HomeTài liệu học tiếng Trung1641 Từ vựng tiếng Trung Nhà máy

1641 Từ vựng tiếng Trung Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy là chủ đề học từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay được Tác giả Nguyễn Minh Vũ viết thành cuốn sách ebook tổng hợp các từ vựng thông dụng trong Công xưởng và Nhà máy. Đây là một trong những cuốn ebook từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được cộng đồng Dân tiếng Trung sử dụng rất thông dụng và phổ biến.

5/5 - (1 bình chọn)

Ebook Từ vựng tiếng Trung Nhà máy Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy là chủ đề học từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay được Tác giả Nguyễn Minh Vũ viết thành cuốn sách ebook tổng hợp các từ vựng thông dụng trong Công xưởng và Nhà máy. Đây là một trong những cuốn ebook từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được cộng đồng Dân tiếng Trung sử dụng rất thông dụng và phổ biến.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng

1210 Từ vựng tiếng Trung Công sở

942 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng

857 Từ vựng tiếng Trung Công ty

Chú ý: Để đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn cần thêm bất kỳ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào hoặc là mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ nhé. Các bạn để lại bình luận ở ngay bên dưới bài giảng này, hoặc là các tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ trong Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master – Forum tiếng Trung ChineMaster nhé.

Top 1 Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Forum Chinese Master

Khám phá cuốn sách ebook từ vựng tiếng Trung Nhà máy được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người hướng dẫn tận tâm trong hành trình tìm hiểu ngôn ngữ chuyên ngành

Trong thế giới hiện đại với sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp và sản xuất, việc hiểu biết về từ vựng chuyên ngành không chỉ là một lợi thế mà còn là một yêu cầu thiết yếu. Cuốn sách eBook “Từ vựng tiếng Trung Nhà máy”, với tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã ra đời như một nguồn tài liệu giá trị, giúp bạn khám phá thế giới ngôn ngữ đa dạng và phong phú của môi trường nhà máy.

Cuốn sách này là hướng dẫn không thể thiếu cho những ai đang tìm kiếm cách cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết trong lĩnh vực sản xuất và quản lý nhà máy. Với kiến thức từ việc hiểu rõ về các quy trình sản xuất, quản lý dây chuyền, đến việc tìm hiểu về các thiết bị và công cụ cụ thể, cuốn sách mang đến cho bạn một cái nhìn tổng quan và sâu rộng về ngôn ngữ chuyên ngành.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia giàu kinh nghiệm trong ngành công nghiệp và sản xuất, đã đưa vào cuốn sách nhiều năm kinh nghiệm và sự tận tâm. Mỗi chương trong sách được xây dựng cẩn thận, từ những khái niệm cơ bản cho đến những thuật ngữ phức tạp, giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình hoạt động trong môi trường nhà máy, cũng như về những thách thức và cơ hội mà ngành công nghiệp mang lại.

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Nhà máy” không chỉ là một nguồn tài liệu học tập, mà còn là một hành trình khám phá về ngôn ngữ và kiến thức trong lĩnh vực sản xuất. Với từng từ vựng và ví dụ minh họa, tác giả giúp bạn nắm vững ngôn ngữ, từ đó tạo nền tảng vững chắc cho việc giao tiếp hiệu quả và tự tin trong môi trường nhà máy.

Hãy để cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Nhà máy” của tác giả Nguyễn Minh Vũ trở thành người đồng hành không thể thiếu trong hành trình tìm hiểu và chinh phục kiến thức về ngôn ngữ chuyên ngành. Đặt bước chân vào thế giới của sản xuất, quản lý và công nghệ, và cùng tác giả khám phá những bí ẩn của từ vựng tiếng Trung trong môi trường nhà máy.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Nhà máy

