Thứ Tư, Tháng 7 22, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 4 đây là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.

Xin chào tất cả các bạn hôm nay kênh Luyện thi HSK online sẽ gửi đến cho tất cả các bạn bài giảng mới Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Tiếp theo là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Danh mục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế 

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm qua,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Tuyển tập Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4

STTMẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tếHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1她的汉语不如英语流利tā de hàn yǔ bú rú yīng yǔ liú lìTiếng Trung của cô ấy không trôi chảy như tiếng Anh
2河内冬天不如这里冷hé nèi dōng tiān bú rú zhè lǐ lěngHà Nội mùa đông không lạnh như ở đây
3现在做生意的人越来越多xiàn zài zuò shēng yì de rén yuè lái yuè duōNgày càng có nhiều người kinh doanh
4我买给你的裤子你喜欢吗?wǒ mǎi gěi nǐ de kù zǐ nǐ xǐ huān ma ?Bạn có thích chiếc quần tôi đã mua cho bạn không?
5她说得很流利tā shuō dé hěn liú lìCô ấy nói trôi chảy
6她工作很认真tā gōng zuò hěn rèn zhēnCô làm việc chăm chỉ
7她高兴地说tā gāo xìng dì shuōCô ấy vui vẻ nói
8她急忙地说tā jí máng dì shuōCô ấy nói một cách vội vàng
9雪下得很大xuě xià dé hěn dàTuyết rơi dày đặc
10这只熊猫病了,所以吃得很少zhè zhī xióng māo bìng le ,suǒ yǐ chī dé hěn shǎoGấu trúc bị ốm nên ăn rất ít
11今年圣诞节的时候毛毛不回家jīn nián shèng dàn jiē de shí hòu máo máo bú huí jiāMaomao sẽ không về nhà vào Giáng sinh năm nay
12多和中国留学生交流能更多地了解中国人、中国社会和文化duō hé zhōng guó liú xué shēng jiāo liú néng gèng duō dì le jiě zhōng guó rén 、zhōng guó shè huì hé wén huàTrao đổi nhiều hơn với sinh viên Trung Quốc có thể giúp chúng tôi hiểu thêm về người Trung Quốc, xã hội và văn hóa Trung Quốc
13我朋友英语说得很流利wǒ péng yǒu yīng yǔ shuō dé hěn liú lìBạn tôi nói tiếng Anh trôi chảy
14高兴时,她会用很重的东北口音说干哈呀gāo xìng shí ,tā huì yòng hěn zhòng de dōng běi kǒu yīn shuō gàn hā yaKhi vui, cô ấy sẽ nói “ganha” với giọng đông bắc mạnh mẽ
15这个问题你回答得很准确zhè gè wèn tí nǐ huí dá dé hěn zhǔn quèBạn đã trả lời chính xác câu hỏi
16老师说汉语说得不快lǎo shī shuō hàn yǔ shuō dé bú kuàiGiáo viên nói tiếng Trung không nhanh
17明天是周末了,我可以舒舒服服地睡一觉míng tiān shì zhōu mò le ,wǒ kě yǐ shū shū fú fú dì shuì yī jiàoNgày mai là cuối tuần. Tôi có thể có một giấc ngủ ngon
18朋友的妈妈热情地请我们吃饭péng yǒu de mā mā rè qíng dì qǐng wǒ men chī fànMẹ của bạn chúng tôi nồng nhiệt mời chúng tôi ăn tối
19爸爸身体恢复得越来越好,吃得也挺好,就是不能吃太油的东西bà bà shēn tǐ huī fù dé yuè lái yuè hǎo ,chī dé yě tǐng hǎo ,jiù shì bú néng chī tài yóu de dōng xīSức khỏe của bố ngày càng tốt, ăn uống cũng rất tốt, chỉ không thể ăn đồ quá nhiều dầu mỡ.
20儿童ér tóngbọn trẻ
21儿童节ér tóng jiēNgày trẻ em
22心理xīn lǐtâm lý học
23你不懂我的心理nǐ bú dǒng wǒ de xīn lǐBạn không hiểu tâm trí của tôi
24通过tōng guònhận nuôi
25我还没通过考试wǒ hái méi tōng guò kǎo shìTôi chưa vượt qua kỳ thi
26吃惊chī jīngkinh ngạc
27她让我觉得很吃惊tā ràng wǒ jiào dé hěn chī jīngCô ấy làm tôi ngạc nhiên
28母语mǔ yǔbằng tiếng mẹ đẻ
29你的母语是什么?nǐ de mǔ yǔ shì shénme  ?Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
30相同xiàng tónggiống hệt nhau
31你要去什么地方?nǐ yào qù shénme  dì fāng ?Bạn đi đâu?
32比如bǐ rúnhu la
33例如lì rúví dụ
34你喜欢我,但我不喜欢你nǐ xǐ huān wǒ ,dàn wǒ bú xǐ huān nǐBạn thích tôi, nhưng tôi không thích bạn
35左右zuǒ yòutrong khoảng
3610个左右10gè zuǒ yòuKhoảng 10
37通常tōng chángthông thường
38星期天你通常做什么?xīng qī tiān nǐ tōng cháng zuò shénme  ?Bạn thường làm gì vào Chủ nhật?
39之类zhī lèiVà như thế
40她是好学之类的人tā shì hǎo xué zhī lèi de rénCô ấy là một loại người chăm học
41专家zhuān jiāchuyên gia
42她是什么专家?tā shì shénme  zhuān jiā ?Cô ấy là loại chuyên gia nào?
43顺序shùn xùđặt hàng
44不一定bú yī dìngkhông phải lúc nào
45今天晚上不一定我有时间jīn tiān wǎn shàng bú yī dìng wǒ yǒu shí jiānTôi không cần phải rảnh tối nay
46紫色zǐ sèmàu tím
47棕色zōng sènâu
48动词dòng cíđộng từ
49名词míng cídanh từ
50另外lìng wàingoài ra
51另外你还要什么?lìng wài nǐ hái yào shénme  ?Bạn có muốn gì khác không?
52确定què dìngmục đích
53你确定吗?nǐ què dìng ma ?Bạn có chắc không?
54既好又便宜jì hǎo yòu biàn yíNó tốt và rẻ
55一套房子yī tào fáng zǐCăn nhà
56公寓gōng yùcăn hộ, chung cư
57八点bā diǎnTám giờ
58八点五分bā diǎn wǔ fènBây giờ là tám năm
59八点十分bā diǎn shí fènTám giờ mười lăm
60八点十五分bā diǎn shí wǔ fènBây giờ là tám giờ mười lăm
61八点半bā diǎn bàntám giờ rưỡi
62八点四十五分bā diǎn sì shí wǔ fènBây giờ là tám giờ bốn mươi lăm
63八点五十分bā diǎn wǔ shí fènBây giờ là tám năm mươi
64九点差十分jiǔ diǎn chà shí fènmười phút đến chín
65银行离这里很远yín háng lí zhè lǐ hěn yuǎnNgân hàng ở xa đây
66晚安wǎn ānchúc ngủ ngon
67祝你晚安zhù nǐ wǎn ānChúc ngủ ngon
68这么zhè menhư là
69你这么说有什么意思?nǐ zhè me shuō yǒu shénme  yì sī ?Điểm của nó là gì?
70为什么你这么努力?wéi shénme  nǐ zhè me nǔ lì ?Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy?
71电视剧diàn shì jùChơi TV
72你常看电视剧吗?nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ?Bạn có thường xem kịch trên TV không?
73太极拳tài jí quánQuyền anh Thái cực
74参加cān jiātham gia vào
75你要参加什么?nǐ yào cān jiā shénme  ?Bạn sẽ tham dự những gì?
76汉语班hàn yǔ bānlớp học Trung Quốc
77我要参加汉语班wǒ yào cān jiā hàn yǔ bānTôi sẽ tham gia một lớp học tiếng Trung
78报名bào míngđăng ký
79你要报名学什么?nǐ yào bào míng xué shénme  ?Bạn muốn đăng ký cái gì?
80咱们报名学汉语吧zán men bào míng xué hàn yǔ baHãy đăng ký để học tiếng Trung
81我忘了吃早饭wǒ wàng le chī zǎo fànTôi quên ăn sáng
82重新zhòng xīnlần nữa
83你重新做吧nǐ zhòng xīn zuò baBạn có thể làm lại
84闹钟nào zhōngđồng hồ báo thức
85空气kōng qìkhông khí

Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4 ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dâ

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!