HomeTài liệu học tiếng Trung1399 Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty

1399 Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty là cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vừa mới được xuất xưởng hôm nay tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở).

5/5 - (1 bình chọn)

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty là cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vừa mới được xuất xưởng hôm nay tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở).

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kiểm toán Thuế

Để đạt hiệu quả tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Các bạn cần thêm bất kỳ mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào hoặc là bất cứ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nào thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé. Thầy Vũ sẽ viết sách ebook từ vựng tiếng Trung theo nhu cầu của bạn, dịch vụ này là hoàn toàn miễn phí.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, Viber, Telegram, LINE)

Các bạn cũng có thể tương tác và thảo luận trực tuyến cùng Thầy Vũ trong Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master – Forum tiếng Trung ChineMaster để được cập nhập thêm mảng từ vựng tiếng Trung theo ý muốn của bạn.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Forum Chinese Master

Tác phẩm Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong thế giới kinh doanh ngày nay, khả năng giao tiếp hiệu quả và sử dụng thuật ngữ chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc thăng tiến nghề nghiệp và nắm bắt cơ hội. Đặc biệt, lĩnh vực kế toán công ty đòi hỏi kiến thức về tài chính và thuật ngữ kế toán phức tạp.

Cuốn sách ebook này có tổng cộng 1399 từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty, trong đó bao gồm rất nhiều cụm từ cũng như thuật ngữ chuyên ngành Kế toán.

Ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty” của tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một nguồn tài liệu hữu ích, hỗ trợ người học và người làm trong lĩnh vực kế toán để nắm vững từ vựng chuyên ngành và nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.

Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Với kiến thức sâu rộng và sự đam mê với việc chia sẻ, ông đã quyết định viết Ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty” nhằm giúp các người học và chuyên gia kế toán mở rộng từ vựng và cải thiện khả năng giao tiếp chuyên ngành bằng tiếng Trung.

Về Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty:

Ebook này là một nguồn tài liệu quý báu dành cho những ai quan tâm đến lĩnh vực kế toán và mong muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành trong tiếng Trung. Với hơn 1000 cụm từ kế toán chuyên ngành chọn lọc, cuốn Ebook này đáp ứng nhu cầu của người học từ trình độ cơ bản đến nâng cao. Mỗi cụm từ được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa và ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và ứng dụng trong công việc hàng ngày.

Tại sao bạn nên đọc Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty?

Ebook cung cấp một nguồn tài liệu phong phú về từ vựng kế toán chuyên ngành trong tiếng Trung, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và hiểu rõ hơn về ngôn ngữ chuyên ngành này.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tập trung vào việc giải thích từng cụm từ một cách dễ hiểu và liên quan đến ngữ cảnh thực tế, giúp bạn áp dụng linh hoạt trong công việc.

Ebook không chỉ dành cho người học mà còn hữu ích cho các chuyên gia kế toán, nhà quản lý tài chính, và những ai đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công cụ hữu ích để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán công ty bằng tiếng Trung. Hãy để tác phẩm này giúp bạn trở thành một người chuyên nghiệp và tự tin hơn trong công việc của mình.

Sau đây chúng ta sẽ đi vào phần nội dung chi tiết của cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Kế toán Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook học từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Kế toán Công ty