STTTiếng Trung – Phiên âm – Tiếng Việt
1工厂 (gōngchǎng) – Nhà máy
2生产 (shēngchǎn) – Sản xuất
3生产线 (shēngchǎn xiàn) – Dây chuyền sản xuất
4产品 (chǎnpǐn) – Sản phẩm
5设备 (shèbèi) – Thiết bị
6装置 (zhuāngzhì) – Trang thiết bị
7生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất
8厂房 (chǎngfáng) – Nhà xưởng
9厂区 (chǎngqū) – Khu công nghiệp
10原料 (yuánliào) – Nguyên liệu
11原材料 (yuáncáiliào) – Vật liệu nguyên liệu
12仓库 (cāngkù) – Kho hàng
13自动化 (zìdònghuà) – Tự động hóa
14机械 (jīxiè) – Máy móc
15设计 (shèjì) – Thiết kế
16制造 (zhìzào) – Chế tạo
17技术 (jìshù) – Kỹ thuật
18工艺 (gōngyì) – Công nghệ
19压力 (yālì) – Áp lực
20安全 (ānquán) – An toàn
21质量 (zhìliàng) – Chất lượng
22检验 (jiǎnyàn) – Kiểm tra
23检测 (jiǎncè) – Kiểm định
24故障 (gùzhàng) – Sự cố
25维修 (wéixiū) – Bảo trì
26环保 (huánbǎo) – Bảo vệ môi trường
27节能 (jié néng) – Tiết kiệm năng lượng
28电力 (diànlì) – Điện lực
29水源 (shuǐyuán) – Nguồn nước
30废水 (fèishuǐ) – Nước thải
31废气 (fèiqì) – Khí thải
32环境影响 (huánjìng yǐngxiǎng) – Tác động môi trường
33供应链 (gōngyìngliàn) – Chuỗi cung ứng
34原产地 (yuán chǎndì) – Nơi sản xuất gốc
35运输 (yùnshū) – Vận chuyển
36装卸 (zhuāngxiè) – Dỡ hàng
37储存 (chǔcún) – Lưu trữ
38仓储 (cāngchǔ) – Kho vận
39物流 (wùliú) – Hệ thống logistics
40生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất
41运营 (yùnyíng) – Vận hành
42供应商 (gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp
43客户 (kèhù) – Khách hàng
44订单 (dìngdān) – Đơn hàng
45市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Nhu cầu thị trường
46成本 (chéngběn) – Chi phí
47利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
48管理 (guǎnlǐ) – Quản lý
49员工 (yuángōng) – Nhân viên
50培训 (péixùn) – Đào tạo
51薪水 (xīnshuǐ) – Lương
52班次 (bāncì) – Ca làm việc
53排班 (páibān) – Xếp ca
54职位 (zhíwèi) – Vị trí công việc
55线上 (xiànshàng) – Trực tuyến
56线下 (xiànxià) – Ngoại tuyến
57合规 (héguī) – Tuân thủ quy định
58审核 (shěnhé) – Kiểm tra, xem xét
59认证 (rènzhèng) – Chứng nhận
60研发 (yánfā) – Nghiên cứu và phát triển
61创新 (chuàngxīn) – Đổi mới
62设施 (shèshī) – Cơ sở vật chất
63机器人 (jīqìrén) – Robot
64自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Sản xuất tự động hóa
65操作员 (cāozuòyuán) – Người vận hành
66安全规定 (ānquán guīdìng) – Quy định an toàn
67风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro
68环保政策 (huánbǎo zhèngcè) – Chính sách bảo vệ môi trường
69人力资源 (rénlì zīyuán) – Nhân sự
70设备维护 (shèbèi wéi hù) – Bảo trì thiết bị
71车间 (chējiān) – Xưởng sản xuất
72产能 (chǎnnéng) – Năng lực sản xuất
73开发 (kāifā) – Phát triển
74流程 (liúchéng) – Quy trình
75项目 (xiàngmù) – Dự án
76供电 (gòngdiàn) – Cung cấp điện
77操作 (cāozuò) – Thao tác
78监控 (jiānkòng) – Giám sát
79轮班 (lúnbān) – Luân phiên ca làm việc
80维护 (wéihù) – Bảo dưỡng
81领导 (lǐngdǎo) – Lãnh đạo
82安排 (ānpái) – Sắp xếp
83生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất
84投资 (tóuzī) – Đầu tư
85压力测试 (yālì cèshì) – Kiểm tra áp lực
86质检 (zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng
87计划生产 (jìhuà shēngchǎn) – Kế hoạch sản xuất
88效益 (xiàoyì) – Hiệu suất kinh doanh
89设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Cập nhật thiết bị
90自动化流程 (zìdònghuà liúchéng) – Quy trình tự động hóa
91现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – Quản lý hiện trường
92建设 (jiànshè) – Xây dựng
93供气 (gòngqì) – Cung cấp khí
94平衡生产 (pínghéng shēngchǎn) – Sản xuất cân đối
95定制化 (dìngzhìhuà) – Tùy chỉnh
96标准化 (biāozhǔnhuà) – Tiêu chuẩn hóa
97自动控制 (zìdòng kòngzhì) – Điều khiển tự động
98制定政策 (zhìdìng zhèngcè) – Đặt ra chính sách
99投产 (tóuchǎn) – Đưa vào sản xuất
100调试 (tiáoshì) – Hiệu chỉnh
101能源 (néngyuán) – Năng lượng
102填料 (tiánliào) – Vật liệu đổ
103螺杆 (luógǎn) – Vít đưa liệu
104传动系统 (chuándòng xìtǒng) – Hệ thống truyền động
105仪器 (yíqì) – Dụng cụ đo
106控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển
107标识 (biāoshí) – Nhãn, biển báo
108过程 (guòchéng) – Quá trình
109分析 (fēnxī) – Phân tích
110报告 (bàogào) – Báo cáo
111改进 (gǎijìn) – Cải tiến
112电机 (diànjī) – Động cơ điện
113润滑 (rùnhuá) – Bôi trơn
114蒸汽 (zhēngqì) – Hơi nước
115管道 (guǎndào) – Đường ống
116冷却 (lěngquè) – Làm nguội
117加热 (jiārè) – Làm nóng
118燃料 (ránliào) – Nhiên liệu
119燃烧 (ránshāo) – Đốt cháy
120炉子 (lúzi) – Lò
121炉温 (lúwēn) – Nhiệt độ lò
122炉料 (lúliào) – Chất liệu lò
123玻璃熔炉 (bōli rónglú) – Lò chảy kính
124煤气 (méiqì) – Khí đốt than
125高温 (gāowēn) – Nhiệt độ cao
126低温 (dīwēn) – Nhiệt độ thấp
127热能 (rènéng) – Năng lượng nhiệt
128水泵 (shuǐbèng) – Bơm nước
129冷冻 (lěngdòng) – Làm đông lạnh
130能效 (néngxiào) – Hiệu suất năng lượng
131热交换器 (rè jiāohuànqì) – Bộ trao đổi nhiệt
132风机 (fēngjī) – Quạt
133空气过滤器 (kōngqì guòlǜqì) – Bộ lọc không khí
134隔音 (géyīn) – Cách âm
135电缆 (diànlǎn) – Dây cáp
136输电 (shūdiàn) – Truyền tải điện
137隔离 (gélí) – Cách ly
138电力线路 (diànlì xiànlù) – Mạng lưới điện
139高压 (gāoyā) – Áp suất cao
140低压 (dīyā) – Áp suất thấp
141配电箱 (pèidiànxiāng) – Hộp điện phân phối
142断路器 (duànlùqì) – Công tắc cắt điện
143电子控制板 (diànzǐ kòngzhì bǎn) – Bảng điều khiển điện tử
144熔断器 (róngduànqì) – Cầu chì
145电压 (diànyā) – Điện áp
146电流 (diànliú) – Dòng điện
147绝缘体 (juéyuántǐ) – Vật cách điện
148短路 (duǎnlù) – Chập short circuit
149长路 (chánglù) – Đường dài
150充电器 (chōngdiànqì) – Sạc điện
151蓄电池 (xùdiànchí) – Ắc quy
152发电机 (fādiàn jī) – Máy phát điện
153电磁场 (diàncí chǎng) – Trường điện từ
154电阻 (diànrésǔ) – Trở kháng
155电容 (diànróng) – Dung tích điện
156电磁波 (diàncí bō) – Sóng điện từ
157变压器 (biànyāqì) – Biến áp
158故障检修 (gùzhàng jiànxiū) – Sửa chữa sự cố
159安全措施 (ānquán cuòshī) – Biện pháp an toàn
160操作规程 (cāozuò guīchéng) – Quy trình vận hành
161事故报告 (shìgù bàogào) – Báo cáo sự cố
162废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Xử lý chất thải
163生产监管 (shēngchǎn jiānguǎn) – Giám sát sản xuất
164污染防治 (wūrǎn fángzhì) – Phòng chống ô nhiễm
165生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Khả năng sản xuất
166经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Hiệu quả kinh tế
167供应链管理 (gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
168节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí nhà kính
169建筑结构 (jiànzhù jiégòu) – Cấu trúc xây dựng
170工程设计 (gōngchéng shèjì) – Thiết kế công trình
171设施管理 (shèshī guǎnlǐ) – Quản lý cơ sở vật chất
172工程安全 (gōngchéng ānquán) – An toàn công trình
173项目计划 (xiàngmù jìhuà) – Kế hoạch dự án
174操作流程 (cāozuò liúchéng) – Quy trình thao tác
175资源优化 (zīyuán yōuhuà) – Tối ưu hóa tài nguyên
176环境保护 (huánjìng bǎohù) – Bảo vệ môi trường
177电力传输 (diànlì chuánshū) – Truyền tải điện năng
178节约能源 (jiéyuē néngyuán) – Tiết kiệm năng lượng
179电网 (diànwǎng) – Lưới điện
180电缆线 (diànlǎn xiàn) – Dây cáp điện
181发电厂 (fādiàn chǎng) – Nhà máy phát điện
182发电效率 (fādiàn xiàolǜ) – Hiệu suất phát điện
183能源消耗 (néngyuán xiāohào) – Tiêu thụ năng lượng
184火力发电 (huǒlì fādiàn) – Phát điện bằng nhiệt
185水力发电 (shuǐlì fādiàn) – Phát điện bằng nước
186风力发电 (fēnglì fādiàn) – Phát điện bằng gió
187太阳能发电 (tàiyángnéng fādiàn) – Phát điện bằng năng lượng mặt trời
188生物质能 (shēngwùzhì néng) – Năng lượng sinh học
189原子能 (yuánzǐ néng) – Năng lượng nguyên tử
190煤炭开采 (méitàn kāicǎi) – Khai thác than
191油田开发 (yóutián kāifā) – Khai thác dầu khí
192地热能 (dìrè néng) – Nhiệt nền đất
193传热 (chuán rè) – Truyền nhiệt
194物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – Quản lý logistics
195供应链优化 (gōngyìngliàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
196检修计划 (jiànxiū jìhuà) – Kế hoạch bảo dưỡng
197维护记录 (wéihù jìlù) – Bản ghi bảo dưỡng
198安全培训 (ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn
199事故预防 (shìgù yùfáng) – Phòng ngừa sự cố
200轮岗培训 (lúngǎng péixùn) – Đào tạo xoay ca
201危险品处理 (wēixiǎn pǐn chǔlǐ) – Xử lý hàng hóa nguy hiểm
202安全意识 (ānquán yìshí) – Ý thức an toàn
203废弃物处理 (fèiqì wù chǔlǐ) – Xử lý chất thải
204环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
205排放限制 (páifàng xiànzhì) – Hạn chế khí thải
206环评报告 (huán píng bàogào) – Báo cáo đánh giá tác động môi trường
207设备检查 (shèbèi jiǎnchá) – Kiểm tra thiết bị
208电力消耗 (diànlì xiāohào) – Tiêu thụ điện
209能源效率 (néngyuán xiàolǜ) – Hiệu suất năng lượng
210故障排除 (gùzhàng páichú) – Loại bỏ sự cố
211安全监测 (ānquán jiāncè) – Giám sát an toàn
212生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Thiết bị sản xuất
213电气工程 (diànqì gōngchéng) – Kỹ thuật điện
214水处理设备 (shuǐ chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý nước
215燃烧效率 (ránshāo xiàolǜ) – Hiệu suất đốt cháy
216锅炉 (guōlú) – Lò hơi
217电网故障 (diànwǎng gùzhàng) – Sự cố lưới điện
218风力涡轮机 (fēnglì wōlún jī) – Tuabin gió
219排放控制 (páifàng kòngzhì) – Kiểm soát khí thải
220电厂运维 (diànchǎng yùnwéi) – Vận hành nhà máy phát điện
221能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Quản lý năng lượng
222节能设备 (jié néng shèbèi) – Thiết bị tiết kiệm năng lượng
223资源管理 (zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên
224自动化工程 (zìdònghuà gōngchéng) – Dự án tự động hóa
225生产过程 (shēngchǎn guòchéng) – Quá trình sản xuất
226电力分配 (diànlì fēnpèi) – Phân phối điện
227工业生产 (gōngyè shēngchǎn) – Sản xuất công nghiệp
228智能制造 (zhìnéng zhìzào) – Sản xuất thông minh
229安全防护 (ānquán fánghù) – Bảo vệ an toàn
230建筑材料 (jiànzhù cáiliào) – Vật liệu xây dựng
231生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Công nghệ sản xuất
232供热系统 (gōng rè xìtǒng) – Hệ thống cung cấp nhiệt
233冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm lạnh
234能耗监测 (néng hào jiāncè) – Giám sát năng lượng tiêu thụ
235智能监控 (zhìnéng jiānkòng) – Giám sát thông minh
236自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Kiểm tra tự động
237节水措施 (jié shuǐ cuòshī) – Biện pháp tiết kiệm nước
238节能照明 (jié néng zhàomíng) – Chiếu sáng tiết kiệm năng lượng
239生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu suất sản xuất
240电能消耗 (diànnéng xiāohào) – Tiêu thụ điện năng
241能源供应 (néngyuán gōngyìng) – Cung cấp năng lượng
242能源利用 (néngyuán lìyòng) – Sử dụng năng lượng
243电网管理 (diànwǎng guǎnlǐ) – Quản lý lưới điện
244水资源 (shuǐ zīyuán) – Tài nguyên nước
245环境监测 (huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường
246供暖系统 (gōng nuǎn xìtǒng) – Hệ thống sưởi ấm
247节约用水 (jiéyuē yòngshuǐ) – Tiết kiệm nước
248节约用电 (jiéyuē yòngdiàn) – Tiết kiệm điện
249环保法规 (huánbǎo fǎguī) – Luật quy định bảo vệ môi trường
250污染物处理 (wūrǎn wù chǔlǐ) – Xử lý chất ô nhiễm
251废物处理 (fèiwù chǔlǐ) – Xử lý chất thải
252废水处理 (fèishuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước thải
253环保意识 (huánbǎo yìshí) – Ý thức bảo vệ môi trường
254节能环保 (jié néng huánbǎo) – Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường
255废气处理 (fèiqì chǔlǐ) – Xử lý khí thải
256能源可持续性 (néngyuán kě chíxù xìng) – Bền vững về năng lượng
257环境影响评价 (huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Đánh giá tác động môi trường
258节能减排政策 (jié néng jiǎn pái zhèngcè) – Chính sách tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải
259可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – Năng lượng tái tạo
260能源供应商 (néngyuán gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp năng lượng
261能源市场 (néngyuán shìchǎng) – Thị trường năng lượng
262能源政策 (néngyuán zhèngcè) – Chính sách năng lượng
263节能投资 (jié néng tóuzī) – Đầu tư tiết kiệm năng lượng
264节能设施 (jié néng shèshī) – Cơ sở vật chất tiết kiệm năng lượng
265环保工程 (huánbǎo gōngchéng) – Dự án bảo vệ môi trường
266能源消耗量 (néngyuán xiāohào liàng) – Lượng tiêu thụ năng lượng
267能源效益 (néngyuán xiàoyì) – Hiệu quả năng lượng
268节能标准 (jié néng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng
269环保卫生 (huánbǎo wèishēng) – Bảo vệ môi trường và sức khỏe
270废物回收 (fèiwù huíshōu) – Tái chế chất thải
271环境污染 (huánjìng wūrǎn) – Ô nhiễm môi trường
272能源生产 (néngyuán shēngchǎn) – Sản xuất năng lượng
273环境改善 (huánjìng gǎishàn) – Cải thiện môi trường
274碳排放 (tàn páifàng) – Khí thải carbon
275低碳经济 (dī tàn jīngjì) – Kinh tế xanh, thấp carbon
276节能灯 (jié néng dēng) – Đèn tiết kiệm năng lượng
277能源利用率 (néngyuán lìyòng lǜ) – Tỷ lệ sử dụng năng lượng
278环保意识教育 (huánbǎo yìshí jiàoyù) – Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
279能源供应短缺 (néngyuán gōngyìng duǎnquē) – Thiếu hụt cung cấp năng lượng
280能源管理系统 (néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý năng lượng
281环保法律法规 (huánbǎo fǎlǜ fǎguī) – Luật pháp về bảo vệ môi trường
282可再生资源 (kě zàishēng zīyuán) – Tài nguyên tái tạo
283电力负荷 (diànlì fùhè) – Tải điện
284节能改造 (jié néng gǎizào) – Cải tạo tiết kiệm năng lượng
285污染控制 (wūrǎn kòngzhì) – Kiểm soát ô nhiễm
286绿色能源 (lǜsè néngyuán) – Năng lượng xanh
287节能产品 (jié néng chǎnpǐn) – Sản phẩm tiết kiệm năng lượng
288环保投资 (huánbǎo tóuzī) – Đầu tư bảo vệ môi trường
289可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững
290节能降耗 (jié néng jiàng hào) – Tiết kiệm năng lượng và giảm tốn
291绿色生产 (lǜsè shēngchǎn) – Sản xuất xanh
292节约用地 (jiéyuē yòngdì) – Tiết kiệm đất
293能源储备 (néngyuán chǔbèi) – Dự trữ năng lượng
294环境友好型 (huánjìng yǒuhǎo xíng) – Thân thiện với môi trường
295节能监测 (jié néng jiāncè) – Giám sát tiết kiệm năng lượng
296环保行动 (huánbǎo xíngdòng) – Hành động bảo vệ môi trường
297能源产业 (néngyuán chǎnyè) – Ngành công nghiệp năng lượng
298节约成本 (jiéyuē chéngběn) – Tiết kiệm chi phí
299环保技术 (huánbǎo jìshù) – Công nghệ bảo vệ môi trường
300能源供需 (néngyuán gōngxū) – Cung cấp và cầu cung năng lượng
301环保倡议 (huánbǎo chàngyì) – Sáng kiến bảo vệ môi trường
302能源利用效率 (néngyuán lìyòng xiàolǜ) – Hiệu suất sử dụng năng lượng
303节水节能 (jiéshuǐ jié néng) – Tiết kiệm nước và năng lượng
304能源技术 (néngyuán jìshù) – Công nghệ năng lượng
305能源投资 (néngyuán tóuzī) – Đầu tư năng lượng
306环保活动 (huánbǎo huódòng) – Hoạt động bảo vệ môi trường
307环境友好 (huánjìng yǒuhǎo) – Thân thiện với môi trường
308节约资源 (jiéyuē zīyuán) – Tiết kiệm tài nguyên
309环境保护法 (huánjìng bǎohù fǎ) – Luật bảo vệ môi trường
310绿色发展 (lǜsè fāzhǎn) – Phát triển bền vững
311环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Chứng nhận bảo vệ môi trường
312节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải
313能源开发 (néngyuán kāifā) – Phát triển năng lượng
314节能意识 (jié néng yìshí) – Ý thức tiết kiệm năng lượng
315环保行为 (huánbǎo xíngwéi) – Hành vi bảo vệ môi trường
316能源创新 (néngyuán chuàngxīn) – Đổi mới năng lượng
317节能车辆 (jié néng chēliàng) – Xe tiết kiệm năng lượng
318环保产业 (huánbǎo chǎnyè) – Ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
319节水设备 (jié shuǐ shèbèi) – Thiết bị tiết kiệm nước
320环境研究 (huánjìng yánjiū) – Nghiên cứu môi trường
321能源战略 (néngyuán zhànlüè) – Chiến lược năng lượng
322节能标志 (jié néng biāozhì) – Nhãn hiệu tiết kiệm năng lượng
323环境污染物 (huánjìng wūrǎn wù) – Chất ô nhiễm môi trường
324能源供应链 (néngyuán gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng năng lượng
325环保教育 (huánbǎo jiàoyù) – Giáo dục bảo vệ môi trường
326节能技术 (jié néng jìshù) – Công nghệ tiết kiệm năng lượng
327环保组织 (huánbǎo zǔzhī) – Tổ chức bảo vệ môi trường
328能源战略规划 (néngyuán zhànlüè guīhuà) – Kế hoạch chiến lược năng lượng
329节能认证 (jié néng rènzhèng) – Chứng nhận tiết kiệm năng lượng
330能源效益 (néngyuán xiàoyì) – Hiệu suất năng lượng
331环境法规 (huánjìng fǎguī) – Luật quy định môi trường
332节能措施 (jié néng cuòshī) – Biện pháp tiết kiệm năng lượng
333环保倡导 (huánbǎo chàngdǎo) – Tuyên truyền bảo vệ môi trường
334能源供应稳定 (néngyuán gōngyìng wěndìng) – Ổn định cung cấp năng lượng
335节能改善 (jié néng gǎishàn) – Cải thiện tiết kiệm năng lượng
336环境意识 (huánjìng yìshí) – Ý thức về môi trường
337能源产业化 (néngyuán chǎnyè huà) – Hóa năng lượng
338环境评估 (huánjìng pínggū) – Đánh giá môi trường
339节能建筑 (jié néng jiànzhù) – Xây dựng tiết kiệm năng lượng
340环境污染治理 (huánjìng wūrǎn zhìlǐ) – Quản lý ô nhiễm môi trường
341节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Giảm tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải
342环保产业链 (huánbǎo chǎnyè liàn) – Chuỗi công nghiệp bảo vệ môi trường
343能源消费 (néngyuán xiāofèi) – Tiêu thụ năng lượng
344环保领域 (huánbǎo lǐngyù) – Lĩnh vực bảo vệ môi trường
345节能灯具 (jié néng dēngjù) – Đèn tiết kiệm năng lượng
346环保监管 (huánbǎo jiānguǎn) – Giám sát bảo vệ môi trường
347能源需求 (néngyuán xūqiú) – Nhu cầu năng lượng
348环保标志 (huánbǎo biāozhì) – Nhãn hiệu bảo vệ môi trường
349节能型 (jié néng xíng) – Loại tiết kiệm năng lượng
350能源保护 (néngyuán bǎohù) – Bảo vệ năng lượng
351环境绿化 (huánjìng lǜhuà) – Xanh hóa môi trường
352环保原则 (huánbǎo yuánzhǔ) – Nguyên tắc bảo vệ môi trường
353节水设施 (jié shuǐ shèshī) – Cơ sở vật chất tiết kiệm nước
354节能项目 (jié néng xiàngmù) – Dự án tiết kiệm năng lượng
355环境法律 (huánjìng fǎlǜ) – Luật pháp về môi trường
356节能产业 (jié néng chǎnyè) – Ngành công nghiệp tiết kiệm năng lượng
357环境可持续性 (huánjìng kě chíxù xìng) – Bền vững về môi trường
358环境污染防治 (huánjìng wūrǎn fángzhì) – Phòng chống ô nhiễm môi trường
359节约用水设备 (jiéyuē yòngshuǐ shèbèi) – Thiết bị tiết kiệm nước
360能源可持续发展 (néngyuán kě chíxù fāzhǎn) – Phát triển năng lượng bền vững
361环保法律 (huánbǎo fǎlǜ) – Luật pháp về bảo vệ môi trường
362环境法律 (huánjìng fǎlǜ) – Luật pháp về bảo vệ môi trường
363绿色技术 (lǜsè jìshù) – Công nghệ xanh
364产量 (chǎnliàng) – Sản lượng
365加工 (jiāgōng) – Gia công
366原材料 (yuáncáiliào) – Nguyên liệu
367生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Quy trình sản xuất
368电力厂 (diànlì chǎng) – Nhà máy điện
369机械设备 (jīxiè shèbèi) – Thiết bị cơ khí
370工业 (gōngyè) – Công nghiệp
371厂家 (chǎngjiā) – Nhà sản xuất
372自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Dây chuyền sản xuất tự động hóa
373原料加工 (yuánliào jiāgōng) – Gia công nguyên liệu
374环保要求 (huánbǎo yāoqiú) – Yêu cầu bảo vệ môi trường
375重工业 (zhòng gōngyè) – Công nghiệp nặng
376设备维护 (shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị
377厂务 (chǎngwù) – Công việc nhà máy
378产业 (chǎnyè) – Ngành công nghiệp
379厂址 (chǎngzhǐ) – Địa điểm nhà máy
380生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Quy trình sản xuất
381产销一体化 (chǎnxiāo yītǐhuà) – Tích hợp sản xuất và tiêu thụ
382工业园区 (gōngyè yuánqū) – Khu công nghiệp
383产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) – Chất lượng sản phẩm
384生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Điều phối sản xuất
385厂务人员 (chǎngwù rényuán) – Nhân viên nhà máy
386工业标准 (gōngyè biāozhǔn) – Tiêu chuẩn công nghiệp
387生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu quả sản xuất
388工业设施 (gōngyè shèshī) – Cơ sở cơ khí
389厂商 (chǎngshāng) – Doanh nghiệp sản xuất
390工业发展 (gōngyè fāzhǎn) – Phát triển công nghiệp
391产业链 (chǎnyè liàn) – Chuỗi cung ứng
392生产能耗 (shēngchǎn nénghào) – Năng lượng tiêu thụ trong sản xuất
393工业生态系统 (gōngyè shēngtài xìtǒng) – Hệ thống sinh thái công nghiệp
394厂务会议 (chǎngwù huìyì) – Họp công việc nhà máy
395生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Lô sản xuất
396工业工人 (gōngyè gōngrén) – Công nhân công nghiệp
397厂区 (chǎngqū) – Khu nhà máy
398产业升级 (chǎnyè shēngjí) – Nâng cấp ngành công nghiệp
399生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) – Giám sát sản xuất
400工业制品 (gōngyè zhìpǐn) – Sản phẩm công nghiệp
401厂内流程 (chǎng nèi liúchéng) – Quy trình nội bộ nhà máy
402生产效能 (shēngchǎn xiàonéng) – Hiệu quả sản xuất
403工业革命 (gōngyè gémìng) – Cách mạng công nghiệp
404厂房布局 (chǎngfáng bùjú) – Bố trí nhà xưởng
405产量提升 (chǎnliàng tíshēng) – Tăng sản lượng
406工业创新 (gōngyè chuàngxīn) – Đổi mới công nghiệp
407厂家直销 (chǎngjiā zhíxiāo) – Bán trực tiếp từ nhà máy
408生产工人 (shēngchǎn gōngrén) – Công nhân sản xuất
409工业设计 (gōngyè shèjì) – Thiết kế công nghiệp
410厂商关系 (chǎngshāng guānxì) – Mối quan hệ doanh nghiệp
411生产任务 (shēngchǎn rènwu) – Nhiệm vụ sản xuất
412工业机械 (gōngyè jīxiè) – Máy móc công nghiệp
413厂区规划 (chǎngqū guīhuà) – Kế hoạch khu nhà máy
414生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Kỹ thuật sản xuất
415工业化 (gōngyè huà) – Công nghiệp hóa
416厂务人员 (chǎngwù rényuán) – Nhân viên quản lý nhà máy
417生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) – Quản lý dây chuyền sản xuất
418工业品 (gōngyè pǐn) – Hàng hóa công nghiệp
419厂家批发 (chǎngjiā pīfā) – Bán buôn từ nhà máy
420生产效能提升 (shēngchǎn xiàonéng tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất
421厂区安全 (chǎngqū ānquán) – An toàn khu nhà máy
422生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
423工业技能 (gōngyè jìnéng) – Kỹ năng công nghiệp
424厂内培训 (chǎng nèi péixùn) – Đào tạo trong nhà máy
425生产任务分配 (shēngchǎn rènwu fēnpèi) – Phân công nhiệm vụ sản xuất
426工业经济 (gōngyè jīngjì) – Kinh tế công nghiệp
427厂家出厂价 (chǎngjiā chūchǎng jià) – Giá xuất xưởng từ nhà máy
428生产计划调度 (shēngchǎn jìhuà diàodù) – Điều phối kế hoạch sản xuất
429工业市场 (gōngyè shìchǎng) – Thị trường công nghiệp
430厂内沟通 (chǎng nèi gōutōng) – Giao tiếp trong nhà máy
431生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản xuất
432工业发展计划 (gōngyè fāzhǎn jìhuà) – Kế hoạch phát triển công nghiệp
433生产规模 (shēngchǎn guīmó) – Quy mô sản xuất
434工业制造 (gōngyè zhìzào) – Sản xuất công nghiệp
435厂内作业 (chǎng nèi zuòyè) – Công việc trong nhà máy
436生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Kiểm soát quá trình sản xuất
437工业企业 (gōngyè qǐyè) – Doanh nghiệp công nghiệp
438厂区环境 (chǎngqū huánjìng) – Môi trường khu nhà máy
439生产线操作 (shēngchǎn xiàn cāozuò) – Vận hành dây chuyền sản xuất
440工业废料 (gōngyè fèiliào) – Chất thải công nghiệp
441厂房设备 (chǎngfáng shèbèi) – Thiết bị nhà xưởng
442生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà) – Tự động hóa dây chuyền sản xuất
443工业用水 (gōngyè yòngshuǐ) – Nước công nghiệp
444厂家保修 (chǎngjiā bǎoxiū) – Bảo hành từ nhà máy
445生产排放 (shēngchǎn páifàng) – Khí thải sản xuất
446工业标准化 (gōngyè biāozhǔnhuà) – Tiêu chuẩn hóa công nghiệp
447厂家生产 (chǎngjiā shēngchǎn) – Sản xuất từ nhà máy
448生产效能评估 (shēngchǎn xiàonéng pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất
449工业机器人 (gōngyè jīqìrén) – Robot công nghiệp
450厂区管理 (chǎngqū guǎnlǐ) – Quản lý khu nhà máy
451生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Giám sát quá trình sản xuất
452工业材料 (gōngyè cáiliào) – Vật liệu công nghiệp
453厂商交流 (chǎngshāng jiāoliú) – Trao đổi giữa doanh nghiệp
454生产中断 (shēngchǎn zhōngduàn) – Gián đoạn sản xuất
455工业协会 (gōngyè xiéhuì) – Hiệp hội công nghiệp
456厂内安全 (chǎng nèi ānquán) – An toàn trong nhà máy
457生产能力扩展 (shēngchǎn nénglì kuòzhǎn) – Mở rộ khả năng sản xuất
458工业发展政策 (gōngyè fāzhǎn zhèngcè) – Chính sách phát triển công nghiệp
459厂家售后服务 (chǎngjiā shòuhòu fúwù) – Dịch vụ hậu mãi từ nhà máy
