666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới update xong nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hoctiengtrung.tv

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản thầy Vũ sẽ giúp chúng ta nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ trọng tâm tiếng Trung thương mại cơ bản chỉ trong thời gian ngắn nhất và vô cùng hiệu quả. Đây chính là điều làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là phần 7 trong tổng số 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
301 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
302 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
303 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
304 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
305 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
306 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān
307 Ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
308 Ký kết hợp đồng 合同的签定 hétóng de qiān dìng
309 Lãi 利息 lìxí
310 Lãi suất 利率 lìlǜ
311 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ
312 Lãi suất cố định, Fixed interest rate 固定利率 gùdìng lìlǜ
313 Lãi suất thả nổi 浮息票据 fú xí piàojù
314 Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs 浮息票据 fú xí piàojù
315 Lãi suất, Interest Rates 利率 lìlǜ
316 Lãi, Interest 利息 lìxi
317 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
318 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
319 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
320 Lợi nhuận 利润 lìrùn
321 Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
322 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
323 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao. 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
324 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế. 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
325 Màoyì mậu dịch trong nước 国内贸易 Guónèi
326 Mất giá 贬值 biǎnzhí
327 Mất giá, Depreciation 贬值 biǎnzhí
328 Mất, rớt (giá) 下跌 xiàdié
329 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 Duìwài màoyì
330 Mô hình định giá tài sản vốn. 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
331 Mua bán ngoại tệ 套汇 tàohuì
332 Mua lại (công ty) 收购 shōugòu
333 Mức nhập khẩu 进口额 Jìnkǒu é
334 Mức xuất khẩu 出口额 Chūkǒu é
335 Nền kinh tế 经济 jīngjì
336 Ngân hàng 银行 yínháng
337 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
338 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
339 Ngành 行业 hángyè
340 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
341 Ngày đáo hạn, Expiration date 到期日 dào qí rì
342 Người chào giá 实盘 shí pán
343 Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán 谈判代表 tán pān dàibiǎo
344 Người đại diện kinh doanh tiếp thị 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo
345 Người đại diện thương mại 贸易代表 màoyì dàibiǎo
346 Người đàm phán 谈判人 Tánpàn rén
347 Người gửi hàng, người bán hàng 发货人 Fā huò rén
348 Người nhận hàng 收货人 Shōu huò rén
349 Người thụ hưởng 受益者 shòuyì zhě
350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén

Bài giảng học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí ngay trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên tiếng Trung online truy cập vào trang chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster để download các bài giảng học tiếng Trung thương mại miễn phí.

Bên dưới là 13 phần chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Trước khi các bạn học viên tiếng Trung online quyết định học tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì cần phải chuẩn bị thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya 9 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của chúng ta phần 7 đến đây là kết thúc rồ. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí vào tuần sau.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 6

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ – giảng viên chuyên gia dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc vô cùng bài bản & có hệ thống rành mạch rõ ràng logic từ dễ đến khó, từ chưa biết gì đến đã biết rất nhiều.

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại sẽ tổng hợp toàn bộ những từ vựng tiếng Trung thương mại cần thiết nhất để phục vụ cho công việc làm ăn buôn bán kinh doanh của tất cả chúng ta. Thời đại làm ăn với các đối tác Trung Quốc vô cùng rộng mở và liên tục có thêm rất nhiều cơ hội mới nếu chúng ta nhanh tay nhìn ra những chân trời mới để làm giàu.

251 Hóa đơn lãnh sự 领事发票 Lǐngshì fāpiào
252 Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 Lǐngshì qiānzhèng fāpiào
253 Hóa đơn tạm 临时发票 Línshí fāpiào
254 Hóa đơn thương mại 商业发票 Shāngyè fāpiào
255 Hoa hồng 佣金 yōngjīn
256 Hoa hồng, Commission 佣金 yōngjīn
257 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 Shāngpǐn jiāoyì huì
258 Hỏi giá 发盘 fā pán
259 Hối phiếu 汇票 Huìpiào
260 Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 Yuǎn qí huìpiào
261 Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 Gēn dān huìpiào
262 Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票,执票人票据 Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
263 Hối phiếu trơn 光票 Guāng piào
264 Hồi phục 反弹 fǎntán
265 Hợp đồng giao dịch trong tương lai 远期合约 yuǎn qí héyuē
266 Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract 远期合约 yuǎn qí héyuē
267 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn 期货合约 qíhuò héyuē
268 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract 期货合约 qíhuò héyuē
269 Hợp đồng mua hàng 购货合同 Sīchóu dìnghuò dān
270 Hợp đồng mua hàng 购货合同 dìnghuò dān
271 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 Wàimào hétóng
272 Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 销售合同 Xiāoshòu hétóng
273 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng
274 Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 Hùhuì hétóng
275 Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 hùhuì hétóng
276 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
277 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
278 In thương mại 商业印刷, 专业印刷 shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
279 Kết toán 结算 Jiésuàn
280 Kết toán đa phương 多边结算 Duōbiān jiésuàn
281 Kết toán quốc tế 国际结算 Guójì jiésuàn
282 Kết toán song phương 双边结算 Shuāngbiān jiésuàn
283 Kết toán tiền mặt 现金结算 Xiànjīn jiésuàn
284 Khả năng thanh toán nhanh 速动比率 sù dòng bǐlǜ
285 Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio 速动比率 sùdòng bǐlǜ
286 Khách hàng 客户 kèhù
287 Khách hàng 消费者 xiāofèi zhě
288 Khách Thương mại được cấp phép phần mềm 软件授权商务客户端, 软体授权商业客户 ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
289 Khấu hao 折旧 zhéjiù
290 Khầu hao 摊销 tān xiāo
291 Khấu hao, depreciation 折旧 zhéjiù
292 Khoản phả trả 应付帐款 Yìngfù zhàng kuǎn
293 Khoản phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
294 Khoản vay 贷款 dàikuǎn
295 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 Duìwài màoyì qū
296 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 Zìyóu màoyì qū
297 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 Shāngpǐn jiǎnyàn
298 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 Jìnkǒu jiǎnyàn
299 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 Chūkǒu jiǎnyàn
300 Kiểm toán 审计 shěnjì

Nguồn tài liệu bài giảng chuyên ngành tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có thể nói là một tác phẩm nghệ thuật trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp của thầy Vũ, một tác phẩm vô cùng kinh điển trong cuộc đời làm nghề dạy học tiếng Trung Quốc của thầy Vũ.