STTTiếng Trung – Phiên âm – Tiếng Việt
1公司会计 (Gōngsī kuàijì) – Kế toán Công ty
2财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
3利润表 (Lìrùn biǎo) – Bảng lãi lỗ
4资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán
5现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Bảng luồng tiền
6成本核算 (Chéngběn hésuàn) – Tính giá thành
7费用分摊 (Fèiyòng fēntān) – Phân bổ chi phí
8凭证录入 (Píngzhèng lùrù) – Nhập chứng từ
9会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán
10增值税申报 (Zēngzhíshuì shēnbào) – Báo cáo thuế giá trị gia tăng
11折旧计算 (Zhéjiù jìsuàn) – Tính khấu hao
12预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách
13财务分析 (Cáiwù fēnxī) – Phân tích tài chính
14资金流量表 (Zījīn liúliàng biǎo) – Bảng dòng tiền
15利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân phối lợi nhuận
16费用报销 (Fèiyòng bàoxiāo) – Đền bù chi phí
17报销审批 (Bàoxiāo shěnpì) – Phê duyệt đền bù
18会计制度 (Kuàijì zhìdù) – Hệ thống kế toán
19资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản
20银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Đối chiếu ngân hàng
21税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Báo cáo thuế
22财务核算 (Cáiwù hésuàn) – Kế toán tài chính
23资金管理 (Zījīn guǎnlǐ) – Quản lý tài chính
24财务审计 (Cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính
25报表分析 (Bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo
26制定预算 (Zhìdìng yùsuàn) – Xây dựng ngân sách
27现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ) – Quản lý tiền mặt
28账务处理 (Zhàngwù chǔlǐ) – Xử lý sổ sách
29费用预算 (Fèiyòng yùsuàn) – Dự toán chi phí
30财务制度 (Cáiwù zhìdù) – Hệ thống tài chính
31预算执行 (Yùsuàn zhíxíng) – Thực hiện ngân sách
32资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản
33税务筹划 (Shuìwù chóuhuà) – Lập kế hoạch thuế
34费用核算 (Fèiyòng hésuàn) – Tính toán chi phí
35预算控制 (Yùsuàn kòngzhì) – Kiểm soát ngân sách
36债务管理 (Zhàiwù guǎnlǐ) – Quản lý nợ
37现金预算 (Xiànjīn yùsuàn) – Dự toán tiền mặt
38会计报告 (Kuàijì bàogào) – Báo cáo kế toán
39预算分析 (Yùsuàn fēnxī) – Phân tích ngân sách
40成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát giá thành
41税务合规 (Shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế
42财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính
43现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Luồng tiền mặt
44财务体系 (Cáiwù tǐxì) – Hệ thống tài chính
45负债管理 (Fùzhài guǎnlǐ) – Quản lý nợ
46财务软件 (Cáiwù ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán
47费用控制 (Fèiyòng kòngzhì) – Kiểm soát chi phí
48资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Dự toán vốn
49利润预测 (Lìrùn yùcè) – Dự báo lãi lỗ
50成本分析 (Chéngběn fēnxī) – Phân tích giá thành
51公允价值 (Gōngyún jiàzhí) – Giá trị hợp lý
52隐含成本 (Yǐnhán chéngběn) – Chi phí ngấm
53应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu khách hàng
54应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Phải trả nhà cung cấp
55存货管理 (Cúnhuò guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho
56财务协调 (Cáiwù xiétiáo) – Điều phối tài chính
57利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi suất
58资产清查 (Zīchǎn qīngchá) – Kiểm tra tài sản
59固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định
60财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn) – Rủi ro tài chính
61货币资金 (Huòbì zījīn) – Tiền và tương đương tiền
62会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Tiêu chuẩn kế toán
63盈余公积 (Yíng yú gōngjī) – Dự phòng lợi nhuận
64递延税款 (Dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại
65拨备坏账 (Bōbèi huàizhàng) – Phần dự phòng nợ xấu
66成本会计 (Chéngběn kuàijì) – Kế toán giá thành
67业务往来 (Yèwù wǎnglái) – Giao dịch kinh doanh
68财务公开 (Cáiwù gōngkāi) – Công khai tài chính
69经济效益 (Jīngjì xiàoyì) – Hiệu quả kinh tế
70会计报税 (Kuàijì bàoshuì) – Kế toán và thuế
71预计负债 (Yùjì fùzhài) – Dự phỏng nợ
72经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Luồng tiền kinh doanh
73会计确认 (Kuàijì quèrèn) – Xác nhận kế toán
74偿还负债 (Chánghuán fùzhài) – Trả nợ
75资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Định giá tài sản
76财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Tình hình tài chính
77资产增值 (Zīchǎn zēngzhí) – Tăng giá trị tài sản
78成本效益 (Chéngběn xiàoyì) – Hiệu quả giá thành
79利润分析 (Lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận
80利润预算 (Lìrùn yùsuàn) – Dự toán lãi lỗ
81税收筹划 (Shuìshōu chóuhuà) – Lập kế hoạch thuế
82财务规划 (Cáiwù guīhuà) – Kế hoạch tài chính
83费用开支 (Fèiyòng kāizhī) – Chi phí chi trả
84账户余额 (Zhànghù yú’é) – Số dư tài khoản
85财务报备 (Cáiwù bàobèi) – Báo cáo tài chính
86税务改革 (Shuìwù gǎigé) – Cải cách thuế
87负债表分析 (Fùzhài biǎo fēnxī) – Phân tích bảng cân đối kế toán
88投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi nhuận đầu tư
89债权人权益 (Zhàiquán rén quányì) – Quyền lợi của chủ nợ
90持续经营 (Chíxù jīngyíng) – Kinh doanh liên tục
91利润分配政策 (Lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Chính sách phân phối lợi nhuận
92税收优惠 (Shuìshōu yōuhuì) – Ưu đãi thuế
93费用核准 (Fèiyòng hézhǔn) – Phê duyệt chi phí
94财务调查 (Cáiwù diàochá) – Điều tra tài chính
95财务管理软件 (Cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý tài chính
96折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao
97财务制度改革 (Cáiwù zhìdù gǎigé) – Cải cách hệ thống tài chính
98利润合理分配 (Lìrùn hélǐ fēnpèi) – Phân phối lợi nhuận hợp lý
99风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
100现金流量分析 (Xiànjīn liúliàng fēnxī) – Phân tích luồng tiền mặt
101资产负债管理 (Zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Quản lý tài sản và nợ
102资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Dự phòng giảm giá tài sản
103现金流量预测 (Xiànjīn liúliàng yùcè) – Dự báo luồng tiền mặt
104利息支出 (Lìxī zhīchū) – Chi phí lãi suất
105资金调度 (Zījīn diàodù) – Điều phối nguồn vốn
106利润分配方案 (Lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Kế hoạch phân phối lợi nhuận
107投资决策 (Tóuzī juécè) – Quyết định đầu tư
108预期利润 (Yùqí lìrùn) – Lợi nhuận dự kiến
109经济周期 (Jīngjì zhōuqī) – Chu kỳ kinh tế
110财务调整 (Cáiwù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài chính
111企业会计 (Qǐyè kuàijì) – Kế toán doanh nghiệp
112负债与权益 (Fùzhài yǔ quányì) – Nợ và vốn
113利润盈余 (Lìrùn yíngyú) – Lãi thặng dư
114货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Tỷ giá hối đoái
115盈利能力 (Yínglì nénglì) – Khả năng sinh lời
116税收政策 (Shuìshōu zhèngcè) – Chính sách thuế
117财务预算控制 (Cáiwù yùsuàn kòngzhì) – Kiểm soát ngân sách tài chính
118会计审核 (Kuàijì shěnhé) – Kiểm tra kế toán
119负债与权益变动表 (Fùzhài yǔ quányì biàndòng biǎo) – Bảng biến động nợ và vốn
120成本费用率 (Chéngběn fèiyòng lǜ) – Tỷ lệ chi phí giá thành
121货币资金管理 (Huòbì zījīn guǎnlǐ) – Quản lý tiền và tương đương tiền
122会计核算原则 (Kuàijì hésuàn yuánzé) – Nguyên tắc kế toán
123利润损失 (Lìrùn sǔnshī) – Lỗ lãi
124财务预测分析 (Cáiwù yùcè fēnxī) – Phân tích dự báo tài chính
125财务风险评估 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tài chính
126预算控制系统 (Yùsuàn kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát ngân sách
127经济增长率 (Jīngjì zēngzhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
128税务合规审查 (Shuìwù héguī shěnchá) – Kiểm tra tuân thủ thuế
129货币资金流动 (Huòbì zījīn liúdòng) – Dòng tiền tiền và tương đương tiền
130经济利益分析 (Jīngjì lìyì fēnxī) – Phân tích lợi ích kinh tế
131负债与权益调整 (Fùzhài yǔ quányì tiáozhěng) – Điều chỉnh nợ và vốn
132费用核算报告 (Fèiyòng hésuàn bàogào) – Báo cáo tính toán chi phí
133财务战略规划 (Cáiwù zhànlüè guīhuà) – Kế hoạch chiến lược tài chính
134预测精确度 (Yùcè jīngquè dù) – Độ chính xác của dự báo
135货币资金预算 (Huòbì zījīn yùsuàn) – Dự toán tiền và tương đương tiền
136经济衰退 (Jīngjì shuāituì) – Suy thoái kinh tế
137税务申报期限 (Shuìwù shēnbào qīxiàn) – Hạn chót báo cáo thuế
138财务稽核 (Cáiwù jīhé) – Kiểm toán tài chính
139资产收益率 (Zīchǎn shōuyì lǜ) – Tỷ suất sinh lời tài sản
140现金流量预测模型 (Xiànjīn liúliàng yùcè móxíng) – Mô hình dự báo luồng tiền mặt
141利息支出比率 (Lìxī zhīchū bǐlǜ) – Tỷ lệ chi phí lãi suất
142经济复苏 (Jīngjì fùsū) – Hồi phục kinh tế
143会计核算流程 (Kuàijì hésuàn liúchéng) – Quy trình kế toán
144负债与权益结构 (Fùzhài yǔ quányì jiégòu) – Cấu trúc nợ và vốn
145利润预测分析 (Lìrùn yùcè fēnxī) – Phân tích dự báo lãi lỗ
146财务信息披露 (Cáiwù xìnxī pīlù) – Tiết lộ thông tin tài chính
147货币资金流动性 (Huòbì zījīn liúdòng xìng) – Tính thanh khoản của tiền và tương đương tiền
148经济增长趋势 (Jīngjì zēngzhǎng qūshì) – Xu hướng tăng trưởng kinh tế
149税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Miễn thuế
150费用控制预算 (Fèiyòng kòngzhì yùsuàn) – Dự toán kiểm soát chi phí
151财务风险评估模型 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng) – Mô hình đánh giá rủi ro tài chính
152负债与权益变动 (Fùzhài yǔ quányì biàndòng) – Biến động nợ và vốn
153税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Kiểm toán thuế
154费用控制策略 (Fèiyòng kòngzhì cèlüè) – Chiến lược kiểm soát chi phí
155财务信息系统 (Cáiwù xìnxī xìtǒng) – Hệ thống thông tin tài chính
156投资风险 (Tóuzī fēngxiǎn) – Rủi ro đầu tư
157预算执行情况 (Yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Tình hình thực hiện ngân sách
158财务决策 (Cáiwù juécè) – Quyết định tài chính
159资产负债表预测 (Zīchǎn fùzhài biǎo yùcè) – Dự báo bảng cân đối kế toán
160利润收入 (Lìrùn shōurù) – Thu nhập lãi lỗ
161财务会计报告 (Cáiwù kuàijì bàogào) – Báo cáo kế toán tài chính
162税务筹划方案 (Shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Kế hoạch thuế
163经济发展 (Jīngjì fāzhǎn) – Phát triển kinh tế
164财务风险管理 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro tài chính
165利息收入比率 (Lìxī shōurù bǐlǜ) – Tỷ lệ thu nhập lãi suất
166会计内部控制 (Kuàijì nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ kế toán
167预算分配 (Yùsuàn fēnpèi) – Phân phối ngân sách
168财务分析师 (Cáiwù fēnxīshī) – Chuyên viên phân tích tài chính
169财务预测模型 (Cáiwù yùcè móxíng) – Mô hình dự báo tài chính
170现金流量表分析 (Xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo luồng tiền mặt
171费用节约 (Fèiyòng jiéyuē) – Tiết kiệm chi phí
172投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời đầu tư
173预算控制机制 (Yùsuàn kòngzhì jīzhì) – Cơ chế kiểm soát ngân sách
174经济指标 (Jīngjì zhǐbiāo) – Chỉ số kinh tế
175费用管理 (Fèiyòng guǎnlǐ) – Quản lý chi phí
176资产折旧 (Zīchǎn zhéjiù) – Khấu hao tài sản
177经济预测 (Jīngjì yùcè) – Dự báo kinh tế
178利润计算 (Lìrùn jìsuàn) – Tính lãi lỗ
179货币政策 (Huòbì zhèngcè) – Chính sách tiền tệ
180财务战略 (Cáiwù zhànlüè) – Chiến lược tài chính
181税收政策调整 (Shuìshōu zhèngcè tiáozhěng) – Điều chỉnh chính sách thuế
182费用分析 (Fèiyòng fēnxī) – Phân tích chi phí
183经济增速 (Jīngjì zēngsù) – Tốc độ tăng trưởng kinh tế
184资产负债关系 (Zīchǎn fùzhài guānxì) – Mối quan hệ nợ và vốn
185费用控制机制 (Fèiyòng kòngzhì jīzhì) – Cơ chế kiểm soát chi phí
186投资风险评估 (Tóuzī fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro đầu tư
187财务会计原则 (Cáiwù kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán tài chính
188财务管理决策 (Cáiwù guǎnlǐ juécè) – Quyết định quản lý tài chính
189负债融资 (Fùzhài róngzī) – Tài trợ nợ
190费用报销流程 (Fèiyòng bàoxiāo liúchéng) – Quy trình đền bù chi phí
191税务合规风险 (Shuìwù héguī fēngxiǎn) – Rủi ro tuân thủ thuế
192财务指标分析 (Cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Phân tích chỉ số tài chính
193负债与权益变化 (Fùzhài yǔ quányì biànhuà) – Biến đổi nợ và vốn
194经济衰退时期 (Jīngjì shuāituì shíqī) – Thời kỳ suy thoái kinh tế
195预算绩效评估 (Yùsuàn jìxiào pínggū) – Đánh giá hiệu suất ngân sách
196财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
197利润分配方针 (Lìrùn fēnpèi fāngzhēn) – Chính sách phân phối lãi lỗ
198费用审批流程 (Fèiyòng shěnpì liúchéng) – Quy trình phê duyệt chi phí
199现金流量管理 (Xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Quản lý luồng tiền mặt
200财务报告披露 (Cáiwù bàogào pīlù) – Tiết lộ báo cáo tài chính
201投资组合分析 (Tóuzī zǔhé fēnxī) – Phân tích danh mục đầu tư
202财务协调机制 (Cáiwù xiétiáo jīzhì) – Cơ chế điều phối tài chính
203现金流量预算 (Xiànjīn liúliàng yùsuàn) – Dự toán luồng tiền mặt
204利润保障 (Lìrùn bǎozhàng) – Bảo vệ lợi nhuận
205财务合规审查 (Cáiwù héguī shěnchá) – Kiểm tra tuân thủ tài chính
206投资项目评估 (Tóuzī xiàngmù pínggū) – Đánh giá dự án đầu tư
207现金流量分配 (Xiànjīn liúliàng fēnpèi) – Phân phối luồng tiền mặt
208费用预算管理 (Fèiyòng yùsuàn guǎnlǐ) – Quản lý dự toán chi phí
209财务信息安全 (Cáiwù xìnxī ānquán) – An ninh thông tin tài chính
210利润调整 (Lìrùn tiáozhěng) – Điều chỉnh lãi lỗ
211财务报表解读 (Cáiwù bàobiǎo jiědú) – Giải thích báo cáo tài chính
212税务合规程序 (Shuìwù héguī chéngxù) – Quy trình tuân thủ thuế
213投资决策分析 (Tóuzī juécè fēnxī) – Phân tích quyết định đầu tư
214现金流量预测方法 (Xiànjīn liúliàng yùcè fāngfǎ) – Phương pháp dự báo luồng tiền mặt
215财务分析方法 (Cáiwù fēnxī fāngfǎ) – Phương pháp phân tích tài chính
216负债与权益报告 (Fùzhài yǔ quányì bàogào) – Báo cáo nợ và vốn
217利润分析报告 (Lìrùn fēnxī bàogào) – Báo cáo phân tích lãi lỗ
218费用报销政策 (Fèiyòng bàoxiāo zhèngcè) – Chính sách đền bù chi phí
219税务合规要求 (Shuìwù héguī yāoqiú) – Yêu cầu tuân thủ thuế
220资本支出 (Zīběn zhīchū) – Đầu tư cố vốn
221财务数据分析 (Cáiwù shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu tài chính
222利润损益表 (Lìrùn sǔnyì biǎo) – Bảng lãi lỗ
223费用计算 (Fèiyòng jìsuàn) – Tính toán chi phí
224税收政策变化 (Shuìshōu zhèngcè biànhuà) – Thay đổi chính sách thuế
225财务规划策略 (Cáiwù guīhuà cèlüè) – Chiến lược kế hoạch tài chính
226负债与权益结构调整 (Fùzhài yǔ quányì jiégòu tiáozhěng) – Điều chỉnh cấu trúc nợ và vốn
227经济增长前景 (Jīngjì zēngzhǎng qiánjǐng) – Triển vọng tăng trưởng kinh tế
228财务绩效评价 (Cáiwù jìxiào píngjià) – Đánh giá hiệu suất tài chính
229财务分析报告 (Cáiwù fēnxī bàogào) – Báo cáo phân tích tài chính
230税务筹划咨询 (Shuìwù chóuhuà zīxún) – Tư vấn thuế
231资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cấu trúc vốn
232财务决策分析 (Cáiwù juécè fēnxī) – Phân tích quyết định tài chính
233税务合规风险评估 (Shuìwù héguī fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tuân thủ thuế
234财务风险控制 (Cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Kiểm soát rủi ro tài chính
235现金流量管理系统 (Xiànjīn liúliàng guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý luồng tiền mặt
236资产负债报表 (Zīchǎn fùzhài bàobiǎo) – Báo cáo cân đối tài sản và nợ
237费用分配方案 (Fèiyòng fēnpèi fāng’àn) – Kế hoạch phân phối chi phí
238利润增长策略 (Lìrùn zēngzhǎng cèlüè) – Chiến lược tăng trưởng lợi nhuận
239税务申报程序 (Shuìwù shēnbào chéngxù) – Quy trình báo cáo thuế
240资产负债表分析 (Zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo cân đối tài sản và nợ
241利润分析方法 (Lìrùn fēnxī fāngfǎ) – Phương pháp phân tích lãi lỗ
242税务合规流程 (Shuìwù héguī liúchéng) – Quy trình tuân thủ thuế
243财务预算编制 (Cáiwù yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách tài chính
244利润亏损报告 (Lìrùn kuīsǔn bàogào) – Báo cáo lỗ lãi
245资本投资回报 (Zīběn tóuzī huíbào) – Tỷ suất sinh lời đầu tư vốn
246财务信息化系统 (Cáiwù xìnxīhuà xìtǒng) – Hệ thống thông tin hóa tài chính
247利润分配政策 (Lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Chính sách phân phối lãi lỗ
248财务规划咨询 (Cáiwù guīhuà zīxún) – Tư vấn kế hoạch tài chính
249税收减免政策 (Shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè) – Chính sách miễn thuế
250费用控制措施 (Fèiyòng kòngzhì cuòshī) – Biện pháp kiểm soát chi phí
251税务风险管理 (Shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro thuế
252资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ lãi do giảm giá tài sản
253财务报告编制 (Cáiwù bàogào biānzhì) – Lập báo cáo tài chính
254税务审计程序 (Shuìwù shěnjì chéngxù) – Quy trình kiểm toán thuế
255资本成本 (Zīběn chéngběn) – Chi phí vốn
256财务数据处理 (Cáiwù shùjù chǔlǐ) – Xử lý dữ liệu tài chính
257财务风险评估报告 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū bàogào) – Báo cáo đánh giá rủi ro tài chính
258资本投资决策 (Zīběn tóuzī juécè) – Quyết định đầu tư vốn
259财务报表分析工具 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích báo cáo tài chính
260费用节约措施 (Fèiyòng jiéyuē cuòshī) – Biện pháp tiết kiệm chi phí
261资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Ngân sách vốn
262财务绩效指标 (Cáiwù jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất tài chính
263税务合规培训 (Shuìwù héguī péixùn) – Đào tạo tuân thủ thuế
264资本周转率 (Zīběn zhōuzuǎn lǜ) – Tỷ suất quay vòng vốn
265财务信息披露规定 (Cáiwù xìnxī pīlù guīdìng) – Quy định tiết lộ thông tin tài chính
266税务申报软件 (Shuìwù shēnbào ruǎnjiàn) – Phần mềm báo cáo thuế
267资本市场 (Zīběn shìchǎng) – Thị trường vốn
268税务筹划策略 (Shuìwù chóuhuà cèlüè) – Chiến lược kế hoạch thuế
269财务报告披露政策 (Cáiwù bàogào pīlù zhèngcè) – Chính sách tiết lộ báo cáo tài chính
270费用分摊方法 (Fèiyòng fēntān fāngfǎ) – Phương pháp phân bổ chi phí
271资本投资风险 (Zīběn tóuzī fēngxiǎn) – Rủi ro đầu tư vốn
272税务风险评估方法 (Shuìwù fēngxiǎn pínggū fāngfǎ) – Phương pháp đánh giá rủi ro thuế
273资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ) – Tỷ suất sinh lời vốn
274财务指导 (Cáiwù zhǐdǎo) – Hướng dẫn tài chính
275税务筹划方法 (Shuìwù chóuhuà fāngfǎ) – Phương pháp kế hoạch thuế
276财务报告编制准则 (Cáiwù bàogào biānzhì zhǔnzé) – Tiêu chuẩn lập báo cáo tài chính
277费用分配计算 (Fèiyòng fēnpèi jìsuàn) – Tính toán phân phối chi phí
278财务流程优化 (Cáiwù liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình tài chính
279税收合规 (Shuìshōu héguī) – Tuân thủ thuế
280费用核算系统 (Fèiyòng hésuàn xìtǒng) – Hệ thống tính toán chi phí
281税务筹划顾问 (Shuìwù chóuhuà gùwèn) – Tư vấn kế hoạch thuế
282负债减值 (Fùzhài jiǎnzhí) – Giảm giá nợ
283财务决策过程 (Cáiwù juécè guòchéng) – Quá trình quyết định tài chính
284费用分摊方案 (Fèiyòng fēntān fāng’àn) – Kế hoạch phân bổ chi phí
285资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời vốn
286财务报告审核 (Cáiwù bàogào shěnhé) – Kiểm tra báo cáo tài chính
287税务法规 (Shuìwù fǎguī) – Quy định thuế
288费用分摊计算 (Fèiyòng fēntān jìsuàn) – Tính toán phân bổ chi phí
289资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Đánh giá tài sản
290财务报表核算 (Cáiwù bàobiǎo hésuàn) – Tính toán báo cáo tài chính
291税务筹划建议 (Shuìwù chóuhuà jiànyì) – Đề xuất kế hoạch thuế
292财务规划目标 (Cáiwù guīhuà mùbiāo) – Mục tiêu kế hoạch tài chính
293利润损失 (Lìrùn sǔnshī) – Lãi lỗ
294资产折旧政策 (Zīchǎn zhéjiù zhèngcè) – Chính sách khấu hao tài sản
295税务合规检查 (Shuìwù héguī jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ thuế
296费用计算方法 (Fèiyòng jìsuàn fāngfǎ) – Phương pháp tính toán chi phí
297资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối tài sản và nợ
298费用核算方法 (Fèiyòng hésuàn fāngfǎ) – Phương pháp tính toán chi phí
299资本收益分析 (Zīběn shōuyì fēnxī) – Phân tích lợi nhuận vốn
300财务决策流程 (Cáiwù juécè liúchéng) – Quy trình quyết định tài chính
301税务合规咨询 (Shuìwù héguī zīxún) – Tư vấn tuân thủ thuế
302财务预测方法 (Cáiwù yùcè fāngfǎ) – Phương pháp dự báo tài chính
303费用预算编制 (Fèiyòng yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách chi phí
304资产负债平衡 (Zīchǎn fùzhài pínghéng) – Cân đối tài sản và nợ
305财务预测技术 (Cáiwù yùcè jìshù) – Công nghệ dự báo tài chính
306费用核算流程 (Fèiyòng hésuàn liúchéng) – Quy trình tính toán chi phí
307资本运营管理 (Zīběn yùnyíng guǎnlǐ) – Quản lý hoạt động vốn
308财务报表编制 (Cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Lập báo cáo tài chính
309税务风险评估模型 (Shuìwù fēngxiǎn pínggū móxíng) – Mô hình đánh giá rủi ro thuế
310费用分析工具 (Fèiyòng fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích chi phí
311财务信息披露政策 (Cáiwù xìnxī pīlù zhèngcè) – Chính sách tiết lộ thông tin tài chính
312资本回收期 (Zīběn huíshōu qī) – Thời gian thu hồi vốn
313财务规划顾问 (Cáiwù guīhuà gùwèn) – Tư vấn kế hoạch tài chính
314利润分配规定 (Lìrùn fēnpèi guīdìng) – Quy định phân phối lãi lỗ
315费用分析方法 (Fèiyòng fēnxī fāngfǎ) – Phương pháp phân tích chi phí
316财务报告编制流程 (Cáiwù bàogào biānzhì liúchéng) – Quy trình lập báo cáo tài chính
317费用分析报告 (Fèiyòng fēnxī bàogào) – Báo cáo phân tích chi phí
318资本运营策略 (Zīběn yùnyíng cèlüè) – Chiến lược hoạt động vốn
319财务审计报告 (Cáiwù shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán tài chính
320资产估值 (Zīchǎn gūzhí) – Định giá tài sản
321财务分析模型 (Cáiwù fēnxī móxíng) – Mô hình phân tích tài chính
322费用分摊政策 (Fèiyòng fēntān zhèngcè) – Chính sách phân bổ chi phí
323资本运作 (Zīběn yùnzuò) – Vận hành vốn
324财务报告审核流程 (Cáiwù bàogào shěnhé liúchéng) – Quy trình kiểm tra báo cáo tài chính
325利润分配计划 (Lìrùn fēnpèi jìhuà) – Kế hoạch phân phối lãi lỗ
326财务规划软件 (Cáiwù guīhuà ruǎnjiàn) – Phần mềm kế hoạch tài chính
327费用预算编制流程 (Fèiyòng yùsuàn biānzhì liúchéng) – Quy trình lập ngân sách chi phí
328费用控制方法 (Fèiyòng kòngzhì fāngfǎ) – Phương pháp kiểm soát chi phí
329资本投资评估 (Zīběn tóuzī pínggū) – Đánh giá đầu tư vốn
330财务报告分析工具 (Cáiwù bàogào fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích báo cáo tài chính
331费用分摊计划 (Fèiyòng fēntān jìhuà) – Kế hoạch phân bổ chi phí
332资本流动性 (Zīběn liúdòng xìng) – Thanh khoản vốn
333财务规划方法 (Cáiwù guīhuà fāngfǎ) – Phương pháp kế hoạch tài chính
334费用预测 (Fèiyòng yùcè) – Dự báo chi phí
335资产负债调整 (Zīchǎn fùzhài tiáozhěng) – Điều chỉnh cân đối tài sản và nợ
336费用分析模型 (Fèiyòng fēnxī móxíng) – Mô hình phân tích chi phí
337资本回报分析 (Zīběn huíbào fēnxī) – Phân tích tỷ suất sinh lời vốn
338财务数据处理软件 (Cáiwù shùjù chǔlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm xử lý dữ liệu tài chính
339费用分摊流程 (Fèiyòng fēntān liúchéng) – Quy trình phân bổ chi phí
340资本投资分析 (Zīběn tóuzī fēnxī) – Phân tích đầu tư vốn
341资产负债表编制 (Zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì) – Lập bảng cân đối tài sản và nợ
342财务绩效分析 (Cáiwù jìxiào fēnxī) – Phân tích hiệu suất tài chính
343财务管理咨询 (Cáiwù guǎnlǐ zīxún) – Tư vấn quản lý tài chính
344资本运营分析 (Zīběn yùnyíng fēnxī) – Phân tích hoạt động vốn
345利润分配计算 (Lìrùn fēnpèi jìsuàn) – Tính toán phân phối lãi lỗ
346财务战略制定 (Cáiwù zhànlüè zhìdìng) – Xây dựng chiến lược tài chính
347资本市场分析 (Zīběn shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường vốn
348财务规划师 (Cáiwù guīhuà shī) – Chuyên viên kế hoạch tài chính
349资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Giảm giá tài sản
350资本投资回报率 (Zīběn tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời đầu tư vốn
351费用报销程序 (Fèiyòng bàoxiāo chéngxù) – Quy trình đền bù chi phí
352资本预算编制 (Zīběn yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách vốn
353资产负债报表分析 (Zīchǎn fùzhài bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo cân đối tài sản và nợ
354资产负债表编制准则 (Zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì zhǔnzé) – Tiêu chuẩn lập bảng cân đối tài sản và nợ
355资产负债表分析工具 (Zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích bảng cân đối tài sản và nợ
356财务指标 (Cáiwù zhǐbiāo) – Chỉ số tài chính
357资本结构优化 (Zīběn jiégòu yōuhuà) – Tối ưu hóa cấu trúc vốn
358利润计算 (Lìrùn jìsuàn) – Tính toán lãi lỗ
359资本回收周期 (Zīběn huíshōu zhōuqī) – Chu kỳ thu hồi vốn
360财务分析师 (Cáiwù fēnxī shī) – Chuyên viên phân tích tài chính
361负债管理策略 (Fùzhài guǎnlǐ cèlüè) – Chiến lược quản lý nợ
362财务报告解读 (Cáiwù bàogào jiědú) – Giải thích báo cáo tài chính
363费用控制流程 (Fèiyòng kòngzhì liúchéng) – Quy trình kiểm soát chi phí
364资本运作策略 (Zīběn yùnzuò cèlüè) – Chiến lược hoạt động vốn
365资本投资评估模型 (Zīběn tóuzī pínggū móxíng) – Mô hình đánh giá đầu tư vốn
366财务报表解读技巧 (Cáiwù bàobiǎo jiědú jìquán) – Kỹ thuật giải thích báo cáo tài chính
367资产负债管理 (Zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Quản lý cân đối tài sản và nợ
368利润计算方法 (Lìrùn jìsuàn fāngfǎ) – Phương pháp tính toán lãi lỗ
369财务报告解读方法 (Cáiwù bàogào jiědú fāngfǎ) – Phương pháp giải thích báo cáo tài chính
370资本回收策略 (Zīběn huíshōu cèlüè) – Chiến lược thu hồi vốn
371财务绩效评估 (Cáiwù jìxiào pínggū) – Đánh giá hiệu suất tài chính
372费用预测分析 (Fèiyòng yùcè fēnxī) – Phân tích dự báo chi phí
373资产折旧计算 (Zīchǎn zhéjiù jìsuàn) – Tính toán khấu hao tài sản
374财务报告解读技能 (Cáiwù bàogào jiědú jìnéng) – Kỹ năng giải thích báo cáo tài chính
375资本运营分析工具 (Zīběn yùnyíng fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích hoạt động vốn
376资产负债报表解读 (Zīchǎn fùzhài bàobiǎo jiědú) – Giải thích báo cáo cân đối tài sản và nợ
377财务分析工具 (Cáiwù fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích tài chính
378费用核算软件 (Fèiyòng hésuàn ruǎnjiàn) – Phần mềm tính toán chi phí
379财务分析技巧 (Cáiwù fēnxī jìquán) – Kỹ năng phân tích tài chính
380资产负债表解读技巧 (Zīchǎn fùzhài biǎo jiědú jìquán) – Kỹ thuật giải thích bảng cân đối tài sản và nợ
381财务分析技术 (Cáiwù fēnxī jìshù) – Công nghệ phân tích tài chính
382费用审批程序 (Fèiyòng shěnpì chéngxù) – Quy trình phê duyệt chi phí
383资产负债比率 (Zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Tỷ lệ cân đối tài sản và nợ
384财务分析过程 (Cáiwù fēnxī guòchéng) – Quá trình phân tích tài chính
385费用预测模型 (Fèiyòng yùcè móxíng) – Mô hình dự báo chi phí
386资本预算分析 (Zīběn yùsuàn fēnxī) – Phân tích ngân sách vốn
387财务绩效管理 (Cáiwù jìxiào guǎnlǐ) – Quản lý hiệu suất tài chính
388财务数据分析师 (Cáiwù shùjù fēnxī shī) – Chuyên viên phân tích dữ liệu tài chính
389资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Thiệt hại giảm giá tài sản
390财务分析技能 (Cáiwù fēnxī jìnéng) – Kỹ năng phân tích tài chính
391资本成本分析 (Zīběn chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vốn
392财务数据分析方法 (Cáiwù shùjù fēnxī fāngfǎ) – Phương pháp phân tích dữ liệu tài chính
393资本结构分析 (Zīběn jiégòu fēnxī) – Phân tích cấu trúc vốn
394费用分析师 (Fèiyòng fēnxī shī) – Chuyên viên phân tích chi phí
395资产负债表解读 (Zīchǎn fùzhài biǎo jiědú) – Giải thích bảng cân đối tài sản và nợ
396财务预算分析 (Cáiwù yùsuàn fēnxī) – Phân tích ngân sách tài chính
397会计学 (kuàijì xué) – Kế toán học
398财务 (cáiwù) – Tài chính
399会计师 (kuàijìshī) – Kế toán viên
400账簿 (zhàngbù) – Sổ sách
401会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Chu kỳ kế toán
402资产 (zīchǎn) – Tài sản
403负债 (fùzhài) – Nợ
404所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Chủ sở hữu vốn
405利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
406收入 (shōurù) – Thu nhập
407支出 (zhīchū) – Chi phí
408成本 (chéngběn) – Chi phí sản xuất
409凭证 (píngzhèng) – Chứng từ
410银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Sổ sao kê ngân hàng
411账户 (zhànghù) – Tài khoản
412税务 (shuìwù) – Thuế
413税收 (shuìshōu) – Thuế thu nhập
414退税 (tuìshuì) – Hoàn thuế
415增值税 (zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng
416所得税 (suǒdéshuì) – Thuế thu nhập cá nhân
417企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp
418报销 (bàoxiāo) – Hoàn trả chi phí
419利息 (lìxī) – Lãi suất
420折旧 (zhéjiù) – Hao mòn
421摊销 (tānxiāo) – Phân bổ
422费用 (fèiyòng) – Chi phí
423资金流量表 (zījīn liúliàng biǎo) – Báo cáo luồng tiền
424应收账款 (yìngshòu zhàngkuǎn) – Công nợ phải thu
425应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Công nợ phải trả
426存货 (cúnhuò) – Hàng tồn kho
427资本 (zīběn) – Vốn
428资金 (zījīn) – Khoản tiền
429现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền
430股东权益 (gǔdōng quányì) – Quyền lợi cổ đông
431股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
432财产 (cáichǎn) – Tài sản
433经济 (jīngjì) – Kinh tế
434利益 (lìyì) – Lợi ích
435评估 (pínggū) – Định giá
436管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản lý
437成本会计 (chéngběn kuàijì) – Kế toán chi phí
438税务会计 (shuìwù kuàijì) – Kế toán thuế
439资金会计 (zījīn kuàijì) – Kế toán tiền tệ
440资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Báo cáo tài chính
441利润表 (lìrùn biǎo) – Báo cáo lợi nhuận
442帐目 (zhàngmù) – Khoản mục
443借记 (jièjì) – Nợ
444贷记 (dàijì) – Có
445会计科目 (kuàijì kēmù) – Tài khoản kế toán
446资产负债表方程 (zīchǎn fùzhài biǎo fānghéng) – Phương trình báo cáo tài chính
447总账 (zǒngzhàng) – Sổ cái tổng hợp
448明细账 (míngxì zhàng) – Sổ cái chi tiết
449应计会计 (yìngjì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp hạch toán kế toán
450现金会计 (xiànjīn kuàijì) – Kế toán tiền mặt
451会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Xử lý kế toán
452非营利组织会计 (fēi yínglì zǔzhī kuàijì) – Kế toán tổ chức phi lợi nhuận
453偿还 (chánghuán) – Trả nợ
454期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Kết chuyển cuối kỳ
455资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
456合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất
457关联交易 (guānlián jiāoyì) – Giao dịch liên quan
458资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Quản lý tiền tệ
459税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Kế hoạch thuế
460成本核算 (chéngběn hé suàn) – Tính toán chi phí
461税务申报 (shuìwù shēnbào) – Khai thuế
462财务审核 (cáiwù shěnhé) – Kiểm toán tài chính
463损益表 (sǔnyì biǎo) – Bảng kết quả hoạt động
464货币兑换 (huòbì duìhuàn) – Quy đổi tiền tệ
465投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Tỷ suất sinh lời đầu tư
466投资组合 (tóuzī zǔhé) – Tổ hợp đầu tư
467财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Chính sách tài chính
468储备基金 (chǔbèi jījīn) – Quỹ dự trữ
469财务报告 (cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính
470折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Chi phí hao mòn
471财务规划 (cáiwù guīhuà) – Lập kế hoạch tài chính
472资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Xử lý tài sản
473财产损失 (cáichǎn sǔnshī) – Thiệt hại tài sản
474会计标准 (kuàijì biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kế toán
475递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn trả
476流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động
477财务纪律 (cáiwù jìlǜ) – Kỷ luật tài chính
478财产评估 (cáichǎn pínggū) – Định giá tài sản
479息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế
480资产评估师 (zīchǎn pínggū shī) – Chuyên viên định giá tài sản
481银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Tiền gửi ngân hàng
482损失准备金 (sǔnshī zhǔnbèijīn) – Quỹ dự trữ thiệt hại
483财产减值损失 (cáichǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Thiệt hại giảm giá tài sản
484资产减值测试 (zīchǎn jiǎnzhí cèshì) – Kiểm tra giảm giá tài sản
485坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Quỹ dự trữ nợ xấu
486审计 (shěnjì) – Kiểm toán
487审计师 (shěnjìshī) – Kiểm toán viên
488验证 (yànzhèng) – Xác minh
489无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình
490租赁 (zūlìn) – Cho thuê
491负债率 (fùzhài lǜ) – Tỷ lệ nợ
492利息支出 (lìxī zhīchū) – Chi phí lãi
493资本租赁 (zīběn zūlìn) – Cho thuê tài sản cố định
494资本利得 (zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ tài sản cố định
495账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi nợ
496盈余 (yíngyú) – Dư thừa
497年末调整 (niánmò tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
498雇员薪酬 (gùyuán xīnchóu) – Lương bổng nhân viên
499现金流 (xiànjīn liú) – Dòng tiền
500现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Tương đương tiền mặt
501会计期间 (kuàijì qījiān) – Kỳ kế toán
502会计估计 (kuàijì gūjì) – Ước tính kế toán
503货币兑换损失 (huòbì duìhuàn sǔnshī) – Thiệt hại quy đổi tiền tệ
504准备金 (zhǔnbèijīn) – Quỹ dự trữ
505现金流入 (xiànjīn liúrù) – Dòng tiền vào
506现金流出 (xiànjīn liúchū) – Dòng tiền ra
507现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Luồng tiền
508利润保留 (lìrùn bǎoliú) – Lợi nhuận còn lại
509投资收益 (tóuzī shōuyì) – Thu nhập từ đầu tư
510非经常性项目 (fēi jīngchángxìng xiàngmù) – Khoản chi không thường xuyên
511会计诊断 (kuàijì zhěnduàn) – Chẩn đoán kế toán
512成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Hiệu quả chi phí
513增减变动 (zēngjiǎn biàndòng) – Sự thay đổi
514财务报告审计 (cáiwù bàogào shěnjì) – Kiểm toán báo cáo tài chính
515非正常损益 (fēi zhèngcháng sǔnyì) – Lợi nhuận không thường xuyên
516资本利润 (zīběn lìrùn) – Lợi nhuận vốn
517摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Chi phí phân bổ
518营运资金 (yíngyùn zījīn) – Vốn hoạt động
519营业成本 (yíngyè chéngběn) – Chi phí kinh doanh
520债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Trả nợ vay
521财产损失准备 (cáichǎn sǔnshī zhǔnbèi) – Quỹ dự trữ thiệt hại tài sản
522负债重组 (fùzhài chóngzǔ) – Tái cấu trúc nợ
523利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Tổng lợi nhuận
524息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi, thuế, hao mòn và phân bổ
525资产处置收益 (zīchǎn chǔzhì shōuyì) – Thu nhập từ xử lý tài sản
526账目核对 (zhàngmù héduì) – Kiểm tra sổ sách
527资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Báo hủy tài sản
528利润测算 (lìrùn cèsuàn) – Dự tính lợi nhuận
529定期报告 (dìngqī bàogào) – Báo cáo định kỳ
530账目清单 (zhàngmù qīngdān) – Danh sách sổ sách
531会计核算 (kuàijì hé suàn) – Hạch toán kế toán
532偿还计划 (chánghuán jìhuà) – Kế hoạch trả nợ
533财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Dự toán tài chính
534拨备 (bōbèi) – Quỹ dự trữ
535利润分布 (lìrùn fēnbù) – Phân phối lợi nhuận
536会计体系 (kuàijì tǐxì) – Hệ thống kế toán
537盘点 (pándiǎn) – Kiểm kê
538利润损失 (lìrùn sǔnshī) – Thiệt hại lợi nhuận
539财政 (cáizhèng) – Tài chính công
540财政预算 (cáizhèng yùsuàn) – Ngân sách công
541财务稽核 (cáiwù jīhé) – Kiểm tra tài chính
542盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Phân phối dư thừa
543损益分析 (sǔnyì fēnxī) – Phân tích lợi nhuận
544利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Điều chỉnh lợi nhuận
545财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Quản lý tài chính
546预付款 (yùfù kuǎn) – Tiền trả trước
547增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – Hóa đơn VAT
548凭证记录 (píngzhèng jìlù) – Ghi chép chứng từ
549财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Tư vấn tài chính
550期末财务报告 (qīmò cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính cuối kỳ
551资本开支 (zīběn kāizhī) – Chi phí đầu tư
552财务合并 (cáiwù hébìng) – Kết hợp tài chính
553会计体制 (kuàijì tǐzhì) – Hệ thống kế toán
554财政支出 (cáizhèng zhīchū) – Chi phí ngân sách
555收支表 (shōuzhī biǎo) – Bảng thu chi
556税务规定 (shuìwù guīdìng) – Quy định thuế
557财务问题 (cáiwù wèntí) – Vấn đề tài chính
558公司财务 (gōngsī cáiwù) – Tài chính công ty
559会计原则 (kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán
560非货币交易 (fēi huòbì jiāoyì) – Giao dịch không dùng tiền mặt
561财务报告公开 (cáiwù bàogào gōngkāi) – Công khai báo cáo tài chính
562货币基金 (huòbì jījīn) – Quỹ tiền tệ
563财务成本 (cáiwù chéngběn) – Chi phí tài chính
564会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán
565财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Thâm hụt ngân sách
566资本形成 (zīběn xíngchéng) – Hình thành vốn
567会计估价 (kuàijì gūjià) – Ước tính giá trị kế toán
568会计管理 (kuàijì guǎnlǐ) – Quản lý kế toán
569业务成本 (yèwù chéngběn) – Chi phí hoạt động
570零售成本 (língshòu chéngběn) – Chi phí bán lẻ
571财务平衡 (cáiwù pínghéng) – Cân đối tài chính
572财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Chính sách tài chính
573账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ghi chép sổ sách
574账目分类 (zhàngmù fēnlèi) – Phân loại sổ sách
575账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách
576账户对账 (zhànghù duìzhàng) – So kết tài khoản
577财务计划 (cáiwù jìhuà) – Kế hoạch tài chính
578财产转让 (cáichǎn zhuǎnràng) – Chuyển nhượng tài sản
579账目调整 (zhàngmù tiáozhěng) – Điều chỉnh sổ sách
580利润表 (lìrùn biǎo) – Bảng kết quả hoạt động
581会计账户 (kuàijì zhànghù) – Tài khoản kế toán
582会计变动 (kuàijì biàndòng) – Sự thay đổi kế toán
583会计纪律 (kuàijì jìlǜ) – Kỷ luật kế toán
584损益报表 (sǔnyì bàobiǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động
585利润总和 (lìrùn zǒnghé) – Tổng lợi nhuận
586账目结算 (zhàngmù jiésuàn) – Thanh toán sổ sách
587财务核算 (cáiwù hé suàn) – Tính toán tài chính
588财政收入 (cáizhèng shōurù) – Thu nhập ngân sách
589账单 (zhàngdān) – Hóa đơn
590投资报酬率 (tóuzī bàochóulǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
591货币流量 (huòbì liúliàng) – Dòng tiền tiền tệ
592会计信息 (kuàijì xìnxī) – Thông tin kế toán
593预测方法 (yùcè fāngfǎ) – Phương pháp dự báo
594会计师 (kuàijì shī) – Kế toán viên
595财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Mục tiêu tài chính
596资金流动 (zījīn liúdòng) – Luồng tiền
597报表编制 (bàobiǎo biānzhì) – Lập báo cáo
598资产负债 (zīchǎn fùzhài) – Tài sản và nợ
599税收 (shuìshōu) – Thuế
600货币 (huòbì) – Tiền tệ
601投资 (tóuzī) – Đầu tư
602所有权 (suǒyǒuquán) – Quyền sở hữu
603利润率 (lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
604现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền
605预算 (yùsuàn) – Ngân sách
606会计主体 (kuàijì zhǔtǐ) – Thực thể kế toán
607会计师公会 (kuàijì shī gōnghuì) – Hội Kế toán viên
608财务部门 (cáiwù bùmén) – Bộ phận tài chính
609审计部门 (shěnjì bùmén) – Bộ phận kiểm toán
610税务部门 (shuìwù bùmén) – Bộ phận thuế
611财务报告期 (cáiwù bàogào qī) – Kỳ báo cáo tài chính
612会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Sổ sách kế toán
613财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Chuyên gia phân tích tài chính
614会计核算原则 (kuàijì hé suàn yuánzé) – Nguyên tắc hạch toán kế toán
615财务记录 (cáiwù jìlù) – Ghi chép tài chính
616会计估计方法 (kuàijì gūjì fāngfǎ) – Phương pháp ước tính kế toán
617会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Hệ thống thông tin kế toán
618收支 (shōuzhī) – Thu chi
619会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Chứng từ kế toán
620会计分类 (kuàijì fēnlèi) – Phân loại kế toán
621会计科目 (kuàijì kēmù) – Khoản kế toán
622所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Quyền sở hữu chủ sở hữu
623会计审计 (kuàijì shěnjì) – Kiểm toán kế toán
624投资收益 (tóuzī shōuyì) – Thu nhập đầu tư
625会计记录 (kuàijì jìlù) – Ghi chép kế toán
626账目 (zhàngmù) – Sổ sách
627现金 (xiànjīn) – Tiền mặt
628资金 (zījīn) – Vốn, tiền tài chính
629折旧 (zhéjiù) – Depreciation
630摊销 (tānxiāo) – Amortization
631会计估计 (kuàijì gūjià) – Kế toán ước tính
632账户信息 (zhànghù xìnxī) – Thông tin tài khoản
633财务流程 (cáiwù liúchéng) – Quy trình tài chính
634审计报告 (shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán
635财务评估 (cáiwù pínggū) – Đánh giá tài chính
636财政平衡 (cáizhèng pínghéng) – Cân đối ngân sách
637财务自由 (cáiwù zìyóu) – Tự do tài chính
638财务体验 (cáiwù tǐyàn) – Trải nghiệm tài chính
639财务管理师 (cáiwù guǎnlǐshī) – Chuyên gia quản lý tài chính
640财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Ngân sách tài chính
641财务决策 (cáiwù juédá) – Quyết định tài chính
642财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Kiểm soát tài chính
643财务策略 (cáiwù cèlüè) – Chiến lược tài chính
644财务分配 (cáiwù fēnpèi) – Phân phối tài chính
645财务审核 (cáiwù shěnhé) – Kiểm tra tài chính
646财务监督 (cáiwù jiāndū) – Giám sát tài chính
647财务安排 (cáiwù ānpái) – Sắp xếp tài chính
648财务信息 (cáiwù xìnxī) – Thông tin tài chính
649财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – Giám đốc tài chính
650财务收益 (cáiwù shōuyì) – Lợi nhuận tài chính
651财务项目 (cáiwù xiàngmù) – Dự án tài chính
652财务操作 (cáiwù cāozuò) – Hoạt động tài chính
653财务投资 (cáiwù tóuzī) – Đầu tư tài chính
654财务调查 (cáiwù diàochá) – Khảo sát tài chính
655财务数据 (cáiwù shùjù) – Dữ liệu tài chính
656会计 (kuàijì) – Kế toán
657报表 (bàobiǎo) – Báo cáo
658记账 (jìzhàng) – Ghi sổ sách
659负债 (fùzhài) – Nợ nần
660年度 (niándù) – Năm tài chính
661资金 (zījīn) – Vốn
662财务部 (cáiwù bù) – Bộ kế toán
663预测 (yùcè) – Dự báo
664余额 (yú’é) – Số dư
665折旧 (zhéjiù) – Khấu hao
666财政 (cáizhèng) – Tài chính quốc gia
667盈利 (yínglì) – Lãi
668结算 (jiésuàn) – Kết toán
669资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng tài sản và nợ
670现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Bảng dòng tiền
671科目 (kēmù) – Khoản mục
672凭证号 (píngzhèng hào) – Số chứng từ
673扣款 (kòukuǎn) – Khấu trừ
674扣税 (kòushuì) – Khấu trừ thuế
675报销 (bàoxiāo) – Thanh toán, bồi hoàn
676发票 (fāpiào) – Hóa đơn, biên lai
677月末结算 (yuèmò jiésuàn) – Kết toán cuối tháng
678支票 (zhīpiào) – Séo
679往来账 (wǎnglái zhàng) – Sổ cái phải thu, phải trả
680账龄 (zhànglíng) – Thời gian nợ
681负债率 (fùzhàilǜ) – Tỷ suất nợ
682资本支出 (zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư cố định
683成本核算 (chéngběn hé suàn) – Kế toán chi phí
684收益成本比率 (shōuyì chéngběn bǐlǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
685财务报税 (cáiwù bàoshuì) – Báo cáo thuế
686制定预算 (zhìdìng yùsuàn) – Lập kế hoạch ngân sách
687资本支出 (zīběn zhīchū) – Khoản đầu tư vốn
688资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Tính thanh khoản của vốn
689利润预测 (lìrùn yùcè) – Dự báo lợi nhuận
690应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
691应收账款 (yìngshòu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
692发票登记 (fāpiào dēngjì) – Đăng ký hóa đơn
693损益表 (sǔnyì biǎo) – Bảng lãi lỗ
694价值减少 (jiàzhí jiǎnshǎo) – Mất giá trị
695结算周期 (jiésuàn zhōuqī) – Chu kỳ kết toán
696会计程序 (kuàijì chéngxù) – Quy trình kế toán
697会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán
698业务成本 (yèwù chéngběn) – Chi phí kinh doanh
699成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu quả chi phí
700财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) – Hệ thống quản lý tài chính
701账簿纪录 (zhàngbù jìlù) – Ghi chép sổ sách
702账簿管理 (zhàngbù guǎnlǐ) – Quản lý sổ sách
703会计岗位 (kuàijì gǎngwèi) – Vị trí làm kế toán
704财务部门 (cáiwù bùmén) – Phòng kế toán
705财务人员 (cáiwù rényuán) – Nhân viên kế toán
706财务核算 (cáiwù hé suàn) – Kế toán tài chính
707会计法规 (kuàijì fǎguī) – Quy định pháp luật kế toán
708会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Hãng kiểm toán
709税务政策 (shuìwù zhèngcè) – Chính sách thuế
710财务团队 (cáiwù tuánduì) – Nhóm kế toán
711财务分工 (cáiwù fēngōng) – Phân công công việc tài chính
712财务信息化 (cáiwù xìnxīhuà) – Hóa đối tài chính
713财务监管 (cáiwù jiānguǎn) – Giám sát tài chính
714会计监督 (kuàijì jiāndū) – Kiểm soát kế toán
715会计核算 (kuàijì hé suàn) – Kế toán hạch toán
716会计机制 (kuàijì jīzhì) – Cơ chế kế toán
717会计法规 (kuàijì fǎguī) – Luật kế toán
718会计科目 (kuàijì kēmù) – Khoản mục kế toán
719会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Thay đổi chính sách kế toán
720财务决策 (cáiwù jué​cè) – Quyết định tài chính
721财务成本控制 (cáiwù chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí tài chính
722财务问题解决 (cáiwù wèntí jiějué) – Giải quyết vấn đề tài chính
723财务合规性 (cáiwù héguī​xìng) – Tuân thủ quy tắc tài chính
724会计政策一致性 (kuàijì zhèngcè yīzhìxìng) – Đồng nhất chính sách kế toán
725财务交易 (cáiwù jiāoyì) – Giao dịch tài chính
726会计处理错误 (kuàijì chǔlǐ cuòwù) – Xử lý sai sót kế toán
727财务年度 (cáiwù niándù) – Năm tài chính
728财务业绩 (cáiwù yèjì) – Hiệu suất tài chính
729会计政策解释 (kuàijì zhèngcè jiěshì) – Giải thích chính sách kế toán
730财务审查 (cáiwù shěnchá) – Xem xét tài chính
731财务报表修正 (cáiwù bàobiǎo xiūzhèng) – Sửa chữa báo cáo tài chính
732财务数据录入 (cáiwù shùjù lùrù) – Nhập liệu dữ liệu tài chính
733会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) – Tiết lộ thông tin kế toán
734会计核算错误 (kuàijì hé suàn cuòwù) – Sai sót hạch toán
735会计核算基准 (kuàijì hé suàn jīzhǔn) – Tiêu chuẩn hạch toán
736会计估值 (kuàijì gūzhí) – Định giá kế toán
737财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) – Xem xét báo cáo tài chính
738会计师协会 (kuàijìshī xiéhuì) – Hiệp hội kế toán
739财务政策调整 (cáiwù zhèngcè tiáozhěng) – Điều chỉnh chính sách tài chính
740会计核算准则 (kuàijì hé suàn zhǔnzé) – Tiêu chuẩn hạch toán
741财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Chuẩn bị báo cáo tài chính
742会计制度改革 (kuàijì zhìdù gǎigé) – Cải cách hệ thống kế toán
743会计处理流程 (kuàijì chǔlǐ liúchéng) – Quy trình xử lý kế toán
744会计信息管理 (kuàijì xìnxī guǎnlǐ) – Quản lý thông tin kế toán
745会计核算错误 (kuàijì hé suàn cuòwù) – Lỗi hạch toán
746会计数据 (kuàijì shùjù) – Dữ liệu kế toán
747会计实务 (kuàijì shíwù) – Thực hành kế toán
748会计政策选择 (kuàijì zhèngcè xuǎnzé) – Lựa chọn chính sách kế toán
749会计记账 (kuàijì jìzhàng) – Ghi sổ kế toán
750会计岗位职责 (kuàijì gǎngwèi zhízé) – Trách nhiệm vị trí kế toán
751财务咨询 (cáiwù zīxún) – Tư vấn tài chính
752会计报表修正 (kuàijì bàobiǎo xiūzhèng) – Sửa đổi báo cáo kế toán
753财务信息化 (cáiwù xìnxīhuà) – Hóa đối thông tin tài chính
754会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Hồ sơ kế toán
755会计实习 (kuàijì shíxí) – Thực tập kế toán
756会计事务 (kuàijì shìwù) – Công việc kế toán
757会计信息保密 (kuàijì xìnxī bǎomì) – Bảo mật thông tin kế toán
758财务分析技巧 (cáiwù fēnxī jìqiǎo) – Kỹ thuật phân tích tài chính
759会计知识 (kuàijì zhīshì) – Kiến thức kế toán
760财务决策 (cáiwù juédé) – Quyết định tài chính
761会计基础知识 (kuàijì jīchǔ zhīshì) – Kiến thức cơ bản về kế toán
762财务数据管理 (cáiwù shùjù guǎnlǐ) – Quản lý dữ liệu tài chính
763财务预算编制 (cáiwù yùsuàn biānzhì) – Chuẩn bị ngân sách tài chính
764会计风险管理 (kuàijì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro kế toán
765财务软件应用 (cáiwù ruǎnjiàn yìngyòng) – Ứng dụng phần mềm tài chính
766会计工作经验 (kuàijì gōngzuò jīngyàn) – Kinh nghiệm làm việc kế toán
767会计师执业 (kuàijìshī zhíyè) – Hành nghề kế toán
768财务数据统计 (cáiwù shùjù tǒngjì) – Thống kê dữ liệu tài chính
769会计帐户 (kuàijì zhànghù) – Tài khoản kế toán
770会计专业 (kuàijì zhuānyè) – Chuyên ngành kế toán
771财务内控 (cáiwù nèikòng) – Kiểm soát nội bộ tài chính
772会计帐簿 (kuàijì zhàngbù) – Sổ kế toán
773财务决策分析 (cáiwù juédé fēnxī) – Phân tích quyết định tài chính
774会计伦理 (kuàijì lúnlǐ) – Luân lý kế toán
775财务收支 (cáiwù shōuzhī) – Thu chi tài chính
776会计基础 (kuàijì jīchǔ) – Cơ bản kế toán
777财务自动化 (cáiwù zìdòng huà) – Tự động hóa tài chính
778会计信息流 (kuàijì xìnxī liú) – Luồng thông tin kế toán
779财务合作伙伴 (cáiwù hézuò huǒbàn) – Đối tác tài chính
780会计工具 (kuàijì gōngjù) – Công cụ kế toán
781会计体系结构 (kuàijì tǐxì jiégòu) – Cấu trúc hệ thống kế toán
782会计基本原则 (kuàijì jīběn yuánzé) – Nguyên tắc cơ bản kế toán
783财务报表分项 (cáiwù bàobiǎo fēnxiàng) – Mục trong báo cáo tài chính
784会计档案管理 (kuàijì dàng’àn guǎnlǐ) – Quản lý hồ sơ kế toán
785财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Quy trình kiểm toán tài chính
786会计流程 (kuàijì liúchéng) – Quy trình kế toán
787会计核算软件 (kuàijì hé suàn ruǎnjiàn) – Phần mềm hạch toán kế toán
788会计信息保护 (kuàijì xìnxī bǎohù) – Bảo vệ thông tin kế toán
789会计盈余 (kuàijì yíngyú) – Lãi lỗ kế toán
790会计实习经验 (kuàijì shíxí jīngyàn) – Kinh nghiệm thực tập kế toán
791财务数据报告 (cáiwù shùjù bàogào) – Báo cáo dữ liệu tài chính
792会计帐薄 (kuàijì zhàngbò) – Sổ sách kế toán
793财务数据清理 (cáiwù shùjù qīnglǐ) – Làm sạch dữ liệu tài chính
794会计职业道德 (kuàijì zhíyè dàodé) – Đạo đức nghề nghiệp kế toán
795财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Hiệu suất tài chính
796会计报表格式 (kuàijì bàobiǎo géshì) – Định dạng báo cáo kế toán
797会计凭证录入 (kuàijì píngzhèng lùrù) – Nhập liệu chứng từ kế toán
798财务管理体系 (cáiwù guǎnlǐ tǐxì) – Hệ thống quản lý tài chính
799会计报告编制 (kuàijì bàogào biānzhì) – Lập báo cáo kế toán
800财务专业知识 (cáiwù zhuānyè zhīshì) – Kiến thức chuyên ngành tài chính
801会计电算化 (kuàijì diàn suàn huà) – Tính toán điện tử kế toán
802财务健全性 (cáiwù jiànquán xìng) – Tính toàn vẹn tài chính
803会计控制 (kuàijì kòngzhì) – Kiểm soát kế toán
804会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Báo cáo kế toán
805会计往来 (kuàijì wǎnglái) – Giao dịch kế toán
806会计科目 (kuàijì kēmù) – Mục kế toán
807会计方案 (kuàijì fāng’àn) – Kế hoạch kế toán
808财务核算 (cáiwù hé suàn) – Hạch toán tài chính
809会计基础知识 (kuàijì jīchǔ zhīshì) – Kiến thức cơ bản kế toán
810会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo kế toán
811会计政策制定 (kuàijì zhèngcè zhìdìng) – Lập chính sách kế toán
812财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ tài chính
813会计凭证审核 (kuàijì píngzhèng shěnhé) – Kiểm tra chứng từ kế toán
814会计审计流程 (kuàijì shěnjì liúchéng) – Quy trình kiểm toán kế toán
815财务稽查 (cáiwù jīchá) – Kiểm tra tài chính
816会计核算政策 (kuàijì hé suàn zhèngcè) – Chính sách hạch toán kế toán
817会计信息安全 (kuàijì xìnxī ānquán) – An toàn thông tin kế toán
818会计核算周期 (kuàijì hé suàn zhōuqī) – Chu kỳ hạch toán kế toán
819会计成本核算 (kuàijì chéngběn hé suàn) – Hạch toán chi phí kế toán
820会计信息共享 (kuàijì xìnxī gòngxiǎng) – Chia sẻ thông tin kế toán
821财务策略规划 (cáiwù cèlüè guīhuà) – Kế hoạch chiến lược tài chính
822财务分析技巧 (cáiwù fēnxī jìqiǎo) – Kỹ năng phân tích tài chính
823会计数据分析 (kuàijì shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu kế toán
824财务决策支持 (cáiwù juédé zhīchí) – Hỗ trợ quyết định tài chính
825会计管理体系 (kuàijì guǎnlǐ tǐxì) – Hệ thống quản lý kế toán
826财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) – Kiểm tra báo cáo tài chính
827会计职业发展 (kuàijì zhíyè fāzhǎn) – Phát triển nghề nghiệp kế toán
828财务风险预警 (cáiwù fēngxiǎn yùjǐng) – Cảnh báo rủi ro tài chính
829会计信息化 (kuàijì xìnxīhuà) – Hóa thông tin kế toán
830财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
831会计会议 (kuàijì huìyì) – Hội nghị kế toán
832财务项目管理 (cáiwù xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án tài chính
833会计记账原则 (kuàijì jìzhàng yuánzé) – Nguyên tắc ghi sổ kế toán
834会计知识更新 (kuàijì zhīshì gēngxīn) – Cập nhật kiến thức kế toán
835会计往来核算 (kuàijì wǎnglái hé suàn) – Hạch toán giao dịch kế toán
836财务会计制度 (cáiwù kuàijì zhìdù) – Hệ thống kế toán tài chính
837会计知识体系 (kuàijì zhīshì tǐxì) – Hệ thống kiến thức kế toán
838会计行业规范 (kuàijì hángyè guīfàn) – Tiêu chuẩn ngành kế toán
839财务报告编撰 (cáiwù bàogào biānzhuàn) – Biên soạn báo cáo tài chính
840会计核对 (kuàijì héduì) – Kiểm tra kế toán
841会计职责 (kuàijì zhízé) – Trách nhiệm kế toán
842会计记录维护 (kuàijì jìlù wéihù) – Bảo trì ghi chép kế toán
843会计课程 (kuàijì kèchéng) – Khóa học kế toán
844财务内控制度 (cáiwù nèi kòngzhì zhìdù) – Hệ thống kiểm soát nội bộ tài chính
845会计操作规范 (kuàijì cāozuò guīfàn) – Quy trình hoạt động kế toán
846财务核算流程 (cáiwù hé suàn liúchéng) – Quy trình hạch toán tài chính
847会计业务流程 (kuàijì yèwù liúchéng) – Quy trình công việc kế toán
848财务会计软件 (cáiwù kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán tài chính
849会计信息报告 (kuàijì xìnxī bàogào) – Báo cáo thông tin kế toán
850财务稽查报告 (cáiwù jīchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra tài chính
851会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ) – Công ty dịch vụ kế toán
852会计估值方法 (kuàijì gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá kế toán
853财务成本核算 (cáiwù chéngběn hé suàn) – Hạch toán chi phí tài chính
854会计体系架构 (kuàijì tǐxì jiàgòu) – Kiến trúc hệ thống kế toán
855财务税收政策 (cáiwù shuìshōu zhèngcè) – Chính sách thuế tài chính
856会计数据安全 (kuàijì shùjù ānquán) – An toàn dữ liệu kế toán
857会计报表编写 (kuàijì bàobiǎo biānxiě) – Biên soạn báo cáo kế toán
858会计核算流程 (kuàijì hé suàn liúchéng) – Quy trình hạch toán kế toán
859财务控制制度 (cáiwù kòngzhì zhìdù) – Hệ thống kiểm soát tài chính
860财务成本分析 (cáiwù chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí tài chính
861会计数据管理 (kuàijì shùjù guǎnlǐ) – Quản lý dữ liệu kế toán
862会计准则规定 (kuàijì zhǔnzé guīdìng) – Quy định tiêu chuẩn kế toán
863会计业绩考核 (kuàijì yèjì kǎohé) – Đánh giá thành tích kế toán
864会计工作流程 (kuàijì gōngzuò liúchéng) – Quy trình công việc kế toán
865财务内部审计 (cáiwù nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ tài chính
866会计实践经验 (kuàijì shíjiàn jīngyàn) – Kinh nghiệm thực tiễn kế toán
867财务信息共享 (cáiwù xìnxī gòngxiǎng) – Chia sẻ thông tin tài chính
868财务报表编撰 (cáiwù bàogào biānzhuàn) – Biên soạn báo cáo tài chính
869财务数据安全 (cáiwù shùjù ānquán) – An toàn dữ liệu tài chính
870财务核算软件 (cáiwù hé suàn ruǎnjiàn) – Phần mềm hạch toán kế toán
871财务报表编写 (cáiwù bàobiǎo biānxiě) – Biên soạn báo cáo tài chính
872会计实务操作 (kuàijì shíwù cāozuò) – Thực hành hoạt động kế toán
873会计业务知识 (kuàijì yèwù zhīshì) – Kiến thức về công việc kế toán
874会计风险评估 (kuàijì fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro kế toán
875会计业务分析 (kuàijì yèwù fēnxī) – Phân tích công việc kế toán
876会计实务培训 (kuàijì shíwù péixùn) – Đào tạo thực hành kế toán
877财务报告编写 (cáiwù bàogào biānxiě) – Biên soạn báo cáo tài chính
878会计软件应用 (kuàijì ruǎnjiàn yìngyòng) – Ứng dụng phần mềm kế toán
879会计报表编制 (kuàijì bàobiǎo biānzhì) – Lập báo cáo kế toán
880会计内部审计 (kuàijì nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ kế toán
881财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Lập báo cáo kế toán
882财务报表分析与解读 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī yǔ jiědú) – Phân tích và giải thích báo cáo tài chính
883会计信息系统的实施与管理 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shíshī yǔ guǎnlǐ) – Triển khai và quản lý hệ thống thông tin kế toán
884财务内部控制流程评估 (Cáiwù nèibù kòngzhì liúchéng pínggū) – Đánh giá quy trình kiểm soát nội bộ tài chính
885会计核算与税务申报 (Huìjì hé suàn yǔ shuìwù shēnbào) – Hạch toán và khai thuế kế toán
886财务数据安全与风险管理 (Cáiwù shùjù ānquán yǔ fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý an toàn dữ liệu tài chính và rủi ro
887会计业务流程优化与改进 (Huìjì yèwù liúchéng yōuhuà yǔ gǎijìn) – Tối ưu hóa và cải thiện quy trình công việc kế toán
888财务审计报告编制与审阅 (Cáiwù shěnjì bàogào biānzhì yǔ shěnyuè) – Lập và xem xét báo cáo kiểm toán tài chính
889会计准则遵循与会计政策制定 (Huìjì zhǔnzé zūnxún yǔ huìjì zhèngcè zhìdìng) – Tuân theo nguyên tắc kế toán và thiết lập chính sách kế toán
890财务报告的透明度与真实性 (Cáiwù bàogào de tòumíngdù yǔ zhēnshíxìng) – Tính minh bạch và tính chân thực của báo cáo tài chính
891会计信息共享与数据一致性 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng yǔ shùjù yīzhìxìng) – Chia sẻ thông tin kế toán và tính nhất quán của dữ liệu
892财务分析报告与经营决策 (Cáiwù fēnxī bàogào yǔ jīngyíng juécè) – Báo cáo phân tích tài chính và quyết định kinh doanh
893会计信息安全策略与风险评估 (Huìjì xìnxī ānquán cèlüè yǔ fēngxiǎn pínggū) – Chiến lược an ninh thông tin kế toán và đánh giá rủi ro
894财务内部审计流程与合规性检查 (Cáiwù nèibù shěnjì liúchéng yǔ héguī xìng jiǎnchá) – Quy trình kiểm toán nội bộ tài chính và kiểm tra tuân thủ
895会计业务流程自动化与数字化转型 (Huìjì yèwù liúchéng zìdònghuà yǔ shùzìhuà zhuǎnxíng) – Tự động hóa quy trình công việc kế toán và chuyển đổi số hóa
896财务报告解读与资金运用分析 (Cáiwù bàogào jiědú yǔ zījīn yùnyòng fēnxī) – Giải thích báo cáo tài chính và phân tích sử dụng vốn
897会计信息共享平台与合作伙伴关系 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái yǔ hézuò huǒbàn guānxì) – Nền tảng chia sẻ thông tin kế toán và mối quan hệ đối tác
898财务风险控制与内部审计改进 (Cáiwù fēngxiǎn kòngzhì yǔ nèibù shěnjì gǎijìn) – Kiểm soát rủi ro tài chính và cải tiến kiểm toán nội bộ
899会计信息系统集成与流程优化 (Huìjì xìnxī xìtǒng jítǒng yǔ liúchéng yōuhuà) – Tích hợp hệ thống thông tin kế toán và tối ưu hóa quy trình
900财务报告编制准则与会计政策 (Cáiwù bàogào biānzhì zhǔnzé yǔ huìjì zhèngcè) – Nguyên tắc lập báo cáo tài chính và chính sách kế toán
901会计数据一致性验证与审计证据 (Huìjì shùjù yīzhìxìng yànzhèng yǔ shěnjì zhèngjù) – Xác nhận tính nhất quán của dữ liệu kế toán và bằng chứng kiểm toán
902会计信息披露合规性与法律合规性 (Huìjì xìnxī pīlù héguī xìng yǔ fǎlǜ héguī xìng) – Tính tuân thủ thông tin tiết lộ kế toán và tuân thủ pháp luật
903财务风险管理策略与应对措施 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè yǔ yìngduì cuòshī) – Chiến lược quản lý rủi ro tài chính và biện pháp ứng phó
904会计业务流程再造与效率提升 (Huìjì yèwù liúchéng zàizào yǔ xiàolǜ tíshēng) – Tái cấu trúc quy trình công việc kế toán và tăng cường hiệu suất
905财务报告的质量控制与持续改进 (Cáiwù bàogào de zhìliàng kòngzhì yǔ chíxù gǎijìn) – Kiểm soát chất lượng báo cáo tài chính và cải tiến liên tục
906会计信息系统安全性与数据隐私 (Huìjì xìnxī xìtǒng ānquán xìng yǔ shùjù yǐnsī) – An toàn hệ thống thông tin kế toán và riêng tư dữ liệu
907财务内部审计方法与流程规范 (Cáiwù nèibù shěnjì fāngfǎ yǔ liúchéng guīfàn) – Phương pháp kiểm toán nội bộ tài chính và quy trình chuẩn
908会计核算准则遵守与变更应对 (Huìjì hé suàn zhǔnzé zūnshǒu yǔ biàngēng yìngduì) – Tuân thủ và ứng phó với thay đổi trong nguyên tắc kế toán
909财务分析报告的可靠性与影响因素 (Cáiwù fēnxī bàogào de kěkàoxìng yǔ yǐngxiǎng yīnsù) – Độ tin cậy và yếu tố ảnh hưởng của báo cáo phân tích tài chính
910会计信息共享平台的合作模式与数据一致性 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de hézuò móshì yǔ shùjù yīzhìxìng) – Mô hình hợp tác và tính nhất quán của nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
911财务报表编制流程的监控与质量保障 (Cáiwù bàobǎo biānzhì liúchéng de jiānkòng yǔ zhìliàng bǎozhàng) – Giám sát và bảo đảm chất lượng quy trình lập báo cáo tài chính
912会计信息披露透明度与外部评价 (Huìjì xìnxī pīlù tòumíngdù yǔ wàibù píngjià) – Mức độ minh bạch thông tin tiết lộ kế toán và đánh giá bên ngoài
913财务风险评估方法与应对策略 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū fāngfǎ yǔ yìngduì cèlüè) – Phương pháp đánh giá rủi ro tài chính và chiến lược ứng phó
914会计业务流程优化与数字化转型实践 (Huìjì yèwù liúchéng yōuhuà yǔ shùzìhuà zhuǎnxíng shíjiàn) – Thực hiện tối ưu hóa quy trình công việc kế toán và chuyển đổi số hóa
915财务报告合规性与法律风险管理 (Cáiwù bàogào héguī xìng yǔ fǎlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tuân thủ báo cáo tài chính và quản lý rủi ro pháp luật
916会计信息共享平台合作伙伴关系与利益共享 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái hézuò huǒbàn guānxì yǔ lìyì gòngxiǎng) – Mối quan hệ đối tác và chia sẻ lợi ích trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
917财务风险控制体系与内部控制改进 (Cáiwù fēngxiǎn kòngzhì tǐxì yǔ nèibù kòngzhì gǎijìn) – Hệ thống kiểm soát rủi ro tài chính và cải tiến kiểm soát nội bộ
918会计核算流程规范与自动化实施 (Huìjì hé suàn liúchéng guīfàn yǔ zìdòng huà shíshī) – Triển khai quy trình hạch toán kế toán chuẩn và tự động hóa
919财务分析报告对企业经营的指导与支持 (Cáiwù fēnxī bàogào duì qǐyè jīngyíng de zhǐdǎo yǔ zhīchí) – Hướng dẫn và hỗ trợ quản lý doanh nghiệp từ báo cáo phân tích tài chính
920会计信息系统数据质量与安全性 (Huìjì xìnxī xìtǒng shùjù zhìliàng yǔ ānquán xìng) – Chất lượng dữ liệu và tính an toàn của hệ thống thông tin kế toán
921财务报表编制流程的效率提升与改善 (Cáiwù bàobǎo biānzhì liúchéng de xiàolǜ tíshēng yǔ gǎishàn) – Tăng cường hiệu suất và cải thiện quy trình lập báo cáo tài chính
922财务内部控制制度的建立与维护 (Cáiwù nèibù kòngzhì zhìdù de jiànlì yǔ wéi hù) – Xây dựng và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ tài chính
923会计核算流程自动化与数据集成 (Huìjì hé suàn liúchéng zìdòng huà yǔ shùjù jítǒng) – Tự động hóa quy trình hạch toán kế toán và tích hợp dữ liệu
924财务报告的及时性与准确性 (Cáiwù bàogào de jíshí xìng yǔ zhǔnquè xìng) – Tính kịp thời và độ chính xác của báo cáo tài chính
925会计信息系统的性能优化与更新 (Huìjì xìnxī xìtǒng de xìngnéng yōuhuà yǔ gēngxīn) – Tối ưu hóa hiệu suất và cập nhật hệ thống thông tin kế toán
926财务风险评估模型与风险因素 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng yǔ fēngxiǎn yīnsù) – Mô hình đánh giá rủi ro tài chính và yếu tố rủi ro
927会计业务流程的标准化与流程再造 (Huìjì yèwù liúchéng de biāozhǔnhuà yǔ liúchéng zàizào) – Tiêu chuẩn hóa quy trình công việc kế toán và tái cấu trúc quy trình
928财务报告分析工具与数据可视化 (Cáiwù bàogào fēnxī gōngjù yǔ shùjù kěshì huà) – Công cụ phân tích báo cáo tài chính và trực quan hóa dữ liệu
929会计信息共享平台的数据一致性与数据安全性 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù yīzhìxìng yǔ shùjù ānquán xìng) – Tính nhất quán dữ liệu và tính an toàn dữ liệu trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
930财务风险控制策略与应急预案 (Cáiwù fēngxiǎn kòngzhì cèlüè yǔ yìngjí yù’àn) – Chiến lược kiểm soát rủi ro tài chính và kế hoạch khẩn cấp
931会计信息系统的用户培训与技术支持 (Huìjì xìnxī xìtǒng de yònghù péixùn yǔ jìshù zhīchí) – Đào tạo người dùng và hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thông tin kế toán