460生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) – Tự động hóa sản xuất
461工业供应链 (gōngyè gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng công nghiệp
462厂家质保期 (chǎngjiā zhìbǎo qī) – Thời gian bảo hành từ nhà máy
463生产计划编制 (shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Lập kế hoạch sản xuất
464工业项目 (gōngyè xiàngmù) – Dự án công nghiệp
465厂区建设 (chǎngqū jiànshè) – Xây dựng khu nhà máy
466生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Hệ thống điều phối sản xuất
467工业投资 (gōngyè tóuzī) – Đầu tư công nghiệp
468厂家规模 (chǎngjiā guīmó) – Quy mô doanh nghiệp
469生产线速度 (shēngchǎn xiàn sùdù) – Tốc độ dây chuyền sản xuất
470工业用地 (gōngyè yòngdì) – Đất công nghiệp
471厂区安全标准 (chǎngqū ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn khu nhà máy
472生产原料 (shēngchǎn yuánliào) – Nguyên liệu sản xuất
473工业自动化 (gōngyè zìdònghuà) – Tự động hóa công nghiệp
474厂家销售 (chǎngjiā xiāoshòu) – Bán hàng từ nhà máy
475生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Chu kỳ sản xuất
476工业生产能力 (gōngyè shēngchǎn nénglì) – Khả năng sản xuất công nghiệp
477厂内交流 (chǎng nèi jiāoliú) – Trao đổi trong nhà máy
478工业区 (gōngyè qū) – Khu công nghiệp
479厂家经营 (chǎngjiā jīngyíng) – Kinh doanh từ nhà máy
480生产线停机 (shēngchǎn xiàn tíngjī) – Dừng máy dây chuyền sản xuất
481工业环境 (gōngyè huánjìng) – Môi trường công nghiệp
482厂房结构 (chǎngfáng jiégòu) – Cấu trúc nhà xưởng
483生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu quả sản xuất
484工业区域 (gōngyè qūyù) – Khu vực công nghiệp
485厂内安全规定 (chǎng nèi ānquán guīdìng) – Quy định an toàn trong nhà máy
486生产线故障 (shēngchǎn xiàn gùzhàng) – Sự cố dây chuyền sản xuất
487工业经验 (gōngyè jīngyàn) – Kinh nghiệm công nghiệp
488厂家生产能力 (chǎngjiā shēngchǎn nénglì) – Khả năng sản xuất từ nhà máy
489生产指标 (shēngchǎn zhǐbiāo) – Chỉ số sản xuất
490工业噪音 (gōngyè zàoyīn) – Tiếng ồn công nghiệp
491厂家收入 (chǎngjiā shōurù) – Thu nhập từ nhà máy
492生产线检查 (shēngchǎn xiàn jiǎnchá) – Kiểm tra dây chuyền sản xuất
493厂家生产过程 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng) – Quy trình sản xuất từ nhà máy
494生产线运作 (shēngchǎn xiàn yùnzuò) – Hoạt động dây chuyền sản xuất
495工业污染 (gōngyè wūrǎn) – Ô nhiễm công nghiệp
496厂区管理人员 (chǎngqū guǎnlǐ rényuán) – Nhân viên quản lý khu nhà máy
497生产需求 (shēngchǎn xūqiú) – Nhu cầu sản xuất
498工业区划 (gōngyè qūhuà) – Chia khu vực công nghiệp
499厂家生产线 (chǎngjiā shēngchǎn xiàn) – Dây chuyền sản xuất từ nhà máy
500生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát quá trình sản xuất
501工业用电 (gōngyè yòngdiàn) – Điện công nghiệp
502厂家管理 (chǎngjiā guǎnlǐ) – Quản lý từ nhà máy
503生产线维护 (shēngchǎn xiàn wéihù) – Bảo trì dây chuyền sản xuất
504工业材料供应 (gōngyè cáiliào gōngyìng) – Cung cấp vật liệu công nghiệp
505厂区开发 (chǎngqū kāifā) – Phát triển khu nhà máy
506生产调度计划 (shēngchǎn diàodù jìhuà) – Kế hoạch điều phối sản xuất
507工业产值 (gōngyè chǎnzhí) – Giá trị sản xuất công nghiệp
508厂家生产技术 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù) – Công nghệ sản xuất từ nhà máy
509生产线故障排除 (shēngchǎn xiàn gùzhàng páichú) – Loại trừ sự cố dây chuyền sản xuất
510工业用气 (gōngyè yòngqì) – Khí công nghiệp
511厂家营运成本 (chǎngjiā yíngyùn chéngběn) – Chi phí vận hành từ nhà máy
512生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
513工业设备维护 (gōngyè shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị công nghiệp
514厂区设施 (chǎngqū shèshī) – Cơ sở hạ tầng khu nhà máy
515生产线效率 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ) – Hiệu suất dây chuyền sản xuất
516工业用途 (gōngyè yòngtú) – Ứng dụng công nghiệp
517厂家研发 (chǎngjiā yánfā) – Nghiên cứu và phát triển từ nhà máy
518生产线故障修复 (shēngchǎn xiàn gùzhàng xiūfù) – Khắc phục sự cố dây chuyền sản xuất
519工业科技 (gōngyè kējì) – Khoa học công nghệ công nghiệp
520厂家生产计划 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất từ nhà máy
521生产线调整 (shēngchǎn xiàn tiáozhěng) – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
522工业标准制定 (gōngyè biāozhǔn zhìdìng) – Lập tiêu chuẩn công nghiệp
523厂家生产能源 (chǎngjiā shēngchǎn néngyuán) – Năng lượng sản xuất từ nhà máy
524生产线布局 (shēngchǎn xiàn bùjú) – Bố trí dây chuyền sản xuất
525工业生产管理 (gōngyè shēngchǎn guǎnlǐ) – Quản lý sản xuất công nghiệp
526厂内设备 (chǎng nèi shèbèi) – Thiết bị nội bộ nhà máy
527生产线容量 (shēngchǎn xiàn róngliàng) – Sức chứa dây chuyền sản xuất
528工业机会 (gōngyè jīhuì) – Cơ hội trong công nghiệp
529厂家销售团队 (chǎngjiā xiāoshòu tuánduì) – Đội ngũ bán hàng từ nhà máy
530生产线灵活性 (shēngchǎn xiàn líng​huó​xìng) – Tính linh hoạt của dây chuyền sản xuất
531工业发展趋势 (gōngyè fāzhǎn qūshì) – Xu hướng phát triển công nghiệp
532厂家合作伙伴 (chǎngjiā hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác từ nhà máy
533生产线流程图 (shēngchǎn xiàn liú​chéng​tú) – Sơ đồ quy trình dây chuyền sản xuất
534工业技术创新 (gōngyè jìshù chuàngxīn) – Đổi mới công nghệ công nghiệp
535厂内交通 (chǎng nèi jiāotōng) – Giao thông trong khu nhà máy
536生产线监测 (shēngchǎn xiàn jiāncè) – Giám sát dây chuyền sản xuất
537工业发展模式 (gōngyè fāzhǎn móshì) – Mô hình phát triển công nghiệp
538厂家生产规范 (chǎngjiā shēngchǎn guīfàn) – Quy định sản xuất từ nhà máy
539生产线成本控制 (shēngchǎn xiàn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí dây chuyền sản xuất
540工业革命影响 (gōngyè gémìng yǐngxiǎng) – Ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp
541厂家产品 (chǎngjiā chǎnpǐn) – Sản phẩm từ nhà máy
542生产线升级 (shēngchǎn xiàn shēngjí) – Nâng cấp dây chuyền sản xuất
543工业合作 (gōngyè hézuò) – Hợp tác công nghiệp
544厂内生产调度 (chǎng nèi shēngchǎn diàodù) – Điều phối sản xuất nội bộ nhà máy
545生产线效益分析 (shēngchǎn xiàn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu suất dây chuyền sản xuất
546工业质量控制 (gōngyè zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng công nghiệp
547厂家生产设备 (chǎngjiā shēngchǎn shèbèi) – Thiết bị sản xuất từ nhà máy
548生产线改进 (shēngchǎn xiàn gǎijìn) – Cải tiến dây chuyền sản xuất
549工业企业管理 (gōngyè qǐyè guǎnlǐ) – Quản lý doanh nghiệp công nghiệp
550厂内安全检查 (chǎng nèi ānquán jiǎnchá) – Kiểm tra an toàn trong nhà máy
551生产线效益提升 (shēngchǎn xiàn xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu suất dây chuyền sản xuất
552工业生产流程 (gōngyè shēngchǎn liúchéng) – Quy trình sản xuất công nghiệp
553厂家运营 (chǎngjiā yùnyíng) – Vận hành doanh nghiệp từ nhà máy
554生产线监控系统 (shēngchǎn xiàn jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát dây chuyền sản xuất
555工业供水 (gōngyè gōngshuǐ) – Nước cấp cho công nghiệp
556厂内设施维护 (chǎng nèi shèshī wéihù) – Bảo trì cơ sở vật chất trong nhà máy
557生产线故障诊断 (shēngchǎn xiàn gùzhàng zhěnduàn) – Chẩn đoán sự cố dây chuyền sản xuất
558工业工程师 (gōngyè gōngchéngshī) – Kỹ sư công nghiệp
559厂家销售策略 (chǎngjiā xiāoshòu cèlüè) – Chiến lược bán hàng từ nhà máy
560生产线自检 (shēngchǎn xiàn zìjiǎn) – Tự kiểm tra dây chuyền sản xuất
561工业产业链 (gōngyè chǎnyè liàn) – Chuỗi cung ứng công nghiệp
562厂家生产流程 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng) – Quy trình sản xuất từ nhà máy
563生产线维修 (shēngchǎn xiàn wéixiū) – Sửa chữa dây chuyền sản xuất
564工业经济学 (gōngyè jīngjìxué) – Kinh tế công nghiệp học
565生产线开发 (shēngchǎn xiàn kāifā) – Phát triển dây chuyền sản xuất
566工业用热 (gōngyè yòngrè) – Nhiệt công nghiệp
567厂家市场份额 (chǎngjiā shìchǎng fèn’é) – Tỷ lệ thị trường từ nhà máy
568生产线标准 (shēngchǎn xiàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn dây chuyền sản xuất
569工业区规划 (gōngyè qū guīhuà) – Kế hoạch khu công nghiệp
570厂家经营策略 (chǎngjiā jīngyíng cèlüè) – Chiến lược kinh doanh từ nhà máy
571生产线质量检查 (shēngchǎn xiàn zhìliàng jiǎnchá) – Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
572工业生产过程 (gōngyè shēngchǎn guòchéng) – Quá trình sản xuất công nghiệp
573厂家市场竞争 (chǎngjiā shìchǎng jìngzhēng) – Cạnh tranh thị trường từ nhà máy
574生产线自动检测 (shēngchǎn xiàn zìdòng jiǎncè) – Kiểm tra tự động dây chuyền sản xuất
575工业市场趋势 (gōngyè shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường công nghiệp
576厂家供应商 (chǎngjiā gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp từ nhà máy
577生产线状况 (shēngchǎn xiàn zhuàngkuàng) – Tình trạng dây chuyền sản xuất
578工业品质 (gōngyè pǐnzhì) – Chất lượng công nghiệp
579厂家生产布局 (chǎngjiā shēngchǎn bùjú) – Bố trí sản xuất từ nhà máy
580生产线运输 (shēngchǎn xiàn yùnshū) – Vận chuyển dây chuyền sản xuất
581工业发展策略 (gōngyè fāzhǎn cèlüè) – Chiến lược phát triển công nghiệp
582厂家产能 (chǎngjiā chǎnnéng) – Năng lực sản xuất từ nhà máy
583生产线组织 (shēngchǎn xiàn zǔzhī) – Tổ chức dây chuyền sản xuất
584厂家质量保证 (chǎngjiā zhìliàng bǎozhèng) – Bảo đảm chất lượng từ nhà máy
585生产线调度 (shēngchǎn xiàn diàodù) – Điều phối dây chuyền sản xuất
586厂家产品线 (chǎngjiā chǎnpǐn xiàn) – Dòng sản phẩm từ nhà máy
587生产线容量规划 (shēngchǎn xiàn róngliàng guīhuà) – Kế hoạch sức chứa dây chuyền sản xuất
588工业科研 (gōngyè kēyán) – Nghiên cứu khoa học công nghiệp
589厂家运营成本 (chǎngjiā yùnyíng chéngběn) – Chi phí vận hành từ nhà máy
590生产线效率提升 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ tíshēng) – Tăng cường hiệu suất dây chuyền sản xuất
591工业市场营销 (gōngyè shìchǎng yíngxiāo) – Tiếp thị thị trường công nghiệp
592厂家合同 (chǎngjiā hé​tóng) – Hợp đồng từ nhà máy
593生产线安全 (shēngchǎn xiàn ānquán) – An toàn dây chuyền sản xuất
594工业数据分析 (gōngyè shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu công nghiệp
595厂家开发新产品 (chǎngjiā kāifā xīn chǎnpǐn) – Phát triển sản phẩm mới từ nhà máy
596生产线监察 (shēngchǎn xiàn jiānchá) – Giám sát dây chuyền sản xuất
597工业趋势 (gōngyè qūshì) – Xu hướng công nghiệp
598厂家生产过程优化 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình sản xuất từ nhà máy
599生产线停工 (shēngchǎn xiàn tínggōng) – Tạm dừng hoạt động dây chuyền sản xuất
600工业发展规划 (gōngyè fāzhǎn guīhuà) – Kế hoạch phát triển công nghiệp
601厂家研究 (chǎngjiā yánjiū) – Nghiên cứu từ nhà máy
602生产线检验 (shēngchǎn xiàn jiǎnyàn) – Kiểm tra dây chuyền sản xuất
603工业产业 (gōngyè chǎnyè) – Ngành công nghiệp
604厂家服务 (chǎngjiā fúwù) – Dịch vụ từ nhà máy
605生产线作业 (shēngchǎn xiàn zuòyè) – Công việc dây chuyền sản xuất
606工业生产技术 (gōngyè shēngchǎn jìshù) – Công nghệ sản xuất công nghiệp
607厂家供应链 (chǎngjiā gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng từ nhà máy
608工业法规 (gōngyè fǎguī) – Pháp luật công nghiệp
609厂家开发流程 (chǎngjiā kāifā liúchéng) – Quy trình phát triển từ nhà máy
610生产线计划 (shēngchǎn xiàn jìhuà) – Kế hoạch dây chuyền sản xuất
611工业生产设施 (gōngyè shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất công nghiệp
612厂家市场定位 (chǎngjiā shìchǎng dìngwèi) – Định vị thị trường từ nhà máy
613生产线效能 (shēngchǎn xiàn xiàonéng) – Hiệu suất dây chuyền sản xuất
614厂家合作 (chǎngjiā hézuò) – Hợp tác từ nhà máy
615生产线操作员 (shēngchǎn xiàn cāozuòyuán) – Người vận hành dây chuyền sản xuất
616工业技能培训 (gōngyè jìnéng péixùn) – Đào tạo kỹ năng công nghiệp
617厂家投资 (chǎngjiā tóuzī) – Đầu tư từ nhà máy
618生产线排程 (shēngchǎn xiàn páichéng) – Lập lịch dây chuyền sản xuất
619厂家出口 (chǎngjiā chūkǒu) – Xuất khẩu từ nhà máy
620生产线布局规划 (shēngchǎn xiàn bùjú guīhuà) – Kế hoạch bố trí dây chuyền sản xuất
621工业监管 (gōngyè jiānguǎn) – Quản lý công nghiệp
622厂家生产线配置 (chǎngjiā shēngchǎn xiàn pèizhì) – Cấu hình dây chuyền sản xuất từ nhà máy
623生产线质量控制 (shēngchǎn xiàn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng dây chuyền sản xuất
624工业市场分析 (gōngyè shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường công nghiệp
625厂家人力资源 (chǎngjiā rénlì zīyuán) – Nguồn nhân lực từ nhà máy
626工业生产工艺 (gōngyè shēngchǎn gōngyì) – Kỹ thuật sản xuất công nghiệp
627厂家市场需求 (chǎngjiā shìchǎng xūqiú) – Nhu cầu thị trường từ nhà máy
628生产线危险 (shēngchǎn xiàn wēixiǎn) – Nguy hiểm dây chuyền sản xuất
629工业政策 (gōngyè zhèngcè) – Chính sách công nghiệp
630厂家销售渠道 (chǎngjiā xiāoshòu qúdào) – Kênh bán hàng từ nhà máy
631生产线灵活生产 (shēngchǎn xiàn líng​huó shēngchǎn) – Sản xuất linh hoạt trên dây chuyền sản xuất
632厂家环境保护 (chǎngjiā huánjìng bǎohù) – Bảo vệ môi trường từ nhà máy
633生产线效率改进 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ gǎijìn) – Cải tiến hiệu suất dây chuyền sản xuất
634厂家供应短缺 (chǎngjiā gōngyìng duǎnquē) – Thiếu hụt cung cấp từ nhà máy
635生产线扩建 (shēngchǎn xiàn kuòjiàn) – Mở rộ dây chuyền sản xuất
636工业发展战略 (gōngyè fāzhǎn zhànlüè) – Chiến lược phát triển công nghiệp
637厂家生产记录 (chǎngjiā shēngchǎn jìlù) – Hồ sơ sản xuất từ nhà máy
638生产线优化方案 (shēngchǎn xiàn yōuhuà fāng’àn) – Kế hoạch tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
639工业生产需求 (gōngyè shēngchǎn xūqiú) – Nhu cầu sản xuất công nghiệp
640厂家设备维护 (chǎngjiā shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị từ nhà máy
641生产线监测设备 (shēngchǎn xiàn jiāncè shèbèi) – Thiết bị giám sát dây chuyền sản xuất
642厂家生产瓶颈 (chǎngjiā shēngchǎn píngjǐng) – Hạn chế sản xuất từ nhà máy
643生产线设备更新 (shēngchǎn xiàn shèbèi gēngxīn) – Cập nhật thiết bị dây chuyền sản xuất
644厂家采购 (chǎngjiā cǎigòu) – Mua sắm từ nhà máy
645生产线调查 (shēngchǎn xiàn diàochá) – Khảo sát dây chuyền sản xuất
646工业合作伙伴关系 (gōngyè hézuò huǒbàn guānxì) – Mối quan hệ đối tác hợp tác công nghiệp
647厂家设备升级 (chǎngjiā shèbèi shēngjí) – Nâng cấp thiết bị từ nhà máy
648生产线排放 (shēngchǎn xiàn páifàng) – Khí thải dây chuyền sản xuất
649厂家维修 (chǎngjiā wéixiū) – Sửa chữa từ nhà máy
650生产线协调 (shēngchǎn xiàn xiétiáo) – Điều phối dây chuyền sản xuất
651工业用材料 (gōngyè yòng cáiliào) – Vật liệu công nghiệp
652厂家生产能力提升 (chǎngjiā shēngchǎn nénglì tíshēng) – Nâng cao khả năng sản xuất từ nhà máy
653生产线维护保养 (shēngchǎn xiàn wéihù bǎoyǎng) – Bảo dưỡng dây chuyền sản xuất
654工业市场竞争 (gōngyè shìchǎng jìngzhēng) – Cạnh tranh thị trường công nghiệp
655厂家运营效益 (chǎngjiā yùnyíng xiàoyì) – Hiệu suất vận hành từ nhà máy
656生产线维护计划 (shēngchǎn xiàn wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo trì dây chuyền sản xuất
657厂家质量检验 (chǎngjiā zhìliàng jiǎnyàn) – Kiểm tra chất lượng từ nhà máy
658生产线监测数据 (shēngchǎn xiàn jiāncè shùjù) – Dữ liệu giám sát dây chuyền sản xuất
659工业生产流程图 (gōngyè shēngchǎn liúchéngtú) – Sơ đồ quy trình sản xuất công nghiệp
660厂家合作协议 (chǎngjiā hézuò xiéyì) – Thỏa thuận hợp tác từ nhà máy
661生产线成本效益 (shēngchǎn xiàn chéngběn xiàoyì) – Hiệu suất chi phí dây chuyền sản xuất
662工业升级 (gōngyè shēngjí) – Nâng cấp công nghiệp
663厂家市场调研 (chǎngjiā shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường từ nhà máy
664生产线安全培训 (shēngchǎn xiàn ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn dây chuyền sản xuất
665工业自动化 (gōngyè zìdòng huà) – Tự động hóa công nghiệp
666厂家产品品质 (chǎngjiā chǎnpǐn pǐnzhì) – Chất lượng sản phẩm từ nhà máy
667工业用电 (gōngyè yòngdiàn) – Điện sử dụng trong công nghiệp
668厂家合规性 (chǎngjiā héguīxìng) – Tuân thủ quy định từ nhà máy
669生产线瓶颈 (shēngchǎn xiàn píngjǐng) – Hạn chế dây chuyền sản xuất
670工业趋势预测 (gōngyè qūshì yùcè) – Dự đoán xu hướng công nghiệp
671生产线生产效益 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu suất sản xuất dây chuyền sản xuất
672工业经济发展 (gōngyè jīngjì fāzhǎn) – Phát triển kinh tế công nghiệp
673厂家成本控制 (chǎngjiā chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí từ nhà máy
674生产线监测工具 (shēngchǎn xiàn jiāncè gōngjù) – Công cụ giám sát dây chuyền sản xuất
675工业用水 (gōngyè yòngshuǐ) – Nước sử dụng trong công nghiệp
676厂家营销策略 (chǎngjiā yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị từ nhà máy
677生产线协作 (shēngchān xiàn xiézuò) – Hợp tác dây chuyền sản xuất
678厂家环保政策 (chǎngjiā huánbǎo zhèngcè) – Chính sách bảo vệ môi trường từ nhà máy
679生产线改进方案 (shēngchǎn xiàn gǎijìn fāng’àn) – Kế hoạch cải tiến dây chuyền sản xuất
680厂家资产管理 (chǎngjiā zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản từ nhà máy
681生产线监管 (shēngchǎn xiàn jiānguǎn) – Quản lý giám sát dây chuyền sản xuất
682工业安全 (gōngyè ānquán) – An toàn công nghiệp
683生产线计划排程 (shēngchǎn xiàn jìhuà páichéng) – Lập lịch kế hoạch dây chuyền sản xuất
684工业用气 (gōngyè yòngqì) – Khí sử dụng trong công nghiệp
685厂家能源消耗 (chǎngjiā néngyuán xiāohào) – Tiêu thụ năng lượng từ nhà máy
686生产线品质控制 (shēngchǎn xiàn pǐnzhì kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng dây chuyền sản xuất
687工业绿色发展 (gōngyè lǜsè fāzhǎn) – Phát triển xanh công nghiệp
688厂家订单 (chǎngjiā dìngdān) – Đơn hàng từ nhà máy
689生产线停产维修 (shēngchǎn xiàn tíngchǎn wéixiū) – Dừng sản xuất để bảo trì dây chuyền sản xuất
690厂家生产监控 (chǎngjiā shēngchǎn jiānkòng) – Giám sát sản xuất từ nhà máy
691生产线调查分析 (shēngchǎn xiàn diàochá fēnxī) – Phân tích khảo sát dây chuyền sản xuất
692工业用原材料 (gōngyè yòng yuáncáiliào) – Nguyên liệu sử dụng trong công nghiệp
693厂家质量管理 (chǎngjiā zhìliàng guǎnlǐ) – Quản lý chất lượng từ nhà máy
694生产线自动控制 (shēngchǎn xiàn zìdòng kòngzhì) – Điều khiển tự động dây chuyền sản xuất
695工业生产监督 (gōngyè shēngchǎn jiāndū) – Giám sát sản xuất công nghiệp
696厂家生产过程 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng) – Quá trình sản xuất từ nhà máy
697生产线优化效益 (shēngchǎn xiàn yōuhuà xiàoyì) – Hiệu suất tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
698工业用化学品 (gōngyè yòng huàxué pǐn) – Hóa chất sử dụng trong công nghiệp
699生产线能耗 (shēngchǎn xiàn néng hào) – Năng lượng tiêu thụ dây chuyền sản xuất
700工业质量标准 (gōngyè zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng công nghiệp
701厂家质量检测 (chǎngjiā zhìliàng jiǎncè) – Kiểm tra chất lượng từ nhà máy
702生产线项目管理 (shēngchǎn xiàn xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án dây chuyền sản xuất
703工业能源效率 (gōngyè néngyuán xiàolǜ) – Hiệu suất năng lượng công nghiệp
704厂家库存管理 (chǎngjiā kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho từ nhà máy
705生产线技术创新 (shēngchǎn xiàn jìshù chuàngxīn) – Đổi mới kỹ thuật dây chuyền sản xuất
706厂家生产排放 (chǎngjiā shēngchǎn páifàng) – Khí thải sản xuất từ nhà máy
707生产线持续改进 (shēngchǎn xiàn chíxù gǎijìn) – Cải tiến liên tục dây chuyền sản xuất
708生产线技能培训 (shēngchǎn xiàn jìnéng péixùn) – Đào tạo kỹ năng dây chuyền sản xuất
709工业用机械设备 (gōngyè yòng jīxiè shèbèi) – Thiết bị cơ khí sử dụng trong công nghiệp
710厂家质检 (chǎngjiā zhì jiǎn) – Kiểm tra chất lượng từ nhà máy
711生产线监测技术 (shēngchǎn xiàn jiāncè jìshù) – Kỹ thuật giám sát dây chuyền sản xuất
712工业生产规范 (gōngyè shēngchǎn guīfàn) – Quy định sản xuất công nghiệp
713厂家卫生安全 (chǎngjiā wèishēng ānquán) – An toàn vệ sinh từ nhà máy
714生产线生产过程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guòchéng) – Quá trình sản xuất dây chuyền sản xuất
715厂家采购流程 (chǎngjiā cǎigòu liúchéng) – Quy trình mua sắm từ nhà máy
716生产线生产控制 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn kòngzhì) – Điều khiển sản xuất dây chuyền sản xuất
717工业可持续发展 (gōngyè kěchíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững công nghiệp
718厂家生产效率 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất từ nhà máy
719生产线运维 (shēngchǎn xiàn yùnwéi) – Duy trì vận hành dây chuyền sản xuất
720工业创新技术 (gōngyè chuàngxīn jìshù) – Kỹ thuật đổi mới công nghiệp
721厂家生产成本 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất từ nhà máy
722生产线质检标准 (shēngchǎn xiàn zhì jiǎn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng dây 
723生产线维护保养 (shēngchǎn xiàn wéihù bǎoyǎng) – Bảo dưỡng và bảo trì dây chuyền sản xuất
724工业发展报告 (gōngyè fāzhǎn bàogào) – Báo cáo phát triển công nghiệp
725厂家技术支持 (chǎngjiā jìshù zhīchí) – Hỗ trợ kỹ thuật từ nhà máy
726工业污染控制 (gōngyè wūrǎn kòngzhì) – Kiểm soát ô nhiễm công nghiệp
727厂家设备更新 (chǎngjiā shèbèi gēngxīn) – Cập nhật thiết bị từ nhà máy
728生产线运营 (shēngchǎn xiàn yùnyíng) – Vận hành dây chuyền sản xuất
729工业发展趋向 (gōngyè fāzhǎn qūxiàng) – Xu hướng phát triển công nghiệp
730厂家生产过程控制 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Điều khiển quá trình sản xuất từ nhà máy
731生产线故障排除 (shēngchǎn xiàn gùzhàng páichú) – Khắc phục sự cố dây chuyền sản xuất
732工业创新能力 (gōngyè chuàngxīn nénglì) – Khả năng đổi mới công nghiệp
733厂家质量控制 (chǎngjiā zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng từ nhà máy
734生产线安全标准 (shēngchǎn xiàn ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn dây chuyền sản xuất
735工业生产效率 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất công nghiệp
736厂家生产技术 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù) – Kỹ thuật sản xuất từ nhà máy
737生产线数据分析 (shēngchǎn xiàn shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu dây chuyền sản xuất
738工业危险管理 (gōngyè wēixiǎn guǎnlǐ) – Quản lý nguy hiểm công nghiệp
739厂家业务拓展 (chǎngjiā yèwù tuòzhǎn) – Mở rộ hoạt động kinh doanh từ nhà máy
740生产线流程优化 (shēngchǎn xiàn liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình dây chuyền sản xuất
741工业发展趋势预测 (gōngyè fāzhǎn qūshì yùcè) – Dự đoán xu hướng phát triển công nghiệp
742厂家生产效益 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu suất sản xuất từ nhà máy
743生产线质量管理 (shēngchǎn xiàn zhìliàng guǎnlǐ) – Quản lý chất lượng dây chuyền sản xuất
744工业用水管理 (gōngyè yòngshuǐ guǎnlǐ) – Quản lý nước sử dụng trong công nghiệp
745厂家效益提升 (chǎngjiā xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu suất từ nhà máy
746生产线质量保证 (shēngchǎn xiàn zhìliàng bǎozhèng) – Bảo đảm chất lượng dây chuyền sản xuất
747工业数字化转型 (gōngyè shùzìhuà zhuǎnxiáng) – Chuyển đổi số trong công nghiệp
748工业创新发展 (gōngyè chuàngxīn fāzhǎn) – Phát triển đổi mới công nghiệp
749生产线设备维护 (shēngchǎn xiàn shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị dây chuyền sản xuất
750生产线工艺流程 (shēngchǎn xiàn gōngyì liúchéng) – Quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất
751工业节能减排 (gōngyè jié néng jiǎn pái) – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải công nghiệp
752厂家技术创新 (chǎngjiā jìshù chuàngxīn) – Đổi mới kỹ thuật từ nhà máy
753生产线生产能力 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn nénglì) – Khả năng sản xuất dây chuyền sản xuất
754工业用电需求 (gōngyè yòngdiàn xūqiú) – Nhu cầu điện trong công nghiệp
755厂家产品研发 (chǎngjiā chǎnpǐn yánfā) – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm từ nhà máy
756生产线生产周期 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zhōuqī) – Chu kỳ sản xuất dây chuyền sản xuất
757工业用地 (gōngyè yòngdì) – Đất sử dụng trong công nghiệp
758厂家生产规模 (chǎngjiā shēngchǎn guīmó) – Quy mô sản xuất từ nhà máy
759生产线自动化控制 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà kòngzhì) – Điều khiển tự động hóa dây chuyền sản xuất
760工业用气需求 (gōngyè yòngqì xūqiú) – Nhu cầu khí trong công nghiệp
761厂家生产管理 (chǎngjiā shēngchǎn guǎnlǐ) – Quản lý sản xuất từ nhà máy
762生产线生产流程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn liúchéng) – Quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
