Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9 chi tiết

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc phần 8

Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9

STT Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1 今年我二十一岁 jīn nián wǒ èr shí yī suì Năm nay tôi 21 tuổi
2 我要去图书馆看书 wǒ yào qù tú shū guǎn kàn shū Tôi sẽ đến thư viện để đọc
3 晚上她不能跟我一起去 wǎn shàng tā bù néng gēn wǒ yī qǐ qù Cô ấy không thể đi với tôi vào buổi tối
4 这件大衣太贵了,我不能买 zhè jiàn dà yī tài guì le ,wǒ bù néng mǎi Cái áo khoác này đắt quá tôi không mua được
5 她头疼、发烧,不能来上课 tā tóu téng 、fā shāo ,bù néng lái shàng kè Cô ấy bị đau đầu và sốt và không thể đến lớp
6 你能去旅行吗? nǐ néng qù lǚ háng ma ? Bạn có thể đi du lịch không?
7 护照 hù zhào hộ chiếu
8 你有护照吗? nǐ yǒu hù zhào ma ? Bạn có hộ chiếu không?
9 你要办护照吗? nǐ yào bàn hù zhào ma ? Bạn có muốn một hộ chiếu?
10 驾照 jià zhào bằng lái xe
11 你有驾照吗? nǐ yǒu jià zhào ma ? Bạn có bằng lái xe không?
12 电视台 diàn shì tái Đài truyền hình
13 我在电视台工作 wǒ zài diàn shì tái gōng zuò Tôi làm việc trong đài truyền hình
14 表演 biǎo yǎn biểu diễn
15 你要表演吗? nǐ yào biǎo yǎn ma ? Bạn sẽ biểu diễn?
16 你要表演什么? nǐ yào biǎo yǎn shénme ? Bạn đang làm gì đấy?
17 你去哪儿表演? nǐ qù nǎr biǎo yǎn ? Bạn sẽ biểu diễn ở đâu?
18 节目 jiē mù chương trình
19 你喜欢看什么节目? nǐ xǐ huān kàn shénme jiē mù ? Bạn muốn xem cái gì?
20 你想出国留学吗? nǐ xiǎng chū guó liú xué ma ? Bạn có muốn đi du học không?
21 打电话 dǎ diàn huà điện thoại
22 你要给谁打电话? nǐ yào gěi shuí dǎ diàn huà ? Bạn tính gọi ai vậy?
23 我对中国的了解一点也没有 wǒ duì zhōng guó de le jiě yī diǎn yě méi yǒu Tôi không biết gì về Trung Quốc
24 哪怕今天再忙,我都要把这本书看完 nǎ pà jīn tiān zài máng ,wǒ dōu yào bǎ zhè běn shū kàn wán Hôm nay dù có bận đến đâu, tôi cũng sẽ đọc xong cuốn sách này
25 我们都喜欢看这个电影,她却不喜欢 wǒ men dōu xǐ huān kàn zhè gè diàn yǐng ,tā què bù xǐ huān Tất cả chúng ta đều thích bộ phim, nhưng cô ấy không
26 日本同学说日语很容易学,但是我觉得很难学 rì běn tóng xué shuō rì yǔ hěn róng yì xué ,dàn shì wǒ jiào dé hěn nán xué Sinh viên Nhật nói tiếng Nhật dễ học nhưng tôi thấy khó học
27 现在春天了,天气不但不暖和,反而很冷 xiàn zài chūn tiān le ,tiān qì bù dàn bù nuǎn hé ,fǎn ér hěn lěng Bây giờ là mùa xuân. Thay vì ấm, nó rất lạnh
28 她没来过中国,很想来中国 tā méi lái guò zhōng guó ,hěn xiǎng lái zhōng guó Cô ấy chưa bao giờ đến Trung Quốc và muốn đến Trung Quốc
29 她考试不太好,觉得很没脸 tā kǎo shì bù tài hǎo ,jiào dé hěn méi liǎn Cô ấy đã không làm tốt trong kỳ thi và cảm thấy không biết xấu hổ
30 地理 dì lǐ Môn Địa lý
31 探险 tàn xiǎn khám phá
32 游记 yóu jì du lịch
33 游历 yóu lì Du lịch
34 四方 sì fāng Quảng trường
35 翻山 fān shān Trên núi
36 地位 dì wèi trạng thái
37 大自然 dà zì rán Thiên nhiên
38 热爱 rè ài nhiệt tình yêu