Sau đây mình sẽ liệt kê các phần bài giảng chúng ta sẽ được học trong toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của thầy Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra, các bạn nên xem thêm các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bên dưới để không ngừng củng cố thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung nền tảng cơ bản nhất để phục vụ cho công việc giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của chúng ta.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 6 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 5

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% hiện đang công tác tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài liệu tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học các từ vựng tiếng Trung thương mại từ STT 201 đến 250. Trước khi học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hôm nay, các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài học hôm trước nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
201 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 Zhònggōngyè pǐn
202 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 Qīnggōngyè pǐn
203 Hàng hoá kỳ hạn 期货 qíhuò
204 Hàng hoá kỳ hạn, Futures 期货 qíhuò
205 Hàng hoá vật tư sản xuất 商品 shāngpǐn
206 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 Chūkǒu shāngpǐn
207 Hàng hoá, Commodity / Goods 商品 shāngpǐn
208 Hàng khoáng sản 矿产品 Kuàng chǎnpǐn
209 Hạng mục nhập khẩu 转口税 Zhuǎnkǒu shuì
210 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 Jìnkǒu xiàngmù
211 Hạng mục xuất khẩu 出口项目 Chūkǒu xiàngmù
212 Hàng ngoại 外国商品 Wàiguó shāngpǐn
213 Hàng nhập khẩu 进口货物 Jìnkǒu huòwù
214 Hàng quá cảnh 过境货物 Guòjìng huòwù
215 Hàng sản xuất để xuất khẩu 出口的制造品 Chūkǒu de zhìzào pǐn
216 Hàng súc sản 畜产品 Xù chǎnpǐn
217 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 Gōngyì měishù pǐn
218 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
219 Hàng tồn kho, Inventory 存货 cúnhuò
220 Hàng xuất khẩu 出口货物 Chūkǒu huòwù
221 Hệ số biên lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
222 Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate 利润率 lìrùn lǜ
223 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn 流动比率 liúdòng bǐlǜ
224 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio 流动比率 liúdòng bǐlǜ
225 Hệ số lợi nhuận hoạt động 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
226 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
227 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
228 Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
229 Hệ số quay vòng tổng tài sản 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
230 Hệ số thu nhập trên doanh thu 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
231 Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR) 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
232 Hệ số thu nhập trên tài sản 资产收益率 zīchǎn shōuyì lǜ
233 Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA) 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ
234 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
235 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
236 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
237 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
238 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
239 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC) 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
240 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
241 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
242 Hệ số vòng quay hàng tồn kho 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ
243 Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎnlǜ
244 Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường) 市场泡沫 shìchǎng pàomò
245 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 Shuāngbiān màoyì xiédìng
246 Hóa đơn 发票,发单,装货清单 Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
247 Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 Xíngshì fǎ piào
248 Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 Jiǎdìng fāpiào
249 Hóa đơn chính thức 确定发票 Quèdìng fāpiào
250 Hóa đơn chính thức 最终发票 Zuìzhōng fāpiào

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta tổng cộng là 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản, đây chỉ là một phần bài giảng rất nhỏ trong toàn bộ 10,000 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần trong mục lục bên dưới để các bạn học viên trực tuyến thuận tiện theo dõi.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra chúng ta nên tham khảo thêm các video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ ở bên dưới để không ngừng củng cố kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Vậy là xong rồi, nội dung bài giảng số 5 chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại tiếp theo vào ngày mai.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 4

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập từ cơ bản đế nâng cao chuyên đề tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đang rất HOT tại Việt Nam với nhu cầu giao dịch hàng hóa trao đổi giữa Trung Quốc và Việt Nam. Chính vì vậy rất nhiều bạn đang tìm kiếm nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại nhưng không được đầy đủ trọn bộ.

Hôm nay mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn học viên trực tuyến trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 4 trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản được trích dẫn từ nguồn bài giảng tự học tiếng Trung chuyên ngành thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

151 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 Sīchóu dìnghuò dān
152 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸订货单 sīchóu dìnghuò dān
153 Dòng tiền 现金流量 xiànjīn liúliàng
154 Email thương mại không muốn 商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件 Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn
155 Giá 价格 jiàgé
156 Giá bán buôn ( bán sỉ ) 批发价 Pīfā jià
157 Giá cả hàng hóa 商品价格 Shāngpǐn jiàgé
158 Giá cả hiện thời 现时价格 xiànshí jiàgé
159 Giá cả hiện thời, Current Price 现时价格 xiànshí jiàgé
160 Giá CIF ( đến cảng ) 到岸价格 Dào àn jiàgé
161 Giá cổ phiếu 股价 gǔjià
162 Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 Lí àn jiàgé
163 Giá giao hàng 交货价格 Jiāo huò jiàgé
164 Giá mua 买方出价 mǎifāng chūjià
165 Giá thị trường 行情 hángqíng
166 Giá trị ghi số 帐面价值 zhàng miàn jiàzhí
167 Giả trị nhập khẩu 进口值 Jìnkǒu zhí
168 Giá trị vốn hoá thị trường 总市值,市价总额 zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é
169 Giá trị xuất khẩu 出口值 Chūkǒu zhí
170 Giá ưu đãi 优惠价格 Yōuhuì jiàgé
171 Giá vốn hàng bán 已售商品成本 yǐ shòu shāngpǐn chéngběn
172 Giám đốc điều hành 总经理 zǒngjīnglǐ
173 Giảm phát 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
174 Giảm phát, Deflation 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
175 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 Jiànjiē jìnkǒu
176 Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
177 Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
178 Giao dịch 交易 jiāoyì
179 Giao dịch hàng rào 对冲交易 duìchōng jiāoyì
180 Giao dịch hàng rào, Hedge Transactions 对冲交易 duìchōng jiāoyì
181 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
182 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
183 Giao hàng định kỳ 定期交货 Dìngqí jiāo huò
184 Giao hàng tại kho 仓库交货 Cāngkù jiāo huò
185 Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāo huò
186 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 Gōngchǎng jiāo huò
187 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò
188 Giao hàng trên tàu 船上交货 Chuánshàng jiāo huò
189 Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāo huò
190 Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần 近期交货 Jìnqí jiāo huò
191 Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 Yuǎn qí jiāo huò
192 Giao tai biên giới 边境交货 Biānjìng jiāo huò
193 Giao tai biên giới 边境交货 biānjìng jiāo huò
194 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 Jìnkǒu xǔkě zhèng
195 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 Chūkǒu xǔkě zhèng
196 Góp vốn tư nhân 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
197 Góp vốn tư nhân, Private Equity,“PE” 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
198 Hàg hóa nhập khẩu 进口商品 Jìnkǒu shāngpǐn
199 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 Pīfā shāng
200 Hàng công nghiệp 工业品 Gōngyè pǐn

Tiếng Trung thương mại là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung vô cùng hữu ích nếu bạn nào có đam mê kinh doanh hoặc mở shop bán hàng online nhập hàng Trung Quốc. Ví dụ như bán hàng online trên facebook, bán hàng qua ứng dụng trên điện thoại di động, mở shop bán hàng Trung Quốc như phụ kiện điện thoại, giày dép, quần áo, túi xách, vali các loại .v.v.

Toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập chúng ta sẽ học trong 13 bài giảng của thầy Nguyễn Minh Vũ, mỗi bài giảng chúng ta sẽ học trung bình khoảng 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại.

Mỗi ngày chúng ta sẽ bổ sung thêm một ít từ vựng tiếng Trung thương mại vào trong kho tàng kiến thức tiếng Trung để ngày càng thành thạo hơn những thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành thương mại đang trở nên rất HOT như hiện nay.

Sau đây là phần mục lục các bài giảng của thầy Vũ chúng ta sẽ được học tiếng Trung thương mại cơ bản bao gồm 13 bài học tất cả.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P13

Bên dưới là những video khóa học tiếng Trung online miễn phí được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và thiết kế giáo án bài giảng theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Oke vậy là chúng ta đã giải quyết xong nội dung bài giảng số 4 trong tổng số 13 phần học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Chúng ta vẫn còn 9 bài nữa là sẽ kết thúc toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên tiếng Trung online vào ngày mai nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 3

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại cực kỳ nổi tiếng của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn truy cập vào trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ thấy rất nhiều tài liệu học tiếng Trung thương mại cơ bản & tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao và còn rất nhiều giáo trình tiếng Trung thương mại rất hay mà không một nhà xuất bản nào sở hữu được nguồn chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 50 từ vựng tiếng Trung thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại do chủ biên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
101 Cổ tức, Dividend 股息 gǔxí
102 Công nghiệp 产业 chǎnyè
103 Công ty 公司 Gōngsī
104 Công ty góp vốn tư nhân 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
105 Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
106 Công ty Intel 英特尔公司 yīng tè ěr gōngsī
107 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 Xiàn wàimào gōngsī
108 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 Shì wàimào gōngsī
109 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 Shěng wàimào gōngsī
110 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 Guójì màoyì gōngsī
111 Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán 上市公司 shàngshì gōngsī
112 Công ty Nike 耐克公司 nài kè gōngsī
113 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 Jìn chūkǒu gōngsī
114 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 Tiáoyuē kǒu’àn
115 Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại 通商口岸 Tōngshāng kǒu’ àn
116 Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng 装货口岸 Zhuāng huò kǒu’àn
117 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 Shāngpǐn jiǎnyàn jú
118 Cục ngoại thương 外贸局 Wàimào jú
119 Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn) 贸易大国 Màoyì dàguó
120 Đặc sản 特产品 Tè chǎnpǐn
121 Đại diện bán hàng, người chào hàng 业务代表 yèwù dàibiǎo
122 Đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn
123 Đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn
124 Đánh giá tài sản 资产估值 zīchǎn gū zhí
125 Đánh giá tín dụng 信用评级 xìnyòng píngjí
126 Đánh giá tín dụng, Credit Rating 信用评级 xìnyòng píngjí
127 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 Jìnkǒu shāngpǐn mùlù
128 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 Chūkǒu shāngpǐn mùlù
129 Danh sách đóng gói 装箱单,包装清单,花色码单 Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
130 Danh thiếp 名片 míngpiàn
131 Đầu tư 投资 tóuzī
132 Địa điểm giao hàng 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn
133 Điểm hoà vốn 收支相抵点 shōu zhī xiāngdǐ diǎn
134 Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 Hétóng de zhōngzhǐ
135 Định giá 定价 Dìngjià
136 Đô la Mỹ 美元 měiyuán
137 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 Tánpàn dàibiǎo
138 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 Màoyì dàibiǎo tuán
139 Doanh nghiệp đại lý 代理商 Dàilǐ shāng
140 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 Jìnkǒu shāng
141 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 Zhìzào shāng
142 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 Chūkǒu shāng
143 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 Jìn chūkǒu shāngháng
144 Đòi bồi thường 索赔 Suǒpéi
145 Đối tác thương mại 贸易伙伴 Màoyì huǒbàn
146 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 Màoyì jìngzhēng duìshǒu
147 Đơn đặt hàng 定单 Dìngdān
148 Đơn đặt hàng 订单 dìngdān
149 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 Chángqí dìngdān
150 Đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 chángqí dìngdān

