Thứ Tư, Tháng 7 22, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3 đây là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 2 mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho các bạn. Bài giảng được trích từ nguồn tài liệu bộ giáo án dịch thuật tiếng Trung Quốc do Thầy Vũ soạn thảo,bao gồm rất nhiều kỹ năng,tài liệu về dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao trong đó có bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản,.  Bài giảng được đăng mỗi ngày trên kênh học tiếng trung Luyện thi HSK online,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 2

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Tiếp theo là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ

Hãy cùng nhau đến với nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay nhé.

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3

STTMẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tếHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1大学dà xuétrường đại học
2早上zǎo shàngbuổi sáng
3几点jǐ diǎnmấy giờ?
4上课shàng kètham gia lớp học; lớp học bắt đầu
5大部分dà bù fènTổng
6部分bù fènphần
7我们wǒ menChúng tôi
8五十wǔ shínăm mươi
9下课xià kèlớp học kết thúc
10六点半liù diǎn bànsáu giờ rưỡi
11太贵了tài guì leNó quá đắt
12太早了tài zǎo leQuá sớm
13讲座jiǎng zuòbài học
14开始kāi shǐkhởi đầu
15现在xiàn zàiHiện nay?
16差十分chà shí fènMười một
17六点一刻liù diǎn yī kèsáu giờ mười lăm
18厨房chú fángphòng bếp
19主要zhǔ yàochủ yếu
20主要我要看房子zhǔ yào wǒ yào kàn fáng zǐChủ yếu là tôi muốn xem nhà
21周围zhōu wéixung quanh
22你家周围有银行吗?nǐ jiā zhōu wéi yǒu yín háng ma ?Có ngân hàng xung quanh nhà bạn không?
23她对你说什么?tā duì nǐ shuō shénme  ?Co ay noi gi voi ban?
24练习liàn xíthực hành
25你常练习说汉语吗?nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
26好处hǎo chùlợi ích
27有什么好处吗?yǒu shénme  hǎo chù ma ?Những lợi ích là gì?
28注意zhù yìhãy cẩn thận
29你要注意一点nǐ yào zhù yì yī diǎnbạn cần cẩn thận
30合适hé shìthích hợp
31这件毛衣跟你很合适zhè jiàn máo yī gēn nǐ hěn hé shìÁo len này rất hợp với bạn
32中介zhōng jièngười Trung gian
33中介人zhōng jiè rénđặc vụ
34公司gōng sīCông ty
35中介公司zhōng jiè gōng sīcông ty trung gian
36发现fā xiàntìm thấy
37你发现了什么?nǐ fā xiàn le shénme  ?Bạn đã tìm thấy gì?
38进步jìn bùphát triển
39你有很多进步nǐ yǒu hěn duō jìn bùBạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ
40以前yǐ qiántrước
41水平shuǐ píngcấp độ
42汉语水平hàn yǔ shuǐ píngkhả năng tiếng Trung
43她比我高tā bǐ wǒ gāoCô ấy cao hơn tôi
44流利liú lìtrôi chảy
45你比我说得流利nǐ bǐ wǒ shuō dé liú lìBạn nói trôi chảy hơn tôi
46计划jì huákế hoạch
47你的计划是什么?nǐ de jì huá shì shénme  ?Kế hoạch của bạn là gì?
48你有别的计划吗?nǐ yǒu bié de jì huá ma ?Bạn có kế hoạch nào khác không?
49你打算待多长时间?nǐ dǎ suàn dài duō zhǎng shí jiān ?Bạn định ở lại trong bao lâu?
50地方dì fāngđịa phương