39 背下来 bèi xià lái Lùi xuống
40 章节 zhāng jiē chương
41 志愿 zhì yuàn Tình nguyện viên
42 实现 shí xiàn hiện thực hóa
43 走遍 zǒu biàn Du lịch vòng quanh
44 年纪 nián jì Tuổi tác
45 无人 wú rén không người lái
46 心中 xīn zhōng Từ trái tim
47 心思 xīn sī suy nghĩ
48 别管我 bié guǎn wǒ Để tôi yên
49 支持 zhī chí ủng hộ
50 记录 jì lù ghi lại
51 优秀 yōu xiù thông minh
52 散文 sàn wén Văn xuôi
53 著作 zhe zuò công việc
54 占有 zhàn yǒu chiếm
55 占有重要的地位 zhàn yǒu zhòng yào de dì wèi Chiếm vị trí quan trọng
56 她说什么我一点也听不懂 tā shuō shénme wǒ yī diǎn yě tīng bù dǒng Tôi không thể hiểu cô ấy chút nào
57 汉语我一点也不懂 hàn yǔ wǒ yī diǎn yě bù dǒng Tôi không hiểu tiếng Trung Quốc chút nào
58 我一点也不喜欢她 wǒ yī diǎn yě bù xǐ huān tā Tôi không thích cô ấy chút nào
59 我很喜欢学汉语,不过汉语很难 wǒ hěn xǐ huān xué hàn yǔ ,bù guò hàn yǔ hěn nán Tôi rất thích học tiếng Trung, nhưng tiếng Trung rất khó
60 她叫什么名字, tā jiào shénme míng zì , Tên cô ấy là gì,
61 她简直成了我的导游 tā jiǎn zhí chéng le wǒ de dǎo yóu Cô ấy đã trở thành hướng dẫn viên du lịch của tôi
62 你说什么,我简直听不懂 nǐ shuō shénme ,wǒ jiǎn zhí tīng bù dǒng Tôi không thể hiểu bạn đang nói gì
63 她说得简直很好听 tā shuō dé jiǎn zhí hěn hǎo tīng Cô ấy nói rất hay
64 她说得比我好听 tā shuō dé bǐ wǒ hǎo tīng Cô ấy nói tốt hơn tôi
65 她跑得比我快 tā pǎo dé bǐ wǒ kuài Cô ấy chạy nhanh hơn tôi
66 她唱得让我很喜欢她 tā chàng dé ràng wǒ hěn xǐ huān tā Cô ấy hát rất nhiều nên tôi rất thích cô ấy
67 当然我很喜欢去旅行 dāng rán wǒ hěn xǐ huān qù lǚ háng Tất nhiên, tôi thích đi du lịch
68 当然我希望去中国留学 dāng rán wǒ xī wàng qù zhōng guó liú xué Tất nhiên, tôi hy vọng sẽ học ở Trung Quốc
69 我从来没去过中国 wǒ cóng lái méi qù guò zhōng guó Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc
70 我从不抽烟 wǒ cóng bù chōu yān Tôi không bao giờ hút thuốc
71 我从没尝过酸甜苦辣 wǒ cóng méi cháng guò suān tián kǔ là Tôi chưa bao giờ nếm trải vị đắng
72 她说着笑着 tā shuō zhe xiào zhe Cô ấy nói và cười
73 她说着说着突然笑了起来 tā shuō zhe shuō zhe tū rán xiào le qǐ lái Vừa nói, cô ấy vừa phá lên cười
74 上课的时候我听着听着就困了 shàng kè de shí hòu wǒ tīng zhe tīng zhe jiù kùn le Tôi cảm thấy buồn ngủ khi tôi nghe trong lớp
75 美好理想 měi hǎo lǐ xiǎng Lý tưởng đẹp
76 理想的专业 lǐ xiǎng de zhuān yè Nghề lý tưởng
77 理想的工作 lǐ xiǎng de gōng zuò Công việc lý tưởng
78 理想的家庭 lǐ xiǎng de jiā tíng Gia đình lý tưởng
79 著名的风景区 zhe míng de fēng jǐng qū Danh lam thắng cảnh nổi tiếng
80 著名的大学 zhe míng de dà xué Các trường đại học nổi tiếng
81 办公室 bàn gōng shì văn phòng
82 办公 bàn gōng làm việc trong văn phòng
83 星期天你办公吗? xīng qī tiān nǐ bàn gōng ma ? Bạn có làm việc vào Chủ nhật không?

Vậy là bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 9 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *