Mục lục
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn chi tiết tường tận bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rất nhiều vào trong công việc thực tế. Ví dụ như các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản chuyên đề xuất nhập khẩu hàng hóa, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm, chuyên đề giao tiếp tiếng Trung thương mại khảo sát thị trường Trung Quốc & Việt Nam, chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản buôn bán hàng hóa Trung Quốc Quảng Châu & Thâm Quyến .v.v..
Trước khi chúng ta đi vào phần nội dung 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 ngày hôm nay, mời các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí theo dõi các buổi học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ở trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản
Bên dưới là bảng tổng hợp 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.
| 350 | Người thụ hưởng bảo hiểm | 保险受益人 | bǎoxiǎn shòuyì rén |
| 351 | Ngưỡng mộ từ lâu | 久仰 | jiǔyǎng |
| 352 | Nhân dân tệ | 人民币 | rénmínbì |
| 353 | Nhập khẩu miễn thuế | 免税进口 | Miǎnshuì jìnkǒu |
| 354 | Nhập siêu | 入超 | Rù chāo |
| 355 | Nhập siêu | 外贸逆差 | Wàimào nìchā |
| 356 | Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt | 贸易逆差 | Màoyì nìchā |
| 357 | Nợ | 债务 | zhàiwù |
| 358 | Nợ ngắn hạn | 流动负债 | liúdòng fùzhài |
| 359 | Nợ ngắn hạn, Current Liabilities | 流动负债 | liúdòng fùzhài |
| 360 | Nợ xấu | 不良贷款 | bùliáng dàikuǎn |
| 361 | Nợ, Debt | 债务 | zhàiwù |
| 362 | Nông sản | 农产品 | Nóngchǎnpǐn |
| 363 | Nước nhập khẩu | 进口国 | Jìnkǒu guó |
| 364 | Nước xuất khẩu | 出口国 | Chūkǒu guó |
| 365 | Phá sản | 破产 | pòchǎn |
| 366 | Phát hành | 发行 | fāxíng |
| 367 | Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán) | 上市 | shàngshì |
| 368 | Phí bảo quản hàng hóa | 货物保管费 | Huòwù bǎoguǎn fèi |
| 369 | Phí vận chuyển hàng hóa | 货物运费 | Huòwù yùnfèi |
| 370 | Phiếu chững nhận kiểm nghiệm | 检验合格证书 | Jiǎnyàn hégé zhèngshū |
| 371 | Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa | 商品检验证明书 | Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū |
| 372 | Phiếu đòi bồi thường | 索赔清单 | Suǒpéi qīngdān |
| 373 | Phiếu vận chuyển | (承运人的)发货通知书,托运单 | (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān |
| 374 | Phó chủ tịch | 副总裁 | fù zǒng cái |
| 375 | Phó giám đốc | 副经理 | fù jīnglǐ |
| 376 | Phòng ban,khoa… | 部门 | bùmén |
| 377 | Phươg thức nhập khẩu | 进口方式 | Jìnkǒu fāngshì |
| 378 | Phương thức chi trả | 支付方式 | Zhīfù fāngshì |
| 379 | Phương thức giao hàng | 交货方式 | Jiāo huò fāngshì |
| 380 | Phương thức kết toán | 结算方式 | Jiésuàn fāngshì |
| 381 | Phương thức xuất khẩu | 出口方式 | Chūkǒu fāngshì |
| 382 | Quản chế xuất khẩu | 出口管制 | Jiànjiē chūkǒu |
| 383 | Quản lý hành chính | 行政主管 | xíngzhèng zhǔguǎn |
| 384 | Quản lý khống chế nhập khẩu | 进口管制 | Jìnkǒu guǎnzhì |
| 385 | Quản lý, quản đốc, giám đốc | 经理 | jīnglǐ |
| 386 | Quản trị, quản lý | 管理 | guǎnlǐ |
| 387 | Qui cách | 规格 | Guīgé |
| 388 | Quỹ tương hỗ | 共同基金 | gòngtóng jījīn |
| 389 | Quỹ tương hỗ, Mutual Fund | 共同基金 | gòngtóng jījīn |
| 390 | Quỹ, ngân quỹ | 基金 | jījīn |
| 391 | Quyết đoán, hạch toán | 货币结算 | huòbì jiésuàn |
| 392 | Rủi ro | 风险 | fēngxiǎn |
| 393 | Rủi ro phá sản | 破产风险 | pòchǎn fēngxiǎn |
| 394 | Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ | 美国股票交易所(美国证交所) | měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ) |
| 395 | Sản phẩm | 产品 | chǎnpǐn |
| 396 | Sản xuất | 生产 | shēngchǎn |
| 397 | Sản xuất ngay tại chỗ | 当地制造的 | Dāngdì zhìzào de |
| 398 | Sổ cái kế toán | 总分类账簿 | zǒng fēnlèi zhàngbù |
| 399 | Sổ cái kế toán, General Ledger | 总分类账簿 | zǒng fēnlèi zhàngbù |
| 400 | Số lượng | 数量 | Shùliàng |
Để thuận tiện nhất cho các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí có thể theo dõi sát sao toàn bộ các bài học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu. Mình sẽ liệt kê thành mục lục nho nhỏ bên dưới gồm 13 phần tất cả.
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 1
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 2
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 3
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 4
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 5
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 6
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 7
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 8
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 9
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 10
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 11
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 12
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 13
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập hôm nay của chúng ta sẽ tạm thời dừng buổi học tại đây.
Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau vào chương trình tiếp theo vào tuần tới, hẹn gặp lại các bạn vào buổi học tiếp theo nhé.