Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ hôm qua trên kênh dạy học tiếng Trung online uy tín hoàn toàn miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội – TP HCM.

Các bạn xem lại bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

Toàn bộ chuyên mục bài giảng của Thầy Vũ về các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem tại chuyên mục bên dưới.

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Sau đây là phần chính của bài giảng ngày hôm nay.

Tài liệu Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster

Các bạn chú ý theo dõi những bài tập luyện dịch tiếng Trung online bên dưới nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì đăng câu hỏi lên diễn đàn học tiếng Trung để được các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster hỗ trợ giải đáp luôn và ngay nhé.

Giáo án Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 Thầy Vũ

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập lớp luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyCác bạn hãy tìm ra lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới và đăng đáp án của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung để các thầy cô giáo ChineMaster chấm bài nhé
1我要换六千人民币Wǒ yào huàn liùqiān rénmínbìTôi muốn đổi 6000 RMB
2一百yībǎitrăm
3三百sānbǎiba trăm
4三百六十八sānbǎi liù shí bāBa trăm sáu mươi tám
5一千yī qiānmột ngàn
6三千sānqiānBa nghìn
7我也是越南人wǒ yěshì yuènán rénTôi cũng là người việt nam
8我们wǒmenchúng tôi
9你们nǐmencác bạn
10他们tāmenhọ
11你们是谁?nǐmen shì shéi?bạn là ai?
12我们都是越南人Wǒmen dōu shì yuènán rénChúng tôi đều là người việt nam
13liǎcả hai
14你们俩是谁?nǐmen liǎ shì shéi?Hai người là ai?
15学生Xuéshēngsinh viên
16没什么méishénmeKhông có gì
17买苹果mǎi píngguǒMua táo
18买馒头mǎi mántouMua bánh
19你要买什么?nǐ yāomǎi shénme?Bạn muốn mua gì?
20水果Shuǐguǒtrái cây
21箱子xiāngzicái hộp
22你的箱子在哪儿?nǐ de xiāngzi zài nǎ’er?Vali của bạn ở đâu?
23你有箱子吗?Nǐ yǒu xiāngzi ma?Bạn có một cái hộp?
24百姓BǎixìngDân thường
25老百姓lǎobǎixìngDân thường
26本人běnrénRiêng tôi
27本公司běn gōngsīCông ty của chúng tôi
28从现在起cóng xiànzài qǐbắt đầu từ bây giờ
29从明天起我就准时上班cóng míngtiān qǐ wǒ jiù zhǔnshí shàngbānTôi sẽ đi làm đúng giờ từ ngày mai
30开班kāi bānBắt đầu lớp học
31专栏zhuānlánCột
32你要开办一个什么专栏?nǐ yào kāibàn yīgè shénme zhuānlán?Bạn định mở cột nào?
33讲述JiǎngshùNói
34反映fǎnyìngphản chiếu
35这个故事反映什么事?zhège gùshì fǎnyìng shénme shì?Câu chuyện này phản ánh điều gì?
36这个故事反映老百姓的生活Zhège gùshì fǎnyìng lǎobǎixìng de shēnghuóCâu chuyện này phản ánh cuộc sống của những người bình thường
37投稿tóugǎoSự đóng góp
38姓名xìngmíngTên
39性别xìngbiégiới tính
40职业zhíyèNghề nghiệp
41你的职业是什么?nǐ de zhíyè shì shénme?Bạn làm nghề gì?
42老大LǎodàÔng chủ
43老二lǎo èrĐứa trẻ thứ hai
44老三lǎo sānÚt
45种地zhòng dìNông nghiệp
46我的全家人以种地为主wǒ de quánjiā rén yǐ zhòng dì wéi zhǔCả gia đình tôi chủ yếu làm nông
47我是老板兼职员wǒ shì lǎobǎn jiānzhí yuánTôi là ông chủ và thư ký
48副业fùyèbên lề
49在线zàixiànTrực tuyến
50经营jīngyíngĐiều hành
51在线经营zàixiàn jīngyíngKinh doanh trực tuyến
52我的工作以在线经营为主wǒ de gōngzuò yǐ zàixiàn jīngyíng wéi zhǔCông việc của tôi chủ yếu là trực tuyến
53高中gāozhōngTrung học phổ thông
54初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
55一时yīshíTrong một thời gian
56照顾zhàogùChăm lo
57你要把我照顾好nǐ yào bǎ wǒ zhàogù hǎoBạn phải chăm sóc tôi
58总之zǒngjiéNói ngắn gọn
59一辈子yībèizicả đời
60总得zǒngdéCần phải
61早晚zǎowǎnSớm muộn
62这个事早晚你总得告诉她zhège shì zǎowǎn nǐ zǒngdé gàosù tāBạn phải nói với cô ấy về điều này sớm hay muộn
63自立zìlìTự lực
64自立生活zìlì shēnghuóCuộc sống độc lập
65独立生活dúlì shēnghuóSống độc lập
66编辑biānjíbiên tập
67单亲dānqīnCha mẹ đơn thân