932财务报表分析与趋势预测 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī yǔ qūshì yùcè) – Phân tích báo cáo tài chính và dự đoán xu hướng
933会计信息系统的运维与升级 (Huìjì xìnxī xìtǒng de yùnwéi yǔ shēngjí) – Vận hành và nâng cấp hệ thống thông tin kế toán
934财务风险管理策略与监控 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè yǔ jiānkòng) – Chiến lược quản lý rủi ro tài chính và giám sát
935会计业务流程再设计与优化 (Huìjì yèwù liúchéng zàishèjì yǔ yōuhuà) – Thiết kế lại và tối ưu hóa quy trình công việc kế toán
936财务报告的完整性与一致性 (Cáiwù bàogào de wánzhěng xìng yǔ yīzhìxìng) – Tính toàn vẹn và tính nhất quán của báo cáo tài chính
937会计信息共享平台的数据整合与数据安全 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù zhěnghé yǔ shùjù ānquán) – Tích hợp dữ liệu và an toàn dữ liệu trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
938财务风险评估模型的制定与应用 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de zhìdìng yǔ yìngyòng) – Xây dựng và ứng dụng mô hình đánh giá rủi ro tài chính
939会计核算流程的监管与审计 (Huìjì hé suàn liúchéng de jiānguǎn yǔ shěnjì) – Quản lý và kiểm toán quy trình hạch toán kế toán
940财务报告的影响因素与变化分析 (Cáiwù bàogào de yǐngxiǎng yīnsù yǔ biànhuà fēnxī) – Yếu tố ảnh hưởng và phân tích thay đổi của báo cáo tài chính
941会计信息系统的数据完整性与数据质量 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù wánzhěng xìng yǔ shùjù zhìliàng) – Tính toàn vẹn dữ liệu và chất lượng dữ liệu của hệ thống thông tin kế toán
942财务报表分析工具与趋势预测模型 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī gōngjù yǔ qūshì yùcè móxíng) – Công cụ phân tích báo cáo tài chính và mô hình dự đoán xu hướng
943会计信息系统的漏洞扫描与安全补丁 (Huìjì xìnxī xìtǒng de lòudòng sǎomiáo yǔ ānquán bǔdiàn) – Quét lỗ hệ thống thông tin kế toán và vá bảo mật
944财务风险管理策略的优化与演进 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de yōuhuà yǔ yǎn jìn) – Tối ưu hóa và phát triển chiến lược quản lý rủi ro tài chính
945会计业务流程的流程图设计与改善 (Huìjì yèwù liúchéng de liúchéng tú shèjì yǔ gǎishàn) – Thiết kế sơ đồ quy trình công việc kế toán và cải thiện
946财务报告的真实性与合理性评价 (Cáiwù bàogào de zhēnshí xìng yǔ hélǐ xìng píngjià) – Đánh giá tính chân thực và tính hợp lý của báo cáo tài chính
947会计信息共享平台的用户权限管理 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de yònghù quánxiàn guǎnlǐ) – Quản lý quyền người dùng trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
948财务风险评估模型的调整与验证 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de tiáozhěng yǔ zhèngshí) – Điều chỉnh và xác nhận mô hình đánh giá rủi ro tài chính
949会计核算流程的自动监测与异常处理 (Huìjì hé suàn liúchéng de zìdòng jiāncè yǔ yìcháng chǔlǐ) – Giám sát tự động quy trình hạch toán kế toán và xử lý ngoại lệ
950财务报告的可比性分析与行业对标 (Cáiwù bàogào de kěbǐ xìng fēnxī yǔ hángyè duìbiāo) – Phân tích khả năng so sánh và so sánh với ngành trong báo cáo tài chính
951会计信息系统的数据备份与恢复策略 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù bèifù yǔ huīfù cèlüè) – Chiến lược sao lưu và khôi phục dữ liệu của hệ thống thông tin kế toán
952财务报表的风险揭示与管理建议 (Cáiwù bàogào de fēngxiǎn jiēshì yǔ guǎnlǐ jiànyì) – Tiết lộ rủi ro và đề xuất quản lý trong báo cáo tài chính
953会计信息系统的数据同步与集成 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù tóngbù yǔ jítǒng) – Đồng bộ và tích hợp dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán
954财务风险管理策略的落地与执行 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de luòdì yǔ zhíxíng) – Thực hiện và thực thi chiến lược quản lý rủi ro tài chính
955会计业务流程的自动化与智能化 (Huìjì yèwù liúchéng de zìdòng huà yǔ zhìnéng huà) – Tự động hóa và thông minh hóa quy trình công việc kế toán
956财务报告的审计跟踪与审计结果 (Cáiwù bàogào de shěnjì gēnzōng yǔ shěnjì jiéguǒ) – Theo dõi kiểm toán và kết quả kiểm toán trong báo cáo tài chính
957会计信息共享平台的数据交换与互操作性 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù jiāohuàn yǔ hùcāozuò xìng) – Trao đổi dữ liệu và tính tương tác trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
958财务风险评估模型的灵活性与应用范围 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de línghuó xìng yǔ yìngyòng fànwéi) – Tính linh hoạt và phạm vi ứng dụng của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
959会计核算流程的自动报警与异常处理 (Huìjì hé suàn liúchéng de zìdòng bàojǐng yǔ yìcháng chǔlǐ) – Báo động tự động và xử lý ngoại lệ trong quy trình hạch toán kế toán
960财务报告的趋势分析与竞争对手比较 (Cáiwù bàogào de qūshì fēnxī yǔ jìngzhēng duìshǒu bǐjiào) – Phân tích xu hướng và so sánh với đối thủ cạnh tranh trong báo cáo tài chính
961会计信息系统的灾难恢复计划与应急措施 (Huìjì xìnxī xìtǒng de zāinàn huīfù jìhuà yǔ yìngjí cuòshī) – Kế hoạch phục hồi sau thảm họa và biện pháp khẩn cấp của hệ thống thông tin kế toán
962财务报表的质量评估与修正 (Cáiwù bàogào de zhìliàng píngjià yǔ xiūzhèng) – Đánh giá chất lượng và điều chỉnh báo cáo tài chính
963会计信息系统的性能测试与优化 (Huìjì xìnxī xìtǒng de xìngnéng cèshì yǔ yōuhuà) – Kiểm tra hiệu suất và tối ưu hóa hệ thống thông tin kế toán
964财务风险管理策略的更新与调整 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de gēngxīn yǔ tiáozhěng) – Cập nhật và điều chỉnh chiến lược quản lý rủi ro tài chính
965会计业务流程的效率提升与持续改进 (Huìjì yèwù liúchéng de xiàolǜ tíshēng yǔ chíxù gǎijìn) – Tăng cường hiệu suất và cải tiến liên tục quy trình công việc kế toán
966财务报告的披露要求与规范 (Cáiwù bàogào de pīlù yāoqiú yǔ guīfàn) – Yêu cầu và tiêu chuẩn tiết lộ báo cáo tài chính
967会计信息共享平台的安全机制与权限控制 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de ānquán jīzhì yǔ quánxiàn kòngzhì) – Cơ chế bảo mật và kiểm soát quyền trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
968财务风险评估模型的适用范围与局限性 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de shìyòng fànwéi yǔ júxiàn xìng) – Phạm vi ứng dụng và hạn chế của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
969会计核算流程的数据准确性与排错机制 (Huìjì hé suàn liúchéng de shùjù zhǔnquè xìng yǔ páicuò jīzhì) – Độ chính xác dữ liệu và cơ chế sửa lỗi trong quy trình hạch toán kế toán
970财务报告的影响因素与未来展望 (Cáiwù bàogào de yǐngxiǎng yīnsù yǔ wèilái zhǎnwàng) – Yếu tố ảnh hưởng và triển vọng tương lai trong báo cáo tài chính
971会计信息系统的数据加密与隐私保护 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù jiāmi yǔ yǐnsī bǎohù) – Mã hóa dữ liệu và bảo vệ quyền riêng tư của hệ thống thông tin kế toán
972财务报表的审计程序与内部控制 (Cáiwù bàogào de shěnjì chéngxù yǔ nèibù kòngzhì) – Quy trình kiểm toán và kiểm soát nội bộ trong báo cáo tài chính
973会计信息系统的数据分析与业务智能 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù fēnxī yǔ yèwù zhìnéng) – Phân tích dữ liệu và thông minh hóa công việc trong hệ thống thông tin kế toán
974财务风险管理策略的沟通与执行计划 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de gōutōng yǔ zhíxíng jìhuà) – Giao tiếp và kế hoạch thực hiện chiến lược quản lý rủi ro tài chính
975会计业务流程的审批流程与授权机制 (Huìjì yèwù liúchéng de shěnpì liúchéng yǔ shòuquán jīzhì) – Quy trình duyệt và cơ chế ủy quyền trong quy trình công việc kế toán
976财务报告的财务分析与关键指标 (Cáiwù bàogào de cáiwù fēnxī yǔ guānjiàn zhǐbiāo) – Phân tích tài chính và chỉ số chính trong báo cáo tài chính
977会计信息共享平台的数据加工与传输 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù jiāgōng yǔ chuánshū) – Xử lý và truyền dữ liệu trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
978财务风险评估模型的应用效果与改进 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de yìngyòng xiàoguǒ yǔ gǎijìn) – Hiệu quả ứng dụng và cải tiến của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
979会计核算流程的审核流程与质量检查 (Huìjì hé suàn liúchéng de shěnhe liúchéng yǔ zhìliàng jiǎnchá) – Quy trình kiểm tra và kiểm tra chất lượng trong quy trình hạch toán kế toán
980财务报告的未来趋势与市场预测 (Cáiwù bàogào de wèilái qūshì yǔ shìchǎng yùcè) – Xu hướng tương lai và dự đoán thị trường trong báo cáo tài chính
981会计信息系统的用户体验与界面设计 (Huìjì xìnxī xìtǒng de yònghù tǐyàn yǔ jièmiàn shèjì) – Trải nghiệm người dùng và thiết kế giao diện của hệ thống thông tin kế toán
982财务报表的信息披露与外部沟通 (Cáiwù bàogào de xìnxī pīlù yǔ wàibù gōutōng) – Tiết lộ thông tin và giao tiếp với bên ngoài trong báo cáo tài chính
983会计信息系统的数据质量与完整性 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù zhìliàng yǔ wánzhěng xìng) – Chất lượng dữ liệu và tính toàn vẹn của hệ thống thông tin kế toán
984财务风险管理策略的监督与改进措施 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de jiāndū yǔ gǎijìn cuòshī) – Giám sát và biện pháp cải tiến của chiến lược quản lý rủi ro tài chính
985会计业务流程的自动警报与预警机制 (Huìjì yèwù liúchéng de zìdòng jǐngbào yǔ yùjǐng jīzhì) – Báo động tự động và cơ chế cảnh báo trong quy trình công việc kế toán
986财务报告的业绩分析与走势评价 (Cáiwù bàogào de yèjì fēnxī yǔ zǒushì píngjià) – Phân tích hiệu suất và đánh giá xu hướng trong báo cáo tài chính
987会计信息共享平台的数据隐私与访问控制 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù yǐnsī yǔ fǎngwèn kòngzhì) – Quyền riêng tư dữ liệu và kiểm soát truy cập trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
988财务风险评估模型的不确定性与灵敏度分析 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de bù quèdìng xìng yǔ língmíngdù fēnxī) – Không chắc chắn và phân tích độ nhạy của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
989会计核算流程的异常处理流程与问题解决 (Huìjì hé suàn liúchéng de yìcháng chǔlǐ liúchéng yǔ wèntí jiějué) – Quy trình xử lý ngoại lệ và giải quyết vấn đề trong quy trình hạch toán kế toán
990财务报告的趋势分析与预测模型 (Cáiwù bàogào de qūshì fēnxī yǔ yùcè móxíng) – Phân tích xu hướng và mô hình dự đoán trong báo cáo tài chính
991会计信息系统的操作便捷性与用户友好性 (Huìjì xìnxī xìtǒng de cāozuò biànjié xìng yǔ yònghù yǒuhǎo xìng) – Tiện lợi và thân thiện với người dùng của hệ thống thông tin kế toán
992财务报表的数据分析与关联性研究 (Cáiwù bàogào de shùjù fēnxī yǔ guānlián xìng yánjiū) – Phân tích dữ liệu và nghiên cứu mối quan hệ trong báo cáo tài chính
993会计信息系统的数据清洗与整合 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù qīngxǐ yǔ zhěng hé) – Làm sạch dữ liệu và tích hợp trong hệ thống thông tin kế toán
994财务风险管理策略的合规性与法律监管 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de héguī xìng yǔ fǎlǜ jiānguǎn) – Tính tuân thủ và quản lý pháp luật của chiến lược quản lý rủi ro tài chính
995会计业务流程的效益评估与流程优化 (Huìjì yèwù liúchéng de xiàoyì píngguǎn yǔ liúchéng yōuhuà) – Đánh giá hiệu quả và tối ưu hóa quy trình công việc kế toán
996财务报告的业务特点与行业影响 (Cáiwù bàogào de yèwù tèdiǎn yǔ hángyè yǐngxiǎng) – Đặc điểm công việc và ảnh hưởng của ngành trong báo cáo tài chính
997会计信息共享平台的数据安全与权限审计 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù ānquán yǔ quánxiàn shěnjì) – An ninh dữ liệu và kiểm toán quyền trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
998财务风险评估模型的评估准确性与改进机制 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de pínggu zhǔnquè xìng yǔ gǎijìn jīzhì) – Độ chính xác của đánh giá và cơ chế cải tiến của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
999会计核算流程的变更管理与流程监控 (Huìjì hé suàn liúchéng de biàngēng guǎnlǐ yǔ liúchéng jiān kòng) – Quản lý thay đổi và giám sát quy trình hạch toán kế toán
1000财务报告的经济环境与政策影响 (Cáiwù bàogào de jīngjì huánjìng yǔ zhèngcè yǐngxiǎng) – Môi trường kinh tế và ảnh hưởng của chính sách trong báo cáo tài chính
1001会计信息系统的技术更新与未来趋势 (Huìjì xìnxī xìtǒng de jìshù gēngxīn yǔ wèilái qūshì) – Cập nhật công nghệ và xu hướng tương lai của hệ thống thông tin kế toán
1002财务报表的风险识别与应对策略 (Cáiwù bàogào de fēngxiǎn shíbié yǔ yìngduì cèlüè) – Nhận diện rủi ro và chiến lược ứng phó trong báo cáo tài chính
1003会计信息系统的用户培训与支持服务 (Huìjì xìnxī xìtǒng de yònghù péixùn yǔ zhīchí fúwù) – Đào tạo người dùng và dịch vụ hỗ trợ của hệ thống thông tin kế toán
1004财务风险管理策略的经验总结与最佳实践 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de jīngyàn zǒngjié yǔ zuìjiā shíjiàn) – Tổng kết kinh nghiệm và thực tiễn tốt nhất của chiến lược quản lý rủi ro tài chính
1005会计业务流程的监督检查与改进方案 (Huìjì yèwù liúchéng de jiāndū jiǎnchá yǔ gǎijìn fāng’àn) – Giám sát kiểm tra và kế hoạch cải tiến của quy trình công việc kế toán
1006财务报告的资产负债分析与利润状况 (Cáiwù bàogào de zīchǎn fùzhài fēnxī yǔ lìrùn zhuàngkuàng) – Phân tích tài sản và nợ cùng với tình hình lợi nhuận trong báo cáo tài chính
1007会计信息共享平台的信息流向与数据权限 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de xìnxī liúxiàng yǔ shùjù quánxiàn) – Dòng thông tin và quyền truy cập dữ liệu trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
1008财务风险评估模型的应对策略与应急计划 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de yìngduì cèlüè yǔ yìngjí jìhuàn) – Chiến lược ứng phó và kế hoạch khẩn cấp của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
1009会计核算流程的自动化与效率提升 (Huìjì hé suàn liúchéng de zìdòng huà yǔ xiàolǜ tíshēng) – Tự động hóa và tăng cường hiệu suất trong quy trình hạch toán kế toán
1010财务报告的行业比较与市场竞争 (Cáiwù bàogào de hángyè bǐjiào yǔ shìchǎng jìngzhēng) – So sánh ngành và cạnh tranh trên thị trường trong báo cáo tài chính
1011会计信息系统的系统集成与数据交换 (Huìjì xìnxī xìtǒng de xìtǒng jítǒng yǔ shùjù jiāohuàn) – Tích hợp hệ thống và trao đổi dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán
1012财务报表的异常数据识别与处理 (Cáiwù bàogào de yìcháng shùjù shíbié yǔ chǔlǐ) – Nhận diện và xử lý dữ liệu ngoại lệ trong báo cáo tài chính
1013会计信息系统的用户权限管理与角色设定 (Huìjì xìnxī xìtǒng de yònghù quánxiàn guǎnlǐ yǔ juésè shèdìng) – Quản lý quyền người dùng và thiết lập vai trò trong hệ thống thông tin kế toán
1014财务风险管理策略的周期性评估与调整 (Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè de zhōuqī xìng píngguǎn yǔ tiáozhěng) – Đánh giá và điều chỉnh chu kỳ của chiến lược quản lý rủi ro tài chính
1015会计业务流程的外包策略与合作伙伴 (Huìjì yèwù liúchéng de wàibāo cèlüè yǔ hézuò huǒbàn) – Chiến lược giao việc và đối tác hợp tác trong quy trình công việc kế toán
1016财务报告的现金流量分析与经营活动 (Cáiwù bàogào de xiànjīn liúliàng fēnxī yǔ jīngyíng huódòng) – Phân tích luồng tiền và hoạt động kinh doanh trong báo cáo tài chính
1017会计信息共享平台的数据标准与一致性 (Huìjì xìnxī gòngxiǎng píngtái de shùjù biāozhǔn yǔ yīzhìxìng) – Tiêu chuẩn dữ liệu và tính nhất quán trên nền tảng chia sẻ thông tin kế toán
1018财务风险评估模型的敏感性与模拟测试 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng de mǐngǎn xìng yǔ móhuàn cèshì) – Độ nhạy và kiểm tra mô phỏng của mô hình đánh giá rủi ro tài chính
1019会计核算流程的质量标准与监督机制 (Huìjì hé suàn liúchéng de zhìliàng biāozhǔn yǔ jiāndū jīzhì) – Tiêu chuẩn chất lượng và cơ chế giám sát trong quy trình hạch toán kế toán
1020财务报告的税务合规与税收政策 (Cáiwù bàogào de shuìwù héguī yǔ shuìshōu zhèngcè) – Tuân thủ thuế và chính sách thuế trong báo cáo tài chính
1021会计信息系统的数据备份与灾备方案 (Huìjì xìnxī xìtǒng de shùjù bèifèn yǔ zāibèi fāng’àn) – Sao lưu dữ liệu và kế hoạch khắc phục thảm họa của hệ thống thông tin kế toán

Bổ sung thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán Công ty. Các bạn xem bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán Công ty

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1存货成本方法Phương pháp tính giá hàng tồn khoCúnhuò chéngběn fāngfǎ
2上缴税费Nộp thuếshàngjiǎo shuì fèi
3专业会计人员Cán bộ chuyên ngành kế toánzhuānyè kuàijì rényuán
4业主权益份额Phần tỷ lệ sở hữu của chủ sở hữuyèzhǔ quányì fèn’é
5业务流程分析Phân tích quy trình kinh doanhyèwù liúchéng fēnxī
6东软帐务系统(ERP)Hệ thống kế toán ERP của NSwaredōngruǎn zhàng wù xìtǒng (ERP)
7主营业务成本Chi phí hoạt động kinh doanh chủ yếuzhǔ yíngyèwù chéngběn
8主要财务指标Chỉ số tài chính chủ yếuzhǔyào cáiwù zhǐbiāo
9事务所审计Kiểm toán của công ty kiểm toánshìwù suǒ shěnjì
10交易确认Xác nhận giao dịchjiāoyì quèrèn
11仓库储备费Cấp dự phòng kho hàngcāngkù chúbèi fèi
12以股息支付现金的投资活动Hoạt động đầu tư được chi trả bằng tiền mặtyǐ gǔxí zhīfù xiànjīn de tóuzī huódòng
13价值链分析Phân tích chuỗi giá trịjiàzhí liàn fēnxī
14企业所得税汇算清缴Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệpqǐyè suǒdéshuì huì suàn qīng jiǎo
15会计准则Tiêu chuẩn kế toánkuàijì zhǔnzé
16会计凭证Chứng từ kế toánkuàijì píngzhèng
17会计周期Chu kỳ kế toánkuàijì zhōuqí
18会计科目余额下限Giới hạn âm của tài khoản kế toánkuàijì kēmù yú’é xiàxiàn
19供应商对账So sánh số liệu với nhà cung cấpgōngyìng shāng duì zhàng
20供应链管理Quản lý chuỗi cung ứnggōngyìng liàn guǎnlǐ
21保值贷款Gánh nặng phát triển hàng hóa sản phẩmbǎozhí dàikuǎn
22保护利益Bảo vệ lợi íchbǎohù lìyì
23信贷政策Chính sách tín dụngxìndài zhèngcè
24借方Các khoản có (trong sổ sách kế toán)jièfāng
25债务偿付能力Khả năng thanh toán một số công nợ hiện cózhàiwù chángfù nénglì
26债权人Chủ nợzhàiquánrén
27免税额Mức miễn thuếmiǎnshuì’é
28免税额度Mức miễn thuếmiǎnshuì édù
29公允价值测量Đo đạc giá trị công bằnggōngyǔn jiàzhí cèliáng
30公允价值计价Định giá công bằnggōngyǔn jiàzhí jìjià
31公司税务筹划Kế hoạch thuế của công tygōngsī shuìwù chóuhuà
32公司负债权益报告Báo cáo cổ phần công tygōngsī fùzhài quányì bàogào
33公司资产负债表Báo cáo tài chính công tygōngsī zīchǎn fùzhài biǎo
34内部控制Kiểm soát nội bộnèibù kòngzhì
35净利润Lợi nhuận ròngjìng lìrùn
36净现金流量Dòng tiền ròng (net cash flow)jìng xiànjīn liúliàng
37凭证录入Nhập liệu chứng từpíngzhèng lùrù
38凭证记录Ghi chép chứng từpíngzhèng jìlù
39凭证记账Voucher recordingpíngzhèng jì zhàng
40出口关税Thuế xuất khẩuchūkǒu guānshuì
41分成比例Tỷ lệ phân chia lợi nhuậnfēnchéng bǐlì
42分户账Bộ sổ phụfēn hù zhàng
43分析财务风险和制定风险管理策略Phân tích rủi ro tài chính và thiết lập chiến lược quản lý rủi rofēnxī cáiwù fēngxiǎn hé zhìdìng fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè
44分析预算执行情况Phân tích tình hình thực hiện ngân sáchfēnxī yùsuàn zhí háng qíngkuàng
45利息支出Chi trả lãi suấtlìxí zhīchū
46利息收入Thu nhập từ lãi suấtlìxí shōurù
47利息费用Chi phí lãi suấtlìxí fèiyòng
48利润与亏损Lãi và lỗlìrùn yǔ kuīsǔn
49利润分配Phân phối lợi nhuậnlìrùn fēnpèi
50利润分配政策Chính sách phân phối lợi nhuậnlìrùn fēnpèi zhèngcè
51利润分配方案Kế hoạch chia lợi nhuậnlìrùn fēnpèi fāng’àn
52利润和损失账户分析Phân tích tài khoản lợi nhuận và lỗlìrùn hé sǔnshī zhànghù fēnxī
53利润挖潜Đào sâu lợi nhuậnlìrùn wāqián
54利润率Tỷ suất lợi nhuậnlìrùn lǜ
55利润率分析Phân tích tỉ suất lợi nhuậnlìrùn lǜ fēnxī
56利润表Bảng lợi nhuậnlìrùn biǎo
57制定内部控制政策Thiết lập chính sách kiểm soát nội bộzhìdìng nèibù kòngzhì zhèngcè
58制定资金管理政策和程序Thiết lập chính sách và thủ tục quản lý nguồn vốnzhìdìng zījīn guǎnlǐ zhèngcè hé chéngxù
59制衡制度Hệ thống cân đối kiểm soát nội bộzhìhéng zhìdù
60制订会计制度和程序Lập quy định và thủ tục kế toánzhìdìng kuàijì zhìdù hé chéngxù
61动态Luồng tiềndòngtài
62半年折旧额Giá trị hao mòn trong nửa nămbànnián zhéjiù é
63协助审计师执行年度审计工作Hỗ trợ kiểm toán viên thực hiện công việc kiểm toán hàng nămxiézhù shěnjì shī zhíxíng niándù shěnjì gōngzuò
64发票处理Xử lý hóa đơnfāpiào chǔlǐ
65发票管理系统Hệ thống quản lý hóa đơnfāpiào guǎnlǐ xìtǒng
66合并财务报表Báo cáo tài chính liên doanhhébìng cáiwù bàobiǎo
67合规审查Xem xét tuân thủ quy địnhhé guī shěnchá
68商业分析Phân tích thương mạishāngyè fēnxī
69商业执照Giấy phép kinh doanhshāngyè zhízhào
70回款跟踪Theo dõi thu hồi tiềnhuí kuǎn gēnzōng
71固定成本Chi phí cố địnhgùdìng chéngběn
72固定成本率,固定成本比率Rate tỷ suất chi phí cố định, tỷ suất chi phí cố địnhgùdìng chéngběn lǜ, gùdìng chéngběn bǐlǜ
73固定成本费用Chi phí cố địnhgùdìng chéngběn fèiyòng
74固定资产Tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn
75固定资产净值Giá trị ròng của tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn jìngzhí
76固定资产投资决策Quyết định đầu tư tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn tóuzī juécè
77固定资产折旧Amortize tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn zhéjiù
78固定资产清单Danh mục tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn qīngdān
79固定资产清查Kiểm kê tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn qīngchá
80固定资产清理Thanh lý tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn qīnglǐ
81固定资产清理处置损益Thu nhập (lỗ) từ thanh lý, thanh công việc xóa dư tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn qīnglǐ chǔzhì sǔnyì
82坏账准备Dự phòng công nợ không thu đượchuàizhàng zhǔnbèi
83增值税申报Khai thuế giá trị gia tăngzēngzhí shuì shēnbào
84增值税纳税申报表Bảng khai thuế giá trị gia tăngzēngzhí shuì nàshuì shēnbàobiǎo
85处理应收账款逾期问题Xử lý vấn đề công nợ phải thu quá hạnchǔlǐ yīng shōu zhàng kuǎn yúqí wèntí
86备用信贷Dự trữ lịch sử tin dùng.bèiyòng xìndài
87外国货币兑换损益Lỗ lãi do hoán đổi ngoại tệwàiguó huòbì duìhuàn sǔnyì
88外币折算Hóa đơn phiên dịch ra tiền ngoại tệwàibì zhésuàn
89外部财务报表Báo cáo tài chính bên ngoàiwàibù cáiwù bàobiǎo
90存货周转率Tỷ suất quay vòng hàng tồn khocúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
91存货成本核算Tính giá thành hàng tồn khocúnhuò chéngběn hésuàn
92存货盘点Kiểm kê tồn khocúnhuò pándiǎn
93实际产业公司效益税额减退应计Lợi ích kinh doanh thực tế giai đoạn tínhshíjì chǎnyè gōngsī xiàoyì shuì é jiǎntuì yīng jì
94审核员工薪资信息Kiểm tra thông tin lương của nhân viênshěnhé yuángōng xīnzī xìnxī
95审核固定资产清单Kiểm tra danh mục tài sản cố địnhshěnhé gùdìng zīchǎn qīngdān
96审核账户余额的准确性和一致性Kiểm tra tính chính xác và nhất quán của số dư tài khoảnshěnhé zhànghù yú’é de zhǔnquè xìng hé yīzhì xìng
97审计准备工作Chuẩn bị cho công việc kiểm toánshěnjì zhǔnbèi gōngzuò
98审计定性和定量方法Phương pháp kiểm toánshěnjì dìngxìng hédìngliàng fāngfǎ
99审计报告Báo cáo kiểm toánshěnjì bàogào
100审计程序Quy trình kiểm toánshěnjì chéngxù
101对内部业务流程进行审核Kiểm tra quy trình nội bộduì nèibù yèwù liúchéng jìnxíng shěnhé
102对外举债融资活动现金流量Đột xuất bán khoản nợduìwài jǔzhài róngzī huódòng xiànjīn liúliàng
103对外贸易挂靠Dự án gia công khép kín mà doanh nghiệp xuất khẩu và nhập cảnh.duìwài màoyì guàkào
104工资薪酬Lương thưởnggōngzī xīnchóu
105市场份额Phần trăm thị trườngshìchǎng fèn’é
106市场营销Tiếp thịshìchǎng yíngxiāo
107市场调查Mỗi cuộc điều tra trong thị trường này và thêm vào các điều tra cuộc sống các hình thức khác nhaushìchǎng tiáo chá
108库存盘点Kiểm kê hàng tồn khokùcún pándiǎn
109库存管理Quản lý hàng tồn khokùcún guǎnlǐ
110应交税款Thuế phải nộpyīng jiāo shuì kuǎn
111应交税费Tiền thuế và tiền chi cho người mua hàng theo yêu cầu của người bányīng jiāo shuì fèi
112应付工资Tiền lương phải trảyìngfù gōngzī
113应付账款Công nợ phải trảyìngfù zhàng kuǎn
114应付账款确认管理Quản lý xác nhận các khoản tiền phải trảyìngfù zhàng kuǎn quèrèn guǎnlǐ
115应付账款管理Quản lý phải trảyìngfù zhàng kuǎn guǎnlǐ
116应对税务审核Đối phó với thanh tra thuếyìngduì shuìwù shěnhé
117应收账款Công nợ phải thuyīng shōu zhàng kuǎn
118应收账款周转率Tốc độ quay vòng phải thuyīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ
119应收账款确认管理Quản lý xác nhận các khoản tiền phải thuyīng shōu zhàng kuǎn quèrèn guǎnlǐ
120开展盈亏分析Tiến hành phân tích thu nhập chi phíkāizhǎn yíngkuī fēnxī
121异常损益Khoản lỗ lãi bất thườngyìcháng sǔnyì
122往来款项Các khoản phải thu, phải trảwǎnglái kuǎnxiàng
123往来账户Tài khoản phụ thuộcwǎnglái zhànghù
124总账Sổ cái chungzǒngzhàng
125总账管理Quản lý sổ cáizǒngzhàng guǎnlǐ
126总资产利润率Tỷ suất lợi nhuận tổng tài sảnzǒng zīchǎn lìrùn lǜ
127息税前利润Lợi nhuận trước lãi và thuế (EBIT)xī shuì qián lìrùn
128成本卡Cost cardchéngběn kǎ
129成本控制Kiểm soát chi phíchéngběn kòngzhì
130成本效益分析Phân tích hiệu quả chi phíchéngběn xiàoyì fēnxī
131成本核算Kế toán giá thànhchéngběn hésuàn
132成本核算系统Hệ thống tính toán chi phíchéngběn hésuàn xìtǒng
133成本费用Chi phí sản xuấtchéngběn fèiyòng
134成本费用核算Phân bổ giá thànhchéngběn fèiyòng hésuàn
135成本费用预算控制Kiểm soát ngân sách chi phí sản phẩm-dịch vụchéngběn fèiyòng yùsuàn kòngzhì
136所得税Aced vào tổng mục số haisuǒdéshuì
137执业注册税务师Đăng ký chuyên viên thuếzhíyè zhùcè shuìwù shī
138投资回报率Tỉ suất sinh lợitóuzī huíbào lǜ
139投资收益核算Tính toán lợi nhuận đầu tưtóuzī shōuyì hésuàn
140投资者关系Tiếp xúc với nhà đầu tưtóuzī zhě guānxì
141投资评估Đánh giá đầu tưtóuzī pínggū
142折旧费用Chi phí khấu haozhéjiù fèiyòng
143报销审批Phê duyệt chi trảbàoxiāo shěnpī
144报销费用并与预算进行对比Thanh toán chi phí và so sánh với ngân sáchbàoxiāo fèiyòng bìng yǔ yùsuàn jìnxíng duìbǐ
145损益表Khẩu hiệu xử lý lỗ lãisǔnyì biǎo
146损益表分析Phân tích bảng lợi nhuậnsǔnyì biǎo fēnxī
147控股公司Công ty mẹ, công ty chi phối, công ty liên doanh và công ty conkònggǔ gōngsī
148提供外部审计支持Hỗ trợ kiểm toán bên ngoàitígōng wàibù shěnjì zhīchí
149提高财务绩效Nâng cao hiệu suất tài chínhtígāo cáiwù jīxiào
150搓宽带Sử dụng lợi ích phần này của trang webcuō kuāndài
151支出凭单支取Voucher receiptzhīchū píngdān zhīqǔ
152收入确认Xác nhận thu nhậpshōurù quèrèn
153收入确认原则Nguyên tắc xác nhận doanh thushōurù quèrèn yuánzé
154收款单据Biên lai thu phíshōu kuǎn dānjù
155新短信换一签下Tạo chữ ký gửi SMSxīn duǎnxìn huàn yī qiān xià
156无形资产Tài sản vô hìnhwúxíng zīchǎn
157暂记借方Nợ tạm thờizhàn jì jièfāng
158更新公司税收法规和政策Cập nhật thông tin pháp luật và chính sách thuế của công tygēngxīn gōngsī shuìshōu fǎguī hé zhèngcè
159未核销支票Séc chưa được thanh toánwèi hé xiāo zhīpiào
160权益法核算Kế toán phương pháp lợi ích theo cổ phiếuquányì fǎ hésuàn
161核算监督与管理Kiểm soát và quản lý kế toánhésuàn jiāndū yù guǎnlǐ
162检查和确保税款及时缴纳Kiểm tra và đảm bảo thanh toán thuế đúng hạnjiǎnchá hé quèbǎo shuì kuǎn jíshí jiǎonà
163流动比率Tỉ lệ thanh toán gấp rútliúdòng bǐlǜ
164流动负债Nợ phải trả ngắn hạnliúdòng fùzhài
165流动负债比率Tỷ lệ nợ ngắn hạnliúdòng fùzhài bǐlǜ
166流动资产Tài sản lưu độngliúdòng zīchǎn
167流动资金管理Quản lý vốn lưu độngliúdòng zījīn guǎnlǐ
168消息披露Biểu đạt thông báoxiāoxī pīlù
169消费税Thuế tiêu thụxiāofèishuì
170特殊项目审计Kiểm toán các dự án đặc biệttèshū xiàngmù shěnjì
171现金与现金等价物Tiền mặt và các tương đương tiền mặtxiànjīn yǔ xiànjīn děngjiàwù
172现金收款凭证Chứng từ thu tiền mặtxiànjīn shōu kuǎn píngzhèng
173现金流量表Bảng dòng tiềnxiànjīn liúliàng biǎo
174现金流量预测Dự báo dòng tiềnxiànjīn liúliàng yùcè
175现金管理Quản lý tiền mặtxiànjīn guǎnlǐ
176理论洗货物Hàng tồn kho giá ký quỹlǐlùn xǐ huòwù
177生产成本费用Chi phí sản xuấtshēngchǎn chéngběn fèiyòng
178生意Dạy kinh doanhshēngyì
179生意成本,营业费Phí kinh doanh, giá thành kinh doanhshēngyì chéngběn, yíngyè fèi
180盈余公积Tài sản dự phòng cải thiện công tyyíngyú gōng jī
181盈余公积金Quỹ dự phòng kết quả kinh doanhyíngyú gōngjījīn
182盈利能力Lực lượng lợi nhuậnyínglì nénglì
183盈利能力分析Phân tích năng lực sinh lờiyínglì nénglì fēnxī
184短期借款Vay ngắn hạnduǎnqí jièkuǎn
185研发支出Chi phí nghiên cứu và phát triểnyánfā zhīchū
186研发费用Chi phí nghiên cứu và phát triểnyánfā fèiyòng
187确保采购程序符合公司政策Đảm bảo thủ tục mua hàng tuân theo chính sách của công tyquèbǎo cǎigòu chéngxù fúhé gōngsī zhèngcè
188科目余额Số dư tài khoảnkēmù yú’é
189科目余额表Sổ cân đối số dư quyết định tài khoảnkēmù yú’é biǎo
190租赁合同Hợp đồng thuê tài sảnzūlìn hétóng
191租赁费用Chi phí thuêzūlìn fèiyòng
192积数法调整项税后净损益Sự thay đổi giảm ròng sau thuế từ các điều chỉnh số tích lũyjī shù fǎ tiáozhěng xiàng shuì hòu jìng sǔnyì
193税务审计Kiểm toán thuếshuìwù shěnjì
194税务机关核定的截止日Ngày hạn cuối được xác nhận cơ quan thuếshuìwù jīguān hé dìng de jiézhǐ rì
195税务申报Khai thuếshuìwù shēnbào
196税务筹划Xây dựng kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà
197税收Sưu thụ các loại thuếshuìshōu
198税收筹划Lập kế hoạch thuếshuìshōu chóuhuà
199税费登记证明申请预审Đăng ký thuế trước khi ra giấy tờ thông báoshuì fèi dēngjì zhèngmíng shēnqǐng yùshěn
200稽核师Kế toán viên kiểm trajīhé shī
201筹集资金和进行融资活动Huy động vốn và tiến hành hoạt động tài chínhchóují zījīn hé jìnxíng róngzī huódòng
202管理会计Kế toán quản trịguǎnlǐ kuàijì
203管理账户Quản lý tài khoảnguǎnlǐ zhànghù
204纳税申报表格Mẫu khai thuếnàshuì shēnbàobiǎogé
205经济利益Lợi ích kinh tếjīngjì lìyì
206经济发展趋势分析Phân tích xu hướng phát triển kinh tếjīngjì fāzhǎn qūshì fēnxī
207经济增长率Tỉ lệ tăng trưởng kinh tếjīngjì zēngzhǎng lǜ
208经济实体Danh từ kinh tế, cá nhân, công ty, tổ chứcjīngjì shítǐ
209经济数据分析Phân tích dữ liệu kinh tếjīngjì shùjù fēnxī
210经营性现金流量净额Dòng tiền ròng từ hoạt động kinh doanhjīngyíng xìng xiànjīn liúliàng jìng é
211经营活动产生的现金流量净额Lưu chuyển tiền tệ ròng do hoạt động kinh doanhjīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng jìng é
212经营活动现金流量Luồng tiền từ hoạt động kinh doanhjīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng
213经营费用控制Kiểm soát chi phí kinh doanhjīngyíng fèiyòng kòngzhì
214结束性义务Lễ công ty kết thúcjiéshù xìng yìwù
215结算科目Tài khoản thanh toánjiésuàn kēmù
216股东权益Quyền sở hữu cổ đônggǔdōng quányì
217股东权益比率Tỷ suất quyền sở hữu cổ đônggǔdōng quányì bǐlǜ
218营业成本Chi phí hoạt độngyíngyè chéngběn
219营业收入Doanh thu hoạt động kinh doanhyíngyè shōurù
220营业收入确认和回款确认处理Xác nhận doanh thu và xử lý thu nhập trở lạiyíngyè shōurù quèrèn hé huí kuǎn quèrèn chǔlǐ
221营业税报告表Bảng báo cáo thuế doanh nghiệpyíngyèshuì bàogào biǎo
222薪资福利成本Chi phí lương và phúc lợixīnzī fúlì chéngběn
223薪资计算Tính lươngxīnzī jìsuàn
224行政机关审计Công việc thanh tra kiểm toán theo yêu cầu của bộ trưởngxíngzhèng jīguān shěnjì
225规章制度内部控制Quy chế kiểm soát nội bộguīzhāng zhìdù nèibù kòngzhì
226计划投资现金支付Hoạt động bán tiền mặt có vốnjìhuà tóuzī xiànjīn zhīfù
227设备折旧核算Tính toán khấu hao trang thiết bịshèbèi zhéjiù hésuàn
228评估公司财务状况Đánh giá tình hình tài chính của công typínggū gōngsī cáiwù zhuàngkuàng
229负债表Bảng cân đối kế toánfùzhài biǎo
230财产所有权Sỡ hữu vật chấtcáichǎn suǒyǒuquán
231财务分析Phân tích tài chínhcáiwù fēnxī
232财务报告Báo cáo tài chínhcáiwù bàogào
233财务报表Báo cáo tài chínhcáiwù bàobiǎo
234财务报表分析Phân tích báo cáo tài chínhcáiwù bàobiǎo fēnxī
235财务指标分析Phân tích chỉ số tài chínhcáiwù zhǐbiāo fēnxī
236财务纪律Kỷ luật tài chínhcáiwù jìlǜ
237财政预算Ngân sách tài chínhcáizhèng yùsuàn
238责任会计师Kế toán trưởngzérèn kuàijìshī
239账户结算Thanh toán tài khoảnzhànghù jiésuàn
240货币资金Tiền và tiền gửi ngắn hạnhuòbì zījīn
241贷方Các khoản nợ (trong sổ sách kế toán)dàifāng
242贷款追踪Theo dõi khoản vaydàikuǎn zhuīzōng
243费用分摊Phân bổ chi phífèiyòng fēntān
244费用报销Hoàn trả chi phífèiyòng bàoxiāo
245费用报销单Biểu mức chi(phí)fèiyòng bàoxiāo dān
246费用核算Kế toán chi phífèiyòng hésuàn
247资产减值损失Thiệt hại giảm giá tài sảnzīchǎn jiǎn zhí sǔnshī
248资产利用率Tỷ lệ tận dụng tài sảnzīchǎn lìyòng lǜ
249资产折旧Hao mòn tài sảnzīchǎn zhéjiù
250资产清查Kiểm kê tài sảnzīchǎn qīngchá
251资产评估Định giá tài sảnzīchǎn pínggū
252资产负债表Bảng cân đối kế toánzīchǎn fùzhài biǎo
253资产负债表分析Phân tích bảng cân đối kế toánzīchǎn fùzhài biǎo fēnxī
254资本利得税Thuế lợi tức vốnzīběn lìdé shuì
255资本利润率Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữuzīběn lìrùn lǜ
256资本回报率Tỷ lệ sinh lợi vốnzīběn huíbào lǜ
257资本成本率Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữuzīběn chéngběn lǜ
258资本支出Chi phí cố địnhzīběn zhīchū
259资本支出计划Kế hoạch đầu tư cố địnhzīběn zhīchū jìhuà
260资本收益Lợi nhuận vốnzīběn shōuyì
261资本收益率Tỷ suất sinh lời vốnzīběn shōuyì lǜ
262资本结构Cấu trúc vốnzīběn jiégòu
263资本金Vốn điều lệzīběn jīn
264资金周转Vòng quay vốnzījīn zhōuzhuǎn
265资金回笼率Tỷ suất thu hồi vốnzījīn huílóng lǜ
266资金流量表Bảng lưu chuyển tiền tệzījīn liúliàng biǎo
267资金管理Quản lý vốn tiềnzījīn guǎnlǐ
268运营成本Chi phí vận hànhyùnyíng chéngběn
269运营费用Chi phí hoạt độngyùnyíng fèiyòng
270进行会计核算和账务处理Thực hiện kế toán và xử lý giao dịch tài khoảnjìn háng kuàijì hésuàn hé zhàng wù chǔlǐ
271进行税务咨询和规划Tư vấn và lập kế hoạch thuếjìnxíng shuìwù zīxún hé guīhuà
272透明度Tính minh bạchtòumíngdù
273递延所得税资产和负债核算Tính toán tài sản và nợ thuế thu nhập chờ kết dầudì yán suǒdéshuì zīchǎn hé fùzhài hésuàn
274部门预算Ngân sách phòng banbùmén yùsuàn
275采购管理Quản lý mua hàngcǎigòu guǎnlǐ
276银行存款利息Lãi suất tiền gửi ngân hàngyínháng cúnkuǎn lìxí
277银行存款账户Tài khoản tiền gửi ngân hàngyínháng cúnkuǎn zhànghù
278银行对账Cân đối tài khoản ngân hàngyínháng duì zhàng
279银行对账单Sổ sao kê ngân hàngyínháng duì zhàngdān
280销售成本Chi phí bán hàngxiāoshòu chéngběn
281销售收入Doanh thu bán hàngxiāoshòu shōurù
282销售收入,销售额Doanh thu bán hàng, tổng doanh số bán hàngxiāoshòu shōurù, xiāoshòu é
283销售管理Quản lý bán hàngxiāoshòu guǎnlǐ
284长期借款Vay dài hạnchángqí jièkuǎn
285附加税费Thuế và phí thu thêmfùjiā shuì fèi
286隐含税费Chi phí tiềm ẩnyǐn hán shuì fèi
287静态与动态预算Ngân sách tĩnh và độngjìngtài yǔ dòngtài yùsuàn
288非控股调整项目净损益Sự thay đổi giảm thu nhập ròng từ các giao dịch không công cụfēi kònggǔ tiáozhěng xiàngmù jìng sǔnyì
289非流动负债Nợ dài hạnfēi liúdòng fùzhài
290非流动资产Tài sản cố địnhfēi liúdòng zīchǎn
291项目投资评估分析Phân tích đánh giá đầu tư dự ánxiàngmù tóuzī pínggū fēnxī
292预付账款Công nợ trả trướcyùfù zhàng kuǎn
293预收账款Công nợ thu trướcyùshōu zhàng kuǎn
294预算编制Lập ngân sáchyùsuàn biānzhì
295预计负债Nợ dự phóng (provision for liabilities)yùjì fùzhài
296风险投资Đầu tư rủi rofēngxiǎn tóuzī
297风险控制政策Chính sách kiểm soát rủi rofēngxiǎn kòngzhì zhèngcè
298风险管理Quản lý rủi rofēngxiǎn guǎnlǐ
299风险评估Đánh giá rủi rofēngxiǎn pínggū
300公司Công tygōngsī
301会计Kế toánkuàijì
302财务Tài chínhcáiwù
303报表Báo cáobàobiǎo
304利润Lợi nhuậnlìrùn
305成本Chi phíchéngběn
306资产Tài sảnzīchǎn
307负债Nợ nầnfùzhài
308税前利润Lãi trước thuếshuì qián lìrùn
309存货Hàng tồn khocúnhuò
310预付款项Tiền đã trả trướcyùfù kuǎnxiàng
311长期资产Tài sản cố địnhchángqí zīchǎn
312摊销费用Phân bổ chi phí tài sản cố địnhtān xiāo fèiyòng
313平衡表Bảng cân đối kế toánpínghéng biǎo
314预算Bản dự toányùsuàn
315销售额Doanh thu bán hàngxiāoshòu é
316毛利润Lợi nhuận gộpmáo lìrùn
317营业税Thuế hoạt động kinh doanhyíngyèshuì
318营业利润Lãi từ hoạt động kinh doanhyíngyè lìrùn
319债务Nợ vayzhàiwù
320账户余额Số dư tài khoảnzhànghù yú’é
321看板制度Hệ thống Kanbankànbǎn zhìdù
322盘点Kiểm kêpándiǎn
323外包会计服务Dịch vụ kế toán ngoại viwàibāo kuàijì fúwù
324采购成本Chi phí mua hàngcǎigòu chéngběn
325杂项费用Các chi phí linh tinhzáxiàng fèiyòng
326清算Bảng thanh lýqīngsuàn
327过账Chiết xuấtguòzhàng
328意外费用Chi phí không đặt trướcyìwài fèiyòng
329回收价值Khôi phục giá trịhuíshōu jiàzhí
330凭证Xác nhận giao dịchpíngzhèng
331应收款项Công nợ phải thuyīng shōu kuǎnxiàng
332预留款项Tiền dự trữyù liú kuǎn xiàng
333长期负债Nợ dài hạnchángqí fùzhài
334利润与损益表Báo cáo lợi nhuận và lỗlìrùn yǔ sǔnyì biǎo
335成本会计Kế toán chi phíchéngběn kuàijì
336综合利润和损失报表Báo cáo lợi nhuận thựczònghé lìrùn hé sǔnshī bàobiǎo
337现金流量融资活动Luồng tiền từ hoạt động tài chínhxiànjīn liúliàng róngzī huódòng
338销售税Thuế bán hàngxiāoshòu shuì
339计提预备费Số phần trăm dự phòng được bậc tỷ lệ điển hìnhjì tí yùbèi fèi
340折旧资产Tài sản cố định sau khi đã được khấu haozhéjiù zīchǎn
341公允价值Tỷ giá hợp lýgōngyǔn jiàzhí
342期末终止资产Tài sản được bỏ qua vào cuối thời gian nàyqímò zhōngzhǐ zīchǎn
343销售售价Es giá bánxiāoshòu shòu jià
344账户Tài khoảnzhànghù
345折旧年限Thời hạn khấu haozhéjiù niánxiàn
346保险费用Chi phí bảo hiểmbǎoxiǎn fèiyòng
347预计坏账Dự trù công nợ xấuyùjì huàizhàng
348外币兑换损益Lãi lỗ từ việc chuyển đổi ngoại tệwàibì duìhuàn sǔnyì
349存货报废损失Thiệt hại từ hàng tồn kho thanh lýcúnhuò bàofèi sǔnshī
350销售费用Chi phí tiêu thụxiāoshòu fèiyòng
351经营活动现金流量净额Luồng tiền thuần từ hoạt động kinh doanhjīngyíng huódòng xiànjīn liú liàng jìng é
352报销Hoàn trảbàoxiāo
353应收利息Lãi thu đượcyīng shōu lìxí
354资金流转Quản lý vòng quay tiền tệzījīn liúzhuàn
355月度财务报表Báo cáo tài chính hàng thángyuèdù cáiwù bào biǎo
356审计师Kế toán viênshěn jì shī
357核算对象Đối tượng tính toánhésuàn duìxiàng
358到期应收款Công nợ phải thu đến hạndào qí yīng shōu kuǎn
359非营业收入Thu nhập không từ kinh doanhfēi yíngyè shōurù
360费用预提Dự phòng chi phífèiyòng yù tí
361固定资产清理处置Xử lý thanh lý tài sản cố địnhgùdìng zīchǎn qīnglǐ chǔzhì
362盘点差异调整Điều chỉnh chênh lệch kiểm kêpándiǎn chāyì tiáozhěng
363无形资产评估增值(减值)调整额Điều chỉnh tăng giảm giá trị tài sản vô hìnhwúxíng zīchǎn pínggū zēngzhí (jiǎn zhí) tiáozhěng é
364成本费用的分配Phân bổ chi phíchéng běn fèiyòng de fēnpèi
365薪酬费用Chi phí tiền lươngxīnchóu fèiyòng
366应交税金Thuế phải nộpyīng jiāo shuìjīn
367资本公积Quỹ phát triển vốnzīběn gōng jī
368净资产收益率Tỷ suất sinh lợi ròngjìng zīchǎn shōuyì lǜ
369现金等价物Tương đương tiền mặtxiànjīn děngjiàwù
370少数股东权益 (小股东权益)Quyền lợi cổ đông thiểu sốshǎoshù gǔdōng quányì (xiǎo gǔdōng quányì)
371应付职工薪酬Công nợ tiền lương phải trảyìngfù zhígōng xīnchóu
372间接生产费用Chi phí sản xuất gián tiếpjiànjiē shēngchǎn fèiyòng
373财务报表附注Chú giải báo cáo tài chínhcáiwù bào biǎo fùzhù
374长期待摊费用Chi phí chờ thu dài hạnchángqí dài tān fèi yòng
375经营性租赁合同Hợp đồng thuê ngắn hạnjīngyíng xìng zūlìn hétóng
376商誉Giá trị thương hiệushāng yù
377营业外收入Thu nhập không từ kinh doanhyíng yè wài shōurù
378对联利润Lãi suất trên công nợduìlián lìrùn