51你住在什么地方?nǐ zhù zài shénme  dì fāng ?Bạn sống ở đâu?
52你要去什么地方?nǐ yào qù shénme  dì fāng ?Bạn đi đâu?
53风景fēng jǐngphong cảnh
54这里风景很好看zhè lǐ fēng jǐng hěn hǎo kànPhong cảnh ở đây rất đẹp
55她很美tā hěn měiCô ấy đẹp
56好极了hǎo jí lengay trên
57复习fù xíôn tập
58你复习了吗?nǐ fù xí le ma ?Bạn đã xem lại nó chưa?
59功课gōng kèNhững bài học
60你复习功课了吗?nǐ fù xí gōng kè le ma ?Bạn đã xem lại bài học của mình chưa?
61毕业bì yètốt nghiệp
62什么时候你毕业?shénme  shí hòu nǐ bì yè ?khi nào bạn tốt nghiệp?
63大学毕业dà xué bì yètốt nghiệp đại học
64明年我大学毕业míng nián wǒ dà xué bì yèTôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
65抓紧zhuā jǐnGiữ lấy
66你要抓紧这个机会nǐ yào zhuā jǐn zhè gè jī huìBạn phải nắm bắt cơ hội này
67方面fāng miànkhía cạnh
68我不懂你的方面?wǒ bú dǒng nǐ de fāng miàn ?Tôi không hiểu bên bạn?
69古代gǔ dàicổ xưa
70历史lì shǐlịch sử
71古代历史gǔ dài lì shǐLịch sử cổ đại
72教授jiāo shòuGiáo sư
73一定yī dìngchắc chắn
74一定她很高兴yī dìng tā hěn gāo xìngCô ấy phải hạnh phúc
75考上kǎo shàngVượt qua kỳ thi
76考上大学kǎo shàng dà xuéĐược nhận vào trường đại học
77没考上大学méi kǎo shàng dà xuéKhông vào được đại học
78明天你考什么课?míng tiān nǐ kǎo shí me kè ?Bạn sẽ học lớp gì vào ngày mai?
79春节chūn jiēLễ hội Xuân
80你喜欢过春节吗?nǐ xǐ huān guò chūn jiē ma ?Bạn có thích Lễ hội mùa xuân?
81她让我觉得很高兴tā ràng wǒ jiào dé hěn gāo xìngCô ấy làm cho tôi cảm thấy hạnh phúc
82同学tóng xuébạn cùng lớp
83她是我的同学tā shì wǒ de tóng xuéCô ấy là bạn cùng lớp của tôi
84你们nǐ menCác bạn
85你们好nǐ men hǎoBạn làm thế nào
86他们tā menhọ
87他们是学生tā men shì xué shēngHọ là những học sinh
88我们wǒ menChúng tôi
89越南人yuè nán rénTiếng Việt
90我们是越南人wǒ men shì yuè nán rénChúng tôi là người việt nam
91老师好lǎo shī hǎoXin chào thầy
92同学们好tóng xué men hǎoChào các em
93问题wèn tívấn đề
94你的问题是什么?nǐ de wèn tí shì shí me ?Vấn đề của bạn là gì?
95我有两个问题wǒ yǒu liǎng gè wèn tíTôi có hai câu hỏi
96最近公司有很多问题zuì jìn gōng sī yǒu hěn duō wèn tíCông ty đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
97你的工作有什么问题吗?nǐ de gōng zuò yǒu shí me wèn tí ma ?Có gì sai với công việc của bạn?
98应该yīng gāiNên
99我应该怎么做?wǒ yīng gāi zěn me zuò ?Tôi nên làm gì?
100想念xiǎng niàn
101我很想念她wǒ hěn xiǎng niàn tāTôi nhớ cô ấy rất nhiều
102一趟车yī tàng chēMột chuyến tàu
103我要去一趟中国旅行wǒ yào qù yī tàng zhōng guó lǚ hángTôi sắp có một chuyến đi đến Trung Quốc
104原来yuán láinguyên
105原来是你yuán lái shì nǐĐó là bạn
106我觉得她不如你漂亮wǒ jiào dé tā bú rú nǐ piāo liàngTôi không nghĩ cô ấy đẹp như bạn
107这里吃饭不如那里吃饭zhè lǐ chī fàn bú rú nà lǐ chī fànĂn ở đây không ngon bằng ăn ở đó

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 3 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về facebook và zalo để học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung hiệu quả nhá.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!