68为难wéinánXấu hổ
69她常为难我tā cháng wéinán wǒCô ấy luôn làm tôi xấu hổ
70家务jiāwùcông việc nhà
71你会做家务吗?nǐ huì zuò jiāwù ma?Bạn có thể làm việc nhà không?
72哪怕NǎpàThậm chí nếu
73出事chūshìTai nạn
74公司出了什么事?gōngsī chūle shénme shì?Điều gì đã xảy ra với công ty?
75家教JiājiàoGia sư
76你找给我一个家教nǐ zhǎo gěi wǒ yīgè jiājiàoBạn tìm cho tôi một gia sư
77好在hǎo zàiMay thay
78好在你还记得我hǎo zài nǐ hái jìdé wǒMay mắn thay bạn nhớ tôi
79听话tīnghuàvâng lời
80她不听我的话tā bù tīng wǒ dehuàCô ấy không nghe tôi
81懂事dǒngshìhợp lý
82这个孩子很懂事zhège háizi hěn dǒngshìĐứa trẻ này rất hợp lý
83歌手gēshǒuca sĩ
84最初zuìchūban đầu
85中央zhōngyāngTrung tâm
86去世qùshìĐã qua đời
87安定āndìngổn định
88反而fǎn’érthay thế
89伤心shāngxīnbuồn
90我觉得很伤心wǒ juédé hěn shāngxīntôi cảm thấy buồn
91身边shēnbiānXung quanh
92我的身边有很多朋友wǒ de shēnbiān yǒu hěnduō péngyǒuCó rất nhiều bạn xung quanh tôi
93成就chéngjiùthành tích
94没脸méiliǎnVô diện
95我觉得没脸见人wǒ juédé méiliǎn jiàn rénTôi cảm thấy xấu hổ khi nhìn thấy mọi người
96我没有箱子wǒ méiyǒu xiāngziTôi không có hộp
97我的箱子在这儿wǒ de xiāngzi zài zhè’erHộp của tôi ở đây
98你的箱子是重的吗?nǐ de xiāngzi shì zhòng de ma?Hộp của bạn có nặng không?
99我吃饭了Wǒ chīfànleTôi đã ăn
100我吃了饭了wǒ chīle fànleTôi đã ăn
101昨天我吃了饭zuótiān wǒ chīle fàntôi đã ăn hôm qua
102病人bìngrénkiên nhẫn
103你的病人是谁?nǐ de bìngrén shì shéi?Bệnh nhân của bạn là ai?
104肚子Dùzibụng
105你忙吗?nǐ máng ma?Bạn có bận không?
106我不忙Wǒ bù mángtôi không bận
107我很忙wǒ hěn mángtôi đang rất bận
108汉语hànyǔngười Trung Quốc
109汉语难吗?hànyǔ nán ma?tiếng Trung có khó không?
110汉语太难Hànyǔ tài nánTiếng trung khó quá
111汉语不太难hànyǔ bù tài nánTiếng trung không quá khó
112爸爸bàbabố
113爸爸好吗?bàba hǎo ma?Bố khỏe không?
114妈妈好吗?Māmā hǎo ma?Mẹ khỏe không?
115哥哥GēgēAnh trai
116哥哥忙吗?gēgē máng ma?Anh trai có bận không?
117妹妹Mèimeiem gái
118妹妹好吗?mèimei hǎo ma?Em gái tôi thế nào?
119我学汉语Wǒ xué hànyǔTôi học tiếng trung
120你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma?Bạn có học tiếng Trung không?
121英语YīngwénNgôn ngữ tiếng anh
122英语难吗?yīngyǔ nán ma?Là tiếng Anh khó khăn?
123学英语很难Xué yīngyǔ hěn nánHọc tiếng anh khó
124你学英语吗?nǐ xué yīngyǔ ma?Bạn có học tiếng anh không?
125对吗?Duì ma?đúng?
126不对BùduìSai lầm
127明天míngtiānNgày mai
128明天你忙吗?míngtiān nǐ máng ma?Ngày mai bạn có bận không?
129明天我不太忙Míngtiān wǒ bù tài mángNgày mai tôi không quá bận
130明天我不学英语míngtiān wǒ bù xué yīngyǔTôi sẽ không học tiếng anh vào ngày mai
131明天见míngtiān jiànhẹn gặp bạn vào ngày mai
132我学汉语wǒ xué hànyǔTôi học tiếng trung
133我去学汉语wǒ qù xué hànyǔTôi đi học tiếng trung
134邮局yóujúBưu điện
135你去邮局吗?nǐ qù yóujú ma?Bạn có đi đến bưu điện không?
136明天我不去邮局Míngtiān wǒ bù qù yóujúNgày mai tôi sẽ không đến bưu điện
137寄信jì xìnGửi thư
138明天我去邮局寄信míngtiān wǒ qù yóujú jì xìnTôi sẽ đến bưu điện vào ngày mai
139银行yínhángngân hàng
140明天你去银行吗?míngtiān nǐ qù yínháng ma?Bạn có đi đến ngân hàng vào ngày mai?
141取钱Qǔ qiánRút tiền
142明天我去银行míngtiān wǒ qù yínhángTôi sẽ đến ngân hàng vào ngày mai
143弟弟dìdìEm trai
144你的肚子疼吗?nǐ de dùzi téng ma?Dạ dày của bạn có đau không?
145厉害LìhàiTuyệt quá
146我的肚子疼得厉害wǒ de dùzi téng dé lìhàiBụng tôi đau dữ dội
147拉肚子lādùziBệnh tiêu chảy
148昨天你吃了什么?zuótiān nǐ chīle shénme?Hôm qua bạn đã ăn gì?
149你喜欢吃什么肉?Nǐ xǐhuān chī shénme ròu?Bạn thích loại thịt nào?
150牛肉Niúròuthịt bò
151猪肉zhūròuthịt heo
152鸡肉jīròuthịt gà
153鱼肉yúròuthịt cá
154你去化验一下吧nǐ qù huàyàn yīxià baBạn đi kiểm tra
155你去检查身体吧nǐ qù jiǎnchá shēntǐ baBạn đi kiểm tra cơ thể của bạn
156化验huàyànxét nghiệm

Vậy là nội dung bài giảng hôm nay Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là hết rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!