Để thuận tiện cho các bạn có thể tra cứu nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ, sau đây mình sẽ làm thành một mục lục tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Chúng ta sẽ cùng xem các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay, ví dụ như bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới PDF MP3 & bộ giáo trình hán ngữ BOYA trọn bộ PDF MP3 .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài học số 3 chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 2

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập trọn bộ được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Trong bài học hôm qua chúng ta đã học xong 50 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản rồi, các bạn chú ý ôn tập lại thường xuyên các từ vựng tiếng Trung Thương mại hàng ngày nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Các bạn xem nhanh 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bảng bên dưới được trích dẫn từ bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ.

51 Cảng giao hàng 交货港 Jiāo huò gǎng
52 Cảng nhập khẩu 进口港 Jìnkǒu gǎng
53 Cảng tự do 自由港 Zìyóugǎng
54 Cảng xếp hàng vận chuyển 装运港 Zhuāngyùn gǎng
55 Cảng xuất phát 出发港 Chūfā gǎng
56 Chấm dứt hợp đồng 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ
57 Chào giá 询盘 Xún pán
58 Chấp nhận hối phiếu 承兑,接受 Chéngduì, jiēshòu
59 Chất lượng 质量 Zhìliàng
60 Chế độ hạn chế mức xuất khẩu 出口限额制度 Chūkǒu xiàn’é zhìdù
61 Chế độ hạn chế nhập khẩu 进口限额制度 Jìnkǒu xiàn’é zhìdù
62 Chênh lệch giá mua chứng khoán 证券买卖差价 zhèngquàn mǎimài chājià
63 Chi phí cố định 固定成本 gùdìng chéngběn
64 Chi phí cố định, Fixed Cost 固定成本 gùdìng chéngběn
65 Chi phí cơ hội 机会成本 jīhuì chéngběn
66 Chi phí cơ hội, Opportunity Cost 机会成本 jīhuì chéngběn
67 Chi phí hoạt động 营运开支 yíngyùn kāizhī
68 Chi phí hoạt động, Operating expenses 营运开支 yíngyùn kāizhī
69 Chi phí, giá thành 成本 chéngběn
70 Chỉ số giá hàng hoá 消费者物价指数 xiāofèi zhě wùjià zhǐshù
71 Chỉ số giá hàng hoá, Consumer Price Index (CPI) 消费者物价指数 xiāofèizhě wùjià zhǐshù
72 Chỉ số giá trên doanh thu 股价与销售额比率 gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜ
73 Chỉ số giá trên doanh thu, Price-To-Sales Ratio 股价与销售额比率 gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ
74 Chỉ số giá trị tài sản thuần 资产净值 zīchǎn jìngzhí
75 Chỉ số giá trị tài sản thuần, Net Asset Value, NAV 资产净值 zīchǎn jìngzhí
76 Chi trả 支付 Zhīfù
77 Chi trả bằng đổi hàng 易货支付 Yì huò zhīfù
78 Chi trả bằng tiền mặt 现金支付 Xiànjīn zhīfù
79 Chi trả bằng tín dụng 信用支付 Xìnyòng zhīfù
80 Chiết khấu 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn
81 Chiết khấu, Discount 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn
82 Chủ nghĩa tư bản 资本主义 zīběn zhǔyì
83 Chủ tịch 总裁 zǒng cái
84 Chứng khoán phái sinh 衍生证券 yǎnshēng zhèngquàn
85 Chứng khoán phái sinh, Derivative Security, Derivative Tools 衍生证券 yǎnshēng zhèngquàn
86 Chứng nhận bảo hiểm 保险单,保单 Bǎoxiǎn dān, bǎodān
87 Chứng nhận chất lượng ( 货物) 品质证明书 (Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū
88 Chứng nhận xuất xứ 产地证书,原产地证明书 Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū
89 Chuyên gia phân tích 分析员 fēnxī yuán
90 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng
91 Cơ cấu tài chính, tổ chức tài chính 金融机构 jīnróng jīgòu
92 Cổ phần riêng lẻ 个股 gègǔ
93 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
94 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
95 Cố phiếu quỹ 库存股 kùcún gǔ
96 Cố phiếu quỹ, Treasury Share,treasury stock 库存股 kùcún gǔ
97 Cổ phiếu ưu đãi 优先股 yōuxiān gǔ
98 Cổ phiếu ưu đãi, Preferred Stock/Preferred Shares/Preference Shares 优先股 yōuxiān gǔ
99 Cổ phiếu, stock 股票 gǔpiào
100 Cổ tức 股息 gǔxí

Ngoài ra, để thuận tiện cho các bạn học viên trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp online, mình sẽ liệt kê mục lục bài giảng tiếng Trung thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Học tiếng Trung online miễn phí cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ các bạn đã được trải nghiệm các video bài giảng chất lượng cao của thầy Vũ chưa nhỉ?

