Mục lục
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung từ cơ bản. Mỗi bài mới là một chủ đề riêng biệt, gồm các từ vựng và các câu giao tiếp thông dụng cần thiết nhất. Học tiếng trung theo chủ đề cùng lớp học tiếng trung online miễn phí, chúng ta không chỉ học được nội dung kiến thức trong bài học mà còn được mở rộng vốn hiểu biết kiến thức xã hội văn hóa,…
Hôm nay lớp học tiếng Trung theo chủ đề cùng ChineMaster Nguyễn Minh Vũ sẽ mang đến cho các bạn nội dung kiến thức phần từ vựng thuộc chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.
生词 Từ mới
- 品尝 pǐncháng thưởng thức, nếm thử
- 特色 tèsè đặc sắc
- 亲手 qīnshǒu tự tay, đích thân
- 最好 zuì hǎo tốt nhất
- 把 bǎ cầm, nắm, giữ
- 它 tā nó (dùng cho đồ vật, con vật)
- 布置 bùzhì bố trí, sắp xếp
- 会场 huìchǎng hội trường
- 管理员 guǎnlǐ yuán nhân viên quản lí
- 告诉 gàosù bảo, nói
- 答应 dāyìng đáp ứng,đồng ý
- 打扫 dǎsǎo quét dọn
- 窗户 chuānghù cửa sổ
- 擦 cā cọ, lau, chùi
- 桌子 zhuōzi cái bàn
- 圆圈 yuánquān vòng tròn
- 黑板 hēibǎn bảng đen
- 音响 yīnxiǎng loa, dàn âm thanh
- 彩灯 cǎi dēng đèn điện, đèn màu
- 彩带 cǎidài dây màu
- 惊喜 jīngxǐ niềm vui bất ngờ
- 宾馆 bīnguǎn nhà nghỉ, khách sạn
- 夫人 fūrén phu nhân, vợ
Trên đây là nội dung từ vựng của bài học số 8 với chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.
Bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung online thật bổ ích phải không các bạn. Chúng ta đã được tìm hiểu thêm rất nhiều từ vựng cần thiết, quan trọng trong việc hình thành câu nói giao tiếp hằng ngày. Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung theo chủ đề cơ bản hãy nhớ ghi chép bài đầy đủ để có tài liệu ôn tập khi cần thiết nhé.
Luyện nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc
- 你会开汽车吗?nǐ huì kāi qìchē
- 我会开汽车 wǒ huì kāi qìchē
- 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
- 我不会说英语 wǒ bú huì shuō yīngyǔ
- 你家有几辆摩托车?nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuōchē ne
- 我有一辆摩托车 wǒ yǒu yí liàng mótuōchē
- 出租车 chū zū chē
- 我常常坐出租车去工作 wǒ cháng cháng zuò chūzūchē qù gōngzuò
- 你喜欢什么颜色呢?nǐ xǐhuān shénme yánsè ne
- 我喜欢红色 wǒ xǐhuān hóngsè
- 紫色 zǐsè
- 我喜欢紫色 wǒ xǐhuān zǐsè
- 粉色 fěnsè
- 我喜欢粉色 wǒ xǐhuān fěnsè
- 我喜欢黑色 wǒ xǐhuān hēisè
- 纯白 chúnbái
- 讨厌 tǎoyàn
- 恨 hèn
- 你公司有秘书吗?
- 你是公司的职员吗?
- 你在公司工作几年了?
- 你喜欢在那个公司工作吗?
- 你知道公司的经理吗?
- 公司的经理常常跟你说话吗?
- 最近你在忙什么呢?
- 最近你的经理在公司吗?
- 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
- 你常常开车去上班吗?
- 你家离这儿近吗?nǐ jiā lí zhèr jìn ma
- 晚上你常常做什么呢?
- A跟gēn B + 一起 yì qǐ + V + O
- 我常常跟她一起工作 wǒ cháng cháng gēn tā yì qǐ gōngzuò
- 你跟谁看电视呢?nǐ gēn shuí kàn diànshì ne
- 你喜欢看什么电影?
- 我喜欢看恐怖电影 wǒ xǐhuān kàn kǒngbù diànyǐng
- 你喜欢帅哥吗?
- 你公司里有帅哥吗?
- 他喜欢你吗?
- A比bǐ B + adj
- 因为他比我小 yīnwèi tā bǐ wǒ xiǎo
- 他们大概多大了?
- 出色 chūsè
- 棒 bàng
- 帮 bāng
- 因为我是帅哥 yīnwèi wǒ shì shuàigē
- 你想找男朋友吗?
- 你想不想结婚呢?
- 你打算什么时候结婚呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou jiéhūn
- 大概 dàgài
- 以后 yǐ hòu
- 岁 suì
- 我觉得你很有意思 wǒ juéde nǐ hěn yǒu yìsi
- 幽默 yōumò
- 准备 zhǔnbèi
- 你准备好了吗?nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
- 你结婚了吗?nǐ jiéhūn le ma
- 你什么时候结婚呢?nǐ shénme shíhou jiéhūn ne
- 去年 qù nián
- 清楚 qīngchǔ
- 你有孩子了吗?nǐ yǒu háizi le ma
- 你打算什么时候有孩子呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou yǒu háizi
- 几个月以后 jǐ ge yuè yǐhòu
- 你喜欢有孩子吗?nǐ xǐhuān yǒu háizi ma
- 你今年多大了呢?nǐ jīnnián duō dà le ne
- 你哪年出生?nǐ nǎ nián chūshēng
- 你现在的工作好了吗?nǐ xiànzài de gōngzuò hǎo le ma
- 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
- 过奖了 guò jiǎng le
- 你想不想去旅行呢?nǐ xiǎng bù xiǎng qù lǚxíng ne
- 你想去哪儿旅行呢?nǐ xiǎng qù nǎr lǚxíng ne
- 芽庄 yá zhuāng
- 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma
- 你想买摩托车吗?nǐ xiǎng mǎi mótuōchē ma
- 你的老公今年多大了呢?nǐ de lǎogōng jīnnián duō dà le ne
- 你的老公好吗?nǐ de lǎogōng hǎo ma
- 忘了 wàng le
- 你的老公爱你吗?nǐ de lǎogōng ài nǐ ma
- 你不喜欢你的老公
- 你喜欢你老公的家
- 适合 shìhé
- 情况 qíngkuàng
- 离婚 lí hūn
- 你跟你的老公在一起几年了?nǐ gēn nǐ de lǎogōng zài yì qǐ jǐ nián le
- 为什么你还没有孩子呢?wèi shénme nǐ hái méiyǒu háizi ne
- 你的老公爱你吗?
- 你听懂了吗?nǐ tīng dǒng le ma
- 你明白了吗?nǐ míngbái le ma
- 你清楚了吗?nǐ qīngchǔ le ma
- 谢氏芳灵 xiè shì fāng líng
- 今天上午你做什么?jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme
- 今天上午我去银行换钱 jīntiān shàngwǔ wǒ qù yínháng huàn qián
- 你要换什么钱? 脸书 liǎn shū nǐ yào huàn shénme qián
- 你去银行取钱吗?nǐ qù yínháng qǔqián ma
- 打字 dǎ zì
- 句子 jùzi
- 你打这个句子吧 nǐ dǎ zhège jùzi ba
- 你要取什么钱?nǐ yào qǔ shénme qián
- 我要取越南盾 wǒ yào qǔ yuènán dùn
- 我要换三百兆越南盾 wǒ yào huàn sān bǎi zhào yuènán dùn
- 越南盾 yuènán dùn = 越盾 yuèdùn = 越币 yuèbì
- 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmín bì ma
- 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
- 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
- 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
- 你还要换别的钱吗?nǐ hái yào huàn biéde qián ma
- 这是你的钱,你数钱吧 zhè shì nǐ de qián , nǐ shǔ qián ba
- 请问,去银行怎么走?qǐngwèn , qù yínháng zěnme zǒu
- 比价 bǐ jià
- 现在人民币和越南盾的比价是多少?xiànzài rénmínbì hé yuènán dùn de bǐjià shì duōshǎo
- 请问,你的办公室在哪儿?qǐngwèn, nǐ de bàngōngshì zài nǎr
- 我的办公室在那儿 wǒ de bàngōngshì zài nàr
- 你的办公室有几个职员?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge zhíyuán
- 我的办公室有十二个职员 wǒ de bàngōngshì yǒu shí èr ge zhíyuán
- 你住在这个楼吗?nǐ zhù zài zhège lóu ma
- 你住在几楼?nǐ zhù zài jǐ lóu
- 这是谁的房间? zhè shì shuí de fángjiān
- 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
- 谁住在你的房间?shuí zhù zài nǐ de fángjiān
- 你的房间有几个人?nǐ de fángjiān yǒu jǐ ge rén
- 我的房间有很多人 wǒ de fángjiān yǒu hěn duō rén
- 你的电话号码是多少?nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
- 你有她的电话号码吗?nǐ yǒu tā de diànhuà hàomǎ ma
- 我没有她的电话号码 wǒ méiyǒu tā de diànhuà hàomǎ
- 你有老师的手机号码吗?nǐ yǒu lǎoshī de shǒujī hàomǎ ma
- 你在哪儿买手机?nǐ zài nǎr mǎi shǒujī
- 我在商店买手机 wǒ zài shāngdiàn mǎi shǒujī
- S + noi chon, dia diem + V + O
- 你的手机号码是多少?nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo
- 请问,你的秘书去哪儿了?qǐngwèn, nǐ de mìshū qù nǎr le
- 你的办公室有几个秘书?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge mìshū
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Quảng Châu
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng taobao Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng tmall Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng 1688 Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng alibaba Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đàm phán giá cả Trung Quốc
- Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thương lượng giá cả Trung Quốc
Ngoài ra các bạn đừng quên tham khảo các khóa học tiếng Trung online cơ bản khác của thầy Nguyễn Minh Vũ. Đừng quên subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Vũ đề cập nhật các bài học tiếng Trung online theo chủ đề một cách nhanh chóng và đầy đủ nhất nhé
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1
Lớp học tiếng Trung theo chủ đề online Skype
Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu
Chúc các bạn học viên của lớp học tiếng Trung online học tập tốt, hẹn gặp lại các bạn trong bài học lần sau!
ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí. Trung tâm học tiếng Trung online theo chủ đề cực kì hiệu quả. Học tiếng Trung cùng thạc sĩ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn có thể học tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster sẽ do Chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài để đạt hiệu quả học tiếng Trung theo chủ đề online tốt nhất thông qua những bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại các lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.
Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp miễn phí có chất lượng bậc nhất số 1 tại Hà Nội và TP HCM với Chủ giảng là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhân vật HOT nhất và NỔI TIẾNG nhất trong giới cộng đồng dân tiếng Trung.
Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang liên tục tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao tốt nhất hiện nay.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.