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Kế toán Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bên cạnh Tác phẩm này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều cuốn sách ebook khác chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán trong Công ty và Kế toán Doanh nghiệp.

  1. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Bảng cân đối tài sản và nợ: Phân tích và ý nghĩa.
  2. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Nguyên tắc kế toán quốc tế (IAS/IFRS).
  3. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý tài sản cố định trong kế toán.
  4. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Lập báo cáo tài chính cho công ty niêm yết.
  5. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá giá trị thực của tài sản.
  6. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị: Mục tiêu và phương pháp.
  7. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán chi phí trong quản lý sản xuất.
  8. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Chiến lược quản lý rủi ro tài chính.
  9. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Mô hình phân tích biên lợi nhuận.
  10. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn.
  11. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Tích hợp hệ thống kế toán với ERP.
  12. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán thuế và quản lý thuế.
  13. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Phân tích lợi nhuận theo sản phẩm/sản phẩm.
  14. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Tối ưu hóa cấu trúc vốn.
  15. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro.
  16. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán tồn kho và quản lý tồn kho.
  17. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá khả năng thanh toán của công ty.
  18. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý dự án.
  19. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh.
  20. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn nhân lực.
  21. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Báo cáo tài chính và người đọc mục tiêu.
  22. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán tái cấu trúc công ty.
  23. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán hợp nhất và tách biệt.
  24. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Phân tích sự biến đổi của tài sản dài hạn.
  25. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý lưu chuyển tiền tệ.
  26. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị đối tác kinh doanh.
  27. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá tính bền vững tài chính.
  28. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý hiệu suất sản xuất.
  29. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Phân tích tình hình tài chính của đối thủ cạnh tranh.
  30. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chuỗi cung ứng.
  31. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Điều chỉnh hạch toán và cách thức áp dụng.
  32. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị quỹ đầu tư.
  33. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý lãi suất và tiền tệ.
  34. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán các giao dịch đa quốc gia.
  35. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Điều chỉnh giá trị tài sản không động đảo.
  36. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị hợp đồng.
  37. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý tài chính bằng biểu đồ sự biến đổi dòng tiền.
  38. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị giá trị khách hàng.
  39. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Điều chỉnh kế toán tài sản ngắn hạn và dài hạn.
  40. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị định giá doanh nghiệp.
  41. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý kế toán đầu tư dài hạn.
  42. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí sản xuất.
  43. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị giá trị nguồn nhân lực.
  44. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý quỹ tiền mặt và đầu tư ngắn hạn.
  45. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí quản lý.
  46. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá giá trị của công ty trong kế toán.
  47. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý kế toán tài sản tài trợ.
  48. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị hiệu quả marketing.
  49. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí vận hành.
  50. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Đánh giá giá trị thương hiệu trong kế toán.
  51. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý kế toán tài sản cố định.
  52. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí dự án.
  53. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro dự án.
  54. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý kế toán công nợ và phải thu.
  55. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro thị trường.
  56. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính cá nhân.
  57. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý kế toán công nợ và phải trả.
  58. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính doanh nghiệp.
  59. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí môi trường.
  60. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn vay.
  61. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro tín dụng.
  62. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài sản thương hiệu.
  63. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn chủ sở hữu.
  64. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính người cao tuổi.
  65. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro tài sản.
  66. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn rủi ro.
  67. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí nghiên cứu và phát triển.
  68. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro tiền tệ.
  69. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn ngắn hạn.
  70. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính người tự do.
  71. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro lãi suất.
  72. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn nước ngoài.
  73. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài sản tài trợ.
  74. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro vận chuyển.
  75. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn mạo hiểm.
  76. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí nội bộ.
  77. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro thất thoát.
  78. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn cổ phần.
  79. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính người mất việc làm.
  80. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro doanh nghiệp.
  81. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí quảng cáo.
  82. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính người kinh doanh nhỏ.
  83. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro đầu tư.
  84. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn tài trợ.
  85. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí bảo trì.
  86. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro môi trường.
  87. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị nguồn vốn doanh nghiệp nhỏ.
  88. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị tài chính người làm việc tự do.
  89. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro vận hành.
  90. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí hậu mãi.
  91. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro mua bán.
  92. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro doanh nghiệp nhỏ.
  93. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí marketing.
  94. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị chi phí vận chuyển.
  95. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản trị rủi ro tài chính.
  96. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và vai trò quản lý tài chính.
  97. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Nguyên tắc kế toán doanh nghiệp theo chuẩn IFRS.
  98. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và nguyên tắc kế toán theo GAAP.
  99. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự tách biệt giữa kế toán tài chính và quản trị.
  100. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý tài sản cố định trong kế toán doanh nghiệp.
  101. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Báo cáo tài chính và sự minh bạch trong doanh nghiệp.
  102. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý nguồn vốn.
  103. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý rủi ro tài chính.
  104. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý thuế.
  105. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và báo cáo tài chính niêm yết.
  106. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Quản lý lưu chuyển tiền tệ trong kế toán doanh nghiệp.
  107. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và chiến lược quản lý rủi ro.
  108. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.
  109. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý chi phí sản xuất.
  110. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và đánh giá hiệu suất hoạt động kinh doanh.
  111. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý dự án.
  112. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính cá nhân.
  113. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn vay trong doanh nghiệp.
  114. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý lãi suất.
  115. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và tích hợp hệ thống kế toán với ERP.
  116. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài sản tài trợ.
  117. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí marketing trong doanh nghiệp.
  118. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và phân tích biên lợi nhuận.
  119. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn chủ sở hữu.
  120. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý quỹ tiền mặt.
  121. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và đánh giá khả năng thanh toán.
  122. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp.
  123. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài sản cố định.
  124. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí sản xuất trong doanh nghiệp.
  125. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí quản lý.
  126. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí vận chuyển trong doanh nghiệp.
  127. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí hậu mãi.
  128. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí quảng cáo trong doanh nghiệp.
  129. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí môi trường.
  130. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí nội bộ trong doanh nghiệp.
  131. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí dự án.
  132. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí sản xuất trong doanh nghiệp.
  133. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí marketing.
  134. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp.
  135. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí quản lý.
  136. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí vận chuyển trong doanh nghiệp.
  137. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí hậu mãi.
  138. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí quảng cáo trong doanh nghiệp.
  139. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí môi trường.
  140. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý chi phí nội bộ trong doanh nghiệp.
  141. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý chi phí dự án.
  142. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn doanh nghiệp nhỏ.
  143. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro tài chính.
  144. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn tài trợ trong doanh nghiệp.
  145. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro doanh nghiệp.
  146. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn cổ phần trong doanh nghiệp.
  147. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro thất thoát.
  148. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn rủi ro trong doanh nghiệp.
  149. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro môi trường.
  150. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn mạo hiểm trong doanh nghiệp.
  151. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro vận hành.
  152. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn doanh nghiệp nhỏ.
  153. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro tài chính.
  154. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn tài trợ trong doanh nghiệp.
  155. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro doanh nghiệp.
  156. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn cổ phần trong doanh nghiệp.
  157. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro thất thoát.
  158. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn rủi ro trong doanh nghiệp.
  159. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý rủi ro môi trường.
  160. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán quản lý nguồn vốn mạo hiểm trong doanh nghiệp.
  161. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính cá nhân.
  162. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính doanh nghiệp.
  163. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người kinh doanh nhỏ.
  164. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người làm việc tự do.
  165. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người cao tuổi.
  166. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người mất việc làm.
  167. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người tự do.
  168. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người tự do.
  169. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người kinh doanh nhỏ.
  170. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người cao tuổi.
  171. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và sự quản lý tài chính người mất việc làm.
  172. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài sản cố định.
  173. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý lưu chuyển tiền tệ.
  174. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài sản tài trợ.
  175. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn vay.
  176. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn chủ sở hữu.
  177. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn nước ngoài.
  178. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn tài trợ.
  179. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn cổ phần.
  180. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn rủi ro.
  181. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn mạo hiểm.
  182. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý nguồn vốn doanh nghiệp nhỏ.
  183. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính cá nhân.
  184. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính doanh nghiệp.
  185. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người kinh doanh nhỏ.
  186. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người làm việc tự do.
  187. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người cao tuổi.
  188. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người mất việc làm.
  189. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người tự do.
  190. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người tự do.
  191. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người kinh doanh nhỏ.
  192. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người cao tuổi.
  193. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người mất việc làm.
  194. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người tự do.
  195. Ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Công ty theo chủ đề Kế toán doanh nghiệp và quản lý tài chính người tự do.
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular