào bǎ zhè běn shū kàn wánHôm nay dù có bận đến đâu, tôi cũng sẽ đọc xong cuốn sách này
25我们都喜欢看这个电影,她却不喜欢wǒ men dōu xǐ huān kàn zhè gè diàn yǐng ,tā què bù xǐ huānTất cả chúng ta đều thích bộ phim, nhưng cô ấy không
26日本同学说日语很容易学,但是我觉得很难学rì běn tóng xué shuō rì yǔ hěn róng yì xué ,dàn shì wǒ jiào dé hěn nán xuéSinh viên Nhật nói tiếng Nhật dễ học nhưng tôi thấy khó học
27现在春天了,天气不但不暖和,反而很冷xiàn zài chūn tiān le ,tiān qì bù dàn bù nuǎn hé ,fǎn ér hěn lěngBây giờ là mùa xuân. Thay vì ấm, nó rất lạnh
28她没来过中国,很想来中国tā méi lái guò zhōng guó ,hěn xiǎng lái zhōng guóCô ấy chưa bao giờ đến Trung Quốc và muốn đến Trung Quốc
29她考试不太好,觉得很没脸tā kǎo shì bù tài hǎo ,jiào dé hěn méi liǎnCô ấy đã không làm tốt trong kỳ thi và cảm thấy không biết xấu hổ
30地理dì lǐMôn Địa lý
31探险tàn xiǎnkhám phá
32游记yóu jìdu lịch
33游历yóu lìDu lịch
34四方sì fāngQuảng trường
35翻山fān shānTrên núi
36地位dì wèitrạng thái
37大自然dà zì ránThiên nhiên
38热爱rè àinhiệt tình yêu
39背下来bèi xià láiLùi xuống
40章节zhāng jiēchương
41志愿zhì yuànTình nguyện viên
42实现shí xiànhiện thực hóa
43走遍zǒu biànDu lịch vòng quanh
44年纪nián jìTuổi tác
45无人wú rénkhông người lái
46心中xīn zhōngTừ trái tim
47心思xīn sīsuy nghĩ
48别管我bié guǎn wǒĐể tôi yên
49支持zhī chíủng hộ
50记录jì lùghi lại
51优秀yōu xiùthông minh
52散文sàn wénVăn xuôi
53著作zhe zuòcông việc
54占有zhàn yǒuchiếm
55占有重要的地位zhàn yǒu zhòng yào de dì wèiChiếm vị trí quan trọng
56她说什么我一点也听不懂tā shuō shénme wǒ yī diǎn yě tīng bù dǒngTôi không thể hiểu cô ấy chút nào
57汉语我一点也不懂hàn yǔ wǒ yī diǎn yě bù dǒngTôi không hiểu tiếng Trung Quốc chút nào
58我一点也不喜欢她wǒ yī diǎn yě bù xǐ huān tāTôi không thích cô ấy chút nào
59我很喜欢学汉语,不过汉语很难wǒ hěn xǐ huān xué hàn yǔ ,bù guò hàn yǔ hěn nánTôi rất thích học tiếng Trung, nhưng tiếng Trung rất khó
60她叫什么名字,tā jiào shénme míng zì ,Tên cô ấy là gì,
61她简直成了我的导游tā jiǎn zhí chéng le wǒ de dǎo yóuCô ấy đã trở thành hướng dẫn viên du lịch của tôi
62你说什么,我简直听不懂nǐ shuō shénme ,wǒ jiǎn zhí tīng bù dǒngTôi không thể hiểu bạn đang nói gì
63她说得简直很好听tā shuō dé jiǎn zhí hěn hǎo tīngCô ấy nói rất hay
64她说得比我好听tā shuō dé bǐ wǒ hǎo tīngCô ấy nói tốt hơn tôi
65她跑得比我快tā pǎo dé bǐ wǒ kuàiCô ấy chạy nhanh hơn tôi
66她唱得让我很喜欢她tā chàng dé ràng wǒ hěn xǐ huān tāCô ấy hát rất nhiều nên tôi rất thích cô ấy
67当然我很喜欢去旅行dāng rán wǒ hěn xǐ huān qù lǚ hángTất nhiên, tôi thích đi du lịch
68当然我希望去中国留学dāng rán wǒ xī wàng qù zhōng guó liú xuéTất nhiên, tôi hy vọng sẽ học ở Trung Quốc
69我从来没去过中国wǒ cóng lái méi qù guò zhōng guóTôi chưa bao giờ đến Trung Quốc
70我从不抽烟wǒ cóng bù chōu yānTôi không bao giờ hút thuốc
71我从没尝过酸甜苦辣wǒ cóng méi cháng guò suān tián kǔ làTôi chưa bao giờ nếm trải vị đắng
72她说着笑着tā shuō zhe xiào zheCô ấy nói và cười
73她说着说着突然笑了起来tā shuō zhe shuō zhe tū rán xiào le qǐ láiVừa nói, cô ấy vừa phá lên cười
74上课的时候我听着听着就困了shàng kè de shí hòu wǒ tīng zhe tīng zhe jiù kùn leTôi cảm thấy buồn ngủ khi tôi nghe trong lớp
75美好理想měi hǎo lǐ xiǎngLý tưởng đẹp
76理想的专业lǐ xiǎng de zhuān yèNghề lý tưởng
77理想的工作lǐ xiǎng de gōng zuòCông việc lý tưởng
78理想的家庭lǐ xiǎng de jiā tíngGia đình lý tưởng
79著名的风景区zhe míng de fēng jǐng qūDanh lam thắng cảnh nổi tiếng
80著名的大学zhe míng de dà xuéCác trường đại học nổi tiếng
81办公室bàn gōng shìvăn phòng
82办公bàn gōnglàm việc trong văn phòng
83星期天你办公吗?xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ?Bạn có làm việc vào Chủ nhật không?

Vậy là bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!