Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 4 đây là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.
Xin chào tất cả các bạn hôm nay kênh Luyện thi HSK online sẽ gửi đến cho tất cả các bạn bài giảng mới Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Khóa luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Tiếp theo là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Danh mục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm qua,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Tuyển tập Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 她的汉语不如英语流利 | tā de hàn yǔ bú rú yīng yǔ liú lì | Tiếng Trung của cô ấy không trôi chảy như tiếng Anh |
| 2 | 河内冬天不如这里冷 | hé nèi dōng tiān bú rú zhè lǐ lěng | Hà Nội mùa đông không lạnh như ở đây |
| 3 | 现在做生意的人越来越多 | xiàn zài zuò shēng yì de rén yuè lái yuè duō | Ngày càng có nhiều người kinh doanh |
| 4 | 我买给你的裤子你喜欢吗? | wǒ mǎi gěi nǐ de kù zǐ nǐ xǐ huān ma ? | Bạn có thích chiếc quần tôi đã mua cho bạn không? |
| 5 | 她说得很流利 | tā shuō dé hěn liú lì | Cô ấy nói trôi chảy |
| 6 | 她工作很认真 | tā gōng zuò hěn rèn zhēn | Cô làm việc chăm chỉ |
| 7 | 她高兴地说 | tā gāo xìng dì shuō | Cô ấy vui vẻ nói |
| 8 | 她急忙地说 | tā jí máng dì shuō | Cô ấy nói một cách vội vàng |
| 9 | 雪下得很大 | xuě xià dé hěn dà | Tuyết rơi dày đặc |
| 10 | 这只熊猫病了,所以吃得很少 | zhè zhī xióng māo bìng le ,suǒ yǐ chī dé hěn shǎo | Gấu trúc bị ốm nên ăn rất ít |
| 11 | 今年圣诞节的时候毛毛不回家 | jīn nián shèng dàn jiē de shí hòu máo máo bú huí jiā | Maomao sẽ không về nhà vào Giáng sinh năm nay |
| 12 | 多和中国留学生交流能更多地了解中国人、中国社会和文化 | duō hé zhōng guó liú xué shēng jiāo liú néng gèng duō dì le jiě zhōng guó rén 、zhōng guó shè huì hé wén huà | Trao đổi nhiều hơn với sinh viên Trung Quốc có thể giúp chúng tôi hiểu thêm về người Trung Quốc, xã hội và văn hóa Trung Quốc |
| 13 | 我朋友英语说得很流利 | wǒ péng yǒu yīng yǔ shuō dé hěn liú lì | Bạn tôi nói tiếng Anh trôi chảy |
| 14 | 高兴时,她会用很重的东北口音说干哈呀 | gāo xìng shí ,tā huì yòng hěn zhòng de dōng běi kǒu yīn shuō gàn hā ya | Khi vui, cô ấy sẽ nói “ganha” với giọng đông bắc mạnh mẽ |
| 15 | 这个问题你回答得很准确 | zhè gè wèn tí nǐ huí dá dé hěn zhǔn què | Bạn đã trả lời chính xác câu hỏi |
| 16 | 老师说汉语说得不快 | lǎo shī shuō hàn yǔ shuō dé bú kuài | Giáo viên nói tiếng Trung không nhanh |
| 17 | 明天是周末了,我可以舒舒服服地睡一觉 | míng tiān shì zhōu mò le ,wǒ kě yǐ shū shū fú fú dì shuì yī jiào | Ngày mai là cuối tuần. Tôi có thể có một giấc ngủ ngon |
| 18 | 朋友的妈妈热情地请我们吃饭 | péng yǒu de mā mā rè qíng dì qǐng wǒ men chī fàn | Mẹ của bạn chúng tôi nồng nhiệt mời chúng tôi ăn tối |
| 19 | 爸爸身体恢复得越来越好,吃得也挺好,就是不能吃太油的东西 | bà bà shēn tǐ huī fù dé yuè lái yuè hǎo ,chī dé yě tǐng hǎo ,jiù shì bú néng chī tài yóu de dōng xī | Sức khỏe của bố ngày càng tốt, ăn uống cũng rất tốt, chỉ không thể ăn đồ quá nhiều dầu mỡ. |
| 20 | 儿童 | ér tóng | bọn trẻ |
| 21 | 儿童节 | ér tóng jiē | Ngày trẻ em |
| 22 | 心理 | xīn lǐ | tâm lý học |
| 23 | 你不懂我的心理 | nǐ bú dǒng wǒ de xīn lǐ | Bạn không hiểu tâm trí của tôi |
| 24 | 通过 | tōng guò | nhận nuôi |
| 25 | 我还没通过考试 | wǒ hái méi tōng guò kǎo shì | Tôi chưa vượt qua kỳ thi |
| 26 | 吃惊 | chī jīng | kinh ngạc |
| 27 | 她让我觉得很吃惊 | tā ràng wǒ jiào dé hěn chī jīng | Cô ấy làm tôi ngạc nhiên |
| 28 | 母语 | mǔ yǔ | bằng tiếng mẹ đẻ |
| 29 | 你的母语是什么? | nǐ de mǔ yǔ shì shénme ? | Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì? |
| 30 | 相同 | xiàng tóng | giống hệt nhau |
| 31 | 你要去什么地方? | nǐ yào qù shénme dì fāng ? | Bạn đi đâu? |
| 32 | 比如 | bǐ rú | nhu la |
| 33 | 例如 | lì rú | ví dụ |
| 34 | 你喜欢我,但我不喜欢你 | nǐ xǐ huān wǒ ,dàn wǒ bú xǐ huān nǐ | Bạn thích tôi, nhưng tôi không thích bạn |
| 35 | 左右 | zuǒ yòu | trong khoảng |
| 36 | 10个左右 | 10gè zuǒ yòu | Khoảng 10 |
| 37 | 通常 | tōng cháng | thông thường |
| 38 | 星期天你通常做什么? | xīng qī tiān nǐ tōng cháng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì vào Chủ nhật? |
| 39 | 之类 | zhī lèi | Và như thế |
| 40 | 她是好学之类的人 | tā shì hǎo xué zhī lèi de rén | Cô ấy là một loại người chăm học |
| 41 | 专家 | zhuān jiā | chuyên gia |
| 42 | 她是什么专家? | tā shì shénme zhuān jiā ? | Cô ấy là loại chuyên gia nào? |
| 43 | 顺序 | shùn xù | đặt hàng |
| 44 | 不一定 | bú yī dìng | không phải lúc nào |
| 45 | 今天晚上不一定我有时间 | jīn tiān wǎn shàng bú yī dìng wǒ yǒu shí jiān | Tôi không cần phải rảnh tối nay |
| 46 | 紫色 | zǐ sè | màu tím |
| 47 | 棕色 | zōng sè | nâu |
| 48 | 动词 | dòng cí | động từ |
| 49 | 名词 | míng cí | danh từ |
| 50 | 另外 | lìng wài | ngoài ra |
| 51 | 另外你还要什么? | lìng wài nǐ hái yào shénme ? | Bạn có muốn gì khác không? |
| 52 | 确定 | què dìng | mục đích |
| 53 | 你确定吗? | nǐ què dìng ma ? | Bạn có chắc không? |
| 54 | 既好又便宜 | jì hǎo yòu biàn yí | Nó tốt và rẻ |
| 55 | 一套房子 | yī tào fáng zǐ | Căn nhà |
| 56 | 公寓 | gōng yù | căn hộ, chung cư |
| 57 | 八点 | bā diǎn | Tám giờ |
| 58 | 八点五分 | bā diǎn wǔ fèn | Bây giờ là tám năm |
| 59 | 八点十分 | bā diǎn shí fèn | Tám giờ mười lăm |
| 60 | 八点十五分 | bā diǎn shí wǔ fèn | Bây giờ là tám giờ mười lăm |
| 61 | 八点半 | bā diǎn bàn | tám giờ rưỡi |
| 62 | 八点四十五分 | bā diǎn sì shí wǔ fèn | Bây giờ là tám giờ bốn mươi lăm |
| 63 | 八点五十分 | bā diǎn wǔ shí fèn | Bây giờ là tám năm mươi |
| 64 | 九点差十分 | jiǔ diǎn chà shí fèn | mười phút đến chín |
| 65 | 银行离这里很远 | yín háng lí zhè lǐ hěn yuǎn | Ngân hàng ở xa đây |
| 66 | 晚安 | wǎn ān | chúc ngủ ngon |
| 67 | 祝你晚安 | zhù nǐ wǎn ān | Chúc ngủ ngon |
| 68 | 这么 | zhè me | như là |
| 69 | 你这么说有什么意思? | nǐ zhè me shuō yǒu shénme yì sī ? | Điểm của nó là gì? |
| 70 | 为什么你这么努力? | wéi shénme nǐ zhè me nǔ lì ? | Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy? |
| 71 | 电视剧 | diàn shì jù | Chơi TV |
| 72 | 你常看电视剧吗? | nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? | Bạn có thường xem kịch trên TV không? |
| 73 | 太极拳 | tài jí quán | Quyền anh Thái cực |
| 74 | 参加 | cān jiā | tham gia vào |
| 75 | 你要参加什么? | nǐ yào cān jiā shénme ? | Bạn sẽ tham dự những gì? |
| 76 | 汉语班 | hàn yǔ bān | lớp học Trung Quốc |
| 77 | 我要参加汉语班 | wǒ yào cān jiā hàn yǔ bān | Tôi sẽ tham gia một lớp học tiếng Trung |
| 78 | 报名 | bào míng | đăng ký |
| 79 | 你要报名学什么? | nǐ yào bào míng xué shénme ? | Bạn muốn đăng ký cái gì? |
| 80 | 咱们报名学汉语吧 | zán men bào míng xué hàn yǔ ba | Hãy đăng ký để học tiếng Trung |
| 81 | 我忘了吃早饭 | wǒ wàng le chī zǎo fàn | Tôi quên ăn sáng |
| 82 | 重新 | zhòng xīn | lần nữa |
| 83 | 你重新做吧 | nǐ zhòng xīn zuò ba | Bạn có thể làm lại |
| 84 | 闹钟 | nào zhōng | đồng hồ báo thức |
| 85 | 空气 | kōng qì | không khí |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 4 ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dâ