Sau đây là các video khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ cực kỳ HOT trên YOUTUBE học tiếng Trung online free mỗi ngày.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Vậy là nội dung bài giảng của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc thành công tốt đẹp rồi. Chào các bạn học viên trực tuyến tiếng Trung online miễn phí. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 1

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại từ cơ bản đến nâng cao được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp từ cuốn từ điển tiếng Trung thương mại toàn tập trong kho tàng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trong mỗi buổi học tiếng Trung online miễn phí cùng thầy Vũ, chúng ta sẽ chia nhỏ toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại ra làm 13 Part, mỗi Part sẽ bao gồm 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại.

Chúng ta học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại không cần nhanh mà phải chắc, học đến đâu chắc đến đó thì như vậy chúng ta mới có thể ứng dụng được vào trong thực tiễn công việc tiếng Trung kinh doanh của chúng ta.

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bán 销售 xiāoshòu
2 Bản cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
3 Ban công tác quần chúng 公关部 gōngguān bù
4 Ban giám đốc 经理部门 jīnglǐ bùmén
5 Ban hậu cần 物流部 wù liú bù
6 Bán khống 卖空 mài kōng
7 Bán khống, Sell Short or Bear 卖空 mài kōng
8 Ban marketing 营销部 yíng xiāo bù
9 Bán phá giá 倾销 qīngxiāo
10 Bán phá giá, Dumping 倾销 qīngxiāo
11 Ban phân phối thị trường 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù
12 Ban quản lý, cục quản lý 主管 部门 zhǔguǎn bùmén
13 Ban quốc tế 国际部 guójì bù
14 Ban tài vụ 财务部 cáiwù bù
15 Ban thống kê mua hàng 购货部 gòu huò bù
16 Ban thương mại quốc tế 国际贸易部 guójì màoyì bù
17 Ban tổ chức nhân sự 人事部 rénshì bù
18 Ban xuất khẩu 出口部 chūkǒu bù
19 Ban xuất nhập khẩu 进出口部 jìnchūkǒu bù
20 Bảng kê khai hàng hóa 舱单 cāng dān
21 Bảng kê khai hàng hóa ,manifest 舱单 Cāng dān
22 Bann nhập khẩu 进口部 jìnkǒu bù
23 Báo cáo kế toán tài vụ thường niên 年度财务会计报告 niándù cáiwù kuàijì bàogào
24 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
25 Báo cáo thường niên 年报 niánbào
26 Báo giá 报价 Bàojià
27 Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
28 Bảo hiểm ngân hàng 银行保险 yínháng bǎoxiǎn
29 Bảo lãnh ngân hàng 银行担保,银行保函 yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
30 Bên bán 卖方 Màifāng
31 Bên mua 买方 Mǎifāng
32 Bên nợ 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
33 Bên nợ 债务人 zhàiwùrén
34 Bên nợ, Debit 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
35 Bên nợ, Debtors 债务人 zhàiwùrén
36 Bên thụ hưởng 受益方 shòuyì fāng
37 Biên độ lớn 大幅 dàfú
38 Bộ phận Bắc Mĩ 北美部 běiměi bù
39 Bộ phận Châu Á 亚洲部 yàzhōu bù
40 Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương 亚太部 yà tài bù
41 Bộ phận Châu Âu 欧洲部 ōuzhōu bù
42 Bộ phận Châu Phi 非洲部 fēizhōu bù
43 Bộ phận Mĩ Latinh 拉美部 lā měi bù
44 Bộ phận Nam Mĩ 南 美部 nán měi bù
45 Bồi thường 赔偿 Péicháng
46 Cải cách 改革 gǎigé
47 Cán cân thanh toán 国际收支差额 guójì shōu zhī chāi é
48 Cán cân thương mại 贸易差额 màoyì chā’é
49 Cảng đăng ký ( tàu thuyền ) 船籍港 Chuánjí gǎng
50 Cảng đến 到达港 Dàodá gǎng

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các video giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc chất lượng cao từ cơ bản đến nâng cao, ví dụ như lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 1&2, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 3, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 4, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 5, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 6, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 1, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 2 .v.v.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí liên tục được trung tâm tiếng Trung ChineMaster tường thuật trực tiếp tại Fanpage Học tiếng Trung miễn phí thầy Vũ các buổi học tiếng Trung giao tiếp ngay tại lớp học từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 8

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là vốn từ vựng tiếng Trung mà ai cũng cần phải biết, nếu bạn nào không biết những từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ bị thiệt thòi rất nhiều đấy. Tại sao lại như vậy?