763工业智能化 (gōngyè zhìnéng huà) – Thông minh hóa công nghiệp
764厂家员工培训 (chǎngjiā yuángōng péixùn) – Đào tạo nhân viên từ nhà máy
765生产线管理系统 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý dây chuyền sản xuất
766生产线生产要求 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn yāoqiú) – Yêu cầu sản xuất dây chuyền sản xuất
767厂家环境影响 (chǎngjiā huánjìng yǐngxiǎng) – Ảnh hưởng môi trường từ nhà máy
768生产线产品质量 (shēngchǎn xiàn chǎnpǐn zhìliàng) – Chất lượng sản phẩm dây chuyền sản xuất
769厂家生产标准 (chǎngjiā shēngchǎn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn sản xuất từ nhà máy
770生产线生产模式 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn móshì) – Mô hình sản xuất dây chuyền sản xuất
771工业用燃料 (gōngyè yòng ránliào) – Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp
772厂家供应合作 (chǎngjiā gōngyìng hézuò) – Hợp tác cung ứng từ nhà máy
773生产线质量检验 (shēngchǎn xiàn zhìliàng jiǎnyàn) – Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
774工业生产指标 (gōngyè shēngchǎn zhǐbiāo) – Chỉ số sản xuất công nghiệp
775生产线协同合作 (shēngchǎn xiàn xiétóng hézuò) – Hợp tác phối hợp dây chuyền sản xuất
776工业制造业 (gōngyè zhìzàoyè) – Ngành công nghiệp chế tạo
777厂家生产效能 (chǎngjiā shēngchǎn xiàonéng) – Hiệu suất sản xuất từ nhà máy
778生产线工作流程 (shēngchǎn xiàn gōngzuò liúchéng) – Quy trình làm việc dây chuyền sản xuất
779厂家销售业绩 (chǎngjiā xiāoshòu yèjì) – Thành tích kinh doanh từ nhà máy
780生产线质量问题 (shēngchǎn xiàn zhìliàng wèntí) – Vấn đề chất lượng dây chuyền sản xuất
781工业协同创新 (gōngyè xiétóng chuàngxīn) – Đổi mới phối hợp công nghiệp
782厂家设备投资 (chǎngjiā shèbèi tóuzī) – Đầu tư thiết bị từ nhà máy
783生产线排程计划 (shēngchǎn xiàn páichéng jìhuà) – Kế hoạch lập lịch dây chuyền sản xuất
784厂家质量要求 (chǎngjiā zhìliàng yāoqiú) – Yêu cầu chất lượng từ nhà máy
785生产线效率提升 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu suất dây chuyền sản xuất
786工业生产投入 (gōngyè shēngchǎn tóurù) – Nguyên vật liệu sản xuất công nghiệp
787厂家生产流程图 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng tú) – Sơ đồ quy trình sản xuất từ nhà máy
788生产线生产计划 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất dây chuyền sản xuất
789厂家生产自动化 (chǎngjiā shēngchǎn zìdòng huà) – Tự động hóa sản xuất từ nhà máy
790工业供需平衡 (gōngyè gōng​xū​pínghéng) – Cân bằng cung cấp và cầu trong công nghiệp
791厂家生产成果 (chǎngjiā shēngchǎn chéngguǒ) – Thành quả sản xuất từ nhà máy
792工业科技创新 (gōngyè kējì chuàngxīn) – Đổi mới công nghệ trong công nghiệp
793厂家生产工艺 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyì) – Công nghệ sản xuất từ nhà máy
794生产线停机维护 (shēngchǎn xiàn tíngjī wéihù) – Bảo trì dừng máy dây chuyền sản xuất
795工业用材料 (gōngyè yòng cáiliào) – Vật liệu sử dụng trong công nghiệp
796厂家生产安全 (chǎngjiā shēngchǎn ānquán) – An toàn sản xuất từ nhà máy
797生产线操作规范 (shēngchǎn xiàn cāozuò guīfàn) – Quy định vận hành dây chuyền sản xuất
798工业用气设备 (gōngyè yòng qì shèbèi) – Thiết bị sử dụng khí trong công nghiệp
799厂家生产模式 (chǎngjiā shēngchǎn móshì) – Mô hình sản xuất từ nhà máy
800生产线工作效率 (shēngchǎn xiàn gōngzuò xiàolǜ) – Hiệu suất làm việc của dây chuyền sản xuất
801工业可持续性 (gōngyè kěchíxù xìng) – Bền vững trong công nghiệp
802厂家生产监管 (chǎngjiā shēngchǎn jiānguǎn) – Quản lý sản xuất từ nhà máy
803生产线自动生产 (shēngchǎn xiàn zìdòng shēngchǎn) – Sản xuất tự động dây chuyền sản xuất
804工业生产安全 (gōngyè shēngchǎn ānquán) – An toàn sản xuất công nghiệp
805生产线质量保障 (shēngchǎn xiàn zhìliàng bǎozhàng) – Bảo đảm chất lượng dây chuyền sản xuất
806厂家供应商合作 (chǎngjiā gōngyìngshāng hézuò) – Hợp tác với nhà cung cấp từ nhà máy
807生产线生产设备 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn shèbèi) – Thiết bị sản xuất dây chuyền sản xuất
808工业创新政策 (gōngyè chuàngxīn zhèngcè) – Chính sách đổi mới công nghiệp
809厂家生产管理系统 (chǎngjiā shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý sản xuất từ nhà máy
810生产线工作安排 (shēngchǎn xiàn gōngzuò ānpái) – Lên lịch làm việc dây chuyền sản xuất
811工业生产效益 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu quả sản xuất công nghiệp
812厂家生产需求 (chǎngjiā shēngchǎn xūqiú) – Nhu cầu sản xuất từ nhà máy
813生产线运营管理 (shēngchǎn xiàn yùnyíng guǎnlǐ) – Quản lý vận hành dây chuyền sản xuất
814工业技术创新 (gōngyè jìshù chuàngxīn) – Đổi mới kỹ thuật trong công nghiệp
815厂家生产流程控制 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Điều khiển quy trình sản xuất từ nhà máy
816生产线生产进度 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìndù) – Tiến độ sản xuất dây chuyền sản xuất
817工业生产标准 (gōngyè shēngchǎn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp
818厂家生产经验 (chǎngjiā shēngchǎn jīngyàn) – Kinh nghiệm sản xuất từ nhà máy
819工业制造过程 (gōngyè zhìzào guòchéng) – Quy trình chế tạo trong công nghiệp
820生产线物流管理 (shēngchǎn xiàn wùliú guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển dây chuyền sản xuất
821工业用水资源 (gōngyè yòng shuǐ zīyuán) – Tài nguyên nước sử dụng trong công nghiệp
822厂家生产流程优化 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình sản xuất từ nhà máy
823生产线物料管理 (shēngchǎn xiàn wùliào guǎnlǐ) – Quản lý vật liệu dây chuyền sản xuất
824工业生产流程图 (gōngyè shēngchǎn liúchéng tú) – Sơ đồ quy trình sản xuất công nghiệp
825厂家生产过程改进 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng gǎijìn) – Cải tiến quá trình sản xuất từ nhà máy
826生产线效能提升 (shēngchǎn xiàn xiàonéng tíshēng) – Nâng cao hiệu suất dây chuyền sản xuất
827工业生产网络 (gōngyè shēngchǎn wǎngluò) – Mạng lưới sản xuất công nghiệp
828厂家生产排放 (chǎngjiā shēngchǎn páifàng) – Khí thải từ sản xuất nhà máy
829生产线设备维修 (shēngchǎn xiàn shèbèi wéixiū) – Sửa chữa thiết bị dây chuyền sản xuất
830厂家生产监测 (chǎngjiā shēngchǎn jiāncè) – Giám sát sản xuất từ nhà máy
831生产线自动化技术 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà jìshù) – Kỹ thuật tự động hóa dây chuyền sản xuất
832厂家生产排程 (chǎngjiā shēngchǎn páichéng) – Lên lịch sản xuất từ nhà máy
833厂家生产备件 (chǎngjiā shēngchǎn bèijiàn) – Phụ tùng dự phòng từ nhà máy
834生产线工艺优化 (shēngchǎn xiàn gōngyì yōuhuà) – Tối ưu hóa công nghệ dây chuyền sản xuất
835工业生产成本控制 (gōngyè shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí sản xuất công nghiệp
836厂家生产稳定性 (chǎngjiā shēngchǎn wěndìng xìng) – Tính ổn định sản xuất từ nhà máy
837生产线升级改造 (shēngchǎn xiàn shēngjí gǎizào) – Nâng cấp và cải tiến dây chuyền sản xuất
838工业生产环保 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo) – Bảo vệ môi trường trong sản xuất công nghiệp
839厂家生产周期 (chǎngjiā shēngchǎn zhōuqī) – Chu kỳ sản xuất từ nhà máy
840生产线协作 (shēngchǎn xiàn xiézuò) – Hợp tác dây chuyền sản xuất
841工业生产布局 (gōngyè shēngchǎn bùjú) – Bố trí sản xuất công nghiệp
842厂家生产控制 (chǎngjiā shēngchǎn kòngzhì) – Kiểm soát sản xuất từ nhà máy
843生产线计划调整 (shēngchǎn xiàn jìhuà tiáozhěng) – Điều chỉnh kế hoạch dây chuyền sản xuất
844工业自动化技术 (gōngyè zìdòng huà jìshù) – Kỹ thuật tự động hóa công nghiệp
845厂家生产故障 (chǎngjiā shēngchǎn gùzhàng) – Sự cố sản xuất từ nhà máy
846生产线灵活生产 (shēngchǎn xiàn líng​huó shēngchǎn) – Sản xuất linh hoạt dây chuyền sản xuất
847工业生产数据 (gōngyè shēngchǎn shùjù) – Dữ liệu sản xuất công nghiệp
848厂家生产能耗 (chǎngjiā shēngchǎn nénghào) – Tiêu thụ năng lượng sản xuất từ nhà máy
849工业生产效率提升 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất công nghiệp
850厂家生产需求分析 (chǎngjiā shēngchǎn xūqiú fēnxī) – Phân tích nhu cầu sản xuất từ nhà máy
851生产线协同生产 (shēngchǎn xiàn xiétóng shēngchǎn) – Sản xuất phối hợp dây chuyền sản xuất
852工业生产监测 (gōngyè shēngchǎn jiāncè) – Giám sát sản xuất công nghiệp
853厂家生产质量 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng) – Chất lượng sản xuất từ nhà máy
854生产线灾难应急 (shēngchǎn xiàn zāinàn yìngjí) – Phản ứng khẩn cấp trong trường hợp sự cố dây chuyền sản xuất
855工业用能源 (gōngyè yòng néngyuán) – Năng lượng sử dụng trong công nghiệp
856厂家生产监测系统 (chǎngjiā shēngchǎn jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát sản xuất từ nhà máy
857生产线质检 (shēngchǎn xiàn zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
858工业生产规模 (gōngyè shēngchǎn guīmó) – Quy mô sản xuất công nghiệp
859厂家生产周期调整 (chǎngjiā shēngchǎn zhōuqī tiáozhěng) – Điều chỉnh chu kỳ sản xuất từ nhà máy
860生产线质量认证 (shēngchǎn xiàn zhìliàng rènzhèng) – Chứng nhận chất lượng dây chuyền sản xuất
861工业生产流程控制 (gōngyè shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Kiểm soát quy trình sản xuất công nghiệp
862工业生产优化 (gōngyè shēngchǎn yōuhuà) – Tối ưu hóa sản xuất công nghiệp
863厂家生产监测数据 (chǎngjiā shēngchǎn jiāncè shùjù) – Dữ liệu giám sát sản xuất từ nhà máy
864生产线供应链 (shēngchǎn xiàn gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng dây chuyền sản xuất
865工业生产合作 (gōngyè shēngchǎn hézuò) – Hợp tác sản xuất công nghiệp
866厂家生产配套设备 (chǎngjiā shēngchǎn pèitào shèbèi) – Thiết bị hỗ trợ sản xuất từ nhà máy
867生产线运营效果 (shēngchǎn xiàn yùnyíng xiàoguǒ) – Hiệu quả vận hành dây chuyền sản xuất
868工业生产创新 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn) – Đổi mới sản xuất công nghiệp
869厂家生产扩展 (chǎngjiā shēngchǎn kuòzhǎn) – Mở rộ sản xuất từ nhà máy
870工业生产需求预测 (gōngyè shēngchǎn xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu sản xuất công nghiệp
871厂家生产组织 (chǎngjiā shēngchǎn zǔzhī) – Tổ chức sản xuất từ nhà máy
872生产线产品开发 (shēngchǎn xiàn chǎnpǐn kāifā) – Phát triển sản phẩm dây chuyền sản xuất
873工业生产效益分析 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu quả sản xuất công nghiệp
874厂家生产投资 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī) – Đầu tư sản xuất từ nhà máy
875工业生产效益提升 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp
876厂家生产线布局 (chǎngjiā shēngchǎn xiàn bùjú) – Bố trí dây chuyền sản xuất từ nhà máy
877厂家生产策略 (chǎngjiā shēngchǎn cèlüè) – Chiến lược sản xuất từ nhà máy
878生产线灵活性 (shēngchǎn xiàn líng​huó​xìng) – Tính linh hoạt dây chuyền sản xuất
879厂家生产工时 (chǎngjiā shēngchǎn gōngshí) – Thời gian làm việc sản xuất từ nhà máy
880生产线生产工程师 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngchéngshī) – Kỹ sư sản xuất dây chuyền sản xuất
881工业生产计划 (gōngyè shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất công nghiệp
882厂家生产成本效益 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn xiàoyì) – Hiệu quả chi phí sản xuất từ nhà máy
883生产线运营策略 (shēngchǎn xiàn yùnyíng cèlüè) – Chiến lược vận hành dây chuyền sản xuất
884工业生产数据分析 (gōngyè shēngchǎn shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu sản xuất công nghiệp
885厂家生产现场 (chǎngjiā shēngchǎn xiànchǎng) – Hiện trường sản xuất từ nhà máy
886生产线排程计划 (shēngchǎn xiàn páichéng jìhuà) – Kế hoạch lên lịch sản xuất dây chuyền
887工业生产过程控制 (gōngyè shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Kiểm soát quá trình sản xuất công nghiệp
888生产线工作安全 (shēngchǎn xiàn gōngzuò ānquán) – An toàn làm việc dây chuyền sản xuất
889工业生产创新技术 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn jìshù) – Kỹ thuật đổi mới sản xuất công nghiệp
890厂家生产指标 (chǎngjiā shēngchǎn zhǐbiāo) – Chỉ số sản xuất từ nhà máy
891生产线协同作业 (shēngchǎn xiàn xiétóng zuòyè) – Công việc hợp tác dây chuyền sản xuất
892厂家生产资源 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán) – Tài nguyên sản xuất từ nhà máy
893生产线协作性 (shēngchǎn xiàn xiézuò xìng) – Tính hợp tác của dây chuyền sản xuất
894工业生产环保政策 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo zhèngcè) – Chính sách bảo vệ môi trường trong sản xuất công nghiệp
895厂家生产效率提升 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất từ nhà máy
896生产线供应商 (shēngchǎn xiàn gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp dây chuyền sản xuất
897工业生产创新策略 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn cèlüè) – Chiến lược đổi mới sản xuất công nghiệp
898厂家生产指导 (chǎngjiā shēngchǎn zhǐdǎo) – Hướng dẫn sản xuất từ nhà máy
899生产线协同效应 (shēngchǎn xiàn xiétóng xiàoyìng) – Hiệu ứng hợp tác dây chuyền sản xuất
900工业生产监测设备 (gōngyè shēngchǎn jiāncè shèbèi) – Thiết bị giám sát sản xuất công nghiệp
901生产线运营模式 (shēngchǎn xiàn yùnyíng móshì) – Mô hình vận hành dây chuyền sản xuất
902工业生产改进 (gōngyè shēngchǎn gǎijìn) – Cải tiến sản xuất công nghiệp
903生产线灾害防范 (shēngchǎn xiàn zāihài fángfàn) – Phòng ngừa tai nạn dây chuyền sản xuất
904工业生产监测系统 (gōngyè shēngchǎn jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát sản xuất công nghiệp
905厂家生产合规 (chǎngjiā shēngchǎn héguī) – Tuân thủ quy định sản xuất từ nhà máy
906工业生产安全意识 (gōngyè shēngchǎn ānquán yìshi) – Ý thức an toàn sản xuất công nghiệp
907厂家生产效益评估 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất từ nhà máy
908生产线物流协调 (shēngchǎn xiàn wùliú xiétiáo) – Điều phối vận chuyển dây chuyền sản xuất
909工业生产环境保护 (gōngyè shēngchǎn huánjìng bǎohù) – Bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
910工业生产调查 (gōngyè shēngchǎn diàochá) – Khảo sát sản xuất công nghiệp
911厂家生产数据 (chǎngjiā shēngchǎn shùjù) – Dữ liệu sản xuất từ nhà máy
912生产线生产能力 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn nénglì) – Năng lực sản xuất dây chuyền sản xuất
913工业生产技能 (gōngyè shēngchǎn jìnéng) – Kỹ năng sản xuất công nghiệp
914厂家生产审核 (chǎngjiā shēngchǎn shěnhé) – Kiểm tra sản xuất từ nhà máy
915工业生产模式 (gōngyè shēngchǎn móshì) – Mô hình sản xuất công nghiệp
916厂家生产数据分析 (chǎngjiā shēngchǎn shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu sản xuất từ nhà máy
917工业生产资讯 (gōngyè shēngchǎn zīxùn) – Thông tin sản xuất công nghiệp
918生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà) – Tự động hóa dây chuyền sản xuất
919厂家生产能力 (chǎngjiā shēngchǎn nénglì) – Năng lực sản xuất từ nhà máy
920工业生产管理软件 (gōngyè shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý sản xuất công nghiệp
921厂家生产调度 (chǎngjiā shēngchǎn diàodù) – Lên lịch sản xuất từ nhà máy
922生产线效益 (shēngchǎn xiàn xiàoyì) – Hiệu quả dây chuyền sản xuất
923工业生产能耗 (gōngyè shēngchǎn nénghào) – Tiêu thụ năng lượng sản xuất công nghiệp
924厂家生产标准化 (chǎngjiā shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Tiêu chuẩn hóa sản xuất từ nhà máy
925工业生产自动化 (gōngyè shēngchǎn zìdòng huà) – Tự động hóa sản xuất công nghiệp
926厂家生产监测技术 (chǎngjiā shēngchǎn jiāncè jìshù) – Kỹ thuật giám sát sản xuất từ nhà máy
927生产线改进项目 (shēngchǎn xiàn gǎijìn xiàngmù) – Dự án cải tiến dây chuyền sản xuất
928工业生产协调 (gōngyè shēngchǎn xiétiáo) – Điều phối sản xuất công nghiệp
929生产线计划安排 (shēngchǎn xiàn jìhuà ānpái) – Sắp xếp kế hoạch dây chuyền sản xuất
930工业生产质量控制 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản xuất công nghiệp
931生产线协作机制 (shēngchǎn xiàn xiézuò jīzhì) – Cơ chế hợp tác dây chuyền sản xuất
932工业生产监测数据 (gōngyè shēngchǎn jiāncè shùjù) – Dữ liệu giám sát sản xuất công nghiệp
933生产线维修保养 (shēngchǎn xiàn wéixiū bǎoyǎng) – Bảo dưỡng và sửa chữa dây chuyền sản xuất
934厂家生产成本分析 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí sản xuất từ nhà máy
935厂家生产监管 (chǎngjiā shēngchǎn jiānguǎn) – Giám sát sản xuất từ nhà máy
936工业生产趋势 (gōngyè shēngchǎn qūshì) – Xu hướng sản xuất công nghiệp
937厂家生产效果 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoguǒ) – Kết quả sản xuất từ nhà máy
938工业生产技术 (gōngyè shēngchǎn jìshù) – Kỹ thuật sản xuất công nghiệp
939厂家生产供应链 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng sản xuất từ nhà máy
940厂家生产创新能力 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn nénglì) – Năng lực đổi mới sản xuất từ nhà máy
941生产线效益分析 (shēngchǎn xiàn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu quả dây chuyền sản xuất
942工业生产趋向 (gōngyè shēngchǎn qūxiàng) – Xu hướng sản xuất công nghiệp
943工业生产效益评估 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất công nghiệp
944厂家生产过程改进 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng gǎijìn) – Cải tiến quy trình sản xuất từ nhà máy
945生产线监督检查 (shēngchǎn xiàn jiāndū jiǎnchá) – Kiểm tra giám sát dây chuyền sản xuất
946工业生产环境 (gōngyè shēngchǎn huánjìng) – Môi trường sản xuất công nghiệp
947厂家生产资源规划 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Kế hoạch tài nguyên sản xuất từ nhà máy
948生产线生产质量 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zhìliàng) – Chất lượng sản xuất dây chuyền sản xuất
949工业生产过程监控 (gōngyè shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Giám sát quy trình sản xuất công nghiệp
950厂家生产风险管理 (chǎngjiā shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro sản xuất từ nhà máy
951生产线卫生安全 (shēngchǎn xiàn wèishēng ānquán) – An toàn vệ sinh dây chuyền sản xuất
952工业生产效益提高 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì tígāo) – Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp
953厂家生产投资回报 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī huíbào) – Lợi tức đầu tư sản xuất từ nhà máy
954工业生产供应链 (gōngyè shēngchǎn gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng sản xuất công nghiệp
955厂家生产经营 (chǎngjiā shēngchǎn jīngyíng) – Quản lý kinh doanh sản xuất từ nhà máy
956生产线自动控制 (shēngchǎn xiàn zìdòng kòngzhì) – Kiểm soát tự động dây chuyền sản xuất
957工业生产创新模式 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn móshì) – Mô hình đổi mới sản xuất công nghiệp
958厂家生产策略规划 (chǎngjiā shēngchǎn cèlüè guīhuà) – Kế hoạch chiến lược sản xuất từ nhà máy
959生产线操作流程 (shēngchǎn xiàn cāozuò liúchéng) – Quy trình vận hành dây chuyền sản xuất
960工业生产供需平衡 (gōngyè shēngchǎn gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu sản xuất công nghiệp
961厂家生产预算 (chǎngjiā shēngchǎn yùsuàn) – Dự toán sản xuất từ nhà máy
962工业生产市场 (gōngyè shēngchǎn shìchǎng) – Thị trường sản xuất công nghiệp
963工业生产研发 (gōngyè shēngchǎn yánfā) – Nghiên cứu và phát triển sản xuất công nghiệp
964生产线灾难应对 (shēngchǎn xiàn zāinàn yìngduì) – Ứng phó với thảm họa dây chuyền sản xuất
965工业生产调查报告 (gōngyè shēngchǎn diàochá bàogào) – Báo cáo khảo sát sản xuất công nghiệp
966厂家生产计划执行 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Thực hiện kế hoạch sản xuất từ nhà máy
967生产线排产 (shēngchǎn xiàn páichǎn) – Lập kế hoạch sản xuất dây chuyền
968工业生产控制系统 (gōngyè shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát sản xuất công nghiệp
969厂家生产风险评估 (chǎngjiā shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro sản xuất từ nhà máy
970生产线原材料 (shēngchǎn xiàn yuáncáiliào) – Nguyên liệu dây chuyền sản xuất
971工业生产创新项目 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn xiàngmù) – Dự án đổi mới sản xuất công nghiệp
972生产线生产能力提升 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn nénglì tíshēng) – Nâng cao năng lực sản xuất dây chuyền
973工业生产市场竞争 (gōngyè shēngchǎn shìchǎng jìngzhēng) – Cạnh tranh trên thị trường sản xuất công nghiệp
974厂家生产变革 (chǎngjiā shēngchǎn biàngé) – Biến đổi sản xuất từ nhà máy
975工业生产合规性 (gōngyè shēngchǎn héguī xìng) – Tuân thủ quy định sản xuất công nghiệp
976厂家生产成果 (chǎngjiā shēngchǎn chéngguǒ) – Thành tựu sản xuất từ nhà máy
977生产线安全管理 (shēngchǎn xiàn ānquán guǎnlǐ) – Quản lý an toàn dây chuyền sản xuất
978工业生产投资 (gōngyè shēngchǎn tóuzī) – Đầu tư sản xuất công nghiệp
979厂家生产效益指标 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu quả sản xuất từ nhà máy
980生产线能源消耗 (shēngchǎn xiàn néngyuán xiāohào) – Tiêu thụ năng lượng dây chuyền sản xuất
981厂家生产工序 (chǎngjiā shēngchǎn gōngxù) – Công đoạn sản xuất từ nhà máy
982生产线运作 (shēngchǎn xiàn yùnzuò) – Vận hành dây chuyền sản xuất
983工业生产效能 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng) – Hiệu suất sản xuất công nghiệp
984厂家生产合作伙伴 (chǎngjiā shēngchǎn hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác sản xuất từ nhà máy
985生产线时间安排 (shēngchǎn xiàn shíjiān ānpái) – Sắp xếp thời gian dây chuyền sản xuất
986厂家生产合作模式 (chǎngjiā shēngchǎn hézuò móshì) – Mô hình hợp tác sản xuất từ nhà máy
987工业生产效能提升 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất công nghiệp
988厂家生产合规标准 (chǎngjiā shēngchǎn héguī biāozhǔn) – Tiêu chuẩn tuân thủ sản xuất từ nhà máy
989生产线危险源管理 (shēngchǎn xiàn wēixiǎnyuán guǎnlǐ) – Quản lý nguồn nguy hiểm dây chuyền sản xuất
990工业生产效益评估 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Đánh giá hiệu suất sản xuất công nghiệp
991厂家生产投产 (chǎngjiā shēngchǎn tóuchǎn) – Bắt đầu sản xuất từ nhà máy
992生产线管理流程 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ liúchéng) – Quy trình quản lý dây chuyền sản xuất
993工业生产周期 (gōngyè shēngchǎn zhōuqī) – Chu kỳ sản xuất công nghiệp
994厂家生产环保措施 (chǎngjiā shēngchǎn huánbǎo cuòshī) – Biện pháp bảo vệ môi trường sản xuất từ nhà máy
995生产线信息系统 (shēngchǎn xiàn xìnxī xìtǒng) – Hệ thống thông tin dây chuyền sản xuất
996厂家生产运营模式 (chǎngjiā shēngchǎn yùnyíng móshì) – Mô hình vận hành sản xuất từ nhà máy
997生产线质量控制体系 (shēngchǎn xiàn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Hệ thống kiểm soát chất lượng dây chuyền sản xuất
998工业生产风险管理 (gōngyè shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro sản xuất công nghiệp
999厂家生产生态 (chǎngjiā shēngchǎn shēngtài) – Hệ thống sản xuất từ nhà máy
1000生产线数据监控 (shēngchǎn xiàn shùjù jiānkòng) – Giám sát dữ liệu dây chuyền sản xuất
1001工业生产竞争力 (gōngyè shēngchǎn jìngzhēng lì) – Năng lực cạnh tranh sản xuất công nghiệp
1002厂家生产变革策略 (chǎngjiā shēngchǎn biàngé cèlüè) – Chiến lược biến đổi sản xuất từ nhà máy
1003生产线运营效率 (shēngchǎn xiàn yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu suất vận hành dây chuyền sản xuất
1004工业生产流程改进 (gōngyè shēngchǎn liúchéng gǎijìn) – Cải tiến quy trình sản xuất công nghiệp
1005厂家生产监控系统 (chǎngjiā shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát sản xuất từ nhà máy
1006生产线管理经验 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ jīngyàn) – Kinh nghiệm quản lý dây chuyền sản xuất
1007厂家生产流程设计 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng shèjì) – Thiết kế quy trình sản xuất từ nhà máy
1008工业生产创新战略 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn zhànlüè) – Chiến lược đổi mới sản xuất công nghiệp
1009工业生产排放标准 (gōngyè shēngchǎn páifàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn khí thải sản xuất công nghiệp
1010厂家生产经营效率 (chǎngjiā shēngchǎn jīngyíng xiàolǜ) – Hiệu suất kinh doanh sản xuất từ nhà máy
1011生产线效益提升 (shēngchǎn xiàn xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu quả dây chuyền sản xuất
1012工业生产供应链管理 (gōngyè shēngchǎn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng sản xuất công nghiệp
1013厂家生产技术创新 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù chuàngxīn) – Đổi mới kỹ thuật sản xuất từ nhà máy
1014生产线生产能力 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn nénglì) – Năng lực sản xuất dây chuyền
1015工业生产自动化技术 (gōngyè shēngchǎn zìdòng huà jìshù) – Kỹ thuật tự động hóa sản xuất công nghiệp
1016厂家生产运营 (chǎngjiā shēngchǎn yùnyíng) – Vận hành sản xuất từ nhà máy
1017生产线监控技术 (shēngchǎn xiàn jiānkòng jìshù) – Kỹ thuật giám sát dây chuyền sản xuất
1018工业生产技术创新 (gōngyè shēngchǎn jìshù chuàngxīn) – Đổi mới kỹ thuật sản xuất công nghiệp
1019生产线合作伙伴 (shēngchǎn xiàn hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác dây chuyền sản xuất
1020厂家生产成本控制 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí sản xuất từ nhà máy
1021工业生产节能减排 (gōngyè shēngchǎn jié néng jiǎn pái) – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải công nghiệp
1022工业生产创新能力 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn nénglì) – Năng lực đổi mới sản xuất công nghiệp
1023厂家生产监察 (chǎngjiā shēngchǎn jiānchá) – Giám sát sản xuất từ nhà máy
1024生产线原材料供应 (shēngchǎn xiàn yuáncáiliào gōngyìng) – Cung ứng nguyên liệu dây chuyền sản xuất
1025厂家生产可持续发展 (chǎngjiā shēngchǎn kěchíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững sản xuất từ nhà máy
1026生产线人力资源 (shēngchǎn xiàn rénlì zīyuán) – Tài nguyên nhân lực dây chuyền sản xuất
1027工业生产安全标准 (gōngyè shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất công nghiệp
1028厂家生产管理体系 (chǎngjiā shēngchǎn guǎnlǐ tǐxì) – Hệ thống quản lý sản xuất từ nhà máy
1029生产线计划执行 (shēngchǎn xiàn jìhuà zhíxíng) – Thực hiện kế hoạch dây chuyền sản xuất
1030工业生产效益改善 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì gǎishàn) – Cải thiện hiệu quả sản xuất công nghiệp
1031厂家生产竞争力 (chǎngjiā shēngchǎn jìngzhēng lì) – Năng lực cạnh tranh sản xuất từ nhà máy
1032生产线仓储物流 (shēngchǎn xiàn cāngchǔ wùliú) – Lưu trữ và vận chuyển dây chuyền sản xuất
1033工业生产质量保证 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng bǎozhèng) – Bảo đảm chất lượng sản xuất công nghiệp
1034厂家生产环境保护 (chǎngjiā shēngchǎn huánjìng bǎohù) – Bảo vệ môi trường sản xuất từ nhà máy
1035生产线生产任务 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn rènwù) – Nhiệm vụ sản xuất dây chuyền sản xuất
1036工业生产趋势分析 (gōngyè shēngchǎn qūshì fēnxī) – Phân tích xu hướng sản xuất công nghiệp
1037厂家生产创新团队 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn tuánduì) – Nhóm đổi mới sản xuất từ nhà máy
1038工业生产数字化 (gōngyè shēngchǎn shùzìhuà) – Số hóa sản xuất công nghiệp
1039厂家生产组织结构 (chǎngjiā shēngchǎn zǔzhī jiégòu) – Cơ cấu tổ chức sản xuất từ nhà máy
1040生产线绩效评估 (shēngchǎn xiàn jìxiào pínggū) – Đánh giá hiệu suất dây chuyền sản xuất
1041工业生产信息化 (gōngyè shēngchǎn xìnxīhuà) – Thông tin hóa sản xuất công nghiệp
1042厂家生产规划策略 (chǎngjiā shēngchǎn guīhuà cèlüè) – Chiến lược kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1043生产线合理布局 (shēngchǎn xiàn hélǐ bùjú) – Bố trí hợp lý dây chuyền sản xuất
1044工业生产创新环境 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn huánjìng) – Môi trường đổi mới sản xuất công nghiệp
1045厂家生产绩效管理 (chǎngjiā shēngchǎn jìxiào guǎnlǐ) – Quản lý hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1046厂家生产业务流程 (chǎngjiā shēngchǎn yèwù liúchéng) – Quy trình kinh doanh sản xuất từ nhà máy
1047工业生产技术革新 (gōngyè shēngchǎn jìshù géxīn) – Đổi mới kỹ thuật sản xuất công nghiệp
1048厂家生产效益分析 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Phân tích hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1049工业生产环保政策 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo zhèngcè) – Chính sách bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
1050厂家生产数据管理 (chǎngjiā shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – Quản lý dữ liệu sản xuất từ nhà máy
1051生产线质量标准 (shēngchǎn xiàn zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng dây chuyền sản xuất
1052工业生产效能改善 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng gǎishàn) – Cải thiện hiệu suất sản xuất công nghiệp
1053工业生产流程管理 (gōngyè shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Quản lý quy trình sản xuất công nghiệp
1054厂家生产安全标准 (chǎngjiā shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất từ nhà máy
1055生产线瓶颈分析 (shēngchǎn xiàn píngjǐng fēnxī) – Phân tích hạn chế dây chuyền sản xuất
1056工业生产效益提升 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất công nghiệp
1057厂家生产计划编制 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Lập kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1058生产线设备维护 (shēngchǎn xiàn shèbèi wéihù) – Bảo dưỡng thiết bị dây chuyền sản xuất
1059厂家生产技术咨询 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù zīxún) – Tư vấn kỹ thuật sản xuất từ nhà máy
1060生产线质量改进 (shēngchǎn xiàn zhìliàng gǎijìn) – Cải thiện chất lượng dây chuyền sản xuất
1061厂家生产监督 (chǎngjiā shēngchǎn jiāndū) – Giám sát sản xuất từ nhà máy
1062生产线产品创新 (shēngchǎn xiàn chǎnpǐn chuàngxīn) – Đổi mới sản phẩm dây chuyền sản xuất
1063厂家生产资源优化 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán yōuhuà) – Tối ưu hóa tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1064厂家生产培训计划 (chǎngjiā shēngchǎn péixùn jìhuà) – Kế hoạch đào tạo sản xuất từ nhà máy
1065工业生产资源管理 (gōngyè shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên sản xuất công nghiệp
1066生产线灵活性 (shēngchǎn xiàn língfángxìng) – Tính linh hoạt của dây chuyền sản xuất
1067工业生产能力扩展 (gōngyè shēngchǎn nénglì kuòzhǎn) – Mở rộ năng lực sản xuất công nghiệp
1068厂家生产项目管理 (chǎngjiā shēngchǎn xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án sản xuất từ nhà máy
1069工业生产卫生安全 (gōngyè shēngchǎn wèishēng ānquán) – An toàn và vệ sinh sản xuất công nghiệp
1070厂家生产监测体系 (chǎngjiā shēngchǎn jiāncè tǐxì) – Hệ thống giám sát sản xuất từ nhà máy
1071生产线协调管理 (shēngchǎn xiàn xiétiáo guǎnlǐ) – Quản lý điều hòa dây chuyền sản xuất
1072工业生产质量体系 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng tǐxì) – Hệ thống chất lượng sản xuất công nghiệp
1073生产线规模扩大 (shēngchǎn xiàn guīmó kuòdà) – Mở rộ quy mô dây chuyền sản xuất
1074工业生产合作伙伴 (gōngyè shēngchǎn hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác sản xuất công nghiệp
1075厂家生产改进方案 (chǎngjiā shēngchǎn gǎijìn fāng’àn) – Kế hoạch cải thiện sản xuất từ nhà máy
1076工业生产经验分享 (gōngyè shēngchǎn jīngyàn fēnxiǎng) – Chia sẻ kinh nghiệm sản xuất công nghiệp
1077厂家生产创新策略 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn cèlüè) – Chiến lược đổi mới sản xuất từ nhà máy
1078生产线运行状态 (shēngchǎn xiàn yùnxíng zhuàngtài) – Trạng thái hoạt động của dây chuyền sản xuất
1079工业生产效果评估 (gōngyè shēngchǎn xiàoguǒ pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất công nghiệp
1080厂家生产员工培训 (chǎngjiā shēngchǎn yuángōng péixùn) – Đào tạo nhân viên sản xuất từ nhà máy
1081生产线供应商合作 (shēngchǎn xiàn gōngyìng shāng hézuò) – Hợp tác với nhà cung cấp dây chuyền sản xuất
1082工业生产节约成本 (gōngyè shēngchǎn jiéyuē chéngběn) – Tiết kiệm chi phí sản xuất công nghiệp
1083厂家生产质量检验 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng jiǎnyàn) – Kiểm tra chất lượng sản xuất từ nhà máy
1084生产线效能评估 (shēngchǎn xiàn xiàonéng pínggū) – Đánh giá hiệu năng dây chuyền sản xuất
1085工业生产创新机制 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn jīzhì) – Cơ chế đổi mới sản xuất công nghiệp
1086厂家生产投资回报 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī huíbǎo) – Lợi nhuận đầu tư sản xuất từ nhà máy
1087生产线质检流程 (shēngchǎn xiàn zhìjiǎn liúchéng) – Quy trình kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
1088工业生产效益计算 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì jìsuàn) – Tính toán hiệu suất sản xuất công nghiệp
1089厂家生产生态 (chǎngjiā shēngchǎn shēngtài) – Hệ sinh thái sản xuất từ nhà máy
1090生产线问题解决 (shēngchǎn xiàn wèntí jiějué) – Giải quyết vấn đề dây chuyền sản xuất
1091工业生产创业 (gōngyè shēngchǎn chuàngyè) – Khởi nghiệp sản xuất công nghiệp
1092生产线效率改进 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ gǎijìn) – Cải thiện hiệu suất dây chuyền sản xuất
1093工业生产技能培训 (gōngyè shēngchǎn jìnéng péixùn) – Đào tạo kỹ năng sản xuất công nghiệp
1094厂家生产战略规划 (chǎngjiā shēngchǎn zhànlüè guīhuà) – Lập kế hoạch chiến lược sản xuất từ nhà máy
1095生产线工艺改进 (shēngchǎn xiàn gōngyì gǎijìn) – Cải thiện công nghệ dây chuyền sản xuất
1096工业生产安全管理 (gōngyè shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Quản lý an toàn sản xuất công nghiệp
1097厂家生产创新平台 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn píngtái) – Nền tảng đổi mới sản xuất từ nhà máy
1098生产线灾害预防 (shēngchǎn xiàn zāihài yùfáng) – Phòng ngừa tai nạn dây chuyền sản xuất
1099工业生产应急计划 (gōngyè shēngchǎn yìngjí jìhuà) – Kế hoạch khẩn cấp sản xuất công nghiệp
1100厂家生产资源整合 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán zhěnghé) – Tích hợp tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1101生产线排程计划 (shēngchǎn xiàn páiché jìhuà) – Kế hoạch lập lịch dây chuyền sản xuất
1102工业生产创新政策 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn zhèngcè) – Chính sách đổi mới sản xuất công nghiệp
1103厂家生产质检标准 (chǎngjiā shēngchǎn zhìjiǎn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng sản xuất từ nhà máy
1104生产线生产技巧 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìqiǎo) – Kỹ năng sản xuất dây chuyền sản xuất
1105厂家生产质量保障 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng bǎozhàng) – Đảm bảo chất lượng sản xuất từ nhà máy
1106生产线机械设备 (shēngchǎn xiàn jīxiè shèbèi) – Thiết bị cơ khí dây chuyền sản xuất
1107工业生产效能评估 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng pínggū) – Đánh giá hiệu năng sản xuất công nghiệp
1108厂家生产创新资源 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn zīyuán) – Tài nguyên đổi mới sản xuất từ nhà máy
1109生产线项目实施 (shēngchǎn xiàn xiàngmù shíshī) – Thực hiện dự án dây chuyền sản xuất
1110工业生产可持续性 (gōngyè shēngchǎn kěchíxù xìng) – Tính bền vững của sản xuất công nghiệp
1111厂家生产技术培训 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật sản xuất từ nhà máy
1112厂家生产竞争策略 (chǎngjiā shēngchǎn jìngzhēng cèlüè) – Chiến lược cạnh tranh sản xuất từ nhà máy
1113生产线人员培训 (shēngchǎn xiàn rényuán péixùn) – Đào tạo nhân viên dây chuyền sản xuất
1114工业生产设备管理 (gōngyè shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) – Quản lý thiết bị sản xuất công nghiệp
1115生产线数据分析 (shēngchǎn xiàn shùjù fēnxi) – Phân tích dữ liệu dây chuyền sản xuất
1116工业生产创新投资 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn tóuzī) – Đầu tư đổi mới sản xuất công nghiệp
1117厂家生产维护计划 (chǎngjiā shēngchǎn wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo dưỡng sản xuất từ nhà máy
1118生产线技术支持 (shēngchǎn xiàn jìshù zhīchí) – Hỗ trợ kỹ thuật dây chuyền sản xuất
1119厂家生产效益提升 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì tíshēng) – Nâng cao hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1120生产线质量监控 (shēngchǎn xiàn zhìliàng jiānkòng) – Giám sát chất lượng dây chuyền sản xuất
1121工业生产协调管理 (gōngyè shēngchǎn xiétiáo guǎnlǐ) – Quản lý điều hòa sản xuất công nghiệp
1122生产线监控技术 (shēngchǎn xiàn jiānkòng jìshù) – Công nghệ giám sát dây chuyền sản xuất
1123工业生产效益分析 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì fēnxi) – Phân tích hiệu quả sản xuất công nghiệp
1124厂家生产改进计划 (chǎngjiā shēngchǎn gǎijìn jìhuà) – Kế hoạch cải thiện sản xuất từ nhà máy
1125工业生产创新团队 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn tuánduì) – Nhóm đổi mới sản xuất công nghiệp
1126工业生产资源整合 (gōngyè shēngchǎn zīyuán zhěnghé) – Tích hợp tài nguyên sản xuất công nghiệp
1127厂家生产效能评估 (chǎngjiā shēngchǎn xiàonéng pínggū) – Đánh giá hiệu năng sản xuất từ nhà máy
1128生产线能耗管理 (shēngchǎn xiàn nénghào guǎnlǐ) – Quản lý năng lượng tiêu thụ dây chuyền sản xuất
1129工业生产数字化转型 (gōngyè shēngchǎn shùzìhuà zhuǎnxíng) – Chuyển đổi số hóa sản xuất công nghiệp
1130厂家生产效益改进 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì gǎijìn) – Cải thiện hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1131生产线节能措施 (shēngchǎn xiàn jié néng cuòshī) – Biện pháp tiết kiệm năng lượng dây chuyền sản xuất
1132工业生产流程优化 (gōngyè shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình sản xuất công nghiệp
1133厂家生产数据分析 (chǎngjiā shēngchǎn shùjù fēnxi) – Phân tích dữ liệu sản xuất từ nhà máy
1134工业生产规范标准 (gōngyè shēngchǎn guīfàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn quy phạm sản xuất công nghiệp
1135生产线管理软件 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý dây chuyền sản xuất
1136厂家生产创新成果 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn chéngguǒ) – Kết quả đổi mới sản xuất từ nhà máy
1137工业生产节能改进 (gōngyè shēngchǎn jié néng gǎijìn) – Cải thiện tiết kiệm năng lượng sản xuất công nghiệp
1138厂家生产合规性 (chǎngjiā shēngchǎn héguī xìng) – Tuân thủ quy định sản xuất từ nhà máy
1139工业生产创新趋势 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn qūshì) – Xu hướng đổi mới sản xuất công nghiệp
1140生产线自动化系统 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà xìtǒng) – Hệ thống tự động hóa dây chuyền sản xuất
1141工业生产持续改进 (gōngyè shēngchǎn chíxù gǎijìn) – Cải thiện liên tục sản xuất công nghiệp
1142厂家生产项目执行 (chǎngjiā shēngchǎn xiàngmù zhíxíng) – Thực hiện dự án sản xuất từ nhà máy
1143生产线自动化流程 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà liúchéng) – Quy trình tự động hóa dây chuyền sản xuất
1144厂家生产成本管理 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn guǎnlǐ) – Quản lý chi phí sản xuất từ nhà máy
1145生产线故障处理 (shēngchǎn xiàn gùzhàng chǔlǐ) – Xử lý sự cố dây chuyền sản xuất
1146工业生产质量监控 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng jiānkòng) – Giám sát chất lượng sản xuất công nghiệp
1147厂家生产灵活性 (chǎngjiā shēngchǎn língfángxìng) – Tính linh hoạt sản xuất từ nhà máy
1148生产线工序优化 (shēngchǎn xiàn gōngxù yōuhuà) – Tối ưu hóa công đoạn dây chuyền sản xuất
1149厂家生产需求预测 (chǎngjiā shēngchǎn xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu sản xuất từ nhà máy
1150生产线人员安全 (shēngchǎn xiàn rényuán ānquán) – An toàn của nhân viên trên dây chuyền sản xuất
1151工业生产可持续发展 (gōngyè shēngchǎn kěchíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững sản xuất công nghiệp
1152厂家生产计划调整 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1153工业生产监测技术 (gōngyè shēngchǎn jiāncè jìshù) – Công nghệ giám sát sản xuất công nghiệp
1154生产线技术培训 (shēngchǎn xiàn jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật dây chuyền sản xuất
1155厂家生产创新模式 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn móshì) – Mô hình đổi mới sản xuất từ nhà máy
1156厂家生产资源管理 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1157生产线协同作业 (shēngchǎn xiàn xiétóng zuòyè) – Làm việc phối hợp trên dây chuyền sản xuất
1158工业生产数字化 (gōngyè shēngchǎn shùzìhuà) – Sản xuất số hóa công nghiệp
1159厂家生产质量保证 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng sản xuất từ nhà máy
1160生产线自动化工艺 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà gōngyì) – Công nghệ tự động hóa dây chuyền sản xuất
1161厂家生产工程师 (chǎngjiā shēngchǎn gōngchéngshī) – Kỹ sư sản xuất từ nhà máy
1162生产线灵活调整 (shēngchǎn xiàn língfáng tiáozhěng) – Điều chỉnh linh hoạt dây chuyền sản xuất
1163生产线生产成本 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất dây chuyền sản xuất
1164工业生产环保措施 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo cuòshī) – Biện pháp bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
1165厂家生产卫生安全 (chǎngjiā shēngchǎn wèishēng ānquán) – An toàn và vệ sinh sản xuất từ nhà máy
1166工业生产项目计划 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù jìhuà) – Kế hoạch dự án sản xuất công nghiệp
1167厂家生产效果评估 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoguǒ pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1168生产线质量保障 (shēngchǎn xiàn zhìliàng bǎozhàng) – Đảm bảo chất lượng dây chuyền sản xuất
1169工业生产协同合作 (gōngyè shēngchǎn xiétóng hézuò) – Hợp tác phối hợp sản xuất công nghiệp
1170厂家生产创新项目 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn xiàngmù) – Dự án đổi mới sản xuất từ nhà máy
1171生产线能源管理 (shēngchǎn xiàn néngyuán guǎnlǐ) – Quản lý năng lượng dây chuyền sản xuất
1172工业生产市场需求 (gōngyè shēngchǎn shìchǎng xūqiú) – Nhu cầu thị trường sản xuất công nghiệp
1173厂家生产经验分享 (chǎngjiā shēngchǎn jīngyàn fēnxiǎng) – Chia sẻ kinh nghiệm sản xuất từ nhà máy
1174生产线生产容量 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn róngliàng) – Khả năng sản xuất dây chuyền sản xuất
1175工业生产创新理念 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn lǐniàn) – Ý tưởng đổi mới sản xuất công nghiệp
1176厂家生产执行计划 (chǎngjiā shēngchǎn zhíxíng jìhuà) – Kế hoạch thực hiện sản xuất từ nhà máy
1177工业生产创新研究 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn yánjiū) – Nghiên cứu đổi mới sản xuất công nghiệp
1178厂家生产过程控制 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Kiểm soát quá trình sản xuất từ nhà máy
1179生产线数据采集 (shēngchǎn xiàn shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu dây chuyền sản xuất
1180生产线效益评估 (shēngchǎn xiàn xiàoyì pínggū) – Đánh giá hiệu quả dây chuyền sản xuất
1181工业生产趋势预测 (gōngyè shēngchǎn qūshì yùcè) – Dự báo xu hướng sản xuất công nghiệp
1182厂家生产合作关系 (chǎngjiā shēngchǎn hézuò guānxì) – Mối quan hệ hợp tác sản xuất từ nhà máy
1183生产线维修保养 (shēngchǎn xiàn wéixiū bǎoyǎng) – Sửa chữa và bảo dưỡng dây chuyền sản xuất
1184工业生产技术革新 (gōngyè shēngchǎn jìshù géxīn) – Cách mạng kỹ thuật sản xuất công nghiệp
1185厂家生产合规要求 (chǎngjiā shēngchǎn héguī yāoqiú) – Yêu cầu tuân thủ quy định sản xuất từ nhà máy
1186工业生产投入产出 (gōngyè shēngchǎn tóurù chǎnchū) – Đầu ra đầu vào sản xuất công nghiệp
1187厂家生产灾害防范 (chǎngjiā shēngchǎn zāihài fángfàn) – Phòng ngừa tai nạn sản xuất từ nhà máy
1188工业生产数据收集 (gōngyè shēngchǎn shùjù shōují) – Thu thập dữ liệu sản xuất công nghiệp
1189生产线优化策略 (shēngchǎn xiàn yōuhuà cèlüè) – Chiến lược tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
1190工业生产效能提升 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng tíshēng) – Nâng cao hiệu năng sản xuất công nghiệp
1191工业生产标准化 (gōngyè shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Tiêu chuẩn hóa sản xuất công nghiệp
1192厂家生产设备维护 (chǎngjiā shēngchǎn shèbèi wéihù) – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất từ nhà máy
1193生产线零部件 (shēngchǎn xiàn líng bùjiàn) – Linh kiện dây chuyền sản xuất
1194工业生产发展趋势 (gōngyè shēngchǎn fāzhǎn qūshì) – Xu hướng phát triển sản xuất công nghiệp
1195工业生产创新实践 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn shíjiàn) – Thực hành đổi mới sản xuất công nghiệp
1196厂家生产市场竞争 (chǎngjiā shēngchǎn shìchǎng jìngzhēng) – Cạnh tranh thị trường sản xuất từ nhà máy
1197工业生产安全措施 (gōngyè shēngchǎn ānquán cuòshī) – Biện pháp an toàn sản xuất công nghiệp
1198厂家生产持续改进 (chǎngjiā shēngchǎn chíxù gǎijìn) – Cải thiện liên tục sản xuất từ nhà máy
1199工业生产卫生标准 (gōngyè shēngchǎn wèishēng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn vệ sinh sản xuất công nghiệp
1200生产线排产计划 (shēngchǎn xiàn páichǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất dây chuyền sản xuất
1201厂家生产效益分析 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì fēnxi) – Phân tích hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1202生产线作业流程 (shēngchǎn xiàn zuòyè liúchéng) – Quy trình công việc dây chuyền sản xuất
1203工业生产数据分析 (gōngyè shēngchǎn shùjù fēnxi) – Phân tích dữ liệu sản xuất công nghiệp
1204厂家生产计划排程 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà páichéng) – Lập kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1205生产线自动化设备 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà shèbèi) – Thiết bị tự động hóa dây chuyền sản xuất
1206工业生产创新领域 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn lǐngyù) – Lĩnh vực đổi mới sản xuất công nghiệp
1207厂家生产计划优化 (chǎngjiā shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1208生产线生产调度 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn diào du) – Điều phối sản xuất dây chuyền sản xuất
1209厂家生产项目实施 (chǎngjiā shēngchǎn xiàngmù shíshī) – Thực hiện dự án sản xuất từ nhà máy
1210生产线技术更新 (shēngchǎn xiàn jìshù gēngxīn) – Cập nhật công nghệ dây chuyền sản xuất
1211厂家生产安全管理 (chǎngjiā shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Quản lý an toàn sản xuất từ nhà máy
1212生产线人工智能 (shēngchǎn xiàn réngōng zhìnéng) – Trí tuệ nhân tạo trong dây chuyền sản xuất
1213工业生产风险评估 (gōngyè shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro sản xuất công nghiệp
1214厂家生产灵活调整 (chǎngjiā shēngchǎn língfáng tiáozhěng) – Điều chỉnh linh hoạt sản xuất từ nhà máy
1215工业生产持续改良 (gōngyè shēngchǎn chíxù gǎiliáng) – Cải tiến liên tục sản xuất công nghiệp
1216厂家生产供应商 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp sản xuất từ nhà máy
1217工业生产创新能力 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn nénglì) – Khả năng đổi mới sản xuất công nghiệp
1218厂家生产规模扩大 (chǎngjiā shēngchǎn guīmó kuòdà) – Mở rộ quy mô sản xuất từ nhà máy
1219生产线质量改善 (shēngchǎn xiàn zhìliàng gǎishàn) – Cải thiện chất lượng dây chuyền sản xuất
1220工业生产环保技术 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo jìshù) – Công nghệ bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
1221工业生产设备维修 (gōngyè shēngchǎn shèbèi wéixiū) – Bảo trì thiết bị sản xuất công nghiệp
1222厂家生产过程优化 (chǎngjiā shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quá trình sản xuất từ nhà máy
1223生产线作业效率 (shēngchǎn xiàn zuòyè xiàolǜ) – Hiệu suất công việc dây chuyền sản xuất
1224工业生产研发投入 (gōngyè shēngchǎn yánfā tóurù) – Đầu tư nghiên cứu và phát triển sản xuất công nghiệp
1225厂家生产合同管理 (chǎngjiā shēngchǎn hétóng guǎnlǐ) – Quản lý hợp đồng sản xuất từ nhà máy
1226生产线物流协调 (shēngchǎn xiàn wùliú xiétiáo) – Phối hợp vận chuyển dây chuyền sản xuất
1227生产线质量验收 (shēngchǎn xiàn zhìliàng yànshōu) – Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
1228厂家生产质量标准 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất từ nhà máy
1229工业生产效果评价 (gōngyè shēngchǎn xiàoguǒ píngjià) – Đánh giá hiệu quả sản xuất công nghiệp
1230厂家生产流程管理 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Quản lý quy trình sản xuất từ nhà máy
1231工业生产项目执行 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù zhíxíng) – Thực hiện dự án sản xuất công nghiệp
1232生产线数据管理 (shēngchǎn xiàn shùjù guǎnlǐ) – Quản lý dữ liệu dây chuyền sản xuất
1233厂家生产维护团队 (chǎngjiā shēngchǎn wéihù tuánduì) – Nhóm bảo trì sản xuất từ nhà máy
1234生产线零故障运行 (shēngchǎn xiàn líng gùzhàng yùnxíng) – Vận hành không lỗi dây chuyền sản xuất
1235工业生产设备更新 (gōngyè shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Cập nhật thiết bị sản xuất công nghiệp
1236厂家生产安全意识 (chǎngjiā shēngchǎn ānquán yìshí) – Ý thức an toàn sản xuất từ nhà máy
1237生产线供应链管理 (shēngchǎn xiàn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng dây chuyền sản xuất
1238工业生产项目评估 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù pínggū) – Đánh giá dự án sản xuất công nghiệp
1239生产线故障排除 (shēngchǎn xiàn gùzhàng páichú) – Loại bỏ sự cố dây chuyền sản xuất
1240工业生产流程再造 (gōngyè shēngchǎn liúchéng zàizào) – Tái cấu trúc quy trình sản xuất công nghiệp
1241厂家生产信息系统 (chǎngjiā shēngchǎn xìnxī xìtǒng) – Hệ thống thông tin sản xuất từ nhà máy
1242生产线设备升级 (shēngchǎn xiàn shèbèi shēngjí) – Nâng cấp thiết bị dây chuyền sản xuất
1243工业生产效益分析 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ fēnxi) – Phân tích hiệu quả sản xuất công nghiệp
1244厂家生产环境监测 (chǎngjiā shēngchǎn huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường sản xuất từ nhà máy
1245工业生产数据管理 (gōngyè shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – Quản lý dữ liệu sản xuất công nghiệp
1246厂家生产创新战略 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn zhànlüè) – Chiến lược đổi mới sản xuất từ nhà máy
1247工业生产产能扩张 (gōngyè shēngchǎn chǎnnéng kuòzhāng) – Mở rộ năng lực sản xuất công nghiệp
1248厂家生产项目经理 (chǎngjiā shēngchǎn xiàngmù jīnglǐ) – Quản lý dự án sản xuất từ nhà máy
1249生产线维护保养 (shēngchǎn xiàn wéihù bǎoyǎng) – Bảo trì và bảo dưỡng dây chuyền sản xuất
1250工业生产数据采集 (gōngyè shēngchǎn shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu sản xuất công nghiệp
1251厂家生产能力提升 (chǎngjiā shēngchǎn nénglì tíshēng) – Nâng cao năng lực sản xuất từ nhà máy
1252工业生产质量标准 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất công nghiệp
1253厂家生产需求分析 (chǎngjiā shēngchǎn xūqiú fēnxi) – Phân tích nhu cầu sản xuất từ nhà máy
1254生产线运维管理 (shēngchǎn xiàn yùnwéi guǎnlǐ) – Quản lý vận hành và bảo trì dây chuyền sản xuất
1255生产线标准化操作 (shēngchǎn xiàn biāozhǔnhuà cāozuò) – Hoạt động chuẩn hóa dây chuyền sản xuất
1256厂家生产效率评估 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Đánh giá hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1257生产线质量改进 (shēngchǎn xiàn zhìliàng gǎijìn) – Cải tiến chất lượng dây chuyền sản xuất
1258工业生产创新实验 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn shíyàn) – Thí nghiệm đổi mới sản xuất công nghiệp
1259厂家生产资源配置 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán pèizhì) – Phân bổ tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1260生产线自动化技术 (shēngchǎn xiàn zìdòng huà jìshù) – Công nghệ tự động hóa dây chuyền sản xuất
1261工业生产效益评估 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất công nghiệp
1262生产线技术升级 (shēngchǎn xiàn jìshù shēngjí) – Nâng cấp kỹ thuật dây chuyền sản xuất
1263工业生产数据统计 (gōngyè shēngchǎn shùjù tǒngjì) – Thống kê dữ liệu sản xuất công nghiệp
1264厂家生产投资规划 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī guīhuà) – Kế hoạch đầu tư sản xuất từ nhà máy
1265生产线供应链协调 (shēngchǎn xiàn gōngyìng liàn xiétiáo) – Phối hợp chuỗi cung ứng dây chuyền sản xuất
1266工业生产质量问题 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng wèntí) – Vấn đề chất lượng sản xuất công nghiệp
1267厂家生产流程规范 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng guīfàn) – Quy trình chuẩn sản xuất từ nhà máy
1268生产线安全防护 (shēngchǎn xiàn ānquán fánghù) – Bảo vệ an toàn dây chuyền sản xuất
1269工业生产环保标准 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo biāozhǔn) – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
1270厂家生产成本分析 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn fēnxi) – Phân tích chi phí sản xuất từ nhà máy
1271生产线排产计划 (shēngchān xiàn páichǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất dây chuyền sản xuất
1272厂家生产质量监管 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng jiānguǎn) – Giám sát chất lượng sản xuất từ nhà máy
1273生产线资源优化 (shēngchǎn xiàn zīyuán yōuhuà) – Tối ưu hóa tài nguyên dây chuyền sản xuất
1274生产线运行稳定 (shēngchǎn xiàn yùnxíng wěndìng) – Vận hành ổn định dây chuyền sản xuất
1275工业生产项目实施 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù shíshī) – Thực hiện dự án sản xuất công nghiệp
1276厂家生产灵活性 (chǎngjiā shēngchǎn língfángxìng) – Linh hoạt sản xuất từ nhà máy
1277厂家生产战略规划 (chǎngjiā shēngchǎn zhànlüè guīhuà) – Kế hoạch chiến lược sản xuất từ nhà máy
1278生产线能耗控制 (shēngchǎn xiàn nénghào kòngzhì) – Kiểm soát năng lượng tiêu thụ dây chuyền sản xuất
1279工业生产危险防范 (gōngyè shēngchǎn wēixiǎn fángfàn) – Phòng ngừa nguy hiểm sản xuất công nghiệp
1280厂家生产创新能力 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn nénglì) – Khả năng đổi mới sản xuất từ nhà máy
1281工业生产监督检查 (gōngyè shēngchǎn jiāndū jiǎnchá) – Kiểm tra giám sát sản xuất công nghiệp
1282生产线维护策略 (shēngchǎn xiàn wéihù cèlüè) – Chiến lược bảo trì dây chuyền sản xuất
1283厂家生产投资回报 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī huíbào) – Lợi nhuận từ đầu tư sản xuất từ nhà máy
1284生产线工艺改进 (shēngchǎn xiàn gōngyì gǎijìn) – Cải tiến quy trình dây chuyền sản xuất
1285生产线生产监督 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiāndū) – Giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1286厂家生产成本控制 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí sản xuất nhà máy
1287工业生产流程改善 (gōngyè shēngchǎn liúchéng gǎishàn) – Cải thiện quy trình sản xuất công nghiệp
1288生产线维护流程 (shēngchǎn xiàn wéihù liúchéng) – Quy trình bảo trì dây chuyền sản xuất
1289工业生产设备维护 (gōngyè shēngchǎn shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị sản xuất công nghiệp
1290生产线效率优化 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ yōuhuà) – Tối ưu hóa hiệu suất dây chuyền sản xuất
1291工业生产项目管理 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án sản xuất công nghiệp
1292厂家生产效率分析 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ fēnxi) – Phân tích hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1293生产线可持续性 (shēngchǎn xiàn kěchíxù xìng) – Tính bền vững của dây chuyền sản xuất
1294工业生产质量管控 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng guǎn kòng) – Kiểm soát chất lượng sản xuất công nghiệp
1295工业生产数字化转型 (gōngyè shēngchǎn shùzìhuà zhuǎnxíng) – Chuyển đổi số hóa sản xuất công nghiệp
1296厂家生产优化策略 (chǎngjiā shēngchǎn yōuhuà cèlüè) – Chiến lược tối ưu hóa sản xuất từ nhà máy
1297生产线生产排程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn páichéng) – Lập kế hoạch sản xuất dây chuyền sản xuất
1298工业生产协作模式 (gōngyè shēngchǎn xiézuò móshì) – Mô hình hợp tác sản xuất công nghiệp
1299厂家生产调度系统 (chǎngjiā shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Hệ thống điều phối sản xuất từ nhà máy
1300生产线效能优化 (shēngchǎn xiàn xiàonéng yōuhuà) – Tối ưu hóa hiệu suất dây chuyền sản xuất
1301厂家生产监督检查 (chǎngjiā shēngchǎn jiāndū jiǎnchá) – Kiểm tra giám sát sản xuất từ nhà máy
1302生产线生产规模 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guīmó) – Quy mô sản xuất dây chuyền sản xuất
1303厂家生产运营管理 (chǎngjiā shēngchǎn yùnyíng guǎnlǐ) – Quản lý vận hành sản xuất từ nhà máy
1304生产线生产过程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guòchéng) – Quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
1305工业生产绿色化 (gōngyè shēngchǎn lǜsèhuà) – Hóa xanh sản xuất công nghiệp
1306生产线生产监测 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiāncè) – Giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1307工业生产优化方案 (gōngyè shēngchǎn yōuhuà fāng’àn) – Kế hoạch tối ưu hóa sản xuất công nghiệp
1308厂家生产数字化 (chǎngjiā shēngchǎn shùzìhuà) – Số hóa sản xuất từ nhà máy
1309厂家生产管理实践 (chǎngjiā shēngchǎn guǎnlǐ shíjiàn) – Thực hành quản lý sản xuất từ nhà máy
1310生产线生产工艺 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngyì) – Quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
1311工业生产效率评价 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ píngjià) – Đánh giá hiệu suất sản xuất công nghiệp
1312厂家生产效益评估 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1313工业生产信息化 (gōngyè shēngchǎn xìnxīhuà) – Hóa thông tin hóa sản xuất công nghiệp
1314厂家生产改进计划 (chǎngjiā shēngchǎn gǎijìn jìhuà) – Kế hoạch cải tiến sản xuất từ nhà máy
1315生产线质量管控 (shēngchǎn xiàn zhìliàng guǎn kòng) – Quản lý kiểm soát chất lượng dây chuyền sản xuất
1316生产线生产效益 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1317厂家生产质量控制 (chǎngjiā shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản xuất từ nhà máy
1318生产线生产指标 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zhǐbiāo) – Chỉ số sản xuất dây chuyền sản xuất
1319厂家生产问题排查 (chǎngjiā shēngchǎn wèntí páichá) – Điều tra sự cố sản xuất từ nhà máy
1320厂家生产资源分配 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán fēnpèi) – Phân bổ tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1321生产线生产工序 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngxù) – Quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
1322厂家生产竞争优势 (chǎngjiā shēngchǎn jìngzhēng yōushì) – Ưu thế cạnh tranh sản xuất từ nhà máy
1323生产线生产监管 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiānguǎn) – Giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1324生产线生产效果 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoguǒ) – Hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1325工业生产环保要求 (gōngyè shēngchǎn huánbǎo yāoqiú) – Yêu cầu bảo vệ môi trường sản xuất công nghiệp
1326厂家生产改善计划 (chǎngjiā shēngchǎn gǎishàn jìhuà) – Kế hoạch cải thiện sản xuất từ nhà máy
1327生产线生产效率 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất dây chuyền sản xuất
1328厂家生产绩效评估 (chǎngjiā shēngchǎn jìxiào pínggū) – Đánh giá hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1329生产线生产效能 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàonéng) – Hiệu suất sản xuất dây chuyền sản xuất
1330工业生产供应网络 (gōngyè shēngchǎn gōngyìng wǎngluò) – Mạng lưới cung ứng sản xuất công nghiệp
1331厂家生产策略优化 (chǎngjiā shēngchǎn cèlüè yōuhuà) – Tối ưu hóa chiến lược sản xuất từ nhà máy
1332工业生产质量保障 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng bǎozhàng) – Bảo đảm chất lượng sản xuất công nghiệp
1333厂家生产工艺改进 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Cải tiến quy trình sản xuất từ nhà máy
1334生产线生产材料 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn cáiliào) – Vật liệu sản xuất dây chuyền sản xuất
1335厂家生产效果评价 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoguǒ píngjià) – Đánh giá hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1336厂家生产创新经验 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn jīngyàn) – Kinh nghiệm đổi mới sản xuất từ nhà máy
1337生产线生产质检 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng sản xuất dây chuyền sản xuất
1338生产线生产工程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngchéng) – Kỹ thuật sản xuất dây chuyền sản xuất
1339生产线生产自动化 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zìdòng huà) – Tự động hóa sản xuất dây chuyền sản xuất
1340工业生产设备 (gōngyè shēngchǎn shèbèi) – Thiết bị sản xuất công nghiệp
1341生产线生产管理 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guǎnlǐ) – Quản lý sản xuất dây chuyền sản xuất
1342生产线生产规范 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guīfàn) – Quy định sản xuất dây chuyền sản xuất
1343工业生产效果 (gōngyè shēngchǎn xiàoguǒ) – Hiệu quả sản xuất công nghiệp
1344厂家生产排放控制 (chǎngjiā shēngchǎn páifàng kòngzhì) – Kiểm soát khí thải sản xuất từ nhà máy
1345生产线生产布局 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn bùjú) – Bố trí sản xuất dây chuyền sản xuất
1346厂家生产投资策略 (chǎngjiā shēngchǎn tóuzī cèlüè) – Chiến lược đầu tư sản xuất từ nhà máy
1347生产线生产效率评估 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Đánh giá hiệu suất sản xuất dây chuyền sản xuất
1348工业生产质量 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng) – Chất lượng sản xuất công nghiệp
1349厂家生产卫生标准 (chǎngjiā shēngchǎn wèishēng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn vệ sinh sản xuất từ nhà máy
1350厂家生产监管机构 (chǎngjiā shēngchǎn jiānguǎn jīgòu) – Cơ quan giám sát sản xuất từ nhà máy
1351厂家生产成本效益 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn xiàoyì) – Hiệu suất chi phí sản xuất từ nhà máy
1352工业生产调查研究 (gōngyè shēngchǎn diàochá yánjiū) – Nghiên cứu khảo sát sản xuất công nghiệp
1353厂家生产协作 (chǎngjiā shēngchǎn xiézuò) – Hợp tác sản xuất từ nhà máy
1354生产线生产问题 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn wèntí) – Vấn đề sản xuất dây chuyền sản xuất
1355厂家生产效益 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoyì) – Hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1356工业生产规划 (gōngyè shēngchǎn guīhuà) – Kế hoạch sản xuất công nghiệp
1357生产线生产调度 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn diàodù) – Điều phối sản xuất dây chuyền sản xuất
1358生产线生产计划排程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìhuà páichéng) – Lập kế hoạch và sắp xếp sản xuất dây chuyền sản xuất
1359生产线生产效益评估 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1360生产线生产过程控制 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Kiểm soát quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
1361厂家生产效率改善 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn) – Cải thiện hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1362生产线生产质量保障 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zhìliàng bǎozhàng) – Bảo đảm chất lượng sản xuất dây chuyền sản xuất
1363厂家生产资源分析 (chǎngjiā shēngchǎn zīyuán fēnxi) – Phân tích tài nguyên sản xuất từ nhà máy
1364生产线生产任务分配 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Phân bổ nhiệm vụ sản xuất dây chuyền sản xuất
1365工业生产监督机构 (gōngyè shēngchǎn jiāndū jīgòu) – Cơ quan giám sát sản xuất công nghiệp
1366生产线生产效果评价 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoguǒ píngjià) – Đánh giá hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1367厂家生产任务安排 (chǎngjiā shēngchǎn rènwù ānpái) – Sắp xếp nhiệm vụ sản xuất từ nhà máy
1368生产线生产效益分析 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoyì fēnxi) – Phân tích hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1369厂家生产物流 (chǎngjiā shēngchǎn wùliú) – Hệ thống logistics sản xuất từ nhà máy
1370厂家生产创新趋势 (chǎngjiā shēngchǎn chuàngxīn qūshì) – Xu hướng đổi mới sản xuất từ nhà máy
1371厂家生产技术升级 (chǎngjiā shēngchǎn jìshù shēngjí) – Nâng cấp công nghệ sản xuất từ nhà máy
1372生产线生产调整 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn tiáozhěng) – Điều chỉnh sản xuất dây chuyền sản xuất
1373工业生产创新成果 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn chéngguǒ) – Kết quả đổi mới sản xuất công nghiệp
1374厂家生产管理软件 (chǎngjiā shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý sản xuất từ nhà máy
1375生产线生产监察 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiānchá) – Kiểm tra giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1376厂家生产规划 (chǎngjiā shēngchǎn guīhuà) – Kế hoạch sản xuất từ nhà máy
1377生产线生产灵活性 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn língfángxìng) – Linh hoạt sản xuất dây chuyền sản xuất
1378生产线生产监测系统 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1379工业生产工序 (gōngyè shēngchǎn gōngxù) – Quy trình sản xuất công nghiệp
1380生产线生产方案 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn fāng’àn) – Kế hoạch sản xuất dây chuyền sản xuất
1381厂家生产可持续性 (chǎngjiā shēngchǎn kěchíxù xìng) – Tính bền vững sản xuất từ nhà máy
1382厂家生产能源消耗 (chǎngjiā shēngchǎn néngyuán xiāohào) – Tiêu thụ năng lượng sản xuất từ nhà máy
1383生产线生产改进 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gǎijìn) – Cải tiến sản xuất dây chuyền sản xuất
1384工业生产质量管理 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – Quản lý chất lượng sản xuất công nghiệp
1385生产线生产排程 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn páichéng) – Lên lịch sản xuất dây chuyền sản xuất
1386工业生产技术创新 (gōngyè shēngchǎn jìshù chuàngxīn) – Đổi mới công nghệ sản xuất công nghiệp
1387生产线生产控制 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn kòngzhì) – Kiểm soát sản xuất dây chuyền sản xuất
1388工业生产流程设计 (gōngyè shēngchǎn liúchéng shèjì) – Thiết kế quy trình sản xuất công nghiệp
1389生产线生产效果评估 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoguǒ pínggū) – Đánh giá hiệu quả sản xuất dây chuyền sản xuất
1390生产线生产安全 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn ānquán) – An toàn sản xuất dây chuyền sản xuất
1391工业生产质检 (gōngyè shēngchǎn zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng sản xuất công nghiệp
1392生产线生产需求 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xūqiú) – Nhu cầu sản xuất dây chuyền sản xuất
1393工业生产创新计划 (gōngyè shēngchǎn chuàngxīn jìhuà) – Kế hoạch đổi mới sản xuất công nghiệp
1394生产线生产控制系统 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát sản xuất dây chuyền sản xuất
1395生产线生产容量 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn róngliàng) – Sức chứa sản xuất dây chuyền sản xuất
1396厂家生产风险 (chǎngjiā shēngchǎn fēngxiǎn) – Rủi ro sản xuất từ nhà máy
1397生产线生产效能 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàonéng) – Hiệu năng sản xuất dây chuyền sản xuất
1398生产线生产协调 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiétiáo) – Điều phối sản xuất dây chuyền sản xuất
1399厂家生产绩效 (chǎngjiā shēngchǎn jìxiào) – Hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1400工业生产风险 (gōngyè shēngchǎn fēngxiǎn) – Rủi ro sản xuất công nghiệp
1401厂家生产设施 (chǎngjiā shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất từ nhà máy
1402生产线生产标准 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn sản xuất dây chuyền sản xuất
1403生产线生产技术 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìshù) – Công nghệ sản xuất dây chuyền sản xuất
1404工业生产布局规划 (gōngyè shēngchǎn bùjú guīhuà) – Kế hoạch bố trí sản xuất công nghiệp
1405厂家生产效果 (chǎngjiā shēngchǎn xiàoguǒ) – Hiệu quả sản xuất từ nhà máy
1406生产线生产安排 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn ānpái) – Sắp xếp sản xuất dây chuyền sản xuất
1407工业生产材料 (gōngyè shēngchǎn cáiliào) – Vật liệu sản xuất công nghiệp
1408工业生产作业 (gōngyè shēngchǎn zuòyè) – Quá trình sản xuất công nghiệp
1409生产线生产排放 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn páifàng) – Khí thải sản xuất dây chuyền sản xuất
1410厂家生产工艺 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyì) – Quy trình sản xuất từ nhà máy
1411厂家生产进度 (chǎngjiā shēngchǎn jìndù) – Tiến độ sản xuất từ nhà máy
1412厂家生产流程控制 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Kiểm soát quy trình sản xuất từ nhà máy
1413厂家生产需求规划 (chǎngjiā shēngchǎn xūqiú guīhuà) – Kế hoạch nhu cầu sản xuất từ nhà máy
1414厂家生产布局规划 (chǎngjiā shēngchǎn bùjú guīhuà) – Kế hoạch bố trí sản xuất từ nhà máy
1415生产线生产流程图 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn liúchéng tú) – Sơ đồ quy trình sản xuất dây chuyền sản xuất
1416厂家生产工艺流程 (chǎngjiā shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Quy trình kỹ thuật sản xuất từ nhà máy
1417生产线生产工序 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngxù) – Bước sản xuất dây chuyền sản xuất
1418工业生产能力提升 (gōngyè shēngchǎn nénglì tíshēng) – Nâng cao khả năng sản xuất công nghiệp
1419工业生产效果 (gōngyè shēngchǎn xiàoguǒ) – Kết quả sản xuất công nghiệp
1420生产线生产监督系统 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jiāndū xìtǒng) – Hệ thống giám sát sản xuất dây chuyền sản xuất
1421生产线生产能效 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn néngxiào) – Hiệu suất năng lượng sản xuất dây chuyền sản xuất
1422厂家生产流程优化和效率提升 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng yōuhuà hé xiàolǜ tíshēng) – Tối ưu hóa quy trình sản xuất và nâng cao hiệu suất
1423生产线生产效能的持续改进 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàonéng de chíxù gǎijìn) – Cải thiện liên tục hiệu năng sản xuất dây chuyền
1424工业生产设备的智能化和自动化 (gōngyè shēngchǎn shèbèi de zhìnéng huà hé zìdòng huà) – Tự động hóa và thông minh hóa thiết bị sản xuất công nghiệp
1425厂家生产流程控制与质量监测 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng kòngzhì yǔ zhìliàng jiāncè) – Kiểm soát quy trình sản xuất và giám sát chất lượng từ nhà máy
1426生产线生产计划的协调与调整 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn jìhuà de xiétiáo yǔ tiáozhěng) – Điều phối và điều chỉnh kế hoạch sản xuất dây chuyền
1427工业生产数据的收集与分析 (gōngyè shēngchǎn shùjù de shōují yǔ fēnxī) – Thu thập và phân tích dữ liệu sản xuất công nghiệp
1428厂家生产布局规划和工程设计 (chǎngjiā shēngchǎn bùjú guīhuà hé gōngchéng shèjì) – Kế hoạch bố trí và thiết kế kỹ thuật từ nhà máy
1429生产线生产效益的评估和提升 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn xiàoyì de pínggū hé tíshēng) – Đánh giá và nâng cao hiệu quả sản xuất dây chuyền
1430工业生产安全和环保措施 (gōngyè shēngchǎn ānquán hé huánbǎo cuòshī) – Biện pháp an toàn và bảo vệ môi trường trong sản xuất công nghiệp
1431厂家生产成本控制和投资分析 (chǎngjiā shēngchǎn chéngběn kòngzhì hé tóuzī fēnxī) – Kiểm soát chi phí sản xuất và phân tích đầu tư từ nhà máy
1432生产线生产流程的标准化和标签化 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn liúchéng de biāozhǔnhuà hé biānghuà huà) – Tiêu chuẩn hóa và nhãn hóa quy trình sản xuất dây chuyền
1433工业生产优化和持续改良策略 (gōngyè shēngchǎn yōuhuà hé chíxù gǎiliáng cèlǜ) – Chiến lược tối ưu hóa và cải thiện liên tục sản xuất công nghiệp
1434厂家生产效率的监测与提升方法 (chǎngjiā shēngchǎn xiàolǜ de jiāncè yǔ tíshēng fāngfǎ) – Phương pháp giám sát và nâng cao hiệu suất sản xuất từ nhà máy
1435生产线生产工序的安排和优化 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn gōngxù de ānpái hé yōuhuà) – Sắp xếp và tối ưu hóa quy trình sản xuất dây chuyền
1436工业生产技术的创新和研发 (gōngyè shēngchǎn jìshù de chuàngxīn hé yánfā) – Đổi mới và nghiên cứu phát triển công nghệ sản xuất công nghiệp
1437厂家生产控制系统的整合和升级 (chǎngjiā shēngchǎn kòngzhì xìtǒng de zhěnghé hé shēngjí) – Tích hợp và nâng cấp hệ thống kiểm soát sản xuất từ nhà máy
1438生产线生产规模的扩展和适应 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn guīmó de kuòzhǎn hé shìyìng) – Mở rộ và thích ứng với quy mô sản xuất dây chuyền
1439工业生产布局的可持续性规划 (gōngyè shēngchǎn bùjú de kěchíxù xìng guīhuà) – Kế hoạch bố trí bền vững trong sản xuất công nghiệp
1440厂家生产流程的数字化和虚拟化 (chǎngjiā shēngchǎn liúchéng de shùzìhuà hé xūnǐhuà) – Số hóa và ảo hóa quy trình sản xuất từ nhà máy
1441生产线生产资源的优化和分配 (shēngchǎn xiàn shēngchǎn zīyuán de yōuhuà hé fēnpèi) – Tối ưu hóa và phân phối tài nguyên sản xuất dây chuyền

Bổ sung thêm 200 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nhà máy và Công xưởng. Các bạn xem chi tiết trong bảng bên dưới.

STTTiếng trungTiếng ViệtPhiên âm
1生产流程的优化和改进Tối ưu hóa và cải thiện quy trình sản xuấtShēngchǎn liúchéng de yōuhuà hé gǎijìn
2自动化生产系统Hệ thống sản xuất tự động hóazìdònghuà shēngchǎn xìtǒng
3设备维护和保养Bảo dưỡng và bảo trì thiết bịshèbèi wéihù hé bǎoyǎng
4生产效率的提升Nâng cao hiệu suất sản xuấtshēngchǎn xiàolǜ de tíshēng
5原材料供应链管理Quản lý chuỗi cung ứng nguyên liệuyuáncáiliào gōngyìng liàn guǎnlǐ
6工人培训与技能提升Đào tạo và nâng cao kỹ năng cho công nhângōngrén péixùn yǔ jìnéng tíshēng
7生产计划与排程Kế hoạch và lên lịch sản xuấtshēngchǎn jìhuà yǔ pái chéng
8质量控制与检验流程Kiểm soát chất lượng và quy trình kiểm trazhìliàng kòngzhì yǔ jiǎnyàn liúchéng
9生产线的平衡与协调Cân bằng và điều phối dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de pínghéng yǔ xiétiáo
10供应链协同与合作Hợp tác và liên kết chuỗi cung ứnggōngyìng liàn xiétóng yǔ hézuò
11工业安全和环保措施Biện pháp an toàn công nghiệp và bảo vệ môi trườnggōngyè ānquán hé huánbǎo cuòshī
12成本控制与管理Kiểm soát và quản lý chi phíchéngběn kòngzhì yù guǎnlǐ
13产品质量的改进与保障Cải thiện và đảm bảo chất lượng sản phẩmchǎnpǐn zhí liàng de gǎijìn yǔ bǎozhàng
14节能减排和可持续生产Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường trong sản xuấtjiénéng jiǎn pái hàn kě chíxù shēngchǎn
15制造过程的数字化转型Chuyển đổi số trong quá trình sản xuấtzhìzào guòchéng de shùzìhuà zhuǎnxíng
16供应链透明化和监测Trasparency và giám sát chuỗi cung ứnggōngyìng liàn tòumíng huà hé jiāncè
17自动化生产设备的维护Bảo dưỡng thiết bị sản xuất tự độngzìdònghuà shēngchǎn shèbèi de wéihù
18厂房布局和空间规划Kế hoạch và thiết kế bố trí nhà máychǎngfáng bùjú hé kōngjiān guīhuà
19产品创新和研发Đổi mới và phát triển sản phẩmchǎnpǐn chuàngxīn hé yánfā
20原材料采购与库存管理Mua sắm và quản lý tồn kho nguyên liệuyuáncáiliào cǎigòu yǔ kùcún guǎnlǐ
21生产线的调整与优化Điều chỉnh và tối ưu hóa dây chuyền sản xuấtshēngchǎn xiàn de tiáozhěng yǔ yōuhuà
22质量问题的预防与解决Ngăn chặn và giải quyết vấn đề chất lượngzhìliàng wèntí de yùfáng yǔ jiějué
23工人安全培训与防护Đào tạo và bảo vệ an toàn cho công nhângōngrén ānquán péixùn yǔ fánghù
24设备的效率和可靠性Hiệu quả và đáng tin cậy của thiết bịshèbèi de xiàolǜ hàn kěkào xìng
25生产过程的流程图设计Thiết kế sơ đồ quy trình sản xuấtshēngchǎn guòchéng de liúchéng tú shèjì
26原材料的供应与物流Cung ứng và logistics nguyên liệuyuáncáiliào de gōngyìng yǔ wùliú
27在线监控和远程管理Giám sát trực tuyến và quản lý từ xazàixiàn jiānkòng hé yuǎnchéng guǎnlǐ
28节能技术的应用与创新Sáng tạo và áp dụng công nghệ tiết kiệm năng lượngjiénéng jìshù de yìngyòng yǔ chuàngxīn
29生产线的标准化操作Hoạt động chuẩn hóa của dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de biāozhǔnhuà cāozuò
30产品包装与出货流程Quá trình đóng gói và giao hàng sản phẩmchǎnpǐn bāozhuāng yǔ chū huò liúchéng
31厂家与供应商合作Hợp tác giữa nhà máy và nhà cung cấpchǎngjiā yǔ gōngyìng shāng hézuò
32质量问题的跟踪与改进Theo dõi và cải thiện vấn đề chất lượngzhìliàng wèntí de gēnzōng yǔ gǎijìn
33生产计划的灵活性与调整Điều chỉnh mềm dẻo và kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de línghuó xìng yǔ tiáozhěng
34工人的生产效率和动力Hiệu quả sản xuất của công nhân và động lựcgōngrén de shēngchǎn xiàolǜ hé dònglì
35原材料的质量和供应Chất lượng và cung cấp nguyên liệuyuáncáiliào de zhìliàng hé gōngyìng
36设备维修与故障排除Bảo trì và khắc phục sự cố thiết bịshèbèi wéixiū yǔ gùzhàng páichú
37节能减排目标的实现Đạt được mục tiêu tiết kiệm năng lượng và giảm phát thảijiénéng jiǎn pái mùbiāo dì shíxiàn
38生产线的故障排除Khắc phục sự cố dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de gùzhàng páichú
39产品的可追溯性和溯源Tích hợp tính năng theo dõi và khắc phục từ xachǎnpǐn de kě zhuīsù xìng hé sùyuán
40厂房的安全和防火Khả năng truy vết và nguồn gốc của sản phẩmchǎngfáng de ānquán hé fánghuǒ
41原材料的采购与交付An toàn và phòng cháy chữa cháy nhà máyyuáncáiliào de cǎigòu yú jiāofù
42设备的保养与保护Mua sắm và giao nhận nguyên liệushèbèi de bǎoyǎng yǔ bǎohù
43质量控制与验收标准Bảo dưỡng và bảo vệ thiết bịzhìliàng kòngzhì yǔ yànshōu biāozhǔn
44供应链的合作伙伴关系Kiểm soát chất lượng và tiêu chuẩn kiểm tragōngyìng liàn de hézuò huǒbàn guānxì
45工人的培训和技能发展Quan hệ đối tác trong chuỗi cung ứnggōngrén de péixùn hé jìnéng fāzhǎn
46厂家生产能力的扩展Đáp ứng năng lực sản xuất của nhà máychǎngjiā shēngchǎn nénglì de kuòzhǎn
47生产计划的精确性和及时性Điều chỉnh linh hoạt kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de jīngquè xìng hé jíshí xìng
48设备的自动化和智能化Độ tin cậy và ổn định của thiết bịshèbèi de zìdònghuà hé zhìnéng huà
49节能减排的技术创新Bảo đảm chất lượng sản phẩmjiénéng jiǎn pái de jìshù chuàngxīn
50原材料库存和管理An toàn và bảo vệ tại nhà máyyuáncáiliào kùcún hé guǎnlǐ
51工人的健康和安全Quản lý nguyên liệu và chi phígōngrén de jiànkāng hé ānquán
52厂房的布局和规划Quy hoạch và thiết kế nhà máychǎngfáng de bùjú hé guīhuà
53质量问题的根本解决Giải quyết triệt hạng vấn đề chất lượngzhìliàng wèntí de gēnběn jiějué
54原材料供应的可靠性Độ tin cậy của nguồn cung cấp nguyên liệuyuáncáiliào gōngyìng de kěkào xìng
55生产线的灵活性和适应性Linh hoạt và thích nghi của dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de línghuó xìng hé shìyìng xìng
56节能设备的投资回报Đầu tư thuận lợi của thiết bị tiết kiệm năng lượngjiénéng shèbèi de tóuzī huíbào
57设备的性能和效率Hiệu suất và hiệu quả của thiết bịshèbèi dì xìngnéng hé xiàolǜ
58产品的标准化和一致性Chuẩn hóa và nhất quán của sản phẩmchǎnpǐn de biāozhǔnhuà hé yīzhì xìng
59厂家与客户的合作Hợp tác giữa nhà máy và khách hàngchǎngjiā yǔ kèhù de hézuò
60生产计划的稳定性和可控性Điều chỉnh linh hoạt của kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de wěndìng xìng hàn kě kòng xìng
61工人的培训和技能提升Đào tạo và cập nhật kỹ năng cho công nhângōngrén de péixùn hé jìnéng tíshēng
62厂房的环境和空气质量Môi trường và chất lượng không khí tại nhà máychǎngfáng de huánjìng hé kōngqì zhí liàng
63质量控制和改进方法Phương pháp kiểm soát và cải thiện chất lượngzhìliàng kòngzhì hé gǎijìn fāngfǎ
64原材料的采购和供应Mua sắm và quản lý nguyên liệuyuáncáiliào de cǎigòu hé gōngyìng
65设备的监测和维护Giám sát và bảo trì thiết bịshèbèi de jiāncè hé wéihù
66生产线的流程优化Tối ưu hóa dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de liúchéng yōuhuà
67节能技术的应用和效果Ứng dụng và hiệu quả của công nghệ tiết kiệm năng lượngjiénéng jìshù de yìngyòng hé xiàoguǒ
68原材料的质量和检验Chất lượng và kiểm tra nguyên liệuyuáncáiliào de zhìliàng hé jiǎnyàn
69工人的激励和榜样作用Khích lệ và ví dụ của công nhângōngrén de jīlì hé bǎngyàng zuòyòng
70厂家生产能力的提升Nâng cao năng lực sản xuất của nhà máychǎngjiā shēngchǎn nénglì de tíshēng
71生产计划的灵活调整Điều chỉnh linh hoạt của kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de línghuó tiáozhěng
72设备的可靠性和稳定性Độ tin cậy và ổn định của thiết bịshèbèi de kěkào xìng hé wěndìng xìng
73产品质量的可靠保障Bảo đảm chất lượng sản phẩmchǎnpǐn zhí liàng de kěkào bǎozhàng
74厂房的安全和紧急预案An toàn và phòng cháy chữa cháy nhà máychǎngfáng de ānquán hé jǐnjí yù’àn
75原材料的供应链管理Quản lý chuỗi cung ứng và cung cấp nguyên liệuyuáncáiliào de gōngyìng liàn guǎnlǐ
76生产线的效率和效益Hiệu suất và hiệu quả của dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de xiàolǜ hé xiàoyì
77节能减排的技术应用Ứng dụng và hiệu quả của công nghệ tiết kiệm năng lượngjiénéng jiǎn pái de jìshù yìngyòng
78原材料的采购和成本Chất lượng và chi phí của nguyên liệuyuáncáiliào de cǎigòu hé chéngběn
79设备的维修和保养Bảo dưỡng và bảo trì thiết bịshèbèi de wéixiū hé bǎoyǎng
80质量控制和管理流程Quản lý chất lượng và quy trình kiểm soátzhìliàng kòngzhì hé guǎnlǐ liúchéng
81原材料的质量和可靠性Chất lượng và quản lý quy trìnhyuáncáiliào de zhìliàng hàn kěkào xìng
82生产线的自动化和智能化Tự động hóa và hiệu suất của dây chuyền sản xuấtshēngchǎnxiàn de zìdònghuà hé zhìnéng huà
83厂家与合作伙伴的协同Hợp tác giữa nhà máy và đối tácchǎngjiā yǔ hézuò huǒbàn de xiétóng
84生产计划的合理性和实际性Sự hợp lý và thực tế của kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de hélǐ xìng hé shíjì xìng
85工人的培训和安全意识Đào tạo và nhận thức về an toàn cho công nhângōngrén de péixùn hé ānquán yìshí
86厂房的环保和绿色化Môi trường và chất lượng môi trường tại nhà máychǎngfáng de huánbǎo hé lǜsè huà
87设备的运行和监控Vận hành và giám sát thiết bịshèbèi de yùnxíng hé jiānkòng
88产品的质量和标准Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩmchǎnpǐn de zhìliàng hé biāozhǔn
89厂家生产能力的提升策略Nâng cao năng lực sản xuất của nhà máychǎngjiā shēngchǎn nénglì de tíshēng cèlüè
90生产计划的灵活性和调整性Điều chỉnh mềm dẻo của kế hoạch sản xuấtshēngchǎn jìhuà de línghuó xìng hé tiáozhěng xìng
91工人的技能和知识更新Nâng cao kỹ năng và kiến thức của công nhângōngrén de jìnéng hé zhīshì gēngxīn
92厂房的设施和设备Cơ sở và thiết bị của nhà máychǎngfáng de shèshī hé shèbèi
93质量问题的纠正和改善Phương pháp và cải thiện vấn đề chất lượngzhìliàng wèntí de jiūzhèng hé gǎishàn
94原材料的质量和可用性Chất lượng và khả năng sử dụng của nguyên liệuyuáncáiliào de zhìliàng hàn kěyòngxìng
95生产线的效率和生产能力Hiệu suất và khả năng sản xuất của dây chuyềnshēngchǎnxiàn de xiàolǜ hé shēngchǎn nénglì
96节能减排的技术创新Ứng dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng và giảm phát thảijié néng jiǎn pái de jìshù chuàngxīn
97原材料的供应和交付Cung ứng và giao nhận nguyên liệuyuáncáiliào de gōngyìng hé jiāofù
98设备的维护和保养计划Bảo trì và bảo dưỡng thiết bịshèbèi de wéihù hé bǎoyǎng jìhuà
99产品的质量和性能Chất lượng và hiệu suất của sản phẩmchǎnpǐn de zhìliàng hé xìngnéng
100厂家生产能力的提升方法Phương pháp nâng cao năng lực sản xuất của nhà máychǎngjiā shēng chǎn nénglì de tíshēng fāngfǎ
101生产线Dây chuyền sản xuấtShēngchǎnxiàn
102制造流程Quy trình sản xuấtzhìzào liúchéng
103流水线dây chuyền lắp rápliúshuǐxiàn
104质量控制kiểm soát chất lượngzhìliàng kòngzhì
105供应链管理Quản lý chuỗi cung ứnggōngyìng liàn guǎnlǐ
106库存管理Quản lý hàng tồn khokùcún guǎnlǐ
107设备维修Bảo trì thiết bịshèbèi wéixiū
108生产能力Khả năng sản xuấtshēngchǎn nénglì
109原材料采购thu mua nguyên vật liệuyuáncáiliào cǎigòu
110产品开发Phát triển sản phẩmchǎnpǐn kāifā
111自动化生产Sản xuất tự độngzìdònghuà shēngchǎn
112精益制造Sản xuất tinh gọnjīngyì zhìzào
113降低成本Giảm chi phíjiàngdī chéngběn
114废物管理Quản lý chất thảifèiwù guǎnlǐ
115效率提升Cải thiện hiệu quảxiàolǜ tíshēng
116准时生产Sản xuất kịp thờizhǔnshí shēngchǎn
117外包制造gia công sản xuấtwàibāo zhìzào
118劳动力优化Tối ưu hóa lực lượng lao độngláodònglì yōuhuà
119机器操作员Công nhân vận hành máyjīqì cāozuò yuán
120产品检验kiểm tra sản phẩmchǎnpǐn jiǎnyàn
121安全规定Những quy định an toànānquán guīdìng
122设施布局设计Thiết kế bố trí cơ sở vật chấtshèshī bùjú shèjì
123生产排程Kế hoạch sản xuấtshēngchǎn pái chéng
124合格供应商Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩnhégé gōngyìng shāng
125生产业绩Hiệu suất sản xuấtshēngchǎn yèjī
126瓶颈分析Phân tích nút cổ chaipíngjǐng fēnxī
127工作场所安全an toàn nơi làm việcgōngzuò chǎngsuǒ ānquán
128设备升级Nâng cấp trang bịshèbèi shēngjí
129质量保证标准Tiêu chuẩn đảm bảo chất lượngzhìliàng bǎozhèng biāozhǔn
130流程优化Tối ưu hóa quá trìnhliúchéng yōuhuà
131生产效率Hiệu quả sản xuấtshēngchǎn xiàolǜ
132预防性的维护Bảo dưỡng phòng ngừayùfáng xìng de wéihù
133生产力指标Chỉ số năng suấtshēngchǎnlì zhǐbiāo
134仓库管理Quản lý khocāngkù guǎnlǐ
135物流协调Phối hợp hậu cầnwùliú xiétiáo
136技术整合Tích hợp công nghệjìshù zhěnghé
137六西格码原则Nguyên tắc 6 Sigmaliù xī gé mǎ yuánzé
138具有成本效益的解决方案Giải pháp tiết kiệm chi phíjùyǒu chéngběn xiàoyì de jiějué fāng àn
139员工培训Huấn luyện nhân viênyuángōng péixùn
140环境可持续性Môi trường bền vữnghuánjìng kě chíxù xìng
141需求预测Dự báo nhu cầuxūqiú yùcè
142批量生产sản xuất hàng loạtpīliàng shēngchǎn
143资产利用Sử dụng tài sảnzīchǎn lìyòng
144缺陷追踪Theo dõi lỗiquēxiàn zhuīzōng
145技术支援Hỗ trợ kỹ thuậtjìshù zhīyuán
146库存控制Kiểm soát hàng tồn khokùcún kòngzhì
147跨职能团队合作Làm việc theo nhóm đa chức năngkuà zhínéng tuánduì hézuò
148资源分配Phân bổ nguồn lựczīyuán fēnpèi
149机器停机时间Thời gian ngừng hoạt động của máyjīqì tíngjī shíjiān
150改善原则Nguyên tắc Kaizengǎishàn yuánzé
151根本原因分析Phân tích nguyên nhân gốc rễgēnběn yuányīn fēnxī
152解决问题的技巧Kỹ thuật giải quyết vấn đềjiějué wèntí de jìqiǎo
153六西格码方法Phương pháp Six Sigmaliù xī gé mǎ fāngfǎ
154目视化管理Quản lý thị giácmù shì huà guǎnlǐ
155供应链整合Tích hợp chuỗi cung ứnggōngyìng liàn zhěnghé
156价值流图Lập bản đồ chuỗi giá trịjiàzhí liú tú
157预测分析phân tích dự đoányùcè fēnxī
158缩短周期时间Giảm thời gian chu kỳsuōduǎn zhōuqí shíjiān
159容量规划lập kế hoạch công suấtróng liáng guīhuà
160跟踪生产数据Theo dõi dữ liệu sản xuấtgēnzōng shēngchǎn shùjù
161系统化方法cách tiếp cận có hệ thốngxìtǒng huà fāngfǎ
162维护协议Giao thức bảo trìwéihù xiéyì
163产品规格thông số kỹ thuật sản phẩmchǎnpǐn guīgé
164实时监控Giám sát thời gian thựcshíshíjiānkòng
165符合人体工程学的工作站Máy trạm công thái họcfúhé réntǐ gōngchéng xué de gōngzuòzhàn
166故障安全机制Cơ chế an toàngùzhàng ānquán jīzhì
167节能技术Công nghệ tiết kiệm năng lượngjiénéng jìshù
168标准作业程序Quy trình vận hành tiêu chuẩnbiāozhǔn zuòyè chéngxù
169工厂废物最少Chất thải nhà máy tối thiểugōngchǎng fèiwù zuìshǎo
170创新的生产方法Phương pháp sản xuất sáng tạochuàngxīn de shēngchǎn fāngfǎ
171机器人自动化Tự động hóa robotjīqìrén zìdònghuà
172及时设备维修Sửa chữa thiết bị kịp thờijí shí shèbèi wéixiū
173制造分析Phân tích sản xuấtzhìzào fēnxī
174产品对标Điểm chuẩn sản phẩmchǎnpǐn duì biāo
175快速原型制作tạo mẫu nhanhkuàisù yuánxíng zhìzuò
176批量测试Kiểm tra hàng loạtpīliàng cèshì
177生产优化Tối ưu hóa sản xuấtshēngchǎn yōuhuà
178可持续制造Sản xuất bền vữngkě chíxù zhìzào
179主动维护Bảo trì chủ độngzhǔdòng wéihù
180供应商绩效评估Đánh giá hiệu suất nhà cung cấpgōngyìng shāng jīxiào pínggū
181综合生产系统Hệ thống sản xuất tích hợpzònghé shēngchǎn xìtǒng
182质量合规审核Kiểm toán tuân thủ chất lượngzhìliàng hé guī shěnhé
183节省成本的举措Sáng kiến tiết kiệm chi phíjiéshěng chéngběn de jǔcuò
184进行中工作跟踪Theo dõi tiến độ công việcjìnxíng zhōng gōngzuò gēnzōng
185预测性维护bảo trì dự đoányùcè xìng wéihù
186高效的物料搬运Xử lý vật liệu hiệu quảgāoxiào de wùliào bānyùn
187最短交货时间Thời gian dẫn tối thiểuzuìduǎn jiāo huò shí jiān
188失效模式及影响分析Chế độ thất bại và phân tích hiệu ứngshīxiào móshì jí yǐngxiǎng fēnxī
189创造性地解决问题giải quyết vấn đề sáng tạochuàngzàoxìng dì jiějué wèntí
190关键路径分析Phân tích đường dẫn quan trọngguānjiàn lùjìng fēnxī
191增值流程Quy trình giá trị gia tăngzēngzhí liúchéng
192有效的团队合作Làm việc nhóm hiệu quảyǒuxiào de tuánduì hézuò
193提高产品质量Chất lượng sản phẩm được cải thiệntígāo chǎnpǐn zhí liàng
194库存补货bổ sung hàng tồn khokùcún bǔ huò
195渐进式模具Công cụ tiến bộjiànjìn shì mújù
196自动化技术Công nghệ tự động hóazìdònghuà jìshù
197优化资源配置Phân bổ nguồn lực tối ưuyōuhuà zīyuán pèizhì
198缩短制造周期Giảm thời gian chu kỳ sản xuấtsuōduǎn zhìzào zhōuqí
199创新的产品设计Thiết kế sản phẩm sáng tạochuàngxīn de chǎnpǐn shèjì
200高级数据分析Phân tích dữ liệu nâng caogāojí shùjù fēnxī

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách học Từ vựng tiếng Trung Nhà máy được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bên cạnh cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Nhà máy này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều Tác phẩm khác về Công xưởng và Nhà máy. Ví dụ như:

  1. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất
  2. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý dây chuyền sản xuất
  3. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý chất lượng
  4. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý chuỗi cung ứng
  5. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý an toàn và sức khỏe lao động
  6. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên máy móc
  7. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên điện
  8. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên điều khiển tự động hóa
  9. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì
  10. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý năng lượng
  11. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên an toàn
  12. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý nhân sự
  13. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế hoạch sản xuất
  14. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế hoạch bảo trì
  15. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế hoạch quản lý chất lượng
  16. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế hoạch tổng hợp
  17. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư công nghệ sản xuất
  18. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư thiết kế sản phẩm
  19. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư chất lượng
  20. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư tự động hóa
  21. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư năng lượng
  22. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư mô phỏng sản xuất
  23. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư điện tử
  24. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ sư vật liệu
  25. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân sản xuất
  26. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân lắp ráp
  27. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân vận hành máy
  28. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân bảo dưỡng
  29. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân vận chuyển và logistics
  30. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân đóng gói
  31. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công nhân kiểm tra chất lượng
  32. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý kho
  33. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý nguyên liệu
  34. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên mua sắm
  35. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý dự án
  36. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý rủi ro
  37. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chất lượng
  38. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý môi trường
  39. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý an toàn
  40. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hiệu suất
  41. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng
  42. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc nhà máy
  43. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc sản xuất
  44. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc kỹ thuật
  45. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc quản lý chất lượng
  46. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc nhân sự
  47. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc quản lý dự án
  48. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc quản lý an toàn
  49. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc kế hoạch sản xuất
  50. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám đốc kinh doanh
  51. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kỹ thuật nghiên cứu và phát triển
  52. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên thiết kế sản phẩm
  53. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên thử nghiệm sản phẩm
  54. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý thay đổi
  55. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý quy trình
  56. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý dây chuyền
  57. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý tổ chức
  58. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hiệu suất
  59. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chất lượng
  60. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý môi trường
  61. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý an toàn
  62. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chế độ làm việc
  63. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý nhân sự
  64. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch sản xuất
  65. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch bảo trì
  66. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch kiểm tra chất lượng
  67. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch vận hành
  68. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch logistics
  69. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý kế hoạch nhân sự
  70. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên xử lý dữ liệu
  71. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng
  72. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý dự án
  73. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý chất lượng
  74. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý an toàn
  75. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý năng lượng
  76. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên thử nghiệm sản phẩm
  77. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên phân tích dữ liệu sản xuất
  78. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên chất lượng sản phẩm
  79. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên kiểm tra hiệu suất
  80. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo dưỡng thiết bị
  81. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên quản lý chuỗi cung ứng
  82. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý môi trường sản xuất
  83. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý quá trình sản xuất
  84. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý dây chuyền sản xuất
  85. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chất lượng sản phẩm
  86. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý bảo trì thiết bị
  87. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý kiểm tra chất lượng
  88. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý an toàn sản xuất
  89. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý năng lượng sản xuất
  90. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý nhân sự sản xuất
  91. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát sản xuất
  92. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát vận hành dây chuyền
  93. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát an toàn và bảo trì
  94. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát kiểm tra chất lượng
  95. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát đóng gói sản phẩm
  96. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát logistics
  97. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giám sát quản lý nhân sự
  98. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý sự cố sản xuất
  99. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chất lượng nguyên liệu
  100. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý đào tạo nhân viên kỹ thuật tay nghề cao
  101. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý năng suất
  102. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hệ thống sản xuất
  103. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý quá trình sản xuất
  104. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý dự án sản xuất
  105. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý thiết bị sản xuất
  106. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý đảm bảo chất lượng
  107. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý sự cố sản xuất
  108. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chất lượng nguyên liệu
  109. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý vận hành dây chuyền
  110. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý bảo trì thiết bị
  111. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý kiểm tra chất lượng
  112. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý an toàn sản xuất
  113. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hiệu suất sản xuất
  114. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng sản xuất
  115. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý nhân sự sản xuất
  116. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện
  117. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện điện tử
  118. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện cơ khí
  119. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện ô tô
  120. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện máy móc
  121. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện điện lạnh
  122. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất linh kiện điện tử
  123. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu xây dựng
  124. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu gia dụng
  125. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu đóng gói
  126. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu cơ khí
  127. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu công nghiệp
  128. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất vật liệu ngành thực phẩm
  129. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu thô
  130. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu hóa chất
  131. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu sơ cấp
  132. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu tự nhiên
  133. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu tái chế
  134. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu nhựa
  135. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu kim loại
  136. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý sản xuất nguyên liệu gỗ
  137. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng linh kiện
  138. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu
  139. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu
  140. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
  141. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng đóng gói
  142. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng linh kiện điện tử
  143. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng linh kiện cơ khí
  144. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng linh kiện ô tô
  145. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng linh kiện máy móc
  146. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
  147. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu gia dụng
  148. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu đóng gói
  149. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu cơ khí
  150. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu công nghiệp
  151. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng vật liệu ngành thực phẩm
  152. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu thô
  153. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu hóa chất
  154. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu sơ cấp
  155. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu tự nhiên
  156. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu tái chế
  157. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu nhựa
  158. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu kim loại
  159. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng nguyên liệu gỗ
  160. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì linh kiện
  161. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu
  162. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu
  163. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì sản phẩm
  164. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì đóng gói
  165. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì linh kiện điện tử
  166. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì linh kiện cơ khí
  167. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì linh kiện ô tô
  168. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì linh kiện máy móc
  169. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu xây dựng
  170. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu gia dụng
  171. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu đóng gói
  172. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu cơ khí
  173. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu công nghiệp
  174. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì vật liệu ngành thực phẩm
  175. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu thô
  176. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu hóa chất
  177. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu sơ cấp
  178. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu tự nhiên
  179. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu tái chế
  180. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu nhựa
  181. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu kim loại
  182. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì nguyên liệu gỗ
  183. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý sản xuất linh kiện
  184. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý sản xuất vật liệu
  185. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng sản xuất linh kiện
  186. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kiểm tra chất lượng sản xuất vật liệu
  187. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì sản xuất linh kiện
  188. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên bảo trì sản xuất vật liệu
  189. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý dự án sản xuất linh kiện
  190. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quản lý dự án sản xuất vật liệu
  191. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kế hoạch sản xuất linh kiện
  192. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên kế hoạch sản xuất vật liệu
  193. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên thiết kế linh kiện
  194. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kỹ thuật viên thiết kế vật liệu
  195. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên vận hành dây chuyền sản xuất linh kiện
  196. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên vận hành dây chuyền sản xuất vật liệu
  197. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hiệu suất sản xuất linh kiện
  198. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý hiệu suất sản xuất vật liệu
  199. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng sản xuất linh kiện
  200. Ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng sản xuất vật liệu
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular