Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3 đây là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 2 mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho các bạn. Bài giảng được trích từ nguồn tài liệu bộ giáo án dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thầy Vũ soạn thảo,bao gồm rất nhiều kỹ năng,tài liệu về dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao trong đó có bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản,. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên kênh học tiếng trung Luyện thi HSK online,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 2
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Tiếp theo là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Hãy cùng nhau đến với nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay nhé.
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 大学 | dà xué | trường đại học |
| 2 | 早上 | zǎo shàng | buổi sáng |
| 3 | 几点 | jǐ diǎn | mấy giờ? |
| 4 | 上课 | shàng kè | tham gia lớp học; lớp học bắt đầu |
| 5 | 大部分 | dà bù fèn | Tổng |
| 6 | 部分 | bù fèn | phần |
| 7 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 8 | 五十 | wǔ shí | năm mươi |
| 9 | 下课 | xià kè | lớp học kết thúc |
| 10 | 六点半 | liù diǎn bàn | sáu giờ rưỡi |
| 11 | 太贵了 | tài guì le | Nó quá đắt |
| 12 | 太早了 | tài zǎo le | Quá sớm |
| 13 | 讲座 | jiǎng zuò | bài học |
| 14 | 开始 | kāi shǐ | khởi đầu |
| 15 | 现在 | xiàn zài | Hiện nay? |
| 16 | 差十分 | chà shí fèn | Mười một |
| 17 | 六点一刻 | liù diǎn yī kè | sáu giờ mười lăm |
| 18 | 厨房 | chú fáng | phòng bếp |
| 19 | 主要 | zhǔ yào | chủ yếu |
| 20 | 主要我要看房子 | zhǔ yào wǒ yào kàn fáng zǐ | Chủ yếu là tôi muốn xem nhà |
| 21 | 周围 | zhōu wéi | xung quanh |
| 22 | 你家周围有银行吗? | nǐ jiā zhōu wéi yǒu yín háng ma ? | Có ngân hàng xung quanh nhà bạn không? |
| 23 | 她对你说什么? | tā duì nǐ shuō shénme ? | Co ay noi gi voi ban? |
| 24 | 练习 | liàn xí | thực hành |
| 25 | 你常练习说汉语吗? | nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 26 | 好处 | hǎo chù | lợi ích |
| 27 | 有什么好处吗? | yǒu shénme hǎo chù ma ? | Những lợi ích là gì? |
| 28 | 注意 | zhù yì | hãy cẩn thận |
| 29 | 你要注意一点 | nǐ yào zhù yì yī diǎn | bạn cần cẩn thận |
| 30 | 合适 | hé shì | thích hợp |
| 31 | 这件毛衣跟你很合适 | zhè jiàn máo yī gēn nǐ hěn hé shì | Áo len này rất hợp với bạn |
| 32 | 中介 | zhōng jiè | người Trung gian |
| 33 | 中介人 | zhōng jiè rén | đặc vụ |
| 34 | 公司 | gōng sī | Công ty |
| 35 | 中介公司 | zhōng jiè gōng sī | công ty trung gian |
| 36 | 发现 | fā xiàn | tìm thấy |
| 37 | 你发现了什么? | nǐ fā xiàn le shénme ? | Bạn đã tìm thấy gì? |
| 38 | 进步 | jìn bù | phát triển |
| 39 | 你有很多进步 | nǐ yǒu hěn duō jìn bù | Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ |
| 40 | 以前 | yǐ qián | trước |
| 41 | 水平 | shuǐ píng | cấp độ |
| 42 | 汉语水平 | hàn yǔ shuǐ píng | khả năng tiếng Trung |
| 43 | 她比我高 | tā bǐ wǒ gāo | Cô ấy cao hơn tôi |
| 44 | 流利 | liú lì | trôi chảy |
| 45 | 你比我说得流利 | nǐ bǐ wǒ shuō dé liú lì | Bạn nói trôi chảy hơn tôi |
| 46 | 计划 | jì huá | kế hoạch |
| 47 | 你的计划是什么? | nǐ de jì huá shì shénme ? | Kế hoạch của bạn là gì? |
| 48 | 你有别的计划吗? | nǐ yǒu bié de jì huá ma ? | Bạn có kế hoạch nào khác không? |
| 49 | 你打算待多长时间? | nǐ dǎ suàn dài duō zhǎng shí jiān ? | Bạn định ở lại trong bao lâu? |
| 50 | 地方 | dì fāng | địa phương |
| 51 | 你住在什么地方? | nǐ zhù zài shénme dì fāng ? | Bạn sống ở đâu? |
| 52 | 你要去什么地方? | nǐ yào qù shénme dì fāng ? | Bạn đi đâu? |
| 53 | 风景 | fēng jǐng | phong cảnh |
| 54 | 这里风景很好看 | zhè lǐ fēng jǐng hěn hǎo kàn | Phong cảnh ở đây rất đẹp |
| 55 | 她很美 | tā hěn měi | Cô ấy đẹp |
| 56 | 好极了 | hǎo jí le | ngay trên |
| 57 | 复习 | fù xí | ôn tập |
| 58 | 你复习了吗? | nǐ fù xí le ma ? | Bạn đã xem lại nó chưa? |
| 59 | 功课 | gōng kè | Những bài học |
| 60 | 你复习功课了吗? | nǐ fù xí gōng kè le ma ? | Bạn đã xem lại bài học của mình chưa? |
| 61 | 毕业 | bì yè | tốt nghiệp |
| 62 | 什么时候你毕业? | shénme shí hòu nǐ bì yè ? | khi nào bạn tốt nghiệp? |
| 63 | 大学毕业 | dà xué bì yè | tốt nghiệp đại học |
| 64 | 明年我大学毕业 | míng nián wǒ dà xué bì yè | Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới |
| 65 | 抓紧 | zhuā jǐn | Giữ lấy |
| 66 | 你要抓紧这个机会 | nǐ yào zhuā jǐn zhè gè jī huì | Bạn phải nắm bắt cơ hội này |
| 67 | 方面 | fāng miàn | khía cạnh |
| 68 | 我不懂你的方面? | wǒ bú dǒng nǐ de fāng miàn ? | Tôi không hiểu bên bạn? |
| 69 | 古代 | gǔ dài | cổ xưa |
| 70 | 历史 | lì shǐ | lịch sử |
| 71 | 古代历史 | gǔ dài lì shǐ | Lịch sử cổ đại |
| 72 | 教授 | jiāo shòu | Giáo sư |
| 73 | 一定 | yī dìng | chắc chắn |
| 74 | 一定她很高兴 | yī dìng tā hěn gāo xìng | Cô ấy phải hạnh phúc |
| 75 | 考上 | kǎo shàng | Vượt qua kỳ thi |
| 76 | 考上大学 | kǎo shàng dà xué | Được nhận vào trường đại học |
| 77 | 没考上大学 | méi kǎo shàng dà xué | Không vào được đại học |
| 78 | 明天你考什么课? | míng tiān nǐ kǎo shí me kè ? | Bạn sẽ học lớp gì vào ngày mai? |
| 79 | 春节 | chūn jiē | Lễ hội Xuân |
| 80 | 你喜欢过春节吗? | nǐ xǐ huān guò chūn jiē ma ? | Bạn có thích Lễ hội mùa xuân? |
| 81 | 她让我觉得很高兴 | tā ràng wǒ jiào dé hěn gāo xìng | Cô ấy làm cho tôi cảm thấy hạnh phúc |
| 82 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 83 | 她是我的同学 | tā shì wǒ de tóng xué | Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi |
| 84 | 你们 | nǐ men | Các bạn |
| 85 | 你们好 | nǐ men hǎo | Bạn làm thế nào |
| 86 | 他们 | tā men | họ |
| 87 | 他们是学生 | tā men shì xué shēng | Họ là những học sinh |
| 88 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 89 | 越南人 | yuè nán rén | Tiếng Việt |
| 90 | 我们是越南人 | wǒ men shì yuè nán rén | Chúng tôi là người việt nam |
| 91 | 老师好 | lǎo shī hǎo | Xin chào thầy |
| 92 | 同学们好 | tóng xué men hǎo | Chào các em |
| 93 | 问题 | wèn tí | vấn đề |
| 94 | 你的问题是什么? | nǐ de wèn tí shì shí me ? | Vấn đề của bạn là gì? |
| 95 | 我有两个问题 | wǒ yǒu liǎng gè wèn tí | Tôi có hai câu hỏi |
| 96 | 最近公司有很多问题 | zuì jìn gōng sī yǒu hěn duō wèn tí | Công ty đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây |
| 97 | 你的工作有什么问题吗? | nǐ de gōng zuò yǒu shí me wèn tí ma ? | Có gì sai với công việc của bạn? |
| 98 | 应该 | yīng gāi | Nên |
| 99 | 我应该怎么做? | wǒ yīng gāi zěn me zuò ? | Tôi nên làm gì? |
| 100 | 想念 | xiǎng niàn | cô |
| 101 | 我很想念她 | wǒ hěn xiǎng niàn tā | Tôi nhớ cô ấy rất nhiều |
| 102 | 一趟车 | yī tàng chē | Một chuyến tàu |
| 103 | 我要去一趟中国旅行 | wǒ yào qù yī tàng zhōng guó lǚ háng | Tôi sắp có một chuyến đi đến Trung Quốc |
| 104 | 原来 | yuán lái | nguyên |
| 105 | 原来是你 | yuán lái shì nǐ | Đó là bạn |
| 106 | 我觉得她不如你漂亮 | wǒ jiào dé tā bú rú nǐ piāo liàng | Tôi không nghĩ cô ấy đẹp như bạn |
| 107 | 这里吃饭不如那里吃饭 | zhè lǐ chī fàn bú rú nà lǐ chī fàn | Ăn ở đây không ngon bằng ăn ở đó |
Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về facebook và zalo để học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung hiệu quả nhá.