Bởi vì hiện nay rất nhiều công ty liên doanh với các doanh nghiệp Trung Quốc đều yêu cầu nhân viên biết tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu, công việc sẽ làm khá nhiều mảng liên quan đến nhậu khẩu các thiết bị linh kiện máy móc, phụ tùng của các loại máy công nghiệp, máy kéo, đầu kéo, thiết bị công nghiệp nặng, thiết bị công nghiệp nhẹ, máy biến áp, biến biến tần, máy xúc, cần cẩu xây dựng, xe lát đường, xe tải hạng nặng, xe tải hạng nhẹ, thiết bị khoan vân vân. Tất cả những thiết bị máy móc này đều 100% nhập khẩu từ hàng Trung Quốc. Vậy thì tại sao các công ty xuất nhập khẩu họ không nhập các linh kiện phụ tùng sản phẩm máy móc của các Nước khác như Nhật Bản hoặc các Nước Châu Âu …, lý do quá đơn giản mà ai cũng đều biết. Đó chính là giá thành và chi phí vận chuyển, chi phí bảo dưỡng, chi phí trainning, chi phí nâng cấp vân vân nếu nhập hàng từ Trung Quốc thì sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí, còn nếu nhập hàng từ các Nước khác thì chi phí giá thành quá cao, chi phí vận chuyển cũng cao, phí bảo dưỡng và tu sửa cũng không hề ít … Chính vì thế nếu nhập hàng từ Trung Quốc thì các công ty xuất nhập khẩu sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí, chỉ cần nhập các linh kiện máy móc phụ tùng thiết bị cũ từ hàng cũ của Trung Quốc rồi bên doanh nghiệp Trung Quốc tân trang lại và sơn vá lại hay là mông má lại thì lại biến thành một sản phẩm mới tinh không khác gì hàng nguyên thùng. Xuất khẩu sang Việt Nam đều rất được các công ty Việt Nam ưu chuộng và đón nhận bởi giá thành rất rẻ và cạnh tranh so với các Nước khác.

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là để phục vụ cho công việc sau này của các bạn, các bạn sẽ kiếm được tiền từ vựng vốn kiến thức tiếng Trung trong bộ tài liệu bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành chuyên đề các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu. Các bạn lưu ý vì đây là mồ hôi và công sức lao động của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày đêm nghiên cứu và đọc tài liệu cả tiếng Anh và tiếng Trung mới cho ra đời được bảng 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Vì vậy mình hy vọng các bạn biết tôn trọng công sức lao động và sự sáng tạo trong công việc của thầy Vũ cũng như sự cống hiến đóng góp vô tư của thầy Vũ cho cộng đồng dân tiếng Trung chúng ta. Các bạn vui lòng ghi rõ nguồn tài liệu từ tiengtrungnet.com, hoctiengtrung.tv và tuvungtiengtrung.com để động viên thầy Vũ tiếp tục có những cống hiến đóng góp cho Tổ Quốc Việt Nam chúng ta. Nếu các bạn không ghi rõ nguồn thì các bạn đang tự làm mất đi giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt Nam UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN, chúng ta luôn là những thế hệ trẻ tiếp nối truyền thống tốt đẹp của các cụ đời xưa đã lưu truyền lại nét đẹp văn hóa cho con cháu ngày nay.

Các bạn muốn nhớ nhanh từ vựng tiếng Trung trong thời gian ngắn thì xem những chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung của thầy Nguyễn Minh Vũ theo link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 1

Vì vậy các bạn hãy yên tâm là toàn bộ các thiết bị công nghiệp từ nhẹ đến nặng, từ quần áo đến giầy dép, và tất tần tật 99% hàng Việt Nam đều là hàng Trung Quốc, nên sẽ không hề có khái niệm là hàng MADE IN VIETNAM các bạn nhé. Đây là những trải nghiệm thực tế mình đã từng đi làm thị trường ở các tỉnh thành Việt Nam và cũng đã đi khảo sát cả thị trường máy móc thiết bị công nghiệp ở Trung Quốc đều nhận ra một điều như vậy. Các bạn tin hay không tin thì sự thật vẫn là sự thật, và dù không tin thì vẫn phải tin vì đó là sự thật hiển nhiên không thể chối cãi.

Chính vì vậy các bạn nắm được những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì sẽ là một lợi thế vô cùng lớn đối với những người khác cũng biết tiếng Trung nhưng họ lại không biết các từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu. Các bạn học càng sớm những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ triển khai công việc rất nhanh chóng và thuận buồm xuôi gió, bởi vì các bạn đã nắm được những từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất và thông dụng nhất về lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu. Còn những người khác thì họ chưa được tiếp xúc với những thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì chắc chắn sẽ gặp khá nhiều bỡ ngỡ và phải mất thời gian ban đầu để làm quen dần với các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.

Trước khi vào nội dung bài học ngày hôm nay các bạn hãy quay trở lại ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu của bài 1 đến bài 7 từ tuần trước theo link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 2

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 3

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 4

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 5

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 6

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 7

Bên dưới là 30 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu mới nhất ngày hôm nay, các bạn hãy ghi chép những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu bên dưới vào cuốn sổ nhỏ để sau này mở ra học dần và biến những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu bên dưới thành khối tài sản kiến thức tiếng Trung của riêng các bạn.

Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thương mại phần 8

226 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn
227 Vận đơn ( B/L ) 提(货)单 Tí (huò) dān
228 Vận đơn liên hiệp 联运提单 Liányùn tídān
229 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn
230 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn
231 Vốn 资金 zījīn
232 Vốn 资产 zīchǎn
233 Vốn cổ phần 股本 gǔběn
234 Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital 股本 gǔběn
235 Vốn đầu tư 资本, 资本金 zīběn, zīběn jīn
236 Vốn lớn, vốn hoá lớn 大盘 dàpán
237 Vốn lưu động 营运资金 yíngyùn zījīn
238 Vốn lưu động, Working Capital 营运资金 yíngyùn zījīn
239 Xí nghiệp, doanh nghiệp 企业 qǐyè
240 Xin chiếu cố 请 多 关照 qǐng duō guānzhào
241 Xoay vòng vốn lưu động 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
242 Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ
243 Xu hướng 走势 zǒushì
244 Xuất khẩu 出口 chūkǒu
245 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 Jiànjiē chūkǒu
246 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 Zhíjiē chūkǒu
247 Xuất khẩu, Export 出口 chūkǒu
248 Xuất siêu 出超 Chū chāo
249 Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa 贸易顺差 Màoyì shùnchā
250 Xuất siêu ( ngoại thương ) 外贸顺差 Wàimào shùnchā
251 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
252 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
253 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
254 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
255 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
256 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān

Trên đây là 30 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu phần thứ 8 trong toàn bộ tổng số 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu, các bạn dành ra ít nhất mỗi ngày 20 phút tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày để có thể nhớ hết được toàn bộ 650 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thông dụng nhất trong công việc thực tế. Những từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu này là công cụ thiết yếu để các bạn kiếm tiền, học hay không là tùy các bạn, các bạn muốn kiếm tiền hay không là quyết định của các bạn.

Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu

  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 1
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 2
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 3
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 4
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 5
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 6
  • Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu part 7

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu

  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 1
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 2
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 3
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 4
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 5
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 6
  • Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu phần 7

Từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập

  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 1
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 2
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 3
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 4
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 5
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 6
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 7
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 8
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 9
  • Từ vựng tiếng Trung thương mại part 10

Khi các bạn học tiếng Trung về lĩnh vực xuất nhập khẩu thì sẽ có thêm rất nhiều mảng từ vựng tiếng Trung khác cũng có liên quan mật thiết tới 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu, đó là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bên dưới:

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Bạn nào có thêm những câu hỏi nào thắc mắc vui lòng đăng comment ở ngay bên dưới video bài giảng ngày hôm nay của thầy Vũ trên kênh youtube học tiếng Trung online thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc sau giờ học.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 7

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu kinh tế thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một chủ đề từ vựng tiếng Trung rất khó tìm và trên mạng chia sẻ rất ít Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Nếu có đi chăng nữa thì cũng rất tản mạn và sơ sài, số lượng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu trên Internet rất ít, hầu như toàn xào nấu lại rồi thêm mắm muối chút gia vị bột nêm để biến thành những bài viết khác, nhưng về bản chất thì số lượng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là như nhau, không có gì là bước đột phá hay bước tiến mới. Do đó những người học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu sẽ rất khó tìm được những nguồn tài liệu học tiếng Trung xuất nhập khẩu thực sự có chất lượng và có uy tín. Chính vì thế thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ công khai các tài liệu bài giảng học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu lên trang web chuyên học từ vựng tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để các bạn học viên cũng như những người muốn tìm tài liệu về lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu có thể tìm được ngay một cách dễ dàng.

Tuy nhiên, do đây là tài liệu học tiếng Trung xuất nhập khẩu được thầy Vũ dày công nghiên cứu và biên soạn, thời gian và công sức thực sự không hề nhỏ, vì vậy mình hy vọng là các bạn biết tôn trọng công sức lao động của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôn trọng những cống hiến và đóng góp của thầy Vũ cho cộng đồng dân tiếng Trung và cho chính các bạn. Do đó mỗi khi bạn chia sẻ bài viết này của thầy Vũ thì hãy nhớ lại những lúc bạn không tìm được nguồn tài liệu học tiếng Trung nào về lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Thực sự để mà làm ra được tưng đây 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thì quả thật là một kỳ công biên soạn ngày đêm. Các bạn chia sẻ tài liệu học Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu vui lòng ghi rõ nguồn tuvungtiengtrung.com, tiengtrungnet.com và hoctiengtrung.tv để tôn trọng công sức lao động của thầy Vũ. Dân tộc Việt Nam luôn luôn có một nét văn hóa truyền thống từ ngàn đời nay chính là UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN.

Để việc học tiếng Trung Quốc đạt hiệu quả cao nhất và tốt nhất thì các bạn xem chi tiết nội dung bài giảng số 1 của thầy Vũ hướng dẫn cách tự học tiếng Trung online hiệu quả trong bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 1

Bên dưới là toàn bộ 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ 7 trong tổng số 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu của thầy Vũ biên soạn. Trước khi vào phần chính của bài học ngày hôm nay, các bạn đừng quên ôn tập lại những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần 1, phần 2, phần 3, phần 4, phần 5 và phần 6 theo link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 2

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 3

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 4

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 5

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 6

Bảng 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu mới nhất phần thứ 7

195 Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP) 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
196 TQ sản xuất 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de
197 Trái khoán 公司债券 gōngsī zhàiquàn
198 Trái khoán, Corporate Bond 公司债券 gōngsī zhàiquàn
199 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
200 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
201 Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
202 Trợ lý chủ tịch 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ
203 Trợ lý giám đốc 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
204 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ
205 Trông nom, giám sát 监管 jiānguǎn
206 Trong nước sản xuất 本国制造的 Běnguó zhìzào de
207 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 Zhíjiē jìnkǒu
208 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 Biānjìng màoyì zhōngxīn
209 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 Guójì màoyì zhōngxīn
210 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 Shìjiè màoyì zhōngxīn
211 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 Wàimào zhōngxīn
212 Trung tâm thương mại 贸易中心 Màoyì zhōngxīn
213 Trưởng ban quản đốc 董事长 dǒngshì zhǎng
214 Tự do thương mại 自由贸易 Zìyóu màoyì
215 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần 股息率 gǔxí lǜ
216 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio 股息率 gǔxí lǜ
217 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
218 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
219 Tỷ lệ tăng trưởng 增长速度 zēngzhǎng sùdù
220 Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
221 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
222 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
223 Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate 增长速度 zēngzhǎng sùdù
224 ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc 董事委员 dǒngshì wěiyuán
225 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn

Trên đây là tổng hợp thêm 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu từ STT 195 đến STT 225 trong bảng trọn bộ 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Các bạn cố gắng vận dụng những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu này vào trong công việc của các bạn, và bạn nào biết tiếng Anh về lĩnh vực chuyên ngành xuất nhập khẩu nữa thì đó là một lợi thế rất lớn, các bạn sẽ học được nhanh hơn, tra cứu đối chiếu Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu nhanh chóng hơn và có hiệu quả hơn, dịch nghĩa sát hơn và hiểu được bản chất của mỗi Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Ngoài những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu ở trên thì lĩnh vực xuất nhâp khẩu còn liên quan tới rất nhiều các mảng liên quan bên dưới

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về lĩnh vực trên các bạn có thể truy cập vào trang chủ của trung tâm tiếng Trung ChineMaster tìm thêm, có đầy đủ hết cho tất cả các bạn.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 6

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu bây giờ có thể nói là rất hiếm, hầu như trên mạng các tài liệu Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu đều rất tản mạn và các bên khác đều là xào nấu lại bài viết của nhau, nội dung kiến thức tiếng Trung chẳng có gì là mới cả, vẫn cứ điệp khúc cũ, chỉ thêm bớt mắm muối gia vị là thành bài viết mới, vì thế người học tiếng Trung muốn tìm kiếm những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thật sự thì sẽ gặp rất nhiều vấn đề trở ngại. Chính vì vậy thầy Nguyễn Minh Vũ chia sẻ công khai các tài liệu học tiếng Trung chuyên đề Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu dành tặng các bạn học viên của trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín nhất tại Hà Nội và Tp HCM.

Song song với việc hoàn thiện bảng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thì thầy Nguyễn Minh Vũ đã hoàn thiện xong xuôi bộ giáo trình cho khóa học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn vào link bên dưới xem chi tiết nội dung bài giảng số 1 của khóa học tiếng Trung online miễn phí theo giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và giáo trình hán ngữ boya trọn bộ phiên bản mới PDF MP3.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 1

khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và thống kê từ nguồn tài liệu Từ vựng tiếng Anh Chuyên ngành Xuất nhập khẩu, là nguồn tài liệu tiếng Anh chuyên ngành rất có uy tín và độ chuẩn xác cao, và được làm tài liệu giảng dạy cho các sinh viên chuyên ngành xuất nhập khẩu. Như các bạn biết đấy, chuyên ngành xuất nhập khẩu những ai muốn theo học ngành này thì đều phải giỏi tiếng Anh thì mới đọc hiểu được những tài liệu tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu. Do đó những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thì lại càng hiếm hơn và rất khó tìm kiếm trên mạng. Vì vậy các bạn khi chia sẻ tài liệu bài giảng này của thầy Vũ vui lòng ghi rõ nguồn là tuvungtiengtrung.com hoặc nguồn từ tiengtrungnet.com, hoặc nguồn từ hoctiengtrung.tv để tôn trọng công sức thầy Vũ ngày đêm nghiên cứu dày công biên soạn ra bộ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu dành cho các bạn làm tài liệu tham khảo và học tập để phục vụ cho công việc kiếm sống sinh nhai trong thời buổi kinh tế khó khăn này.

Bên dưới là bảng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ 5 trong toàn bộ tổng số 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bạn nào quên chưa ôn tập lại những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần 1, phần 2, phần 3, phần 4 thì vào link bên dưới nhanh chóng xem lại nhé.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 2

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 3

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 4

Phương pháp học từ vựng tiếng Trung như thế nào thì các bạn hãy liên hệ với các bạn trợ giảng tiếng Trung của thầy Vũ để được chia sẻ tài liệu bài giảng bí quyết học từ vựng tiếng Trung của thầy Vũ.

Bảng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại mới nhất

164 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì
165 Thương phiếu 商业票据 shāngyè piàojù
166 Tỉ giá ngoại hối 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
167 Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
168 Tỉ lệ chiết khấu 贴现率 tiēxiàn lǜ
169 Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate 贴现率 tiēxiàn lǜ
170 Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
171 Tiền đã chi trả 支付货币 Zhīfù huòbì
172 Tiền đã kết toán 结算货币 Jiésuàn huòbì
173 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
174 Tiền gửi tiến kiệm 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng
175 Tiền gửi, deposit 存款 cúnkuǎn
176 Tiền mặt 现金 xiànjīn
177 Tiền tệ 货币 huòbì
178 Tiền tệ,Currency, Money 货币 huòbì
179 Tín dụng 信用,信贷 xìnyòng, xìndài
180 Tín dụng, Credit 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
181 Tính lưu thông thị trường, Market liquidity 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
182 Tính thanh toán thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
183 Tổ chức thương mại thế giới 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī
184 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 Huòwù qīngdān
185 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān
186 Toàn cầu 全球 quánqiú
187 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
188 Tổng doanh thu, Total revenue (TR) 总收益 zǒng shōuyì
189 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí
190 Tổng giá trị sản phẩm nội địa 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
191 Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP) 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
192 Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
193 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 Chūkǒu zǒng zhí
194 Tổng sản phẩm quốc gia 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí

Trên đây là toàn bộ 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ 5, chúng ta bắt đầu từ STT 164 đến STT 194, các bạn về nhà hãy dành ra mỗi ngày ít nhất 30 phút tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày để duy trì phong độ trạng thái tốt nhất. Chỉ cần các bạn ngừng học tiếng Trung khoảng 1 tuần thôi là phong độ của các bạn sẽ bị giảm sút đi rất nhiều, tinh thần và sự hứng thú học tiếng Trung sẽ bị giảm đi bội phần, từ đó làm ảnh hưởng tới tiến độ học tiếng Trung và trạng thái khí thế học tiếng Trung của bạn, làm giảm hiệu quả học tiếng Trung của bạn. Vì thế bạn hãy học tiếng Trung đều đặn hàng ngày để có thể thu được hiệu quả tốt nhất.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung